Lịch sử Quân sự Việt Nam
Tin tức: Lịch sử quân sự Việt Nam
 
*
Chào Khách. Bạn có thể đăng nhập hoặc đăng ký. 03 Tháng Mười Một, 2026, 04:33:26 pm


Đăng nhập với Tên truy nhập, Mật khẩu và thời gian tự động thoát


Trang: « 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 43 44 45 46 »   Xuống
  In  
Tác giả Chủ đề: Cùng nhau học tiếng Lào.  (Đọc 668144 lần)
0 Thành viên và 2 Khách đang xem chủ đề.
linh thong tin
Thành viên
*
Bài viết: 746



« Trả lời #400 vào lúc: 07 Tháng Sáu, 2014, 10:21:33 am »

ອາກາດ
A cạt
Thời tiết


ມື້ນີ້ອາກາດເປັນແນວໃດ?
Mự nị a cạt pên neo đây?
Hôm nay thời tiết như thế nào?

ອຸນຫະພູມມື້ນີ້ຈັກອົງສາ?
Un hạ p’hum mự nị chắc ông sả?
Nhiệt độ hôm nay bao nhiêu độ?

ການພະຍາກອນອາກາດມື້ອື່ນເປັນແນວໃດ?
Can p’hạ nha con a cạt mự ừn pên neo đây?
Dự báo thời tiết ngày mai như thế nào?

ຄຳຕອບ
Khăm tọp
Trả lời


ມື້ນີ້ອາກາດດີ/ ບໍ່ດີ.
Mự nị a cạt đi/ Bò đi.
Hôm nay thời tiết tốt/ Không tốt.

ມື້ນີ້ອາກາດອົບອຸ່ນ.
Mự nị a cạt ốp ùn.
Hôm nay thời tiết ấm áp.

ອາກາດຮ້ອນ/ ໜາວ/ ເຢັນສະບາຍ/ ແຫ້ງ/ ປຽກຊຸ່ມ.
A cạt họn/ nảo/ dên sạ bai/ hẹng/ piệc xùm.
Thời tiết nóng/ rét/ mát mẻ/ khô ráo/ ẩm ướt.

ອາກາດດີຂຶ້ນ.
A cạt đi khựn.
Thời tiết tốt lên.

ອາກາດປ່ຽນແປງແລ້ວ
A cạt piền peng lẹo
Thời tiết thay đổi rồi.

ອາກາດອົບເອົ້າຫຼາຍ!
A cạt ốp ạu lải!
Thời tiết oi bức quá!

ຕາເວັນອອກແລ້ວ/ ມີລົມພັດ.
Ta vên oọc lẹo/ Mi lôm p’hắt.
Mặt trời lên rồi/ Có gió thổi.

ດຽວນີ້ລົມພະຍຸພັດ.
Điêu nị lôm p’hạ nhu p’hắt.
Bây giờ đang có bão.

ມີໝອກ/ ມີກ້ອນເມກ/ ມີຝົນ.
Mi moọc/ Mi cọn mệc/ Mi phổn.
Có sương mù/ Có mây/ Có mưa.

ຝົນຕົກແລ້ວ!
Phổn tốc lẹo!
Mưa rồi!

ມື້ອື່ນມີຝົນຫ່າໃຫຍ່.
Mự ừn mi phổn hà nhày.
Ngày mai có mưa dông lớn.

ກະແສລົມໜາວມາແລ້ວ!
Cạ sẻ lôm nảo ma lẹo!
Cơn gió lạnh về rồi!

ຫິມະຕົກແລ້ວ!
Hỷ mạ tốc lẹo!
Tuyết rơi rồi!

ໝາກເຫັບຕົກແລ້ວ!
Mạc hếp tốc lẹo!
Mưa đá rồi!

ນ້ຳກ້າມແລ້ວ!
Nặm cạm lẹo!
Nước đóng băng rồi!

ຂ້ອຍຮູ້ສຶກຮ້ອນ/ໜາວ.
Khọi hụ sức họn/ nảo.
Tôi cảm thấy nóng/ lạnh.

ຂ້ອຍຢ້ານຮ້ອນ/ໜາວ.
Khọi dạn họn/ nảo.
Tôi sợ nóng/ lạnh.

ອຸນຫະພູມແມ່ນ 32ອົງສາ/ 0ອົງສາ/ ລົບສູນ 3ອົງສາ.
Un hạ p’hum mèn 32 ông sả/ 0 ông sả/ lốp sủn 3 ông sả.
Nhiệt độ là 32 độ/ 0 độ/ âm 3 độ.

ການພະຍາກອນອາກາດວ່າມື້ນີ້ອາກາດດີ.
Can p’hạ nha con a cạt và mự nị a cạt đi.
Dự báo thời tiết rằng hôm nay thời tiết tốt.

ການພະຍາກອນອາກາດວ່າມີເມກຫຼາຍ, ມີຝົນ.
Can p’hạ nha con a cạt và mi mệc lải, mi phổn.
Dự báo thời tiết rằng mây nhiều, có mưa.

ການພະຍາກອນວ່າຕອນຄ່ຳມື້ນີ້ຈະມີລົມພະຍຸ.
Can p’hạ nha con và ton khằm mự nị mi lôm p’hạ nhu.
Dự báo tối nay có bão.
Logged
linh thong tin
Thành viên
*
Bài viết: 746



« Trả lời #401 vào lúc: 14 Tháng Sáu, 2014, 11:13:10 am »

Bổ sung từ vựng

ສະຖານີອຸຕຸນິຍົມSạ thả ni u tu nị nhômTrạm khí tượng
ລົມແດງLôm đengGió bão
ລົມແຮງLôm hengGió mạnh
ມີໝອກMi moọcCó sương mù
ລົມພະຍຸLôm p’hạ nhuCơn bão
ລົມບ້າໝູLôm bạ mủCơn lốc
ພາຍຸຝົນP’ha nhu phổnMưa bão
ຫ່າຝົນHà phổnMưa rào
ຝົນຝອຍPhổn phoiMưa phùn
ຟ້າຜ່າPhạ p’hàSấm sét
ຟ້າແມບ. (ແລບ)Phạ mẹp (lẹp)Sấm chớp
ນ້ຳຄ້າງNặm khạngSương mù
ອຸນຫະພູມສູງUn hạ p’hum sủngNhiệt độ cao
ອຸນຫະພູມຕ່ຳUn hạ p’hum tằmNhiệt độ thấp
ເມກ (ເຝື້ອ)Mệc (phựa)Mây
ເມກຂາວ / ເຝື້ອຂາວMệc khảo / Phựa khảoMây trắng
ເມກດຳ / ເຝື້ອດຳMệc đăm / Phựa đămMây đen
ມີເມກທ້ອງຟ້າເປັນສ່ວນຫຼາຍ
Mi mệc thoọng phạ pên suồn lải.Có nhiều mây che phủ bầu trời (Trời nhiều mây)
ຟ້າມືດກຸ້ມPhạ mựt cụmBầu trời âm u
ຟ້າບົດPhạ bốtTrời râm mát
ທ້ອງຟ້າປອດໂປ່ງ/ ທ້ອງຟ້າແຈ່ມໃສThoọng phạ pọt pôồng / Thoọng phạ chèm sảyBầu trời thoáng mát / Bầu trời trong sáng (Trời quang mây tạnh)
« Sửa lần cuối: 16 Tháng Sáu, 2014, 10:24:00 am gửi bởi linh thong tin » Logged
lính đường dây
Thành viên
*
Bài viết: 200


« Trả lời #402 vào lúc: 14 Tháng Sáu, 2014, 01:43:26 pm »

Hủy
Logged
linh thong tin
Thành viên
*
Bài viết: 746



« Trả lời #403 vào lúc: 23 Tháng Sáu, 2014, 08:51:03 am »

ວັນ, ເດືອນ, ລະດູການ, ປີ
Văn, Đươn, Lạ đu can, Pi
Ngày, tháng, mùa, năm


ປີນີ້ແມ່ນປີຫຍັງ?
Pi nị mèn pi nhẳng?
Năm nay là năm nào?

ດຽວນີ້ແມ່ນເດືອນຫຍັງ?
Điêu nị mèn đươn nhẳng?
Bây giờ là tháng nào?

ວັນທີ 8 ແມ່ນວັນຫຍັງ?
Văn thi 8 mèn văn nhẳng?
Ngày mùng 8 là ngày gì?

ມື້ນີ້ແມ່ນວັນທີເທົ່າໃດ? ກົງກັບວັນຫຍັງ?
Mự nị mèn văn thi thầu đạy? Kông cặp văn nhẳng?
Hôm nay là ngày thứ mấy? Tương ứng với ngày nào?

ເຈົ້າເກີດວັນ ເດືອນ ປີໃດ?
Chậu cợt văn, đươn, pi đây?
Bạn sinh ngày, tháng, năm nào?

ພະທາດນີ້ສ້າງຂຶ້ນໃນສະໄໝໃດ?
P’hạ thạt nị sạng khựn nay sạ mảy đây?
Ngôi tháp này được xây dựng trong thời gian nào?

ການປະດິດສ້າງນີ້ສາມາດສືບສາວເລື່ອງລາວເຖິງຍຸກສະໄໝໃດ?
Kan pạ đít sạng nị sả mạt sựp sảo lường lao thẩng nhúc sạ mảy đây?
Việc phát minh này được phát hiện vào thời kỳ nào?

ເຈົ້າຈະໄປມື້ອື່ນລືມື້ຮື?
Chậu chạ pay mự ừn lử mự hư?
Bạn sẽ đi vào ngày mai hay ngày kia?

ຄຳຕອບ
Khăm tọp
Trả lời


ປີນີ້ແມ່ນປີ2014
Pi nị mèn pi 2014
Năm nay là năm 2014.

ປະເທດລາວມີ 3 ລະດູ ຄື: ລະດູຝົນ, ລະດູຮ້ອນແລະລະດູໜາວ.
Pạ thệt lao mi 3 lạ đu khư: lạ đu phổn, lạ đu họn lẹ lạ đu nảo.
Lào có 3 mùa: mùa mưa, mùa nóng và mùa rét.

ດຽວນີ້ແມ່ນເດືອນມັງກອນ/ ກຸມພາ/ ມິນາ/ ເມສາ/ ພຶດສະພາ/ ມິຖຸນາ/ ກໍລະກົດ/ ສິງຫາ/ ກັນຍາ/ ຕຸລາ/ ພະຈິກ /ທັນວາ.
Điêu nị mèn đươn măng con/ cum p’ha/ mi na/ mê sả/ p’hứt sạ p’ha/ mi thủ na/ ko lạ cốt/ sing hả/ căn nha/ tu la/ p’hạ chíc/ thăn va.
Bây giờ là tháng Giêng/ tháng Hai/ tháng Ba/ tháng Tư/ tháng Năm/ tháng Sáu/ tháng Bảy/ tháng Tám/ tháng Chín/ tháng Mười/ tháng Mười một/ Tháng Mười hai.

ດຽວນີ້ແມ່ນເດືອນມິຖຸນາ.
Điêu nị mèn đươn mi thủ na.
Bây giờ tháng Sáu.

ມື້ນີ້ແມ່ນວັນຈັນ/ ວັນອັງຄານ/ ວັນພຸດ/ ວັນພະຫັດ/ ວັນສຸກ/ ວັນເສົາ/ ວັນອາທິດ.
Mự nị mèn văn chăn/ văn ăng khan/ văn p’hút/ văn p’hạ hắt/ văn súc/ văn sẩu/ văn a thít.
Hôm nay là thứ hai/ thứ ba/ thứ tư/ thứ năm/ thứ sáu/ thứ bảy/ chủ nhật.

ມື້ນີ້ແມ່ນວັນທີ31 ພຶດສະພາ ປີ2014
Mự nị mèn văn thi 31 p’hứt sạ p’ha pi 2014.
Hôm nay là ngày 31 tháng Năm năm 2014.

ມື້ນີ້ແມ່ນວັນທີ19 ພຶດສະພາ, ກົງກັບວັນພະຫັດ.
Mự nị mèn văn thi 19 p’hứt sạ p’ha, công cắp văn p’hạ hắt.
Hôm nay là ngày 19 tháng Năm, tương ứng với thứ năm.

ຂ້ອຍເກີດວັນທີ8 ເດືອນ 9 ປີ 1985.
Khọi cợt văn thi 8 đươn 9 pi 1985.
Tôi sinh ngày mùng 8 tháng 9 năm 1985.

ພະທາດນີ້ໄດ້ສ້າງຂຶ້ນໃນສະຕະວັດທີ12.
P’hạ thạt nị đạy sạng khựn nay sạ tạ vắt thi 12.
Toà tháp này được xây dựng trong thế kỷ thứ 12.

ມັນສາມາດສືບສາວເລື່ອງລາວເຖິງກ່ອນໜ້າມີ້ 200 ປີ.
Măn sả mạt sựp sảo lường lao thẩng còn nạ pi 200 pi.
Đó là chuyện xảy ra 200 năm trước đây.

ແມ່ນວັນເສົາ.
Mèn văn sẩu.
Là thứ bảy.

ທຸກໆວັນອາທິດ, ໃຜໆກໍນອນຕື່ສວາຍ.
Thúc thúc văn a thít, p’hảy p’hảy co non từn soải.
Cứ mỗi chủ nhật, mọi người đều ngủ dậy muộn.

ພວກເຮົາໄປຟັງດົນຕີໃນຕອນຄ່ຳວັນທີ8.
P’huộc hau pay phăng đôn ti nay ton khằm văn thi 8.
Chúng ta đi nghe nhạc vào tối mùng 8.

ງານວາງສະແດງຈະຈັດຂຶ້ນໃນວັນທີ5.
Ngan vang sạ đeng chạ chắt khựn nay văn thi 5.
Cuộc triển lãm sẽ tổ chức vào ngày mùng 5.
Logged
linh thong tin
Thành viên
*
Bài viết: 746



« Trả lời #404 vào lúc: 30 Tháng Sáu, 2014, 04:48:27 pm »

Bổ sung từ vựng

ປະຕິທີນPạ tị thinLịch
ປະຕິທີນສຸລິຍະຄະຕີPạ tị thin sủ li nhạ khạ tiDương lịch
ຄິດຕະສັກກະຫຼາດ   Khít tạ sắc cạ lạtCông nguyên
ພຸດທະສັກກະຫຼາດP’hút thạ sắc cạ lạtPhật lịch
ປະຕິທີນຈັນທະຄະຕີPạ tị thin chăn thạ khạ tiÂm lịch
ປີຊວດpi xuộtNăm Tý
ປີເປົ້າpi pậuNăm Sửu
ປີຂານpi khảnNăm Dần
ປີຖໍ້pi thọNăm Mão
ປີມະໂລງpi mạ lôôngNăm Thìn
ປີມະເສ້ງpi mạ sệngNăm Tỵ
ປີມະເມຍpi mạ miaNăm Ngọ
ປີມະແມpi mạ meNăm Mùi
ປີວອກpi voọcNăm Thân
ປີລະກາpi lạ caNăm Dậu
ປີຈໍ   pi choNăm Tuất
ປີກຸນpi cunNăm Hợi
ລະດູຝົນ/ ແລ້ງLạ đu phổn/ lẹngMùa mưa / mùa khô
Logged
linh thong tin
Thành viên
*
Bài viết: 746



« Trả lời #405 vào lúc: 07 Tháng Bảy, 2014, 08:50:44 am »

ເວລາ
Vê la
Thời gian


ດຽວນີ້ຈັກໂມງແລ້ວ?
Điêu nị chắc môông lẹo?
Bây giờ mấy giờ rồi?

ຂໍໂທດ! ໂມງເຈົ້າໄດ້ຈັກໂມງແລ້ວ?
Khỏ thột! Môông chậu đạy chắc môông lẹo?
Xin lỗi! Đồng hồ của bạn mấy giờ rồi?

ຄຳຕອບ
Khăm tóp
Trả lời


4 ໂມງເຊົ້າ/ ແລງ.
4 môông xậu / leng.
4 giờ sáng / chiều.

ດຽວນີ້ 9 ໂມງພໍດີ.
Điêu nị 9 môông p’ho đi.
Bây giờ vừa 9 giờ.

10 ໂມງກົງແລ້ວ.
10 môông kông lẹo.
10 giờ đúng rồi.

4 ໂມງ 10 ນາທີ
4 môông 10 na thi.
4 giờ 10 phút.

4ໂມງ 15 ນາທີ
4 môông 15 na thi.
4 giờ 15 phút.

5 ໂມງ ເຄີ່ງ
5 môông khầng.
5 giờ rưỡi.

8 ໂມງຍັງ 15 ນາທີ
8 môông nhăng 15 na thi.
8 giờ kém 15 phút

12 ໂມງທ່ຽງວັນ / ທ່ຽງຄືນ
12 môông thiềng văn / thiềng khưn.
12 giờ trưa / đêm.

ໂມງຂ້ອຍໄວ/ ຊ້າ 2 ນາທີ
Môông khọi vay / xạ 2 na thi.
Đồng hồ tôi nhanh / chậm 2 phút.

ດຽວນີ້ແມ່ນເວລາພັກຜ່ອນຕອນທ່ຽງ.
Điêu nị mèn vê la p’hắc p’hòn ton thiềng.
Bây giờ là thời gian nghỉ trưa.

ແມ່ນເວລາອອກເດີນທາງແລ້ວ.
Mèn vê la oọc đơn thang lẹo.
Đã đến lúc lên đường rồi.

ໂມງຮຽນເລີ່ມແຕ່ຈັກໂມງ?
Môông hiên lờm tè chắc môông?
Giờ học bắt đầu từ mấy giờ?

ຕະຫຼາດເຊົ້າເລີ່ມໄຂປະຕູເວລາ 8 ໂມງເຊົ້າ ແລະ ອັດປະຕູເວລາ 5 ໂມງແລງ.
Tạ lạt xậu lờm khảy pạ tu vê la 8 môông xậu lẹ ăt pạ tu vê la 5 môông leng.
Chợ Sáng bắt đầu mở cửa lúc 8 giờ sáng và đóng cửa lúc 5 giờ chiều.

ຍົນໄປປາກເຊນັ້ນຂຶ້ນເວລາ 6 ໂມງ 30 ນາທີຕອນເຊົ້າ.
Nhôn pay Pạc Xê nặn khựn vê la 6 môông 30 na thi ton xậu.
Máy bay đi Pạc Xê cất cánh lúc 6 giờ 30 phút sáng.

ການນັດພົບຂອງຂ້ອຍກັບຜູ້ອຳນວຍການແມ່ນຕົກລົງເອົາເວລາ 11 ໂມງ.
Can nắt p’hốp khoỏng khọi cắp p’hụ ăm nuôi can mèn tốc lông au vê la 11 môông.
Cuộc hẹn của tôi với giám đốc đã định vào lúc 11 giờ.

ຂ້ອຍຈະມາຕອນຮັບເຈົ້າເວລາປະມານ 19 ໂມງ.
Khọi chạ ma ton hắp chậu vê la pạ man 19 môông.
Tôi sẽ đón bạn vào khoảng 19 giờ.

ຂ້ອຍຈະອອກເດີນທາງພາຍຫຼັງ 2 ຊົ່ວໂມງ.
Khọi chạ oọc đơn thang p’hai lẳng 2 xùa môông.
Tôi sẽ khởi hành sau đây 2 tiếng.

ບຶດດຽວພວກຂ້ອຍຈະກັບຄືນມາ.
Bứt điêu p’huộc khọi chạ cắp khưn ma.
Đợi một lát nữa chúng ta sẽ về.

ການທັດສະນາຈອນຕ້ອງການເວລາປະມານ 1 ຊົ່ວໂມງ 30 ນາທີ.
Can thắt sạ na chon toọng can vê la pạ man 1 xùa môông 30 na thi.
Cuộc tham quan cần khoảng 1 tiếng 30 phút.

ຂີ່ລົດເມຈາກວຽງຈັນໄປຫຼວງພະບາງກິນເວລາປະມານ 8 ຊົ່ວໂມງ.
Khì lốt mê chạc Viêng Chăn pay Luổng P’hạ bang pạ man 8 xùa môông.
Đi xe khách  từ Viêng Chăn đến Luổng P’hạ bang mất khoảng 8 tiếng.
« Sửa lần cuối: 07 Tháng Bảy, 2014, 09:23:31 am gửi bởi linh thong tin » Logged
linh thong tin
Thành viên
*
Bài viết: 746



« Trả lời #406 vào lúc: 09 Tháng Bảy, 2014, 10:13:50 am »

Trên đây tôi đã giới thiệu xong phần thứ nhất của cuốn Khẩu ngữ tiếng Lào. Trước khi sang phần thứ hai, tôi muốn xin ý kiến các bạn khi đưa bài lên thì chỉ cần phần chữ Lào và phần dịch sang tiếng Việt, bỏ qua phần phiên âm. Như vậy có được không? Xin cám ơn.
Logged
linh thong tin
Thành viên
*
Bài viết: 746



« Trả lời #407 vào lúc: 30 Tháng Bảy, 2014, 01:41:56 pm »

KHẨU NGỮ TIẾNG LÀO PHẦN THỨ II

ຮູບປະໂຫຍກສະແດງສະພາບຕ່າງໆ
Húp pạ nhôộc sạ đeng sạ p’hạp tàng tàng
Mẫu câu diễn đạt tình huống khác nhau

ລະບຽບການທີ່ຈຳເປັນ
Lạ biệp can thì chăm pên
Những quy định cần thiết

ຮ້ອງຂໍວີຊາທົ່ວໄປ
Hoọng khỏ vi xa thùa pay
Xin visa thông thường

ຢູ່ກົງສູນ ຫຼື ຢູ່ສະຖານທູດ
Dù công sủn lử dù sạ thản thút
Tại lãnh sự quán hoặc tại đại sứ quán

ຜູ້ຮ້ອງຂໍ.
P’hụ hoọng khỏ
Người đề nghị (yêu cầu)

ຂ້ອຍຮ້ອງຂໍວີຊາເຂົ້າເມືອງລາວ / ລັດຖະການຢູ່ລາວ / ທຸລະກິດຢູ່ລາວ/ໄປຮ່ຳຮຽນຢູ່ລາວ / ໄປທ່ອງທ່ຽວລາວ.
Khọi hoọng khỏ vi xa khậu mương Lao/ lắt thạ can dù Lao/ thụ lạ kít dù Lao/ pay hằm hiên dù Lao/ pay thoòng thiều Lao
Tôi muốn xin visa vào Lào / công vụ ở Lào / kinh doanh ở Lào/ đi học ở Lào/ đi du lịch Lào.

ຂ້ອຍຮ້ອງຂໍວີຊາທີ່ສາມາດເຂົ້າອອກໄດ້ຫຼາຍເທື່ອຕະຫຼອດ 3 ເດືອນ
Khọi hoọng khỏ vi xa thì sả mạt khậu oọc đạy lải thừa tạ lọt 3 đươn.
Tôi muốn xin visa có khả năng nhập xuất được nhiều lần trong suốt 3 tháng.

ກະລຸນາບອກໃຫ້ຂ້າພະເຈົ້າແດ່: ຄວນເຮັດລະບຽບການອັນໃດ?
Cạ lu na boọc hạy khạ p’hạ chậu đè: khuôn hết lạ biệp can ăn đây?
Xin vui lòng bảo cho tôi: nên làm những thủ tục gì?

ຂໍຖາມແດ່. ໄປບາງກອກ ໂດຍຜ່ານວຽງຈັນ ຕ້ອງການວີຊາຜ່ານແດນບໍ?
Khỏ thảm đè. Pay Bang Coọc đôi p’hàn Viêng Chăn toọng can vi xa p’hàn đen bo?
Xin hỏi. Đi Băng cốc qua Viêng Chăn có cần visa quá cảnh không?

ຕ້ອງການເວລາເທົ່າໃດຈິ່ງແລ້ວ?
Toọng can vê la thầu đay chìng lẹo?
Cần thời gian bao lâu mới xong?

ຫວັງວ່າວີຊາຂອງຂ້ອຍຈະມີຜົນໃຊ້ໄດ້ໃນເວລາ 3 ເດືອນ.
Vẳng và vi xa khoỏng khọi chạ mi p’hổn xạy đạy nay vê la 3 đươn.
Hy vọng là visa của tôi còn sử dụng được trong thời gian 3 tháng.

ຂ້ອຍຢາກຮູ້ວ່າເປັນຫຍັງຈິ່ງບໍ່ອອກວີຊາໃຫ້ຂ້ອຍ?
Khọi dạc hụ và pên nhẳng chìng bò oọc vi xa hạy khọi?
Tôi muốn biết là tại sao mới không cấp visa cho tôi?

ເປັນຫຍັງພວກເຈົ້າຈິ່ງບໍ່ອອກວີຊາໃຫ້ຂ້ອຍ?
Pên nhẳng p’huộc chậu bò oọc vi xa hạy khọi?
Tại sao các anh không cấp visa cho tôi?

ພະນັກງານ
P’hạ nắc ngan
Nhân viên

ທ່ານມີໜັງສືເຊື້ອເຊີນບໍ?
Thàn mi nẳng sử xựa xơn bo?
Ngài có giấy mời không?

ຈຸດປະສົງໃນການທ່ອງທ່ຽວຂອງທ່ານແມ່ນຫຍັງ?
Chút pạ sổng nay can thoòng thiều khoỏng thàn mèn nhẳng?
Mục đích chuyến đi du lịch của ngài là gì?

ທ່ານຢາກຈະຢູ່ດົນປານໃດ?
Thàn dạc chạ dù đôn pan đây?
Ngài muốn ở lâu bao nhiêu?

ຄັນຢູ່ບໍ່ກາຍ 24 ຊົ່ວໂມງ, ກໍບໍ່ຕ້ອງການວີຊາຜ່ານແດນ.
Khăn dù bò cai 24 xùa môông, co bò toọng can vi xa p’hàn đen
Nếu ở không quá 24 tiếng, thì không cần visa quá cảnh.

ເຊີນຂຽນຂໍ້ຄວາມໃສ່ຕາຕະລາງຮ້ອງຂໍເຫຼົ່ານີ້.
Xơn khiển khọ khoam sày ta tạ lang hoọng khỏ lầu nị
Mời ghi nội dung vào bảng đề nghị này.

ເຊີນທ່ານເອົາໜັງສືຜ່ານແດນຂອງທ່ານໃຫ້ພວກຂ້ອຍ.
Xơn thàn au nẳng sử p’hàn đen khoỏng thàn hạy p’huộc khọi.
Mời ngài lấy hộ chiếu của ngài cho chúng tôi.

ຢ່າງຫຼາຍແມ່ນຖ້າ 3 ມື້.
Dàng lải mèn thạ 3 mự.
Nhiều nhất là đợi 3 ngày.

ນີ້ແມ່ນວີຊາທີ່ມີສິດເຂົ້າປະເທດລາວໄດ້.
Nị mèn vi xa thì mi sít khậu pạ thệt Lao đạy
Đây là visa mà có quyền vào đất nước Lào được.

ສາຍເຫດທີ່ທ່ານຖືກປະຕິດເສດວີຊານັ້ນກໍຍ້ອນວ່າເຫດຜົນຂອງທ່ານບໍ່ພຽງພໍ.
Sải hệt thì thàn thực pạ tít sỉa vi xa nặn co nhọn và hệt p’hổn khoỏng thàn bò p’hiêng p’ho.
Nguyên nhân mà ngài bị từ chối visa ấy cũng vì lý do của ngài chưa đầy đủ.

ທ່ານຍັງຂາດເອກະສານ, ເຊີນທ່ານສົ່ງເອກະສານມາໃຫ້ຄົບຖ້ວນ.
Thàn nhăng khạt ê cạ sản, xơn thàn sồng ê cạ sản ma hạy khốp thuộn.
Ngài còn thiếu thông tin, mời ngài điền thông tin vào cho đầy đủ.
Logged
linh thong tin
Thành viên
*
Bài viết: 746



« Trả lời #408 vào lúc: 11 Tháng Tám, 2014, 08:38:19 am »

ເລື່ອນໄລຍະເວລາທີ່ໜັງສືຜ່ານແດນມີຜົນບັງຄັບໃຊ້ໄດ້.
Lườn lay nhạ vê la thì nẳng sử p’hàn đen mi p’hổn băng khắp xạy đạy.
Chuyển sang khoảng thời gian mà hộ chiếu sử dụng được (Gia hạn hộ chiếu)

ໜັງສືຜ່ານແດນຂອງຂ້ອຍເກີນເວລາກຳນົດແລ້ວ.
Nẳng sử p’hàn đen khoỏng khọi cơn vê la căm nốt lẹo.
Hộ chiếu của tôi đã quá thời gian quy định rồi.

ຈະສາມາດເຮັດລະບຽບການເລື່ອນໄລຍະເວລາໜັງສືຜ່ານແດນໃຫ້ມີຜົນບັງຄັບໃຊ້ໄດ້ຢູ່ໃສ?
Chạ sả mạt hết lạ biệp can lườn lay nhạ vê la nẳng sử p’hàn đen hạy mi p’hổn băng khắp xạy đạy dù sảy?
Khả năng làm thủ tục chuyển sang thời gian hộ chiếu sử dụng được ở đâu?

ຂ້ອຍຢາກຈະເລື່ອນໄລຍະເວລາໜັງສືຜ່ານແດນຂອງຂ້ອຍໃຫ້ມີຜົນສັກສິດອອກໄປຕື່ມ 2 ປີ.
Khọi dạc chạ lườn lay nhạ vê la nẳng sử p’hàn đen khoỏng khọi hạy mi p’hổn sắc sít oọc pay từm 2 pi.
Tôi muốn chuyển thời gian hộ chiếu của tôi cho có hiệu lực thêm 2 năm.

ໄລຍະເວລາທີ່ມີຜົນສັກສິດຂອງໜັງສືຜ່ານແດນຂ້ອຍໄດ້ເລື່ອນໄປຮອດວັນທີ 5 ພຶດສະພາ ປີ 2012.
Lay nhạ vê la thì mi p’hổn sắc sit khoỏng nẳng sử p’hàn đen khọi đạy lườn pay họt văn thi 5 p’hứt sạ p’ha pi 2012.
Khoảng thời gian có hiệu lực của hộ chiếu tôi hoãn đến ngày 5 tháng năm  năm 2012.

ຂ້ອຍໄດ້ເຮັດລະບຽບການທີ່ເລື່ອນໄລຍະເວລາຂອງໜັງສືຜ່ານແດນອອກໄປອີກ 2 ປີທີ່ສຳນັກງານກົງສູນ.
Khọi đạy hết lạ biệp can thì lườn lay nhạ vê la khoỏng nẳng sử p’hàn đen oọc pay ịc 2 pi thì sẳm nắc ngan công sủn.
Tôi đã làm xong thủ tục di chuyển thời gian hộ chiếu thêm 2 năm tại cơ quan lãnh sự quán.
Logged
linh thong tin
Thành viên
*
Bài viết: 746



« Trả lời #409 vào lúc: 19 Tháng Tám, 2014, 01:44:09 pm »

ການກວດກາຢູ່ຊາຍແດນ
Can cuột ca dù xai đen
Kiểm tra ở biên giới.

ຕຳຫຼວດປ້ອງກັນຊາຍແດນ
Tăm luột poọng căn xai đen
Cảnh sát bảo vệ biên giới

ເຊີນເອົາໜັງສືຜ່ານແດນຂອງທ່ານອອກມາໃຫ້ເບິ່ງແດ່.
Xơn au nẳng sử p’hàn đen khoỏng thàn oọc ma bầng đè.
Mời đưa hộ chiếu của ngài ra xem.

ເຈົ້າໄດ້ຂຽນຂໍ້ຄວາມໃສ່ໃບໜັງສືເຂົ້າເມືອງແລ້ວບໍ?
Chậu đạy khiển khọ khoam sày bay nẳng sử khậu mương lẹo bo?
Anh đã điền nội dung vào giấy nhập cảnh chưa?

ເວລາຜ່ານແດນ, ເຈົ້າຄວນເອົາໜັງສືຜ່ານແດນອອກມາກວດກາ.
Vê la p’hàn đen, chậu khuôn au nẳng sử p’hàn đen oọc ma cuột ca.
Lúc qua biên giới, anh hãy đưa hộ chiếu ra để kiểm tra.

ເຈົ້າມີໜັງສືຢັ້ງຢືນແບບສາກົນກ່ຽວກັບການສັກຢາກັນພະຍາດບໍ?
Chậu mi nẳng sử dặng dưn bẹp sả côn kiều cắp can sắc da căn p’hạ nhạt bo?
Anh có giấy chứng nhận theo mẫu quốc tế về việc tiêm chủng phòng bệnh không?

ໄດ້ແລ້ວ, ເຈົ້າເຂົ້າເມືອງໄດ້.
Đạy lẹo, chậu khậu mương đạy.
Được rồi, anh nhập cảnh được.
Logged
Trang: « 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 43 44 45 46 »   Lên
  In  
 
Chuyển tới:  

Powered by MySQL Powered by PHP Powered by SMF 1.1.21 | SMF © 2006-2008, Simple Machines

Valid XHTML 1.0! Valid CSS! Dilber MC Theme by HarzeM