thông số kỹ thuật: theo
http://www.military-today.com/aircraft/su34_fullback.htCrew-phi công : 2 người (1 phi công + 01 điều khiển vũ khí)
Dimensions and weight- kích thước và trọng lượng
Length-dài : 23.34 m
Wing span -sải cánh: 14.05 m
Height-cao : 6.36 m
Weight (empty)- trong lượng rỗng: 25 tấn (tham khảo nguồn khác)
Weight (maximum take off) tải trọng tối đa: 45.1 tấn
Engines and performance: động cơ và hiệu suất
Engines- động cơ :2 động cơ tuốc bin phản lực cánh quạt đẩy AL-31F turbofans
Traction (dry / with afterburning) 2 x 74.5 / 122.6 kN
công suất sau khi đốt nhiên liệu lần 2 là 137.2 kN (30.845 lbf) mỗi chiếc.
Maximum speed- tốc độ tối đa: 1 900 km/h
Service ceiling- trần bay : 14 km
Ferry range (with external fuel) :tầm hoạt động 4 500 km nếu được tiếp liệu trên không là 7000 km
Combat radius- bán kính chiến đấu: 900 - 1 130 km
Armament -vũ khí trang bị
- súng máy :Cannon 1 x 30-mm GSh-301 với 80 viên đạn
- tên lửa :bao gồm các loại
+ Missiles R-77,
+ không đối không R-73 air-to-air missiles;
+ tên lửa hành trình: Kh-55, Kh-59 cruise missiles;
+ không đối đất: Kh-25, Kh-29 air-to-surface missiles;
+ không đối hải: Kh-31, Kh-35, Kh-41, Yakhont anti-ship missiles;
+ chống ra da :Kh-58 anti-radiation missiles
Bombs
+ bom không tự do KAB-500
+ bom có điều khiển KAB-1500 guided bombs,
+ rơi tự do :free fall bombs
video clip đây :
http://www.youtube.com/watch?v=OYRKtihmY0Utại triển lãm 2012- 100 năm không quân nga :
SU-34 Fullback at 100 Years Russian Air Force Zhukovsky Air Show 2012
http://www.youtube.com/watch?v=LGRUZ4gJivwphi đội 4 chiếc su 34
Suchoi Su-34 (Fullback) 4x Formation Flypast at 100 Years Russian Air Fore
http://www.youtube.com/watch?v=veDyd2687bAĐề nghị bạn cố gắng chuyển ngữ sang tiếng Việt, hạn chế copy paste tiếng Anh.