Lịch sử Quân sự Việt Nam
Tin tức: Lịch sử quân sự Việt Nam
 
*
Chào Khách. Bạn có thể đăng nhập hoặc đăng ký. 02 Tháng Mười Một, 2026, 11:01:29 pm


Đăng nhập với Tên truy nhập, Mật khẩu và thời gian tự động thoát


Trang: 1 2 »   Xuống
  In  
Tác giả Chủ đề: Danh sách 142 liệt sĩ hy sinh tại Lào đã có danh tính qua xét nghiệm ADN  (Đọc 16388 lần)
0 Thành viên và 1 Khách đang xem chủ đề.
lính đường dây
Thành viên
*
Bài viết: 200


« vào lúc: 19 Tháng Giêng, 2016, 11:57:40 am »

Tại các lô A5, A6, A7 Nghĩa trang Quốc tế Việt - Lào đã được xác định danh tính hài cốt bằng giám định Gen thông qua trình tự mtDNA.
Cứ mỗi lần điểm danh,
Như có tiếng rì rầm phía bên kia màn hình máy tính,
Rầm rập bước đoàn quân, các anh từng đợt dắt nhau về!
Đây là những kết luận chính thức về mặt khoa học và đã được rà soát đối chiếu trên hồ sơ và thực địa. Dù vẫn chưa có kết luận của Bộ chủ quản về mặt hành chính, nhưng năm đã gần hết, tết đang gần đến, để đáp ứng mong mỏi của toàn thể bà con ta, của các cựu chiến binh, của đồng đội, tôi xin chính thức đăng tải danh sách chi tiết và hoàn toàn chịu trách nhiệm về thông tin đăng tải.
Những kết luận này là kết quả của quá trình dài từ gần 6 năm lần tìm theo dấu vết di chuyển của hài cốt và rồi lần tìm, phân định bằng công nghệ sinh học, với khoa học nhận dạng bằng dấu vết của Gen di truyền của liệt sỹ được đối chiếu với gen của thân nhân. Trong đó có: Nguồn Gen của 8 bà Mẹ liệt sỹ, từ 1 nguồn Gen từ Dì ruột liệt sỹ và từ 121 nguồn Gen từ anh chị em ruột cùng mẹ (trong đó có 1 nguồn Gen của anh em sinh đôi), từ 12 nguồn Gen từ con của Dì, Già (con của chị em gái cùng mẹ với liệt sỹ), bằng công nghệ sinh học thông qua Gen di truyền trên cơ sở, xét nghiệm, phân tích, đối chiếu trình tự mt DNA, chúng ta đã lần tìm, xác định, kết luận danh tính cho 142 hài cốt liệt sỹ - loạt khai mở cho toàn mặt trận 31. Đoàn quân tiên phòng của các liệt sỹ mặt trận cánh đồng Chum, Xiêng Khoảng đã trở về đợt này gồm các liệt sỹ có tên trong danh sách dưới đây:
.
01. LS PHÙNG A KÍN (Sơn La)
QUÊ : MƯỜNG LANG, PHÙ YÊN, NGHĨA LỘ (Sơn La)
SINH NĂM : 1948 - NHẬP NGŨ : T12/1967
ĐƠN VỊ: Tr sát D5.E866 - CBCV: B1. A PHÓ
HY SINH: 25/11/1970
SỐ MỘ: 1782 - VỊ TRÍ MỘ: Lô A5.Hàng 1,Mộ 1
MSM: A5.001 - MỘ CŨ: LH B377
Mẫu gen thân nhân lấy từ: Con của chị gái liệt sĩ
Đơn vị kết luận: Viện Pháp y Quân đội
.
02. LS VŨ TIẾN TỚI (Nam Định)
QUÊ: LIÊN MINH, VỤ BẢN, NAM ĐỊNH
SINH NĂM: 1948 NHẬP NGŨ : T3/1971
ĐƠN VỊ: C3.D6.E866 . CBCV: H2, B Phó
HY SINH: 17/05/1973
SỐ MỘ: 1784 - VỊ TRÍ MỘ: Lô A5.Hàng 1.Mộ 3
-MSM: A5.003 - SỐ MỘ CŨ: LH B354
Mẫu gen thân nhân lấy từ: Em ruột liệt sĩ
Đơn vị kết luận: Viện Pháp y Quân đội
.
03. LS TỐNG VĂN LẠC (Tuyên Quang)
QUÊ; TRƯỜNG TIẾN, Ý LA, THỊ XÃ TUYÊN QUANG
SINH NĂM: 1948. NHẬP NGŨ : T9/1966.
ĐƠN VỊ: C2.D7.E866 - CBCV : H1, B Phó
HY SINH: 18/02/1971.
SỐ MỘ : 1785. VỊ TRÍ MỘ: Lô A5.Hàng 1.Mộ 4
MSM: A5.004. - MỘ CŨ: LH B368
Mẫu gen thân nhân lấy từ: Em ruột liệt sĩ
Đơn vị kết luận: Viện Pháp y Quân đội
.
04. LS PHẠM VĂN ĐIỆP (Vĩnh Phúc)
QUÊ : DUY PHIÊN, TAM DƯƠNG, VĨNH PHÚ
SINH NĂM : 1945 - NHẬP NGŨ : T4/1968
ĐƠN VỊ: Đội 24.E866 - CBCV: B1, CS
HY SINH: 27/03/1970
SỐ MỘ: 1786 - VỊ TRÍ MỘ: Lô A5.Hàng 1.Mộ 5
MSM: A5.005 - MỘ CŨ: LH B373
Mẫu gen thân nhân lấy từ: Anh ruột liệt sĩ
Đơn vị kết luận: Viện Pháp y Quân đội
.
05. LS LÒ SEO PHỬ (Hà Giang)
QUÊ: NGHĨA HÀ, QUẢN BẠ, HÀ GIANG
SINH NĂM: 1945. NHẬP NGŨ : T11/1966.
ĐƠN VỊ: C3.D7.E866. CBCV: B1, CS
HY SINH: 21/10/1968.
SỐ MỘ: 1787. VỊ TRÍ MỘ: Lô A5.Hàng 1.Mộ 6
MSM: A5.006. LH B065
Mẫu gen thân nhân lấy từ: Con của em gái liệt sĩ
Đơn vị kết luận: Viện Pháp y Quân đội
.
06. LS VƯƠNG VĂN CỨU (Phú Thọ)
QUÊ : SƠN THỊNH, CẨM KHÊ, PHÚ THỌ
SINH NĂM : 1952 - NHẬP NGŨ : T8/1971
ĐƠN VỊ: C3.D924.E866 - CBCV: B2, CS
HY SINH: 06/10/1972
SỐ MỘ: 1788 - VỊ TRÍ MỘ: Lô A5.Hàng 1.Mộ 7
MSM: A5.007 - MỘ CŨ: LH B378
Mẫu gen thân nhân lấy từ: Em ruột liệt sĩ
Đơn vị kết luận: Viện Pháp y Quân đội
.
7. LS PHẠM THANH XUÂN (Phú Thọ)
QUÊ: LANG SƠN, HẠ HÒA, PHÚ THỌ
SINH NĂM: 1947. NHẬP NGŨ : T4/1968.
ĐƠN VỊ: CTtin.E866. - CBCV: H1, CS
HY SINH: 25/11/1970.
SỐ MỘ: 1789. VỊ TRÍ MỘ: Lô A5.Hàng 1.Mộ 8
MSM: A5.008. MỘ CŨ: LH B379
Mẫu gen thân nhân lấy từ: Em ruột liệt sĩ
Đơn vị kết luận: Viện Pháp y Quân đội
.
8. LS QUÀNG VĂN PÂNG (Sơn La)
QUÊ: MƯỜNG CHAI, MƯỜNG LA, SƠN LA
SINH NĂM: 1945. - NHẬP NGŨ : T9/1966.
ĐƠN VỊ: C3.D924.E866. - CBCV : B1, CS
HY SINH: 13/11/1967.
SỐ MỘ: 1791. - VỊ TRÍ MỘ: Lô A5.Hàng 1.Mộ 10
MSM: A5.010. MỘ CŨ: LH B021
Mẫu gen thân nhân lấy từ: Em ruột liệt sĩ
Đơn vị kết luận: Viện Pháp y Quân đội
.
9. LS CAO XUÂN ĐỀ (Sơn La)
QUÊ : CHIỀNG MAI, MAI SƠN, SƠN LA
SINH NĂM : 1942 - NHẬP NGŨ : T7/1968
ĐƠN VỊ: C4.D7.E866 - CBCV: B1, Y Tá
HY SINH: 21/11/1970
SỐ MỘ: 1792 - VỊ TRÍ MỘ: Lô A5.Hàng 1.Mộ 11
MSM: A5.011 - MỘ CŨ: LH B366
Mẫu gen thân nhân lấy từ: Em ruột liệt sĩ
Đơn vị kết luận: Viện Pháp y Quân đội
.
10. LS NGUYỄN NGỌC BÚT (Vĩnh Phúc)
QUÊ : VÂN TRỤC, LẬP THẠCH, VĨNH PHÚC, VĨNH PHÚ
SINH NĂM : 1936 - NHẬP NGŨ : T3/1959 - TÁI NGŨ : T7/1968
ĐƠN VỊ: C4,D7,E866 - CBCV: H2, A Trưởng
HS : 21/11/1970
SỐ MỘ: 1793 - VỊ TRÍ MỘ: Lô A5.Hàng 1.Mộ 12
MSM: A5.012 - MỘ CŨ: LH B365
Mẫu gen thân nhân lấy từ: Em gái ruột liệt sĩ.
Đơn vị kết luận: Viện Pháp y Quân đội
.
11. LS NGUYỄN VĂN ĐẠI (Bắc Giang)
QUÊ : MỸ LỢI, MỸ HÀ, LẠNG GIANG, BẮC GIANG
SINH NĂM : 1950 - NHẬP NGŨ : T4/1970
ĐƠN VỊ: E335 - CBCV: B1, CS
HS : 20/12/1971
SỐ MỘ: 1796 - VỊ TRÍ MỘ: Lô A5.Hàng 1.Mộ 15
MSM: A5.015 - MỘ CŨ: NP B102
Mẫu gen thân nhân lấy từ: Mẹ đẻ liệt sĩ
Đơn vị kết luận: Viện Pháp y Quân đội
.
12. LS NGUYỄN NGỌC VIÊN (Thái Bình)
QUÊ: NAM CAO, KIẾN XƯƠNG, THÁI BÌNH
SINH NĂM: 1951. NHẬP NGŨ : T8/1969.
ĐƠN VỊ: DBộ.D7.E866. - CBCV : B1, CS
HY SINH: 02/12/1971.
SỐ MỘ: 1800. VỊ TRÍ MỘ: Lô A5.Hàng 1.Mộ 19
MSM: A5.019. MỘ CŨ: LH B160
Mẫu gen thân nhân lấy từ: Em gái ruột liệt sĩ
Đơn vị kết luận: Viện Pháp y Quân đội
.
13. LS ĐÕ HỮU PHÚ (Hà Tây)
QUÊ: TAM HIỆP, QUỐC OAI, HÀ TÂY
SINH NĂM: 1947 - NHẬP NGŨ : T9/1965 –
ĐƠN VỊ : D924.E866 - CBCV : H2, Tổ trưởng
HY SINH: 17/12/1968
SỐ MỘ : 1801 - VỊ TRÍ MỘ: Lô A5.Hàng 1.Mộ 20
MSM: A5.020 - MỘ CŨ : LH B117
Mẫu gen thân nhân lấy từ: Chị ruột liệt sĩ
Đơn vị kết luận: Viện Pháp y Quân đội
.
14. LS: TRIỆU MINH LƯƠNG (Thái Nguyên)
QUÊ : HÙNG CƯỜNG, ĐẠI TỪ, THÁI NGUYÊN
SINH NĂM: 1949 - NHẬP NGŨ : T3/1968
ĐƠN VỊ: C3.D7.E866 - CBCV : B1, CS
HY SINH: 21/10/1968
SỐ MỘ: 1803 - VỊ TRÍ MỘ: Lô A5.Hàng 1.Mộ 22
MSM: A5.022 - MỘ CŨ: LH B118
Mẫu gen thân nhân lấy từ: Em ruột của liệt sĩ
Đơn vị kết luận: Viện Pháp y Quân đội
.
15. LS TRỊNH VĂN DỤNG (Thanh Hóa)
QUÊ: HÀ LAI, HÀ TRUNG, THANH HÓA
SINH NĂM: 1953 - NHẬP NGŨ : T1/1972
ĐƠN VỊ: C3.D924.E866 - CBCV : B1, CS
HY SINH: 06/10/1972
SỐ MỘ: 1804 - VỊ TRÍ MỘ: Lô A5.Hàng 1.Mộ 23
MSM: A5.023 - MỘ CŨ: LH B390
Mẫu gen thân nhân lấy từ: Chị ruột liệt sĩ
Đơn vị kết luận: Viện Pháp y Quân đội
.
16. LS BÙI VĂN CHẤP (Hòa Bình)
QUÊ: QUẢNG NGOÀI, KỲ SƠN, HÒA BÌNH
SINH NĂM: 1940 - NHẬP NGŨ : T5/1965
ĐV: C3.D924.E866 - CBCV : H1, CS
HY SINH: 20/11/1967
SỐ MỘ: 1806 - VỊ TRÍ MỘ: Lô A5.Hàng 2.Mộ 3
MSM: A5.026 - MỘ CŨ: LH B135
Mẫu gen thân nhân lấy từ: Em ruột liệt sĩ
Đơn vị kết luận: Viện Pháp y Quân đội
.
17. LS TRẦN NHƯ KHÁCH (Phú Thọ)
QUÊ: TIÊN LƯƠNG, CẨM KHÊ, PHÚ THỌ
SINH NĂM: 1950 - NHẬP NGŨ : T8/1971
ĐV: C4.D924.E866 - CBCV : B1, CS
HY SINH: 12/04/1974 - SỐ MỘ: 1808
VỊ TRÍ MỘ: Lô A5.Hàng 2.Mộ 5
MSM: A5.028 - MỘ CŨ: LH B392
Mẫu gen thân nhân lấy từ: Em ruột liệt sĩ
Đơn vị kết luận: Viện Pháp y Quân đội
.
18. LS BÙI VĂN TRIỆU (Hòa Bình)
QUÊ: CUỐI HÀ, KIM BÔI, HÒA BÌNH
SINH NĂM: 1947 - NHẬP NGŨ : T5/1965
ĐV: C1.D924.E866 - CBCV : B1, CS
HY SINH: 13/12/1966
SỐ MỘ: 1810 - VỊ TRÍ MỘ: Lô A5.Hàng 2.Mộ 7
MSM: A5.030 - MỘ CŨ: BB B020
Mẫu gen thân nhân lấy từ: Em gái ruột liệt sĩ
Đơn vị kết luận: Viện Pháp y Quân đội
.
19. LS NGUYỄN MINH HẢI (Hưng Yên)
QUÊ : THANH LONG, YÊN MỸ, HƯNG YÊN
SINH NĂM : 1943 - NHẬP NGŨ : T2/1964
ĐƠN VỊ: D7.E866 - CBCV: H3, CCV B
HY SINH: 21/03/1968
SỐ MỘ: 1813 - VỊ TRÍ MỘ: Lô A5.Hàng 2.Mộ 10
MSM: A5.033 - MỘ CŨ: LH B039
Mẫu gen thân nhân lấy từ: Em ruột liệt sĩ
Đơn vị kết luận: Viện Pháp y Quân đội
.
20. LS NỒNG VĂN CHẶT (Lạng Sơn)
QUÊ ĐẠI ĐỒNG, THẤT KHÊ, LẠNG SƠN
SINH NĂM: 1926 - NHẬP NGŨ : T7/1945
ĐV: E335 - CBCV: Thiếu tá 1// Trung đoàn trưởng
HY SINH: 05/11/1972 - SỐ MỘ: 1819
VỊ TRÍ MỘ: Lô A5.Hàng 2.Mộ 16
MSM: A5.039 - LH B041
Mẫu gen thân nhân lấy từ: Con gái của chị gái liệt sĩ
Đơn vị kết luận: Viện Pháp y Quân đội
.
21. LS PHẠM VĂN CHUYỂN (Hải Dương)
QUÊ: CẨM CHẾ, THANH HÀ, HẢI DƯƠNG
SINH NĂM: 1942 - NHẬP NGŨ :: T8/1971
ĐV: C35 Ô TÔ - CBCV : B1, CS
HY SINH: 04/03/1971
SỐ MỐ: 1820 - VỊ TRÍ MỘ: Lô A5.Hàng 2.Mộ 17
MSM: A5.040 - MỘ CŨ: LH C083
Mẫu gen thân nhân lấy từ: Em ruột liệt sĩ
Đơn vị kết luận: Viện Pháp y Quân đội
.
22. LS HÀ YÊN PHỤ (Nam Định)
QUÊ: YÊN TÂN, Ý YÊN, NAM ĐỊNH
SINH NĂM: 1948 - NHẬP NGŨ : T4/1970
ĐV: C1.D8.E866 - CBCV : H1, A Trưởng
HY SINH: 20/09/1972
SỐ MỘ: 1822 - VỊ TRÍ MỘ: Lô A5.Hàng 2.Mộ 19
MSM: A5.042 - MỘ CŨ: LH B384
Mẫu gen thân nhân lấy từ: Em ruột liệt sĩ
Đơn vị kết luận: Viện Pháp y Quân đội
.
23. LS DƯƠNG XUÂN BẢO (Yên Bái)
QUÊ : MINH AN, VĂN CHẤN, NGHĨA LỘ, YÊN BÁI
SINH NĂM : 1948 - NHẬP NGŨ : T4/1970
ĐƠN VỊ: E335 - CBCV: B1, CS
HY SINH: 18/12/1971
SỐ MỘ: 1823 - VỊ TRÍ MỘ: Lô A5.Hàng 4.Mộ 20
MSM: A5.043 - MỘ CŨ: NP B124
Mẫu gen thân nhân lấy từ: Con của chị gái liệt sĩ
Đơn vị kết luận: Viện Pháp y Quân đội
.
24. LS LÊ VIẾT NGỌC (Thanh Hóa)
QUÊ: NAM GIANG, THỌ XUÂN, THANH HÓA
SINH NĂM: 1950 - NHẬP NGŨ: T9/1971
ĐV: Tiểu tu ô tô HC - CBCV : B1, CS
HY SINH: 05/10/1972 - SỐ MỘ : 1830
VỊ TRÍ MỘ: Lô A5.Hàng 3.Mộ 4
MSM: A5.050 - MỘ CŨ : NP. A028
Mẫu gen thân nhân lấy từ: Em ruột liệt sĩ
Đơn vị kết luận: Viện Pháp y Quân đội
.
25. LS VI VĂN ĐỨC (Nghệ An)
QUÊ: KỲ LIÊN, TIÊN KỲ, TÂN KỲ, NGHỆ AN
SINH NĂM: 1946 - NHẬP NGŨ : T2/1964
ĐV: C1.D7.E866 - CBCV : Chuẩn úy - 0/ Đại đội trưởng Trưởng
HY SINH: 10/02/1971
Ngoại cảm đã tự tiện dán bia. Mất số bia.
VỊ TRÍ MỘ: Lô A5.Hàng 8.Mộ 10
MSM : A5.168 - MỘ CŨ: LH B155
Mẫu gen thân nhân lấy từ: Em ruột liệt sĩ
Đơn vị kết luận: Viện Pháp y Quân đội
.
26. LS ĐOÀN NGỌC UẨN (Hải Dương)
QUÊ: AN ĐỨC, NINH GIANG, HẢI DƯƠNG
SINH NĂM: 1944 - NHẬP NGŨ : T4/1963
ĐƠN VỊ: E Bộ.E866 - CBCV : H3, B Phó
HS: 16/12/1970
SỐ MỘ : 1832 - VỊ TRÍ MỘ: Lô A5.Hàng 3.Mộ 6
MSM: A5.052 - MỘ CŨ: LH B381
Mẫu gen thân nhân lấy từ: Em gái ruột liệt sĩ
Đơn vị kết luận: Viện Pháp y Quân đội
.
27. LS NGUYỄN VĂN DUNG (Hà Nam)
QUÊ: THANH NỘI, THANH SƠN, KIM BẢNG, HÀ NAM
SINH NĂM: 1949 - NHẬP NGŨ : T2/1968
ĐƠN VỊ: C1.D25.BTL959 - CBCV : B1, CS
HY SINH: 21/02/1970
SỐ MỘ: 1833 - VỊ TRÍ MỘ: Lô A5.Hàng 3.Mộ 7
MSM: A5.053 - MỘ CŨ; NP D198
Mẫu gen thân nhân lấy từ: Em ruột liệt sĩ
Đơn vị kết luận: Viện Pháp y Quân đội
.
28. LS NGUYỄN ĐÌNH VIÊN (Nghệ An)
QUÊ: NGHI CÔNG, NGHI LỘC, NGHỆ AN
SINH NĂM: 1945 - NHẬP NGŨ : T8/1964
ĐV: DBộ.D924.E866 - CBCV : B1, CS
HY SINH: 31/12/1966
SỐ MỘ: 1834 - VỊ TRÍ MỘ: Lô A5.Hàng 3.Mộ 8
MSM: A5.054 - MỘ CŨ: BB. B017
Mẫu gen thân nhân lấy từ: Anh ruột liệt sĩ
Đơn vị kết luận: Viện Pháp y Quân đội
.
29. LS LÙ THÁI CHỈ (Hà Giang)
QUÊ: NGÀI CHÒ, THU TÀ, XÍN MẦN, HÀ GIANG
SINH NĂM: 1945 - NHẬP NGŨ : T4/1966
ĐV: C2.D5.E866 - CBCV : H1, CS
HY SINH: 19/11/1970
SỐ MỘ: 1837 - VỊ TRÍ MỘ: Lô A5.Hàng 3.Mộ 11
MSM: A5.057 - MỘ CŨ: LH B300
Mẫu gen thân nhân lấy từ: Anh ruột liệt sĩ
Đơn vị kết luận: Viện Pháp y Quân đội
.
30, LS VŨ ĐỨC LỘC (Vĩnh Phúc)
QUÊ: XÓM MỚI, TÂN TIẾN, VĨNH TƯỜNG, VĨNH PHÚC
SINH NĂM: 1952 - NHẬP NGŨ : T12/1970
ĐV: C24.D924.E866 - CBCV : B2, CS
HY SINH: 21/06/1972
SỐ MỘ: 1842 - VỊ TRÍ MỘ: Lô A5.Hàng 3.Mộ 16
MSM: A5.062 - MỘ CŨ: LH B311
Mẫu gen thân nhân lấy từ: Em ruột liệt
Đơn vị kết luận: Viện Pháp y Quân đội
.
31. LS ĐINH XUÂN ĐÀO (Thái Nguyên)
QUÊ: LA MẤN, PHÚ CƯỜNG, ĐẠI TỪ, THÁI NGUYÊN
SINH NĂM: 1951 - NHẬP NGŨ : T8/1969
ĐV: C6.D5.E866 - CBCV : B1, A Phó
HY SINH: 01/04/1972
SỐ MỘ: 1847
VỊ TRÍ MỘ: Lô A5.Hàng 3.Mộ 21
MSM: A5.067 - MỘ CŨ: LH B432
Mẫu gen thân nhân lấy từ: Em ruột liệt
Đơn vị kết luận: Viện Pháp y Quân đội
.
32. LS NGUYỄN XUÂN HỒNG (Vĩnh Phúc)
QUÊ: DƯƠNG CHỈ, LIÊN SƠN, LẬP THẠCH, VĨNH PHÚC
SINH NĂM:: 1941 - NHẬP NGŨ : T2/1968
ĐV: C3.D7.E866 - CBCV : B2, CS
HY SINH: 21/10/1968
SỐ MỘ: 1854 - VỊ TRÍ MỘ: Lô A5.Hàng 4.Mộ 5
MSM: A5.074 - MỘ CŨ: LH B098
Mẫu gen thân nhân lấy từ: Anh ruột liệt sĩ
Đơn vị kết luận: Viện Pháp y Quân đội
.
33. LS DƯƠNG VĂN THỌ (Thái Nguyên)
QUÊ: LƯƠNG SƠN, PHÚ LƯƠNG, THÁI NGUYÊN
SINH NĂM:: 1952 - NHẬP NGŨ : T4/1970
ĐV: C24.E866 - CBCV: B1, CS
HY SINH: 15/08/1971
SỐ MỘ: 1855 - VỊ TRÍ MỘ: Lô A5.Hàng 4.Mộ 6
MSM: A5.075 - MỘ CŨ: LH B331
Mẫu gen thân nhân lấy từ: Em gái ruột liệt sĩ
Đơn vị kết luận: Viện Pháp y Quân đội
.
34. LS TRẦN XUÂN MAI (Ninh Bình)
QUÊ : TÂN TIẾN, TT NHO QUAN, NINH BÌNH
SINH NĂM: 1951 - NHẬP NGŨ : T5/1972
ĐV: C2.D1.E335 - CBCV : B1, CS
HY SINH: 02/11/1972
SỐ MỘ: 1856 - VỊ TRÍ MỘ: Lô A5.Hàng 4.Mộ 7
MSM: A5.076 - MỘ CŨ: LH A010
Mẫu gen thân nhân lấy từ: Anh ruột liệt sĩ
Đơn vị kết luận: Viện Pháp y Quân đội
.
35. LS PHÍ CÔNG THẢO (Hà Tây)
QUÊ : CHIẾN THẮNG, HOÀI ĐỨC, HÀ TÂY
SINH NĂM: 1951 - NHẬP NGŨ : T4/1970
ĐV: C1.D7.E866 - CBCV : H2, A Phó
HY SINH: 18/11/1970
SỐ MỘ: 1857 - VỊ TRÍ MỘ: Lô A5,Hàng 4.Mộ 8
MSM: A5.077 - MỘ CŨ: LH B360
Mẫu gen thân nhân lấy từ: Em ruột liệt sĩ
Đơn vị kết luận: Viện Pháp y Quân đội
.
36. LS TRIỆU VĂN THUẬN (Thái Nguyên)
QUÊ : PHỤC LINH, ĐẠI TỪ, THÁI NGUYÊN
SINH NĂM: 1950 - NHẬP NGŨ : T3/1968
ĐƠN VỊ: C3.D7.E866 - CBCV : H1, A Phó
HY SINH: 23/11/1970
SỐ MỘ: 1861 - VỊ TRÍ MỘ: Lô A5.Hàng 4.Mộ 12
MSM: A5.081 - MỘ CŨ: LH B369
Mẫu gen thân nhân lấy từ: Em ruột liệt sĩ
Đơn vị kết luận: Viện Pháp y Quân đội
.
37. LS ĐỖ VĂN LÃI (Hà Nam)
QUÊ: VĂN LÝ, LÝ NHÂN HÀ NAM
SINH NĂM: 1944 - NHẬP NGŨ : T2/1964
ĐV: D924,E866 - CBCV: H1, CS
HY SINH: 11/7/1967
SỐ MỘ: 1862 - VỊ TRÍ MỘ: Lô A5.Hàng 4.Mộ 13
MSM: A5.082 - MỘ CŨ LH B060
Mẫu gen thân nhân lấy từ: Anh ruột liệt sĩ
Đơn vị kết luận: Viện Pháp y Quân đội
.
38. LS NGÔ NGỌC VĂN (Thái Nguyên)
QUÊ : YÊN LÃNG, ĐẠI TỪ, THÁI NGUYÊN
SINH NĂM : 1952 - NHẬP NGŨ : T8/1969
ĐƠN VỊ: C6.D5.E866 - CBCV: B2,CS
HY SINH: 25/11/1971
SỐ MỘ: 1863 - VỊ TRÍ MỘ: Lô A5.Hàng 4.Mộ 14
MSM: A5.083 - MỘ CŨ LH B288
Mẫu gen thân nhân lấy từ: Em ruột liệt sĩ
Đơn vị kết luận: Viện Pháp y Quân đội
.
39. LS NGUYỄN VĂN TÚY (Hà Tây)
QUÊ : ĐÔNG TÂN, ĐÔNG QUAN, THÁI BÌNH
SINH NĂM : 1952 - NHẬP NGŨ : T8/1969
ĐƠN VỊ: C2.D7.E866 - CBCV: B1, CS
HY SINH: 09/12/1970
SỐ MỘ: 1865 - VỊ TRÍ MỘ: Lô A5.Hàng 4.Mộ 16
MSM: A5.085 - MỘ CŨ LH B370
Mẫu gen thân nhân lấy từ: Anh ruột liệt sĩ
Đơn vị kết luận: Viện Pháp y Quân đội
.
40. LS LÊ VĂN CHƯƠNG (Hà Tĩnh)
QUÊ : SƠN THỊNH, HƯƠNG SƠN, HÀ TĨNH
SINH NĂM : 1942 - NHẬP NGŨ : T3/1959
ĐƠN VỊ: C3.D924.E866 - CBCV: B1, CS
HS : 19/12/1966
SỐ MỘ: 1868 - VỊ TRÍ MỘ: Lô A5.Hàng 4.Mộ 19
MSM: A5.088 - MỘ CŨ: BB B028
Mẫu gen thân nhân lấy từ: Anh ruột liệt sĩ
Đơn vị kết luận: Viện Pháp y Quân đội
.
Logged
lính đường dây
Thành viên
*
Bài viết: 200


« Trả lời #1 vào lúc: 19 Tháng Giêng, 2016, 12:00:05 pm »

(tiếp theo)
41. LA VĂN CƯỜNG (Nghệ An)
QUÊ : LỤC DẠ, CON CUÔNG, NGHỆ AN
SINH NĂM : 1948 - NHẬP NGŨ : T2/1965
ĐƠN VỊ: D924.E866 - CBCV: H1, CS
HY SINH: 30/06/1967
SỐ MỘ: 1871 - VỊ TRÍ MỘ: Lô A5.Hàng 4.Mộ 22
MSM: A5.091 - MỘ CŨ: LH B051
Mẫu gen thân nhân lấy từ: Con gái của chị gái liệt sĩ
Đơn vị kết luận: Viện Pháp y Quân đội
.
42. LS ĐẶNG ĐỨC TRƯỜNG (Bắc Giang)
QUÊ : HƯƠNG SƠN, LẠNG GIANG, BẮC GIANG
SINH NĂM : 1952 - NHẬP NGŨ : T4/1970
ĐƠN VỊ: C7.D2.E335 - CBCV: H2, B –Phó
HY SINH: 26/10/1972
SỐ MỘ: 1879 - VỊ TRÍ MỘ: Lô A5.Hàng 5.Mộ 7
MSM: A5.099 - MỘ CŨ LH B112
Mẫu gen thân nhân lấy từ: Chị gái ruột liệt sĩ
Đơn vị kết luận: Viện Pháp y Quân đội
.
43. LS TẠ PHÚ HIÊN (Phú Thọ)
QUÊ : CẨM ĐỘI, THỤY VÂN, LÂM THAO, PHÚ THỌ
SINH NĂM : 1953 - NHẬP NGŨ : T8/1971
ĐƠN VỊ: C4.D7.E866 - CBCV: B2, CS
HY SINH: 22/03/1975
SỐ MỘ: 1880 - VỊ TRÍ MỘ: Lô A5.Hàng 5.Mộ 8
MSM: A5.100 - MỘ CŨ LH B466
Mẫu gen thân nhân lấy từ: Em gái ruột liệt sĩ
Đơn vị kết luận: Viện Pháp y Quân đội
.
44. LS TRƯƠNG VĂN HỌC (Phú Thọ)
QUÊ : XÓM GÒ, SƠN CƯƠNG, THANH BA, PHÚ THỌ
SINH NĂM : 1945 - NHẬP NGŨ : T4/1970
ĐƠN VỊ: C7.D5.E866 - CBCV: H1, A Trưởng
HS : 29/01/1973
SỐ MỘ: 1881 - VỊ TRÍ MỘ: Lô A5.Hàng 5.Mộ 9
MSM: A5.101 - MỘ CŨ LH B436
Mẫu gen thân nhân lấy từ: Em gái ruột liệt sĩ
Đơn vị kết luận: Viện Pháp y Quân đội
.
45. LS NGUYỄN THỊ HƯỜNG (Nghệ An)
QUÊ : THANH GIANG, THANH CHƯƠNG, NGHỆ AN
SINH NĂM : 1950
ĐƠN VỊ: Dân công HC31 - Phục vụ hỏa tuyến
HS : 18/02/1972
SỐ MỘ: 1883 - VỊ TRÍ MỘ: Lô A5.Hàng 5.Mộ 11
MSM: A5.103 - MỘ CŨ: NP B279
Mẫu gen thân nhân lấy từ: Em gái ruột liệt sĩ
Đơn vị kết luận: Viện Pháp y Quân đội
.
46. LS PHẠM VĂN THANH (Thanh Hóa)
QUÊ : THẠCH QUẬT, HÀ HẢI, HÀ TRUNG, THANH HÓA
SINH NĂM : 1954 - NHẬP NGŨ : T1/1972
ĐƠN VỊ: C1.D8.E866 - CBCV: B2, CS
HY SINH: 01/09/1972
SỐ MỘ: 1890 - VỊ TRÍ MỘ: Lô A5.Hàng 5.Mộ 18
MSM: A5.110 - MỘ CŨ LH B262
Mẫu gen thân nhân lấy từ: Em gái ruột liệt sĩ
Đơn vị kết luận: Viện Pháp y Quân đội
.
47. LS NGUYỄN VĂN LỊCH (Phú Thọ)
QUÊ : LANG SƠN, HẠ HÒA, VĨNH PHÚ
SINH NĂM : 1952 - NHẬP NGŨ : T4/1970
ĐƠN VỊ: D924.E866 - CBCV: B2, CS
HS : 04/01/1971
SỐ MỘ: 1892 - VỊ TRÍ MỘ: Lô A5.Hàng 5.Mộ 20
MSM: A5.112 - MỘ CŨ LH B448
Mẫu gen thân nhân lấy từ: Em gái ruột liệt sĩ
Đơn vị kết luận: Viện Pháp y Quân đội
.
48. LS LÊ HỒNG NIN (Yên Bái)
QUÊ : AN PHÚ, LỤC YÊN, YÊN BÁI
SINH NĂM : 1951 - NHẬP NGŨ : T4/1970
ĐƠN VỊ: C5.D5.E866 - CBCV: B1, CS
HY SINH: 30/10/1971
SỐ MỘ: 1894 - VỊ TRÍ MỘ: Lô A5.Hàng 5.Mộ 22
MSM: A5.114 - MỘ CŨ LH B287
Mẫu gen thân nhân lấy từ: Em ruột liệt sĩ
Đơn vị kết luận: Viện Pháp y Quân đội
.
49. LS NGÔ KHẮC ĐÀO (Bắc Giang)
QUÊ : DƯƠNG ĐỨC, LẠNG GIANG, BẮC GIANG
SINH NĂM : 1946 - NHẬP NGŨ : T9/1965
ĐƠN VỊ: C3.D924.E866 - CBCV: H1, CS
HS : 26/01/1969
SỐ MỘ: 1900 - VỊ TRÍ MỘ: Lô A5.Hàng 6.Mộ 5
MSM: A5.120 - MỘ CŨ LH B093
Mẫu gen thân nhân lấy từ: Em gái cùng mẹ khác cha với liệt sĩ
Đơn vị kết luận: Viện Pháp y Quân đội
.
50. LS PHẠM VĂN NHÌ (Vĩnh Phúc)
QUÊ : VĂN XUÂN, VĨNH TƯỜNG, VĨNH PHÚC
SINH NĂM : 1949 - NHẬP NGŨ : T8/1971
ĐƠN VỊ: C3.D6.E866 - CBCV: B1, CS
HY SINH: 25/08/1972
SỐ MỘ: 1909 - VỊ TRÍ MỘ: Lô A5.Hàng 6.Mộ 14
MSM: A5.129 - MỘ CŨ LH B309
Mẫu gen thân nhân lấy từ: Mẹ đẻ liệt sĩ
Đơn vị kết luận: Viện Pháp y Quân đội
.
51. LS NGUYỄN XUÂN THÀ (Bắc Giang)
QUÊ : DĨNH TRÌ, LẠNG GIANG, BẮC GIANG
SINH NĂM : 1952 - NHẬP NGŨ : T4/1970
ĐƠN VỊ: D bộ D7.E866 - CBCV: B2,CS
HS : 22/05/1971
SỐ MỘ: 1912 - VỊ TRÍ MỘ: Lô A5.Hàng 6.Mộ 17
MSM: A5.132 - MỘ CŨ LH B402
Mẫu gen thân nhân lấy từ: Em ruột liệt sĩ
Đơn vị kết luận: Viện Pháp y Quân đội
.
52. LS HOÀNG VĂN LUỐNG (Sơn La)
QUÊ : TÚ NANG, YÊN CHÂU, SƠN LA
SINH NĂM : 1947 - NHẬP NGŨ : T12/1967
ĐƠN VỊ: C8.D5.E866 - CBCV: B1, A Trưởng
HS : 29/05/1971
SỐ MỘ: 1915 - VỊ TRÍ MỘ: Lô A5.Hàng 6.Mộ 20
MSM: A5.135 - MỘ CŨ LH B457
Mẫu gen thân nhân lấy từ: Anh ruột liệt sĩ
Đơn vị kết luận: Viện Pháp y Quân đội
.
53. LS HOÀNG XUÂN NHỊ (Thái Bình)
QUÊ : XÓM 5, VŨ THẮNG, KIẾN XƯƠNG, THÁI BÌNH
SINH NĂM : 1950 - NHẬP NGŨ : T8/1969
ĐƠN VỊ: C40.E335 - CBCV: B1, CS
HY SINH: 29/09/1972
SỐ MỘ: 1917 - VỊ TRÍ MỘ: Lô A5.Hàng 6.Mộ 22
MSM: A5.137 - MỘ CŨ LH A086
Mẫu gen thân nhân lấy từ: Em ruột liệt sĩ
Đơn vị kết luận: Viện Pháp y Quân đội
.
54. LS NGẦN VĂN TIN (Sơn La)
QUÊ : SÔNG KHỦA, MỘC CHÂU, SƠN LA
SINH NĂM : 1950 - NHẬP NGŨ : T5/1971
ĐƠN VỊ: C19.E335 - CBCV: H1, A Phó
HS : 20/10/1972
SỐ MỘ: 1919 - VỊ TRÍ MỘ: Lô A5.Hàng 7.Mộ 1
MSM: A5.139 - MỘ CŨ LH A070
Mẫu gen thân nhân lấy từ: Em ruột liệt sĩ
Đơn vị kết luận: Viện Pháp y Quân đội
.
55. LS NGUYỄN XUÂN THANH (Hòa Bình)
QUÊ : THANH NÔNG, LƯƠNG SƠN, HÒA BÌNH
SINH NĂM : 1941 - NHẬP NGŨ : T2/1961
ĐƠN VỊ: D7.E866 - CBCV: Chuẩn úy 0/ B Trưởng
HY SINH: 11/03/1968
SỐ MỘ: 1920 - VỊ TRÍ MỘ: Lô A5.Hàng 7.Mộ 2
MSM: A5.140 - MỘ CŨ LH B049
Mẫu gen thân nhân lấy từ: Anh ruột liệt sĩ
Đơn vị kết luận: Viện Pháp y Quân đội
.
56. LS ĐỖ ĐỨC THẮNG (Hưng Yên)
QUÊ : THƯỜNG KIỆT, YÊN MỸ, HƯNG YÊN
SINH NĂM : 1951 - NHẬP NGŨ : T2/1968
ĐƠN VỊ: C2.D924.E866 - CBCV: B1, CS
HS : 04/01/1969
SỐ MỘ: 1924 - VỊ TRÍ MỘ: Lô A5.Hàng 7.Mộ 6
MSM: A5.144 - MỘ CŨ LH B091
Mẫu gen thân nhân lấy từ: Mẹ đẻ liệt sĩ
Đơn vị kết luận: Viện Pháp y Quân đội
.
57. LS VŨ NGỌC CHIÊU (Hà Nam)
QUÊ : HỘI KHÊ, HẢI NAM, HẢI HẬU, HÀ NAM
SINH NĂM : 1947 - NHẬP NGŨ : T5/1965
ĐƠN VỊ: C2.D25.BTL959 - CBCV: H1, A Phó
HS : 04/05/1971
SỐ MỘ: 1925 - VỊ TRÍ MỘ: Lô A5.Hàng 7.Mộ 7
MSM: A5.145 - MỘ CŨ: NP D231
Mẫu gen thân nhân lấy từ: Em ruột liệt sĩ
Đơn vị kết luận: Viện Pháp y Quân đội
.
58. LS LÊ VĂN TUỆ (Hà Nam)
QUÊ : NHẬT TÂN, KIM BẢNG, HÀ NAM
SINH NĂM : 1950 - NHẬP NGŨ : T3/1971
ĐƠN VỊ: C2.D924.E866 - CBCV: B1, CS
HY SINH: 23/08/1971
SỐ MỘ: 1928 - VỊ TRÍ MỘ: Lô A5.Hàng 7.Mộ 10
MSM: A5.148 - MỘ CŨ: LH B145
Mẫu gen thân nhân lấy từ: Chị ruột liệt sĩ
Đơn vị kết luận: Viện Pháp y Quân đội
.
59. LS VŨ VĂN TUẤN (Hải Dương)
QUÊ : TRÙNG KHÁNH, GIA LỘC, HẢI DƯƠNG
SINH NĂM : 1945 - NHẬP NGŨ : T8/1964
ĐƠN VỊ: C2.D7.E866 - CBCV: Chuẩn úy 0/ BTrưởng
HS : 21/10/1968
SỐ MỘ: 1930 - VỊ TRÍ MỘ: Lô A5.Hàng 7.Mộ 12
MSM: A5.150 - MỘ CŨ: LH B067
Mẫu gen thân nhân lấy từ: Anh ruột liệt sĩ
Đơn vị kết luận: Viện Pháp y Quân đội
.
60. LS NGUYỄN HỮU LỊCH (Nghệ An)
QUÊ : NAM THÀNH, YÊN THÀNH, NGHỆ AN
SINH NĂM : 1952
Dân công HC31 - Phục vụ hỏa tuyến
HY SINH: 29/05/1971
SỐ MỘ: 1935 - VỊ TRÍ MỘ: Lô A5.Hàng 7.Mộ 17
MSM: A5.155 - MỘ CŨ: NP A119
Mẫu gen thân nhân lấy từ: Em gái ruột liệt sĩ
Đơn vị kết luận: Viện Pháp y Quân đội
.
61. LS VI VIẾT ĐỨC (Thái Nguyên)
QUÊ : ĐỒNG ĐẠT, PHÚ LƯƠNG, THÁI NGUYÊN
SINH NĂM : 1943 - NHẬP NGŨ : T2/1968
ĐƠN VỊ: D7.E866 - CBCV: H1, CS
HS : 29/10/1968
SỐ MỘ: 1948 - VỊ TRÍ MỘ: Lô A5.Hàng 8,Mộ 7
MSM: A5.168 - MỘ CŨ: LH B045
Mẫu gen thân nhân lấy từ: Anh ruột liệt sĩ
Đơn vị kết luận: Viện Pháp y Quân đội
.
62. LS HOÀNG VĂN CHOM (Sơn La)
QUÊ : CHIỀNG DONG, MƯỜNG LA, SƠN LA
SINH NĂM : 1947 - NHẬP NGŨ : T9/1966
ĐƠN VỊ: C3.D924.E866 - CBCV: H1, CS
HY SINH: 07/01/1969
SỐ MỘ: 1951 - VỊ TRÍ MỘ: Lô A5.Hàng 8.Mộ 10
MSM: A5.171 - MỘ CŨ: LH B070
Mẫu gen thân nhân lấy từ: Con gái của em gái liệt sĩ
Đơn vị kết luận: Viện Pháp y Quân đội
.
63. LS VŨ QUỐC TẠC (Hải Dương)
QUÊ : LIÊM MẠC, THANH HÀ, HẢI DƯƠNG
SINH NĂM : 1939 - NHẬP NGŨ : T4/1962
ĐƠN VỊ: C1.D7.E866 - CBCV: H3, B Trưởng
HY SINH: 22/12/1970
SỐ MỘ: 1954 - VỊ TRÍ MỘ: Lô A5.Hàng 8.Mộ 13
MSM: A5.174 - MỘ CŨ: LH B371
Mẫu gen thân nhân lấy từ: Con gái của chị gái liệt sĩ
Đơn vị kết luận: Viện Pháp y Quân đội
.
64. LS HOÀNG ĐỨC TÚY (Hà Tây)
QUÊ : HOÀNG DIỆU, CHƯƠNG MỸ, HÀ TÂY
SINH NĂM : 1952
ĐƠN VỊ: Dân công HC - Phục vụ hỏa tuyến
HS : 13/08/1969
SỐ MỘ: 1965 - VỊ TRÍ MỘ: Lô A5.Hàng 9.Mộ 1
MSM: A5.185 - MỘ CŨ: NP A076
Mẫu gen thân nhân lấy từ: Em ruột liệt sĩ
Đơn vị kết luận: Viện Pháp y Quân đội
.
65. LS NGUYỄN VĂN NHÂN (Thanh Hóa)
QUÊ : QUẢNG CÁT, QUẢNG XƯƠNG, THANH HÓA
SINH NĂM : 1943 - NHẬP NGŨ : T4/1963
ĐƠN VỊ: C1.D924.E866 - CBCV: H2, A Trưởng
HY SINH: 17/01/1969
SỐ MỘ: 1967 - VỊ TRÍ MỘ: Lô A5.Hàng 9.Mộ 3
MSM: A5.187 - MỘ CŨ: LH B092
Mẫu gen thân nhân lấy từ: Anh ruột liệt sĩ
Đơn vị kết luận: Viện Pháp y Quân đội
.
66. LS HOÀNG VĂN MINH (Thái Nguyên)
QUÊ : KHÔI KỲ, ĐẠI TỪ, THÁI NGUYÊN
SINH NĂM : 1952 - NHẬP NGŨ : T3/1968
ĐƠN VỊ: D7.E866 - CBCV: H1, A Phó
HS : 22/05/1971
SỐ MỘ: 1969 - VỊ TRÍ MỘ: Lô A5.Hàng 9.Mộ 5
MSM: A5.189 - MỘ CŨ: LH B162
Mẫu gen thân nhân lấy từ: Em ruột liệt sĩ
Đơn vị kết luận: Viện Pháp y Quân đội
.
67. LS NGUYỄN HÀ BẮC (Hà Tĩnh)
QUÊ : CẨM QUANG, CẨM XUYÊN, HÀ TĨNH
SINH NĂM : 1939 - NHẬP NGŨ : T5/1959
ĐƠN VỊ: C2.D924.E866 - CBCV: H2, A Phó
HS : 07/01/1969
SỐ MỘ: 1971 - VỊ TRÍ MỘ: Lô A5.Hàng 9.Mộ 7
MSM: A5.191 - MỘ CŨ: LH B071
Mẫu gen thân nhân lấy từ: Em gái ruột liệt sĩ
Đơn vị kết luận: Viện Pháp y Quân đội
.
68. LS NGUYỄN TRỌNG TAM (Nghệ An)
QUÊ : XÓM 8, NAM TÂN, NAM ĐÀN, NGHỆ AN
SINH NĂM : 1947 - NHẬP NGŨ : T5/1965
ĐƠN VỊ: C2. D924.E866 - CBCV: H1, CS
HY SINH: 07/01/1969
SỐ MỘ: 1972 - VỊ TRÍ MỘ: Lô A5.Hàng 9.Mộ 8
MSM: A5.192 - MỘ CŨ: LH B073
Mẫu gen thân nhân lấy từ: Chị gái ruột liệt sĩ
Đơn vị kết luận: Viện Pháp y Quân đội
.
69. LS NGUYỄN XUÂN TRƯỜNG (Nghệ An)
QUÊ : XÓM 6, NGHI PHÚC, NGHI LỘC, NGHỆ AN
SINH NĂM : 1943 - NHẬP NGŨ : T2/1968
ĐƠN VỊ: C2.D924.E866 - CBCV: B1, CS
HY SINH: 07/01/1969
SỐ MỘ: 1973 - VỊ TRÍ MỘ: Lô A5.Hàng 9.Mộ 9
MSM: A5.193 - MỘ CŨ: LH B072
Mẫu gen thân nhân lấy từ: Anh ruột liệt sĩ
Đơn vị kết luận: Viện Pháp y Quân đội
.
70. LS LƯỜNG VĂN BỐN (Sơn La)
QUÊ : CHIỀNG HOA, MƯỜNG LA, SƠN LA
SINH NĂM : 1946 - NHẬP NGŨ : T9/1966
ĐƠN VỊ: C3.D924.E866 - CBCV: H1, CS
HY SINH: 26/01/1969
SỐ MỘ: 1974 - VỊ TRÍ MỘ: Lô A5.Hàng 9.Mộ 10
MSM: A5.194 - MỘ CŨ: LH B087
Mẫu gen thân nhân lấy từ: Em ruột liệt sĩ
Đơn vị kết luận: Viện Pháp y Quân đội
.
71. LS NGUYỄN ĐỨC HY (Hải Dương)
QUÊ : THƯỢNG VŨ, KIM THÀNH, HẢI DƯƠNG
SINH NĂM : 1945 - NHẬP NGŨ : T4/1963
ĐƠN VỊ: DBộ.D924.E866 - CBCV: H2, A Trưởng
HY SINH: 13/11/1967
SỐ MỘ: 1975 - VỊ TRÍ MỘ: Lô A5.Hàng 9.Mộ 11
MSM: A5.195 - MỘ CŨ: LH B048
Mẫu gen thân nhân lấy từ: Mẹ ruột liệt sĩ
Đơn vị kết luận: Viện Pháp y Quân đội
.
72. LS NGUYỄN TRỌNG HỶ (Hà Tây)
QUÊ : THANH VÂN, THANH OAI, HÀ TÂY
SINH NĂM : 1943 - NHẬP NGŨ : T2/1964
ĐƠN VỊ: D42, pháo mặt đất - CBCV: H2, Thợ xe
HY SINH: 29/03/1970
SỐ MỘ: 1976 - VỊ TRÍ MỘ: Lô A5.Hàng 9.Mộ 12
MSM: A5.196 - MỘ CŨ: NP D013
Mẫu gen thân nhân lấy từ: Em gái ruột liệt sĩ
Đơn vị kết luận: Viện Pháp y Quân đội
.
73. LS LÃ QUỐC CƯỜNG (Thái Nguyên)
QUÊ : ĐỨC LƯƠNG, ĐẠI TỪ, BẮC THÁI
SINH NĂM : 1948 - NHẬP NGŨ : T2/1968
ĐƠN VỊ: C3.D924.E866 - CBCV: B2, CS
HS : 26/10/1969
SỐ MỘ: 1977 - VỊ TRÍ MỘ: Lô A5.Hàng 9.Mộ 13
MSM: A5.197 - MỘ CŨ: LH B089
Mẫu gen thân nhân lấy từ: Em gái ruột liệt sĩ
Đơn vị kết luận: Viện Pháp y Quân đội
.
74. LS NGUYỄN QUANG CHUYÊN (Hà Tây)
QUÊ : TAM ĐIỆP, QUỐC OAI, HÀ TÂY
SINH NĂM : 1944 - NHẬP NGŨ : T9/1965
ĐƠN VỊ: C2.D7.E866 - CBCV: H2, A Trưởng
HY SINH: 20/10/1968
SỐ MỘ: 1978 - VỊ TRÍ MỘ: Lô A5.Hàng 9.Mộ 12
MSM: A5.198 - MỘ CŨ: LH B066
Mẫu gen thân nhân lấy từ: Con của chị gái liệt sĩ
Đơn vị kết luận: Viện Pháp y Quân đội
.
75. LS TRẦN VĂN ĐƯỜNG (Hà Nam)
QUÊ : TRÂN HƯNG ĐẠO, THỊ XÃ PHỦ LÝ, HÀ NAM
SINH NĂM : 1952 - NHẬP NGŨ : T3/1971
ĐƠN VỊ: C1.D7.E866 - CBCV: B2,CS
HY SINH: 18/08/1971
SỐ MỘ: 1979 - VỊ TRÍ MỘ: Lô A5.Hàng 9.Mộ 15
MSM: A5.199 - MỘ CŨ: LH B323
Mẫu gen thân nhân lấy từ: Mẹ đẻ liệt sĩ
Đơn vị kết luận: Viện Pháp y Quân đội
.
76. LS CÀ VĂN THỊNH (Sơn La)
QUÊ : CHIỀNG MUNG, MAI SƠN, SƠN LA
SINH NĂM : 1942 - NHẬP NGŨ : T9/1966
ĐƠN VỊ: C2.D924.E866 - CBCV: B1, CS
HY SINH: 23/12/1967
SỐ MỘ: 1984 - VỊ TRÍ MỘ: Lô A5.Hàng 9.Mộ 20
MSM: A5.204 - MỘ CŨ: LH B057
Mẫu gen thân nhân lấy từ: Chị ruột liệt sĩ
Đơn vị kết luận: Viện Pháp y Quân đội
.
77.LS PHẠM ĐÌNH NHU (Thái Bình)
QUÊ : QUỐC TUẤN, KIẾN XƯƠNG, THÁI
SINH NĂM : 1952 - NHẬP NGŨ : T/1969
ĐƠN VỊ: D7.E866 - CBCV: B1, CS
HS : 29/05/1970
SỐ MỘ: 1985 - VỊ TRÍ MỘ: Lô A5.Hàng 9.Mộ 21
MSM: A5.205 - MỘ CŨ: LH B229
Mẫu gen thân nhân lấy từ: Em gái ruột liệt sĩ
Đơn vị kết luận: Viện Pháp y Quân đội
.
78. LS NÔNG VĂN TÂN (Cao Bằng)
QUÊ : KHÂM THÀNH, TRÙNG KHÁNH, CAO BẰNG
SINH NĂM : 1939 - NHẬP NGŨ : T6/1960
ĐƠN VỊ: C3.D924.E866 - CBCV: H1, A Trưởng
HY SINH: 01/09/1969
SỐ MỘ: 1989 - VỊ TRÍ MỘ: Lô A5.Hàng 10.Mộ 2
MSM: A5.209 - MỘ CŨ: LH B074
Mẫu gen thân nhân lấy từ: Em gái ruột liệt sĩ
Đơn vị kết luận: Viện Pháp y Quân đội
.
79. LS HÀ TẤN CÂN (Phú Thọ)
QUÊ : ĐIÊU LƯƠNG, CẨM KHÊ, PHÚ THỌ
SINH NĂM : 1941 - NHẬP NGŨ : T4/1968
ĐƠN VỊ: C3.D924.E866 - CBCV: B1,CS
HY SINH: 16/04/1970
SỐ MỘ: 1990 - VỊ TRÍ MỘ: Lô A5.Hàng 10.Mộ 3
MSM: A5.210 - MỘ CŨ: LH B269
Mẫu gen thân nhân lấy từ: Em cùng mẹ khác cha với liệt sĩ
Đơn vị kết luận: Viện Pháp y Quân đội
.
80. LS NGUYỄN VĂN CHÚC (Hòa Bình)
QUÊ : THỐNG NHẤT, KỲ SƠN, HÒA BÌNH
SINH NĂM : 1945 - NHẬP NGŨ : T5/1965
ĐƠN VỊ: C2.D924.E866 CBCV: B1, CS
HS : 11/12/1966
SỐ MỘ: 2000 - VỊ TRÍ MỘ: Lô A5.Hàng 10.Mộ 13
MSM: A5.220 - MỘ CŨ: BB B029
Mẫu gen thân nhân lấy từ: Con của chị gái liệt sĩ
Đơn vị kết luận: Viện Pháp y Quân đội
Logged
lính đường dây
Thành viên
*
Bài viết: 200


« Trả lời #2 vào lúc: 19 Tháng Giêng, 2016, 12:01:46 pm »

(tiếp theo)

81. LS TRƯƠNG ĐÌNH KHUÝCH (Hà Tĩnh)
QUÊ : KỲ LÂM, KỲ ANH, HÀ TĨNH
SINH NĂM : 1942 - NHẬP NGŨ : T10/1964
ĐƠN VỊ: D924.E866 - CBCV: H1, A Phó
HY SINH: 11/01/1967
SỐ MỘ: 2010 - VỊ TRÍ MỘ: Lô A5.Hàng 10.Mộ 23
MSM: A5.230 - MỘ CŨ: LH B062
Mẫu gen thân nhân lấy từ: Anh ruột liệt sĩ
Đơn vị kết luận: Viện Pháp y Quân đội
.
82.LS NGUYỄN QUANG KHUY (Thái Bình)
QUÊ : MINH LÃNG, VŨ THƯ, THÁI BÌNH
SINH NĂM : 1952 - NHẬP NGŨ : T6/1970
ĐƠN VỊ: C1.D7.E866 - CBCV: B1, A Phó
HY SINH: 19/08/1972
SỐ MỘ: 2015 - VỊ TRÍ MỘ: Lô A5.Hàng 11.Mộ 5
MSM: A5.235 - MỘ CŨ: LH A227
Mẫu gen thân nhân lấy từ: Em trai ruột liệt sĩ
Đơn vị kết luận: Viện Pháp y Quân đội
.
83. LS VŨ VĂN QUÝ (Hải Dương)
QUÊ : CHI LĂNG NAM, THANH MIỆN, HẢI DƯƠNG
SINH NĂM : 1942 - NHẬP NGŨ : T2/1961
ĐƠN VỊ: E866 - CBCV: H3, B Trưởng
HY SINH: 21/12/1966
SỐ MỘ: 2046 - VỊ TRÍ MỘ: Lô A5.Hàng 12.Mộ 13
MSM: A5.266 - MỘ CŨ: BB B004
Mẫu gen thân nhân lấy từ: Anh ruột liệt sĩ
Đơn vị kết luận: Viện Pháp y Quân đội
.
84. LS TRIỆU QUANG LỤC (Vĩnh Phúc)
QUÊ : ĐỒNG THỊNH, LẬP THẠCH, VĨNH PHÚC
SINH NĂM : 1953 - NHẬP NGŨ : T12/1970
ĐƠN VỊ: D27 Vận tải Hậu cần - CBCV: B1, CS
HS : 15/02/1972
SỐ MỘ: 2052 - VỊ TRÍ MỘ: Lô A5.Hàng 12.Mộ 19
MSM: A5.272 - MỘ CŨ: LH C097
Mẫu gen thân nhân lấy từ: Anh ruột liệt sĩ
Đơn vị kết luận: Viện Pháp y Quân đội
.
85. LS NGUYỄN VĂN THÀNH (Hà Tây)
QUÊ : NGỌC MỸ, QUỐC OAI, HÀ TÂY
SINH NĂM : 1950 - NHẬP NGŨ : T4/1970
ĐƠN VỊ: C25.E335 - CBCV: B1, CS
HY SINH: 25/05/1972
SỐ MỘ: 2053 - VỊ TRÍ MỘ: Lô A5.Hàng 12.Mộ 20
MSM: A5.273 - MỘ CŨ: LH A007
Mẫu gen thân nhân lấy từ: Em gái ruột liệt sĩ
Đơn vị kết luận: Viện Pháp y Quân đội
.
86. ĐOÀN VĂN THÁI (Hải Phòng)
QUÊ : SỐ 14 HẠ LÝ, HỒNG BÀNG, HẢI PHÒNG
SINH NĂM : 1952 - NHẬP NGŨ : T5/1970
ĐƠN VỊ: C3.D924.E866 - CBCV: B1, CS
HY SINH: 28/05/1971
SỐ MỘ: 2054 - VỊ TRÍ MỘ: Lô A5.Hàng 12.Mộ 21
MSM: A5.274 - MỘ CŨ: LH B441
Mẫu gen thân nhân lấy từ: Mẹ đẻ liệt sĩ
Đơn vị kết luận: Viện Pháp y Quân đội
.
87. LS VI VĂN HỌC (Nghệ An)
QUÊ : TIÊN KỲ, TÂN KỲ, NGHỆ AN
SINH NĂM : 1945 - NHẬP NGŨ : T2/1964
ĐƠN VỊ: DBộ.D924.E866 - CBCV: H2, A Trưởng
HS : 05/01/1969
SỐ MỘ: 2061 - VỊ TRÍ MỘ: Lô A5.Hàng 13.Mộ 5
MSM: A5.281 - MỘ CŨ: LH B076
Mẫu gen thân nhân lấy từ: Em ruột liệt sĩ
Đơn vị kết luận: Viện Pháp y Quân đội
.
88. LS BÙI VĂN TRỌNG (Thanh Hóa)
QUÊ : THẠCH LÂN, THẠCH THÀNH, THANH HÓA
SINH NĂM : 1953 - NHẬP NGŨ : T1/1972
ĐƠN VỊ: C24.D924.E866 - CBCV: B1, CS
HY SINH: 18/12/1973
SỐ MỘ: 2064 - VỊ TRÍ MỘ: Lô A5.Hàng 13.Mộ 8
MSM: A5.284 - MỘ CŨ: LH B494
Mẫu gen thân nhân lấy từ: Anh em sinh đôi của liệt sĩ
Đơn vị kết luận: Viện Pháp y Quân đội
.
89. NGUYỄN VĂN QUẤT (Sơn La)
QUÊ : MƯỜNG SONG, MỘC CHÂU, SƠN LA (Hưng Yên)
SINH NĂM : 1944 - NHẬP NGŨ : T1/1972
ĐƠN VỊ: E335 - CBCV: B1, CS
HS : 30/08/1972
SỐ MỘ: 2065 - VỊ TRÍ MỘ: Lô A5.Hàng 13.Mộ 9
MSM: A5.285 - MỘ CŨ: NP B149
Mẫu gen thân nhân lấy từ: Em gái ruột liệt sĩ
Đơn vị kết luận: Viện Pháp y Quân đội
.
90. HÀ VĂN CHÍ (Bắc Kạn)
QUÊ : MAI LẬP, BẠCH THÔNG, BẮC THÁI
SINH NĂM : 1944 - NHẬP NGŨ : T2/1964
ĐƠN VỊ: DBộ.D5.E866 - CBCV: H3, B Trưởng
HY SINH: 29/06/1971
SỐ MỘ: 2068 - VỊ TRÍ MỘ: Lô A5.Hàng 13.Mộ 12
MSM: A5.288 - MỘ CŨ: LH B016
Mẫu gen thân nhân lấy từ: Em ruột liệt sĩ
Đơn vị kết luận: Viện Pháp y Quân đội
.
91. PHÍ ĐÌNH BẢNG (Thái Bình)
QUÊ : ĐÔNG Á, ĐÔNG QUAN, THÁI BÌNH
SINH NĂM : 1945 - NHẬP NGŨ : T10/1965
ĐƠN VỊ: E335 - CBCV: H2, B Phó
HY SINH: 20/12/1971
SỐ MỘ: 2071 - VỊ TRÍ MỘ: Lô A5.Hàng 13.Mộ 15
MSM: A5.291 - MỘ CŨ: NP B170
Mẫu gen thân nhân lấy từ: Anh ruột liệt sĩ
Đơn vị kết luận: Viện Pháp y Quân đội
.
92. MAI XUÂN TỰ (Thanh Hóa)
QUÊ : NGA AN, NGA SƠN, THANH HÓA
SINH NĂM : 1954 - NHẬP NGŨ : T1/1972
ĐƠN VỊ: Tr.sát.E866 - CBCV: B1, CS
HS : 11/09/1972
SỐ MỘ: 2072 - VỊ TRÍ MỘ: Lô A5.Hàng 13.Mộ 16
MSM: A5.292 - MỘ CŨ: LH B218
Mẫu gen thân nhân lấy từ: Anh ruột liệt sĩ
Đơn vị kết luận: Viện Pháp y Quân đội
.
93. LÊ VĂN THÔNG (Thanh Hóa)
QUÊ : THẠCH QUẢNG, THẠCH THÀNH, THANH HÓA
1952 - ĐƠN VỊ: Dân công
HY SINH: 27/05/1973
SỐ MỘ: 2075 - VỊ TRÍ MỘ: Lô A5.Hàng 13.Mộ 19
MSM: A5.295 - MỘ CŨ: NP D193
Mẫu gen thân nhân lấy từ: Em ruột liệt sĩ
Đơn vị kết luận: Viện Pháp y Quân đội
.
94. LS VŨ VĂN THÀNH (Lạng Sơn)
QUÊ : DƯƠNG THÀNH, PHÚ BÌNH, LẠNG SƠN
SINH NĂM : 1950 - NHẬP NGŨ : T5/1971
ĐƠN VỊ: E335 - CBCV: B1, CS
HS : 19/12/1971
SỐ MỘ: 1799 - VỊ TRÍ MỘ: Lô A5/Hàng 1/Mộ 18
MSM: A5.018 - MỘ CŨ: NP. B105
Mẫu gen thân nhân lấy từ: Em ruột liệt sĩ
Đơn vị kết luận: Viện Pháp y Quân đội
.
95. LS QUÀNG VĂN UÂN (Sơn La)
QUÊ : BẢN TÒNG, CHIỀNG XỒN, MƯỜNG LA, SƠN LA
SINH NĂM : 1945 - NHẬP NGŨ : T9/1970
ĐƠN VỊ: E335 - CBCV: B1, A Phó
HY SINH: 20/12/1971
SỐ MỘ: 1802 - VỊ TRÍ MỘ: Lô A5/Hàng 1/Mộ 21
MSM: A5.021 - MỘ CŨ: NP. B142
Mẫu gen thân nhân lấy từ: Em ruột liệt sĩ
Đơn vị kết luận: Viện Pháp y Quân đội
.
96. LS VŨ VĂN ĐỊNH (Thái Bình)
QUÊ : DỤC NINH, AN NINH, PHỦ DỰC, THÁI BÌNH
SINH NĂM : 1950 - NHẬP NGŨ : T12/1967
ĐƠN VỊ: Đại đội 24. E866 - CBCV: B1, A Phó
HS : 06/05/1970
SỐ MỘ: 1814 - VỊ TRÍ MỘ: Lô A5/Hàng 2/Mộ 11
MSM: A5.034 - MỘ CŨ: LH. B375
Mẫu gen thân nhân lấy từ: Em gái ruột liệt sĩ
Đơn vị kết luận: Viện Pháp y Quân đội
.
97. LS VŨ VIẾT CỰ (Hà Nội)
QUÊ : MỄ TRÌ, THƯỢNG MỄ TRÌ, TỪ LIÊM, HÀ NỘI
SINH NĂM : 1951 - NHẬP NGŨ : T1/1971
ĐƠN VỊ: C1.D25 - CBCV: B2, CS
HY SINH: 02/01/1972
SỐ MỘ: 1815 - VỊ TRÍ MỘ: Lô A5/Hàng 2/Mộ 12
MSM: A5.035 - MỘ CŨ: NP. D221
Mẫu gen thân nhân lấy từ: Em gái ruột liệt sĩ
Đơn vị kết luận: Viện Pháp y Quân đội
.
98. LS TRẦN VĂN HỮU (Nam Định)
QUÊ : NAM ĐỒNG, NAM NINH, NAM HÀ
SINH NĂM : 1933 - NHẬP NGŨ : T1/1966
ĐƠN VỊ: C5.D42 Pháo Mặt đất - CBCV: H1, Lái xe
HS : 11/04/1972
SỐ MỘ: 2006 - VỊ TRÍ MỘ: Lô A5/Hàng 10/Mộ 19
MSM: A5.226 - MỘ CŨ: LH. C021
Mẫu gen thân nhân lấy từ: Chị ruột liệt sĩ
Đơn vị kết luận: Viện Pháp y Quân đội
.
99. LS NGUYỄN HỒNG LƯƠNG (Hà Tây)
QUÊ : KIÊN MỘC, ĐOÀN KẾT, CÂN ĐỨC, BA VÌ, HÀ TÂY
SINH NĂM : 1948 - NHẬP NGŨ : T4/1965
ĐƠN VỊ: D Bộ D195 - CBCV: H2, Thợ xe
HY SINH: 18/02/1970
SỐ MỘ: 2030 - VỊ TRÍ MỘ: Lô A5/Hàng 11/Mộ 20
MSM: A5.250 - MỘ CŨ: NP. D050
Mẫu gen thân nhân lấy từ: Anh ruột liệt sĩ
Đơn vị kết luận: Viện Pháp y Quân đội
.
100. LS NGUYỄN TRUNG TÀI (Quảng Ninh)
QUÊ : CỘNG HÒA, YÊN HƯNG, QUẢNG NINH
SINH NĂM : 1944 - NHẬP NGŨ : T8/1971
ĐƠN VỊ: C3.D24 Pháo PK - CBCV: B1, Lái xe
HS : 05/01/1973
SỐ MỘ: 2031 - VỊ TRÍ MỘ: Lô A5/Hàng 11/Mộ 21
MSM: A5.251 - MỘ CŨ: NP. D302
Mẫu gen thân nhân lấy từ: Dì ruột liệt sĩ
Đơn vị kết luận: Viện Pháp y Quân đội
.
101. LS TÔ XUÂN HIỆP (Thái Bình)
QUÊ : TÂY LƯƠNG, TIỀN HẢI, THÁI BÌNH
SINH NĂM : 1945 - NHẬP NGŨ : T6/1963
ĐƠN VỊ: D27, Vận tải - CBCV: Thiếu úy 1/ Trợ lý Tham mưu
HY SINH: 24/01/1971
SỐ MỘ: 2045 - VỊ TRÍ MỘ: Lô A5/Hàng 12/Mộ 12
MSM: A5.265 - MỘ CŨ: LH. C087
Mẫu gen thân nhân lấy từ: Em ruột liệt sĩ
Đơn vị kết luận: Viện Pháp y Quân đội
.
102. LS NGUYỄN XUÂN KHANG (Yên Bái)
QUÊ : YÊN THẮNG, LỤC YÊN, YÊN BÁI
SINH NĂM : 1949 - NHẬP NGŨ : T7/1969
ĐƠN VỊ: C1.D7.E866 - CBCV: H1, A Phó
HY SINH: 18/11/1970
SỐ MỘ: 2056 - VỊ TRÍ MỘ: Lô A5/Hàng 12/Mộ 23
MSM: A5.276 - MỘ CŨ: LH. B348
Mẫu gen thân nhân lấy từ: Anh ruột liệt sĩ
Đơn vị kết luận: Viện Pháp y Quân đội
.
103. LS LÊ VĂN MỞN (Thái Bình)
QUÊ : VĂN PHÚ, LÊ LỢI, KIẾN XƯƠNG, THÁI BÌNH
SINH NĂM : 1951 - NHẬP NGŨ : T8/1969
ĐƠN VỊ: D924.E866 - CBCV: B1, CS
HS : 04/06/1970
SỐ MỘ: 2063 - VỊ TRÍ MỘ: Lô A5/Hàng 13/Mộ 07
MSM: A5.283 - MỘ CŨ: LH. B006
Mẫu gen thân nhân lấy từ: Mẹ đẻ liệt sĩ
Đơn vị kết luận: Viện Pháp y Quân đội
.
104. LS VỪ MÝ GIÀNG (Hà Giang)
QUÊ : SỦNG LÒA, ĐỒNG VĂN, HÀ GIANG
SINH NĂM : 1948 - NHẬP NGŨ : T11/1966
ĐƠN VỊ: C3.D7.E866 - CBCV: B1, CS
HY SINH: 04/08/1967
SỐ MỘ: 2073 - VỊ TRÍ MỘ: Lô A5/H13/Mộ 17
MSM: A5.293 - MỘ CŨ: BB. B066
Mẫu gen thân nhân lấy từ: Anh ruột liệt sĩ
Đơn vị kết luận: Viện Pháp y Quân đội
.
105. LS MAI ĐÌNH ĐÔNG (Thái Bình)
QUÊ : THÔN ĐÔNG, ĐÔNG SƠN, ĐÔNG HƯNG, THÁI BÌNH
SINH NĂM : 1947 - NHẬP NGŨ : T4/1970
ĐƠN VỊ: E335 - CBCV: H1, A Trưởng
HS : 18/12/1971
SỐ MỘ: 2362 - VỊ TRÍ MỘ: Lô A6/Hàng 13/Mộ 07
MSM: A6.283 - MỘ CŨ: NP. B141
Mẫu gen thân nhân lấy từ: Chị ruột liệt sĩ
Đơn vị kết luận: Viện Pháp y Quân đội
.
106. LS LÙ VĂN TỊNH (Lai Châu)
QUÊ : THỊ TRẤN MƯỜNG TÈ, MƯỜNG TÈ, LAI CHÂU
SINH NĂM : 1951 - NHẬP NGŨ : T8/1969
ĐƠN VỊ: C2.D26 - CBCV: H2, A Trưởng
HY SINH: 25/09/1972
SỐ MỘ: 2794 - VỊ TRÍ MỘ: Lô A6/Hàng 32/Mộ 01
MSM: A6.714 - MỘ CŨ: LH. C058
Mẫu gen thân nhân lấy từ: Mẹ đẻ liệt sĩ
Đơn vị kết luận: Viện Pháp y Quân đội
.
107. LS VŨ NGỌC NAM (Nam Định)
QUÊ : HẢI THANH, HẢI HẬU, NAM HÀ
SINH NĂM : 1952 - NHẬP NGŨ : T5/1971
ĐƠN VỊ: C13.D3.E335 - CBCV: B1, CS
HY SINH: 28/03/1972
SỐ MỘ: 2803 - VỊ TRÍ MỘ: Lô A6/Hàng 32/Mộ 10
MSM: A6.723 - MỘ CŨ: LH. A117
Mẫu gen thân nhân lấy từ: Em gái ruột liệt sĩ
Đơn vị kết luận: Viện Pháp y Quân đội
.
108. LS DƯƠNG VĂN ĐỀ (Thái Nguyên)
QUÊ : XUÂN PHƯƠNG, PHÚ BÌNH, THÁI NGUYÊN
SINH NĂM : 1951 - NHẬP NGŨ : T8/1969
ĐƠN VỊ: D1.E335 - CBCV: B1, CS
HS : 13/10/1972
SỐ MỘ: 2930 - VỊ TRÍ MỘ: Lô A6/Hàng 37/Mộ 22
MSM: A6.850 - MỘ CŨ: LH. A046
Mẫu gen thân nhân lấy từ: Anh ruột liệt sĩ
Đơn vị kết luận: Viện Pháp y Quân đội
.
109. LS TRẦN VĂN HOẠT (Hà Tĩnh)
QUÊ : THẠCH PHÚ, THẠCH HÀ, HÀ TĨNH
SINH NĂM : 1946 - NHẬP NGŨ : T8/1971
ĐƠN VỊ: C37 Ô TÔ - CBCV: B1, CS
HY SINH: 03/02/1972
SỐ MỘ: 2934 - VỊ TRÍ MỘ: Lô A6/Hàng 38/Mộ 03
MSM: A6.854 - MỘ CŨ: LH. C079
Mẫu gen thân nhân lấy từ: Em ruột liệt sĩ
Đơn vị kết luận: Viện Pháp y Quân đội
.
110. LS NGUYỄN VĂN THÀNH (Thanh Hóa)
QUÊ : THÀNH THỌ, THẠCH THÀNH, THANH HÓA
SINH NĂM : 1952 - NHẬP NGŨ : T1/1972
ĐƠN VỊ: D7.E866 - CBCV: B1, CS
HY SINH: 03/07/1972
SỐ MỘ: 2970 - VỊ TRÍ MỘ: Lô A7/Hàng 1/Mộ 17
MSM: A7.017 - MỘ CŨ: LH. B255
Mẫu gen thân nhân lấy từ: Em ruột liệt sĩ
Đơn vị kết luận: Viện Pháp y Quân đội
.
111. LS PHAN VĂN QUANG (Lao Cai)
QUÊ : TAM ĐƯỜNG, BẢOTHẮNG, LAO CAI
SINH NĂM : 1949 - NHẬP NGŨ : T4/1970
ĐƠN VỊ: C2.D8.E866 - CBCV: B1, A Trưởng
HS : 01/09/1972
SỐ MỘ: 2983 - VỊ TRÍ MỘ: Lô A7/Hàng 2/Mộ 01
MSM: A7.030 - MỘ CŨ: LH. B250
Mẫu gen thân nhân lấy từ: Em ruột liệt sĩ
Đơn vị kết luận: Viện Pháp y Quân đội
.
112. LS HÀ ĐỨC HUÂN (Yên Bái)
QUÊ : BẢN LỤ, PHÚC SƠN, VĂN CHẤN, NGHĨA LỘ
SINH NĂM : 1951 - NHẬP NGŨ : T8/1971
ĐƠN VỊ: E335 - CBCV: B1, CS
HY SINH: 26/09/1972
SỐ MỘ: 3053 - VỊ TRÍ MỘ: Lô A7/H4àng /Mộ 11
MSM: A7.100 - MỘ CŨ: NP. B202
Mẫu gen thân nhân lấy từ: Mẹ đẻ liệt sĩ
Đơn vị kết luận: Viện Pháp y Quân đội
.
113. LS HOÀNG MINH TÂN (Tuyên Quang)
QUÊ : THÁI LONG, YÊN SƠN, TUYÊN QUANG
SINH NĂM : 1954 - NHẬP NGŨ : T5/1972
ĐƠN VỊ: C36.F31 - CBCV: B1, CS
HS : 21/09/1972
SỐ MỘ: 3054 - VỊ TRÍ MỘ: Lô A7/Hàng 4/Mộ 12
MSM: A7.101 - MỘ CŨ: BB. B074
Mẫu gen thân nhân lấy từ: Anh ruột liệt sĩ
Đơn vị kết luận: Viện Pháp y Quân đội
.
114. LS NGUYỄN HỮU CẨN (Thái Bình)
QUÊ : NAM CƯỜNG, NAM HÀ, THÁI NINH, THÁI BÌNH
SINH NĂM : 1951 - NHẬP NGŨ : T5/1971
ĐƠN VỊ: E335 - CBCV: B1, CS
HY SINH: 20/12/1971
SỐ MỘ: 3114 - VỊ TRÍ MỘ: Lô A7/Hàng 6/Mộ 12
MSM: A7.161 - MỘ CŨ: NP. B106
Mẫu gen thân nhân lấy từ: Anh ruột liệt sĩ
Đơn vị kết luận: Viện Pháp y Quân đội
.
115. LS LƯỜNG VĂN KHOA (Yên Bái)
QUÊ : BẢN BON, SƠN A, VĂN CHẤN, NGHĨA LỘ
SINH NĂM : 1954 - NHẬP NGŨ : T5/1971
ĐƠN VỊ: E335 - CBCV: H1, A Phó
HS : 31/08/1972
SỐ MỘ: 3125 - VỊ TRÍ MỘ: Lô A7/Hàng 6/Mộ 23
MSM: A7.172 - MỘ CŨ: NP. B101
Mẫu gen thân nhân lấy từ: Em ruột liệt sĩ
Đơn vị kết luận: Viện Pháp y Quân đội
.
116. LS NGUYỄN CÔNG TUÂN (Hà Tây)
QUÊ : CHÀNG SƠN, THẠCH THẤT, HÀ TÂY
SINH NĂM : 1942 - ĐƠN VỊ: E174,F316
HY SINH: 02/05/1969
SỐ MỘ: 3177 - VỊ TRÍ MỘ: Lô A7/Hàng 8/Mộ 15
MSM: A7-224 - Nghĩa trang BẢN THUANG
Mẫu gen thân nhân lấy từ: Chị ruột liệt sĩ
Đơn vị kết luận: Viện Pháp y Quân đội
.
117. LS QUÀNG VĂN VANG (sơn La)
QUÊ : NÀ NGHỊU, SÔNG MÃ, SƠN LA
SINH NĂM : 1951 - NHẬP NGŨ : T8/1971
ĐƠN VỊ: C1.D31.F31 - CBCV: B1, CS
HS : 20/03/1972
SỐ MỘ: 3198 - VỊ TRÍ MỘ: Lô A7/Hàng 9/Mộ 6
MSM: A7.245 - MỘ CŨ: LH. C063
Mẫu gen thân nhân lấy từ: Em ruột liệt sĩ
Đơn vị kết luận: Viện Pháp y Quân đội
.
118. LS TRẦN VĂN QUYÊN (Hà Nam)
QUÊ : PHÚ MỸ, HÒA BÌNH, BÌNH LỤC, NAM HÀ
SINH NĂM : 1950 - NHẬP NGŨ : T5/1972
ĐƠN VỊ: E335 - CBCV: B1, CS
HY SINH: 19/01/1973
SỐ MỘ: 3235 - VỊ TRÍ MỘ: Lô A7/H10/Mộ 13
MSM: A7.282 - MỘ CŨ: NP. B266
Mẫu gen thân nhân lấy từ: Con gái của Dì liệt sĩ
Đơn vị kết luận: Viện Pháp y Quân đội
.
119. LS NGUYỄN THÀNH TÔ (Thái Bình)
QUÊ : QUỲNH LƯƠNG, QUỲNH CÔI, THÁI BÌNH
SINH NĂM : 1948 - NHẬP NGŨ : T6/1970
ĐƠN VỊ: E335 - CBCV: B1, A Phó
HS : 20/02/1971
SỐ MỘ: 3236 - VỊ TRÍ MỘ: Lô A7/Hàng 10/Mộ 14
MSM: A7.283 - MỘ CŨ: NP. B201
Mẫu gen thân nhân lấy từ: Em ruột liệt sĩ
Đơn vị kết luận: Viện Pháp y Quân đội
.
120. LS BÙI NGỌC KHUÊ (Phú Thọ)
QUÊ : VĨNH LẠI, LÂM THAO, VĨNH PHÚ
SINH NĂM : 1948 - NHẬP NGŨ : T4/1968
ĐƠN VỊ: Đội 24. E866 - CBCV: B1,CS
HY SINH: 27/03/1970
SỐ MỘ: 1783 - VỊ TRÍ MỘ: Lô A5,Hàng 1,Mộ 2
MSM: A5.002 - MỘ CŨ: LH B374
Mẫu gen thân nhân lấy từ: Em gái ruột liệt sỹ
Đơn vị kết luận: Viện Pháp y Quân đội
Logged
lính đường dây
Thành viên
*
Bài viết: 200


« Trả lời #3 vào lúc: 19 Tháng Giêng, 2016, 12:03:12 pm »

(tiếp theo)

121. LS VŨ VIẾT Ý (Phú Thọ)
QUÊ : AN ĐẠO, PHÙ NINH, VĨNH PHÚ
SINH NĂM : 1940 - NHẬP NGŨ : T2/1961
TÁI NGŨ : T4/1964 - TÁI NGŨ : T4/1968
ĐƠN VỊ: C2.D924. E866 - CBCV: H3, CCV Phó
HY SINH: 09/01/1972
SỐ MỘ: 1790 - VỊ TRÍ MỘ: Lô A5,Hàng 1,Mộ 9
MSM: A5.009 - MỘ CŨ: LH B423
Mẫu gen thân nhân lấy từ: Chị gái ruột liệt sỹ
Đơn vị kết luận: Viện Pháp y Quân đội
.
122. LS ĐOÀN VĂN NHỊ (Lao Cai)
QUÊ : BẢN MẸT, BẢN MAI, BẮC HÀ, LAO CAI
SINH NĂM : 1953 - NHẬP NGŨ : T4/1970
ĐƠN VỊ: C12,7. E866 - CBCV: B2, CS
HY SINH: 29/03/1971
SỐ MỘ: 1798 - VỊ TRÍ MỘ: Lô A5,Hàng 1,Mộ 17
MSM: A5.017 - MỘ CŨ: LH B166
Mẫu gen thân nhân lấy từ: Em gái ruột liệt sỹ
Đơn vị kết luận: Viện Pháp y Quân đội
.
123. LS QUÁCH VĂN THẢO (Thanh Hóa)
QUÊ : CẨM NGỌC, CẨM THỦY, THANH HÓA
SINH NĂM : 1945 - NHẬP NGŨ : T2/1964
ĐƠN VỊ: D924. E866 - CBCV: H1, CS
HY SINH: 24/10/1967
SỐ MỘ: 1799 - VỊ TRÍ MỘ: Lô A5,Hàng 1,Mộ 18
MSM: A5.018 - MỘ CŨ: LH B116
Mẫu gen thân nhân lấy từ: Anh ruột liệt sỹ
Đơn vị kết luận: Viện Pháp y Quân đội
.
124. LS NGUYỄN NGỌC SỬ (Hưng Yên)
QUÊ : TÂN DÂN, KHOÁI CHÂU, HƯNG YÊN
SINH NĂM : 1945 - NHẬP NGŨ : T4/1963
ĐƠN VỊ: C4.D3. E866 - CBCV: H3, B Trưởng
HY SINH: 15/05/1971
SỐ MỘ: 1817 - VỊ TRÍ MỘ: Lô A5,Hàng 2,Mộ 14
MSM: A5.037 - MỘ CŨ: LH B285
Mẫu gen thân nhân lấy từ: Chị ruột liệt sỹ
Đơn vị kết luận: Viện Pháp y Quân đội
.
125. LS TRỊNH KỲ CẨU (Tuyên Quang)
QUÊ : 132A, TỔ 56 TAM CỜ TUYÊN QUANG.
SINH NĂM : 1943 - NHẬP NGŨ : T9/1966
ĐƠN VỊ: EBộ.E866 - CBCV: H1, CS
HY SINH: 19/12/1971
SỐ MỘ: 1826 - VỊ TRÍ MỘ: Lô A5.Hàng 2.Mộ 23
MSM: A5.046 - MỘ CŨ: LH B385
Mẫu gen thân nhân lấy từ: Em ruột liệt sỹ
Đơn vị kết luận: Viện Pháp y Quân đội
.
126. LS NGUYỄN VĂN BỘ (Phú Thọ)
QUÊ : ĐỘI 2, ĐẠI PHẠM, HẠ HÒA, VĨNH PHÚ
SINH NĂM : 1950 - NHẬP NGŨ : T4/1970
ĐƠN VỊ: C2.D924. E866 - CBCV: B1, CS
HY SINH: 13/03/1971
SỐ MỘ: 2800 - VỊ TRÍ MỘ: Lô A6,Hàng 32,Mộ 7
MSM: A6.720 - MỘ CŨ: LH B497
Mẫu gen thân nhân lấy từ: Em ruột liệt sỹ
Đơn vị kết luận: Viện Pháp y Quân đội
.
127. LS TRẦN QUỐC SỬU (Phú Thọ)
QUÊ : THÔN ĐOÀI, TỨ MỸ, TAM NÔNG, VĨNH PHÚ
SINH NĂM : 1949 - NHẬP NGŨ : T5/1971
ĐƠN VỊ: E335 - CBCV: B1, CS
HY SINH: 18/12/1971
SỐ MỘ: 2802 - VỊ TRÍ MỘ: Lô A6,Hàng 32,Mộ 9
MSM: A6.722 - MỘ CŨ: NP B126
Mẫu gen thân nhân lấy từ: Em ruột liệt sỹ
Đơn vị kết luận: Viện Pháp y Quân đội
.
128. LS CANG VĂN DƯƠNG (Lai Châu)
QUÊ : BẢN NÓ, LAY NƯA, MƯỜNG LAY, LAI CHÂU
SINH NĂM : 1951 - NHẬP NGŨ : T8/1969
ĐƠN VỊ: C48, E335 - CBCV: H1, A Phó
HY SINH: 30/09/1972
SỐ MỘ: 2804 - VỊ TRÍ MỘ: Lô A6,Hàng 32,Mộ 11
MSM: A6.724 - MỘ CŨ: LH A099
Mẫu gen thân nhân lấy từ: Em ruột liệt sỹ
Đơn vị kết luận: Viện Pháp y Quân đội
.
129. LS GIÀNG A THÀO (Điện Biên)
QUÊ : CAM THI, ÔNG CHÀNG, TỦA CHÙA, LAI CHÂU
SINH NĂM : 1949 - NHẬP NGŨ : T5/1971
ĐƠN VỊ: C10.D2. E335 - CBCV: B1, CS
HY SINH: 10/10/1972
SỐ MỘ: 2805 - VỊ TRÍ MỘ: Lô A6,Hàng 32,Mộ 12
MSM: A6.725 - MỘ CŨ: LH A053
Mẫu gen thân nhân lấy từ: Anh ruột liệt sỹ
Đơn vị kết luận: Viện Pháp y Quân đội
.
130. LS TRẦN CÔNG TÌNH (Thái Bình)
QUÊ : NAM HƯNG, TIỀN HẢI, THÁI BÌNH
SINH NĂM : 1949 - NHẬP NGŨ : T1/1968
ĐƠN VỊ: C1.D7. E866 - CBCV: H2, A Trưởng
HY SINH: 25/05/1971
SỐ MỘ: 2814 - VỊ TRÍ MỘ: Lô A6,Hàng 32,Mộ 21
MSM: A6.734 - MỘ CŨ: LH B283
Mẫu gen thân nhân lấy từ: Anh ruột liệt sỹ
Đơn vị kết luận: Viện Pháp y Quân đội
.
131. LS QUÂN VĂN CHU (Tuyên Quang)
QUÊ : TÂN MỸ, CHIÊM HÓA, TUYÊN QUANG
SINH NĂM : 1951 - NHẬP NGŨ : T3/1969
ĐƠN VỊ: C3.D7. E866 - CBCV: B2,CS
HY SINH: 03/02/1970
SỐ MỘ: 2921 - VỊ TRÍ MỘ: Lô A6,Hàng 37,Mộ 13
MSM: A6.841 - MỘ CŨ: LH B447
Mẫu gen thân nhân lấy từ: Em ruột liệt sỹ
Đơn vị kết luận: Viện Pháp y Quân đội
.
132. LS TRẦN VĂN THÀNH (Phú Thọ)
QUÊ : TIÊN LƯƠNG, CẨM KHÊ, VĨNH PHÚ
SINH NĂM : 1951 - NHẬP NGŨ : T8/1971
ĐƠN VỊ: D8.E866 - CBCV: B1, CS
HY SINH: 10/09/1972
SỐ MỘ: 2956 - VỊ TRÍ MỘ: Lô A7,Hàng 1,Mộ 3
MSM: A7.003 - MỘ CŨ: LH B245
Mẫu gen thân nhân lấy từ: Em ruột liệt sỹ
Đơn vị kết luận: Viện Pháp y Quân đội
.
133. LS NGUYỄN VĂN XA (Hải Dương)
QUÊ : ĐAN CHÀNG, HỒNG VÂN, ÂN THI, HẢI HƯNG
SINH NĂM : 1947 - NHẬP NGŨ : T5/1971
ĐƠN VỊ: C19.E335 - CBCV: B1,CS
HY SINH: 10/05/1972
SỐ MỘ: 2959 - VỊ TRÍ MỘ: Lô A7,Hàng 1,Mộ 6
MSM: A7.006 - MỘ CŨ: LH A028
Mẫu gen thân nhân lấy từ: Anh ruột liệt sỹ
Đơn vị kết luận: Viện Pháp y Quân đội
.
134. LS PHẠM VĂN MINH (Nghệ An)
QUÊ : NAM LỘC, NAM ĐÀN, NGHỆ AN
ĐƠN VỊ: Dân công HC31 - Phục vụ hỏa tuyến
HY SINH: 29/09/1972
SỐ MỘ: 2976 - VỊ TRÍ MỘ: Lô A7,Hàng 1,Mộ 23
MSM: A7.023 - MỘ CŨ: LH C091
Mẫu gen thân nhân lấy từ: Em gái ruột liệt sỹ
Đơn vị kết luận: Viện Pháp y Quân đội
.
135. LS NGUYỄN XUÂN TỚI (Hòa Bình)
QUÊ : HẠ SƠN, THANH LƯƠNG, LƯƠNG SƠN, HÒA BÌNH
SINH NĂM : 1945 - NHẬP NGŨ : T2/1965
ĐƠN VỊ: Đội 24. E866 - CBCV: H3, B Phó
HY SINH: 05/05/1970
SỐ MỘ: 3121 - VỊ TRÍ MỘ: Lô A7,Hàng 6,Mộ 19
MSM: A7.168 - MỘ CŨ: LH B343
Mẫu gen thân nhân lấy từ: Anh ruột liệt sĩ
Đơn vị kết luận: Viện Pháp y Quân đội
.
136. LS LÒ VĂN ĐOAN (Sơn La)
QUÊ : BẢN MỐT, CHIỀNG KHUY, SÔNG MÃ, SƠN LA
SINH NĂM : 1953 - NHẬP NGŨ : T5/1971
ĐƠN VỊ: E335 - CBCV: B1, A Phó
HY SINH: 30/08/1972
SỐ MỘ: 3124 - VỊ TRÍ MỘ: Lô A7,Hàng 6,Mộ 22
MSM: A7.171 - MỘ CŨ: NP B212
Mẫu gen thân nhân lấy từ: Em ruột liệt sỹ
Đơn vị kết luận: Viện Pháp y Quân đội
.
137. LS NGUYỄN VĂN BÁCH (Hưng Yên)
QUÊ : TƯỜNG VU, CỘNG HOÀ, KIM ĐỘNG, HƯNG YÊN
SINH NĂM : 1946 - NHẬP NGŨ : T5/1971
ĐƠN VỊ: C1.D26 - CBCV: B1, Quản lý
HY SINH: 04/09/1972
SỐ MỘ: 3175 - VỊ TRÍ MỘ: Lô A7,Hàng 8,Mộ 13
MSM: A7.222 - MỘ CŨ: NP D011
Mẫu gen thân nhân lấy từ: Em gái ruột
Đơn vị kết luận: Viện Pháp y Quân đội
.
138. LS NGUYỄN BÁ NGOẠT (Thái Bình)
QUÊ : AN NINH, PHỦ DỰC, THÁI BÌNH
SINH NĂM : 1949 - NHẬP NGŨ : T11/1970
ĐƠN VỊ: C8.D5. E866 - CBCV: B1, CS
HY SINH: 19/03/1972
SỐ MỘ: 10194 - VỊ TRÍ MỘ: Lô B10,Hàng 71,Mộ 5
MSM: B10.005 - MỘ CŨ: LH B470
Mẫu gen thân nhân lấy từ: Em gái ruột liệt sỹ
Đơn vị kết luận: Viện Pháp y Quân đội
.
139. LS NGUYỄN QUỐC CHỈNH (Hải Dương)
QUÊ : TIỀN PHONG, THANH MIỆN, HẢI DƯƠNG
SINH NĂM : 1952 - NHẬP NGŨ : T1/1971
ĐƠN VỊ: C1,D7,E209, F312 - CBCV: B1,CS
HY SINH: 18/12/1971
SỐ MỘ: 3525 - VỊ TRÍ MỘ: Lô A7,Hàng 20,Mộ 3
MSM: A7.572 - MỘ CŨ: NT BẢN THẲM 1 (Bản Sao) - SM18
Mẫu gen thân nhân lấy từ: Em trai ruột liệt sỹ
Đơn vị kết luận: Viện Pháp y Quân đội
.
140. LS VŨ TRƯỜNG THỌ (Phú Thọ)
QUÊ : DOÃN BẰNG, ĐOAN HÙNG, PHÚ THỌ
SINH NĂM : 1947 - NHẬP NGŨ : T8/1970
ĐƠN VỊ: C17,E209, F312 - CBCV: B1,CS
HY SINH: 18/12/1971
SỐ MỘ: 3528 - VỊ TRÍ MỘ: Lô A7,Hàng 20,Mộ 6
MSM: A7.575 - MỘ CŨ: NT BẢN THẲM 1 (Bản Sao). SM11
Mẫu gen thân nhân lấy từ: Anh ruột liệt sỹ
Đơn vị kết luận: Viện Pháp y Quân đội
.
141. LS BÙI VĂN THÌN (Nam Định)
QUÊ : MỸ TIẾN, MỸ LỘC, NAM ĐỊNH, NAM HÀ
SINH NĂM : 1952 - NHẬP NGŨ : T12/1970
ĐƠN VỊ: C15,209, F312 - CBCV: B1/CS
HY SINH: 18/12/1971
SỐ MỘ: 3557 - VỊ TRÍ MỘ: Lô A7,Hàng 21,Mộ 5
MSM: A7.604 - MỘ CŨ: NT BẢN THẲM 1 (Bản Sao) . SM 22
Mẫu gen thân nhân lấy từ: Con chị gái liệt sỹ
Đơn vị kết luận: Viện Pháp y Quân đội
.
142. LS VŨ VĂN VƯỢNG (Phú Thọ)
QUÊ : TĂNG XÁ, TUY LỘC, CẨM KHÊ, VĨNH PHÚ
SINH NĂM : 1937 - NHẬP NGŨ : T4/1968
ĐƠN VỊ: C4.D5. QKTB - CBCV: B1, CS
HY SINH: 05/11/1969
SỐ MỘ: 3013 - VỊ TRÍ MỘ: Lô A7,Hàng 3,Mộ 1
MSM: A7.060 - MỘ CŨ: BB C088
Mẫu gen thân nhân lấy từ: Con em gái ruột liệt sỹ
Đơn vị kết luận: Viện Pháp y Quân đội
.
************************************************************
Thưa toàn thể bà con các gia đình thân nhân liệt sỹ quân tình nguyện, toàn thể anh chị em chúng ta, toàn thể các cựu quân tình nguyện và cựu chuyên gia quân sự trên toàn quốc có thể yên tâm về kết quả danh tính liệt sỹ của chúng ta. Bởi kết quả này đã được các chuyên gia, các bác sỹ, các nhà khoa học đầy nhiệt huyết, làm bằng tất cả lương tâm, trách nhiệm, bằng nghĩa tình đồng đội của tập thể viện Pháp Y Quân trong mọi công đoạn cho đến đối chiếu, kết luận danh tính hài cốt. Ngay từ khi bắt đầu phần công việc này, tôi đã yêu cầu đích danh và đặt toàn bộ lòng tin vào viện Pháp y quân đội. Tôi đã không nhầm khi yêu cầu điều này! Các anh linh liệt sỹ của chúng ta thật linh thiêng!
Tới đây, trong tháng cháp này, sau khi cơ quan chủ quản ký kết luận danh tính trên từng liệt sỹ, bộ LĐTBXH sẽ gửi giấy mới tời từng gia đình, mời các gia đình thân nhân của các liệt sỹ về nhận kết quả tại hội trường trụ sở cơ quan bộ. Đích thân lãnh đạo bộ sẽ trao tân tay cho từng gia đình. Lần này, theo yêu cầu của Ban liên lạc, cục Người có công, do đích danh cục phó Đào Ngọc Lợi đã khẳng định, đã có thông chi về việc hỗ trợ tiền tầu xe cho bà con về Hà Nội nhận kết quả này. Tôi sẽ làm rõ vấn đề này và thông báo kịp thời cho bà con. Khi có lịch chính thức cho buổi lễ trao kết quả, chúng tôi cũng sẽ thông báo trực tiếp cho các gia đình qua điẹn thoại. Bên cạnh đó là giấy mời của Bộ.
Chúng ta trân trọng sự quan tâm của Nhà nước, của Chính phủ, của bộ Quốc Phòng, Bộ LĐTBXH, cuae Quân Khu 4, của BCHQS tỉnh Nghệ An, UBND tỉnh Nghệ An, Sở LĐTBXH tỉnh Nghệ An, Chính quyền huyện Anh Sơn, tỉnh Nghệ An. Chúng ta nhiệt liệt hoan nghênh tinh thần trách nhiệm, không ngại khó, ngại khổ với nhiệt tình cao nhất với tình đồng chí đồng đội của các cá nhân tập thể viện Pháp Y quân đội luôn đồng hành cùng các liệt sỹ mặt trận ta, cùng bà con thân nhân chúng để có kết quả này!
Bên cạnh đó, đây là kết quả nỗ lực miệt mài của các thành viên Ban liên lạc trên 35 tỉnh thành cùng các cựu chiến binh, các bạn trẻ nhiệt tâm đã chung tay, chung sức, chung lòng cùng chúng tôi!
Tôi hoàn toàn chịu trách nhiệm về toàn bộ các thông tin đã soạn thảo, rà soát, đối chiếu, lập danh sách liệt sỹ với các thông tin chi tiết theo đúng hồ sơ gốc và những thông tin điều chính cho phù hợp với thực tế biến đổi địa danh, địa giới hành chính như hiện nay. Các thông tin chi tiết này sẽ là cơ sở để khắc bia liệt sỹ của chúng ta. Với từng chi tiết thông tin đầy đủ như thế này mà vẫn còn xuất hiện những khoảng trống trên những tấm bia thì sẽ là "thảm họa" cho những người thực thi công việc này. Lần này, và cũng từ lần này, chúng tôi sẽ giám sát từng phần việc cụ thể, chúng ta sẽ không chấp nhận bất kỳ sự cẩu thả nào nữa cho dù là của cá nhân hay tổ chức nào!
Ảnh: Bức ảnh cán bộ, chiến sỹ quân tình nguyện trung đoàn 866 nhận cở Anh hùng ngay trên mặt trận cánh đồng Chum, Xiêng Khoảng. Đây là hình ảnh nhận danh hiệu đơn vị Anh hùng lực lược vũ trang lần thứ nhất. Lần thứ hai, trung đoàn này được phong tặng Anh hùng lực lượng vũ trang tại chiến trường KPC.
- Trưởng ban liên lạc toàn quốc thân nhân liệt sỹ mặt trận 31,
- Tiểu ban chính sách liệt sỹ, Ban liên lạc toàn quốc Quân tình nguyên và Chuyên gia quân sự giúp cách mạng Lào,
Trần Đình Huân
P/S: Ký hiệu "MSM" là mã số mộ của Pháp Y quân đội. Trong mục "MỘ CŨ" đó là số mộ tại cánh đồng Chum từ năm 1976, khi được các đơn vị thuộc sư đoàn 31, đã quy tập hết sức tỉ mỉ, rõ ràng, với đầy đủ số mộ cùng hồ sơ, sơ đồ, bảo quản chu đáo từ đầu năm 1976. Trong đó: "LH" là nghĩa trang Lạt Huồng tại Phôn xa vẳn, "NP" là nghĩa trang Nọong Pẹt tại huyện Mường Pẹc, "BB" là nghĩa trang Bản Ban1 và Bản Ban2 tại huyện Mường Khăm, trên cánh đồng Chum, cao nguyên Xiêng Khoảng, CHDCND Lào.
- Nghĩa trang Lạt Huồng - Phônxavẳn, Xiêng Khoảng:
Vị trí nghĩa trang tại toạ độ 44,85 độ vỹ bắc – 11,45 độ kinh đông,
Chiều dài 200m, rộng 150m, với các vị trí tiếp giáp: Bắc giáp cao điểm 1100 theo đường chim bay 100m, Nam cách đường quốc lộ bốn 700m, Đông cách điểm cao 1250 theo đường chim bay 400m. Khu vực nghĩa trang là bất khả xâm phạm. Tại đây, an táng 760 liệt sỹ của các đơn vị trên mặt trận.
- Nghĩa trang Bản Ban 1 và Bản Ban 2: Thuộc khu vực Mường Khăm, Xiêng Khuang:
Vị trí trung tâm của nghĩa trang tại toạ độ 71,55 độ vỹ bắc – 50,85 độ kinh đông,
Chiều dài 100m, rộng 60m, với các vị trí tiếp giáp: Bắc cách bản Na The theo đường chim bay 1250m, Nam cách đường 7 khoảng 2000m, Đông cách điểm cao 618 theo đường chim bay 500m, Tây cách đường 6 và đường đi bản Na The khoảng 1200m. Tại đây, an táng 103 và 109 liệt sỹ của các đơn vị trên mặt trận.
- Nghĩa trang Nọong Pẹt thuộc huyện Mường Pẹc, Xiêng Khoảng.
Vị trí nghĩa trang tại toạ độ 62,30 độ vỹ bắc – 30,55 độ kinh đông,
Chiều dài 150m, rộng 90m, với các vị trí tiếp giáp: Bắc cách đường 7 khoảng 70m, Tây Nam cách điểm cao 1350 theo đường chim bay 600m, Đông cách điểm cao 1185 theo đường chim bay 400m. Tại đây, an táng 316 liệt sỹ của các đơn vị trên mặt trận.
- Nghĩa trang Bản Thẳm 1 (Bản Sao) tại Mường Phàn, tại tọa độ x 16,01 / y 47,03, ô số 5 bản đồ Mường Phàn, tỷ lệ 1/50.000. Gồm 24 liệt sỹ e209,f312.
(Tất cả các tọa độ này đều theo bản đồ UTM đã được mã hóa, do bộ Tổng Tham mưu Quân đội Nhân dân Việt Nam ấn hành 1972).
Logged
anhtho
Thành viên
*
Bài viết: 1282


Một thời để nhớ !


« Trả lời #4 vào lúc: 23 Tháng Giêng, 2016, 07:25:14 pm »

Anh Linh thống kê tỷ mỉ và thật giỏi, chúc anh mạnh giỏi trong xuân Bính Thân.
Logged

Công cha như núi Thái Sơn
Nghĩa mẹ như nước trong nguồn chảy ra.
lính đường dây
Thành viên
*
Bài viết: 200


« Trả lời #5 vào lúc: 23 Tháng Giêng, 2016, 09:21:19 pm »

Anh Linh thống kê tỷ mỉ và thật giỏi, chúc anh mạnh giỏi trong xuân Bính Thân.

Đây là tôi chép lại của anh Trần Đình Huân, trưởng ban liên lạc thân nhân liệt sĩ mặt trận 31, để thông báo cho những người không có facebook. Có thể đến tháng 6 tôi vào chơi với cháu ngoại sẽ ghé thăm gia đình AT-VT
Logged
lính đường dây
Thành viên
*
Bài viết: 200


« Trả lời #6 vào lúc: 26 Tháng Giêng, 2016, 11:36:57 am »

Thêm 1 liệt sỹ mới được bổ sung:

75. LS NGUYỄN THỊ HUỆ (Hà Tây)
QUÊ : NGỌC SƠN, CHƯƠNG MỸ, HÀ TÂY
SINH NĂM : 1952 -
ĐƠN VỊ: DÂN CÔNG HỎA TUYẾN
HY SINH: 26/04/1969
SỐ MỘ: 1978 - VỊ TRÍ MỘ: Lô A5.Hàng 9.Mộ 14
MSM: A5.198 - MỘ CŨ: LH B066
Mẫu gen thân nhân lấy từ: Em trai ruột của liệt sỹ
Đơn vị kết luận: Viện Pháp y Quân đội (trường hợp này mới bổ sung)

Như vậy đợt này có 143 liệt sĩ đã có danh tính qua xét nghiệm ADN tại nghĩa trang Việt Lào, huyện Anh Sơn, tỉnh Nghệ An.
« Sửa lần cuối: 26 Tháng Giêng, 2016, 01:42:48 pm gửi bởi lính đường dây » Logged
lính đường dây
Thành viên
*
Bài viết: 200


« Trả lời #7 vào lúc: 27 Tháng Giêng, 2016, 02:32:24 pm »

THÔNG BÁO KHẨN CẤP --------
Kính gửi toàn thể các trưởng tiểu ban liên lạc thân nhân liệt sỹ mặt trận 31 trên các tỉnh thành trong cả nước. Các gia đình thân nhân, các cựu chiến binh quân tình nguyện trên các tỉnh thành.
Bộ Lao động, Thương binh và Xã hội đã quyết định trọn ngày 03 tháng hai năm 2016 làm ngày trao kết quả giám định ADN xác định lại danh tính hài cốt liệt sỹ của mặt trận 31 ta.
Vậy xin chính thức thông báo để các trưởng tiểu ban cập nhật kịp thời để thông báo qua điện thoại cho từng gia đình trên địa bàn của mình.
Những trường hợp mà các trưởng tiểu ban chưa có số điện thoại của thân nhân, liên hệ lại với tôi để có số điện thoại nhé!
Thông báo cho các gia đình thân nhân các liệt sỹ theo danh sách từ số thứ tự từ 01 đến 94. Số còn lại, tôi chịu trách nhiệm rồi nhé!
LỄ TRAO KẾT QUẢ SẼ DO ĐÍCH THÂN LÃNH ĐẠO BỘ LĐTBXH TRAO TẬN TAY CHO TỪNG GIA ĐÌNH THÂN NHÂN;
1. THỜI GIAN: LÚC 09H00' NGÀY 03/02/2016 (TỨC 25/12 TẾT).
2. ĐỊA ĐIỂM: TẠI HỘI TRƯỜNG VĂN PHÒNG BỘ LAO ĐỘNG THƯƠNG BINH XÃ HỘI. TẠỊ ĐỊA CHỈ SỐ 12 ĐƯỜNG NGÔ QUYỀN, QUẬN HOÀN KIẾM, THÀNH PHỐ HÀ NỘI.
3. ĐT VP BỘ:04 38269557- 04 38269556. LIÊN HỆ KHI CẦN TÌM ĐỊA CHỈ
4. MỖI GIA ĐÌNH CỬ ÍT NHẤT 1 NGƯỜI TỚI NHẬN KẾT QUẢ. LƯU Ý TRÁNH ĐI ĐÔNG NGƯỜI BỞI ĐỢT NÀY VỚI SỐ LƯỢNG LỚN VÀ KHÔNG GIAN HỘI TRƯỜNG HẠN CHẾ.
5. THEO THÔNG CHI MỚI CỦA BỘ LĐTBXH BAN HÀNH, THEO YÊU CẦU CỦA BAN LIÊN LẠC, GIA ĐÌNH THÂN NHÂN VỀ HÀ NỘI NHẬN KẾT QUẢ SẼ CÓ KINH PHÍ HỖ TRỢ TIỀN TÀU XE ĐI VỀ CHO 1 NGƯỜI. (DO ĐÍCH THÂN CỤC PHÓ CỤC NGƯỜI CÓ CÔNG - ĐÀO NGỌC LỢI KHẲNG ĐINH).
6. MỌI THÔNG TIN, NẾU CHƯA RÕ, CÓ THỂ LIÊN LẠC TRỰC TIẾP VỚI TÔI - TRẦN ĐÌNH HUÂN - TRƯỞNG BAN LIÊN LẠC TOÀN QUỐC THÂN NHÂN LIỆT SỸ MẶT TRẬN 31 ĐỂ CÓ THÊM CHI TIẾT. (Khi thực sự cần thiết).
KHI ĐI, MỖI GIA ĐÌNH HÃY GHI LẠI, VÀ MANG THEO CÁC SỐ ĐIỆN THOẠI CỦA TÔI ĐỂ LIÊN HỆ KHI CẦN THIẾT , ĐỂ ĐƯỢC HƯỚNG DẪN LẠC ĐƯỜNG NHÉ!
(Đặc biệt lưu ý là các bà con từ các tỉnh miền núi và các vùng nông thôn hãy lưu ý điều này)
Danh sách liệt sỹ sẽ đính kèm bài viết này. Cục Người có công, bộ LĐTBXH cũng đã và đang gửi giấy mời cho từng gia đình.
THÔNG BÁO NÀY THAY CHO LỜI MỜI TỪ BAN LIÊN LẠC TOÀN QUỐC TỚI TỪNG GIA ĐÌNH THÂN NHÂN LIỆT SỸ THEO DANH SACH!
Trưởng ban liên lạc
Trần Đình Huân
*************************************************************************
DS CÁC LIỆT SỸ CẦN THÔNG BÁO CHO GIA ĐÌNH THÂN NHÂN
01. LS PHÙNG A KÍN (Sơn La)
QUÊ : MƯỜNG LANG, PHÙ YÊN, NGHĨA LỘ (Sơn La)
SINH NĂM : 1948 - NHẬP NGŨ : T12/1967
ĐƠN VỊ: Tr sát D5.E866 - CBCV: B1. A PHÓ
HY SINH: 25/11/1970
Mẫu gen thân nhân lấy từ: Con của chị gái liệt sĩ
.
02. LS QUÀNG VĂN PÂNG (Sơn La)
QUÊ: MƯỜNG CHAI, MƯỜNG LA, SƠN LA
SINH NĂM: 1945. - NHẬP NGŨ : T9/1966.
ĐƠN VỊ: C3.D924.E866. - CBCV : B1, CS
HY SINH: 13/11/1967.
Mẫu gen thân nhân lấy từ: Em ruột liệt sĩ
.
03. LS HOÀNG VĂN LUỐNG (Sơn La)
QUÊ : TÚ NANG, YÊN CHÂU, SƠN LA
SINH NĂM : 1947 - NHẬP NGŨ : T12/1967
ĐƠN VỊ: C8.D5.E866 - CBCV: B1, A Trưởng
HS : 29/05/1971
Mẫu gen thân nhân lấy từ: Anh ruột liệt sĩ
.
04. LS CAO XUÂN ĐỀ (Sơn La)
QUÊ : CHIỀNG MAI, MAI SƠN, SƠN LA
SINH NĂM : 1942 - NHẬP NGŨ : T7/1968
ĐƠN VỊ: C4.D7.E866 - CBCV: B1, Y Tá
HY SINH: 21/11/1970
Mẫu gen thân nhân lấy từ: Em ruột liệt sĩ
.
05. NGUYỄN VĂN QUẤT (Sơn La)
QUÊ : MƯỜNG SONG, MỘC CHÂU, SƠN LA (Hưng Yên)
SINH NĂM : 1944 - NHẬP NGŨ : T1/1972
ĐƠN VỊ: E335 - CBCV: B1, CS
HS : 30/08/1972
Mẫu gen thân nhân lấy từ: Em gái ruột liệt sĩ
.
06. LS HOÀNG VĂN CHOM (Sơn La)
QUÊ : CHIỀNG DONG, MƯỜNG LA, SƠN LA
SINH NĂM : 1947 - NHẬP NGŨ : T9/1966
ĐƠN VỊ: C3.D924.E866 - CBCV: H1, CS
HY SINH: 07/01/1969
Mẫu gen thân nhân lấy từ: Con gái của em gái liệt sĩ
.
07. LS LƯỜNG VĂN BỐN (Sơn La)
QUÊ : CHIỀNG HOA, MƯỜNG LA, SƠN LA
SINH NĂM : 1946 - NHẬP NGŨ : T9/1966
ĐƠN VỊ: C3.D924.E866 - CBCV: H1, CS
HY SINH: 26/01/1969
Mẫu gen thân nhân lấy từ: Em ruột liệt sĩ
.
08. LS NGẦN VĂN TIN (Sơn La)
QUÊ : SÔNG KHỦA, MỘC CHÂU, SƠN LA
SINH NĂM : 1950 - NHẬP NGŨ : T5/1971
ĐƠN VỊ: C19.E335 - CBCV: H1, A Phó
HS : 20/10/1972
Mẫu gen thân nhân lấy từ: Em ruột liệt sĩ
.
09. LS CÀ VĂN THỊNH (Sơn La)
QUÊ : CHIỀNG MUNG, MAI SƠN, SƠN LA
SINH NĂM : 1942 - NHẬP NGŨ : T9/1966
ĐƠN VỊ: C2.D924.E866 - CBCV: B1, CS
HY SINH: 23/12/1967
Mẫu gen thân nhân lấy từ: Chị ruột liệt sĩ
.
10. LS VŨ TIẾN TỚI (Nam Định)
QUÊ: LIÊN MINH, VỤ BẢN, NAM ĐỊNH
SINH NĂM: 1948 NHẬP NGŨ : T3/1971
ĐƠN VỊ: C3.D6.E866 . CBCV: H2, B Phó
HY SINH: 17/05/1973
Mẫu gen thân nhân lấy từ: Em ruột liệt sĩ
.
11. LS ĐỖ VĂN LÃI (Hà Nam)
QUÊ: VĂN LÝ, LÝ NHÂN HÀ NAM
SINH NĂM: 1944 - NHẬP NGŨ : T2/1964
ĐV: D924,E866 - CBCV: H1, CS
HY SINH: 11/7/1967
Mẫu gen thân nhân lấy từ: Anh ruột liệt sĩ
.
12. LS VŨ NGỌC CHIÊU (Hà Nam)
QUÊ : HỘI KHÊ, HẢI NAM, HẢI HẬU, HÀ NAM
SINH NĂM : 1947 - NHẬP NGŨ : T5/1965
ĐƠN VỊ: C2.D25.BTL959 - CBCV: H1, A Phó
HS : 04/05/1971
Mẫu gen thân nhân lấy từ: Em ruột liệt sĩ
.
13. LS NGUYỄN VĂN DUNG (Hà Nam)
QUÊ: THANH NỘI, THANH SƠN, KIM BẢNG, HÀ NAM
SINH NĂM: 1949 - NHẬP NGŨ : T2/1968
ĐƠN VỊ: C1.D25.BTL959 - CBCV : B1, CS
HY SINH: 21/02/1970
Mẫu gen thân nhân lấy từ: Em ruột liệt sĩ
.
14. LS HÀ YÊN PHỤ (Nam Định)
QUÊ: YÊN TÂN, Ý YÊN, NAM ĐỊNH
SINH NĂM: 1948 - NHẬP NGŨ : T4/1970
ĐV: C1.D8.E866 - CBCV : H1, A Trưởng
HY SINH: 20/09/1972
Mẫu gen thân nhân lấy từ: Em ruột liệt sĩ
.
15. LS LÊ VĂN TUỆ (Hà Nam)
QUÊ : NHẬT TÂN, KIM BẢNG, HÀ NAM
SINH NĂM : 1950 - NHẬP NGŨ : T3/1971
ĐƠN VỊ: C2.D924.E866 - CBCV: B1, CS
HY SINH: 23/08/1971
Mẫu gen thân nhân lấy từ: Chị ruột liệt sĩ
.
16. LS TRẦN VĂN ĐƯỜNG (Hà Nam)
QUÊ : TRÂN HƯNG ĐẠO, THỊ XÃ PHỦ LÝ, HÀ NAM
SINH NĂM : 1952 - NHẬP NGŨ : T3/1971
ĐƠN VỊ: C1.D7.E866 - CBCV: B2,CS
HY SINH: 18/08/1971
Mẫu gen thân nhân lấy từ: Mẹ đẻ liệt sĩ
.
17. LS TỐNG VĂN LẠC (Tuyên Quang)
QUÊ; TRƯỜNG TIẾN, Ý LA, THỊ XÃ TUYÊN QUANG
SINH NĂM: 1948. NHẬP NGŨ : T9/1966.
ĐƠN VỊ: C2.D7.E866 - CBCV : H1, B Phó
HY SINH: 18/02/1971.
Mẫu gen thân nhân lấy từ: Em ruột liệt sĩ
.
18. LS LÒ SEO PHỬ (Hà Giang)
QUÊ: NGHĨA HÀ, QUẢN BẠ, HÀ GIANG
SINH NĂM: 1945. NHẬP NGŨ : T11/1966.
ĐƠN VỊ: C3.D7.E866. CBCV: B1, CS
HY SINH: 21/10/1968.
Mẫu gen thân nhân lấy từ: Con của em gái liệt sĩ
.
19. LS LÙ THÁI CHỈ (Hà Giang)
QUÊ: NGÀI CHÒ, THU TÀ, XÍN MẦN, HÀ GIANG
SINH NĂM: 1945 - NHẬP NGŨ : T4/1966
ĐV: C2.D5.E866 - CBCV : H1, CS
HY SINH: 19/11/1970
Mẫu gen thân nhân lấy từ: Anh ruột liệt sĩ
.
20. LS NÔNG VĂN TÂN (Cao Bằng)
QUÊ : KHÂM THÀNH, TRÙNG KHÁNH, CAO BẰNG
SINH NĂM : 1939 - NHẬP NGŨ : T6/1960
ĐƠN VỊ: C3.D924.E866 - CBCV: H1, A Trưởng
HY SINH: 01/09/1969
Mẫu gen thân nhân lấy từ: Em gái ruột liệt sĩ
.
21. LS NỒNG VĂN CHẶT (Lạng Sơn)
QUÊ ĐẠI ĐỒNG, THẤT KHÊ, LẠNG SƠN
SINH NĂM: 1926 - NHẬP NGŨ : T7/1945
ĐV: E335 - CBCV: Thiếu tá 1// Trung đoàn trưởng
HY SINH: 05/11/1972 - SỐ MỘ: 1819
Mẫu gen thân nhân lấy từ: Con gái của chị gái liệt sĩ
.
22. LS PHẠM VĂN ĐIỆP (Vĩnh Phúc)
QUÊ : DUY PHIÊN, TAM DƯƠNG, VĨNH PHÚ
SINH NĂM : 1945 - NHẬP NGŨ : T4/1968
ĐƠN VỊ: Đội 24.E866 - CBCV: B1, CS
HY SINH: 27/03/1970
Mẫu gen thân nhân lấy từ: Anh ruột liệt sĩ
.
23. LS NGUYỄN XUÂN HỒNG (Vĩnh Phúc)
QUÊ: DƯƠNG CHỈ, LIÊN SƠN, LẬP THẠCH, VĨNH PHÚC
SINH NĂM:: 1941 - NHẬP NGŨ : T2/1968
ĐV: C3.D7.E866 - CBCV : B2, CS
HY SINH: 21/10/1968
Mẫu gen thân nhân lấy từ: Anh ruột liệt sĩ
.
24, LS VŨ ĐỨC LỘC (Vĩnh Phúc)
QUÊ: XÓM MỚI, TÂN TIẾN, VĨNH TƯỜNG, VĨNH PHÚC
SINH NĂM: 1952 - NHẬP NGŨ : T12/1970
ĐV: C24.D924.E866 - CBCV : B2, CS
HY SINH: 21/06/1972
Mẫu gen thân nhân lấy từ: Em ruột liệt
.
25. LS PHẠM VĂN NHÌ (Vĩnh Phúc)
QUÊ : VĂN XUÂN, VĨNH TƯỜNG, VĨNH PHÚC
SINH NĂM : 1949 - NHẬP NGŨ : T8/1971
ĐƠN VỊ: C3.D6.E866 - CBCV: B1, CS
HY SINH: 25/08/1972
Mẫu gen thân nhân lấy từ: Mẹ đẻ liệt sĩ
.
26. LS TRIỆU QUANG LỤC (Vĩnh Phúc)
QUÊ : ĐỒNG THỊNH, LẬP THẠCH, VĨNH PHÚC
SINH NĂM : 1953 - NHẬP NGŨ : T12/1970
ĐƠN VỊ: D27 Vận tải Hậu cần - CBCV: B1, CS
HS : 15/02/1972
Mẫu gen thân nhân lấy từ: Anh ruột liệt sĩ
.
27. LS NGUYỄN NGỌC BÚT (Vĩnh Phúc)
QUÊ : VÂN TRỤC, LẬP THẠCH, VĨNH PHÚC, VĨNH PHÚ
SINH NĂM : 1936 - NHẬP NGŨ : T3/1959 - TÁI NGŨ : T7/1968
ĐƠN VỊ: C4,D7,E866 - CBCV: H2, A Trưởng
HS : 21/11/1970
Mẫu gen thân nhân lấy từ: Em gái ruột liệt sĩ.
.
28. LS VƯƠNG VĂN CỨU (Phú Thọ)
QUÊ : SƠN THỊNH, CẨM KHÊ, PHÚ THỌ
SINH NĂM : 1952 - NHẬP NGŨ : T8/1971
ĐƠN VỊ: C3.D924.E866 - CBCV: B2, CS
HY SINH: 06/10/1972
Mẫu gen thân nhân lấy từ: Em ruột liệt sĩ
.
29. LS PHẠM THANH XUÂN (Phú Thọ)
QUÊ: LANG SƠN, HẠ HÒA, PHÚ THỌ
SINH NĂM: 1947. NHẬP NGŨ : T4/1968.
ĐƠN VỊ: CTtin.E866. - CBCV: H1, CS
HY SINH: 25/11/1970.
Mẫu gen thân nhân lấy từ: Em ruột liệt sĩ
.
30. LS TẠ PHÚ HIÊN (Phú Thọ)
QUÊ : CẨM ĐỘI, THỤY VÂN, LÂM THAO, PHÚ THỌ
SINH NĂM : 1953 - NHẬP NGŨ : T8/1971
ĐƠN VỊ: C4.D7.E866 - CBCV: B2, CS
HY SINH: 22/03/1975
Mẫu gen thân nhân lấy từ: Em gái ruột liệt sĩ
.
31. LS NGUYỄN VĂN LỊCH (Phú Thọ)
QUÊ : LANG SƠN, HẠ HÒA, VĨNH PHÚ
SINH NĂM : 1952 - NHẬP NGŨ : T4/1970
ĐƠN VỊ: D924.E866 - CBCV: B2, CS
HS : 04/01/1971
Mẫu gen thân nhân lấy từ: Em gái ruột liệt sĩ
.
32. LS TRƯƠNG VĂN HỌC (Phú Thọ)
QUÊ : XÓM GÒ, SƠN CƯƠNG, THANH BA, PHÚ THỌ
SINH NĂM : 1945 - NHẬP NGŨ : T4/1970
ĐƠN VỊ: C7.D5.E866 - CBCV: H1, A Trưởng
HS : 29/01/1973
Mẫu gen thân nhân lấy từ: Em gái ruột liệt sĩ
.
33. LS HÀ TẤN CÂN (Phú Thọ)
QUÊ : ĐIÊU LƯƠNG, CẨM KHÊ, PHÚ THỌ
SINH NĂM : 1941 - NHẬP NGŨ : T4/1968
ĐƠN VỊ: C3.D924.E866 - CBCV: B1,CS
HY SINH: 16/04/1970
Mẫu gen thân nhân lấy từ: Em cùng mẹ khác cha với liệt sĩ
.
34. LS TRẦN NHƯ KHÁCH (Phú Thọ)
QUÊ: TIÊN LƯƠNG, CẨM KHÊ, PHÚ THỌ
SINH NĂM: 1950 - NHẬP NGŨ : T8/1971
ĐV: C4.D924.E866 - CBCV : B1, CS
HY SINH: 12/04/1974 - SỐ MỘ: 1808
Mẫu gen thân nhân lấy từ: Em ruột liệt sĩ
.
35. LS NGUYỄN VĂN ĐẠI (Bắc Giang)
QUÊ : MỸ LỢI, MỸ HÀ, LẠNG GIANG, BẮC GIANG
SINH NĂM : 1950 - NHẬP NGŨ : T4/1970
ĐƠN VỊ: E335 - CBCV: B1, CS
HS : 20/12/1971
Mẫu gen thân nhân lấy từ: Mẹ đẻ liệt sĩ
.
36. LS NGÔ KHẮC ĐÀO (Bắc Giang)
QUÊ : DƯƠNG ĐỨC, LẠNG GIANG, BẮC GIANG
SINH NĂM : 1946 - NHẬP NGŨ : T9/1965
ĐƠN VỊ: C3.D924.E866 - CBCV: H1, CS
HS : 26/01/1969
Mẫu gen thân nhân lấy từ: Em gái cùng mẹ khác cha với liệt sĩ
.
37. LS NGUYỄN XUÂN THÀ (Bắc Giang)
QUÊ : DĨNH TRÌ, LẠNG GIANG, BẮC GIANG
SINH NĂM : 1952 - NHẬP NGŨ : T4/1970
ĐƠN VỊ: D bộ D7.E866 - CBCV: B2,CS
HS : 22/05/1971
Mẫu gen thân nhân lấy từ: Em ruột liệt sĩ
.
38. LS ĐẶNG ĐỨC TRƯỜNG (Bắc Giang)
QUÊ : HƯƠNG SƠN, LẠNG GIANG, BẮC GIANG
SINH NĂM : 1952 - NHẬP NGŨ : T4/1970
ĐƠN VỊ: C7.D2.E335 - CBCV: H2, B –Phó
HY SINH: 26/10/1972
Mẫu gen thân nhân lấy từ: Chị gái ruột liệt sĩ
.
39. LS NGUYỄN NGỌC VIÊN (Thái Bình)
QUÊ: NAM CAO, KIẾN XƯƠNG, THÁI BÌNH
SINH NĂM: 1951. NHẬP NGŨ : T8/1969.
ĐƠN VỊ: DBộ.D7.E866. - CBCV : B1, CS
HY SINH: 02/12/1971.
Mẫu gen thân nhân lấy từ: Em gái ruột liệt sĩ
.
40.LS PHẠM ĐÌNH NHU (Thái Bình)
QUÊ : QUỐC TUẤN, KIẾN XƯƠNG, THÁI
SINH NĂM : 1952 - NHẬP NGŨ : T/1969
ĐƠN VỊ: D7.E866 - CBCV: B1, CS
HS : 29/05/1970
Mẫu gen thân nhân lấy từ: Em gái ruột liệt sĩ
.
41. LS HOÀNG XUÂN NHỊ (Thái Bình)
QUÊ : XÓM 5, VŨ THẮNG, KIẾN XƯƠNG, THÁI BÌNH
SINH NĂM : 1950 - NHẬP NGŨ : T8/1969
ĐƠN VỊ: C40.E335 - CBCV: B1, CS
HY SINH: 29/09/1972
Mẫu gen thân nhân lấy từ: Em ruột liệt sĩ
.
42.LS NGUYỄN QUANG KHUY (Thái Bình)
QUÊ : MINH LÃNG, VŨ THƯ, THÁI BÌNH
SINH NĂM : 1952 - NHẬP NGŨ : T6/1970
ĐƠN VỊ: C1.D7.E866 - CBCV: B1, A Phó
HY SINH: 19/08/1972
Mẫu gen thân nhân lấy từ: Em trai ruột liệt sĩ
.
43. PHÍ ĐÌNH BẢNG (Thái Bình)
QUÊ : ĐÔNG Á, ĐÔNG QUAN, THÁI BÌNH
SINH NĂM : 1945 - NHẬP NGŨ : T10/1965
ĐƠN VỊ: E335 - CBCV: H2, B Phó
HY SINH: 20/12/1971
Mẫu gen thân nhân lấy từ: Anh ruột liệt sĩ
.
44. LS ĐÕ HỮU PHÚ (Hà Tây)
QUÊ: TAM HIỆP, QUỐC OAI, HÀ TÂY
SINH NĂM: 1947 - NHẬP NGŨ : T9/1965 –
ĐƠN VỊ : D924.E866 - CBCV : H2, Tổ trưởng
HY SINH: 17/12/1968
Mẫu gen thân nhân lấy từ: Chị ruột liệt sĩ
.
45. LS NGUYỄN QUANG CHUYÊN (Hà Tây)
QUÊ : TAM ĐIỆP, QUỐC OAI, HÀ TÂY
SINH NĂM : 1944 - NHẬP NGŨ : T9/1965
ĐƠN VỊ: C2.D7.E866 - CBCV: H2, A Trưởng
HY SINH: 20/10/1968
Mẫu gen thân nhân lấy từ: Con của chị gái liệt sĩ
.
46. LS NGUYỄN THỊ HUỆ (Hà Tây)
QUÊ : NGỌC SƠN, CHƯƠNG MỸ, HÀ TÂY
SINH NĂM : 1952 -
ĐƠN VỊ: DÂN CÔNG HỎA TUYẾN
HY SINH: 26/04/1969
Mẫu gen thân nhân lấy từ: Em trai ruột của liệt sỹ
.
47. LS NGUYỄN TRỌNG HỶ (Hà Tây)
QUÊ : THANH VÂN, THANH OAI, HÀ TÂY
SINH NĂM : 1943 - NHẬP NGŨ : T2/1964
ĐƠN VỊ: D42, pháo mặt đất - CBCV: H2, Thợ xe
HY SINH: 29/03/1970
Mẫu gen thân nhân lấy từ: Em gái ruột liệt sĩ
.
48. LS HOÀNG ĐỨC TÚY (Hà Tây)
QUÊ : HOÀNG DIỆU, CHƯƠNG MỸ, HÀ TÂY
SINH NĂM : 1952
ĐƠN VỊ: Dân công HC - Phục vụ hỏa tuyến
HS : 13/08/1969
Mẫu gen thân nhân lấy từ: Em ruột liệt sĩ
.
49. LS NGUYỄN VĂN TÚY (Hà Tây)
QUÊ : ĐÔNG TÂN, ĐÔNG QUAN, THÁI BÌNH
SINH NĂM : 1952 - NHẬP NGŨ : T8/1969
ĐƠN VỊ: C2.D7.E866 - CBCV: B1, CS
HY SINH: 09/12/1970
Mẫu gen thân nhân lấy từ: Anh ruột liệt sĩ
.
50. LS PHÍ CÔNG THẢO (Hà Tây)
QUÊ : CHIẾN THẮNG, HOÀI ĐỨC, HÀ TÂY
SINH NĂM: 1951 - NHẬP NGŨ : T4/1970
ĐV: C1.D7.E866 - CBCV : H2, A Phó
HY SINH: 18/11/1970
Mẫu gen thân nhân lấy từ: Em ruột liệt sĩ
.
Logged
lính đường dây
Thành viên
*
Bài viết: 200


« Trả lời #8 vào lúc: 27 Tháng Giêng, 2016, 02:33:20 pm »

51. LS NGUYỄN VĂN THÀNH (Hà Tây)
QUÊ : NGỌC MỸ, QUỐC OAI, HÀ TÂY
SINH NĂM : 1950 - NHẬP NGŨ : T4/1970
ĐƠN VỊ: C25.E335 - CBCV: B1, CS
HY SINH: 25/05/1972
Mẫu gen thân nhân lấy từ: Em gái ruột liệt sĩ
.
52. LS: TRIỆU MINH LƯƠNG (Thái Nguyên)
QUÊ : HÙNG CƯỜNG, ĐẠI TỪ, THÁI NGUYÊN
SINH NĂM: 1949 - NHẬP NGŨ : T3/1968
ĐƠN VỊ: C3.D7.E866 - CBCV : B1, CS
HY SINH: 21/10/1968
Mẫu gen thân nhân lấy từ: Em ruột của liệt sĩ
.
53. LS VI VIẾT ĐỨC (Thái Nguyên)
QUÊ : ĐỒNG ĐẠT, PHÚ LƯƠNG, THÁI NGUYÊN
SINH NĂM : 1943 - NHẬP NGŨ : T2/1968
ĐƠN VỊ: D7.E866 - CBCV: H1, CS
HS : 29/10/1968
Mẫu gen thân nhân lấy từ: Anh ruột liệt sĩ
.
54. LS TRIỆU VĂN THUẬN (Thái Nguyên)
QUÊ : PHỤC LINH, ĐẠI TỪ, THÁI NGUYÊN
SINH NĂM: 1950 - NHẬP NGŨ : T3/1968
ĐƠN VỊ: C3.D7.E866 - CBCV : H1, A Phó
HY SINH: 23/11/1970
Mẫu gen thân nhân lấy từ: Em ruột liệt sĩ
.
55. LS NGÔ NGỌC VĂN (Thái Nguyên)
QUÊ : YÊN LÃNG, ĐẠI TỪ, THÁI NGUYÊN
SINH NĂM : 1952 - NHẬP NGŨ : T8/1969
ĐƠN VỊ: C6.D5.E866 - CBCV: B2,CS
HY SINH: 25/11/1971
Mẫu gen thân nhân lấy từ: Em ruột liệt sĩ
.
56. LS ĐINH XUÂN ĐÀO (Thái Nguyên)
QUÊ: LA MẤN, PHÚ CƯỜNG, ĐẠI TỪ, THÁI NGUYÊN
SINH NĂM: 1951 - NHẬP NGŨ : T8/1969
ĐV: C6.D5.E866 - CBCV : B1, A Phó
HY SINH: 01/04/1972
Mẫu gen thân nhân lấy từ: Em ruột liệt
.
57. LS DƯƠNG VĂN THỌ (Thái Nguyên)
QUÊ: LƯƠNG SƠN, PHÚ LƯƠNG, THÁI NGUYÊN
SINH NĂM:: 1952 - NHẬP NGŨ : T4/1970
ĐV: C24.E866 - CBCV: B1, CS
HY SINH: 15/08/1971
Mẫu gen thân nhân lấy từ: Em gái ruột liệt sĩ
.
58. LS HOÀNG VĂN MINH (Thái Nguyên)
QUÊ : KHÔI KỲ, ĐẠI TỪ, THÁI NGUYÊN
SINH NĂM : 1952 - NHẬP NGŨ : T3/1968
ĐƠN VỊ: D7.E866 - CBCV: H1, A Phó
HS : 22/05/1971
Mẫu gen thân nhân lấy từ: Em ruột liệt sĩ
.
59. HÀ VĂN CHÍ (Bắc Kạn)
QUÊ : MAI LẬP, BẠCH THÔNG, BẮC THÁI
SINH NĂM : 1944 - NHẬP NGŨ : T2/1964
ĐƠN VỊ: DBộ.D5.E866 - CBCV: H3, B Trưởng
HY SINH: 29/06/1971
Mẫu gen thân nhân lấy từ: Em ruột liệt sĩ
.
60. LS LÃ QUỐC CƯỜNG (Thái Nguyên)
QUÊ : ĐỨC LƯƠNG, ĐẠI TỪ, BẮC THÁI
SINH NĂM : 1948 - NHẬP NGŨ : T2/1968
ĐƠN VỊ: C3.D924.E866 - CBCV: B2, CS
HS : 26/10/1969
Mẫu gen thân nhân lấy từ: Em gái ruột liệt sĩ
.
61. LS NGUYỄN MINH HẢI (Hưng Yên)
QUÊ : THANH LONG, YÊN MỸ, HƯNG YÊN
SINH NĂM : 1943 - NHẬP NGŨ : T2/1964
ĐƠN VỊ: D7.E866 - CBCV: H3, CCV B
HY SINH: 21/03/1968
Mẫu gen thân nhân lấy từ: Em ruột liệt sĩ
.
62. LS VŨ VĂN QUÝ (Hải Dương)
QUÊ : CHI LĂNG NAM, THANH MIỆN, HẢI DƯƠNG
SINH NĂM : 1942 - NHẬP NGŨ : T2/1961
ĐƠN VỊ: E866 - CBCV: H3, B Trưởng
HY SINH: 21/12/1966
Mẫu gen thân nhân lấy từ: Anh ruột liệt sĩ
.
63. LS NGUYỄN ĐỨC HY (Hải Dương)
QUÊ : THƯỢNG VŨ, KIM THÀNH, HẢI DƯƠNG
SINH NĂM : 1945 - NHẬP NGŨ : T4/1963
ĐƠN VỊ: DBộ.D924.E866 - CBCV: H2, A Trưởng
HY SINH: 13/11/1967
Mẫu gen thân nhân lấy từ: Mẹ ruột liệt sĩ
.
64. LS ĐỖ ĐỨC THẮNG (Hưng Yên)
QUÊ : THƯỜNG KIỆT, YÊN MỸ, HƯNG YÊN
SINH NĂM : 1951 - NHẬP NGŨ : T2/1968
ĐƠN VỊ: C2.D924.E866 - CBCV: B1, CS
HS : 04/01/1969
Mẫu gen thân nhân lấy từ: Mẹ đẻ liệt sĩ
65. LS VŨ VĂN TUẤN (Hải Dương)
QUÊ : TRÙNG KHÁNH, GIA LỘC, HẢI DƯƠNG
SINH NĂM : 1945 - NHẬP NGŨ : T8/1964
ĐƠN VỊ: C2.D7.E866 - CBCV: Chuẩn úy 0/ BTrưởng
HS : 21/10/1968
Mẫu gen thân nhân lấy từ: Anh ruột liệt sĩ
.
66. LS ĐOÀN NGỌC UẨN (Hải Dương)
QUÊ: AN ĐỨC, NINH GIANG, HẢI DƯƠNG
SINH NĂM: 1944 - NHẬP NGŨ : T4/1963
ĐƠN VỊ: E Bộ.E866 - CBCV : H3, B Phó
HS: 16/12/1970
Mẫu gen thân nhân lấy từ: Em gái ruột liệt sĩ
.
67. LS VŨ QUỐC TẠC (Hải Dương)
QUÊ : LIÊM MẠC, THANH HÀ, HẢI DƯƠNG
SINH NĂM : 1939 - NHẬP NGŨ : T4/1962
ĐƠN VỊ: C1.D7.E866 - CBCV: H3, B Trưởng
HY SINH: 22/12/1970
Mẫu gen thân nhân lấy từ: Con gái của chị gái liệt sĩ
.
68. LS PHẠM VĂN CHUYỂN (Hải Dương)
QUÊ: CẨM CHẾ, THANH HÀ, HẢI DƯƠNG
SINH NĂM: 1942 - NHẬP NGŨ :: T8/1971
ĐV: C35 Ô TÔ - CBCV : B1, CS
HY SINH: 04/03/1972
Mẫu gen thân nhân lấy từ: Em ruột liệt sĩ
.
69. LS NGUYỄN VĂN NHÂN (Thanh Hóa)
QUÊ : QUẢNG CÁT, QUẢNG XƯƠNG, THANH HÓA
SINH NĂM : 1943 - NHẬP NGŨ : T4/1963
ĐƠN VỊ: C1.D924.E866 - CBCV: H2, A Trưởng
HY SINH: 17/01/1969
Mẫu gen thân nhân lấy từ: Anh ruột liệt sĩ
.
70. LS TRỊNH VĂN DỤNG (Thanh Hóa)
QUÊ: HÀ LAI, HÀ TRUNG, THANH HÓA
SINH NĂM: 1953 - NHẬP NGŨ : T1/1972
ĐƠN VỊ: C3.D924.E866 - CBCV : B1, CS
HY SINH: 06/10/1972
Mẫu gen thân nhân lấy từ: Chị ruột liệt sĩ
.
71. LS LÊ VIẾT NGỌC (Thanh Hóa)
QUÊ: NAM GIANG, THỌ XUÂN, THANH HÓA
SINH NĂM: 1950 - NHẬP NGŨ: T9/1971
ĐV: Tiểu tu ô tô HC - CBCV : B1, CS
HY SINH: 05/10/1972 - SỐ MỘ : 1830
Mẫu gen thân nhân lấy từ: Em ruột liệt sĩ
.
72. LS PHẠM VĂN THANH (Thanh Hóa)
QUÊ : THẠCH QUẬT, HÀ HẢI, HÀ TRUNG, THANH HÓA
SINH NĂM : 1954 - NHẬP NGŨ : T1/1972
ĐƠN VỊ: C1.D8.E866 - CBCV: B2, CS
HY SINH: 01/09/1972
Mẫu gen thân nhân lấy từ: Em gái ruột liệt sĩ
.
73. LS BÙI VĂN TRỌNG (Thanh Hóa)
QUÊ : THẠCH LÂN, THẠCH THÀNH, THANH HÓA
SINH NĂM : 1953 - NHẬP NGŨ : T1/1972
ĐƠN VỊ: C24.D924.E866 - CBCV: B1, CS
HY SINH: 18/12/1973
Mẫu gen thân nhân lấy từ: Anh em sinh đôi của liệt sĩ
.
74. MAI XUÂN TỰ (Thanh Hóa)
QUÊ : NGA AN, NGA SƠN, THANH HÓA
SINH NĂM : 1954 - NHẬP NGŨ : T1/1972
ĐƠN VỊ: Tr.sát.E866 - CBCV: B1, CS
HS : 11/09/1972
Mẫu gen thân nhân lấy từ: Anh ruột liệt sĩ
.
75. LÊ VĂN THÔNG (Thanh Hóa)
QUÊ : THẠCH QUẢNG, THẠCH THÀNH, THANH HÓA
1952 - ĐƠN VỊ: Dân công
HY SINH: 27/05/1973
Mẫu gen thân nhân lấy từ: Em ruột liệt sĩ
.
76. LS BÙI VĂN CHẤP (Hòa Bình)
QUÊ: QUẢNG NGOÀI, KỲ SƠN, HÒA BÌNH
SINH NĂM: 1940 - NHẬP NGŨ : T5/1965
ĐV: C3.D924.E866 - CBCV : H1, CS
HY SINH: 20/11/1967
Mẫu gen thân nhân lấy từ: Em ruột liệt sĩ
.
77. LS BÙI VĂN TRIỆU (Hòa Bình)
QUÊ: CUỐI HÀ, KIM BÔI, HÒA BÌNH
SINH NĂM: 1947 - NHẬP NGŨ : T5/1965
ĐV: C1.D924.E866 - CBCV : B1, CS
HY SINH: 13/12/1966
Mẫu gen thân nhân lấy từ: Em gái ruột liệt sĩ
.
78. LS NGUYỄN XUÂN THANH (Hòa Bình)
QUÊ : THANH NÔNG, LƯƠNG SƠN, HÒA BÌNH
SINH NĂM : 1941 - NHẬP NGŨ : T2/1961
ĐƠN VỊ: D7.E866 - CBCV: Chuẩn úy 0/ B Trưởng
HY SINH: 11/03/1968
Mẫu gen thân nhân lấy từ: Anh ruột liệt sĩ
.
79. LS NGUYỄN VĂN CHÚC (Hòa Bình)
QUÊ : THỐNG NHẤT, KỲ SƠN, HÒA BÌNH
SINH NĂM : 1945 - NHẬP NGŨ : T5/1965
ĐƠN VỊ: C2.D924.E866 CBCV: B1, CS
HS : 11/12/1966
Mẫu gen thân nhân lấy từ: Con của chị gái liệt sĩ
.
80. LS DƯƠNG XUÂN BẢO (Yên Bái)
QUÊ : MINH AN, VĂN CHẤN, NGHĨA LỘ, YÊN BÁI
SINH NĂM : 1948 - NHẬP NGŨ : T4/1970
ĐƠN VỊ: E335 - CBCV: B1, CS
HY SINH: 18/12/1971
Mẫu gen thân nhân lấy từ: Con của chị gái liệt sĩ
.
81. LS LÊ HỒNG NIN (Yên Bái)
QUÊ : AN PHÚ, LỤC YÊN, YÊN BÁI
SINH NĂM : 1951 - NHẬP NGŨ : T4/1970
ĐƠN VỊ: C5.D5.E866 - CBCV: B1, CS
HY SINH: 30/10/1971
Mẫu gen thân nhân lấy từ: Em ruột liệt sĩ
.
82. LS VI VĂN ĐỨC (Nghệ An)
QUÊ: KỲ LIÊN, TIÊN KỲ, TÂN KỲ, NGHỆ AN
SINH NĂM: 1946 - NHẬP NGŨ : T2/1964
ĐV: C1.D7.E866 - CBCV : Chuẩn úy - 0/ Đại đội trưởng Trưởng
HY SINH: 10/02/1971
Ngoại cảm đã tự tiện dán bia. Mất số bia.
Mẫu gen thân nhân lấy từ: Em ruột liệt sĩ
.
83. LS NGUYỄN ĐÌNH VIÊN (Nghệ An)
QUÊ: NGHI CÔNG, NGHI LỘC, NGHỆ AN
SINH NĂM: 1945 - NHẬP NGŨ : T8/1964
ĐV: DBộ.D924.E866 - CBCV : B1, CS
HY SINH: 31/12/1966
Mẫu gen thân nhân lấy từ: Anh ruột liệt sĩ
.
84. LA VĂN CƯỜNG (Nghệ An)
QUÊ : LỤC DẠ, CON CUÔNG, NGHỆ AN
SINH NĂM : 1948 - NHẬP NGŨ : T2/1965
ĐƠN VỊ: D924.E866 - CBCV: H1, CS
HY SINH: 30/06/1967
Mẫu gen thân nhân lấy từ: Con gái của chị gái liệt sĩ
.
85. LS VI VĂN HỌC (Nghệ An)
QUÊ : TIÊN KỲ, TÂN KỲ, NGHỆ AN
SINH NĂM : 1945 - NHẬP NGŨ : T2/1964
ĐƠN VỊ: DBộ.D924.E866 - CBCV: H2, A Trưởng
HS : 05/01/1969
Mẫu gen thân nhân lấy từ: Em ruột liệt sĩ
.
86. LS NGUYỄN THỊ HƯỜNG (Nghệ An)
QUÊ : THANH GIANG, THANH CHƯƠNG, NGHỆ AN
SINH NĂM : 1950
ĐƠN VỊ: Dân công HC31 - Phục vụ hỏa tuyến
HS : 18/02/1972
Mẫu gen thân nhân lấy từ: Em gái ruột liệt sĩ
.
87. LS NGUYỄN HỮU LỊCH (Nghệ An)
QUÊ : NAM THÀNH, YÊN THÀNH, NGHỆ AN
SINH NĂM : 1952
Dân công HC31 - Phục vụ hỏa tuyến
HY SINH: 29/05/1971
Mẫu gen thân nhân lấy từ: Em gái ruột liệt sĩ
.
88. LS NGUYỄN TRỌNG TAM (Nghệ An)
QUÊ : XÓM 8, NAM TÂN, NAM ĐÀN, NGHỆ AN
SINH NĂM : 1947 - NHẬP NGŨ : T5/1965
ĐƠN VỊ: C2. D924.E866 - CBCV: H1, CS
HY SINH: 07/01/1969
Mẫu gen thân nhân lấy từ: Chị gái ruột liệt sĩ
.
89. LS NGUYỄN XUÂN TRƯỜNG (Nghệ An)
QUÊ : XÓM 6, NGHI PHÚC, NGHI LỘC, NGHỆ AN
SINH NĂM : 1943 - NHẬP NGŨ : T2/1968
ĐƠN VỊ: C2.D924.E866 - CBCV: B1, CS
HY SINH: 07/01/1969
Mẫu gen thân nhân lấy từ: Anh ruột liệt sĩ
90. LS TRẦN XUÂN MAI (Ninh Bình)
QUÊ : TÂN TIẾN, TT NHO QUAN, NINH BÌNH
SINH NĂM: 1951 - NHẬP NGŨ : T5/1972
ĐV: C2.D1.E335 - CBCV : B1, CS
HY SINH: 02/11/1972
Mẫu gen thân nhân lấy từ: Anh ruột liệt sĩ
.
91. LS LÊ VĂN CHƯƠNG (Hà Tĩnh)
QUÊ : SƠN THỊNH, HƯƠNG SƠN, HÀ TĨNH
SINH NĂM : 1942 - NHẬP NGŨ : T3/1959
ĐƠN VỊ: C3.D924.E866 - CBCV: B1, CS
HS : 19/12/1966
Mẫu gen thân nhân lấy từ: Anh ruột liệt sĩ
.
92. LS NGUYỄN HÀ BẮC (Hà Tĩnh)
QUÊ : CẨM QUANG, CẨM XUYÊN, HÀ TĨNH
SINH NĂM : 1939 - NHẬP NGŨ : T5/1959
ĐƠN VỊ: C2.D924.E866 - CBCV: H2, A Phó
HS : 07/01/1969
Mẫu gen thân nhân lấy từ: Em gái ruột liệt sĩ
.
93. LS TRƯƠNG ĐÌNH KHUÝCH (Hà Tĩnh)
QUÊ : KỲ LÂM, KỲ ANH, HÀ TĨNH
SINH NĂM : 1942 - NHẬP NGŨ : T10/1964
ĐƠN VỊ: D924.E866 - CBCV: H1, A Phó
HY SINH: 11/01/1967
Mẫu gen thân nhân lấy từ: Anh ruột liệt sĩ
.
94. ĐOÀN VĂN THÁI (Hải Phòng)
QUÊ : SỐ 14 HẠ LÝ, HỒNG BÀNG, HẢI PHÒNG
SINH NĂM : 1952 - NHẬP NGŨ : T5/1970
ĐƠN VỊ: C3.D924.E866 - CBCV: B1, CS
HY SINH: 28/05/1971
Mẫu gen thân nhân lấy từ: Mẹ đẻ liệt sĩ
.
CHỊU TRÁCH NHIỆM RÀ SOÁT, CHỈNH SỬA, ĐĂNG TẢI DANH SÁCH THEO ĐÚNG HỒ SƠ GỐC VÀ THEO KẾT LUẬN VỀ MẶT KHOA HỌC CỦA VIỆN PHÁP Ý QUÂN ĐỘI.
Trần Đình Huân
Logged
thanh_C12E429
Thành viên
*
Bài viết: 57


« Trả lời #9 vào lúc: 27 Tháng Giêng, 2016, 04:19:11 pm »

cho xin hỏi có trung đoàn 100  không nhỉ
cám ơn nhiều
Logged
Trang: 1 2 »   Lên
  In  
 
Chuyển tới:  

Powered by MySQL Powered by PHP Powered by SMF 1.1.21 | SMF © 2006-2008, Simple Machines

Valid XHTML 1.0! Valid CSS! Dilber MC Theme by HarzeM