Danh sách 142 liệt sĩ hy sinh tại Lào đã có danh tính qua xét nghiệm ADN

<< < (2/3) > >>

lính đường dây:
Trích dẫn từ: anhtho trong 23 Tháng Giêng, 2016, 07:25:14 pm

Anh Linh thống kê tỷ mỉ và thật giỏi, chúc anh mạnh giỏi trong xuân Bính Thân.


Đây là tôi chép lại của anh Trần Đình Huân, trưởng ban liên lạc thân nhân liệt sĩ mặt trận 31, để thông báo cho những người không có facebook. Có thể đến tháng 6 tôi vào chơi với cháu ngoại sẽ ghé thăm gia đình AT-VT

lính đường dây:
Thêm 1 liệt sỹ mới được bổ sung:

75. LS NGUYỄN THỊ HUỆ (Hà Tây)
QUÊ : NGỌC SƠN, CHƯƠNG MỸ, HÀ TÂY
SINH NĂM : 1952 -
ĐƠN VỊ: DÂN CÔNG HỎA TUYẾN
HY SINH: 26/04/1969
SỐ MỘ: 1978 - VỊ TRÍ MỘ: Lô A5.Hàng 9.Mộ 14
MSM: A5.198 - MỘ CŨ: LH B066
Mẫu gen thân nhân lấy từ: Em trai ruột của liệt sỹ
Đơn vị kết luận: Viện Pháp y Quân đội (trường hợp này mới bổ sung)

Như vậy đợt này có 143 liệt sĩ đã có danh tính qua xét nghiệm ADN tại nghĩa trang Việt Lào, huyện Anh Sơn, tỉnh Nghệ An.

lính đường dây:
THÔNG BÁO KHẨN CẤP --------
Kính gửi toàn thể các trưởng tiểu ban liên lạc thân nhân liệt sỹ mặt trận 31 trên các tỉnh thành trong cả nước. Các gia đình thân nhân, các cựu chiến binh quân tình nguyện trên các tỉnh thành.
Bộ Lao động, Thương binh và Xã hội đã quyết định trọn ngày 03 tháng hai năm 2016 làm ngày trao kết quả giám định ADN xác định lại danh tính hài cốt liệt sỹ của mặt trận 31 ta.
Vậy xin chính thức thông báo để các trưởng tiểu ban cập nhật kịp thời để thông báo qua điện thoại cho từng gia đình trên địa bàn của mình.
Những trường hợp mà các trưởng tiểu ban chưa có số điện thoại của thân nhân, liên hệ lại với tôi để có số điện thoại nhé!
Thông báo cho các gia đình thân nhân các liệt sỹ theo danh sách từ số thứ tự từ 01 đến 94. Số còn lại, tôi chịu trách nhiệm rồi nhé!
LỄ TRAO KẾT QUẢ SẼ DO ĐÍCH THÂN LÃNH ĐẠO BỘ LĐTBXH TRAO TẬN TAY CHO TỪNG GIA ĐÌNH THÂN NHÂN;
1. THỜI GIAN: LÚC 09H00' NGÀY 03/02/2016 (TỨC 25/12 TẾT).
2. ĐỊA ĐIỂM: TẠI HỘI TRƯỜNG VĂN PHÒNG BỘ LAO ĐỘNG THƯƠNG BINH XÃ HỘI. TẠỊ ĐỊA CHỈ SỐ 12 ĐƯỜNG NGÔ QUYỀN, QUẬN HOÀN KIẾM, THÀNH PHỐ HÀ NỘI.
3. ĐT VP BỘ:04 38269557- 04 38269556. LIÊN HỆ KHI CẦN TÌM ĐỊA CHỈ
4. MỖI GIA ĐÌNH CỬ ÍT NHẤT 1 NGƯỜI TỚI NHẬN KẾT QUẢ. LƯU Ý TRÁNH ĐI ĐÔNG NGƯỜI BỞI ĐỢT NÀY VỚI SỐ LƯỢNG LỚN VÀ KHÔNG GIAN HỘI TRƯỜNG HẠN CHẾ.
5. THEO THÔNG CHI MỚI CỦA BỘ LĐTBXH BAN HÀNH, THEO YÊU CẦU CỦA BAN LIÊN LẠC, GIA ĐÌNH THÂN NHÂN VỀ HÀ NỘI NHẬN KẾT QUẢ SẼ CÓ KINH PHÍ HỖ TRỢ TIỀN TÀU XE ĐI VỀ CHO 1 NGƯỜI. (DO ĐÍCH THÂN CỤC PHÓ CỤC NGƯỜI CÓ CÔNG - ĐÀO NGỌC LỢI KHẲNG ĐINH).
6. MỌI THÔNG TIN, NẾU CHƯA RÕ, CÓ THỂ LIÊN LẠC TRỰC TIẾP VỚI TÔI - TRẦN ĐÌNH HUÂN - TRƯỞNG BAN LIÊN LẠC TOÀN QUỐC THÂN NHÂN LIỆT SỸ MẶT TRẬN 31 ĐỂ CÓ THÊM CHI TIẾT. (Khi thực sự cần thiết).
KHI ĐI, MỖI GIA ĐÌNH HÃY GHI LẠI, VÀ MANG THEO CÁC SỐ ĐIỆN THOẠI CỦA TÔI ĐỂ LIÊN HỆ KHI CẦN THIẾT , ĐỂ ĐƯỢC HƯỚNG DẪN LẠC ĐƯỜNG NHÉ!
(Đặc biệt lưu ý là các bà con từ các tỉnh miền núi và các vùng nông thôn hãy lưu ý điều này)
Danh sách liệt sỹ sẽ đính kèm bài viết này. Cục Người có công, bộ LĐTBXH cũng đã và đang gửi giấy mời cho từng gia đình.
THÔNG BÁO NÀY THAY CHO LỜI MỜI TỪ BAN LIÊN LẠC TOÀN QUỐC TỚI TỪNG GIA ĐÌNH THÂN NHÂN LIỆT SỸ THEO DANH SACH!
Trưởng ban liên lạc
Trần Đình Huân
*************************************************************************
DS CÁC LIỆT SỸ CẦN THÔNG BÁO CHO GIA ĐÌNH THÂN NHÂN
01. LS PHÙNG A KÍN (Sơn La)
QUÊ : MƯỜNG LANG, PHÙ YÊN, NGHĨA LỘ (Sơn La)
SINH NĂM : 1948 - NHẬP NGŨ : T12/1967
ĐƠN VỊ: Tr sát D5.E866 - CBCV: B1. A PHÓ
HY SINH: 25/11/1970
Mẫu gen thân nhân lấy từ: Con của chị gái liệt sĩ
.
02. LS QUÀNG VĂN PÂNG (Sơn La)
QUÊ: MƯỜNG CHAI, MƯỜNG LA, SƠN LA
SINH NĂM: 1945. - NHẬP NGŨ : T9/1966.
ĐƠN VỊ: C3.D924.E866. - CBCV : B1, CS
HY SINH: 13/11/1967.
Mẫu gen thân nhân lấy từ: Em ruột liệt sĩ
.
03. LS HOÀNG VĂN LUỐNG (Sơn La)
QUÊ : TÚ NANG, YÊN CHÂU, SƠN LA
SINH NĂM : 1947 - NHẬP NGŨ : T12/1967
ĐƠN VỊ: C8.D5.E866 - CBCV: B1, A Trưởng
HS : 29/05/1971
Mẫu gen thân nhân lấy từ: Anh ruột liệt sĩ
.
04. LS CAO XUÂN ĐỀ (Sơn La)
QUÊ : CHIỀNG MAI, MAI SƠN, SƠN LA
SINH NĂM : 1942 - NHẬP NGŨ : T7/1968
ĐƠN VỊ: C4.D7.E866 - CBCV: B1, Y Tá
HY SINH: 21/11/1970
Mẫu gen thân nhân lấy từ: Em ruột liệt sĩ
.
05. NGUYỄN VĂN QUẤT (Sơn La)
QUÊ : MƯỜNG SONG, MỘC CHÂU, SƠN LA (Hưng Yên)
SINH NĂM : 1944 - NHẬP NGŨ : T1/1972
ĐƠN VỊ: E335 - CBCV: B1, CS
HS : 30/08/1972
Mẫu gen thân nhân lấy từ: Em gái ruột liệt sĩ
.
06. LS HOÀNG VĂN CHOM (Sơn La)
QUÊ : CHIỀNG DONG, MƯỜNG LA, SƠN LA
SINH NĂM : 1947 - NHẬP NGŨ : T9/1966
ĐƠN VỊ: C3.D924.E866 - CBCV: H1, CS
HY SINH: 07/01/1969
Mẫu gen thân nhân lấy từ: Con gái của em gái liệt sĩ
.
07. LS LƯỜNG VĂN BỐN (Sơn La)
QUÊ : CHIỀNG HOA, MƯỜNG LA, SƠN LA
SINH NĂM : 1946 - NHẬP NGŨ : T9/1966
ĐƠN VỊ: C3.D924.E866 - CBCV: H1, CS
HY SINH: 26/01/1969
Mẫu gen thân nhân lấy từ: Em ruột liệt sĩ
.
08. LS NGẦN VĂN TIN (Sơn La)
QUÊ : SÔNG KHỦA, MỘC CHÂU, SƠN LA
SINH NĂM : 1950 - NHẬP NGŨ : T5/1971
ĐƠN VỊ: C19.E335 - CBCV: H1, A Phó
HS : 20/10/1972
Mẫu gen thân nhân lấy từ: Em ruột liệt sĩ
.
09. LS CÀ VĂN THỊNH (Sơn La)
QUÊ : CHIỀNG MUNG, MAI SƠN, SƠN LA
SINH NĂM : 1942 - NHẬP NGŨ : T9/1966
ĐƠN VỊ: C2.D924.E866 - CBCV: B1, CS
HY SINH: 23/12/1967
Mẫu gen thân nhân lấy từ: Chị ruột liệt sĩ
.
10. LS VŨ TIẾN TỚI (Nam Định)
QUÊ: LIÊN MINH, VỤ BẢN, NAM ĐỊNH
SINH NĂM: 1948 NHẬP NGŨ : T3/1971
ĐƠN VỊ: C3.D6.E866 . CBCV: H2, B Phó
HY SINH: 17/05/1973
Mẫu gen thân nhân lấy từ: Em ruột liệt sĩ
.
11. LS ĐỖ VĂN LÃI (Hà Nam)
QUÊ: VĂN LÝ, LÝ NHÂN HÀ NAM
SINH NĂM: 1944 - NHẬP NGŨ : T2/1964
ĐV: D924,E866 - CBCV: H1, CS
HY SINH: 11/7/1967
Mẫu gen thân nhân lấy từ: Anh ruột liệt sĩ
.
12. LS VŨ NGỌC CHIÊU (Hà Nam)
QUÊ : HỘI KHÊ, HẢI NAM, HẢI HẬU, HÀ NAM
SINH NĂM : 1947 - NHẬP NGŨ : T5/1965
ĐƠN VỊ: C2.D25.BTL959 - CBCV: H1, A Phó
HS : 04/05/1971
Mẫu gen thân nhân lấy từ: Em ruột liệt sĩ
.
13. LS NGUYỄN VĂN DUNG (Hà Nam)
QUÊ: THANH NỘI, THANH SƠN, KIM BẢNG, HÀ NAM
SINH NĂM: 1949 - NHẬP NGŨ : T2/1968
ĐƠN VỊ: C1.D25.BTL959 - CBCV : B1, CS
HY SINH: 21/02/1970
Mẫu gen thân nhân lấy từ: Em ruột liệt sĩ
.
14. LS HÀ YÊN PHỤ (Nam Định)
QUÊ: YÊN TÂN, Ý YÊN, NAM ĐỊNH
SINH NĂM: 1948 - NHẬP NGŨ : T4/1970
ĐV: C1.D8.E866 - CBCV : H1, A Trưởng
HY SINH: 20/09/1972
Mẫu gen thân nhân lấy từ: Em ruột liệt sĩ
.
15. LS LÊ VĂN TUỆ (Hà Nam)
QUÊ : NHẬT TÂN, KIM BẢNG, HÀ NAM
SINH NĂM : 1950 - NHẬP NGŨ : T3/1971
ĐƠN VỊ: C2.D924.E866 - CBCV: B1, CS
HY SINH: 23/08/1971
Mẫu gen thân nhân lấy từ: Chị ruột liệt sĩ
.
16. LS TRẦN VĂN ĐƯỜNG (Hà Nam)
QUÊ : TRÂN HƯNG ĐẠO, THỊ XÃ PHỦ LÝ, HÀ NAM
SINH NĂM : 1952 - NHẬP NGŨ : T3/1971
ĐƠN VỊ: C1.D7.E866 - CBCV: B2,CS
HY SINH: 18/08/1971
Mẫu gen thân nhân lấy từ: Mẹ đẻ liệt sĩ
.
17. LS TỐNG VĂN LẠC (Tuyên Quang)
QUÊ; TRƯỜNG TIẾN, Ý LA, THỊ XÃ TUYÊN QUANG
SINH NĂM: 1948. NHẬP NGŨ : T9/1966.
ĐƠN VỊ: C2.D7.E866 - CBCV : H1, B Phó
HY SINH: 18/02/1971.
Mẫu gen thân nhân lấy từ: Em ruột liệt sĩ
.
18. LS LÒ SEO PHỬ (Hà Giang)
QUÊ: NGHĨA HÀ, QUẢN BẠ, HÀ GIANG
SINH NĂM: 1945. NHẬP NGŨ : T11/1966.
ĐƠN VỊ: C3.D7.E866. CBCV: B1, CS
HY SINH: 21/10/1968.
Mẫu gen thân nhân lấy từ: Con của em gái liệt sĩ
.
19. LS LÙ THÁI CHỈ (Hà Giang)
QUÊ: NGÀI CHÒ, THU TÀ, XÍN MẦN, HÀ GIANG
SINH NĂM: 1945 - NHẬP NGŨ : T4/1966
ĐV: C2.D5.E866 - CBCV : H1, CS
HY SINH: 19/11/1970
Mẫu gen thân nhân lấy từ: Anh ruột liệt sĩ
.
20. LS NÔNG VĂN TÂN (Cao Bằng)
QUÊ : KHÂM THÀNH, TRÙNG KHÁNH, CAO BẰNG
SINH NĂM : 1939 - NHẬP NGŨ : T6/1960
ĐƠN VỊ: C3.D924.E866 - CBCV: H1, A Trưởng
HY SINH: 01/09/1969
Mẫu gen thân nhân lấy từ: Em gái ruột liệt sĩ
.
21. LS NỒNG VĂN CHẶT (Lạng Sơn)
QUÊ ĐẠI ĐỒNG, THẤT KHÊ, LẠNG SƠN
SINH NĂM: 1926 - NHẬP NGŨ : T7/1945
ĐV: E335 - CBCV: Thiếu tá 1// Trung đoàn trưởng
HY SINH: 05/11/1972 - SỐ MỘ: 1819
Mẫu gen thân nhân lấy từ: Con gái của chị gái liệt sĩ
.
22. LS PHẠM VĂN ĐIỆP (Vĩnh Phúc)
QUÊ : DUY PHIÊN, TAM DƯƠNG, VĨNH PHÚ
SINH NĂM : 1945 - NHẬP NGŨ : T4/1968
ĐƠN VỊ: Đội 24.E866 - CBCV: B1, CS
HY SINH: 27/03/1970
Mẫu gen thân nhân lấy từ: Anh ruột liệt sĩ
.
23. LS NGUYỄN XUÂN HỒNG (Vĩnh Phúc)
QUÊ: DƯƠNG CHỈ, LIÊN SƠN, LẬP THẠCH, VĨNH PHÚC
SINH NĂM:: 1941 - NHẬP NGŨ : T2/1968
ĐV: C3.D7.E866 - CBCV : B2, CS
HY SINH: 21/10/1968
Mẫu gen thân nhân lấy từ: Anh ruột liệt sĩ
.
24, LS VŨ ĐỨC LỘC (Vĩnh Phúc)
QUÊ: XÓM MỚI, TÂN TIẾN, VĨNH TƯỜNG, VĨNH PHÚC
SINH NĂM: 1952 - NHẬP NGŨ : T12/1970
ĐV: C24.D924.E866 - CBCV : B2, CS
HY SINH: 21/06/1972
Mẫu gen thân nhân lấy từ: Em ruột liệt
.
25. LS PHẠM VĂN NHÌ (Vĩnh Phúc)
QUÊ : VĂN XUÂN, VĨNH TƯỜNG, VĨNH PHÚC
SINH NĂM : 1949 - NHẬP NGŨ : T8/1971
ĐƠN VỊ: C3.D6.E866 - CBCV: B1, CS
HY SINH: 25/08/1972
Mẫu gen thân nhân lấy từ: Mẹ đẻ liệt sĩ
.
26. LS TRIỆU QUANG LỤC (Vĩnh Phúc)
QUÊ : ĐỒNG THỊNH, LẬP THẠCH, VĨNH PHÚC
SINH NĂM : 1953 - NHẬP NGŨ : T12/1970
ĐƠN VỊ: D27 Vận tải Hậu cần - CBCV: B1, CS
HS : 15/02/1972
Mẫu gen thân nhân lấy từ: Anh ruột liệt sĩ
.
27. LS NGUYỄN NGỌC BÚT (Vĩnh Phúc)
QUÊ : VÂN TRỤC, LẬP THẠCH, VĨNH PHÚC, VĨNH PHÚ
SINH NĂM : 1936 - NHẬP NGŨ : T3/1959 - TÁI NGŨ : T7/1968
ĐƠN VỊ: C4,D7,E866 - CBCV: H2, A Trưởng
HS : 21/11/1970
Mẫu gen thân nhân lấy từ: Em gái ruột liệt sĩ.
.
28. LS VƯƠNG VĂN CỨU (Phú Thọ)
QUÊ : SƠN THỊNH, CẨM KHÊ, PHÚ THỌ
SINH NĂM : 1952 - NHẬP NGŨ : T8/1971
ĐƠN VỊ: C3.D924.E866 - CBCV: B2, CS
HY SINH: 06/10/1972
Mẫu gen thân nhân lấy từ: Em ruột liệt sĩ
.
29. LS PHẠM THANH XUÂN (Phú Thọ)
QUÊ: LANG SƠN, HẠ HÒA, PHÚ THỌ
SINH NĂM: 1947. NHẬP NGŨ : T4/1968.
ĐƠN VỊ: CTtin.E866. - CBCV: H1, CS
HY SINH: 25/11/1970.
Mẫu gen thân nhân lấy từ: Em ruột liệt sĩ
.
30. LS TẠ PHÚ HIÊN (Phú Thọ)
QUÊ : CẨM ĐỘI, THỤY VÂN, LÂM THAO, PHÚ THỌ
SINH NĂM : 1953 - NHẬP NGŨ : T8/1971
ĐƠN VỊ: C4.D7.E866 - CBCV: B2, CS
HY SINH: 22/03/1975
Mẫu gen thân nhân lấy từ: Em gái ruột liệt sĩ
.
31. LS NGUYỄN VĂN LỊCH (Phú Thọ)
QUÊ : LANG SƠN, HẠ HÒA, VĨNH PHÚ
SINH NĂM : 1952 - NHẬP NGŨ : T4/1970
ĐƠN VỊ: D924.E866 - CBCV: B2, CS
HS : 04/01/1971
Mẫu gen thân nhân lấy từ: Em gái ruột liệt sĩ
.
32. LS TRƯƠNG VĂN HỌC (Phú Thọ)
QUÊ : XÓM GÒ, SƠN CƯƠNG, THANH BA, PHÚ THỌ
SINH NĂM : 1945 - NHẬP NGŨ : T4/1970
ĐƠN VỊ: C7.D5.E866 - CBCV: H1, A Trưởng
HS : 29/01/1973
Mẫu gen thân nhân lấy từ: Em gái ruột liệt sĩ
.
33. LS HÀ TẤN CÂN (Phú Thọ)
QUÊ : ĐIÊU LƯƠNG, CẨM KHÊ, PHÚ THỌ
SINH NĂM : 1941 - NHẬP NGŨ : T4/1968
ĐƠN VỊ: C3.D924.E866 - CBCV: B1,CS
HY SINH: 16/04/1970
Mẫu gen thân nhân lấy từ: Em cùng mẹ khác cha với liệt sĩ
.
34. LS TRẦN NHƯ KHÁCH (Phú Thọ)
QUÊ: TIÊN LƯƠNG, CẨM KHÊ, PHÚ THỌ
SINH NĂM: 1950 - NHẬP NGŨ : T8/1971
ĐV: C4.D924.E866 - CBCV : B1, CS
HY SINH: 12/04/1974 - SỐ MỘ: 1808
Mẫu gen thân nhân lấy từ: Em ruột liệt sĩ
.
35. LS NGUYỄN VĂN ĐẠI (Bắc Giang)
QUÊ : MỸ LỢI, MỸ HÀ, LẠNG GIANG, BẮC GIANG
SINH NĂM : 1950 - NHẬP NGŨ : T4/1970
ĐƠN VỊ: E335 - CBCV: B1, CS
HS : 20/12/1971
Mẫu gen thân nhân lấy từ: Mẹ đẻ liệt sĩ
.
36. LS NGÔ KHẮC ĐÀO (Bắc Giang)
QUÊ : DƯƠNG ĐỨC, LẠNG GIANG, BẮC GIANG
SINH NĂM : 1946 - NHẬP NGŨ : T9/1965
ĐƠN VỊ: C3.D924.E866 - CBCV: H1, CS
HS : 26/01/1969
Mẫu gen thân nhân lấy từ: Em gái cùng mẹ khác cha với liệt sĩ
.
37. LS NGUYỄN XUÂN THÀ (Bắc Giang)
QUÊ : DĨNH TRÌ, LẠNG GIANG, BẮC GIANG
SINH NĂM : 1952 - NHẬP NGŨ : T4/1970
ĐƠN VỊ: D bộ D7.E866 - CBCV: B2,CS
HS : 22/05/1971
Mẫu gen thân nhân lấy từ: Em ruột liệt sĩ
.
38. LS ĐẶNG ĐỨC TRƯỜNG (Bắc Giang)
QUÊ : HƯƠNG SƠN, LẠNG GIANG, BẮC GIANG
SINH NĂM : 1952 - NHẬP NGŨ : T4/1970
ĐƠN VỊ: C7.D2.E335 - CBCV: H2, B –Phó
HY SINH: 26/10/1972
Mẫu gen thân nhân lấy từ: Chị gái ruột liệt sĩ
.
39. LS NGUYỄN NGỌC VIÊN (Thái Bình)
QUÊ: NAM CAO, KIẾN XƯƠNG, THÁI BÌNH
SINH NĂM: 1951. NHẬP NGŨ : T8/1969.
ĐƠN VỊ: DBộ.D7.E866. - CBCV : B1, CS
HY SINH: 02/12/1971.
Mẫu gen thân nhân lấy từ: Em gái ruột liệt sĩ
.
40.LS PHẠM ĐÌNH NHU (Thái Bình)
QUÊ : QUỐC TUẤN, KIẾN XƯƠNG, THÁI
SINH NĂM : 1952 - NHẬP NGŨ : T/1969
ĐƠN VỊ: D7.E866 - CBCV: B1, CS
HS : 29/05/1970
Mẫu gen thân nhân lấy từ: Em gái ruột liệt sĩ
.
41. LS HOÀNG XUÂN NHỊ (Thái Bình)
QUÊ : XÓM 5, VŨ THẮNG, KIẾN XƯƠNG, THÁI BÌNH
SINH NĂM : 1950 - NHẬP NGŨ : T8/1969
ĐƠN VỊ: C40.E335 - CBCV: B1, CS
HY SINH: 29/09/1972
Mẫu gen thân nhân lấy từ: Em ruột liệt sĩ
.
42.LS NGUYỄN QUANG KHUY (Thái Bình)
QUÊ : MINH LÃNG, VŨ THƯ, THÁI BÌNH
SINH NĂM : 1952 - NHẬP NGŨ : T6/1970
ĐƠN VỊ: C1.D7.E866 - CBCV: B1, A Phó
HY SINH: 19/08/1972
Mẫu gen thân nhân lấy từ: Em trai ruột liệt sĩ
.
43. PHÍ ĐÌNH BẢNG (Thái Bình)
QUÊ : ĐÔNG Á, ĐÔNG QUAN, THÁI BÌNH
SINH NĂM : 1945 - NHẬP NGŨ : T10/1965
ĐƠN VỊ: E335 - CBCV: H2, B Phó
HY SINH: 20/12/1971
Mẫu gen thân nhân lấy từ: Anh ruột liệt sĩ
.
44. LS ĐÕ HỮU PHÚ (Hà Tây)
QUÊ: TAM HIỆP, QUỐC OAI, HÀ TÂY
SINH NĂM: 1947 - NHẬP NGŨ : T9/1965 –
ĐƠN VỊ : D924.E866 - CBCV : H2, Tổ trưởng
HY SINH: 17/12/1968
Mẫu gen thân nhân lấy từ: Chị ruột liệt sĩ
.
45. LS NGUYỄN QUANG CHUYÊN (Hà Tây)
QUÊ : TAM ĐIỆP, QUỐC OAI, HÀ TÂY
SINH NĂM : 1944 - NHẬP NGŨ : T9/1965
ĐƠN VỊ: C2.D7.E866 - CBCV: H2, A Trưởng
HY SINH: 20/10/1968
Mẫu gen thân nhân lấy từ: Con của chị gái liệt sĩ
.
46. LS NGUYỄN THỊ HUỆ (Hà Tây)
QUÊ : NGỌC SƠN, CHƯƠNG MỸ, HÀ TÂY
SINH NĂM : 1952 -
ĐƠN VỊ: DÂN CÔNG HỎA TUYẾN
HY SINH: 26/04/1969
Mẫu gen thân nhân lấy từ: Em trai ruột của liệt sỹ
.
47. LS NGUYỄN TRỌNG HỶ (Hà Tây)
QUÊ : THANH VÂN, THANH OAI, HÀ TÂY
SINH NĂM : 1943 - NHẬP NGŨ : T2/1964
ĐƠN VỊ: D42, pháo mặt đất - CBCV: H2, Thợ xe
HY SINH: 29/03/1970
Mẫu gen thân nhân lấy từ: Em gái ruột liệt sĩ
.
48. LS HOÀNG ĐỨC TÚY (Hà Tây)
QUÊ : HOÀNG DIỆU, CHƯƠNG MỸ, HÀ TÂY
SINH NĂM : 1952
ĐƠN VỊ: Dân công HC - Phục vụ hỏa tuyến
HS : 13/08/1969
Mẫu gen thân nhân lấy từ: Em ruột liệt sĩ
.
49. LS NGUYỄN VĂN TÚY (Hà Tây)
QUÊ : ĐÔNG TÂN, ĐÔNG QUAN, THÁI BÌNH
SINH NĂM : 1952 - NHẬP NGŨ : T8/1969
ĐƠN VỊ: C2.D7.E866 - CBCV: B1, CS
HY SINH: 09/12/1970
Mẫu gen thân nhân lấy từ: Anh ruột liệt sĩ
.
50. LS PHÍ CÔNG THẢO (Hà Tây)
QUÊ : CHIẾN THẮNG, HOÀI ĐỨC, HÀ TÂY
SINH NĂM: 1951 - NHẬP NGŨ : T4/1970
ĐV: C1.D7.E866 - CBCV : H2, A Phó
HY SINH: 18/11/1970
Mẫu gen thân nhân lấy từ: Em ruột liệt sĩ
.

lính đường dây:
51. LS NGUYỄN VĂN THÀNH (Hà Tây)
QUÊ : NGỌC MỸ, QUỐC OAI, HÀ TÂY
SINH NĂM : 1950 - NHẬP NGŨ : T4/1970
ĐƠN VỊ: C25.E335 - CBCV: B1, CS
HY SINH: 25/05/1972
Mẫu gen thân nhân lấy từ: Em gái ruột liệt sĩ
.
52. LS: TRIỆU MINH LƯƠNG (Thái Nguyên)
QUÊ : HÙNG CƯỜNG, ĐẠI TỪ, THÁI NGUYÊN
SINH NĂM: 1949 - NHẬP NGŨ : T3/1968
ĐƠN VỊ: C3.D7.E866 - CBCV : B1, CS
HY SINH: 21/10/1968
Mẫu gen thân nhân lấy từ: Em ruột của liệt sĩ
.
53. LS VI VIẾT ĐỨC (Thái Nguyên)
QUÊ : ĐỒNG ĐẠT, PHÚ LƯƠNG, THÁI NGUYÊN
SINH NĂM : 1943 - NHẬP NGŨ : T2/1968
ĐƠN VỊ: D7.E866 - CBCV: H1, CS
HS : 29/10/1968
Mẫu gen thân nhân lấy từ: Anh ruột liệt sĩ
.
54. LS TRIỆU VĂN THUẬN (Thái Nguyên)
QUÊ : PHỤC LINH, ĐẠI TỪ, THÁI NGUYÊN
SINH NĂM: 1950 - NHẬP NGŨ : T3/1968
ĐƠN VỊ: C3.D7.E866 - CBCV : H1, A Phó
HY SINH: 23/11/1970
Mẫu gen thân nhân lấy từ: Em ruột liệt sĩ
.
55. LS NGÔ NGỌC VĂN (Thái Nguyên)
QUÊ : YÊN LÃNG, ĐẠI TỪ, THÁI NGUYÊN
SINH NĂM : 1952 - NHẬP NGŨ : T8/1969
ĐƠN VỊ: C6.D5.E866 - CBCV: B2,CS
HY SINH: 25/11/1971
Mẫu gen thân nhân lấy từ: Em ruột liệt sĩ
.
56. LS ĐINH XUÂN ĐÀO (Thái Nguyên)
QUÊ: LA MẤN, PHÚ CƯỜNG, ĐẠI TỪ, THÁI NGUYÊN
SINH NĂM: 1951 - NHẬP NGŨ : T8/1969
ĐV: C6.D5.E866 - CBCV : B1, A Phó
HY SINH: 01/04/1972
Mẫu gen thân nhân lấy từ: Em ruột liệt
.
57. LS DƯƠNG VĂN THỌ (Thái Nguyên)
QUÊ: LƯƠNG SƠN, PHÚ LƯƠNG, THÁI NGUYÊN
SINH NĂM:: 1952 - NHẬP NGŨ : T4/1970
ĐV: C24.E866 - CBCV: B1, CS
HY SINH: 15/08/1971
Mẫu gen thân nhân lấy từ: Em gái ruột liệt sĩ
.
58. LS HOÀNG VĂN MINH (Thái Nguyên)
QUÊ : KHÔI KỲ, ĐẠI TỪ, THÁI NGUYÊN
SINH NĂM : 1952 - NHẬP NGŨ : T3/1968
ĐƠN VỊ: D7.E866 - CBCV: H1, A Phó
HS : 22/05/1971
Mẫu gen thân nhân lấy từ: Em ruột liệt sĩ
.
59. HÀ VĂN CHÍ (Bắc Kạn)
QUÊ : MAI LẬP, BẠCH THÔNG, BẮC THÁI
SINH NĂM : 1944 - NHẬP NGŨ : T2/1964
ĐƠN VỊ: DBộ.D5.E866 - CBCV: H3, B Trưởng
HY SINH: 29/06/1971
Mẫu gen thân nhân lấy từ: Em ruột liệt sĩ
.
60. LS LÃ QUỐC CƯỜNG (Thái Nguyên)
QUÊ : ĐỨC LƯƠNG, ĐẠI TỪ, BẮC THÁI
SINH NĂM : 1948 - NHẬP NGŨ : T2/1968
ĐƠN VỊ: C3.D924.E866 - CBCV: B2, CS
HS : 26/10/1969
Mẫu gen thân nhân lấy từ: Em gái ruột liệt sĩ
.
61. LS NGUYỄN MINH HẢI (Hưng Yên)
QUÊ : THANH LONG, YÊN MỸ, HƯNG YÊN
SINH NĂM : 1943 - NHẬP NGŨ : T2/1964
ĐƠN VỊ: D7.E866 - CBCV: H3, CCV B
HY SINH: 21/03/1968
Mẫu gen thân nhân lấy từ: Em ruột liệt sĩ
.
62. LS VŨ VĂN QUÝ (Hải Dương)
QUÊ : CHI LĂNG NAM, THANH MIỆN, HẢI DƯƠNG
SINH NĂM : 1942 - NHẬP NGŨ : T2/1961
ĐƠN VỊ: E866 - CBCV: H3, B Trưởng
HY SINH: 21/12/1966
Mẫu gen thân nhân lấy từ: Anh ruột liệt sĩ
.
63. LS NGUYỄN ĐỨC HY (Hải Dương)
QUÊ : THƯỢNG VŨ, KIM THÀNH, HẢI DƯƠNG
SINH NĂM : 1945 - NHẬP NGŨ : T4/1963
ĐƠN VỊ: DBộ.D924.E866 - CBCV: H2, A Trưởng
HY SINH: 13/11/1967
Mẫu gen thân nhân lấy từ: Mẹ ruột liệt sĩ
.
64. LS ĐỖ ĐỨC THẮNG (Hưng Yên)
QUÊ : THƯỜNG KIỆT, YÊN MỸ, HƯNG YÊN
SINH NĂM : 1951 - NHẬP NGŨ : T2/1968
ĐƠN VỊ: C2.D924.E866 - CBCV: B1, CS
HS : 04/01/1969
Mẫu gen thân nhân lấy từ: Mẹ đẻ liệt sĩ
65. LS VŨ VĂN TUẤN (Hải Dương)
QUÊ : TRÙNG KHÁNH, GIA LỘC, HẢI DƯƠNG
SINH NĂM : 1945 - NHẬP NGŨ : T8/1964
ĐƠN VỊ: C2.D7.E866 - CBCV: Chuẩn úy 0/ BTrưởng
HS : 21/10/1968
Mẫu gen thân nhân lấy từ: Anh ruột liệt sĩ
.
66. LS ĐOÀN NGỌC UẨN (Hải Dương)
QUÊ: AN ĐỨC, NINH GIANG, HẢI DƯƠNG
SINH NĂM: 1944 - NHẬP NGŨ : T4/1963
ĐƠN VỊ: E Bộ.E866 - CBCV : H3, B Phó
HS: 16/12/1970
Mẫu gen thân nhân lấy từ: Em gái ruột liệt sĩ
.
67. LS VŨ QUỐC TẠC (Hải Dương)
QUÊ : LIÊM MẠC, THANH HÀ, HẢI DƯƠNG
SINH NĂM : 1939 - NHẬP NGŨ : T4/1962
ĐƠN VỊ: C1.D7.E866 - CBCV: H3, B Trưởng
HY SINH: 22/12/1970
Mẫu gen thân nhân lấy từ: Con gái của chị gái liệt sĩ
.
68. LS PHẠM VĂN CHUYỂN (Hải Dương)
QUÊ: CẨM CHẾ, THANH HÀ, HẢI DƯƠNG
SINH NĂM: 1942 - NHẬP NGŨ :: T8/1971
ĐV: C35 Ô TÔ - CBCV : B1, CS
HY SINH: 04/03/1972
Mẫu gen thân nhân lấy từ: Em ruột liệt sĩ
.
69. LS NGUYỄN VĂN NHÂN (Thanh Hóa)
QUÊ : QUẢNG CÁT, QUẢNG XƯƠNG, THANH HÓA
SINH NĂM : 1943 - NHẬP NGŨ : T4/1963
ĐƠN VỊ: C1.D924.E866 - CBCV: H2, A Trưởng
HY SINH: 17/01/1969
Mẫu gen thân nhân lấy từ: Anh ruột liệt sĩ
.
70. LS TRỊNH VĂN DỤNG (Thanh Hóa)
QUÊ: HÀ LAI, HÀ TRUNG, THANH HÓA
SINH NĂM: 1953 - NHẬP NGŨ : T1/1972
ĐƠN VỊ: C3.D924.E866 - CBCV : B1, CS
HY SINH: 06/10/1972
Mẫu gen thân nhân lấy từ: Chị ruột liệt sĩ
.
71. LS LÊ VIẾT NGỌC (Thanh Hóa)
QUÊ: NAM GIANG, THỌ XUÂN, THANH HÓA
SINH NĂM: 1950 - NHẬP NGŨ: T9/1971
ĐV: Tiểu tu ô tô HC - CBCV : B1, CS
HY SINH: 05/10/1972 - SỐ MỘ : 1830
Mẫu gen thân nhân lấy từ: Em ruột liệt sĩ
.
72. LS PHẠM VĂN THANH (Thanh Hóa)
QUÊ : THẠCH QUẬT, HÀ HẢI, HÀ TRUNG, THANH HÓA
SINH NĂM : 1954 - NHẬP NGŨ : T1/1972
ĐƠN VỊ: C1.D8.E866 - CBCV: B2, CS
HY SINH: 01/09/1972
Mẫu gen thân nhân lấy từ: Em gái ruột liệt sĩ
.
73. LS BÙI VĂN TRỌNG (Thanh Hóa)
QUÊ : THẠCH LÂN, THẠCH THÀNH, THANH HÓA
SINH NĂM : 1953 - NHẬP NGŨ : T1/1972
ĐƠN VỊ: C24.D924.E866 - CBCV: B1, CS
HY SINH: 18/12/1973
Mẫu gen thân nhân lấy từ: Anh em sinh đôi của liệt sĩ
.
74. MAI XUÂN TỰ (Thanh Hóa)
QUÊ : NGA AN, NGA SƠN, THANH HÓA
SINH NĂM : 1954 - NHẬP NGŨ : T1/1972
ĐƠN VỊ: Tr.sát.E866 - CBCV: B1, CS
HS : 11/09/1972
Mẫu gen thân nhân lấy từ: Anh ruột liệt sĩ
.
75. LÊ VĂN THÔNG (Thanh Hóa)
QUÊ : THẠCH QUẢNG, THẠCH THÀNH, THANH HÓA
1952 - ĐƠN VỊ: Dân công
HY SINH: 27/05/1973
Mẫu gen thân nhân lấy từ: Em ruột liệt sĩ
.
76. LS BÙI VĂN CHẤP (Hòa Bình)
QUÊ: QUẢNG NGOÀI, KỲ SƠN, HÒA BÌNH
SINH NĂM: 1940 - NHẬP NGŨ : T5/1965
ĐV: C3.D924.E866 - CBCV : H1, CS
HY SINH: 20/11/1967
Mẫu gen thân nhân lấy từ: Em ruột liệt sĩ
.
77. LS BÙI VĂN TRIỆU (Hòa Bình)
QUÊ: CUỐI HÀ, KIM BÔI, HÒA BÌNH
SINH NĂM: 1947 - NHẬP NGŨ : T5/1965
ĐV: C1.D924.E866 - CBCV : B1, CS
HY SINH: 13/12/1966
Mẫu gen thân nhân lấy từ: Em gái ruột liệt sĩ
.
78. LS NGUYỄN XUÂN THANH (Hòa Bình)
QUÊ : THANH NÔNG, LƯƠNG SƠN, HÒA BÌNH
SINH NĂM : 1941 - NHẬP NGŨ : T2/1961
ĐƠN VỊ: D7.E866 - CBCV: Chuẩn úy 0/ B Trưởng
HY SINH: 11/03/1968
Mẫu gen thân nhân lấy từ: Anh ruột liệt sĩ
.
79. LS NGUYỄN VĂN CHÚC (Hòa Bình)
QUÊ : THỐNG NHẤT, KỲ SƠN, HÒA BÌNH
SINH NĂM : 1945 - NHẬP NGŨ : T5/1965
ĐƠN VỊ: C2.D924.E866 CBCV: B1, CS
HS : 11/12/1966
Mẫu gen thân nhân lấy từ: Con của chị gái liệt sĩ
.
80. LS DƯƠNG XUÂN BẢO (Yên Bái)
QUÊ : MINH AN, VĂN CHẤN, NGHĨA LỘ, YÊN BÁI
SINH NĂM : 1948 - NHẬP NGŨ : T4/1970
ĐƠN VỊ: E335 - CBCV: B1, CS
HY SINH: 18/12/1971
Mẫu gen thân nhân lấy từ: Con của chị gái liệt sĩ
.
81. LS LÊ HỒNG NIN (Yên Bái)
QUÊ : AN PHÚ, LỤC YÊN, YÊN BÁI
SINH NĂM : 1951 - NHẬP NGŨ : T4/1970
ĐƠN VỊ: C5.D5.E866 - CBCV: B1, CS
HY SINH: 30/10/1971
Mẫu gen thân nhân lấy từ: Em ruột liệt sĩ
.
82. LS VI VĂN ĐỨC (Nghệ An)
QUÊ: KỲ LIÊN, TIÊN KỲ, TÂN KỲ, NGHỆ AN
SINH NĂM: 1946 - NHẬP NGŨ : T2/1964
ĐV: C1.D7.E866 - CBCV : Chuẩn úy - 0/ Đại đội trưởng Trưởng
HY SINH: 10/02/1971
Ngoại cảm đã tự tiện dán bia. Mất số bia.
Mẫu gen thân nhân lấy từ: Em ruột liệt sĩ
.
83. LS NGUYỄN ĐÌNH VIÊN (Nghệ An)
QUÊ: NGHI CÔNG, NGHI LỘC, NGHỆ AN
SINH NĂM: 1945 - NHẬP NGŨ : T8/1964
ĐV: DBộ.D924.E866 - CBCV : B1, CS
HY SINH: 31/12/1966
Mẫu gen thân nhân lấy từ: Anh ruột liệt sĩ
.
84. LA VĂN CƯỜNG (Nghệ An)
QUÊ : LỤC DẠ, CON CUÔNG, NGHỆ AN
SINH NĂM : 1948 - NHẬP NGŨ : T2/1965
ĐƠN VỊ: D924.E866 - CBCV: H1, CS
HY SINH: 30/06/1967
Mẫu gen thân nhân lấy từ: Con gái của chị gái liệt sĩ
.
85. LS VI VĂN HỌC (Nghệ An)
QUÊ : TIÊN KỲ, TÂN KỲ, NGHỆ AN
SINH NĂM : 1945 - NHẬP NGŨ : T2/1964
ĐƠN VỊ: DBộ.D924.E866 - CBCV: H2, A Trưởng
HS : 05/01/1969
Mẫu gen thân nhân lấy từ: Em ruột liệt sĩ
.
86. LS NGUYỄN THỊ HƯỜNG (Nghệ An)
QUÊ : THANH GIANG, THANH CHƯƠNG, NGHỆ AN
SINH NĂM : 1950
ĐƠN VỊ: Dân công HC31 - Phục vụ hỏa tuyến
HS : 18/02/1972
Mẫu gen thân nhân lấy từ: Em gái ruột liệt sĩ
.
87. LS NGUYỄN HỮU LỊCH (Nghệ An)
QUÊ : NAM THÀNH, YÊN THÀNH, NGHỆ AN
SINH NĂM : 1952
Dân công HC31 - Phục vụ hỏa tuyến
HY SINH: 29/05/1971
Mẫu gen thân nhân lấy từ: Em gái ruột liệt sĩ
.
88. LS NGUYỄN TRỌNG TAM (Nghệ An)
QUÊ : XÓM 8, NAM TÂN, NAM ĐÀN, NGHỆ AN
SINH NĂM : 1947 - NHẬP NGŨ : T5/1965
ĐƠN VỊ: C2. D924.E866 - CBCV: H1, CS
HY SINH: 07/01/1969
Mẫu gen thân nhân lấy từ: Chị gái ruột liệt sĩ
.
89. LS NGUYỄN XUÂN TRƯỜNG (Nghệ An)
QUÊ : XÓM 6, NGHI PHÚC, NGHI LỘC, NGHỆ AN
SINH NĂM : 1943 - NHẬP NGŨ : T2/1968
ĐƠN VỊ: C2.D924.E866 - CBCV: B1, CS
HY SINH: 07/01/1969
Mẫu gen thân nhân lấy từ: Anh ruột liệt sĩ
90. LS TRẦN XUÂN MAI (Ninh Bình)
QUÊ : TÂN TIẾN, TT NHO QUAN, NINH BÌNH
SINH NĂM: 1951 - NHẬP NGŨ : T5/1972
ĐV: C2.D1.E335 - CBCV : B1, CS
HY SINH: 02/11/1972
Mẫu gen thân nhân lấy từ: Anh ruột liệt sĩ
.
91. LS LÊ VĂN CHƯƠNG (Hà Tĩnh)
QUÊ : SƠN THỊNH, HƯƠNG SƠN, HÀ TĨNH
SINH NĂM : 1942 - NHẬP NGŨ : T3/1959
ĐƠN VỊ: C3.D924.E866 - CBCV: B1, CS
HS : 19/12/1966
Mẫu gen thân nhân lấy từ: Anh ruột liệt sĩ
.
92. LS NGUYỄN HÀ BẮC (Hà Tĩnh)
QUÊ : CẨM QUANG, CẨM XUYÊN, HÀ TĨNH
SINH NĂM : 1939 - NHẬP NGŨ : T5/1959
ĐƠN VỊ: C2.D924.E866 - CBCV: H2, A Phó
HS : 07/01/1969
Mẫu gen thân nhân lấy từ: Em gái ruột liệt sĩ
.
93. LS TRƯƠNG ĐÌNH KHUÝCH (Hà Tĩnh)
QUÊ : KỲ LÂM, KỲ ANH, HÀ TĨNH
SINH NĂM : 1942 - NHẬP NGŨ : T10/1964
ĐƠN VỊ: D924.E866 - CBCV: H1, A Phó
HY SINH: 11/01/1967
Mẫu gen thân nhân lấy từ: Anh ruột liệt sĩ
.
94. ĐOÀN VĂN THÁI (Hải Phòng)
QUÊ : SỐ 14 HẠ LÝ, HỒNG BÀNG, HẢI PHÒNG
SINH NĂM : 1952 - NHẬP NGŨ : T5/1970
ĐƠN VỊ: C3.D924.E866 - CBCV: B1, CS
HY SINH: 28/05/1971
Mẫu gen thân nhân lấy từ: Mẹ đẻ liệt sĩ
.
CHỊU TRÁCH NHIỆM RÀ SOÁT, CHỈNH SỬA, ĐĂNG TẢI DANH SÁCH THEO ĐÚNG HỒ SƠ GỐC VÀ THEO KẾT LUẬN VỀ MẶT KHOA HỌC CỦA VIỆN PHÁP Ý QUÂN ĐỘI.
Trần Đình Huân

thanh_C12E429:
cho xin hỏi có trung đoàn 100  không nhỉ
cám ơn nhiều

Navigation

[0] Message Index

[#] Next page

[*] Previous page