Tìm hiểu tàu đổ bộ chủ lực của Trung Quốc
Hải quân Trung Quốc hiện có 54 tàu đổ bộ cỡ lớn và vừa, có khả năng đổ bộ khoảng 12.000 quân, hoặc 1 sư đoàn.
Tàu đổ bộ cỡ lớn
Hải quân Trung Quốc có 27 tàu đổ bộ cỡ lớn, bao gồm một tàu phục vụ vận tải đổ bộ (LPD) kiểu 071 lớp Ngọc Chiêu (Yuzhao), 7 chiếc kiểu 072 lớp Ngọc Khang (Yukan), 10 chiếc kiểu 072-II lớp Du Đình (Yuting), và 9 chiếc kiểu 072-III lớp Du Đình II (Yuting-II).
Tàu kiểu 071 Ngọc ChiêuGồm 1 chiếc, được biên chế tại hạm đội Nam Hải.
Tàu kiểu 071 Lớp Ngọc Chiêu
Các thông số cơ bản:
Lượng choán nước: 17.000 – 20.000 tấn
Chiều dài: 210 m
Chiều rộng:
26,5 m
Mớn nước:
7 m
Vận tốc:
20 hải lý/h
Tầm hoạt động: 6.000 hải lý (tại 18 hải lý/h)
Khả năng vận tải: 400-800 quân; 2 xuồng đổ bộ chở quân
và phương tiện; 2-4 máy bay trực thăng Z-8
Super Frelon.
Tàu kiểu 072 Ngọc KhangGổm 7 chiếc, biên chế tại hạm đội Đông Hải (Số hiệu lần lượt là 927, 928, 929, 930, 931, 932, 933).
Tàu kiểu 072 lớp Ngọc Khang
Lượng choán nước: 3.110 tấn (tiêu chuẩn), 4.170 tấn (đầy tải)
Chiều dài: 120 m
Chiều rộng:
15,3 m
Mớn nước:
2,9 m
Vận tốc:
Lớn nhất 18 hải lý/h; Tiết kiệm 14 hải lý/h
Tầm hoạt động:
3.000 hải lý (tại 14 hải lý/h)
Thủy thủ đoàn:
130
Khả năng vận tải:
200 quân, 10 xe tăng, 2 xuồng đổ bộ chở quân
và phương tiện (tổng cộng 500 t)
Tàu kiểu 072-II Du Đình
Gồm 10 chiếc: 5 chiếc tại hạm đội Đông Hải (908, 909, 910, 939, 940), 5 chiếc tại hạm đội Nam hải (934, 935, 936, 937, 991).
Tàu kiểu 072-II lớp Du Đình
Lượng choán nước:
4.800 tấn (đầy tải)
Chiều dài: 119,5 m
Chiều rộng: 16,4 m
Mớn nước:
2,8 m
Vận tốc:
Lớn nhất 17-18 hải lý/h; Tiết kiệm 14 hải lý/h
Tầm hoạt động: 3.000 hải lý (tại 14 hải lý/h)
Thủy thủ đoàn:
130
Khả năng vận tải:
250 quân, hoặc 10 xe tăng, hoặc 500 tấn hàng.
Tàu kiểu 072-III Du Đình IIGồm 9 chiếc: 6 chiếc tại hạm đội Nam Hải (992, 993, 994, 995, 996, 997), 2 chiếc tại hạm đội Bắc Hải (911, 912), 1 chiếc tại hạm đội Đông Hải (913).
Tàu kiểu 072-III lớp Du Đình II
Lượng choán nước:
4.800 tấn (đầy tải)
Chiều dài: 119,5 m
Chiều rộng:
16,4 m
Mớn nước: 2,8 m
Vận tốc:
Lớn nhất 17 hải lý/h; Tiết kiệm 14 hải lý/h
Tầm hoạt động:
3.000 hải lý (tại 14 hải lý/h)
Thủy thủ đoàn:
104
Khả năng vận tải:
250 quân, hoặc 10 xe tăng, hoặc 500 tấn hàng.
Tàu đổ bộ cỡ trungHải quân Trung Quốc có 27 tàu đổ bộ cỡ trung bao gồm 11 chiếc kiểu 073-III lớp Ngọc Đăng (Yudeng), 10 chiếc kiểu 074 lớp Dục Hải (Yuhai), và 6 chiếc kiểu 074A.
Ngoài ra còn có 31 tàu đổ bộ khác được coi là cỡ trung kiểu 079 lớp Vu Liên (Yulian), hoạt động chủ yếu ở vùng ven bờ và biển Đông.
Tàu kiểu 073-III Ngọc Đăng
Gồm 11 chiếc: 4 chiếc tại hạm đội Đông Hải (941, 942, 943, 944), 7 chiếc tại hạm đội Nam Hải (945, 946, 947, 948, 949, 950, 990).
Tàu kiểu 073-III lớp Ngọc Đăng
Lượng choán nước: 1.460 tấn (tiêu chuẩn), 2.000 tấn (đầy tải)
Chiều dài:
87 m
Chiều rộng: 12,6 m
Mớn nước: 2,25 m
Vận tốc:
Lớn nhất 17 hải lý/h, kinh tế 14 hải lý/h
Tầm hoạt động:
1.500 hải lý (ở 14 hải lý/h)
Thủy thủ đoàn:
74
Khả năng vận tải:
179 quân, hoặc 6 xe tăng, hoặc 8 xe tăng hạng nhẹ,
hoặc 9 xe bọc thép, hoặc 12 xe quân sự, hoặc 250 tấn hàng
Tàu kiểu 074 Dục HảiGồm 10 chiếc: 5 chiếc tại hạm đội Bắc Hải (3111, 3113, 3115, 3116, 3117), 2 chiếc tại hạm đội Đông Hải (3229, 3244), 3 chiếc tại hạm đội Nam Hải (7593, 7594, 7595).
Tàu kiểu 074 lớp Dục Hải
Lượng choán nước:
800 tấn (đầy tải)
Chiều dài:
58,4 m
Chiều rộng:
10,4 m
Mớn nước: 2,7 m
Vận tốc:
14 hải lý/h
Tầm hoạt động:
N/A
Thủy thủ đoàn:
56
Khả năng vận tải: . 250 quân và 2 xe tăng, hoặc 100 tấn hàng
Tàu kiểu 074AGồm 6 chiếc: 2 chiếc tại hạm đội Bắc Hải (3128, 3129), 4 chiếc tại hạm đội Đông Hải (3232, 3233, 3234, 3235).
Tàu kiểu 074A
Lượng choán nước 800 tấn. Các thông số khác chưa được tiết lộ.
Tàu kiểu 079 Vu LiênGồm 31 chiếc được biên chế tại hạm đội Nam Hải.
Tàu kiểu 079 lớp Vu Liên
Lượng choán nước:
730 tấn (tiêu chuẩn), 833,4 tấn (đầy tải)
Chiều dài: 60,3 m
Chiều rộng: 10 m
Mớn nước: 2,36 m
Vận tốc: 12 hải lý/h
Tầm hoạt động:
1.000 hải lý (7 ngày)
Thủy thủ đoàn:
60
Khả năng vận tải:
5 xe tăng, hoặc 8 xe quân sự, hoặc 4 xe vận tải
kéo theo 4 khẩu pháo 85mm, hoặc 200 tấn hàng.
Nguồn tin: Sinodefence - Jamestown - Globalsecurity
http://118.70.125.223/MMuctin/Quansu/TBQD/LA81334/default.html