|
Tiêu đề: HÀ GIANG DANH SÁCH CÁC ANH HÙNG LIỆT SỸ Gửi bởi: nguyentac62 trong 03 Tháng Chín, 2014, 07:56:59 pm CHÀO CÁC BÁC VÀ ANH EM Ở HÀ GIANG MỖI HUYỆN MỘT NGHĨA TRANG TRƯỚC MẮT EM ĐƯA LÊN NGHĨA TRANG VỊ XUYÊN LÀ NGHĨA TRANG QUỐC GIA ĐÃ, CÓ GÌ CÁC BÁC CỨ HỎI VÀ TRAO ĐỔI NHÉ
Tiêu đề: Re: HÀ GIANG DANH SÁCH CÁC ANH HÙNG LIỆT SỸ Gửi bởi: nguyentac62 trong 03 Tháng Chín, 2014, 08:02:01 pm QUÂN ĐỘI NHÂN DÂN VIỆT NAM SỔ DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ TẠI NGHĨA TRANG VỊ XUYÊN TỈNH HÀ GIANG Tiêu đề: Re: HÀ GIANG DANH SÁCH CÁC ANH HÙNG LIỆT SỸ Gửi bởi: nguyentac62 trong 03 Tháng Chín, 2014, 08:18:18 pm STT Họ và tên Năm sinh CB CV Quê quán Đơn vị Ngày hy sinh Nơi hy sinh Hàng mộ Số mộ Lô Bậc Ghi Chú
1. Trần Hồng Sáu 1967 Quảng Tân - Quảng Sương Thanh Hoá c1. d2 e122.F313 26.06.1987 Biên giới phía bắc 01 07 01 01 2. Vi Văn Xuân Xuân Bệ - Thường Xuân Thanh Hoá c2. d2 . e980. f411 02.10.1987 Biên giới phía bắc 01 09 01 01 3. Nguyễn Văn Mỹ Khuyến Nông - Triệu Sơn Thanh Hoá c9. d3 . e122. f313 17. 02.1986 Biên giới phía bắc 01 14 01 01 4. Trâu Chí Sơn Quảng Tiên - Quảng Xương Thanh Hoá c11. d3. e982. f411 19. 01. 1986 Biên giới phía bắc 01 19 01 01 5. Lê Đình Hồng Thọ Thành - Thọ Xuân Thanh Hoá c 6 - d2 e 980. f411 04.03.1988 Biên giới phía bắc 01 20 01 01 6. Lê Quang Dung 1960 Quảng Ninh - Quảng Xương Thanh Hoá d9 . e 14 f 313 14. 05 .1981 Biên giới phía bắc 03 06 01 01 7. Vũ Văn Thể 1960 Quảng Văn - Quảng Xương Thanh Hoá c15 . e 14 f 313 22.05.1981 Biên giới phía bắc 03 06 01 01 8. Nguyễn Việt Hoa 1959 Quảng Hưng- Quảng Xương Thanh Hoá c1.d7 e14. f313 21.05.1981 Biên giới phía bắc 03 17 01 01 9. Trần Ngọc Y 1957 Quảng Vinh - Quảng Xương Thanh Hoá c15. e14 f313 22.05.1981 Biên giới phía bắc 04 18 01 01 10. Hoàng Văn Huệ 1958 Quảng Hưng- Quảng Xương Thanh Hoá c1.d7 e14. f313 15.07.1981 Biên giới phía bắc 04 21 01 01 11. Nguyễn Công Nhiên 1960 Quảng Hưng- Quảng Xương Thanh Hoá c20. e14 f313 04.06.1981 Biên giới phía bắc 05 01 01 01 12. Lương Khắc Đệ 1965 Minh Nghĩa - Nông Cống Thanh Hoá d9 . e 14 f 313 07.06.1986 Biên giới phía bắc 05 07 01 01 13. Đào Duy Tươi 1966 An Nông -Triệu Sơn Thanh Hoá d17 . f313 03.12.1985 Biên giới phía bắc 05 11 01 01 14. Lê Văn Cảnh 1952 Xuân Phong - Thọ Xuân Thanh Hoá c7 . d8 e14. f313 18.10.1981 Biên giới phía bắc 05 13 01 01 15. Lương Ngọc Thơm 1963 Thăng Bình - Nông Cống Thanh Hoá c6 . d9 e113. f305 11.06.1981 05 14 01 01 Tiêu đề: Re: HÀ GIANG DANH SÁCH CÁC ANH HÙNG LIỆT SỸ Gửi bởi: nguyentac62 trong 03 Tháng Chín, 2014, 08:45:37 pm 16. Lê Doãn Hoàn
1966 Đông Quang - Đông Sơn Thanh Hoá c20 . f313 13.07.1986 GĐ đưa về quê 06 06 01 01 17. Nguyễn Mận Phát 1958 Quảng Lộc - Quảng Xương Thanh Hoá c15. e14 f313 22.05.1981 06 11 01 01 18. Trương Văn Hải Lương Thưng - Bá Thước Thanh Hoá c7 . d8 e754. f411 10.07.1985 07 06 01 01 19. Dương Tất Hải 1955 Nga Thắng - Nga Sơn Thanh Hoá c5. d2 e122. f313 02.07.1986 07 12 01 01 20. Hoàng Bình Cường 1965 Thiên Đô - Đông Sơn Thanh Hoá c18 e122. f313 19.06.1985 08 12 01 01 21. Lê Trọng Tuấn 1960 Đông Thanh - Đông Sơn Thanh Hoá c2. d9 e14.f313 05.09.1985 Biên giới phía bắc 01 08 02 01 22. Bùi Ngọc Xã 1955 Quảng Ngọc - Quảng Xương Thanh Hoá c20 e14.f313 15.11.1979 Biên giới phía bắc 01 24 02 01 23. Trinh Xuân Chuyển 1956 Vĩnh Phú - Vĩnh Trạch Thanh Hoá c7. d2 e122.f313 28.04.1984 02 06 02 01 24. Nguyễn Văn Lỡ 1956 Quảng Hưng- Quảng Xương Thanh Hoá c20. e14 f313 26.01.1981 03 17 02 01 25. Nguyễn Hữu Khiêm 1959 Quảng Hưng- Quảng Xương Thanh Hoá c2. e14 f313 28.05.1981 04 12 02 01 26. Nguyễn Hữu Tâm 1960 Hoàng Hợp - Hoàng Hoá Thanh Hoá c1. d3 e122. f313 07.05.1989 04 21 02 01 27. Lê Công Việt 1964 Vạn Thắng - Nông Cống Thanh Hoá c3.d7 e214. f314 05 01 02 01 28. Lê Duy Dũng 1965 Thiện Chung - Đông Sơn Thanh Hoá d7. e14 f313 16.08.1986 05 03 02 01 29. Đỗ Văn Hưng 1963 Dân Quyền - Triệu Sơn Thanh Hoá c20. f313 10.11.1986 05 06 02 01 30. Lê Mạnh Chinh 1957 Hoàng Quy - Hoàng Hoá Thanh Hoá c20. e266 f313 12.1979 05 12 02 01 Tiêu đề: Re: HÀ GIANG DANH SÁCH CÁC ANH HÙNG LIỆT SỸ Gửi bởi: nguyentac62 trong 03 Tháng Chín, 2014, 08:47:15 pm 31. Nguyễn Kim Khanh
1962 Vạn Hoá - Nông Cống Thanh Hoá c7. d8 e14. f313 05.01.1987 Biên giới phía bắc 06 07 02 01 32. Nguyễn Văn Hải 1963 Nga Thuỷ - Nga Sơn Thanh Hoá c25. e122 f313 19.06.1986 Biên giới phía bắc 06 22 02 01 33. Hà Hữu Tình 1967 Minh Nghĩa - Nông Cống Thanh Hoá d9. e14 f313 05.02.1987 06 23 02 01 34. Hoàng Văn Hải 1966 Ngọc Linh - Nga Sơn Thanh Hoá c2. d1 e122.f313 01.01.1987 06 24 02 01 35. Nguyễn Xuân Cường 1965 Qu¶ng Phong-Qu¶ng X¬ng Thanh Ho¸ d8.e14 f313 09.08.1987 Giađình đưa về quê 8/1997 07 03 02 01 36. Lương Văn Thủ 1966 Bình Tho - Triệu Sơn Thanh Hoá d1. e122 f313 04.10.1986 07 04 02 01 37. Nguyễn Đình Thuỷ 1965 Thuận Giao - Đông Sơn Thanh Hoá c7. d2 e122. f313 14.10.1986 07 05 02 01 38. Dương Quốc Huy 1966 Hải Nhân - Tĩnh Gia Thanh Hoá c7. d2 e122. f313 14.10.1986 07 11 02 01 39. Hoàng Văn Tâm 1966 Dân Lập - Triệu Sơn Thanh Hoá e122 . f313 05.11.1987 07 24 02 01 40. Nguyễn Văn Tâm 1963 Nga Thắng - Nga Sơn Thanh Hoá c2. d5 e122. f313 05.01.1987 08 06 02 01 41. Lê Bá Vân 1963 Đông Văn - Đông Sơn Thanh Hoá d1. e122 f313 14.10.1986 Biên giới phía bắc 08 07 02 01 42. Mai Văn Thân Nga Giáp - Nga Sơn Thanh Hoá c3. d1 e122. f313 19.10.1986 Biên giới phía bắc 08 10 02 01 43. Hoàng Viết Ba 1966 Văn Xuân - Thường Xuân Thanh Hoá c1. d7 e14. f313 05.01.1987 Biên giới phía bắc 03 16 02 01 44. Nguyễn Văn Hà 1967 Dân Lực - Triệu Sơn Thanh Hoá c5. d2 e122. f313 04.02.1987 Biên giới phía bắc 08 20 02 01 45. Lê Văn Thanh 1965 Vân An - Ngọc Lạc Thanh Hoá c5. d8 e14. f313 31.10.1986 Biên giới phía bắc 08 21 02 01 46. Đậu Đình Đàm Thanh Sơn - Tĩnh Gia Thanh Hoá 19.10.1986 Biên giới phía bắc 01 04 03 01 47. Lương Hữu Thi 1964 Thanh Sơn - Tĩnh Gia Thanh Hoá c1. d7 e818. f314 02.02.1988 Biên giới phía bắc 03 10 03 01 48. Nguyễn Văn Viễn 1961 Quảng Bình - Quảng Xương Thanh Hoá c18. d3 e14. f313 05.11.1979 Biên giới phía bắc 07 07 03 01 49. Đỗ Xuân Thịnh 1962 Xuân Lang - Thọ Xuân Thanh Hoá c10. d8 e818. f314 27.01.1982 Biên giới phía bắc 07 23 03 01 50. Nguyễn Bá Đức 1955 Dân Lực - Triệu Sơn Thanh Hoá d4 e266. f313 14.10.1979 Biên giới phía bắc 08 07 03 01 51. Vi Văn Hoan 1964 Yên Chánh - Lang Chánh Thanh Hoá c6. d2 e980 . f312 17.03.1988 Biên giới phía bắc 01 06 01 02 52. Vũ Đình Xướng 1965 Thiện Yên - Thanh Hoá d5 e982. f411 25.03.1988 Biên giới phía bắc 01 08 01 02 53. Hà Văn Chung 1968 Thanh Lâm - Bá Thước Thanh Hoá d3 e980. f312 30.04.1988 Biên giới phía bắc 01 17 01 02 54. Lê Văn Thinh 1957 Thiện Văn - Đông Sơn Thanh Hoá c5. d33 e114.QK1 06.12.1985 Biên giới phía bắc 02 05 01 02 55. Lò Văn Chiến 1964 Ban Công - Bá Thước Thanh Hoá e754. f313 22.08.1985 Biên giới phía bắc 03 11 01 02 56. Phạm Văn Tiến 1965 Thạch Lập - Ngọc Lạc Thanh Hoá e754. f314 14.09.1985 Biên giới phía bắc 03 12 01 02 57. Trần Văn Bắc 1966 Tùng Lạn - Tĩnh Gia Thanh Hoá e754. f314 21.04.1985 Biên giới phía bắc 03 19 01 02 58. Phạm Văn Vân Mỹ Tân - Ngọc Lạc Thanh Hoá e754. f314 19.07.1985 Biên giới phía bắc 03 21 01 02 59. Hà Đình Cảnh 1963 Phìn Minh - Ngọc Lạc Thanh Hoá e754. f314 19.07.1985 Biên giới phía bắc 03 25 01 02 60. Hà Văn Niên 1963 Tố Lũng - Bá Thước Thanh Hoá e754. f314 21.07.1985 Biên giới phía bắc 04 13 01 02 61. Đỗ Văn Nhuận 1965 Xuân Vạn - Thọ Xuân Thanh Hoá e754. f314 21.04.1985 Biên giới phía bắc 04 24 01 02 62. Nguyễn Văn Thuỷ 1965 Xuân Lan - Thọ Xuân Thanh Hoá e754. f314 21.09.1985 Biên giới phía bắc 05 04 01 02 63. Lê Văn Tám 1966 Xuân Giang - Thọ Xuân Thanh Hoá e754. f314 24.09.1985 Biên giới phía bắc 05 12 01 02 64. Nguyễn Văn Mai 1966 Xuân Lộc - Thọ Xuân Thanh Hoá c10. d3 e982. f411 12.01.1986 Biên giới phía bắc 05 18 01 02 65. Lê Văn Thắm 1965 Ngọc Lĩnh - Tĩnh Gia Thanh Hoá d9 e481. f411 13.02.1986 Biên giới phía bắc 05 20 01 02 66. Lê Văn Quang 1965 Định Thanh - Thiện Yên Thanh Hoá c7. d2 e982. f411 17.01.1986 Biên giới phía bắc 05 24 01 02 67. Chương Văn Chuyên 1965 §¹i Léc - HËu Léc Thanh Ho¸ c11. d3 e982. f411 26.01.1986 Biªn giíi phÝa b¾c 06 02 01 02 68. Chương Văn Hiêm 1966 Đinh Hưng - Thiện Yên Thanh Hoá c1. d2 e982. f411 18.12.1985 Biên giới phía bắc 06 03 01 02 69. Trịnh Viết Ngọc 1965 Hà Ngọc - Hà Trung Thanh Hoá 312. QĐ3 03.01.1986 Biên giới phía bắc 06 04 01 02 70. Phạm Văn Thắng Mỹ Tảo - Ngọc Lạc Thanh Hoá c11. d3 e982. f411 29.11.1986 Biên giới phía bắc 06 05 01 02 71. Bùi Văn Lân 1961 Thắng Sơn - Triệu Sơn Thanh Hoá c12 d4 . lữ 168 12.06.1968 Biên giới phía bắc 06 09 01 02 72. Nguyễn Văn Thành 1964 Yên Phú - Thiệu Yên Thanh Hoá d1 e982 . f411 11.1986 Biên giới phía bắc 06 15 01 02 73. Lương Văn Hiếu 1965 Bắc Sơn - Tĩnh Gia Thanh Hoá c1. d2 e982. f411 04.01.1986 Biên giới phía bắc 06 22 01 02 74. Đào Chung Cẩn 1965 Thọ Xương - Thọ Xuân Thanh Hoá c15 e981. f411 12.01.1986 Biên giới phía bắc 06 22 01 02 Tiêu đề: Re: HÀ GIANG DANH SÁCH CÁC ANH HÙNG LIỆT SỸ Gửi bởi: nguyentac62 trong 03 Tháng Chín, 2014, 08:48:43 pm 75. Phạm Văn Bổng
1964 Cao Ngọc - Ngọc Lạc Thanh Hoá d3 e982. f411 22.01.1986 Biên giới phía bắc 07 03 01 02 76. Hà Văn Toàn 1966 Minh Châu - Triệu Sơn Thanh Hoá c10. d9 e981. f411 03.06.1986 Biên giới phía bắc 07 09 01 02 77. Lê Xuân Tiến Hải Thanh - Tĩnh Gia Thanh Hoá c11. d9 e982. f411 23.12.1985 Biên giới phía bắc 07 13 01 02 78. Vũ Ngọc Khẩn 1965 Định Hoá - Triệu Yên Thanh Hoá c2. d3 e982. f411 15.01.1986 Biên giới phía bắc 07 14 01 02 79. Lê Xuân Hùng 1964 Hải Hà - Tĩnh Gia Thanh Hoá c10. d3 e982. f411 15.01.1986 Biên giới phía bắc 07 15 01 02 80. Lộc Xuân Thiện 1965 Xuân Điện - Quan Hoá Thanh Hoá c6. d2 e982. f411 04.12.1985 Biên giới phía bắc 07 17 01 02 81. Nguyễn Văn Trường 1967 Đông Hoà - Đông Sơn Thanh Hoá c9. d3 e982. f411 08.06.1986 Biên giới phía bắc 07 22 01 02 82. Trương Văn Vinh 1966 Ngọc Sơn - Ngọc Lạc Thanh Hoá c25 e982. f411 10.12.1985 Biên giới phía bắc 07 25 01 02 83. Mai Đình Phúc 1965 Thượng Hải - Tĩnh Gia Thanh Hoá c3 e982. f411 27.03.1986 Biên giới phía bắc 08 04 01 02 84. Lê Văn Hoan 1965 Xuân Lâm - Thọ Xuân Thanh Hoá c11. d3 e982. f411 18.02.1985 Biên giới phía bắc 08 08 01 02 85. Lê Hữu Trang 1965 Yên Thái - Thiệu Yên Thanh Hoá c6. d2 e982. f411 22.05.1986 Biên giới phía bắc 08 09 01 02 86. Tống Văn Nêm 1962 Hà Tiến - Hà Trung Thanh Hoá c9. d3 e982. f411 21.05.1986 Biên giới phía bắc 08 10 01 02 87. Mạc Văn Thành 1966 Trung Thượng - Quan Hoá Thanh Hoá c11. d3 e982. f411 30.03.1986 Biên giới phía bắc 08 14 01 02 88. Đỗ Thái Bình 1963 Yên Thành - Thiệu Yên Thanh Hoá c11. d3 e982. f411 31.01.1986 Biên giới phía bắc 08 20 01 02 89. Mai Văn Sang 1965 Xuân Minh - Thọ Xuân Thanh Hoá c9. d3 e982. f411 24.04.1986 Biên giới phía bắc 08 23 01 02 90. Đậu Văn Lợi 1963 Ngọc Lĩnh - Tĩnh Gia Thanh Hoá c9. d3 e982. f411 24.05.1986 Biên giới phía bắc 08 24 01 02 91. Lê Ngọc Định 1964 Cao Thịnh - Ngọc Lạc Thanh Hoá c2. d4 f411 17.03.1986 Biên giới phía bắc 01 01 02 02 92. Phạm Văn Dương 1964 Hải Hoà - Tĩnh Gia Thanh Hoá c9. d3 e982. f411 26.02.1986 Biên giới phía bắc 01 02 02 02 93. Lê Văn Đương 1964 Hà Phú - Hà Trung Thanh Hoá d17 - f411 26.04.1986 Biên giới phía bắc 01 03 02 02 94. Phạm Văn Sỹ 1963 Hoa Lộc - Hậu Lộc Thanh Hoá 299.QĐ1 BTL C.binh 22.11.1985 Biên giới phía bắc 01 09 02 02 95. Nguyễn Văn Lân 1961 Quảng Thành-Quảng Xương Thanh Hoá d9 - e981 f411 30.06.1986 Biên giới phía bắc 01 11 02 02 96. Lương Sỹ Loan 1965 Xuân Mỹ - Thường Xuân Thanh Hoá c5. d2 e982. f411 08.01.1986 Biên giới phía bắc 01 12 02 02 97. Nguyễn Hữu Lần 1961 Quảng Thành-Quảng Xương Thanh Hoá d9 - e981 f411 03.06.1986 Biên giới phía bắc 01 14 02 02 98. Trịnh Viết Xuân 1963 Định Hoá - Thiệu Yên Thanh Hoá d2 e982. f411 10.12.1985 Biên giới phía bắc 01 21 02 02 99. Lê Duy Hội 1966 Hải Ninh - Tĩnh Gia Thanh Hoá c11. d3 e982. f411 30.01.1986 Biên giới phía bắc 01 23 02 02 100. Mai Đinh Cường 1965 Hải Hà - Tĩnh Gia Thanh Hoá c9. d3 e982. f411 26.02.1986 Biên giới phía bắc 02 02 02 02 101. Mạc Văn Sỹ 1965 Thuần Phong - Hậu Lộc Thanh Hoá c7. d5 e982. f411 31.05.1985 Biên giới phía bắc 02 05 02 02 102. Phạm Xuân Giao 1959 Thọ Xuân - Triệu Sơn Thanh Hoá c7. d5 e982. f411 09.06.1985 Biên giới phía bắc 02 21 02 02 103. Hoàng Văn Kỳ 1966 Nga Bạch - Nga Sơn Thanh Hoá c7. d5 e982. f411 24.07.1985 Biên giới phía bắc 03 23 02 02 104. Nguyễn Văn Thu 1967 Xuân Châu - Thọ Xuân Thanh Hoá c2. e141 f312. QĐ1 13.12.1987 Biên giới phía bắc 04 04 02 02 105. Bùi Khắc Hải 1957 Hợp Tiến - Triệu Sơn Thanh Hoá e141 f312. QĐ1 23.11.1987 Biên giới phía bắc 04 06 02 02 106. Đỗ Văn Lâm 1956 Hà Bắc - Hà Trung Thanh Hoá c17. e141 f312. QĐ1 12.07.1987 Biên giới phía bắc 04 05 02 02 107. Trần Văn Chính 1966 Nga Điện - Nga Sơn Thanh Hoá d1 e982. f411 07.09. 1987 Biên giới phía bắc 04 07 02 02 108. Nguyễn Văn Sâm 1967 Quảng Thành-Quảng Xương Thanh Hoá d4. e165 f312. QĐ1 06.09.1987 Biên giới phía bắc 04 08 02 02 109. Đỗ Việt Tại 1965 Quảng Thành-Quảng Xương Thanh Hoá c1.d1. e141 f312. QĐ1 09.09.1987 Biên giới phía bắc 04 10 02 02 110. Nguyễn Văn Ca 1961 Hà Trung - Thanh Hoá d17 f312. QĐ1 31.10.1987 Biên giới phía bắc 04 11 02 02 111. Nguyễn Văn Nam 1966 N.T Thống Nhất-Thiệu Yên Thanh Hoá c10.d1 e141. f312 12.11.1987 Biên giới phía bắc 04 12 02 02 112. Nguyễn Xuân Mai 1963 Cẩm Bình - Cẩm Thuỷ Thanh Hoá d2. e165 f312. QĐ1 14.11.1987 Biên giới phía bắc 04 13 02 02 113. Lê Văn Lâm 1968 Quý Lộc - Thiệu Yên Thanh Hoá c1. d4 e156. f312 04.12.1987 Biên giới phía bắc 04 14 02 02 114. Nguyễn Trọng Hạnh 1966 Tân Cường - Tĩnh Gia Thanh Hoá d1. e141 f312. QĐ1 22.12.1987 Biên giới phía bắc 04 15 02 02 115. Vũ Đức Sỹ 1966 Nông Trường - Triệu Sơn Thanh Hoá c11. d6 e165. f312 QĐ1 21.10.1987 Biên giới phía bắc 04 16 02 02 116. Lê Văn Quân 1968 Quý Lộc - Thiệu Yên Thanh Hoá c1. d4 e165. f312 QĐ1 25.11.1987 Biên giới phía bắc 04 17 02 02 117. Đỗ Văn Năm 1960 Hoàng Long - Hoàng Hoá Thanh Hoá c3 . d4 e165. f312 QĐ1 22.11.1987 Biên giới phía bắc 04 19 02 02 118. Trịnh Đình Chiêm 1967 Yên Hùng - Thiệu Yên Thanh Hoá c11. e186 f312 QĐ1 07.10.1987 Biên giới phía bắc 04 20 02 02 119. Lê Văn Thuật 1962 Hà Tân - Hà Trung Thanh Hoá c1. d4e165. f312 QĐ1 04.12.1987 Biên giới phía bắc 04 21 02 02 120. Lương Văn Thắng 1963 Trị Bính - Triệu Sơn Thanh Hoá c4. d6 e165. f312 QĐ1 28.10.1987 Biên giới phía bắc 04 22 02 02 121. Nguyễn Văn Triệu 1966 Hà Tân - Hà Trung Thanh Hoá c1. d4 e165. f312 19.10.1987 Biên giới phía bắc 04 23 02 02 122. Nguyễn Hữu Thắng 1967 Quảng Long - Quảng Xương Thanh Hoá c5. d5 e165. f31 23.08.1987 Biên giới phía bắc 04 25 02 02 123. Lê Huy Chung 1966 Tập Hồ - Thọ Xuân Thanh Hoá c1. d4 e165. f312 26.10.1987 Biªn giíi phÝa b¾c 05 03 02 02 124. Lương Văn Đức 1966 Xuân Câm - Thường Xuân Thanh Hoá c3 . d25 f312 . QĐ1 29.10.1987 Biên giới phía bắc 05 06 02 02 125. Lê Đình Quyền 1966 Đình Cường - Thiệu Yên Thanh Hoá c17. f312 QĐ1 31.10.1987 Biên giới phía bắc 05 07 02 02 126. Lê Văn Khuê 1968 Quảng Kiếu - Lang Chánh Thanh Hoá c1. d2 e141. f312 QĐ1 09.09.1987 Biên giới phía bắc 05 01 02 02 127. Vũ Văn Nguyên 1965 Hoàng Sơn - Hoàng Hoá Thanh Hoá c11. e186 f312. QĐ1 11.03.1988 Biên giới phía bắc 05 12 02 02 128. Hà Ngọc Huy Quảng lợi - Quảng Xương Thanh Hoá c1. d1 e141. f312 QĐ1 15.02.1988 Biên giới phía bắc 05 13 02 02 129. Vũ Trọng Hùng 1964 Phú Long - Nghĩa Đàn Thanh Hoá c6. d5 e165. f312 QĐ1 27.10.1984 Biên giới phía bắc 05 15 02 02 130. Nguyễn Văn Hoá 1965 Thạch Cầm - Thạch Thành Thanh Hoá c2. d4 e165. f312 QĐ1 24.08.1987 Biên giới phía bắc 05 19 02 02 131. Lê Văn Dũng 1964 Hoà Trung - Như Xuân Thanh Hoá c1. d28 f312. QĐ1 14.0.1984 Biên giới phía bắc 05 22 02 02 132. Nguyễn Văn Huyên 1964 Hoàng Đức - Hoàng Hoá Thanh Hoá c3. d1 e141. f312 QĐ1 12.07.1984 Biên giới phía bắc 05 23 02 02 133. Đinh Văn Thuấn 1962 Hà Dương - Hà Trung Thanh Hoá c17 - e141 f312. QĐ1 23.08.1987 Biên giới phía bắc 05 25 02 02 134. Hoàng Văn Chung 1967 Cái Sơn - Tĩnh Gia Thanh Hoá c2 . d4 e18. f325 08.09.1988 Biên giới phía bắc 06 01 02 02 135. Lê Văn Cường 1968 Phùng Ninh - Ngọc Lạc Thanh Hoá c1 . d7 e18. f325 25.06.1988 Biên giới phía bắc 06 02 02 02 136. Lương Văn Quý 1967 Tân Thành - Thường Xuân Thanh Hoá c2 . d4 e10. f325 16.06.1988 Biên giới phía bắc 06 04 02 02 137. Hà Thế Nghiệp 1964 Nam Đồng - Quan Hoá Thanh Hoá c1. d4 e165. f312 QĐ1 12.07.1984 Biên giới phía bắc 06 09 02 02 138. Nguyễn Đắc Cường 1962 Kim Chung - Thanh Hoá c17 - e141 f312. QĐ1 13.07.1984 Biên giới phía bắc 06 10 02 02 139. Nguyễn Văn Sinh 1960 Hà Tiên - Hà Trung Thanh Hoá c2 . d1 e141.f312 QĐ1 Biên giới phía bắc 06 11 02 02 140. Lê Doãn Hào 1967 Thái Hoà - Triệu Sơn Thanh Hoá d2 - e36 f308 - QĐ1 21.10.1987 Biên giới phía bắc 06 13 141. Nguyễn Tự Biên 1966 Hoàng Anh - Hoàng Hoá Thanh Hoá c1. e165 f312 . QĐ1 22.08.1987 Biên giới phía bắc 06 15 02 02 142. Nguyễn Thanh Tuấn 1964 Vạn Xuân - Thường Xuân Thanh Hoá c6. d5 e165. f312 02.11.1987 Biên giới phía bắc 06 16 02 02 143. Hoàng Văn Phúc 1964 Hiệu Vũ - Thiệu Sơn Thanh Hoá c2. d4 e165. f312 QĐ1 01.02.1988 Biên giới phía bắc 06 17 02 02 144. Đỗ Đoàn Khanh 1968 Vạn Xuân - Thường Xuân Thanh Hoá c5 . d25 f312 . QĐ1 29.10.1988 Biên giới phía bắc 06 21 02 02 145. Lê Văn Hoạt 1960 Hoàng Kim - Hoàng Hoá Thanh Hoá d9 . e209 f312 . QĐ1 30.07.1984 Biên giới phía bắc 06 22 02 02 146. Lê Như Trường 1966 Hồng Kim - Hoàng Hoá Thanh Hoá c3 . d1 e141.f312 12.07.1984 Biên giới phía bắc 06 24 02 02 147. Mai Văn Nhiệm 1965 Nga Mỹ - Nga Sơn Thanh Hoá c3. d1 e150 . f356 27.06.1985 Biên giới phía bắc 07 06 02 02 148. Lê Văn Thắng 1968 Vân An - Ngọc Lạc Thanh Hoá c9. d9 e18 . f325 03.08.1988 Biên giới phía bắc 07 22 02 02 149. Nguyễn Văn Minh 1967 Ngọc Dạo - Thạch Thành Thanh Hoá c1. d2 e10 . f325 16.06.1988 Biên giới phía bắc 07 23 02 02 150. Nguyễn Cao Khái 1968 Vạn Thắng - Nông Cống Thanh Hoá c5. d5 e25 . f325 01.08.1988 Biên giới phía bắc 07 24 02 02 151. Nguyễn Văn Chức 1967 Đinh Lang - Thiệu Yên Thanh Hoá c6. d8 e18 . f325 08.09.1988 Biên giới phía bắc 08 04 02 02 152. Lê Thọ Ngủ 1967 Đông Anh - Đông Sơn Thanh Hoá c6. d8 e18 . f325 08.04.1988 Biên giới phía bắc 08 05 02 02 153. Đỗ Xuân Lương 1968 Dân Lực - Triệu Sơn Thanh Hoá c6. d5 e95 . f325 25.06.1988 Biên giới phía bắc 08 06 02 02 154. Lê Văn Thảo 1961 Hoàng Ngọc - Hoàng Hoá Thanh Hoá c3. d1 e153 . f325 18.01.1985 Biên giới phía bắc 01 16 03 02 155. Trịnh Đình Đạo 1959 Thuỷ Thọ - Nông Cống Thanh Hoá c10 . d6 11.1984 Biên giới phía bắc 02 20 03 02 156. Lê Thọ Đây 1959 Đông Hưng - Thanh Hoá e150 . f325 01.1985 Biên giới phía bắc 02 22 03 02 157. Phùng Duy Hợp 1963 Bình Dinh - Tĩnh Gia Thanh Hoá c3. d4 e159 . f325 16.01.1985 Biên giới phía bắc 03 01 03 02 158. Hoàng Văn Thành 1957 Thành Công - Vĩnh Lộc Thanh Hoá d11. e150 f325 31.03.1985 Biên giới phía bắc 03 03 03 02 159. Hoàng Văn Chính Nga Trung - Nga Sơn Thanh Hoá c10. d5 e151. f325 20.05.1985 Biên giới phía bắc 03 11 03 02 160. Nguyễn Văn Châu Trường Giang - Nông Cống Thanh Hoá c5. d5 e153 . f316 31.10.1985 Biên giới phía bắc 04 01 03 02 161. Nguyễn Trọng Ngọc 1962 Cẩm Vân - Cẩm Thuỷ Thanh Hoá d2. e876 17.12.1985 Biên giới phía bắc 04 08 03 02 162. Phạm Đức Vinh 1963 Quảng Đức - Quảng Xương Thanh Hoá c5. d5 e153 . f356 01.08.1987 Biên giới phía bắc 06 17 03 02 163. Lại Văn Giang Yên Tâm - Thiệu Yên Thanh Hoá c5. d3 e871 . f356 27.07.1987 Biên giới phía bắc 06 19 03 02 164. Nguyễn Văn Bình 1962 Xuân Quang - Thọ Xuân Thanh Hoá c1. d1 e876. f356 31.03.1987 Biên giới phía bắc 06 23 03 02 165. Lê Mạnh Tiến 1965 Quảng Ninh - Quảng Xương Thanh Hoá c20. e153 f356 15.02.1987 Biên giới phía bắc 07 20 03 02 166. Hoàng Khắc Bình 1965 Thiệu Tiến - Thiệu Yên Thanh Hoá d3. e867 f356 10.07.1987 Biên giới phía bắc 07 25 03 02 167. Phạm Văn Hải 1965 Vĩnh Hưng - Vĩnh Lộc Thanh Hoá d4 e153 . f356 26.06.1986 Biên giới phía bắc 08 01 03 02 168. Chu Văn Tâm 1963 Đồng Tĩnh - Thanh Hoá d4 e153 . f356 12.1984 Biên giới phía bắc 08 08 03 02 169. Nguyễn Văn Phượng 1962 Xu©n S¬n - Thä Xu©n Thanh Ho¸ e566. f473 Q§3 14.05.1986 Biªn giíi phÝa b¾c 01 08 01 03 170. Phạm Văn Kỳ 1964 Quảng Trung- Quảng Xương Thanh Hoá 12.07.1984 Biên giới phía bắc 05 17 01 03 Tiêu đề: Re: HÀ GIANG DANH SÁCH CÁC ANH HÙNG LIỆT SỸ Gửi bởi: nguyentac62 trong 03 Tháng Chín, 2014, 08:53:03 pm 171. Lê Văn Tửu
1956 Tĩnh Gia - Thanh Hoá 12.08.1984 Biên giới phía bắc 06 12 01 03 172. Nguyễn Duy Hoàn 1957 Thuận Phong - Hậu Lộc Thanh Hoá 05.1985 Biên giới phía bắc 01 12 03 03 173. Trần Văn Hoàng Đạt - Hoàng Hoá Thanh Hoá Biên giới phía bắc 04 24 01 03 174. Nguyễn Hữu Thiệu 1961 Hải Thượng - Tĩnh Gia Thanh Hoá c10. d6 e153 01.1984 Biên giới phía bắc 01 18 03 02 175. Tạ Xuân Hiền 1957 b1. ap Bá Hiến - Mê Linh - VP Hà Thạch - Phong Châu Phú Thọ d1. e191 Bộ CHQS Hà Tuyên 02.04.1979 Biên giới phía bắc 02 16 03 03 Đã đưa về quê 9/97 176. Lê Văn Minh 1964 Tự Lập - Mê Linh Vĩnh Phú 08.12.1983 Biên giới phía bắc 02 08 03 03 177. Nguyễn Văn Đoàn 1966 Yên Kiện - Đoan Hùng Vĩnh Phú c10. d9 e14. f313 27.02.1987 Biên giới phía bắc 01 06 01 01 178. Dương Văn Yết Ba Hiến - Tam Đảo Vĩnh Phú c6. d12 e980. f411 24.08.1986 Biên giới phía bắc 01 21 01 01 179. Nguyễn Chí Quân 1962 Đại Đồng - Vĩnh Lạc Vĩnh Phú 30.01.1985 Biên giới phía bắc 02 04 01 01 180. Nguyễn Văn Đương 1961 Yên Nội - Tam Thanh Vĩnh Phú c1. e122 f313 26.12.1984 Biên giới phía bắc 02 05 01 01 181. Nguyễn Quốc Thắng 1966 Ph¬ng Yªn - Thanh Hoµ VÜnh Phó c2. d1 e12. f313 26.06.1984 Biªn giíi phÝa b¾c 02 06 01 01 182. Nguyễn Văn Minh 1955 Tứ Xã - Phong Châu Vĩnh Phú c1. d4 e122. f313 03.03.1979 Biên giới phía bắc 02 12 01 01 183. Nguyễn Hữu Tuyến 1961 Tam Sơn - Sông Thao Vĩnh Phú c2. d1 e168. f313 22.05.1984 Biên giới phía bắc 03 04 01 01 184. Nguyễn Văn Lợi 1960 Liên Bảo - Vĩnh Yên Vĩnh Phú c22. d4 e122. f313 24.05.1981 Biên giới phía bắc 03 07 01 01 185. Nguyễn Minh Kế 1964 Phú Đa - Vĩnh Lạc Vĩnh Phú d4. e818 f314 09.05.1984 Biên giới phía bắc 03 08 01 01 186. Hà Văn Bàng 1958 Đội Linh - Thanh Hoà Vĩnh Phú c17. e122 f313 09.06.1981 Biên giới phía bắc 03 10 01 01 187. Nguyễn Xuân Trường 1961 Minh D©n - Thanh Hoµ VÜnh Phó c20. e14 f313 13.06.1984 Biªn giíi phÝa b¾c 03 11 01 01 188. Cao Văn Phong 1958 Cao Xá - Phong Châu Vĩnh Phú c10. d10 e479. f313 14.04.1984 Biên giới phía bắc 03 14 01 01 189. Phan Văn Tập 1958 Nông trường Vân Hưng Sông Lô - Vĩnh Phú d7. e14 f313 23.09.1982 Biên giới phía bắc 03 18 01 01 190. Đinh Văn Hùng 1962 Xuân áng - Sông Thao Vĩnh Phú c3. d7 e14. f313 17.04.1983 Biên giới phía bắc 03 20 01 01 191. Nguyễn Văn Phụ 1962 Tân Cường - Vĩnh Lạc Vĩnh Phú c10. e122 f313 16.03.1983 Biên giới phía bắc 03 21 01 01 192. Lương Văn Lưu 1963 Tiên Kiên - Phong Châu Vĩnh Phú d9. e818 f313 09.05.1984 Biên giới phía bắc 04 03 01 01 193. Bùi Thiện Ngọc 1958 Tiên Kiên - Phong Châu Vĩnh Phú c1. d10 e754. f313 09.05.1984 Biên giới phía bắc 04 04 01 01 194. Nguyễn Mạnh Hiền 1955 Sai Nga - Sông Thao Vĩnh Phú c10. d10 e191. f313 14.05.1981 Biên giới phía bắc 04 05 01 01 195. Đặng Văn Thành 1960 Quất Lưu - Tam Đảo Vĩnh Phú c22. d4 e122. f313 06.1982 Biên giới phía bắc 04 07 01 01 196. Đỗ Mạnh Long 1952 Phượng Vĩ - Sông Thao Vĩnh Phú c3. d5 e266. f313 30.05.1981 Biên giới phía bắc 04 12 01 01 197. Phạm Văn Việt 1961 Đông Lương - Sông Thao Vĩnh Phú c56. e780 f305 10.10.1981 Biên giới phía bắc 04 21 01 01 198. Hà Công Đức 1959 Tuy Lộc - Sông Thao Vĩnh Phú c24. e14 f313 20.04.1984 Biên giới phía bắc 05 02 01 01 199. Đào Văn Nhân 1965 Tam Quan - Tam Đảo Vĩnh Phú c8. d12 e254. f313 19.06.1985 Biên giới phía bắc 05 03 01 01 200. Nguyễn Văn Mít 1960 Sai Nga - Sông Thao Vĩnh Phú c9. e113 f305 07.05.1981 Biên giới phía bắc 05 04 01 01 201. Phạm Quang Hải 1965 Tiên Kiên - Phong Châu Vĩnh Phú d7. e818 f314 09.05.1984 Biên giới phía bắc 05 09 01 01 202. Phạm Xuân Trường 1964 Tiên Kiên - Phong Châu Vĩnh Phú c2. d7 e818. f314 09.05.1984 Biên giới phía bắc 05 12 01 01 203. Phạm Văn Biên 1959 Vân Trục - Lập Thạch Vĩnh Phú c6. d5 e266. f313 11.03.1979 Biên giới phía bắc 05 18 01 01 204. Nguyễn Thái Học 1965 Sông Thao - Vĩnh Phú f356 Biên giới phía bắc 06 10 01 01 205. Đinh Văn Khoa 1967 Phong Phú - Đoan Hùng Vĩnh Phú c6. d2 e122. f313 24.06.1989 Biên giới phía bắc 06 12 01 01 206. Vũ Quốc Huệ 1967 Phong Phú - Đoan Hùng Vĩnh Phú c6. d2 e122. f313 14.04.1989 Biên giới phía bắc 06 16 01 01 207. Phạm Đức Thành 1963 La Phù - Tam Thanh Vĩnh Phú f313 15.06.1986 Biên giới phía bắc 06 17 01 01 208. Nguyễn Đức Hạnh 1950 Gia Điền - Thanh Hoà Vĩnh Phú c3. d7 e14. f313 13.07.1981 Biên giới phía bắc 06 18 01 01 209. Nguyễn Đắc Chính 1961 Sơn Tình - Sông Thao Vĩnh Phú e821 12.07.1984 Biên giới phía bắc 06 21 01 01 210. Dương Văn Huệ 1963 Xuân Lội - Tam Đảo Vĩnh Phú c1. d1 e122. f313 05.01.1985 Biên giới phía bắc 06 22 01 01 211. Nguyễn Chính Gia 1962 Phượng Vĩ - Phong Châu Vĩnh Phú c1. d7 e14. f313 06.04.1983 Biên giới phía bắc 06 23 01 01 212. Nguyễn Văn Vượng 1960 Phương Xá - Sông Thao Vĩnh Phú c56. e780 f305 10.10.1981 Biên giới phía bắc 06 24 01 01 213. Đỗ Đức Mạnh 1961 Xuân Quang - Tam Thanh Vĩnh Phú c1. d10 e454. f313 14.01.1986 Biên giới phía bắc 06 25 01 01 214. Phạm Văn Ngân 1962 Yên Khê - Sông Thao Vĩnh Phú d3 e122. f313 0.07.1984 Biên giới phía bắc 07 05 01 01 215. Nguyễn Văn Sự 1961 Chấn Hưng - Vĩnh Lạc Vĩnh Phú d8 e14. f313 08.03.1985 Biên giới phía bắc 07 08 01 01 216. Trần Đức Thành 1957 Đào Giã - Thanh Hoà Vĩnh Phú f313 20.07.1989 Biên giới phía bắc 07 16 01 01 217. Nguyễn Hữu Phương 1961 Minh TiÕn - §oan Hïng VÜnh Phó c3. d7 e14. f313 03.07.1985 Biªn giíi phÝa b¾c 07 20 01 01 218. Nguyễn Văn Tuấn 1960 Đại Nghĩa - Đoan Hùng Vĩnh Phú c33 . f317 17.07.1985 Biên giới phía bắc 07 25 01 01 219. Đặng Văn Hùng 1963 Lăng Công - Lập Thạch Vĩnh Phú c17. e14 04.01.1985 Biên giới phía bắc 08 02 01 01 220. Đỗ Văn Sơn 1964 Tiên Lữ - Lập Thạch Vĩnh Phú c1. d7 e14. f313 20.07.1984 Biên giới phía bắc 08 06 01 01 221. Phạm Văn Nhã 1962 Xuân Lôi - Tam Đảo Vĩnh Phú c2. d7 e818. f314 09.05.1981 Biên giới phía bắc 08 17 01 01 222. Bùi Văn Thao 1963 Hợp Hải - Phong Châu Vĩnh Phú c1. d17 f313 26.09.1985 Biên giới phía bắc 08 23 01 01 223. Nguyễn Văn Cường 1961 Thanh Vân - Tam Đảo Vĩnh Phú c20. e266 f313 09.05.1984 Biên giới phía bắc 08 24 01 01 224. Hà Văn Lợi 1962 Thắng Lợi - Thanh Sơn Vĩnh Phú d1. e122 f313 02.04.1984 Biên giới phía bắc 01 09 02 01 225. Nguyễn Văn Chúc 1963 Thanh Vân - Tam Đảo Vĩnh Phú c5. d6 e266. f313 16.08.1984 Biên giới phía bắc 01 12 02 01 226. Nguyễn Văn Thực Hướng Đạo - Tam Đảo Vĩnh Phú c20. e266 f313 30.08.1981 Biên giới phía bắc 01 21 02 01 227. Đặng Quang Hồng 1964 Thái Hồng - Lập Thạch Vĩnh Phú c3. d7 e14. f313 03.1985 Biên giới phía bắc 01 23 02 01 228. Nguyễn Hồng Thái 1962 Vân Hội - Tam Đảo Vĩnh Phú c2. d4 e266. f313 06.1984 Biên giới phía bắc 01 25 02 01 229. Nguyễn Phi Hùng 1962 Xúp Pe Lâm Thao - Lâm Thao - Vĩnh Phú c2. d18 f313 12.07.1984 Biên giới phía bắc 02 01 02 01 230. Nguyễn Xuân Đô 1954 Liễn Sơn - Lập Thạch Vĩnh Phú e122. f313 04.05.1984 Biên giới phía bắc 02 04 02 01 231. Nguyễn Hải Quân 1973 b2. CS Quang Yên - Lập Thạch Vĩnh Phúc c17.e98 f316 16.10.1994 ĐC1800b Lao Chải 02 04 232. Tạ Đức Phượng 1963 Cao Mại - Phong Châu Vĩnh Phú e14. f313 28.10.1984 Biên giới phía bắc 02 08 02 01 233. Đinh Xuân Khải 1957 Cự Thắng - Thanh Sơn Vĩnh Phú e122. f313 13.06.1984 Biên giới phía bắc 02 09 02 01 234. Nguyễn Văn Rượn 1962 Tam Quan - Tam Đảo Vĩnh Phú c6. d5 e266. f313 08.1984 Biên giới phía bắc 02 13 02 01 235. Hoàng Văn Động 1960 Tiên Du - Phong Châu Vĩnh Phú c7. d5 e266. f313 06.05.1983 Biên giới phía bắc 02 14 02 01 236. Nguyễn Văn Nghị 1962 Đạo Tú - Tam Đảo Vĩnh Phú c2 e266. f313 03.1984 Biên giới phía bắc 02 15 02 01 237. Nguyễn Văn Thắng 1964 Thanh Vân - Tam Đảo Vĩnh Phú c20. e266 f313 15.04.1984 Biên giới phía bắc 02 16 02 01 238. Đoàn Văn Đức 1964 Đồng ích - Lập Thạch Vĩnh Phú c1. d4 e266. f313 06.01.1981 Biên giới phía bắc 03 03 02 01 239. Đặng Văn Trang 1960 Xuân Lôi- Tam Đảo Vĩnh Phú c6. d5 e266. f313 11.08.1984 Biên giới phía bắc 03 07 02 01 240. Đỗ Đình Tăng 1950 Trưng Vương - Việt Trì Vĩnh Phú c5. d5 e266. f313 13.06.1984 Biên giới phía bắc 03 10 02 01 241. Nguyễn Tiến Sơn 1961 Ninh Dân - Thanh Hoà Vĩnh Phú c 25 e266. f313 12.06.1984 Biên giới phía bắc 03 11 02 01 242. Đào Xuân Hải Đại Đình - Tam Đảo Vĩnh Phú d2. e122 f313 23.02.1984 Biên giới phía bắc 03 15 02 01 243. Nguyễn Văn Tiến Phương Xá - Sông Thao Phú Thọ d7. e818 f314 06.1984 Biên giới phía bắc 03 22 02 01 244. Lê Văn Thắng 1961 Xuân Khúc - Sông Thao Vĩnh Phú d10. e14 f313 15.01.1981 Biên giới phía bắc 03 25 02 01 245. Trần Văn Lương 1960 Vân Đồn - Đoan Hùng Vĩnh Phú c1. d1 e821. QK2 11.06.1984 Biên giới phía bắc 04 18 02 01 246. Mai Văn Nguyên 1962 Hướng Đạo - Tam Đảo Vĩnh Phú c6. d2 e122. f313 11.11.1988 Biên giới phía bắc 04 19 02 01 247. Hà Văn Toạ 1964 Khà Cửu - Thanh Sơn Vĩnh Phú c2 e122. f313 23.02.1984 Biên giới phía bắc 04 25 02 01 248. Đỗ Văn Chức 1966 Sơn Lương - Thanh Hoà Vĩnh Phú c11. d3 e122. f313 30.06.1989 Biên giới phía bắc 05 02 02 01 249. Trần Văn Hùng 1960 Xuân Hoà - Lập Thạch Vĩnh Phú c5. d8 e14. f313 18.02.1984 Biên giới phía bắc 05 15 02 01 250. Đào Văn Hồng 1961 Bảo Thanh - Phong Châu Vĩnh Phú c2 e266. f313 02.1979 Biên giới phía bắc 05 16 02 01 251. Đồng Anh Phúc 1960 Hưng Bố - Phong Châu Vĩnh Phú c20 e266. f313 01.1980 Biên giới phía bắc 05 17 02 01 252. Nguyễn Văn Chúc 1958 Cao Mại - Phong Châu Vĩnh Phú c1. d4 e121. f313 20.01.1980 Biên giới phía bắc 05 22 02 01 253. Nguyễn Văn Sang 1960 Tam Phúc - Vĩnh Lạc Vĩnh Phú d2. e122 f313 22.04.1984 Biên giới phía bắc 05 23 02 01 254. Nguyễn Quảng Vinh 1965 Tiêu Sơn - Đoan Hùng Vĩnh Phú c15. e14 f313 23.07.1986 Biên giới phía bắc 06 03 02 01 255. Đỗ Văn Tẩn 1966 Minh Quang - Tam Đảo Vĩnh Phú c4. d7 e14. f313 04.12.1986 Biên giới phía bắc 06 05 02 01 256. Trần Văn Thanh 1967 Bá Hiền - Tam Đảo Vĩnh Phú c2. d1 e122. f313 30.11.1986 Biên giới phía bắc 06 06 02 01 257. Đặng Văn Đức 1966 Xuân Lôi - Lập Thạch Vĩnh Phú c10. d9 e14. f313 13.10.1986 Biên giới phía bắc 06 08 02 01 258. Chu Văn Lộc 1964 Việt Xuân - Vĩnh Lạc Vĩnh Phú c2. d1 e122. f313 20.07.1986 Biên giới phía bắc 06 11 02 01 259. Chữ Văn Lâm 1964 Thắng Sơn - Thanh Sơn Vĩnh Phú c17. e266 f313 21.08.1986 Biên giới phía bắc 06 13 02 01 260. Bùi Văn Hoá 1966 Bắc Bình - Lập Thạch Vĩnh Phú c5. d2 e122. f313 05.01.1987 Biên giới phía bắc 06 14 02 01 261. Bùi Hồng Thanh 1961 Vú Yẻn - Thanh Hoà Vĩnh Phú 07.05.1989 Biên giới phía bắc 06 15 02 01 262. Khổng Văn Thuận 1967 Văn Xuân - Vĩnh Lạc Vĩnh Phú c2. d1 e122. f313 09.09.1986 Biên giới phía bắc 06 20 02 01 263. Đoàn Văn Hưởng 1968 Bắc Bình - Lập Thạch Vĩnh Phú c2. d3 e122. f313 30.06.1987 Biên giới phía bắc 07 08 02 01 264. Nguyễn Văn Đức 1968 Xuân Lôi - Lập Thạch Vĩnh Phú c3. d1 e122. f313 14.10.1986 Biên giới phía bắc 07 12 02 01 265. Đỗ Văn Quyền 1965 Cao Đại - Vĩnh Lạc Vĩnh Phú c3. d1 e122. f313 17.10.1986 Biên giới phía bắc 07 14 02 01 266. Trần Văn Mới 1968 Xuân Viễn - Lập Thạch Vĩnh Phú c14 e122. f313 08.08.1989 Biên giới phía bắc 07 15 02 01 267. Trần Văn Viên 1964 Đạo Tú - Tam Đảo Vĩnh Phú c10. d9 e14. f313 16.08.1986 Biên giới phía bắc 07 16 02 01 268. Đỗ Xuân Luyến 1966 Nhân Đạo - Lập Thạch Vĩnh Phú c5. d2 e122. f313 23.11.1986 Biên giới phía bắc 07 17 02 01 269. Nguyễn Văn Hậu 1961 Hanh Cù - Thanh Hoà Vĩnh Phú 07.05.1981 Biên giới phía bắc 07 18 02 01 270. Hoàng Văn Nghĩa 1951 An Đạo - Phong Châu Vĩnh Phú d1 e122. f313 06.01.1979 Biên giới phía bắc 08 02 02 01 271. Trần Văn Khoa 1969 Thổ Tang - Vĩnh Lạc Vĩnh Phú c10. d3 e122. f313 11.07.1989 Biên giới phía bắc 08 08 02 01 272. Vũ Hoàng Oanh 1953 Tiêu Sơn - Đoan Hùng Vĩnh Phú c15 e14. f313 Biên giới phía bắc 08 11 02 01 273. Phùng Văn Mai 1966 Hợp Thịnh - Tam Đảo Vĩnh Phú c11. d9 e14. f313 17.02.1986 Biên giới phía bắc 08 13 02 01 274. Bùi VănTiến 1961 Tùng Khê - Sông Thao Vĩnh Phú c5. d7 e14. f313 25.08.1986 Biên giới phía bắc 08 14 02 01 275. Dương Văn Nguyên 1967 Bá Hiến - Tam Đảo Vĩnh Phú c2. d7 e14. f313 24.11.1986 Biên giới phía bắc 08 15 02 01 276. Vi Văn Thoa 1966 Đông Thành - Thanh Hoà Vĩnh Phú 22.06.1987 Biên giới phía bắc 01 02 03 01 277. Trần Ngọc Dần 1963 Thạch Sơn - Phong Châu Vĩnh Phú 12.05.1988 Biên giới phía bắc 01 07 03 01 278. Nguyễn Ngọc Quý 1966 Minh Hoà - Yên Lập Vĩnh Phú c5. d8 e818. f314 19.10.1986 Biên giới phía bắc 01 15 03 01 279. Nguyễn Mạnh Tuấn 1966 Đoan Thượng - Thanh Hoà Vĩnh Phú c2. d4 e881. f314 08.08.1987 Biên giới phía bắc 01 21 03 01 280. Đinh Văn Mùi 1967 Thục Luyện - Thanh Sơn Vĩnh Phú c9. d6 e881. f314 29.06.1987 Biên giới phía bắc 01 22 03 01 281. Phùng Văn Kết 1962 Hợp Thịnh - Tam Đảo Vĩnh Phú c5. d5 e818. f314 25.08.1986 Biên giới phía bắc 02 01 03 01 282. Đinh Văn Danh 1964 Minh Hoà - Yên Lập Vĩnh Phú c5. d8 e818. f314 19.10.1986 Biên giới phía bắc 02 03 03 01 283. Lưu Văn Năm 1967 Trung Mỹ - Tam Đảo Vĩnh Phú c2. d7 e818. f314 10.10.1987 Biên giới phía bắc 02 08 03 01 284. Nguyễn Văn Viễn 1965 Nông Trung - Việt Trì Vĩnh Phú c3. d4 e818. f314 25.08.1986 Biên giới phía bắc 02 09 03 01 285. Đặng Cao Điền 1966 Yên Lập - Sông Thao Vĩnh Phú c5. d8 e818. f314 25.08.1986 Biên giới phía bắc 02 10 03 01 286. Đỗ Xuân Thuỷ 1962 Xuân Vân - Vĩnh Lạc Vĩnh Phú c5. d8 e818. f314 25.08.1986 Biên giới phía bắc 02 11 03 01 287. Dương Hữu Thảo 1967 Thạch Đồng - Tam Đảo Vĩnh Phú c1. d4 e881. f314 01.03.1987 Biên giới phía bắc 02 15 03 01 288. Đinh Công Châu 1965 Yến Mao - Tam Thanh Vĩnh Phú c3. d7 e818. f314 07.02.1988 Biên giới phía bắc 02 23 03 01 289. Nguyễn Văn Chiến 1964 Sơn Lợi - Tam Đảo Vĩnh Phú c5. d8 e818. f314 11.10.1986 Biên giới phía bắc 03 12 03 01 290. Lê Văn Hiệp 1962 Kim Đức - Phong Châu Vĩnh Phú c5 e818. f314 03.12.1986 Biên giới phía bắc 03 13 03 01 291. Phạm Văn Hải 1966 Đại Đình - Tam Đảo Vĩnh Phú c9. d9 e818. f314 25.08.1986 Biên giới phía bắc 03 18 03 01 292. Nguyễn Văn Hợp 1960 Minh Lương - Đoan Hùng Vĩnh Phú c5. d8 e818. f314 25.08.1986 Biên giới phía bắc 03 21 03 01 293. Nguyễn Đức Toán 1964 Minh Hạc - Thanh Hoà Vĩnh Phú c5. d8 e818. f314 19.10.1986 Biên giới phía bắc 03 24 03 01 294. Tăng Văn Hiền 1965 Đồng Luận - Tam Thanh Vĩnh Phú c11. d3 e728 25.08.1987 Biên giới phía bắc 05 06 03 01 295. Lê Văn Kỳ 1966 Tam Lộ - Hùng Vương Vĩnh Phú c22. e983 28.09.1985 Biên giới phía bắc 05 08 03 01 296. Lê Quang Đồng 1963 Nhân Đạo - Lập Thạch Vĩnh Phú d3. e728 f314 08.03.1986 Biên giới phía bắc 05 12 03 01 297. Trần Xuân Hội Lý Nhân - Vĩnh Lạc Vĩnh Phú Biên giới phía bắc 06 10 03 01 298. Hoàng Văn Lai 1962 Tam Lộ - Hùng Vương Vĩnh Phú c15. e722 02.12.1985 Biên giới phía bắc 06 23 03 01 299. Nguyễn Công Thuý 1957 Phong Châu - Vĩnh Phú c1. d4 e266. f313 03.03.1980 Biên giới phía bắc 07 04 03 01 300. Chu Văn Lên 1959 Vĩnh Tường - Vĩnh Lạc Vĩnh Phú c12. e122 f313 20.12.1980 Biên giới phía bắc 07 12 03 01 Tiêu đề: Re: HÀ GIANG DANH SÁCH CÁC ANH HÙNG LIỆT SỸ Gửi bởi: nguyentac62 trong 03 Tháng Chín, 2014, 08:56:14 pm 301. Nguyễn Thanh Hải Lập Thạch - Vĩnh Phú c2. d4
e153. f356 19.04.1987 Biên giới phía bắc 01 15 01 02 302. Nguyễn Văn Kiên 1964 Thượng Long - Yên Lập Vĩnh Phú d2. e728 f314 25.09.1985 Biên giới phía bắc 02 02 01 02 303. Hoàng Xuân Mai 1965 Phúc Khánh - Yên Lập Vĩnh Phú c1.d2 e728. f314 24.08.1985 Biên giới phía bắc 02 08 01 02 304. Nguyễn Hữu Thọ 1962 Hữu Đô - Đoan Hùng Vĩnh Phú c2.d2 e728. f314 24.06.1985 Biên giới phía bắc 02 09 01 02 305. Hà Văn Quang 1963 Mạn Lạn - Thanh Hoà Vĩnh Phú d2 e728. f314 25.09.1985 Biên giới phía bắc 02 10 01 02 306. Nguyễn Văn Sen 1966 Cao Đại - Vĩnh Lạc Vĩnh Phú d2 e728. f314 29.09.1985 Biên giới phía bắc 02 11 01 02 307. Nguyễn Văn Nguyên Tân Hoa - Vĩnh Lạc Vĩnh Phú c18 e728. f314 28.01.1986 Biên giới phía bắc 03 01 01 02 308. Trần Mạnh Chung 1965 Khải Xuân - Thanh Hoà Vĩnh Phú e881. f314 06.04.1987 Biên giới phía bắc 03 03 01 02 309. Hà Văn Đông 1964 Đại Nghĩa - Đoan Hùng Vĩnh Phú c15 e728. f314 02.12.1985 Biên giới phía bắc 03 07 01 02 310. Đặng Trần Thường 1966 Tứ Mỹ - Tam Thanh Vĩnh Phú c10.d3 e728. f314 12.09.1985 Biên giới phía bắc 03 09 01 02 311. Chu Văn Điền 1966 Đồng ích - Lập Thạch Vĩnh Phú c25 e818. f314 07.06.1987 Biên giới phía bắc 03 10 01 02 312. Nguyễn Xuân Thành 1964 Vụ Quang - Đoan Hùng Vĩnh Phú c10. d9 e818. f314 27.06.1984 Biên giới phía bắc 04 16 01 02 313. Tao Văn Ngũ 1965 Hùng Lô - Phong Châu Vĩnh Phú c15 e818. f314 20.06.1984 Biên giới phía bắc 05 06 01 02 314. Hoàng Văn Đợi 1964 Yên Thành - Tam Đảo Vĩnh Phú c16. e981 f411 14.01.1986 Biên giới phía bắc 06 07 01 02 315. Trần Kim Diện 1968 Đồng Tĩnh - Tam Đảo Vĩnh Phú c2. d21 Lữ 168 02.06.1985 Biên giới phía bắc 06 08 01 02 316. Nguyễn Văn Dũng 1963 Thanh Liên - TP Việt Trì Vĩnh Phú c1. d1 Lữ 297 17.11.1986 Biên giới phía bắc 06 10 01 02 317. Nguyễn Triệu Xuân 1965 Yên Kỳ - Thanh Hoà Vĩnh Phú Lữ 168 QK2 11.06.1985 Biên giới phía bắc 07 19 01 02 318. Khổng Đức Hoan 1966 Trường Thịnh - Tam Thanh Vĩnh Phú c1. d1 Lữ 297 17.11.1986 Biên giới phía bắc 07 20 01 02 319. Nguyễn Văn Đỉnh 1968 Hợp Lý - Lập Thạch Vĩnh Phú c2. d4 Lữ 168 14.01.1985 Biên giới phía bắc 01 09 02 02 320. Trần Văn Kế 1967 Đông Khê - Đoan Hùng Vĩnh Phú c6. d2 Lữ 168 08.1985 Biên giới phía bắc 01 16 02 02 321. Hoàng Văn Quyền 1966 Thu Ngạc - Thanh Sơn Vĩnh Phú c7. d3 Lữ 168 05.03.1987 Biên giới phía bắc 01 17 02 02 322. Trương Văn Long 1962 Yên Lập - Tân Lập Vĩnh Phú c17. e141 12.07.1984 Biên giới phía bắc 05 01 02 02 323. Vũ Kiên Cường 1965 Phú Mỹ - Phong Châu Vĩnh Phú c18.e18 f325 12.08.1985 Biên giới phía bắc 06 03 02 02 324. Pham Văn Đinh 1961 Hợp Hoà - Tam Đảo Vĩnh Phú c2 . .f356 03.07.1985 Biên giới phía bắc 07 08 02 02 325. Lê Văn Hùng 1962 Thượng Nông - Tam Thanh Vĩnh Phú c1. d25. f356 16.7.1985 Biên giới phía bắc 07 10 02 02 326. Bùi Kim Cương 1962 Ngô Quyền - TX.Vĩnh Yên Vĩnh Phú c1.d25 .f356 16.6.1985 Biên giới phía bắc 07 11 02 02 327. Trương Xuân Quyết 1960 Hợp Hoà - Tam Đảo Vĩnh Phú c7.d12 e150.f356 18.7.1985 Biên giới phía bắc 07 13 02 02 328. Trần Văn Sơn 1967 Phương Xá - Sông Thao Vĩnh Phú d4.e148 e316 18.4.1989 Biên giới phía bắc 07 16 02 02 329. Hán Trung Sơn 1960 Gia Thanh - Phong Châu Vĩnh Phú c1.d4 e148. f316 24.10.1988 Biên giới phía bắc 07 17 02 02 330. Nguyễn Văn Cánh 1969 Đoan Nghĩa - Đoan Hùng Vĩnh Phú c2.d7 ê98.f316 17.02.1988 Biên giới phía bắc 07 19 02 02 331. Nguyễn Văn Cơ 1960 Tân Tiến - Vĩnh Lạc Vĩnh Phú c2.d4 e153..f316 16.01.1985 Biên giới phía bắc 08 11 02 02 332. Nguyễn Tiến Linh 1958 Trưng Vương - Việt Trì Vĩnh Phú c17.e149 f316 15.01.1985 Biên giới phía bắc 08 24 02 02 333. Trần Trọng Phúc 1961 Đào Xá - Tam Thanh Vĩnh Phú c7.d8 f141 01.1985 Biên giới phía bắc 01 04 03 02 334. Hà Văn Huy 1965 Minh Đài - Thanh Sơn Vĩnh Phú c1.d7 11.1984 Biên giới phía bắc 01 12 03 02 335. Hoàng Văn Kỳ 1957 Phú Khánh - Yên Lập Vĩnh Phú c8.d8 01.1985 Biên giới phía bắc 01 14 03 02 336. Hà Văn Mai 1964 Vĩnh Tiên - Thanh Sơn Vĩnh Phú c5.d8 e149. f316 02.1985 Biên giới phía bắc 01 17 03 02 337. Triệu Văn Đình 1962 Tam Thanh - Tam Sơn Vĩnh Phú d9. e149 f316 02.1985 Biên giới phía bắc 02 02 03 02 338. Vũ Văn Dưỡng 1953 Yên Dương - Sông Thao Vĩnh Phú c1.d18. f356 Biên giới phía bắc 02 08 03 02 339. Nguyễn Văn Biên 1963 Thạch Xá - Thanh Hoà Vĩnh phú c3.d3 02.1985 Biên giới phía bắc 02 14 03 02 340. Trịnh Quan Chung 1960 Tam Thanh - Vĩnh Phú c12.e149 f316 01.1985 Biên giới phía bắc 02 18 03 02 341. Nguyễn Viết Linh 1961 Ninh Hoà - Yên lập Vĩnh Phú c3 . d2 e876 19.01.1985 Biên giới phía bắc 03 07 03 02 342. Hà Văn Điển 1964 Kim Thượng - Thanh Sơn Vĩnh Phú d9. e149 f316 15.01.1985 Biên giới phía bắc 03 10 03 02 343. Hà Văn Xuân 1965 Tân Phú - Thanh Sơn Vĩnh Phú c10.d3 e876 02.1985 Biên giới phía bắc 03 18 03 02 344. Nguyễn Khắc Hợi 1960 Thượng Lâm - Việt Trì Vĩnh Phú c9.d3 12.1984 Biên giới phía bắc 03 22 03 02 345. Nguyễn Văn Huấn Tam Đảo - Vĩnh Phú d18..f356 20.08.1985 Biên giới phía bắc 04 22 03 02 346. Nguyễn Quang Đỉnh 1964 Phụ Khánh - Thanh Hoà Vĩnh Phú c10.d6 c153 20.12.1984 Biên giới phía bắc 04 22 03 02 347. Lê Trọng Kha 1962 Hương Lô - Thanh Hoà Vĩnh Phú e153..f356 08.05.1987 Biên giới phía bắc 06 01 03 02 348. Vũ Đức Thọ 1965 Sóc Đăng - Đoan Hùng Vĩnh Phú c5.d3 e876.f356 25.07.1987 Biên giới phía bắc 06 04 03 02 349. Đặng Xuân Xuyên Xuân Phượng - Tam Thanh Vĩnh Phú c18. e150 f356 15.7.1987 Biên giới phía bắc 06 05 03 02 350. Phạm Quang Thanh Tam Lộc - Vĩnh Phú d12..f356 12.06.1987 Biên giới phía bắc 06 08 03 02 351. Đoàn Văn Minh 1966 Phú Lộc - Phong Châu Vĩnh Phú c2.d17 f356 02.05.1987 Biên giới phía bắc 06 09 03 02 352. Lê Văn Bằng 1964 Bình Định - Vĩnh Lạc Vĩnh Phúc c2.d4 e153..f356 16.4.1987 Biên giới phía bắc 06 11 03 02 353. Đào Xuân Toán Thục Luyện - Thanh Sơn Vĩnh Phú c2.d18 f356 14.7.1987 Biên giới phía bắc 06 18 03 02 354. Hà Văn Thông Tân Sơn - Thanh Sơn Vĩnh Phú c5. d5 .e153. f356 01.05.1987 Biên giới phía bắc 06 20 03 02 355. Nguyễn Văn Hùng 1965 Tử Du - Lập Thạch Vĩnh Phú c5.d5 e153. f356 07.07.1987 Biên giới phía bắc 06 21 03 02 356. Nguyễn Văn Thành Hướng Đạo - Tam Đảo Vĩnh Phú c3.d7 e149..f356 Biên giới phía bắc 06 22 03 02 357. Đặng Văn Hải 1968 Văn Khúc - Sông Thao Vĩnh Phú c20. e153 f356 24.04.1987 Biên giới phía bắc 07 05 03 02 358. Trần Văn Châu 1964 Ngọc Mỹ - Lập Thạch Vĩnh Phú c5.d5 e153. f356 01.04.1987 Biên giới phía bắc 07 10 03 02 359. ên 1962 Ấm Thîng - thanh Hoµ VÜnh Phó c3.d1 e876. f356 29.05.1987 Biªn giíi phÝa b¾c 07 13 03 02 360. Bùi Văn Bẩy 1966 Trung Nghĩa - Tam Thanh Vĩnh Phú c7. e149 f356 10.05.1984 Biên giới phía bắc 07 15 03 02 361. Nguyễn Văn Hương 1966 Tiên Lữ - Lập Thạch Vĩnh Phú c20. e153 f356 14.03.1987 Biên giới phía bắc 07 16 03 02 362. Hà Hữu Cầu 1964 Tam Thanh - Thanh Sơn Vĩnh Phú c5. d11 e150. f356 Biên giới phía bắc 07 19 03 02 363. Lương Bá Thuý Hương Nha - Tam Thanh Vĩnh Phú c1. d4 e876. f356 15.02.1987 Biên giới phía bắc 07 23 03 02 364. Trần Văn Đào 1967 Nghĩa Hưng - Vĩnh Lạc Vĩnh Phú c5. d5 e153. f356 11.03.1987 Biên giới phía bắc 07 24 03 02 365. Đinh Văn Hoàn 1964 Địch Quả - Thanh Sơn Vĩnh Phú c14. e149 f356 29.11.1984 Biên giới phía bắc 08 04 03 02 366. Nguyễn Đức Luỹ 1963 Yên Nội - Thanh Hoà Vĩnh Phú c3. d6 e153. f356 03.12.1984 Biên giới phía bắc 08 14 03 02 367. Phan Duy Hoán 1962 Ngũ Kiên - Vĩnh Lạc Vĩnh Phú 12.07.1985 Biên giới phía bắc 01 14 01 03 368. Lê Xuân Thành Tiên Lữ - Lập Thạch Vĩnh Phú 20.07.1984 Biên giới phía bắc 01 17 01 03 369. Trần Văn Khanh 1963 Tiên Lữ - Lập Thạch Vĩnh Phú 26.05.1984 Biên giới phía bắc 01 20 01 03 370. Nguyễn Văn Mạnh 1967 Thanh Vân - Thanh Hoà Vĩnh Phú 19.10.1986 Biên giới phía bắc 02 06 01 03 371. Phan Văn Khả Hợp Thịnh - Tam Đảo Vĩnh Phú Biên giới phía bắc 03 01 01 03 372. Lê Văn Cẩn Vĩnh Lạc - Vĩnh Phú 11.12.1985 Biên giới phía bắc 03 03 01 03 373. Nguyễn Minh Đường Hợp Thịnh - Tam Đảo Vĩnh Phú Biên giới phía bắc 03 04 01 03 374. Ngô Bá Thắng 1969 Phúc Lại - Đoan Hùng Vĩnh Phú c5. d8 e14. f313 08.11.1990 Biên giới phía bắc 03 10 01 03 375. Lê Văn Điển 1970 Đạo Đức - Tam Đảo Vĩnh Phú c1. d18 f313 22.02.1991 Biên giới phía bắc 03 11 01 03 376. Phùng Văn Luých 1970 Kim Thượng - Thanh sơn Vĩnh Phú c11. d9 e14. f313 09.03.1990 Biên giới phía bắc 03 12 01 03 377. Phùng Văn Nghị 1970 Long Cốc - Thanh Sơn Vĩnh Phú d9. e14 f313 14.11.1990 Biên giới phía bắc 03 13 01 03 378. Lê Văn Hiển 1968 Minh Tiến - Đoan Hùng Vĩnh Phú c6. d8 e14. f313 27.05.1990 Biên giới phía bắc 03 14 01 03 379. Nguyễn Văn Thắng 1969 Xuân Lôi - Tam Đảo Vĩnh Phú c1. d18 e14. f313 28.05.1990 Biên giới phía bắc 03 15 01 03 380. Triệu Tiến Lý 1969 Xuân An - Yên Lập Vĩnh Phú c6. d2 e122. f313 10.11.1989 Biên giới phía bắc 03 16 01 03 381. Lê Văn Vượng 1960 Tam Đảo - Vĩnh Phú 05.09.1984 Biên giới phía bắc 04 13 01 03 382. Tạ Ngọc Anh 1963 Tam Thanh - Vĩnh Phú 20.10.1984 Biên giới phía bắc 04 01 03 383. Thái Văn Tuấn 1961 Lập Thạch - Vĩnh Phú 12.08.1984 Biên giới phía bắc 04 16 01 03 384. Nguyễn Văn Ban TX Phú Thọ - Vĩnh Phú Biên giới phía bắc 04 01 03 385. Hoàng Văn Thắng 1954 Hà Lộc - TX Phú Thọ Vĩnh Phú 07.12.1983 Biên giới phía bắc 04 23 01 03 386. Vũ Văn Đức 1954 Tam Đảo - Vĩnh Phú 12.7.1984 Biên giới phía bắc 05 10 01 03 387. Nguyễn Văn Thuyết 1962 Việt Trì - Vĩnh Phú 17.11.1986 Biên giới phía bắc 05 19 01 03 388. Nguyễn Quốc Ngọc 1964 Sông Thao- Vĩnh Phú 15.11.1984 Biên giới phía bắc 05 23 01 03 389. Đặng Văn Trường 1964 Lập Thạch - Vĩnh Phú 15.11.1984 Biên giới phía bắc 06 01 01 03 390. Mai Quang Ân 1964 Thanh Hoà - Vĩnh Phú 14.08.1981 Biên giới phía bắc 06 08 01 03 391. Hoàng Đức Hùng 1965 Quang Húc - Tam Thanh Vĩnh Phú 17.10.1985 Biên giới phía bắc 06 10 01 03 392. Phùng Gia Bình Vĩnh Lạc - Vĩnh Phú 30.06.1984 Biên giới phía bắc 06 21 01 03 393. Lê Hữu Hồng 1963 Phong Châu - Vĩnh Phú 14.07.1984 Biên giới phía bắc 06 24 01 01 394. Hoàng Đình Lợi 1960 Sông Thao - Vĩnh Phú 12.07.1984 Biên giới phía bắc 07 01 01 03 395. Hoàng Hùng Mạnh 1964 Tây Cốc - Đoan Hùng Vĩnh Phú c7. d2 12.07.1984 Biên giới phía bắc 08 07 01 03 396. Nguyễn Hồng Khương 1962 Lâm Lợi - Sông Thao Vĩnh Phú c3. d1 07.10.1985 Biên giới phía bắc 08 11 01 03 397. Nguyễn Văn Lượng 1961 Phụng Kế - Sông Thao Vĩnh Phú c2. d9 12.07.1984 Biên giới phía bắc 08 16 01 03 398. Nguyễn Văn Tăng 1964 Bằng Doãn - Đoan Hùng Vĩnh Phú c3. d1 12.07.1984 Biên giới phía bắc 08 18 01 03 399. Nguyễn Công Chương 4/ Tam Thanh - Vĩnh Phú Lữ 543 Biên giới phía bắc 01 01 03 03 400. Bùi Huy Hợp 1965 Thượng Trưng - Vĩnh Lạc Vĩnh Phú c18. e878 05.03.1987 Biên giới phía bắc 01 20 03 03 Tiêu đề: Re: HÀ GIANG DANH SÁCH CÁC ANH HÙNG LIỆT SỸ Gửi bởi: nguyentac62 trong 03 Tháng Chín, 2014, 08:57:42 pm 401. Nguyễn Văn Đạo Yên Khuê - Đoan Hùng
Vĩnh Phú c2. d18 18.08.1990 Biên giới phía bắc 02 01 03 03 402. Khuất Văn Huy 1960 Hương Nội - Tam Thanh Vĩnh Phú 11.11.1985 Biên giới phía bắc 02 05 03 03 403. Nguyễn Văn Đào 1962 Cự Đông - Thanh Sơn Vĩnh Phú 12.04.1985 Biên giới phía bắc 02 13 03 03 404. Lê Đức Thăng 1959 Hiền Lương - Sông Thao Vĩnh Phú 20.03.1980 Biên giới phía bắc 02 14 03 03 405. Phạm Văn Tiến TX Phú Thọ - Vĩnh Phú Biên giới phía bắc 03 08 03 02 406. Hoàng Văn Quỳnh 1963 Thanh Văn - Tam Đảo Vĩnh Phú 15.07.1984 Biên giới phía bắc 03 13 03 03 407. Trần Công Sự 1965 Đồng ích - Lập Thạch Vĩnh Phú 29.09.1984 Biên giới phía bắc 03 15 03 03 408. Nguyễn Văn Ngũ 1945 Ngọc Mỹ - Lập Thạch Vĩnh Phú 05.06.1979 Biên giới phía bắc 03 16 03 03 409. Đặng Quang Hà 1953 Thạch Đồng - Tam Thanh Vĩnh Phú 09.08.1979 Biên giới phía bắc 03 19 03 03 410. Nguyễn Hồng Mãi 1957 Liên Châu - Vĩnh Lạc Vĩnh Phú 25.05.1982 Biên giới phía bắc 03 23 03 03 411. Hà Văn Bình 1962 Tân Minh - Thanh Sơn Vĩnh Phú 19.05.1985 Biên giới phía bắc 04 04 03 03 412. Nguyễn Đoàn Kết 1964 Xuân Hoà - Lập Thạch Vĩnh Phú 09.03.1985 Biên giới phía bắc 04 07 03 03 413. Phạm Văn Hải 1958 Bình Dương - Vĩnh Lạc Vĩnh Phú 08.03.1985 Biên giới phía bắc 04 10 03 03 414. Đinh Văn Thân 1964 Vân Sơn - Thanh Sơn Vĩnh Phú 14.06.1984 Biên giới phía bắc 04 22 03 03 415. Phạm Văn Suất 1964 H2 aT Tiên Kiên - Phong Châu Vĩnh Phú c3. d ĐồngVăn 12.04.1985 Biên giới phía bắc 04 23 03 03 416. Nguyễn Văn Ngọc 1964 Ngọc Mỹ - Lập Thạch Vĩnh Phú 12.04.1985 Biên giới phía bắc 05 02 03 03 417. Nguyễn Văn Tiến 1964 Đôn Nhân- Lập Thạch Vĩnh Phú 18.04.1984 Biên giới phía bắc 05 04 03 03 418. Hoàng Văn Hồng 1961 (Tử sỹ) Đông Khê - Đoan Hùng Vĩnh Phú 23.07.1984 Biên giới phía bắc 05 08 03 03 419. Triệu Văn Lợi 1962 Tuy Lộc - Sông Thao Vĩnh Phú 10.04.1984 Biên giới phía bắc 05 11 03 03 420. Nguyễn Văn Hải 1965 Đức Bác - Lập Thạch Vĩnh Phú 15.05.1985 Biên giới phía bắc 05 19 03 03 421. Cao Trọng Hận 1963 Thanh Sơn - Vĩnh Phú 14.06.1984 Biên giới phía bắc 05 22 03 03 422. Nguyễn Tú Tài 1961 Minh Tiến - Đoan Hùng Vĩnh Phú 12.04.1985 Biên giới phía bắc 06 02 03 03 423. Ích VÜnh Phó Biªn giíi phÝa b¾c 06 13 03 03 424. Trần Huy Vĩ Tây Sơn - Lập Thạch Vĩnh Phú c9. d6 e881 26.11.1985 Biên giới phía bắc 07 21 03 03 425. Lê Văn Đông 1967 Đào Xá - Tam Thanh Vĩnh Phú c3. d4 e881. f356 05.12.1986 Biên giới phía bắc 08 09 03 03 426. Đặng Xuân Thu Thu Ngạc - Thanh Sơn Vĩnh Phú 05.08.1985 Biên giới phía bắc 08 14 03 03 427. Đỗ Chí Thành 1963 Văn Khúc - Sông Thao Vĩnh Phú c1. d1 12.07.1984 Biên giới phía bắc 08 24 03 03 428. Nguyễn Văn Điệp 1957 Văn Yên - Mê Linh Vĩnh Phú c3. d4 e266. f313 06.1979 Biên giới phía bắc 05 19 02 01 429. Dương Văn Thịnh 1964 Cao My - Mê Linh Vĩnh Phú c10. d3 e981 20.07.1985 Biên giới phía bắc 05 20 03 02 430. Nguyễn Văn Vượng 1960 Kim Hoa - Mê Linh Vĩnh Phú c3. d17 f356 15.11.1984 Biên giới phía bắc 08 18 03 02 431. Nguyễn Văn Học 1965 H1 CS Hợp Thịnh - Tam Dương Vĩnh Phúc c3. d3 Yên Minh 30.04.1984 Yên Minh 02 03 432. Nguyễn Thế Long 1954 Ỷ La - Yªn S¬n Tuyªn Quang c9. d3 e122. f313 11.03.1979 Biªn giíi phÝa b¾c 02 02 01 01 433. Nguyễn Văn Tiến 1962 Hoà An - Chiêm Hoá Tuyên Quang c1. d1 e122. f313 17.01.1985 Biên giới phía bắc 02 07 01 01 434. Dương Cao Lý 1958 Đức Ninh - Hàm Yên Tuyên Quang c9. d3 e122. f313 01.01.1985 Biên giới phía bắc 02 22 01 01 435. Hà Văn Đắc 1963 Trung Hoà - Chiêm Hoá Tuyên Quang c3. d4 e266. f313 23.07.1986 Biên giới phía bắc 03 01 01 01 436. Đỗ Ngọc Tiến 1952 Chi Thiết - Sơn Dương Tuyên Quang c11. d3 e122. f313 11.03.1979 Biên giới phía bắc 03 02 01 01 437. Ngô Bá Trình 1962 Phúc ứng - Sơn Dương Tuyên Quang c6. d2 e122. f313 17.02.1984 Biên giới phía bắc 03 03 01 01 438. Hoàng Trung Thông 1960 Nhân Lý - Chiêm Hoá Tuyên Quang c22. d4 e122. f313 02.11.1981 Biên giới phía bắc 03 16 01 01 439. Ma Đức Tô 1959 Hùng Mỹ - Chiêm Hoá Tuyên Quang c20. e122 f313 01.06.1983 Biên giới phía bắc 03 22 01 01 440. Lê Chí Vọng 1965 Ỷ La - Yªn S¬n Tuyªn Quang c3.d7 e818. f314 09.05.1985 Biªn giíi phÝa b¾c 03 23 01 01 441. Lê Xuân Trường 1963 Nông Trường tháng 10 Yên Sơn - TuyênQuang e122. f313 11.03.1983 Biên giới phía bắc 03 24 01 01 442. Ma Văn Nghiên 1962 Xuân Quang - Chiêm Hoá TuyênQuang d1. e122 f313 02.04.1981 Biên giới phía bắc 03 25 01 01 443. Lê Văn Phú 1962 Vân Sơn - Sơn Dương Tuyên Quang c4. d17 f313 08.02. 1983 Biên giới phía bắc 04 11 01 01 444. Hà Quách Đồng 1960 Tân An - Chiêm Hoá Tuyên Quang d2. e122 f313 01.05.1982 Biên giới phía bắc 04 14 01 01 445. Hán Văn Thành 1964 Bình Xa - Hàm Yên Tuyên Quang c2. d7 e14. f313 Biên giới phía bắc 04 16 01 01 446. Đoàn Văn Biên 1959 Bình Xa - Hàm Yên Tuyên Quang c2. d7 e14. f313 06.07.1981 Biên giới phía bắc 04 17 01 01 447. Nguyễn Đức Hồng 1964 Nông Trường tháng 10 Yên Sơn - TuyênQuang d7 e818. f314 09.05.1984 Biên giới phía bắc 04 23 01 01 448. Vũ Đình Bảo 1960 Hùng Mỹ - Chiêm Hoá Tuyên Quang c2.d13 f131 14.01.1985 Biên giới phía bắc 04 25 01 01 449. Vũ Đình Khiêm 1964 Minh Xuân - TX T.Quang Tuyên Quang c2.d7.e818 f314 09.05.1984 Biên giới phía bắc 05 10 01 01 450. Phạm Ngọc Dinh 1963 Hợp Thành - Sơn Dương Tuyên Quang c2.d10. e457.f313 Biên giới phía bắc 05 21 01 01 451. Phí Văn Thành 1960 Phú Minh - Yên Sơn Tuyên Quang c10.d3. e122.f313 17.05.1081 Biên giới phía bắc 05 23 01 01 452. Nông Văn Đài 1963 Xuân Phong - Chiêm Hoá Tuyên Quang c9.d9 e14.f313 09.01.1985 Biên giới phía bắc 06 05 01 01 453. Nguyên Đức Xiêm 1955 Tân Hồng - Yên Sơn Tuyên Quang c13.d3 e122.f313 11.03.1979 Biên giới phía bắc 06 09 01 01 454. Hoàng Văn Liêm Lưỡng Vượng - Yên Sơn Tuyên Quang c9.d406 e821 11.1987 Biên giới phía bắc 06 19 01 01 455. Ma Văn Mùi 1965 Ngọc Hội - Chiêm Hoá Tuyên Quang c2.d10 e457.f313 01.07.1984 Biên giới phía bắc 06 20 01 01 456. Phùng Xuân Hoà 1957 Kim Phú - Yên Sơn Tuyên Quang c2.d3 e122.f313 23.02.1979 Biên giới phía bắc 07 04 01 01 457. Hà Văn Khải 1958 Tân An - Chiêm Hoá Tuyên Quang c6.d5 e266.f313 Biên giới phía bắc 07 07 01 01 458. Tình Văn Kẹt 1958 Tú Thịnh - Sơn Dương Tuyên Quang c10.d3 e122.f313 11.03.1979 Biên giới phía bắc 07 17 01 01 459. Nguyễn Đình Tuất 1958 Lăng Can - Na Hang Tuyên Quang c11.d3 e122.f313 11.03.1979 Biên giới phía bắc 07 18 01 01 460. Triệu Phương Trường 1961 Trùng Khánh - Na Hang Tuyên Quang c7.d8 e14.f313 28.07.1984 Biên giới phía bắc 07 22 01 01 461. Phạm Đình Phương 1955 Đông Thọ - Sơn Dương Tuyên Quang c10.d3 e122,f313 11.03.1979 Biên giới phía bắc 07 23 01 01 462. Đặng Văn Bằng 1960 Yên Thuận - Hàm Yên Tuyên Quang c9.d3 e122.f313 23.02.1979 Biên giới phía bắc 07 24 01 01 463. Nông Quốc Hưng 1952 Thượng Lâm - Na Hang Tuyên Quang c10.d3 e122.f313 22.03.1979 Biên giới phía bắc 08 05 01 01 464. Diệp Quang Hương 1957 Ninh Lai - Sơn Dương Tuyên Quang c10.d3 e122.f313 11.03.1979 Biên giới phía bắc 08 07 01 01 465. Thạch Sự Thật 1958 Đông Lợi - Sơn Dương Tuyên Quang c10.d3 e122.f313 11.03.1979 Biên giới phía bắc 08 10 01 01 466. Lâm Văn Ảnh 1964 CÊp TiÕn - S¬n D¬ng Tuyªn Quang c5.d5 e122.f313 05.10.1985 Biªn giíi phÝa b¾c 08 19 01 01 467. Bế Văn Hằng 1967 Xuân Quang - Chiêm Hoá Tuyên Quang c20.e14 f313 09.10.1985 Biên giới phía bắc 08 20 01 01 468. Nguyễn Văn Thành 1964 Ỷ La - Yªn S¬n Tuyªn Quang 28.04.1984 Biªn giíi phÝa b¾c 08 22 22 01 469. Mai Quang Tạ 1963 Hợp Thành - Sơn Dương Tuyên Quang d2.e122 f313 28.04.1984 Biên giới phía bắc 01 02 02 01 470. Lăng Văn Thanh 1966 Phúc ứng - Sơn Dương Tuyên Quang c1.d1 e266.f313 07.05.1984 Biên giới phía bắc 01 03 02 01 471. Mai Văn Thi 1960 Công Đa - Sơn Dương Tuyên Quang c2.d4 e14. f313 18.07.1984 Biên giới phía bắc 01 04 02 01 472. Quan Văn Quyển 1961 Trung Hoà - Chiêm Hoá Tuyên Quang c2. d9 e266. f313 07.1984 Biên giới phía bắc 01 05 02 01 473. Phùng Văn Hùng 1963 Bình Xa - Hàm Yên Tuyên Quang c6.d2 e122. f313 02.04.1984 Biên giới phía bắc 01 06 02 01 474. Vũ Quốc Tuấn 1962 Bình Ca - Yên Sơn Tuyên Quang c6.d5 e266.f313 18.10.1984 Biên giới phía bắc 01 17 02 01 475. Lê Hồng Tâm 1962 Hồng Lạc - Sơn Dương Tuyên Quang c20 e122.f313 20.05.1984 Biên giới phía bắc 01 02 01 476. Nguyễn Minh Hiển 1956 Thổ Bình - Chiêm Hoá Tuyên Quang c6.d5 e266.f313 10.08.1984 Biên giới phía bắc 01 20 02 01 477. Cao Văn Bình 1960 Ỷ La - Yªn S¬n Tuyªn Quang c7. d8 f313 28.07.1984 Biªn giíi phÝa b¾c 02 07 02 01 478. Nông Quốc Đoái 1966 Tân Lập - Chiêm Hoá Tuyên Quang c6.d5 e266.f313 06.12.1984 Biên giới phía bắc 02 11 02 01 479. Vũ Văn Khởi 1964 Nông Tiến - Tuyên Quang c5.d5 e266.f313 01.11.1984 Biên giới phía bắc 02 12 02 01 480. Bùi Văn Ba 1963 Tân Lộ - Sơn Dương Tuyên Quang c16.e122 f313 09.01.1982 Biên giới phía bắc 02 20 02 01 481. Bùi Văn Cừ 1956 Đội Cấn - Yên Sơn Tuyên Quang c17.e122 f313 05.03.1980 Biên giới phía bắc 02 22 02 01 482. Hoàng Đức Dung 1953 Khuôn Hà - Na Hang Tuyên Quang c2,d3 e122.f313 11.03.1979 Biên giới phía bắc 02 23 02 01 483. Nguyễn Văn Thung 1962 Nông Tiến - Tuyên Quang c2.d4 e266.f313 30.06.1984 Biên giới phía bắc 03 04 02 01 484. Đặng Văn Hoà 1962 Đông Thọ - Sơn Dương Tuyên Quang c9.d3 e122.f313 22.04.1984 Biên giới phía bắc 03 16 02 01 485. Trần Văn Hanh Bằng Cốc - Hàm Yên Tuyên Quang d7.e818 f314 15.07.1984 Biên giới phía bắc 03 19 02 01 486. Phan Quang Trị 1958 Thái Hoà - Hàm Yên Tuyên Quang c17.e122 f313 17.05.1979 Biên giới phía bắc 04 02 02 01 487. Phạm Văn Quang 1959 Nông trường tháng 10 Tuyên Quang c12.d2 e122.f313 03.02.1984 Biên giới phía bắc 04 02 02 01 488. Trịnh Văn Vinh 1963 Khuôn Hà - Na Hang Tuyên Quang c9.d9 e122.f313 22.04.1984 Biên giới phía bắc 04 03 02 01 489. Nguyễn Văn Thương 1964 Tú Thịnh - Sơn Dương Tuyên Quang d8.e14 f313 18.12.1984 Biên giới phía bắc 04 04 02 01 490. Đinh Văn Trọng 1960 Đông Lợi - Sơn Dương Tuyên Quang c9.d9 e14.f313 19.12.1984 Biên giới phía bắc 04 07 02 01 491. Đinh Văn Hương 1962 Kim Phú - Sơn Dương Tuyên Quang c2.d1 e122.f313 22.12.1984 Biên giới phía bắc 04 11 02 01 492. Phạm Văn Lộc 1956 Đại Phú - Sơn Dương Tuyên Quang c10.d3 e122.f313 11.05.1979 Biên giới phía bắc 04 14 02 01 493. Nguyễn Văn Phong Thăng Quân - Yên Sơn Tuyên Quang d2.e122 f313 23.12.1984 Biên giới phía bắc 04 15 02 01 494. Nguyễn Văn Minh 1959 Minh Hương - Hàm Yên Tuyên Quang c2.d3 e122.f313 23.12.1979 Biên giới phía bắc 04 16 02 01 495. Hoàng Văn Tâm 1958 Đại Phú - Sơn Dương Tuyên Quang c2.d3 e122.f313 11.03.1979 Biên giới phía bắc 04 17 02 01 496. Hoàm Văn Dương 1964 Hợp Hoà - Sơn Dương Tuyên Quang c2.d9 e14.f313 21.11.1984 Biên giới phía bắc 04 22 02 01 497. Phạm Văn Thuý 1962 Vân Sơn - Sơn Dương Tuyên Quang c3.d10 e457.f313 24.07.1984 Biên giới phía bắc 04 23 02 01 498. Ma Thanh Quang 1957 Hợp Thịnh - Sơn Dương Tuyên Quang d1.e122 f313 14.10.1986 Biên giới phía bắc 05 05 02 01 499. Trần Mai Tư 1960 Yên Hương - Hàm Yên Tuyên Quang c2.d2 e122.f313 10.11.1980 Biên giới phía bắc 05 25 02 01 500. Lương Văn Chiều 1958 Bạch Xa - Hàm Yên Tuyên Quang d1.e122 f313 06.11.1979 Biên giới phía bắc 06 25 02 01 Tiêu đề: Re: HÀ GIANG DANH SÁCH CÁC ANH HÙNG LIỆT SỸ Gửi bởi: nguyentac62 trong 04 Tháng Chín, 2014, 08:05:03 pm 501. Nguyễn Văn Phòng
1955 Đại Phú - Sơn Dương Tuyên Quang c2.d3 e122..f313 17.02.1979 Biên giới phía bắc 07 28 02 01 502. Lục Văn Hải 1969 Văn Phú - Sơn Dương Tuyên Quang c1. d1 e247 10.02.1988 Biên giới phía bắc 02 18 03 01 503. Triệu Văn Kim 1969 Trung Hoà - Chiêm Hoá Tuyên Quang c2. d1 e247 12.12.1988 Biên giới phía bắc 02 19 03 01 504. Phạm Văn Hông 1970 Yên Nguyên - Chiêm Hoá Tuyên Quang c1. d1 e247 01.11.1988 Biên giới phía bắc 02 20 03 01 505. Đặng Văn Đông 1967 Tứ Quận - Yên Sơn Tuyên Quang c5. d8 e818. f314 19.10.1986 Biên giới phía bắc 03 09 03 01 506. Phạm Văn Khoa (Tử sỹ) Mỹ Bằng - Yên Sơn Tuyên Quang 20.05.1987 Biên giới phía bắc 06 09 03 01 507. Ma Văn Giu 1964 (Tử sỹ) Phùng Lợi - Yên Sơn Tuyên Quang c4. d5 17.01.1985 Biên giới phía bắc 06 12 03 01 508. Lê Hồng Phương Kim Phú - Sơn Dương Tuyên Quang Biên giới phía bắc 06 13 03 01 509. Trần Văn Tuấn Bình Ca - Yên Sơn Tuyên Quang 12.09.1983 Biên giới phía bắc 06 14 03 01 510. Nguyễn Văn Đức 1958 Thắng Quân - Yên Sơn Tuyên Quang c9.d3 e122. f313 11.03.1979 Biên giới phía bắc 07 08 03 01 511. Hoàng Văn Sướng 1963 Lăng Khả - Na Hang Tuyên Quang c9.d3 e122. f313 01.01.1985 Biên giới phía bắc 07 15 03 01 512. Hoàng Văn Thành 1963 Lưỡng Vượng - Yên Sơn Tuyên Quang c1. d1 e122. f313 28.04.1981 Biên giới phía bắc 08 03 03 01 513. Trần Văn Học 1963 Đồng Quý - Sơn Dương Tuyên Quang c20. e14 f313 30.05.1984 Biên giới phía bắc 08 04 03 01 514. Đình Trọng Hiến 1958 Phúc ứng - Sơn Dương Tuyên Quang c1. d1 e122. f313 20.12.1984 Biên giới phía bắc 08 13 03 01 515. Phùng Văn Tho 1964 Na Hang - Tuyên Quang c5. d3 11.01.1985 Biên giới phía bắc 08 14 03 01 516. Vũ Văn Toàn 1958 Mỏ Thiếc - Sơn Dương Tuyên Quang c3. d1 e122. f313 15.05.1985 Biên giới phía bắc 08 19 03 01 517. Cao Xuân Thanh 1955 Trung Hoà - Chiêm Hoá Tuyên Quang e266. f313 23.07.1986 Biên giới phía bắc 08 24 03 01 518. Trịnh Quốc Tuấn Bình Ca - Sơn Dương Tuyên Quang d25. f314 10.03.1987 Biên giới phía bắc 01 03 01 02 519. Đoàn Ngọc Quang Ỷ La - Tuyªn Quang 01.06.1984 Biªn giíi phÝa b¾c 01 21 01 02 520. Hà Văn Đông Tân An - Chiêm Hoá Tuyên Quang 01.05.1982 Biên giới phía bắc 01 01 02 521. Đặng Xuân Phú 1962 Thắng Quân - Yên Sơn Tuyên Quang d2. e728 f314 11.01.1986 Biên giới phía bắc 02 03 01 02 522. Nguyễn Văn Hoàn 1968 Nông trường tháng 10 Tuyên Quang d5 Vị Xuyên 09.05.1988 Biên giới phía bắc 04 01 01 02 523. Hoàng Văn Tiền 1966 Xuân Vân - Yên Sơn Tuyên Quang d5 Vị Xuyên 09.10.1985 Biên giới phía bắc 04 06 01 02 524. Chu Văn Đoán 1960 Tú Thịnh - Sơn Dương Tuyên Quang e821. QK2 12.07.1984 Biên giới phía bắc 08 01 02 02 525. Ngô Văn Tiến 1966 Tiến Bộ - Yên Sơn Tuyên Quang c5. d5 e 877 02.04.1991 Biên giới phía bắc 01 10 01 03 526. Đào Văn Điến 1956 Đức Ninh - Hàm Yên Tuyên Quang 15.10.1979 Biên giới phía bắc 01 15 01 03 527. Nguyễn Ngọc Giang 1960 Cấp Tiến - Sơn Dương Tuyên Quang 07.07.1980 Biên giới phía bắc 01 16 01 03 528. Bùi Kim Chuông 1960 Hợp Thành - Sơn Dương Tuyên Quang 30.01.1986 Biên giới phía bắc 01 24 01 03 529. Sầm Tiến Dũng 1959 Bình Xa - Hàm Yên Tuyên Quang 09.07.1985 Biên giới phía bắc 01 25 01 03 530. Ma Văn Đạt 1966 Bình An - Chiêm Hoá Tuyên Quang c2. d2 Đồng Văn 27.10.1988 Biên giới phía bắc 02 07 01 03 531. Lý Văn Mỹ 1969 Ngọc Hội - Chiêm Hoá Tuyên Quang c1. d2 27.10.1988 Biên giới phía bắc 02 08 01 03 532. Hoàng Văn Tiếp Lang Can - Na Hang Tuyên Quang c2. d25 Biên giới phía bắc 03 21 01 03 533. Ma Văn Thắng Thổ Bình - Chiêm Hoá Tuyên Quang c20 Biên giới phía bắc 03 22 01 03 534. Nguyễn Thanh Chức 1962 Chiêm Hoá - Tuyên Quang 03.07.1984 Biên giới phía bắc 04 10 01 03 535. Hà Văn Trường Phúc Thịnh - Chiêm Hoá Tuyên Quang 15.06.1986 Biên giới phía bắc 04 15 01 03 536. Nguyễn Văn Mạnh Nhân Mục - Hàm Yên Tuyên Quang 15.02.1985 Biên giới phía bắc 04 17 01 03 537. Lương Văn Thanh Chi Thiết - Sơn Dương Tuyên Quang 25.06.1987 Biên giới phía bắc 04 18 01 03 538. Trương Văn Đức Sơn Dương - Tuyên Quang 17.12.1985 Biên giới phía bắc 04 19 01 03 539. Hoàng Văn Lâm Minh Hương - Hàm Yên Tuyên Quang 25.06.1986 Biên giới phía bắc 04 20 01 03 540. Ngô Văn Sắc Bình Ca - Yên Sơn Tuyên Quang 1979 Biên giới phía bắc 04 22 01 03 541. Nguyễn Văn Lý Phú Lương - Sơn Dương Tuyên Quang 15.01.1980 Biên giới phía bắc 02 03 03 03 542. Nguyễn Kim Trọng 1964 An Tường - Yên Sơn Tuyên Quang 14.06.1984 Biên giới phía bắc 02 04 03 03 543. Hoàng Văn Lực 1962 Minh Quang - Chiêm Hoá Tuyên Quang 27.05.1985 Biên giới phía bắc 02 07 03 03 544. Bùi Văn Thuộc Kim Bình - Chiêm Hoá Tuyên Quang 23.07.1981 Biên giới phía bắc 02 11 03 03 545. Hà Văn Quý 1963 Trung Hoà - Chiêm Hoá Tuyên Quang 23.06.1984 Biên giới phía bắc 02 17 03 03 546. Đào Minh Tuấn 1963 Lưỡng Vượng - Yên Sơn Tuyên Quang 16.08.1983 Biên giới phía bắc 02 20 03 03 547. Hà Văn Bình 1965 Trung Hoà - Chiêm Hoá Tuyên Quang 12.04.1985 Biên giới phía bắc 03 01 03 03 548. Ma Văn Tiến 1962 Hồng Sơn - Yên Sơn Tuyên Quang 12.04.1985 Biên giới phía bắc 03 04 03 03 549. Hoàng Văn Tuyến 1959 Yên Lập - Chiêm Hoá Tuyên Quang 15.10.1979 Biên giới phía bắc 03 07 03 03 550. Nguyễn Bá Thức 1962 Tú Thịnh - Sơn Dương Tuyên Quang 23.11.1983 Biên giới phía bắc 03 09 03 03 551. Lương Văn Quán 1962 Đông Thọ - Sơn Dương Tuyên Quang 02.05.1985 Biên giới phía bắc 03 10 03 03 552. Đào Văn Vượng 1960 Minh Hương - Hàm Yên Tuyên Quang 12.07.1984 Biên giới phía bắc 03 17 03 03 553. Hoàng Văn Thanh 1962 Thái Hoà - Hàm Yên Tuyên Quang 24.03.1983 Biên giới phía bắc 03 20 03 03 554. Lâm Văn Tiến 1964 Hoàng Khai - Yên Sơn Tuyên Quang 08.03.1986 Biên giới phía bắc 03 21 03 03 555. Lâm Xuân Quang 1960 Cấp Tiến - Sơn Dương Tuyên Quang 08.05.1979 Biên giới phía bắc 04 02 03 03 556. Đào Văn Học Hồng Lạc - Sơn Dương Tuyên Quang 26.03.1988 Biên giới phía bắc 04 03 03 03 557. Hoàng Văn Kim 1963 Đại Phú - Sơn Dương Tuyên Quang 10.02.1986 Biên giới phía bắc 04 05 03 03 558. Lương Đại Nghĩa Ỷ La - Tuyªn Quang 03.02.1979 Biªn giíi phÝa b¾c 04 08 03 03 559. Lâm Văn Cấp 1966 Tân Thịnh - Chiêm Hoá Tuyên Quang 15.10.1988 Biên giới phía bắc 04 12 03 03 560. Tạ Văn Vàn 1965 Tân Thịnh - Chiêm Hoá Tuyên Quang 15.06.1987 Biên giới phía bắc 04 13 03 03 561. Nguyễn Văn Cậy 1964 Chi Thiết - Sơn Dương Tuyên Quang 14.09.1985 Biên giới phía bắc 04 14 03 03 562. Lê Đức Vinh 1959 Minh Lai - Sơn Dương Tuyên Quang 25.01.1979 Biên giới phía bắc 04 15 03 03 563. Hoàng Văn Mùi 1960 Tân Lô - Sơn Dương Tuyên Quang 08.03.1979 Biên giới phía bắc 04 19 03 03 564. Linh Tiến Dũng 1963 Vĩnh Yên - Na Hang Tuyên Quang 31.01.1986 Biên giới phía bắc 04 20 03 03 565. Trần Văn Gia 1964 Hào Phú - Sơn Dương Tuyên Quang 03.07.1986 Biên giới phía bắc 04 25 03 03 566. Vũ Văn Tuyên Chi Thiết - Sơn Dương Tuyên Quang Biên giới phía bắc 05 01 03 03 567. Vũ Văn Điệp 1963 (Tử sỹ) An Khang - Yên Sơn Tuyên Quang Bỏ vị trí CĐ bị F bắn chết 28.07.1984 Biên giới phía bắc 05 03 03 03 568. Nguyễn Văn Phúc 1959 P. Quang Trung - TXTQ Tuyên Quang 08.10.1981 Biên giới phía bắc 05 05 03 03 569. Ma Văn Cầu 1950 Minh Thanh - Sơn Dương Tuyên Quang 08.03.1979 Biên giới phía bắc 05 07 03 03 570. Trương Văn Tư 1964 Sơn Nam - Sơn Dương Tuyên Quang 29.05.1985 Biên giới phía bắc 05 10 03 03 571. Phạm Văn Chức 1959 Đông Quý - Sơn Dương Tuyên Quang 16.05.1991 Biên giới phía bắc 05 20 03 03 572. Bìu Văn Nguyên 1962 Đông Lợi - Sơn Dương Tuyên Quang 01.06.1984 Biên giới phía bắc 05 21 03 03 573. Nguyễn Sỹ Việt 1960 Đông Lợi - Sơn Dương Tuyên Quang 12.08.1980 Biên giới phía bắc 05 23 03 03 574. Ngần Văn Thư 1960 Đông Thọ - Sơn Dương Tuyên Quang 08.03.1979 Biên giới phía bắc 05 24 03 03 575. Nguyễn Văn Thì 1955 Thượng ấm - Sơn dương Tuyên Quang 08.03.1979 Biên giới phía bắc 06 04 03 03 576. Lương Ngọc Đinh 1957 Tú Thịnh - Sơn Dương Tuyên Quang 08.03.1983 Biên giới phía bắc 06 06 03 03 577. Trần Quang Minh 1958 P.Minh Xuân - TXT.Quang Tuyên Quang c6.d10. e881 26.11.85 07 25 03 03 578. Dương Văn Liêm 1964 Phúc Yên - Na Hang Tuyên Quang c10.d6 e881 18.10.1985 Biên giới phía bắc 08 20 03 03 579. Dương Văn Xoan 1963 Kim Phú - Yên Sơn Tuyên Quang d7.e818 f314 15.07.1987 Biên giới phía bắc 05 02 03 02 580. Đoàn Văn Bộ 1964 Giang Biên - Vĩnh Bảo Hải Phòng c2.d4.e165 12.07.1984 Biên giới phía bắc 05 17 02 02 581. Vũ Văn Phí 1964 Đông Thái - An Hải Hải Phòng c3.d4 e122.f313 23.07.1986 Biên giới phía bắc 02 08 01 01 582. Nguyễn Văn Vĩ 1966 Toàn Thắng - Tiên Lãng Hải Phòng c2.d1 e122.f313 02.06.84 Biên giới phía bắc 02 18 01 01 583. Phạm Văn Mười 1964 Bạch Đằng - Tiên Lãng Hải Phòng d1.e122 f313 23.06.1985 Biên giới phía bắc 03 02 02 01 584. Nguyễn Kim Thao 1966 Đoàn Soi - Đồ Sơn Hải Phòng c7.d9 e14.f313 24.07.1984 Biên giới phía bắc 03 09 02 01 585. Ngô Minh Tuấn Cao Minh - Vĩnh Hảo Hải Phòng e457.f313 10.03.1985 Biên giới phía bắc 04 08 02 01 586. Nguyễn Văn Nhiên 1964 Giang Biên - Vĩnh Hảo Hải Phòng c1.d4 e266.f313 01.1985 Biên giới phía bắc 05 18 02 01 587. Lương Xuân Hùng 1964 Hoàng Thăng - Tiên Lãng Hải Phòng c5.d2e122.f313 Biên giới phía bắc 06 01 02 01 588. Vũ Hoàng Dưỡng 1966 An Hoà - An Hải Hải Phòng c17.e122 f313 22.10.1986 Biên giới phía bắc 06 19 02 01 589. Nguyễn Văn Lý 1964 Tiến Thắng - Tiên Lãng Hải Phòng d2.e122 F313 09.02.1987 Biên giới phía bắc 07 23 02 01 590. Phạm Văn Tuý 1965 Quang Phục - Tiên Lãng Hải Phòng c3.d1 e122.f313 19.10.1986 Biên giới phía bắc 07 25 02 01 591. Đào Văn Phẩm 1966 Quang Hưng - Kiến An Hải Phòng d9.e14 f313 02.07.1986 Biên giới phía bắc 08 01 02 01 592. Nguyễn Văn Bắc 1963 Cư Minh - Vĩnh Bảo Hải Phòng c5.d8 e14.f313 Biên giới phía bắc 08 04 02 01 593. Đặng Văn Quý 1968 Hợp Thành - Thuỷ Nguyên Hải Phòng c2.d5 F313 13.10.1987 Biên giới phía bắc 08 05 02 01 594. Nguyễn Văn Vân 1963 An Hoà - Vĩnh Bảo Hải Phòng d5.e266 f313 06.01.1987 Biên giới phía bắc 08 17 02 01 595. Mai Văn Phấn 1966 Quang Lịch - Kiến An Hải Phòng c2.d1 e122.f313 14.10.1986 Biên giới phía bắc 08 18 02 01 596. Lương Văn Mên 1966 Tân Liên - Vĩnh Bảo Hải Phòng c7.e14 f313 13.10.1986 Biên giới phía bắc 08 22 02 01 597. Nguyễn Văn Tứ 1966 Lý Học - Vĩnh Hảo Hải Phòng 27.09.1985 Biên giới phía bắc 01 05 03 01 598. Nguyễn Văn Nhật 1964 Hồng Phong - An Hải Hải Phòng 23.09.1985 Biên giới phía bắc 01 06 03 01 599. Trần Văn Năm 1964 Lưu Kiến - Thuỷ Nguyên Hải Phòng c5.d5 e893.f328 23.09.1985 Biên giới phía bắc 01 25 03 01 600. Đỗ Văn Hoa 1966 Vĩnh Tiến - Vĩnh Bảo Hải Phòng c22. e983 01.11.1988 Biên giới phía bắc 02 22 03 01 Tiêu đề: Re: HÀ GIANG DANH SÁCH CÁC ANH HÙNG LIỆT SỸ Gửi bởi: nguyentac62 trong 04 Tháng Chín, 2014, 08:05:53 pm 601. Vũ Văn Song
1966 Vĩnh Tiến - Vĩnh Bảo Hải Phòng c22. e983 27.09.1985 Biên giới phía bắc 02 24 03 01 602. Đào Văn Hiển 1963 Quang Hưng - Kiến An Hải Phòng c5. d5 e983 23.09.1985 Biên giới phía bắc 03 02 03 01 603. Nguyễn Văn Hoàng 1965 Lưu Kiếm - Thuỷ Nguyên Hải Phòng c5. d5 e983 23.09.1985 Biên giới phía bắc 03 22 03 01 604. Lê Xuân Quý 1964 Lập Lễ - Thuỷ Nguyên Hải Phòng c5. d5 e983 23.09.1985 Biên giới phía bắc 03 23 03 01 605. Nguyễn Văn Minh 1966 Đồng Hoà - Kiến An Hải Phòng c5. d1 e983 28.01.1986 Biên giới phía bắc 04 02 03 01 606. Lê Văn Thắng 1963 Mê Linh - Lê Chân Hải Phòng c1. d1 e983 07.12.1985 Biên giới phía bắc 04 05 03 01 607. Nguyễn Văn Tý 1966 Lạc Xuân - Thuỷ Nguyên Hải Phòng c1. d4 e983 25.12.1985 Biên giới phía bắc 04 06 03 01 608. Đặng Văn Hùng 1966 Thượng Lý - Hồng Bàng Hải Phòng c22. e983 19.06.1985 Biên giới phía bắc 04 07 03 01 609. Phạm Văn Thái 1962 Lưu Kiếm - Thuỷ Nguyên Hải Phòng c5. d5 e983 08.06.1985 Biên giới phía bắc 04 11 03 01 610. Đào Văn Con 1967 Chính Mỹ - Thuỷ Nguyên Hải Phòng c15. e983 11.02.1986 Biên giới phía bắc 04 12 03 01 611. Phạm Duy Tĩnh 1962 Đông Sơn - Thuỷ Nguyên Hải Phòng e983 24.09.1985 Biên giới phía bắc 04 13 03 01 612. Đinh Văn Thịnh 1961 Đông Sơn - Thuỷ Nguyên Hải Phòng c6.d5 e893 23.09.1985 Biên giới phía bắc 04 14 03 01 613. Nguyễn Văn Phồn 1965 Thuý Lường - Thuỷ Nguyên Hải Phòng c3.d4 e983 19.04.1985 Biên giới phía bắc 04 19 03 01 614. Phạm Đức Bình 1963 Đa Phúc - Đồ Sơn Hải Phòng c15.e983 13.06.1985 Biên giới phía bắc 04 21 03 01 615. Nguyễn Văn Đang 1963 Hoàng Phong - An Hải Hải Phòng c2.d4 e983 17.05.1983 Biên giới phía bắc 04 23 03 01 616. Đoàn Văn Nghĩa 1965 Bát Tràng - Kiến An Hải Phòng c7.d5 25.08.1985 Biên giới phía bắc 05 01 03 01 617. Phạm Văn Thanh 1966 Hùng Thắng - Tiên Lãng Hải Phòng c7.d7 e983 10.06.1986 Biên giới phía bắc 05 02 03 01`` 618. Bùi Văn Biên 1964 Hào Quang - Cát Hải Hải Phòng c1.d4 e983 06.10.1985 Biên giới phía bắc 05 04 03 01 619. Phạm Văn Trọng 1962 Liên Kiếm - Thuỷ Nguyên Hải Phòng c6.d5 e983 12.05.1985 Biên giới phía bắc 05 07 03 01 620. Phạm Văn Luân 1961 Tân Viên - Kiến An Hải Phòng c2.d4 e983 26.04.1985 Biên giới phía bắc 05 09 03 01 621. Ngô Văn Quyền 1965 Lý Học - Vĩnh Hảo Hải Phòng c4.d1 e983 24.12.1985 Biên giới phía bắc 05 15 03 01 622. Vương Quốc Vượt 1965 Hoà Bình - Thuỷ Nguyên Hải Phòng c8.d5 e983 27.07.1985 Biên giới phía bắc 05 16 03 01 623. Trịnh Văn Sằm 1964 Toàn lãng - Tiên Lãng Hải Phòng c7.d2 e983 26.12.1985 Biên giới phía bắc 05 19 03 01 624. Lê Văn Luận 1964 Bát Tràng - Kiến An Hải Phòng c11.d6 e983 30.07.1985 Biên giới phía bắc 05 21 03 01 625. Vũ Văn Tảo 1964 Quang Hưng - Kiến An Hải Phòng c7.d5 e983 25.09.1985 Biên giới phía bắc 05 21 03 01 626. Phạm Bá Thuyên 1966 Vĩnh Long - Vĩnh Bảo Hải Phòng c9.d3 e983 08.01.1986 Biên giới phía bắc 06 16 03 01 627. Nguyễn Văn Hiệp 1963 Chính Mỹ - Thuỷ Nguyên Hải Phòng c14.e983 25.11.1985 Biên giới phía bắc 06 19 03 01 628. Nguyễn Văn Hiểu 1964 At Hùng Tiến - Vĩnh Bảo Hải Phòng c9.d3 e983 28.01.1986 Biên giới phía bắc 06 25 03 01 629. Lương Anh Miên 1965 Bắc Hưng - Tiên Lãng Hải Phòng c2.d3 e122.f313 06.01.85 Biên giới phía bắc 07 14 03 01 630. Nguyễn Văn Tỉnh 1965 Mỹ Đông - Thuỷ Nguyên Hải Phòng 17.01.1985 Biên giới phía bắc 07 20 03 01 631. Phạm Ngọc Kiến Tân bấy - Tiên Phong Hải Phòng c11.d6 e153.f356 24.03.87 Biên giới phía bắc 02 13 01 02 632. Phạm Văn Quảng 1965 Đông Sơn - Thuỷ Nguyên Hải Phòng c8.d5 e983 27.09.1985 Biên giới phía bắc 03 08 01 02 633. Vũ Đăng Sỹ 1964 Hùng Tiến - Vĩnh Bảo Hải Phòng c9.d2 e983.f411 14.03.1986 Biên giới phía bắc 05 21 01 02 634. Võ Tiến Dũng 1965 Cát Bi - Ngô Quyền Hải Phòng c11.e982 f411 27.12.1985 Biên giới phía bắc 07 24 01 02 635. Phạm Văn Nhã 1965 Cấp Tiến - Tiên Lãng Hải Phòng c9.d3 e982.f411 31.01.1986 Biên giới phía bắc 08 02 01 02 636. Phạm Văn Phương 1966 Cấp Tiến - Tiên Lãng Hải Phòng c2.d1 e982.f411 01.05.86 Biên giới phía bắc 08 12 01 02 637. Vũ Văn Thưởng 1967 Tiên Tiến - Tiên Lãng Hải Phòng c11.d3 e982.f411 30.01.1986 Biên giới phía bắc 01 22 02 02 638. Vũ Xuân Nam 1965 Việt Tiến - Vĩnh Bảo Hải Phòng c3.d1 e141 12.07.1984 Biên giới phía bắc 06 23 02 02 639. Ngô Văn Lanh 1964 Hữu Bằng - Đồ Sơn Hải Phòng c6.d2 e87 26.03.1985 Biên giới phía bắc 08 20 02 02 640. Nguyễn Khắc Tỉnh 1962 Vạn Sơn - Đồ Sơn Hải Phòng E153 21.12.1984 Biên giới phía bắc 08 22 02 02 641. Nguyễn Thăng Long 1964 Khu T2 - Thuỷ Nguyên Hải Phòng c10.d3 e876 05.03.1985 Biên giới phía bắc 08 25 02 02 642. Phạm Văn Thuần 1965 Hồng Thái - An Hải Hải Phòng c2.d1 e876 06.03.1985 Biên giới phía bắc 04 25 03 02 643. Nguyễn Văn Mật 1960 Vạn Sơn - Đồ Sơn Hải Phòng c1.d28 f356 06.12.1985 Biên giới phía bắc 08 13 03 02 644. Đoàn Quang Minh 1965 Đồ Sơn - Hải Phòng 25.07.1984 Biên giới phía bắc 04 06 01 03 645. Đỗ Văn Thuỷ 1966 Cao Nhân - Thuỷ Nguyên Hải Phòng e983 16.08.1986 Biên giới phía bắc 08 10 03 03 646. Hoàng Đình Luyến 1965 Bằng Nga - Đồ Sơn Hải Phòng c17.d5 01.1985 Biên giới phía bắc 03 16 03 02 647. Đào Văn Còn 1967 Chính Mỹ - Thuỷ Nguyên Hải Phòng 11.02.1986 Biên giới phía bắc 02 01 01 03 648. Nguyễn Trung Tuyến 1955 Yên Nam - Duy Tiên Nam Hà c6.d8 f314 09.10.1979 Biên giới phía bắc 02 14 01 01 649. Mai Văn Thảo 1968 Văn Lý - Lý Nhân Nam Hà c6.d2 e122.f313 26.06.1986 Biên giới phía bắc 02 25 01 01 650. Trần Văn Duyên Mỹ Thắng - Bình Lục Nam Hà c10.d9 e14.f313 02.07.1986 Biên giới phía bắc 05 08 01 01 651. Nguyễn Văn Cường Xuân Phú - Xuân Thuỷ Nam Hà c8.d2 e122.f313 20.06.1988 Biên giới phía bắc 08 04 01 01 652. Nguyễn Van Tình 1964 Yên Phong - ý Yên Nam Hà c1.d7 e14.f313 23.09.1986 Biên giới phía bắc 08 16 01 01 653. Nguyễn Văn Hậu 1966 Văn Lý - Lý Nhân Nam Hà c5.d2 e122.f313 05.01.1987 Biên giới phía bắc 06 04 02 01 654. Bùi Văn Sỹ 1968 Yên Dương - ý Yên Nam Hà c6.d2 e122.f313 30.06.1989 Biên giới phía bắc 06 18 02 01 655. Kim Văn Thạch 1962 Hải Đường - Hải Hậu Nam Hà d9.e14 f313 02.07.1986 Biên giới phía bắc 07 01 02 01 656. Nguyễn Văn Đảm 1968 Công Lý - Lý Nhân Nam Hà c2.d2 e122.f313 14.12.1986 Biên giới phía bắc 07 06 02 01 657. Bùi Văn Khu 1964 Hoàng Sơn - Xuân Thuỷ Nam Hà c1.d2 e122.f313 14.10.1986 Biên giới phía bắc 07 07 02 01 658. Trần Văn lâm 1969 Hải Đồng - Hải Hậu Nam Hà c6.d2 e122.f313 10.07.1989 Biên giới phía bắc 07 10 02 01 659. Trần Văn Ngọ 1966 Mỹ Thắng - Bình Lục Nam Hà c2.d9 e14f313 27.05.1987 Biên giới phía bắc 07 22 02 01 660. Vũ Bá Mừng 1965 Xuân đài - Xuân Thuỷ Nam Hà d3.e122 f313 11.05.1987 Biên giới phía bắc 08 12 02 01 661. Nguyễn Văn Sơn 1967 Giao Yên - Xuân Thuỷ Nam Hà 11.02.1987 Biên giới phía bắc 01 10 03 01 662. Nguyễn Đức Long 1968 Bình Ninh - Nam Ninh Nam Hà c2.d6 e881.f354 08.08.1987 Biên giới phía bắc 01 14 03 01 663. Nguyễn Văn Hàn 1957 Nghĩa Châu - Nghĩa Hưng Nam Hà c3.d4 e983 27.10.1985 Biên giới phía bắc 06 15 03 01 664. Trần Văn Vui 1964 Yên Dương - ý Yên Nam Hà d3.e728 13.01.1986 Biên giới phía bắc 06 18 03 01 665. Vũ Mạnh kiên 1960 Yên Bình - ý Yên Nam Hà c39.f313 12.1985 Biên giới phía bắc 08 24 03 01 666. Ngô Tiến Huệ 1964 P.Nguyễn Du - TP.Nam Định Nam Hà c8.d2 e122.f313 1984 Biên giới phía bắc 08 20 03 01 667. Đặng Trọng Nghĩa Yên Nghĩa - ý Yên Nam Hà c2.e153 f356 29.06.1987 Biên giới phía bắc 01 04 01 02 668. Cao Văn Tân 1967 Phủ Lý - Nam Hà c5.d2 e728.f314 16.07.1988 Biên giới phía bắc 02 17 01 02 669. Nguyễn Văn luận 1966 Liên Thuận - Thanh Liêm Nam Hà e754.f314 17.05.1985 Biên giới phía bắc 03 14 01 02 670. Trịnh Văn Huyền 1963 Yên Nhân - ý Yên Nam Hà e754.f314 16.08.1985 Biên giới phía bắc 03 16 01 02 671. Nguyễn Văn Toản 1966 Lâm Trung - Thanh Liêm Nam Hà e754.f314 06.11.1985 Biên giới phía bắc 03 16 01 02 672. Bùi Văn Tỵ 1965 Yên Đồng - ý Yên Nam Hà e754.f314 19.07.1985 Biên giới phía bắc 03 17 01 02 673. Tạ Văn Khuê 1962 Yên Lương - ý Yên Nam Hà e754.f314 19.07.1985 Biên giới phía bắc 03 20 01 02 674. Hoàng Văn Hùng 1965 Liên Cầm - Thanh Liêm Nam Hà e754.f314 23.09.1985 Biên giới phía bắc 04 23 01 02 675. Đặng Xuân Trịnh 1964 Lam Hồng - Nam Ninh Nam Hà c6.d2 e982.f411 29.05.1986 Biên giới phía bắc 06 01 01 02 676. Nguyễn Văn Châu Bắc Cầu - Bình Lục Nam Hà c11.d6 e982 19.10.1985 Biên giới phía bắc 03 14 02 02 677. Nguyễn Thanh Sinh 1965 Nhân Bình - Lý Nhân Nam Hà c11.d6 e982 11.11.1985 Biên giới phía bắc 03 19 02 02 678. Đinh Văn Bôn 1967 Xuân Hung - Xuân Thuỷ Nam Hà c10.d9 e183 06.09.1987 Biên giới phía bắc 04 24 02 02 679. Nguyễn Văn Hành 1966 Xuân Hùng - Xuân Thuỷ Nam Hà c10.d9 f183 Biên giới phía bắc 06 08 02 02 680. Trịnh Văn Tốt 1967 Nam Mỹ - Nam Ninh Nam Hà c1.e148 F316 30.09.1988 Biên giới phía bắc 07 15 02 02 681. Phùng Xuân Tuấn 1965 Yên Bình - ý Yên Nam Hà c16.e153 f316 17.01.1985 Biên giới phía bắc 08 19 02 02 682. Trần Văn Quả 1965 An Đề - Bình Lục Nam Hà e150 24.03.1985 Biên giới phía bắc 08 19 02 02 683. Bùi Văn Hồng 1964 Yên Dương - ý Yên Nam Hà c1.d4. e153 24.12.1984 Biên giới phía bắc 08 21 02 02 684. Lại Văn Bắc 1965 Phú Vân - Kim Bảng Nam Hà c12.d6 12.1984 Biên giới phía bắc 01 09 03 02 685. Nguyễn Văn Huân 1965 An Lão - Bình Lục Nam Hà e150.f356 05.1985 Biên giới phía bắc 01 20 03 02 686. Vũ Đình Doanh 1960 Yên Trị - ý Yên Nam Hà e153.f356 Biên giới phía bắc 02 09 03 02 687. Vũ Công Miến 1961 Nam Tân - Nam Ninh Nam Hà c12.d3 e981 26.07.1985 Biên giới phía bắc 04 02 03 02 688. Nguyễn Công Dương 1966 Giao Yến - Xuân Thuỷ Nam Hà d5.e153 f356 17.01.1986 Biên giới phía bắc 04 07 03 02 689. Trần Văn Thức 1966 An Lão - Bình Lục Nam Hà d8.e149 f356 26.07.1985 Biên giới phía bắc 04 14 03 02 690. Đinh Văn Cảnh 1965 Thanh Hai - Thanh Liêm Nam Hà c2.d4 e153 18.01.1985 Biên giới phía bắc 04 24 03 02 691. Trần Văn Xoan 1962 Kim Thái - Vụ Bản Nam Hà c11.e457 f313 02.08.1987 Biên giới phía bắc 06 16 03 02 692. Trần Văn Thế Yên Phượng - ý Yên Nam Hà c2.d4 e153..f356 25.04.1987 Biên giới phía bắc 07 18 03 02 693. Bùi Văn Đồng 1963 P.Trường Nam-TP.Nam Định Nam Hà c2.d1 e876 08.03.1985 Biên giới phía bắc 08 02 03 02 694. Phạm Văn Thực 1965 Phù Vân - Kim Bảng Nam Hà c10.d6 e153.f356 21.11.1984 Biên giới phía bắc 08 05 03 02 695. Lê Văn Tình 1966 Yên Bằng - ý Yên Nam Hà c12.d6 e153.f356 21.12.1984 Biên giới phía bắc 08 11 03 02 696. Nguyễn Văn long 1967 Nam Ninh - Nam Hà 18.08.1987 Biên giới phía bắc 03 20 01 03 697. Đỗ Thanh Son 1970 Yên Khang - ý Yên Nam Hà 07.09.1989 Biên giới phía bắc 03 03 01 03 698. Nguyễn Văn Lâm Đồng Lạc - Nam Đồng Nam Hà c28.Phòng Hậu Cần 30.09.1991 Biên giới phía bắc 03 25 01 03 699. Lê Huy Cảnh 1964 Xuân Thuỷ - Nam Hà 28.09.1984 Biên giới phía bắc 04 11 01 03 700. Phạm Văn Thịnh 1962 Nghĩa Hồng - Nghĩa Hưng Nam Hà c3.d4 12.07.1984 Biên giới phía bắc 08 15 01 03 Tiêu đề: Re: HÀ GIANG DANH SÁCH CÁC ANH HÙNG LIỆT SỸ Gửi bởi: nguyentac62 trong 04 Tháng Chín, 2014, 08:06:46 pm 701. Mai Văn Biên
1962 Hải Hà - Hải Hậu Nam Định c1. d1 12.07.1984 Biên giới phía bắc 08 17 01 03 702. Cù Văn Sức An Nội - Bình Lục Nam Hà d5 e153..f356 17.01.1986 Biên giới phía bắc 01 25 03 03 703. Hoàng Văn Châu 1965 Mộc Bắc - Duy Tiên Nam Hà 12.05.1985 Biên giới phía bắc 02 18 03 03 704. Hoàng Văn Hải 1965 Thanh Phong - Thanh Liêm Nam Hà 21.12.1985 Biên giới phía bắc 06 24 03 03 705. Nguyễn Xuân Địch 1967 Vũ Lợi - Vũ Thư Thái Bình e266. f313 30.11.1987 Biên giới phía bắc 01 17 01 01 706. Đào Văn Minh 1967 Vũ Đông - Kiến Xương Thái Bình Biên giới phía bắc 707. Nguyễn Văn Chuế 1955 Tây Đô - Hưng Hà Thái Bình c2. d1 e122. f313 14.10.1986 Biên giới phía bắc 08 19 02 01 708. Nguyễn Văn Khởi 1966 Quỳnh Hội - Quỳnh Phụ Thái Bình dbộ . d4 e881 20.06.1987 Biên giới phía bắc 01 01 03 01 709. Tô Tiến Tùng 1967 Phú Khánh - Hưng Hà Thái Bình c3. d8 e818. f354 14.10.1986 Biên giới phía bắc 01 16 03 01 710. Nguyễn Văn Tảo 1968 Thị Thanh - Thái Thuỵ Thái Bình c9. d6 e881. f314 29.05.1987 Biên giới phía bắc 01 19 03 01 711. Hoàng Hữu Đang 1967 Thuỵ Nguyên - Thái Thuỵ Thái Bình c2. d4 e881. f314 02.02.1987 Biên giới phía bắc 01 20 03 01 712. Lưu Văn Cảm 1966 Đồng Long - Tiền Hải Thái Bình c5. d8 e818. f314 19.10.1986 Biên giới phía bắc 02 04 03 01 713. Mai Văn Tiến 1966 Hồng Giang - Đông Hưng Thái Bình c2. d4 e818. f314 16.10.1987 Biên giới phía bắc 02 12 03 01 714. Vũ Tiến Mai 1968 Quỳnh Hưng - Quỳnh Phụ Thái Bình c2. d4 e881 02.02.1987 Biên giới phía bắc 02 14 03 01 715. Đặng Văn Điều 1962 Quảng Ninh - Kiến Xương Thái Bình c10. d6 e983. f328 29.09.1985 Biên giới phía bắc 02 16 03 01 716. Nguyễn Văn Huynh 1964 Quảng Bình - Kiến Xương Thái Bình c5. d5 e983. f328 Biên giới phía bắc 02 17 03 01 717. Phạm Văn Nhĩ 1964 Bắc Hải - Tiền Hải Thái Bình c5. d5 e983 25.09.1985 Biên giới phía bắc 03 01 03 01 718. Nguyễn Văn An 1964 Quảng Bình - Kiến Xương Thái Bình c5. d5 e983 23.09.1985 Biên giới phía bắc 03 04 03 01 719. Đặng Văn Sơn 1964 Phương Công - Tiền Hải Thái Bình c5. d5 e983 23.09.1985 Biên giới phía bắc 03 05 03 01 720. Đặng Văn Lộc 1964 Đông Long - Tiền Hải Thái Bình c1. d8 e818. f314 28.12.1986 Biên giới phía bắc 03 06 03 01 721. Trần Văn Quỳnh 1966 Kỳ Hưng - Kỳ Anh Thái Bình c7. d5 e881 12.02.1987 Biên giới phía bắc 03 07 03 01 722. Lưu Văn Kim 1965 Phù Sơn - Hưng Hà Thái Bình c7. d5 e818. f314 14.10.1986 Biên giới phía bắc 03 08 03 01 723. Nguyễn Đăng Dính 1964 Nam Cao - Kiến Xương Thái Bình c5. d5 e983 23.09.1985 Biên giới phía bắc 03 15 03 01 724. Lại Thế Nga 1967 Đông Xuyên - Tiền Hải Thái Bình c7. d5 e881 07.08.1987 Biên giới phía bắc 03 20 03 01 725. Lê Bá Hiền 1966 Phú Sơn - Hưng Hà Thái Bình c5. d8 e818. f314 19.10.1986 Biên giới phía bắc 03 25 03 01 726. Phạm Văn Long 1963 Bắc Hải - Tiền Hải Thái Bình c7. d5 e983 30.05.1985 Biên giới phía bắc 04 01 03 01 727. Nguyễn Văn Phúc 1961 Quang Trung - Kiến Xương Thái Bình c15. e983 13.06.1985 Biên giới phía bắc 04 15 03 01 728. Trần Văn Chồi 1962 Phương Công - Tiền Hải Thái Bình c5. d5 e983 19.06.1985 Biên giới phía bắc 04 23 03 01 729. Đào Văn Quý 1966 Đông Hưng - Tiền Hải Thái Bình c1. d3 e728 17.04.1987 Biên giới phía bắc 03 05 03 01 730. Ngô Thế Thăng 1960 Vũ Lạc - Kiến Xương Thái Bình c6. d5 e983 28.07.1985 Biên giới phía bắc 03 10 03 01 731. Phạm Văn Quân 1963 Vũ Lạc - Kiến Xương Thái Bình c1. d7 e983 04.12.1985 Biên giới phía bắc 05 17 03 01 732. Đỗ Văn Tiềm 1965 Đông Cường - Đông Hưng Thái Bình c6. d2 e983 12.05.1986 Biên giới phía bắc 05 18 03 01 733. Vũ Đình Chiến 1964 Vũ Ninh - Kiến Xương Thái Bình c6. d5 e983 28.07.1985 Biên giới phía bắc 05 23 03 01 734. Nguyễn Văn Hiền 1965 Quang Lịch - Kiến Xương Thái Bình c3. d4 e983 17.12.1985 Biên giới phía bắc 05 24 03 01 735. Đào Quốc Chí 1965 Đông Long - Tiền Hải Thái Bình c2. e983 17.12.1985 Biên giới phía bắc 05 25 03 01 736. Hà Minh Toàn 1960 An Bồi - Kiến Xương Thái Bình d1. e983 23.01.1986 Biên giới phía bắc 06 20 03 01 737. Nguyễn Văn Long 1962 Lê Lợi - Kiến Xương Thái Bình e266. f313 24.07.1986 Biên giới phía bắc 07 19 03 01 738. Hà Văn Sơn 1967 Vũ Sơn - Kiến Xương Thái Bình c7. d2 e122. f313 26.06.1986 Biên giới phía bắc 08 18 03 01 739. Tô Văn Ân 1966 Tây Ninh - Tiền Hải Thái Bình Lữ 297 14.07.1985 Biên giới phía bắc 01 02 01 02 740. Ngô Duy Thái 1963 Tây Tiến - Tiền Hải Thái Bình c3. d9 11.05.1989 Biên giới phía bắc 01 25 01 02 741. Nguyễn Văn Thân 1968 Thăng Long - Đông Hưng Thái Bình c25. e818 f314 28.08.1987 Biên giới phía bắc 03 05 01 02 Giấy báo tử ghi từ trần 742. Vũ Văn Luyến 1965 Đông Thọ - Đông Hưng Thái Bình e754. f314 08.06.1985 Biên giới phía bắc 04 22 01 02 743. Lưu Văn Chính 1962 Mỹ Lộc - Thái Thuỵ Thái Bình c11. d3 e982. f411 11.03.1986 Biên giới phía bắc 05 19 01 02 744. Dương Văn Phả 1969 Thái Thọ - Thái Thuỵ Thái Bình c5. d8 e981. f411 20.06.1986 Biên giới phía bắc 07 23 01 02 745. Trần Mỹ Hà 1961 Cát Thanh - Phi Cát Thái Bình c11. d3 e981 28.06.1985 Biên giới phía bắc 07 07 02 02 746. Hà Văn Doãn 1965 Vũ Tây - Kiến Xương Thái Bình d9. e149 f316 15.01.1985 Biên giới phía bắc 08 14 02 02 747. Ngô Văn Phiệt 1965 Quang Hưng - Kiến Xương Thái Bình e149 22.11.1984 Biên giới phía bắc 08 18 02 02 748. Phạm Văn Trọng 1963 Trà Giang - Kiến Xương Thái Bình c5. d2 01.1985 Biên giới phía bắc 01 06 03 02 749. Đỗ Văn Dương 1964 Năm Bình - Kiến Xương Thái Bình e149. f316 Biên giới phía bắc 01 08 03 02 750. Trần Trọng Thái 1964 Vũ Tiến - Vũ Thư Thái Bình e149. f316 02.1985 Biên giới phía bắc 01 22 03 02 751. Ngô Xuân Đáng 1965 Vũ Hoà - Kiến Xương Thái Bình e149. f316 07.1984 Biên giới phía bắc 02 03 03 02 752. Lê Xuân Chinh 1960 Quảng Ninh - Kiến Xương Thai Bình c17.e149 f316 01.1985 Biên giới phía bắc 02 12 03 02 753. Lê Văn Huệ 1965 Thông Tiến - Kiến Xương Thái Bình c2.d4 01.1985 Biên giới phía bắc 02 11 03 02 754. Nguyễn Văn Thoản An Châu - Đông Hưng Thái Bình c18.e981 C2.12.1985 Biên giới phía bắc 04 11 03 02 755. Phạm Kiên Cường 1958 Hồng Quỳnh - Thái Thuỵ Thái Bình c25.e329 02.12.1987 Biên giới phía bắc 04 16 03 02 756. Nguyễn Tất Tuyên 1965 Phúc Hậu - Đông Hưng Thái Bình c17.e149 f316 02.12.1985 Biên giới phía bắc 05 08 03 02 757. Phạm Văn Thịnh 1962 Vũ Thịnh - Vũ Thư Thái Bình e149.f316 05.08.1987 Biên giới phía bắc 06 07 03 02 758. Vũ Thanh Luân 1966 Vũ Tây - Kiến Xương Thái Bình c11.d3 e149.f356 21.06.1987 Biên giới phía bắc 07 09 03 02 759. Nguyễn Văn Yến Vũ Tây - Kiến Xương Thái Bình c11.d9 e144.f356 10.05.1987 Biên giới phía bắc 07 12 03 02 760. Nguyễn Xuân Trường 1964 Nguyên Xá - Vũ Thư Thái Bình d8.e149 f356 03.01.1985 Biên giới phía bắc 08 09 03 02 761. Nguyễn Văn Hân 1965 Ninh Hưng - Kiến Xương Thái Bình c11.d9 e149.f356 08.03.1985 Biên giới phía bắc 08 10 03 02 762. Nguyễn Văn Bình 1966 Vũ Lê - Kiến Xương Thái Bình c11.d9 e149.f356 08.03.1985 Biên giới phía bắc 08 21 03 02 763. Hoàng Văn Hồng 1966 Vũ Tây - Kiến Xương Thái Bình c12.d9 e149.f356 15.01.1985 Biên giới phía bắc 08 21 03 02 764. Đặng Văn Lộc 1965 Đông Long - Tiền Hải Thái Bình f356 28.12.1986 Biên giới phía bắc 03 19 01 03 765. Nguyễn Văn An 1966 Kiến Xương - Thái Bình 12.07.1984 Biên giới phía bắc 04 01 01 03 766. Ngô Văn Cấm 1965 Kiến Xương - Thái Bình 12.07.1984 Biên giới phía bắc 04 12 01 03 767. Nguyễn Văn Hoàng 1964 Kiến Xương - Thái Bình 12.07.1984 Biên giới phía bắc 06 25 01 03 768. Nguyễn Văn Nhiên 1965 Kiến Xương - Thái Bình 27.08.1984 Biên giới phía bắc 06 25 01 03 769. Vũ Văn phúc 1957 Vũ Văn - Vũ Thư Thái Bình 30.03.1985 Biên giới phía bắc 04 11 03 03 770. Nguyễn Hữu Mẫn 1964 An Ninh - Quỳnh Phụ Thái Bình 12.04.1985 Biên giới phía bắc 06 05 03 03 771. Phan Thái Học 1960 Phú Châu - Đông Hưng Thái Bình c2.d4 e266.f313 30.05.1981 Biên giới phía bắc 03 13 01 01 772. Vũ Quang Nhuần 1960 Đình Sơn - Anh Sơn Nghệ An c9.d3 e313.f305 11.06.1981 Biên giới phía bắc 03 09 01 01 773. Nguyễn Văn Đàm 1959 Nghĩa Đàn - Nghệ An f356 23.08.1985 Biên giới phía bắc 04 08 01 01 774. Nguyễn Bá Tư 1952 Nghi Long - Nghi Lộc Nghệ An c3.d17 f313 02.07.1984 Biên giới phía bắc 04 24 01 01 775. Phạm Văn Bản 1965 Diễm Mỹ - Diễm Châu Nghệ An c10.d10 e54.f390 24.07.1985 Biên giới phía bắc 05 17 01 01 776. Đặng Văn Chương 1966 Nghi Lâm - Nghi Lộc Nghệ An c20.e266 f313 25.08.1986 Biên giới phía bắc 05 08 02 01 777. Nguyễn Văn Giáp 1956 Nghi Lâm - Nghi Lộc Nghệ An c20.e266 f313 22.10.1986 Biên giới phía bắc 06 21 02 01 778. Nguyễn Văn Chín 1965 Nam Liên - Nam Đàn Nghệ An d6.e266 f313 14.10.1986 Biên giới phía bắc 07. 20 02 01 779. Đậu Công Hoan 1966 Nam Lộc - Nam Đàn Nghệ An c9.d3.e48 .f390.QĐ1 17.10.1987 Biên giới phía bắc 02 22 01 02 780. Nguyễn Vĩnh Hoàn 1959 Thanh Giang - Thanh Chương Nghệ An e154. f314 21.01.1985 Biên giới phía bắc 04 20 01 02 781. Nguyễn Văn Hảo 1961 Hội Sơn - Anh Sơn Nghệ An c10.d3 e983.f411 01.06.1986 Biên giới phía bắc 05 16 01 02 782. Hồ Quang Minh 1963 Quỳnh Vinh - Quỳnh Lưu Nghệ An c7.d2 e983.f411 03.12.1985 Biên giới phía bắc 05 23 01 02 783. Nguyễn Văn Tam 1963 Chù Sơn - Đô Lương Nghệ An c3.d10 e620.f411 21.12.1986 Biên giới phía bắc 06 13 01 02 784. Nguyễn Công Long 1965 Long Sơn - Anh Sơn Nghệ An c15.e981 f411 12.01.1986 Biên giới phía bắc 06 14 01 02 785. Nguyễn Văn Liêm 1967 Hương Long - Hưng Nguyên Nghệ An c9.d9 e981.f411 07.04.1986 Biên giới phía bắc 06 20 01 02 786. Nguyễn Xuân Tứ 1964 Diễm Ngọc - Diễm Châu Nghệ An c3.d1 e982.f411 27.12.1985 Biên giới phía bắc 06 23 01 02 787. Trần Xuân Phùng 1964 Nhân Thành - Yên Thành Nghệ An d3.e982 f411 21.01.1986 Biên giới phía bắc 07 04 01 02 788. Trần Văn Sơn 1954 Tào Sơn - Anh Sơn Nghệ An c2.d3 e981.f411 02.12.1985 Biên giới phía bắc 07 08 01 02 789. Phạm Xuân Lợi 1956 P.Cửa Nam - TP.Vinh Nghệ An e981.f411 06.06.1986 Biên giới phía bắc 07 10 01 02 790. Hoàng Khắc Phong 1964 Nghi Thu - Nghi Lộc Nghệ An c5.d5 e982.f411 02.12.1985 Biên giới phía bắc 08 05 01 02 791. Dương Gia Cát 1963 Lĩnh Sơn - Anh Sơn Nghệ An c14.e981 f411 30.01.1986 Biên giới phía bắc 08 18 01 02 792. Pham Tuyế 1964 Diễm Hùng - Diễm Châu Nghệ An d2.e982 f411 18.03.1986 Biên giới phía bắc 01 05 02 02 793. Trương Công Duyệt 1964 Giang Sơn - Đô Lương Nghệ An d8.e981 f411 19.04.1986 Biên giới phía bắc 01 05 02 02 794. Nguyễn Cảnh Hán 1964 Cấm Sơn - Anh Sơn Nghệ An c7.d12 e620.f411 07.06.1986 Biên giới phía bắc 01 10 02 02 795. Nguyễn Văn Hương 1961 Đình Sơn - Anh Sơn Nghệ An c5.d8 e981.f411 20.06.1986 Biên giới phía bắc 01 15 02 02 796. Võ Văn Trường 1964 Xuân Sơn - Đô Lương Nghệ An c17.e982 f411 27.12.1985 Biên giới phía bắc 01 20 02 02 797. Nguyễn Văn Tưởng 1965 Quỳnh Lâu - Quỳnh lưu c7.d8 e48.f390 26.09.1987 Biên giới phía bắc 05 05 02 02 798. Nguyễn Văn Thắng 1966 Nghĩa Thịnh - Nghĩa Đàn Nghệ An c3.d7 e48.f390 10.1984 Biên giới phía bắc 05 09 02 02 799. Nguyễn Văn Hùng 1966 Hương Lộc - TP.Vinh Nghệ An c6.d5e165. f312.QĐ1 30.08.1987 Biên giới phía bắc 05 18 02 02 Tiêu đề: Re: HÀ GIANG DANH SÁCH CÁC ANH HÙNG LIỆT SỸ Gửi bởi: nguyentac62 trong 04 Tháng Chín, 2014, 08:07:23 pm 800. Thái Đăng Vĩnh
1963 Diễm Hoà - Quỳnh Châu Nghệ An c4.d1 e141.f312 12.07.1984 Biên giới phía bắc 05 20 02 02 801. Hoàng Văn Hanh 1955 Hưng Thông - Hưng Nguyên Nghệ An d1.e10 F325 17.06.1988 Biên giới phía bắc 06 05 02 02 802. Phạm Văn Đức 1965 Diễn Thanh - Diễn Châu Nghệ An d6. e165 f312 Biên giới phía bắc 06 14 02 02 803. Nguyễn Thế Hiếu 1957 Thanh Lĩnh - Thanh Chương Nghệ An f356 10.06.1985 Biên giới phía bắc 07 05 02 02 804. Nguyễn Chí Linh 1965 Nghi Quang - Nghi Lộc Nghệ An c1. d39 01.1985 Biên giới phía bắc 02 10 03 02 805. Trần Văn Hoà 1955 Thanh Lâm - Thanh Thuỷ Nghệ An c10. d6 e153. f356 11.1984 Biên giới phía bắc 02 15 03 02 806. Trần Sỹ Hoà 1956 Tác Văn - Thanh Chương Nghệ An 01.1985 Biên giới phía bắc 02 19 03 02 807. Trịnh Văn Nam Nam Kim - Nam Đàn Nghệ An c1. d7 e149. f356 12.02.1987 Biên giới phía bắc 06 02 03 02 808. Nguyễn Trọng Căn 1959 Đông Đô - Hưng Nguyên Nghệ An c5. d5 e153. f356 28.06.1987 Biên giới phía bắc 06 25 03 02 809. Lê Hồng Phong Nghĩa Hưng - Nghi Lộc Nghệ An 03.03.1987 Biên giới phía bắc 07 02 03 02 810. Nguyễn Văn Thắng 1960 Hưng Thái - Hưng Nguyên Nghệ An c7. d7 e149. f356 18.11.1984 Biên giới phía bắc 04 09 01 03 811. Lê Văn Thành 1960 Thanh Chương - Nghệ An 15.11.1984 Biên giới phía bắc 04 09 01 03 812. Lê Xuân Thành 1961 Yên Thành - Nghệ An 12.07.1984 Biên giới phía bắc 05 13 01 03 813. Hoàng Ngọc Minh Tân Kỳ - Nghệ An 22.07.1984 Biên giới phía bắc 05 16 01 03 814. Nguyễn Văn Ngọ 1956 Nghi Lộc - Nghệ An 12.07.1984 Biên giới phía bắc 05 22 01 03 815. Pạm Văn Động 1956 Thanh Chương - Nghệ An 12.07.1984 Biên giới phía bắc 06 02 01 03 816. Lê Xuân Thắng 1958 Hưng Đạo - Hưng Nguyên Nghệ An c150. f356 05.03.1987 Biên giới phía bắc 01 23 03 03 817. Vũ Trọng Phùng 1954 Ngọc Sơn - Thanh Chương Nghệ An c3. d1 16.07.1984 Biên giới phía bắc 08 06 03 03 818. Nguyễn Trường Sơn 1962 Diễn Hoa - Diễn Châu Nghệ An c1. d6 e881 05.09.1985 Biên giới phía bắc 08 21 03 03 819. Phạm Hồng Long 1958 Nam Đàn - Nghệ An 12.07.1984 Biên giới phía bắc 05 25 01 03 820. Phạm Công Đa 1959 Yên Thành - Nghệ An 12.07.1984 Biên giới phía bắc 04 08 01 03 821. Bùi Văn Thơi 1964 Thượng Cốc - Lạc Sơn Hoà Bình c10. d9 e14. f313 23.03.1987 Biên giới phía bắc 01 03 01 01 822. Bùi Văn Quán 1966 Chí Thiện - Lạc Sơn Hoà Bình c3. d4 e266. f313 27.03.1986 Biên giới phía bắc 02 01 01 01 823. Bùi Văn Khoa 1959 Vĩnh Đông - Kim Bôi Hoà Bình c56. e780 f320 30.09.1981 Biên giới phía bắc 04 13 01 01 824. Nguyễn Trọng Tầm 1958 Phú Minh - Kỳ Sơn Hoà Bình c13. e780 f320 30.11.1981 Biên giới phía bắc 04 19 01 01 825. Nguyễn Văn Xuyên 1955 Mong Hoá - Kỳ Sơn Hoà Bình c3. d4 e266. f313 24.10.1984 Biên giới phía bắc 01 01 02 01 826. Bùi Đức Hường 1960 Tân Lập - Lạc Sơn Hoà Bình c8. d406 e281 12.07.1984 Biên giới phía bắc 02 10 02 01 827. Đinh Trọng Lượng 1964 Đồng Lâm - Lạc Thuỷ Hoà Bình e266. f313 28.04.1984 Biên giới phía bắc 03 06 02 01 828. Nguyễn Văn Xuân 1964 Cổ Nghĩa - Lạc Sơn Hoà Bình c3. d1 e266. f313 12.03.1984 Biên giới phía bắc 03 08 02 01 829. Nguyễn Văn Thọ 1963 Tân Thành - Kim Bôi Hoà Bình c3. d10 e437. f313 24.07.1984 Biên giới phía bắc 03 12 02 01 830. Bùi Văn Mòi Đa Phước - Lạc Sơn Hoà Bình c1. d4 e266. f313 07.05.1984 Biên giới phía bắc 03 20 02 01 831. Bùi Xuân Bình 1962 Bảo Yên - Lạc Sơn Hoà Bình d4 e266. f313 31.01.1987 Biên giới phía bắc 05 09 02 01 832. Bùi Văn Bản 1965 Từ Sơn - Kim Bôi Hoà Bình d5 e266. f313 09.1984 Biên giới phía bắc 05 14 02 01 833. Bùi Văn Huy 1964 Hạ Lô - Kim Bôi Hoà Bình c5. d5 e266. f313 Biên giới phía bắc 05 20 02 01 834. Bùi Kim Dương 1965 Nam Thường - Kim Bôi Hoà Bình c4. f313 06.01.1987 Biên giới phía bắc 07 09 02 01 835. Bùi Văn Xiềm 1963 Niêng Răn - Kim Bôi Hoà Bình c3. d4 e266. f313 1984 Biên giới phía bắc 08 17 03 01 836. Bùi Văn Dậu Kim Bôi - Hoà Bình QK2 11.06.1986 Biên giới phía bắc 01 07 01 02 837. Phạm Văn Thắng Vụ Bản - Lạc Sơn Hoà Bình c10. d6 e153. f356 16.03.1987 Biên giới phía bắc 01 12 01 02 838. Bùi Tiến Việt 1961 Tứ Lệ - Tân Lạc Hoà Bình c6. d11 e626. f411 27.05.1986 Biên giới phía bắc 05 25 01 02 839. Hoàng Văn Chung 1962 Ngọc Lương - Yên Thuỷ Hoà Bình c9. d3 e982. f411 28.01.1986 Biên giới phía bắc 06 19 01 02 840. Bùi Văn Quỳnh 1964 Ngò Luông - Tân Lạc Hoà Bình c11. d3 e982. f411 02.12.1985 Biên giới phía bắc 07 01 01 02 841. Lương Văn Hoàng 1965 Đồng Buộng - Đà Bắc Hoà Bình c11. d3 e982. f411 26.01.1986 Biên giới phía bắc 07 21 01 02 842. Bùi Văn Nguyên 1966 Liên Hoà - Lạc Sơn Hoà Bình c11. d3 e982. f411 31.03.1986 Biên giới phía bắc 08 01 01 02 843. Lương Văn Mậu 1966 Đồng Châu - Đà Bắc Hoà Bình c6. d11 e626. f411 27.05.1986 Biên giới phía bắc 08 03 01 02 844. Vi Văn Bằng 1965 Vường Chiêng - Đà Bắc Hoà Bình c11. d3 e982. f411 30.03.1986 Biên giới phía bắc 08 13 01 02 845. Hoàng Thế Khương 1960 TX Hoà Bình - Hoà Bình c6. d2 e982. f411 27.04.1986 Biên giới phía bắc 01 13 02 02 846. Đing Xuân Phượng Phương Mục - Phú Yên Hoà Bình c1. d1 e981 05.1985 Biên giới phía bắc 01 05 03 02 847. Đinh Công Bi 1966 Đình Giáo - Tân Lạc Hoà Bình d3. e876 02.1985 Biên giới phía bắc 02 01 03 02 848. Bùi Văn Tiêu 1965 Quỳ Hoà - Lạc Sơn Hoà Bình c5. d5 e153. f356 28.05.1987 Biên giới phía bắc 06 14 03 02 849. Bùi Văn Dương 1963 Vũ Lâm - Lạc Sơn Hoà Bình c2. d1 12.07.1984 Biên giới phía bắc 07 22 03 03 850. Bùi Văn Bình 1962 Kim Bôi - Hoà Bình c1. d1 12.07.1984 Biên giới phía bắc 08 22 03 03 851. Đinh Văn Ly 1964 Thái Bình - TX Hoà Bình Hoà Bình d17. f314 12.05.1985 Biên giới phía bắc 06 22 03 01 852. Nguyễn Xuân Kim 1956 Phồn Lé - Phú Lương Bắc Thái c10. d3 e122. f313 11.05.1979 Biên giới phía bắc 01 19 02 01 853. Trần Văn Sơn 1962 Đắc Sơn - Phổ Yên Bắc Thái c3. d4 e982. f314 15.08.1985 Biên giới phía bắc 06 04 03 01 854. Hứa Văn Sơn 1962 Lam Sơn - Na Rì Bắc Thái c7. d5 e982. f411 01.06.1985 Biên giới phía bắc 02 03 02 02 855. Nguyễn Đức Luyến 1963 Dương Quang - Bạch Thông Bắc Thái c7. d5 e982. f411 12.09.1985 Biên giới phía bắc 02 08 02 02 856. Lưu Đình Tương 1962 Tam Gia - TP Thái Nguyên Bắc Thái c22 e982. f411 13.09.1985 Biên giới phía bắc 02 09 02 02 857. Nông Văn Dũng 1965 Bằng Phúc - Chợ Đồn Bắc Thái c7. d5 e982. f411 28.04.1985 Biên giới phía bắc 02 13 02 02 858. Hà Sỹ Thập Huyền Trung - Bạch Thông Bắc Thái c7. d5 e982. f411 01.06.1986 Biên giới phía bắc 02 16 02 02 859. Vũ Mạnh Cương 1959 Trịnh Đán - Đồng Hỷ Bắc Thái c3. d4 e982. f411 06.05.1985 Biên giới phía bắc 02 20 02 02 860. Nguyễn Hữu Thành 1959 Đắc Sơn - Phổ Yên Bắc Thái c3. d4 e982. f411 19.04.1985 Biên giới phía bắc 02 23 02 02 861. Nông Văn Thống 1964 Đồng Xá - Na Rì Bắc Thái c3. d4 e982. f411 Biên giới phía bắc 02 25 02 02 862. Hà Quang Thức Dương Quang - Bạch Thông Bắc Thái c11. d6 e982. f411 07.10.1985 Biên giới phía bắc 03 02 02 02 863. Dương Minh Sơn 1965 Hà Vi - Bạch Thông Bắc Thái d5 e982. f411 11.06.1985 Biên giới phía bắc 03 03 02 02 864. Trần Văn Quý 1965 Phan Đình Phùng TP Thái Nguyên - Bắc Thái c10. d6 e982. f411 19.09.1985 Biên giới phía bắc 03 06 02 02 865. Vũ Văn Tươi 1963 Văn Thọ - Đại Từ Bắc Thái c11. d6 e982. f411 04.09.1985 Biên giới phía bắc 03 07 02 02 866. Trần Văn Sang 1963 Bình Thuận - Đại Từ Bắc Thái 08.08.1985 Biên giới phía bắc 03 08 02 02 867. Lưu Thế Cầu 1965 Mai Lập - Bạch Thông Bắc Thái c6. d5 e982. f411 24.07.1985 Biên giới phía bắc 03 09 02 02 868. Hoàng Văn Tài 1964 An Khánh - Đại Từ Bắc Thái c7. d5 e982. f411 04.10.1985 Biên giới phía bắc 03 10 02 02 869. Nguyễn Mạnh Tuyên 1961 Đồng Tiến - Phổ Yên Bắc Thái c2. d4 e982 09.06.1985 Biên giới phía bắc 03 12 02 02 870. Lục Văn Toại 1966 Văn Minh - Na Rì Bắc Thái c10. d6 e982. f411 19.09.1985 Biên giới phía bắc 03 16 02 02 871. Trần Văn Lê 1962 An Khánh - Đại Từ Bắc Thái c7. d3 e982 09.09.1985 Biên giới phía bắc 03 20 02 02 872. Lý Văn Lâm 1963 Phúc Thuận - Phổ Yên Bắc Thái c3. d4 e982 08.09.1985 Biên giới phía bắc 03 21 02 02 873. Đào Văn Kỳ Đắc Sơn - Phổ Yên Bắc Thái c2. d4 e982 05.08.1985 Biên giới phía bắc 04 02 02 02 874. Đinh Văn Tuấn 1966 Trương Đình - Phú Bình Bắc Thái c1. d1 e981 27.11.1985 Biên giới phía bắc 04 05 03 02 875. Phạm Đức Vượng 1964 Phú Lương - Bắc Thái c2. d1 e981 02.12.1985 Biên giới phía bắc 05 10 03 02 876. Đào Đức Bình 1964 Đông Đạo - Phú Lương Bắc Thái c1. d1 e981 27.11.1985 Biên giới phía bắc 05 13 03 02 877. Lý Văn Sáu 1966 Phúc Thuận - Phổ Yên Bắc Thái c1. d1 e981 08.11.1985 Biên giới phía bắc 05 25 03 02 878. Đỗ Xuân Duy 1967 Vân Yên - Đại Từ Bắc Thái 06.1985 Biên giới phía bắc 01 06 03 03 879. Trần Văn Lâm 1965 Kỳ Phúc - Đại Từ Bắc Thái 06.1985 Biên giới phía bắc 01 07 03 03 880. Lê Văn Tự 1962 Tân Phú - Phổ Yên Bắc Thái 06.1985 Biên giới phía bắc 01 09 03 03 881. Hoàng Văn Dương 1963 Huyền Trung - Bạch Thông Bắc Thái 05.1985 Biên giới phía bắc 01 15 03 03 882. Hoàng Văn Duy Ngọc Thái - Chợ Đồn Bắc Thái 05.1985 Biên giới phía bắc 01 16 03 03 883. Nông Văn Thường 1966 Văn Minh - Na Rì Bắc Thái 06.1985 Biên giới phía bắc 01 19 03 03 884. Trần Văn Hơn 1964 Sơn Phú - Định Hoá Bắc Thái 05.1985 Biên giới phía bắc 02 23 03 03 885. Lục Văn Páo Cẩm Giàng - Bạch Thông Bắc Thái 06.1985 Biên giới phía bắc 02 24 03 03 886. Nguyễn Văn Phúc 1965 Gia Đông - Thuận Thành Hà Bắc d4. e982 f411 14.07.1985 Biên giới phía bắc 02 07 02 02 887. Nguyễn Văn Lâm 1963 Canh Nâu - Yên Thế Hà Bắc c12. d6 e982. f411 31.05.1985 Biên giới phía bắc 02 10 02 02 888. Phạm Văn Cấn 1962 Tân Hiệp - Yên Thế Hà Bắc d6 e982. f411 29.05.1985 Biên giới phía bắc 02 11 02 02 889. Hoàng Mạnh Khai Cẩm Sơn - Lục Ngạn Hà Bắc c1. d4 e982. f411 25.04.1985 Biên giới phía bắc 02 12 02 02 890. Dương Văn Đông 1964 Liên Chung - Tiên Yên Hà Bắc c20 e982. f411 20.04.1985 Biên giới phía bắc 02 17 02 02 891. Lê Văn Kiến Nhân Thắng - Gia Lương Hà Bắc d6 e982. f411 11.04.1985 Biên giới phía bắc 02 18 02 02 892. Nguyễn Văn Tảo Cao Đức - Gia Lương Hà Bắc c11. d6 e982. f411 13.04.1985 Biên giới phía bắc 02 19 02 02 893. Nguyễn Ngọc Sơn 1964 An Dương - Tân Yên Hà Bắc c10. d6 e982. f411 19.09.1985 Biên giới phía bắc 03 01 02 02 894. Nguyễn Tiến Xây 1962 Tân Hợp - Yên Thế Hà Bắc c10. d6 19.09.1985 Biên giới phía bắc 03 04 02 02 895. Nguyễn Văn Tuấn Lâm Anh - Yên Thế Hà Bắc c7. d5 e982 09.06.1985 Biên giới phía bắc 03 13 02 02 896. Nguyễn Khắc Hùng 1964 Thị Cầu - Bắc Ninh Hà Bắc c18. e982 11.11.1985 Biên giới phía bắc 03 18 02 02 897. Trần Văn Toán 1965 Đông Lê - Hiệp Hoà Hà Bắc c6. d9 e95. f325 09.06.1985 Biên giới phía bắc 07 02 02 02 898. Lê Bá Phê 1963 Linh Xá - Thuận Thành Hà Bắc d16. e981 18.07.1985 Biên giới phía bắc 07 12 02 02 899. Trần VănThư 1965 Lâm Xương - Lạng Giang Hà Bắc c5. d8 e18. f325 08.09.1988 Biên giới phía bắc 08 08 02 02 900. Dương Mạnh Hùng 1954 Thồn Xương - Yên Thế Hà Bắc d4. e153 f356 16.01.1985 Biên giới phía bắc 08 09 02 02 Tiêu đề: Re: HÀ GIANG DANH SÁCH CÁC ANH HÙNG LIỆT SỸ Gửi bởi: nguyentac62 trong 04 Tháng Chín, 2014, 08:08:07 pm 901. Nguyễn Bá Thọ
1961 Ngọc Xá - Quế Võ Hà Bắc c1. d1 e981 03.193 Biên giới phía bắc 01 01 03 02 902. Nguyễn Văn Dần 1962 Nam Sơn - Quế Võ Hà Bắc c1. d1 e981 02.12.1985 Biên giới phía bắc 04 12 03 02 903. Nguyễn Văn Tý 1963 Lâm Thao - Gia Lương Hà Bắc c14. e981 27.07.1985 Biên giới phía bắc 05 07 03 02 904. Đỗ Văn Đông 1965 Đông Lô - Hiệp Hoà Hà Bắc c11. d3 e981 11.11.1985 Biên giới phía bắc 06 03 03 02 905. Trịnh Quang Chính 1963 Việt Hùng - Quế Võ Hà Bắc c7. e981 02.09.1985 Biên giới phía bắc 06 16 03 02 906. Đoàn Đức Toàn 1964 Gia Lương - Hà Bắc 12.07.1984 Biên giới phía bắc 06 15 01 03 907. Nguyễn Xuân Trường Xuân Cầm - Hiệp Hoà Hà Bắc 12.07.1984 Biên giới phía bắc 08 21 01 03 908. Nguyễn Văn Chính Phú Khê - Tiên Sơn Hà Bắc 21.11.1984 Biên giới phía bắc 08 25 01 03 909. Nguyễn Văn Thắng 1965 Quế Nhan - Tân Yên Hà Bắc 06.1985 Biên giới phía bắc 01 05 03 03 910. Lê Hồng May 1963 Phi Điều - Lục Ngạn Hà Bắc 06.1985 Biên giới phía bắc 01 10 03 03 911. Nguyễn Đình Bộ 1964 Lâm Thao - Gia Lương Hà Bắc 05.1985 Biên giới phía bắc 01 11 03 03 912. Lâm Xuân Bền 1962 Kiến Tạo - Lục Ngạn Hà Bắc 06.1985 Biên giới phía bắc 01 13 03 03 913. Bùi Văn Nguyên Phú Hoà - Gia Lương Hà Bắc 06.1985 Biên giới phía bắc 01 14 03 03 914. Đỗ Trọng Dương 1966 Đông Kỳ - Yên Thế Hà Bắc 07.1985 Biên giới phía bắc 01 18 03 03 915. Nguyễn Văn Phúc 1965 Gia Đông - Thuận Thành Hà Bắc 07.1985 Biên giới phía bắc 01 18 03 03 916. Kinh Hà Bắc Biên giới phía bắc 02 09 03 03 917. Nông Văn Hoà Xuân Lương - Yên Thế Hà Bắc 05.1985 Biên giới phía bắc 02 23 03 03 918. Bùi Văn Thoả Yên Quang - Hoàng Long Ninh Bình c7. d5 e982. f411 16.01.1986 Biên giới phía bắc 01 13 01 01 919. Trần Quốc Dư Minh Sơn - Hoa Lư Ninh Bình e750. f356 15.07.1984 Biên giới phía bắc 05 24 01 01 920. Chu Văn Lợi 1964 Văn Phương - Hoàng Long Ninh Bình c9.d6 e881 29.05.1987 Biên giới phía bắc 03 17 03 01 921. Bùi Văn Đệ 1964 Gia Sơn - Hoàng Long Ninh Bình c2. d1 e728. f314 25.12.1985 Biên giới phía bắc 02 01 01 02 922. Đinh Xuân Hùng 1964 Gia Hoà - Gia Viễn Ninh Bình c7. d5 e982. f411 08.09.1985 Biên giới phía bắc 03 17 02 02 923. Bùi Văn Bòng 1967 Khanh Cường - Kim Sơn Ninh Bình c20. d18 f325 24.08.1988 Biên giới phía bắc 06 07 02 02 924. Bùi Văn Thuê 1960 Đa Hoà - Gia Viễn Ninh Bình c2. d4 e165 09.07.1984 Biên giới phía bắc 06 25 02 02 925. Nguyễn Hữu Tình 1963 Gia Phụng - Gia Viễn Ninh Bình d1. e981 16.06.1985 Biên giới phía bắc 07 24 02 02 926. Phan Thanh Đại 1960 Quý Lạc - Hoàng Long Ninh Bình c4. d1 e981 14.07.1985 Biên giới phía bắc 07 09 02 02 927. Nguyễn Văn Vinh 1962 Quảng Lạc - Hoàng Lonh Ninh Bình c9. d3 e981 20.08.1985 Biên giới phía bắc 04 20 03 02 928. Bùi Văn Hoà 1962 Văn Phong - Hoàng Long Ninh Bình c2. d1 e981 02.12.1985 Biên giới phía bắc 05 14 03 02 929. Vũ Văn Đài 1960 Hoàng Long - Ninh Bình Ninh Bình c1. d1 e981 19.07.1985 Biên giới phía bắc 05 21 03 02 930. Trịnh Thanh Xuân 1960 Phú Sơn - Hoàng Long Ninh Bình 26.07.1985 Biên giới phía bắc 06 06 03 02 931. Nguyễn Văn Dưỡng 1961 Gia Viễn - Ninh Bình d1. e981 07.01.1985 Biên giới phía bắc 06 15 03 02 932. Quách Văn Chiến 1962 Gèn Tường - Hoàng Long Ninh Bình c1. d3 12.07.1984 Biên giới phía bắc 08 14 01 03 933. Trần Văn Sơn 1964 Gia Hoà - Gia Viễn Ninh Bình d3 12.07.1984 Biên giới phía bắc 08 22 01 03 934. Phạm Văn Phương 1964 Đức Long - Hoàng Long Ninh Bình c9. d3 13.07.1984 Biên giới phía bắc 08 17 03 03 935. Nguyễn Văn Hoan 1964 Xích Thố - Hoàng Long Ninh Bình d3 12.07.1984 Biên giới phía bắc 08 19 03 03 936. Hoàng Quân 1960 Thượng Hoà - Hoàng Long Ninh Bình c25. e181 f314 03.04.1984 Biên giới phía bắc 08 25 03 03 937. Nguyễn Thành Nhân 1961 Khánh Thuỳ - Kim Sơn Ninh Bình c10. d3 e982. f411 22.02.1986 Biên giới phía bắc 01 06 02 02 938. Lê Văn Lâm 1962 Yên Mỹ - Tam Điệp Ninh Bình c1.d4 e165..f312 12.07.1984 Biên giới phía bắc 04 18 02 02 939. Phùng Văn Sinh 1964 Sơn Đông - Sơn Tây Hà Tây e754.f314 24.09.1985 Biên giới phía bắc 04 25 01 02 940. Nguyễn Như Hùng 1964 Cần Quế Cát - Hoài Đức Hà Tây c2.d1.e122 f313 15.07.1984 Biên giới phía bắc 04 25 03 01 941. Phạm Văn Khôi 1964 Yên Hà - Ba Vì Hà Tây d7.e818 f314 09.05.1984 Biên giới phía bắc 04 15 01 01 942. Đặng Văn Thành 1964 Duyên Thái - Thường Tín Hà Tây c20.e14 f313 12.01.1985 Biên giới phía bắc 07 03 01 01 943. Nguyễn Văn Viễn 1964 Hương Sơn - Mỹ Đức Hà Tây c8.d12 e457.f313 19.07.1985 Biên giới phía bắc 07 13 01 01 944. Ngyễn Công Lý 1958 Tân Đức - Ba Vì Hà Tây c20.e14 f313 30.05.1984 Biên giới phía bắc 01 15 02 01 945. Nguyễn Văn Lực 1957 Tân Lộc - ứng Hoà Hà Tây c2.d4 e266.f313 18.01.1980 Biên giới phía bắc 02 19 01 01 946. Nguyễn Mạnh Thịnh Hợp Thành - Mỹ Đức Hà Tây c6.d2 e457.f313 07.08.1984 Biên giới phía bắc 03 05 02 01 947. Nguyễn Văn Cường 1964 Văn Phú - Thường Tín Hà Tây c18.e14 f313 11.12.1984 Biên giới phía bắc 03 13 02 01 948. Mai Tân Xô 1964 An Phú - Mỹ Đức Hà Tây c1.d4 e266.f313 05.1984 Biên giới phía bắc 05 13 02 01 949. Nguyễn Hữu Quang 1966 Tân Ước - Thanh Oai Hà Tây d9.e818 f314 07.11.1987 Biên giới phía bắc 03 11 03 01 950. Nguyễn Văn Khiển Sơn Đông - TX Sơn Tây Hà Tây Biên giới phía bắc 06 11 03 01 951. Nguyễn Văn Sáng 1966 Khánh Hoà - Thường Tín Hà Tây c16.e14 f313 11.06.1984 Biên giới phía bắc 08 08 03 01 952. trịnh Văn Ninh 1964 Hoà Nam - ứng Hoà Hà Tây c39.f313 29.11.1984 Biên giới phía bắc 08 25 03 01 953. ền 1958 Tác Động - Chương Mỹ Hà Tây e754.f314 13.07.1985 Biên giới phía bắc 05 01 01 02 954. Phí Xuân Nghĩa 1966 Tuyết Nghĩa - Quốc Oai Hà Tây e754.f314 19.07.1985 Biên giới phía bắc 05 05 01 02 955. Bùi Văn Ám 1963 Hïng TiÕn - Mü §øc Hµ T©y c9.d3 e982.f411 23.12.1985 Biªn giíi phÝa b¾c 05 22 01 02 956. Lê Văn Đạt 1962 Hùng Tiến - Mỹ Đức Hà Tây c10.d3 e982.f411 30.12.1985 Biên giới phía bắc 06 25 01 02 957. Vũ Văn Thường Liên Phương - Thường Tín Hà Tây c3.d7 e981.f411 16.01.1986 Biên giới phía bắc 07 07 01 02 958. Nguyễn Văn Lương 1966 Phùng Xá - Mỹ Đức Hà Tây c8.d12 e620.f411 24.05.1986 Biên giới phía bắc 07 11 01 02 959. Kiểu Văn Mùi 1969 Ngọc Hiệp - Quốc Oai Hà Tây c2.e984 f411 26.12.1985 Biên giới phía bắc 07 12 01 02 960. Hà Hữu Luận 1960 Đồng Yên - Quốc Oai Hà Tây c2.d3 e982.f411 16.01.1986 Biên giới phía bắc 07 18 01 02 961. Bùi Văn Lộc 1963 Hùng Tiến - Mỹ Đức Hà Tây c11.d3 e982.f411 03.12.1985 Biên giới phía bắc 08 06 01 02 962. Nguyễn Văn Nùng 1966 Tây Đằng - Ba Vì Hà Tây c9.d9 e981.f411 12.01.1986 Biên giới phía bắc 08 15 01 02 963. Trần Đình Bất 1965 Cẩm Lĩnh - Ba Vì Hà Tây d8.e981 f411 22.02.1986 Biên giới phía bắc 08 21 01 02 964. Trần Văn Binh 1966 Văn Thắng - Mỹ Đức Hà Tây c10.d3 e983.f411 09.12.1985 Biên giới phía bắc 01 07 02 02 965. Ngô Bá Khanh 1965 Đồng Tâm - ứng Hoà Hà Tây c3.d1 e141.f312 12.07.1984 Biên giới phía bắc 05 24 02 02 966. Nguyễn Ngọc Thành 1966 Minh Quang - Ba Vì Hà Tây c10.d6 e148.f316 06.11.1988 Biên giới phía bắc 06 06 02 02 967. Đặng Mạnh Hùng 1964 Yên Phú - Phúc Thọ Hà Tây d2.e876 08.01.1985 Biên giới phía bắc 08 13 02 02 968. Nguyễn Văn Vinh 1968 Tràng Sơn - Thạch Thất Hà Tây c1.d7 e148.f316 24.10.1988 Biên giới phía bắc 08 23 02 02 969. Đỗ Văn Cao 1961 Đại Hưng - Mỹ Đức Hà Tây c5.d2 e876 01.1985 Biên giới phía bắc 01 15 03 02 970. Nguyễn Văn Lộc 1963 Thượng Tốc - Phúc Thọ Hà Tây c5.d2 e876 01.1985 Biên giới phía bắc 02 04 03 02 971. Nguyễn Văn Nguyệt 1962 Niệp Lộc - Phúc Thọ Hà Tây c1.d18 f356 25.09 1985 Biên giới phía bắc 04 06 03 02 972. Lê Công Minh 1956 TX.Sơn Tây - Hà Tây c3.d25 f356 17.12.1984 Biên giới phía bắc 08 17 03 02 973. Nguyễn Văn Hào 1961 Liên Phượng - Thường Tín Hà Tây e566.f473 11.02.1985 Biên giới phía bắc 01 09 01 03 974. Nguyễn Thanh Hải 1964 TX.Hà Đông - Hà Tây e368.QĐ1 14.07.1984 Biên giới phía bắc 05 08 01 03 975. Kiến Xuân Đức 1964 Đông Trúc - Thạch Thất Hà Tây 24.02.1987 Biên giới phía bắc 01 03 03 01 976. Nguyễn Văn Bắc 1965 Vạn Thắng - Ba Vì Hà Tây c10.d3 e982.f411 15.01.1986 Biên giới phía bắc 07 06 01 02 977. Nguyễn Ngọc Bính 1966 Nam Thanh - Hải Hưng c8.e266 f313 04.02.1989 Biên giới phía bắc 01 11 01 01 978. Đinh Văn Ngọc 1959 Cẩm Phượng - Hải Dương Hải Hưng c3. d14 f313 25.03.1982 Biên giới phía bắc 04 10 01 01 979. Nguyễn Văn Vân 1962 Đông Quang - Tứ Lộc Hải Hưng c9.d9 e14.f313 06.07.1986 Biên giới phía bắc 06 04 01 01 980. Nguyễn Văn Lâm Minh Hải - Mỹ Văn Hải Hưng d7.e818 f314 27.06.1984 Biên giới phía bắc 02 18 02 01 981. Nguyễn Trọng Luật 1958 Vĩnh Hoà - Nam Thanh Hải Hưng c11.d9 e14.f313 27.11.1987 Biên giới phía bắc 04 09 02 01 982. Vũ Văn Chạc 1964 Minh Hải - Mỹ Văn Hải Hưng d7.e818 f314 Biên giới phía bắc 05 11 02 01 983. Nguyễn Văn Đay 1965 Nhật Tân - Tứ Lộc Hải Hưng d7. e14 f313 08.06.1986 Biên giới phía bắc 07 02 02 01 984. Lê Văn Bộ 1966 Đồng Quang - Tứ Lộc Hải Hưng d9.e14 f313 Biên giới phía bắc 08 03 02 01 985. Đoàn Văn Phân 1966 Nhật Tân - Tứ Lộc Hải Hưng d7. e14 f313 22.10.1986 Biên giới phía bắc 08 23 02 01 986. Phạm Văn Bền 1966 Hiệp Cáp - Nam Thanh Hải Hưng c4. d1 e983 24.12.1985 Biên giới phía bắc 04 25 03 01 987. Vũ Đức Liêm 1962 Tân Trường - Cẩm Bình Hải Hưng c6. d5 e983 22.09.1985 Biên giới phía bắc 05 11 03 01 988. Nguyễn Văn Mạnh 1964 Phú Điền - Nam Thanh Hải Hưng c14. e983 25.12.1985 Biên giới phía bắc 06 17 03 01 989. Nguyễn Danh Tuấn 1965 An Bình - Nam Thanh Hải Hưng c1. d1 e983 28.01.1986 Biên giới phía bắc 06 24 03 01 990. Nguyễn Văn Vân 1967 Châu Giang - Hải Hưng c2. d5 e982 19.09.1986 Biên giới phía bắc 01 16 01 02 991. Lê Văn Thuyết 1956 Phủ ứng - Kim Thi Hải Hưng c18. e818 f314 14.06.1984 Biên giới phía bắc 04 08 01 02 992. Nguyễn Văn Luyện 1967 Gia Lương - Tứ Lộc Hải Hưng c11. d3 e982. f411 19.06.1986 Biên giới phía bắc 06 06 01 02 993. Vũ Khả Hưng 1962 Nhân Hoà - Mỹ Văn Hải Hưng c5. d2 e982. f411 10.12.1985 Biên giới phía bắc 06 18 01 01 994. Lê Văn Dũng 1954 Cẩm Vũ - Cẩm Bình Hải Hưng c9. d9 e982. f411 30.01.1986 Biên giới phía bắc 08 16 01 01 995. Nguyễn Văn Sung Tân Dân - Chí Linh Hải Hưng c13. e982 f411 30.06.1985 Biên giới phía bắc 02 15 02 02 996. Hoàng Văn Tiến 1961 Văn Du - Kim Thi Hải Hưng c4.d3 e876 18.12.1984 Biên giới phía bắc 08 15 02 02 997. Vũ Văn Vượng 1963 Phú Thư - Kim Bôi Hải Hưng d20. QK2 12.07.1984 Biên giới phía bắc 01 11 03 02 998. Nguyễn Văn Huệ 1964 Đăng Lê - Kim Thi Hải Hưng c10. d6 12.1984 Biên giới phía bắc 03 17 03 02 999. Phạm Văn Bản 1958 Gia Hoà - Tứ Lộc Hải Hưng c1. d1 e981 12.10.1985 Biên giới phía bắc 04 03 03 02 1000. Vũ Văn Yến Vĩnh Hồng - Cẩm Bình Hải Hưng d5. f329 02.05.1985 Biên giới phía bắc 06 12 03 02 Tiêu đề: Re: HÀ GIANG DANH SÁCH CÁC ANH HÙNG LIỆT SỸ Gửi bởi: nguyentac62 trong 04 Tháng Chín, 2014, 08:13:30 pm 1001. Nguyễn Hữu Giang
1962 Ngọc Kỳ - Tứ Lộc Hải Hưng c20.f356 14.05.1986 Biên giới phía bắc 07 03 03 02 1002. Nguyễn Văn Vi 1965 Hồng Quang - Kim Thi Hưng Yên d9.e149 f356 15.01,1985 Biên giới phía bắc 08 12 03 02 1003. Nguyễn Văn Oanh 1964 Quảng Lĩnh - Kim Thi Hải Hưng c1.d28 13.12.1084 Biên giới phía bắc 08 22 03 02 1004. Trương Văn Khánh 1965 Kim Thi - Hải Hưng 26.07.1984 Biên giới phía bắc 05 24 01 03 1005. Lương Thế Kham Ninh Tiến - Phù Tiên Hải Hưng 21.11.1984 Biên giới phía bắc 08 19 01 03 1006. Nguyễn Văn Ngọc 1956 Cẩm Đông - Cẩm Bình Hải Hưng 12.07.1985 Biên giới phía bắc 02 21 03 03 1007. Nguyễn Tôn Lý 1958 Lương Lang - Ninh Thanh Hải Hưng 12.04.1985 Biên giới phía bắc 03 24 03 03 1008. Mai Xuân Thảo Lai Cách - Cẩm Bình Hải Hưng 10.10.1984 Biên giới phía bắc 08 01 03 03 1009. Vũ Văn Dũng Kim Thi - Hải Hưng 05.07.1984 Biên giới phía bắc 08 02 03 03 1010. Tần Thiến Phà 1960 Quản Bạ - Hà Giang c6.d12 e122.f313 17.05.1981 Biên giới phía bắc 03 15 01 01 1011. Vi Văn Hoá 1963 Đồng Yên - Bác Quang Hà Giang c10.d9 e14.f313 04.04.1982 Biên giới phía bắc 03 19 01 01 1012. Hoàng Văn Lát 1962 Kuôn Lùng - Bắc Quang Hà Giang c12.d1 e122.f313 20.04.1984 Biên giới phía bắc 04 06 01 01 1013. Hà Văn Khương 1965 phương Thiện - Vị Xuyên Hà Giang c20.d18 f313 30.06.1984 Biên giới phía bắc 05 20 01 01 1014. Dương Văn Vân 1965 Bằng Hành - Bắc Quang Hà Giang c2.d13 f313 07.07.1984 Biên giới phía bắc 06 01 01 01 1015. Nguyễn Tiến Niên 1967 Thượng Sơn - Vị Xuyên Hà Giang c1.d17 f313 21.11.1984 Biên giới phía bắc 06 02 01 01 1016. Nguyễn Văn Khuyên 1958 Hùng An - Bắc Quang Hà Giang c2.d1 e122.f313 17.05.1981 Biên giới phía bắc 06 14 01 01 1017. Đỗ Văn Minh 1961 Hùng An - Bắc Quang Hà Giang c2.d1 e122,f313 17.05.1981 Biên giới phía bắc 06 14 01 01 1018. Vàng Đình Nhượng 1965 Xuân Giang - Bác Quang Hà Giang d28.f313 20.05.1985 Biên giới phía bắc 07 02 01 01 1019. Nguyễn Văn Thưởng 1960 Đạo Đức - Vị Xuyên Hà Giang c1.d3 e122.f313 11.03.1979 Biên giới phía bắc 07 10 01 01 1020. Văn Anh Tuấn 1962 Tân Trịnh - Bắc Quang Hà Giang c5.d2 e122.f313 26.d2.1986 Biên giới phía bắc 07 15 01 01 1021. Nguyễn Văn Hạp 1959 Phong Quang - Vị Xuyên Hà Giang c1.d17 f313 21.11.1984 Biên giới phía bắc 08 01 01 01 1022. Vù A Sáng 1960 Yên Minh - Hà Giang c10.d3 e122.f313 11.03.1979 Biên giới phía bắc 08 13 01 01 1023. Nguyễn Văn Tuyến 1958 Bằng Lang - Bắc Quang Hà Giang c23.d3 f313 14.08.1984 Biên giới phía bắc 01 13 02 01 1024. Triệu Văn Cường 1963 Hùng An - Bắc Quang Hà Giang c2.e14 f3133 28.04.1984 Biên giới phía bắc 01 16 02 01 1025. Phan Thanh Bình 1960 Đồng Yên - Bác Quang Hà Giang c2.e14 f313 02.05.1984 Biên giới phía bắc 02 03 02 01 1026. Hoàng Văn Đồng 1960 Phú Linh - TX.Hà Giang Hà Giang c17.e122 f313 11.03.1079 Biên giới phía bắc 02 21 02 01 1027. Hoàng Đại Toạ 1961 Xuân Giang - Bắc Quang Hà Giang d5.e266 f313 12.07.1984 Biên giới phía bắc 03 23 02 01 1028. Lương Quang Sáng 1060 Vĩ Thượng - Bắc Quang Hà Giang c20.e14 f313 23.11,1984 Biên giới phía bắc 04 10 02 01 1029. Tráng A Mý 1953 Yên Minh - Hà Giang c4.d3 e122.f313 11.03.1979 Biên giới phía bắc 04 13 02 01 1030. Mạc Xuân Thành 1951 Bằng Hành - Bắc Quang Hà Giang c17.e122 f313 06.01.1979 Biên giới phía bắc 05 04 02 01 1031. Đào Minh Đức Thượng Sơn - Vị Xuyên Hà Giang d3. e122 f313 10.07.1979 Biên giới phía bắc 05 21 02 01 1032. Vàng Seo Mỷ 1962 Thanh Vân - Quản Bạ Hà Giang c25. e122 f313 08.05.1979 Biên giới phía bắc 05 24 02 01 1033. Hoàng Văn Minh 1966 Phương Thiện - Vị Xuyên Hà Giang c2. d18 f313 15.07.1986 Biên giới phía bắc 06 02 02 01 1034. Đỗ Trung Lâm 1960 Đồng Yên - Bắc Quang Hà Giang 04.05.1986 Biên giới phía bắc 01 09 03 01 1035. Hoàng Văn Thương 1966 Yên Bình - Bắc Quang Hà Giang c3. d3 e247 01.11.1988 Biên giới phía bắc 02 21 03 01 1036. Lù Văn Tiềm 1955 Lạc Nông - Bắc Mê Hà Giang c5. d5 Vị Xuyên 04.04.1979 Biên giới phía bắc 04 09 03 01 1037. Bàn Văn Vàng 1959 Phương Tiến - Vị Xuyên Hà Giang c1.d5 Vị Xuyên 11.02.1979 Biên giới phía bắc 04 10 03 01 1038. Cháng Văn Mành 1959 Thanh Đức - Vị Xuyên Hà Giang c1.d5 Vị Xuyên 11.02.1979 Biên giới phía bắc 04 22 03 01 1039. Trịnh Văn Tứ 1958 Kim Thạch - Vị Xuyên Hà Giang c9. d3 e122. f313 11.11.1979 Biên giới phía bắc 07 06 03 01 1040. Tráng Văn Thắng Phong Quang - Vị Xuyên Hà Giang c4. d5 Vị Xuyên Biên giới phía bắc 01 23 01 02 1041. Nguyễn Văn Thế 1966 Phú Nam - Bắc Mê Hà Giang d5 Vị Xuyên 18.11.1987 Biên giới phía bắc 04 02 01 02 1042. Đặng Văn Viền 1967 Ngọc Minh - Vị Xuyên Hà Giang d5 Vị Xuyên 28.07.1985 Biên giới phía bắc 04 03 01 02 1043. Bàn Văn Choóng 1966 Cao Bồ - Vị Xuyên Hà Giang d5 Vị Xuyên 20.03.1985 Biên giới phía bắc 04 04 01 02 1044. Đàm Xuân Viên 1968 Tùng Bá - Vị Xuyên Hà Giang d5 Vị Xuyên 07.1988 Biên giới phía bắc 04 05 01 02 1045. Lý Văn Dèn 1964 Quảng Ngần - Vị Xuyên Hà Giang d5 Vị Xuyên 03.10.1986 Biên giới phía bắc 04 07 01 02 1046. La Văn Khánh 1966 Kim Ngọc - Bắc Quang Hà Giang Phòng L Thực VÞ Xuyªn 14.07.1984 Biªn giíi phÝa b¾c 07 01 03 02 1047. Trương Sỹ 1964 Việt Vinh - Bắc Quang Hà Giang 21.05.1985 Biên giới phía bắc 01 21 01 03 1048. Dương Văn Lương Yên Bình - Bắc Quang Hà Giang 17.09.1983 Biên giới phía bắc 03 05 01 03 1049. Hà Phúc Nghinh Quản Bạ - Quản Bạ Hà Giang 06.06.1982 Biên giới phía bắc 03 06 01 03 1050. Hoàng Trọng Huấn Yên Định - Bắc Mê Hà Giang 10.12.1982 Biên giới phía bắc 03 07 01 03 1051. Hoàng Văn Pao Khuân Lùng - Bắc Quang Hà Giang 1979 Biên giới phía bắc 03 08 01 03 1052. Hoàng Đức Tâm Ngọc Đường - TX Hà Giang Hà Giang Biên giới phía bắc 03 09 01 03 1053. Hoàng Văn Lâm Xín Mần - Hà Giang 1979 Biên giới phía bắc 04 25 01 03 1054. Nguyễn Văn Hùng Xín Mần - Hà Giang 12.07.1984 Biên giới phía bắc 05 01 01 03 1055. Nguyễn Văn Dành 1960 Phương Thiện - Vị Xuyên Hà Giang 26.11.1982 Biên giới phía bắc 02 06 03 03 1056. Ma Văn Vĩnh 1964 Liên Hiệp - Bắc Quang Hà Giang 12.07.1985 Biên giới phía bắc 02 12 03 03 1057. Hoàng Văn Liên 1964 Thuận Hoà - Vị Xuyên Hà Giang 15.05.1985 Biên giới phía bắc 03 22 03 03 1058. Nguyễn Xuân Hoà 1949 Quang Minh - Bắc Quang Hà Giang 08.1981 Biên giới phía bắc 04 18 03 03 1059. Nông Văn Kỳ 1957 Tùng Bá - Vị Xuyên Hà Giang 07.05.1979 Biên giới phía bắc 04 24 03 03 1060. Thèn Văn Và 1967 Bắc Mê - Hà Giang 08.03.1979 Biên giới phía bắc 05 14 03 03 1061. Thảo Thỉn May 1942 Chiến Phố - Hoàng Su Phì Hà Giang 20.02.1979 Biên giới phía bắc 05 15 03 03 1062. Dương Văn Tà 1943 Phong Quang - Vị Xuyên Hà Giang Biên giới phía bắc 06 01 03 03 1063. Nông Văn Điều 1967 Tùng Bá - Vị Xuyên Hà Giang 03.10.1984 Biên giới phía bắc 06 07 03 03 1064. Nguyễn Văn Nghiệp 1962 Phương Độ - Vị Xuyên Hà Giang Đồn Lao Chải 07.09.1984 Biên giới phía bắc 06 17 03 03 1065. Nguyễn Bảo Khánh 1964 Tổ 43 - Phường Trần Phú Thị xã Hà Giang - H Giang Đồn Lao Chải 07.09.1989 Biên giới phía bắc 06 18 03 03 1066. Nguyễn Đức Thân Bắc Quang - Hà Giang Biên giới phía bắc 03 02 01 03 1067. Lộc Văn Viện Trung Thành - Vị Xuyên Hà Giang 08.1948 Chống Pháp 1068. Hoàng Trọng Doanh 1942 Phong Châu - Trùng Khánh Cao Bằng f313. QK2 16.04.1984 Biên giới phía bắc 04 09 01 01 1069. Nguyễn Kim Chiêu 1955 Hưng Đạo - Hoà An Cao Bằng d4. e983 f316 12.10.1985 Biên giới phía bắc 03 06 01 02 1070. Vương Văn Cầu 1964 Thể Dục - Nguyên Bình Cao Bằng c1. d4 e 982. f411 21.04.1985 Biên giới phía bắc 02 14 02 02 1071. Quàng Văn Bun 1965 Bản Cụ - Chuông Xổm Sơn La e754. f314 16.06.1985 Biên giới phía bắc 03 13 01 02 1072. Cầm Văn Hoán 1966 Chiềng Lương - Mai Sơn Sơn La e754. f314 21.09.1985 Biên giới phía bắc 03 18 01 02 1073. Hà Văn Kiếm 1962 Quang Minh - Mộc Châu Sơn La e754. f314 21.09.1985 Biên giới phía bắc 03 22 01 02 1074. Cà Văn Chung 1964 Chiềng Tỏi - TX Sơn La Sơn La e754. f314 04.09.1985 Biên giới phía bắc 03 23 01 02 1075. Lò Văn Thu 1966 Cò Mòi - Mai Sơn Sơn La e754.f314 10.07.1985 Biên giới phía bắc 03 24 01 02 1076. Loè Văn Tía 1964 Tà Hộc - Mai Sơn Sơn La e754.f314 10.07.1984 Biên giới phía bắc 04 10 01 02 1077. Lò Văn Dịn 1965 Năm Băn - Mường La Sơn La e754.f314 10.07.1985 Biên giới phía bắc 04 11 01 02 1078. Đèo Văn Ổng Tµ Héc - Mai S¬n S¬n La e754.f314 10.07.1985 Biªn giíi phÝa b¾c 04 12 01 02 1079. Lường Văn Thắng 1966 Chiềng Mơi - Mai Sơn Sơn La e754.f314 28.07.1985 Biên giới phía bắc 04 15 01 02 1080. Tòng Văn Hợp 1964 Chiềng Sinh - TX.Sơn La Sơn La e754.f314 13.07.1985 Biên giới phía bắc 04 17 01 02 1081. Là Văn Trực 1963 Thiềng An - TX.Sơn La Sơn La e754.f314 10.07.1985 Biên giới phía bắc 04 18 01 02 1082. Nguyễn Thanh Bình 1965 Thị Trấn Hát Lót Sơn La e754.f314 04.09.1985 Biên giới phía bắc 04 21 01 02 1083. Lừ Văn Món 1965 Pha Khin - Quỳnh Nhai Sơn La e754.f314 15.12.1985 Biên giới phía bắc 05 02 01 02 1084. Tòng Văn Ban 1962 Thiềng Sung - Mai Sơn Sơn La e754.f314 13.06.1985 Biên giới phía bắc 05 03 01 02 1085. Vũ Tiến Hiển 1956 Mộc Châu - Sơn La e754.f314 19.07.1985 Biên giới phía bắc 05 07 01 02 1086. Lê Văn Ngoan 1965 Thiềng Khoa - Mộc Châu Sơn La e754.f314 04.09.1985 Biên giới phía bắc 05 08 01 02 1087. Lường Văn Ứa 1963 ThiÒng Khoa - Méc Ch©u S¬n La e754.f314 30.07.1985 Biªn giíi phÝa b¾c 05 09 01 02 1088. Lò Văn Mai 1965 Tò Lòi - Mai Sơn Sơn La e754.f314 15.08.1985 Biên giới phía bắc 05 10 01 02 1089. Lò Văn Huân 1965 Ít Oong - Mêng La S¬n La e754.f314 29.06.1985 Biªn giíi phÝa b¾c 05 13 01 02 1090. Lò Văn Điền 1964 Thiềng Hoa - Mường La Sơn La e754.f314 24.09.1985 Biên giới phía bắc 05 13 01 02 1091. Cần Văn Náng 1956 Tường Phú - Phú Yên Sơn La e754.f314 05.08.1985 Biên giới phía bắc 05 14 01 02 1092. Hoàng Văn Thiện 1965 Thiềng Lương - Mai Sơn Sơn La e754.f314 01.01.1985 Biên giới phía bắc 05 15 01 02 1093. Lò Văn Hạc 1967 Thiền Nông - Yên Châu Sơn La c18.e148 f316 10.05.1989 Biên giới phía bắc 07 18 02 02 1094. Lê Văn Nhĩ 1966 Văn Trấn - Trấn Yên Yên Bái f355 07.06.1986 Biên giới phía bắc 08 14 01 01 1095. Triệu Văn Quý 1963 Lương Thịnh - Trấn Yên 1096. Yên Bái c3.d4 e266.f313 07.03.1985 Biên giới phía bắc 02 17 02 01 1097. Hà Kim Mạc 1965 Hồng Ca - Trấn Yên Yên Bái c3.d20 QK2 07.01.1987 Biên giới phía bắc 08 09 02 01 1098. Đoàn Văn Lâm 1965 Ngà Quán - Trấn Yên Yên Bái d6.e266 f313 22.07.1986 Biên giới phía bắc 08 25 02 01 1099. Triệu Minh Tráng 1964 Yên Hợp - Văn Yên Yên Bái c4.d4 e818.f314 30.10.1987 Biên giới phía bắc 01 18 03 01 1100. Bàn Văn Nụ 1967 Du Thượng - Văn Yên Yên Bái c9.d9 e818.f314 30.10.1987 Biên giới phía bắc 02 13 03 01 Tiêu đề: Re: HÀ GIANG DANH SÁCH CÁC ANH HÙNG LIỆT SỸ Gửi bởi: nguyentac62 trong 04 Tháng Chín, 2014, 08:14:27 pm 1101. Phạm Quốc Tuyến
1963 Đại Lịch - Văn Chấn Yên Bái d406.e821 06.07.1984 Biên giới phía bắc 08 25 03 01 1102. Đoàn Đức Sơn 1959 Hồng Hà - Yên Bái Yên Bái c1.d1 Lữ 297 17.11.1986 Biên giới phía bắc 06 11 01 02 1103. Nguyễn Quang Khải 1965 Bình Thuận - Văn Chấn Yên Bái c17.d12 e151.f356 18.07.1985 Biên giới phía bắc 07 14 02 02 1104. Bùi Tiến Tân 1961 Đông Khê - Văn Chấn Yên Bái c19.d3 12.12.1984 Biên giới phía bắc 01 03 03 02 1105. Nguyễn Trung Anh 1964 Bình Tiến - Lục Bình Yên Bái c16.e876 f356 12.12.1984 Biên giới phía bắc 01 07 03 02 1106. Tạ Văn Tuấn 1964 Tân Thịnh - Yên Bái c5.d2 01.1985 Biên giới phía bắc 02 07 03 02 1107. Vĩ Hữu Yên 1964 Nghĩa Sơn - Văn Chấn Yên Bái e153.f316 01.1985 Biên giới phía bắc 02 11 03 02 1108. Triệu Văn Yên 1965 Trúc Lâu - Lục Yên Yên Bái c6.e149 f316 01.1985 Biên giới phía bắc 02 16 03 02 1109. Đặng Văn Tài 1965 Tân Hưng - Văn Chấn Yên Bái c2.d4 e153.f356 18.01.1985 Biên giới phía bắc 03 02 03 02 1110. Nguyễn Văn Chu 1964 Yên Nội - Văn Chiấn Yên Bái d2.e876 f356 16.01.1985 Biên giới phía bắc 03 04 03 02 1111. Nguyễn Quốc Phòng 1964 Khánh Hạ - Văn Yên Yên Bái c1.d1 e981 23.05.1985 Biên giới phía bắc 03 12 03 02 1112. Trần Văn my 1964 Mậu A - Văn Chấn Yên Bái c1.d1 e876.f356 06.01.1985 Biên giới phía bắc 03 14 03 02 1113. Triệu Quý Trình 1959 Minh An - Văn Chấn Yên Bái c17.d2 e876.f356 06.01.1985 Biên giới phía bắc 04 21 03 02 1114. Nguyễn Văn Tuấn 1965 Mậu Đông - Văn Yên Yên Bái c11.d6 e153.f356 08.11.1985 Biên giới phía bắc 05 24 03 02 1115. Vũ Ngọc Tuấn 1968 Yên Hợp - Văn Yên Yên Bái c20.e153 f356 12.04.1987 Biên giới phía bắc 05 24 03 02 1116. Đỗ Xuân Quyết Minh Bảo - Yên Bái Yên Bái c18.e149 f356 12.12.1987 Biên giới phía bắc 07 07 03 02 1117. Lưu Mạnh Cường 1965 Yên Bái c1.d20 06.12.1984 Biên giới phía bắc 08 07 03 02 1118. Mai Văn Uẩn 1971 Yên Hợp - Văn Yên Yên Bái d26 Lữ 543 09.08.1902 Biên giới phía bắc 02 03 01 03 1119. Hà Văn Chài 1968 Hạnh Sơn - Văn Chấn Yên Bái d26 Lữ 543 09.08.1902 Biên giới phía bắc 02 04 01 03 1120. Hà Văn Kiều 1965 Văn Chấn - Yên Bái 12.07.1984 Biên giới phía bắc 04 07 01 03 1121. Nguyễn Văn Hùng 1065 Yên Bái 12.07.1984 Biên giới phía bắc 05 03 01 03 1122. Nguyễn Văn phước 1961 Văn Chấn - Yên Bái 12.07.1984 Biên giới phía bắc 05 05 01 03 1123. Nguyễn Văn Định 1965 Văn Chấn - Yên Bái 12.07.1984 Biên giới phía bắc 05 11 01 03 1124. Bùi Văn Bẩy 1965 Văn Chấn - Yên Bái 12.07.1984 Biên giới phía bắc 05 12 01 03 1125. Vũ Đình Tiên 1965 Văn Yên - Yên Bái 12.07.1984 Biên giới phía bắc 05 21 01 03 1126. Lê Văn Chính 1964 Lục Yên - Yên Bái 1984 Biên giới phía bắc 06 05 01 03 1127. Hoàng Ngọc Thành 1965 Văn Yên - Yên Bái 17.10.1985 Biên giới phía bắc 06 09 01 03 1128. Chư Văn Hào 1960 Văn Yên - Yên Bái 10.08.1984 Biên giới phía bắc 06 11 01 03 1129. Lê Nam Hoà 1956 Chấn Yên - Yên Bái Biên giới phía bắc 06 14 01 03 1130. Phạm Văn Ba Bằng La - Văn Chấn Yên Bái 21.11.1984 Biên giới phía bắc 08 23 01 03 1131. Lục Văn Bình 1964 Hoàng Liên Sơn d5.e153 f356 05.04.1987 Biên giới phía bắc 01 24 03 03 1132. Phạm Thính Biên 1958 Thác Bà - Yên Bình Yên Bái Đồi Lao Chải 07.09.84 Biên giới phía bắc 06 16 03 03 1133. Vũ Văn Hải 1974 at Trại Bổng - Yên Bình Yên Bái c17.e98 f316 16.10.1994 Biên giới phía bắc 02 04 1134. Lê đình Biển 1063 Minh Chuẩn - Lục Yên Yên Bái c1.d1 12.07.1984 Biên giới phía bắc 08 07 03 03 1135. Nguyễn Đình Tứ 1966 An Thịnh - Văn Yên Yên Bái f356 03.07.1986 Biên giới phía bắc 08 11 03 03 1136. Nguyễn Tiến Dũng 1961 Văn Phú - Trân Yên Yên Bái c2.d1 12.07.1984 Biên giới phía bắc 08 13 03 03 1137. Trịnh Xuân Hoàn 1956 Đức Tùng - Đức Thọ Hà Tĩnh BCHQS Đồng Văn 02.04.1979 Biên giới phía bắc 02 15 03 03 1138. Nguyễn Đình Hồng Cẩm Bình - Cẩm Xuyên Hà Tĩnh 04.10.1085 Biên giới phía bắc 08 15 01 01 1139. Thái Văn Hồng 1955 Cẩm Hưng - Cẩm Xuyên Hà Tĩnh c1.d1 e821.QK2 11.06.1984 Biên giới phía bắc 03 24 02 01 1140. Bùi Minh Thường 1965 Quang Sơn - Hương Sơn Hà Tĩnh c11.d6 e266.f313 09.10.1986 Biên giới phía bắc 05 07 02 01 1141. Đoàn Văn Hùng 1965 Kỳ Hoà - Kỳ Anh Hà Tĩnh c7.d2 e122.f313 05.01.1987 Biên giới phía bắc 06 16 02 01 1142. Dương Danh Hổ 1967 Hương Bình - Hương Khê Hà Tĩnh c20.e266.f313 12.04.1987 Biên giới phía bắc 07 19 02 01 1143. Đặng Văn Ngọc 1966 Cẩm Long - Cẩm Xuyên Hà Tĩnh d5.e881 f314 21.08.1987 Biên giới phía bắc 01 13 03 01 1144. Nguyễn Văn Hiển 1963 Phù Đổng - Hương Khê Hà Tĩnh c1.d1 e128 22.06.1988 Biên giới phía bắc 01 17 03 01 1145. Nguyễn Văn Phương 1966 Kỳ Châu - Kỳ Anh Hà Tĩnh c2.d4 e881.f314 02.02.1987 Biên giới phía bắc 01 23 03 01 1146. Nguyễn Anh Tuấn 1964 Thanh Vân - Thạch Hà Hà Tĩnh c5.d5 e881 10.02.1987 Biên giới phía bắc 03 16 03 01 1147. Lê Hữu Thường 1963 Thạch Mỹ - Thạch Hà Hà Tĩnh c5.d5 e983 28.08.1985 Biên giới phía bắc 04 08 03 01 1148. Lê Văn Hồng 1966 Sơn Hồng - Hương Sơn Hà Tĩnh d2.e728 f314 03.02.1986 Biên giới phía bắc 02 06 01 02 1149. Nguyễn Sơn Hà 1960 Đức Lâm - Đức Thọ Hà Tĩnh c5.d33 e114.QĐ26 06.12.1985 Biên giới phía bắc 03 02 01 02 1150. Đậu Sỹ Quang 1964 Nghi Hưng - Nghi Lộc Hà Tĩnh e754.f314 02.11.1985 Biên giới phía bắc 04 19 01 02 1151. Cao Xuân Lưu 1965 Xuân Lĩnh - Nghi Xuân Hà Tĩnh c6.d2 ê982.ff411 20.12.1985 Biên giới phía bắc 05 17 01 02 1152. Đường Sơn Hải 1964 Thạch Quả - Thạch Hà Hà Tĩnh c9.d9 e981.f411 07.04.1986 Biên giới phía bắc 08 17 01 02 1153. Hồ Văn Tuệ 1964 Thạch Lạc - Thạch Hà Hà Tĩnh c3.d7.e981 f411 16.01.1986 Biên giới phía bắc 01 18 02 02 1154. Nguyễn Văn Hùng 1963 Kỳ Lâm - Kỳ Anh Hà Tĩnh c7.d5 e881.f314 16.01.1986 Biên giới phía bắc 01 19 02 02 1155. Trần Văn Cẩm 1963 Hương Bình - Hương Khê Hà Tĩnh c6.d2 e982.f314 26.12.1985 Biên giới phía bắc 01 24 02 02 1156. Lê Quang Liệu 1964 Hương Giang - Hương Khê Hà Tĩnh c8.d1 e186.f312 11.09.1987 Biên giới phía bắc 06 12 02 02 1157. Phan Duy Thính 1967 Nga Lộc - Can Lộc Hà Tĩnh c2.d1 e10.f314 24.07.1988 Biên giới phía bắc 03 07 02 02 1158. Bùi Văn Mậu 1966 Vương Lộc - Can Lộc Hà Tĩnh d17.f314 10.05.1987 Biên giới phía bắc 05 01 03 02 1159. Trần Đình Hiệp 1963 Đức Nhân - Đức Thọ Hà Tĩnh c4.d3 e149.f356 25.07.1987 Biên giới phía bắc 07 08 03 02 1160. Nguyễn Đình Luận 1964 Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh 12.07.1984 Biên giới phía bắc 05 15 01 03 1161. Đặng Văn Vượng 1950 Cân Lộc - Hà Tĩnh 26.09.1984 Biên giới phía bắc 06 06 01 03 1162. Trần Quý Dương 1968 Đức An - Đức Thọ Hà Tĩnh c4.d5.e881 28.01.1986 Biên giới phía bắc 08 13 01 03 1163. Nguyễn Đình Chiến 1961 Hương Bình - Hương Khê Hà Tĩnh 06.07.1981 Biên giới phía bắc 03 18 03 03 1164. Phạm Văn Tân 1961 Phúc Đồng - Hương Khê Hà Tĩnh 24.05.1981 Biên giới phía bắc 04 01 03 03 1165. Hà Quang Sơn Hà Nội c4.d2 e150.f356 15.08.1984 Biên giới phía bắc 03 21 02 01 1166. Bùi Văn Lợi 1962 Vân Nội - Đông Anh Hà Nội 23.09.1985 Biên giới phía bắc 01 11 03 01 1167. Nguyễn Đông Phương 1965 Thanh Xuân Bắc- Đống Đa Hà Nội c6.d5 e881,f314 15.02.1087 Biên giới phía bắc 01 24 03 01 1168. Nguyễn Văn Khích 1963 Kiêu Kỵ - Gia Lâm Hà Nội c5.d5 e983.f328 23.09.1985 Biên giới phía bắc 02 02 03 01 1169. Kiêu Văn Thái 1962 Hội Xá - Gia Lâm Hà Nội c5.d5 e983.f328 23.09.1985 Biên giới phía bắc 02 05 03 01 1170. Trần Văn Dũng 1963 Ngũ Hiệp - Thanh Trì Hà Nội c5.d5 e983.f328 23.09.1985 Biên giới phía bắc 02 06 03 01 1171. Nguyễn Văn Chiến 1962 Dương Quang - Gia Lâm Hà Nội c5.d5 e983 23.09.1985 Biên giới phía bắc 03 03 03 01 1172. Phạm Văn Thao 1963 Nam Hồng - Đông Anh Hà Nội c1.d5 e983 23.09.1985 Biên giới phía bắc 03 14 03 01 1173. Nguyễn Văn Lai 1962 Dương Quang - Gia Lâm Hà Nội c10.d6 e983 22.11.1985 Biên giới phía bắc 05 03 03 01 1174. Nguyễn Trộng Hải 1963 Vĩnh Thư - Thanh Trì Hà Nội c6.d5 e983 28.07.1985 Biên giới phía bắc 05 14 03 01 1175. Phan Tư Hắc 1963 Hàng Trống - Hoàn Kiếm Hà Nội 05.1984 Biên giới phía bắc 01 14 01 02 1176. Nguyễn Văn Loe 1961 Dương Quang - Gia Lâm Hà Nội d6.e983 f316 02.12.1985 Biên giới phía bắc 02 07 01 02 1177. Kiều Văn Khanh 1967 Văn Hoá - Ba Vì Hà Nội c6.d2 e982.f411 02.12.1985 Biên giới phía bắc 06 12 01 02 1178. Trương Văn Huấn 1967 Viết Hưng - Gia Lâm Hà Nội c10.d3 e982.f411 02.02.1986 Biên giới phía bắc 06 17 01 02 1179. Nguyễn Văn Minh 1960 Đại Kim - Thanh Trì Hà Nội d17.f411 18.01.1986 Biên giới phía bắc 07 05 01 02 1180. Nguyễn Bình Minh 1966 Phú Xá - Ba Vì Hà Nội c1.d7 e982.f411 22.04.1986 Biên giới phía bắc 01 04 02 02 1181. Trịnh Văn Hiển Thuỵ Lâm - Đông Anh Hà Nội c6.d5 e982.f411 03.06.1985 Biên giới phía bắc 02 04 02 02 1182. Nguyễn Văn Tự 1964 Lệ Thi - Gia Lâm Hà Nội c1.d4 e982.f411 06.05.1985 Biên giới phía bắc 02 22 02 02 1183. Từ Xuân Mậu 1958 Kim Nan - Gia Lâm Hà Nội c5. d5 e982. f411 01.06.1985 Biên giới phía bắc 02 24 02 02 1184. Trịnh Đình Phong 1961 Dương Quang - Gia Lâm Hà Nội c2. d4 e982. f411 18.08.1985 Biên giới phía bắc 03 25 02 02 1185. Trần Ngọc Quảng 1962 Ninh Hiệp - Gia Lâm Hà Nội c1. d4 e165. f312 12.07.1984 Biên giới phía bắc 05 02 02 02 1186. Nguyễn Văn Sang 1964 Khan Thương - Ba Vì Hà Nội c1. d4 e165. f312 02.09.1987 Biên giới phía bắc 05 10 02 02 1187. Nguyễn Trung Toàn 1964 Trung Hoà - Từ Liêm Hà Nội d16. e141 f312 12.07.1984 Biên giới phía bắc 05 16 02 02 Có 2 mộ cùng quê 1188. Vũ Quốc Hưng 1962 Ba Đình - Hà Nội c7. d12 e141. f312 12.07.1984 Biên giới phía bắc 06 19 02 02 1189. Nguyễn Văn Thân 1961 Quang Vinh - Mê Linh Hà Nội d3. e981 06.06.1985 Biên giới phía bắc 07 03 02 02 1190. Trần Văn Sơn 1966 Hội Xá - Gia Lâm Hà Nội c9. d6 e95. f325 16.04.1988 Biên giới phía bắc 08 02 02 02 1191. Lê Văn Quảng Kiêu Kỳ - Gia Lâm Hà Nội c2. d1 e981. f411 22.04.1985 Biên giới phía bắc 08 12 02 02 1192. Nguyễn Tiến Trúc 1965 Đông Mỹ - Thanh Trì Hà Nội e149 21.01.1984 Biên giới phía bắc 08 17 02 02 1193. Nguyễn Văn Sơn Phú Dâu - Từ Liêm Hà Nội c2. f356 05.1985 Biên giới phía bắc 01 23 03 02 1194. Ngô Văn Chỉnh 1963 Thanh Oai - Thanh Trì Hà Nội d9. e149 f316 02.1985 Biên giới phía bắc 01 24 03 02 1195. Nguyễn Lương Thắng 1963 Hốc Xin - Phúc Thọ Hà Nội c17. d17 f356 12. 1984 Biên giới phía bắc 01 25 03 02 1196. Trịnh Văn Triền 1966 Thanh Hương - Thanh Liêm Hà Nội e153. f356 12.1984 Biên giới phía bắc 02 05 03 02 1197. Phạm Văn Dương Quang Hương - Ninh Thanh Hà Nội e150 04.1985 Biên giới phía bắc 02 13 03 02 1198. Cao Sinh Tôn 1959 Trà Phúc - Thanh Trì Hà Nội d4. e153 f356 16.01.1985 Biên giới phía bắc 03 05 03 02 1199. Nguyễn Văn Thịnh 1962 Đồng Nhân - Hai Bà Trưng Hà Nội c11. d9 e149. f316 08.03.1985 Biên giới phía bắc 03 15 03 02 1200. Ngô Văn Tứ Cư Khôi - Gia Lâm Hà Nội c1. d1 e981 12.12.1985 Biên giới phía bắc 04 09 03 02 1201. Nguyễn Văn Tự 1965 Đường Xá - Gia Lâm Hà Nội c1. d1 e981 15.01.1985 Biên giới phía bắc 04 10 03 02 1202. Vũ Văn Sinh 1962 Đống Đa - Hà Nội d1. e981 26.11.1985 Biên giới phía bắc 04 13 03 02 1203. Đinh Văn Sinh 1963 Phường Trung Phượng Đống Đa - Hà Nội c2. e981 02.12.1985 Biên giới phía bắc 05 06 03 02 Tiêu đề: Re: HÀ GIANG DANH SÁCH CÁC ANH HÙNG LIỆT SỸ Gửi bởi: nguyentac62 trong 04 Tháng Chín, 2014, 08:15:35 pm 1204. Nguyễn Hồng Nghĩa
1965 Đa Tốn - Gia Lâm Hà Nội c1. d1 e981 24.08.1985 Biên giới phía bắc 05 11 03 02 1205. Dương Văn Nam 1965 Dương Xá - Gia Lâm Hà Nội c6. d2 e981 15.11.1985 Biên giới phía bắc 05 15 03 02 1206. Nguyễn Văn Thuật 1963 Tố Vi - Gia Lâm Hà Nội c10. d3 e981 02.11.1985 Biên giới phía bắc 05 17 03 02 1207. Đào Đình Phong 1964 Nhà Máy Cơ Khí Gia Lâm Hà Nội c2. d1 e981 02.12.1985 Biên giới phía bắc 05 22 03 02 1208. Nguyễn Văn Lâm 1965 Đa Tốn - Gia Lâm Hà Nội c4. d1 e981 12.10.1985 Biên giới phía bắc 05 23 03 02 1209. Đoàn Thanh Nam 1964 Nhà Máy Ô Tô Số 7 Hà Nội c4. d1 e981 06.11.1985 Biên giới phía bắc 06 13 03 02 GĐ đưa về quê năm 2005 1210. Đinh Văn Viết 1964 Tân Nội - Đan Phương Hà Nội c2. d5 17.12.1984 Biên giới phía bắc 08 06 03 02 1211. Nguyễn Văn Toàn 1963 Yên Hoà - Từ Liêm Hà Nội c7. d5 e141. f312 30.12.1984 Biên giới phía bắc 08 15 03 02 1212. Nguyễn Phúc Hậu 1964 Thạch Mỹ - Từ Liêm Hà Nội c1. d1 e876 06.03.1985 Biên giới phía bắc 08 16 03 02 1213. Nguyễn Văn Cường 1964 Sóc Sơn - Hà Nội 12.07.1984 Biên giới phía bắc 05 04 01 03 1214. Lương Đức Vinh 1957 Ba Đình - Hà Nội 12.07.1984 Biên giới phía bắc 05 06 01 03 1215. Cao Văn Hùng 1964 Từ Liêm - Hà Nội 12.07.1984 Biên giới phía bắc 05 14 01 03 1216. Dương Văn Đường 1964 Phúc Thọ - Hà Nội 28.07.1984 Biên giới phía bắc 06 04 01 03 1217. Đào Văn Tiến 1965 XNLH Cầu Thăng Long Hà Nội 12.07.1984 Biên giới phía bắc 06 22 01 03 1218. Trần Xuân Hanh 1960 Lệ Chi - Gia Lâm Hà Nội 06.1985 Biên giới phía bắc 01 08 03 03 1219. Phạm Văn Bôn Ngũ Hiệp - Thanh Trì Hà Nội c402 Lữ 229 10.04.1986 Biên giới phía bắc 01 22 03 03 1220. Dương Đức Luân 1963 Thuỵ Lâm - Đông Anh Hà Nội 05.1985 Biên giới phía bắc 02 25 03 03 1221. Đường Xuân Hải 1959 Phúc Thắng - Sóc Sơn Hà Nội 26.04.1982 Biên giới phía bắc 06 03 03 03 1222. Nguyễn Văn Hồng 1965 Vĩnh Nam - Thanh Trì Hà Nội c7. d2 12.07.1984 Biên giới phía bắc 08 15 03 03 1223. Trần Văn Trường 1957 Cự Lầu - Bố Trạch Quảng Bình c2. d1 e266. f313 04.12.1979 Biên giới phía bắc 01 14 02 01 1224. Ngô Hữu Huynh 1959 Cam Thuỷ - Lệ Linh Quảng Bình c1. d4 e266. f313 07.05.1984 Biên giới phía bắc 03 14 02 01 1225. Lê Xuân Thân 1965 Lý Trạch - Bố Trạch Quảng - Bình c34.f313 10.07.1987 Biên giới phía bắc 08 24 02 01 1226. Cao Phi Thường 1964 Quảng Phương - Quảng Trạch Quảng Bình d3.e728 16.01.1986 Biên giới phía bắc 04 17 03 01 1227. Trần Việt Niên 1969 Thanh Thuỷ - Lệ Ninh Quảng Bình c2.d1 e141 14.07.1984 Biên giới phía bắc 05 04 02 02 1228. Trần Duy Hiển 1955 Định Hoá - Tuyên Hoá Quảng Bình e876 18.12.1984 Biên giới phía bắc 08 16 02 02 1229. Trương Quang Quý Kiến Ninh - Lệ Ninh Quảng Bình d6.e76 15.12.1985 Biên giới phía bắc 04 15 03 02 1230. Nguyễn Văn Chí 1956 Bố Trạch - Quảng Bình 12.07.1984 Biên giới phía bắc 06 16 01 03 1231. Nguyễn Văn Lệ 1963 Quảng Hợp - Quảng Trạch Quảng Bình c6.d5 e881 07.10.1985 Biên giới phía bắc 08 10 01 03 1232. Từ Văn Huy 1967 Quảng Trấn - Quảng Trạch Quảng Bình c6.d5 e881 16.09.1985 Biên giới phía bắc 08 12 01 03 1233. Đình Minh Hiệp 1963 Quảng Hợp - Quảng Trạch Quảng Bình d5.e876 18.09.1985 Biên giới phía bắc 07 24 03 03 1234. Đỗ Văn Minh 1965 Liên Thuỷ - Lệ Ninh Quảng Bình c15.e141 12.07.1984 Biên giới phía bắc 06 18 02 02 1235. Lương Ngọc Đoan 1962 Lâm Trường Tiên Phong Thừa Thiên Huế c1.d1 e266.f313 23.08.1984 Biên giới phía bắc 05 05 01 01 1236. Nguyễn Thanh Huề 1961 Hoà An - Thừa Thiên Huế e754.f314 13.04.1985 Biên giới phía bắc 04 09 01 02 1237. Đinh Văn Chương 1965 Tây Trạch - Bố Trạch Bình Trị Thiên c7.d2. e48 .f390.QĐ1 12.09.1987 Biên giới phía bắc 05 08 02 02 1238. Nguyễn Văn Tạo 1963 Quảng Vinh - Hương Điền Thừa Thiên Huế c3.d4 e266 12.07.1984 Biên giới phía bắc 06 20 02 02 1239. Nguyễn Viết Lĩnh 1965 Thuỷ Thanh - Hương Phú Bình Trị Thiên c9.d6 e266.f313 22.07.1986 Biên giới phía bắc 05 10 02 01 1240. Võ Tiến Đức 1963 TX.Đông Hà - Quảng Trị c9.d6 e881 29.05.1987 Biên giới phía bắc 03 19 03 01 1241. Lê Anh Dũng 1967 Lang Biên - TX.Đông Hà Quảng Trị c3.d4 e266.f313 23.07.1986 Biên giới phía bắc 07 13 03 01 1242. Đặng Đại Hồng 1965 Vĩnh Nam - Bến Hải Quảng Trị 02.02.1988 Biên giới phía bắc 01 08 03 01 1243. Hoàng Văn Sinh 1966 Do Chấn - Bến Hải Quảng Trị d17.e356 04.03.1987 Biên giới phía bắc 07 14 03 02 1244. Lư Hồ Sơ 1963 Phú Nhuận - Bảo Thắng Lào Cai c20.e122 f313 15.01.1985 Biên giới phía bắc 04 24 02 01 1245. Nguyễn Duy Bình 1962 NTQD Than Uyên - Lào Cai Lào Cai c14.e149 f356 30.05.1985 Biên giới phía bắc 07 01 02 02 1246. Nguyễn Văn Cầu 1964 Cam Đường - Lào Cai Lào Cai e149.f316 07.1984 Biên giới phía bắc 01 10 03 02 1247. Lê Văn Nhưỡng 1963 Xuân Lăng - Lào Cai Lào Cai c17.e149 f356 14.01.1985 Biên giới phía bắc 02 17 03 02 1248. Nông Văn Mé 1962 Xuân Thắng - Văn Bàn Lào Cai c6.d21 16.01.1985 Biên giới phía bắc 03 06 03 02 1249. nguyễn Quốc Vẳn 1965 P.Pom Hán - TX.Lào Cai Lào Cai c17.e149 f356 18.01.1985 Biên giới phía bắc 03 13 03 02 1250. Đặng Xuân Thuỷ 1965 P.Pom Hán - TX.Lào Cai Lào Cai c2.e149 f316 01.1985 Biên giới phía bắc 03 19 03 02 1251. Hoàng Văn Thành Yên Hạ - Văn Bàn Lào Cai c2. d4 e153. f356 10.06.1987 Biên giới phía bắc 07 17 03 02 1252. Lò Văn Năm 1967 Than Uyên - Lào Cai 12.07.1984 Biên giới phía bắc 05 07 01 03 1253. Phạm Văn Đương 1966 Than Uyên - Lào Cai 12.07.1984 Biên giới phía bắc 05 09 01 03 1254. Vàng Văn Lan 1964 Than Uyên - Lào Cai 12.07.1984 Biên giới phía bắc 05 18 01 03 1255. Vi Văn Quân 1963 Văn Bàn - Lào Cai 12.07.1984 Biên giới phía bắc 05 20 01 03 1256. Hoàng Văn Khắng 1962 Than Uyên - Lào Cai 12.07.1984 Biên giới phía bắc 06 03 01 03 1257. Hoàng Quốc Bình 1966 Lào Cai 29.08.1984 Biên giới phía bắc 06 23 01 03 1258. Lò Văn Xí 1966 Than Uyên - Lào Cai 12.07.1984 Biên giới phía bắc 07 02 01 03 1259. Giàng A Di 1961 Nậm Chảy - Văn Bàn Lào Cai c1. d1 13.07.1984 Biên giới phía bắc 08 06 01 03 1260. Lò Văn Vệ 1964 Mường Kim - Than Uyên Lào Cai c2. d1 12.07.1984 Biên giới phía bắc 07 23 03 03 1261. Bùi Văn Tiện 1966 Định Cự - Lạc Cự Lào Cai c1. d1 e876. f356 12.07.1986 Biên giới phía bắc 08 08 03 03 1262. Bàn Văn Phúc 1964 Tân An - Văn Bàn Lào Cai c2. e876 f356 04.05.1986 Biên giới phía bắc 08 12 03 03 1263. Sầm Văn Sơn 1959 Vân Nam - Hữu Lũng Lạng Sơn c2. d4 e266. f313 30.06.1984 Biên giới phía bắc 02 05 02 01 1264. Vi Văn Lợi Hồng Phong - Bình Gia Lạng Sơn c1. d1 e981. f411 05.1985 Biên giới phía bắc 02 06 03 02 1265. Hoàng Văn Dũng 1958 Hồng Phong - Bình Gia Lạng Sơn c3. d1 e981. f411 03.1985 Biên giới phía bắc 02 24 03 02 1266. Hoàng Văn Khoái 1964 Thiệu Hoá - Bình Gia Lạng Sơn c1. d1 e151 16.05.1985 Biên giới phía bắc 03 08 03 02 1267. Nông Văn Thăn 1963 Thiệu Hoá - Bình Gia Lạng Sơn c2. d1 e981 09.12.1985 Biên giới phía bắc 04 18 03 02 1268. Triệu Văn Cương 1964 Hoá Thắng - Bình Gia Lạng Sơn c4. d1 e981 02.12.1985 Biên giới phía bắc 05 09 03 02 1269. Hoàng Văn Mong 1962 Hồng Phong - Bình Gia Lạng Sơn c3. d1 e981 26.07.1985 Biên giới phía bắc 05 12 03 02 1270. Đặng Tiến Mạnh 1966 Ninh Dưng - Móng Cái Quảng Ninh d1. e983 28.01.1986 Biên giới phía bắc 04 03 03 01 1271. Đinh Văn Vân 1965 Đông Mai - Yên Hưng Quảng Ninh c6. d5 e983 28.07.1985 Biên giới phía bắc 04 16 03 01 1272. Lưu Văn Thành 1966 Tam Hợp - Cẩm Phả Quảng Ninh c1. d7 e983 18.01.1986 Biên giới phía bắc 04 18 03 01 1273. Lê Quang Tạo 1960 Đông Sơn - Đông Chiều Quảng Ninh c1. d1 e983 08.07.1986 Biên giới phía bắc 04 20 03 01 1274. Trần Kim Đông 1966 Cẩm Sơn - Cẩm Phả Quảng Ninh c2. d7 e983 11.06.1986 Biên giới phía bắc 05 13 03 01 1275. Nguyễn Văn Khuyên 1958 Ấp 4 An HiÖp - Ba Tri BÕn Tre c9. d3 e982. f411 27.04.1986 Biªn giíi phÝa b¾c 08 22 01 02 1276. Mai Văn Văn Hinh c5. d2 e982. f411 20.05.1986 Biên giới phía bắc 01 01 01 01 1277. Vũ Văn Thiết c10. d3 e982. f411 19.12.1983 Biên giới phía bắc 01 02 01 01 1278. Bùi Văn Diễn An Nghĩa - Lạc Sơn Hoà Bình d3. e982 f411 29.11.1986 Biên giới phía bắc 01 04 01 01 1279. Hồ Ngọc Thắng c2. d4 e982 02.01.1980 Biên giới phía bắc 01 05 01 01 1280. Nguyễn Văn An c9. d3 e982. f411 24.12.1985 Biên giới phía bắc 01 08 01 01 1281. Phạm Văn Định c1. d3 e983 23.01.1986 Biên giới phía bắc 01 10 01 01 1282. Trần Văn Tươi c2. d9 e982 01.04.1984 Biên giới phía bắc 01 12 01 01 1283. Phạm Văn Hương c10. d3 e982. f411 27.11.1986 Biên giới phía bắc 01 15 01 01 1284. Nguyễn Đình Tam c3. d1 e980. f411 06.02.1988 Biên giới phía bắc 01 16 01 01 1285. Vũ Văn Bé Nghĩa Bình - Tân Kỳ Nghệ An d3. e299 QĐ1 16.07.1987 Biên giới phía bắc 1286. Bùi Văn Điêu e982. f411 27.01.1986 Biên giới phía bắc 01 22 01 01 1287. Tòng Văn Kìu c2. d4 e754 02.06.1987 Biên giới phía bắc 01 23 01 01 1288. Cao Minh La c2. d4 e982. f411 26.02.1986 Biên giới phía bắc 01 24 01 01 1289. Sa Văn Đông e982. f411 17.02.1986 Biên giới phía bắc 01 25 01 01 1290. Trọng QK2 Biên giới phía bắc 02 03 01 01 1291. Hoàng Văn Xoan 1962 d7. e818 f314 09.05.1984 Biên giới phía bắc 05 22 01 01 1292. Nông Văn Duyên c7. d2 e192 09.05.1984 Biên giới phía bắc 05 22 01 01 1293. Đinh Văn Đài 1962 f356 Biên giới phía bắc 06 07 01 01 1294. Nguyễn Trọng Khả 1950 Vĩnh Sơn - Anh Sơn Nghệ Tĩnh f356 09.08.1984 Biên giới phía bắc 07 09 01 01 1295. Trần Văn Năm c7. d406 e821 23.02.1987 Biên giới phía bắc 07 11 01 01 1296. Đinh Tuấn Hải 1964 23.07.1985 Biên giới phía bắc 07 19 01 01 1297. Nguyễn Văn Thành 06.05.1985 Biên giới phía bắc 08 11 01 01 1298. Nguyễn Văn Chung c1. d7 e818. f411 24.04.1986 Biên giới phía bắc 08 21 01 01 1299. Trần Văn Tân c20. e981 f411 23.09.1985 Biên giới phía bắc 08 25 01 01 1300. Trần Văn Dũng 1964 c1. d1 e821 11.06.1984 Biên giới phía bắc 03 18 02 01 Tiêu đề: Re: HÀ GIANG DANH SÁCH CÁC ANH HÙNG LIỆT SỸ Gửi bởi: nguyentac62 trong 04 Tháng Chín, 2014, 08:18:41 pm 1301. Trần Văn Kiên e198 23.11.1984 Biên giới phía bắc 06 01 03 01
1302. Đặng Văn Thành c6. d12 e728. f314 24.06.1985 Biên giới phía bắc 06 02 03 01 1303. Trần Văn Lực e821 Biên giới phía bắc 06 03 03 01 1304. Xa Hồng Lượng d1. e4 02.11.1985 Biên giới phía bắc 06 05 03 01 1305. Vũ Tiến Sỹ d131. e982 f314 03.07.1986 Biên giới phía bắc 06 06 03 01 1306. Nguyễn Văn Công 1961 c7. d7 e754. f322 16.09.1985 Biên giới phía bắc 06 07 03 01 1307. Nguyễn Duy Lương Biên giới phía bắc 07 21 03 01 1308. Nguyễn Xuân Phong c6. d2 e728. f314 26.04.1985 Biên giới phía bắc 07 22 03 01 1309. Hoàng Thế Tiền c2. d5 e982 20.06.1985 Biên giới phía bắc 07 24 03 01 1310. Bùi Văn Hồng c2. d1 e871. f356 26.12.1986 Biên giới phía bắc 01 01 01 02 1311. Phạm Thanh Xuân 1960 f314 03.1986 Biên giới phía bắc 01 05 01 02 1312. Cao Mạnh Hùng d4. e153 f356 11.02.1987 Biên giới phía bắc 01 09 01 02 1313. Nguyễn Văn Kỷ 1967 c5. d8 e149. f356 07.03.1987 Biên giới phía bắc 01 10 01 02 1314. Đồng Quang Thắng 1966 Liên Hiệp - Hưng Hà Thái Bình c26. f314 09.12.1987 Biên giới phía bắc 01 11 01 02 1315. ết d9. f314 07.03.1986 Biên giới phía bắc 01 13 01 02 1316. Nguyễn Văn Nghĩa Lữ 297 Biên giới phía bắc 01 19 01 02 1317. Nguyễn Văn Kiên Biên giới phía bắc 01 02 01 02 1318. Nguyễn Văn Tĩnh d12. e466 f314 17.01.1986 Biên giới phía bắc 02 12 01 02 1319. Hà Viết Hương Lữ 168 25.04.1987 Biên giới phía bắc 02 14 01 02 1320. Đặng Văn Hường d4. e153 f356 17.02.1987 Biên giới phía bắc 02 15 01 02 1321. Vũ Văn Chẹt c3. d1 e153. f356 09.08.1987 Biên giới phía bắc 02 16 01 02 1322. Trần Quốc Văn c6. d5 e887. f314 10.08.1988 Biên giới phía bắc 02 18 01 02 1323. Nguyễn Văn Tuyến c1. d1 e983. f316 12.02.1986 Biên giới phía bắc 02 19 01 02 1324. Nguyễn Văn Biên c5. d5 e881. f314 27.05.1987 Biên giới phía bắc 02 20 01 02 1325. Bùi Văn Dung 1967 Ngổ Luông - Tân Lạc Hoà Bình c17. e149 f356 25.02.1987 Biên giới phía bắc 02 21 01 02 1326. Hoàng Văn Đại Bộ CHQS Hà Giang Biên giới phía bắc 02 23 01 02 1327. Lục Văn Thiên c2. d1 e876. f356 28.12.1986 Biên giới phía bắc 02 25 01 02 1328. Nguyễn Trọng Cảnh 1966 c10. d3 e982. f411 Biên giới phía bắc 06 16 01 02 1329. Trần Văn Cường d5. e982 24.07.1985 Biên giới phía bắc 03 22 02 02 1330. Lê Đình Minh 1964 c5. d2. e141 312. QĐ1 16.10.1987 Biên giới phía bắc 05 14 02 02 1331. Trương Quốc Chung Biên giới phía bắc 08 03 02 02 1332. Duy Sơn 1965 c7. e149 f316 01.1985 Biên giới phía bắc 01 21 03 02 1333. Lê Mạnh Lưu c1. d1 e876 Biên giới phía bắc 08 23 03 02 1334. Trần Đình Hiền c5. d5 e153. f356 30.06.1987 Biên giới phía bắc 08 24 03 02 1335. Lý Văn Đào Biên giới phía bắc 01 02 01 03 1336. Long Biên giới phía bắc 01 03 01 03 1337. Vi Văn Chương Biên giới phía bắc 01 12 01 03 1338. Trần Đình Hiếu 2/ Kỳ Đồng - Kỳ Anh Hà Tĩnh c5. d5 e153. f356 30.06.1987 Biên giới phía bắc 01 13 01 03 1339. Nguyễn Minh Nam f356 1988 Biên giới phía bắc 01 19 01 03 1340. Nguyễn Thành Công Lữ 543 12.05.1989 Biên giới phía bắc 03 17 01 03 1341. Đặng Văn Đông 19.10.1986 Biên giới phía bắc 03 18 01 03 1342. Phạm Văn Sỹ Biên giới phía bắc 03 24 01 03 1343. Nguyễn Văn Bắc Biên giới phía bắc 04 21 01 03 1344. Trịnh Văn Toan d9. e818 f314 12.07.1984 Biên giới phía bắc 05 02 01 03 1345. Nguyễn Văn Luận Biên giới phía bắc 06 19 01 03 1346. Thao Biên giới phía bắc 08 09 01 03 1347. Hoàng Văn Hải Biên giới phía bắc 02 02 03 03 1348. Trần Quốc Công Biên giới phía bắc 03 12 03 03 1349. Lâm Quang Minh Biên giới phía bắc 06 14 03 03 1350. Vàng Mỹ Đoan Biên giới phía bắc 06 15 03 03 1351. Lê Văn Ca Biên giới phía bắc 06 19 1352. Đinh Văn Năm c9. d3 Biên giới phía bắc 08 04 03 03 1353. Bùi Văn Xuẩn c5. d2 e876. f356 12.07.1986 Biên giới phía bắc 08 05 03 03 1354. Vũ Văn Đình Biên giới phía bắc 08 23 03 03 1355. Nguyễn Văn Đông c2. d7 e149. f356 12.02.1987 Biên giới phía bắc 01 21 03 03 |