Biên chế và trang bị của các trung đoàn tên lửa phòng không
(tính đến 31/12/2008)
Sư đoàn 361 – Đoàn Phòng không Hà NộiTrung đoàn tên lửa phòng không 236 – Đoàn Sông Đà:- Tiểu đoàn 61: S-300MPU1 (SA-20)
- Tiểu đoàn 62: S-300PMU1 (SA-20) phối thuộc cho Sư đoàn 367
- Tiểu đoàn 63: C-75M (SA-2)
- Tiểu đoàn 64: C-75M (SA-2)
- Tiểu đoàn 65: Kỹ thuật
Trung đoàn tên lửa phòng không 250 (Trung đoàn 258 cũ) – Đoàn Thăng Long:- Tiểu đoàn 46: C-125M (SA-3)
- Tiểu đoàn 49: C-125M (SA-3)
- Tiểu đoàn 151: C-125M (SA-3)
- Tiểu đoàn ??: Kỹ thuật
Trung đoàn tên lửa phòng không 257 – Đoàn Cờ Đỏ:- Tiểu đoàn 76: C-125M (SA-3)
- Tiểu đoàn 77: C-125M (SA-3)
- Tiểu đoàn 78: C-125M (SA-3)
- Tiểu đoàn 125: C-125M (SA-3)
- Tiểu đoàn 80: Kỹ thuật
Sư đoàn 363 – Đoàn Phòng không Hải PhòngTrung đoàn tên lửa phòng không 213 (Trung đoàn 281 cũ):- Tiểu đoàn 181: C-125M (SA-3)
- Tiểu đoàn 183: C-125M (SA-3)
- Tiểu đoàn 184: C-125M (SA-3)
- Tiểu đoàn 185: Kỹ thuật
Trung đoàn tên lửa phòng không 238 – Đoàn Hạ Long:- Tiểu đoàn 81: C-75M (SA-2)
- Tiểu đoàn 82: C-75M (SA-2)
- Tiểu đoàn 83: C-75M (SA-2)
- Tiểu đoàn 84: C-75M (SA-2), niêm cất
- Tiểu đoàn 85: Kỹ thuật
Trung đoàn tên lửa phòng không 285:- Tiểu đoàn 71: C-125M (SA-3)
- Tiểu đoàn 72: C-125M (SA-3)
- Tiểu đoàn 73: C-125M (SA-3)
- Tiểu đoàn 74: C-125M (SA-3)
- Tiểu đoàn 75: Kỹ thuật
Sư đoàn phòng không 365 – Đoàn Phòng không Bắc TháiTrung đoàn tên lửa phòng không 267 – Đoàn Điện Biên:- Tiểu đoàn 51: C-75M (SA-2)
- Tiểu đoàn 52: C-75M (SA-2)
- Tiểu đoàn ??: C-75M (SA-2)
- Tiểu đoàn 55: Kỹ thuật
Trung đoàn tên lửa phòng không 284 (Trung đoàn 253 cũ) – Đoàn Sông La:- Tiểu đoàn 122: C-125M (SA-3)
- Tiểu đoàn 123: C-125M (SA-3)
- Tiểu đoàn 124: C-125M (SA-3)
- Tiểu đoàn 125: Kỹ thuật
Sư đoàn 367 – Đoàn Phòng không TP. Hồ Chí Minh- Tiểu đoàn 62: S-300PMU1 (SA-20) của trung đoàn 236 Sư đoàn 361 phối thuộc
Trung đoàn tên lửa phòng không 261 – Đoàn Thành Loa:- Tiểu đoàn 57: C-75M (SA-2)
- Tiểu đoàn 59: C-75M (SA-2)
- Tiểu đoàn 93: C-75M (SA-2)
- Tiểu đoàn 94: C-75M (SA-2)
- Tiểu đoàn 95: Kỹ thuật
Trung đoàn tên lửa phòng không 263 – Đoàn Quang Trung:- Tiểu đoàn ??: C-75M (SA-2)
- Tiểu đoàn 43: C-75M (SA-2)
- Tiểu đoàn 44: C-75M (SA-2)
- Tiểu đoàn 45: Kỹ thuật
Trung đoàn tên lửa phòng không 276 – Đoàn Cờ Đỏ:- Tiểu đoàn 166: C-125M (SA-3)
- Tiểu đoàn 168: C-125M (SA-3)
- Tiểu đoàn 169: C-125M (SA-3)
- Tiểu đoàn 170: Kỹ thuật
Sư đoàn phòng không 375 – Đoàn Phòng không Đà NẵngTrung đoàn tên lửa phòng không 275 – Đoàn Sóc Sơn:- Tiểu đoàn 66: C-75M (SA-2)
- Tiểu đoàn ??: C-75M (SA-2)
- Tiểu đoàn ??: C-75M (SA-2)
- Tiểu đoàn 70: Kỹ thuật
Trung đoàn tên lửa phòng không 282 (Trung đoàn 251 cũ):- Tiểu đoàn 177: C-125M (SA-3)
- Tiểu đoàn 178: C-125M (SA-3)
- Tiểu đoàn

: C-125M (SA-3)
- Tiểu đoàn 180: Kỹ thuật
Sư đoàn phòng không 377Trung đoàn tên lửa phòng không 274 – Đoàn Hùng Vương:- Tiểu đoàn 86: C-75M (SA-2)
- Tiểu đoàn 87: C-75M (SA-2)
- Tiểu đoàn 88: C-75M (SA-2)
- Tiểu đoàn 90: Kỹ thuật
- Tiểu đoàn 114: C-125M (SA-3)
- Tiểu đoàn 118: C-125M (SA-3)
- Tiểu đoàn 115: Kỹ thuật
Phiên hiệu và trang bị chủ yếu được tổng hợp từ các nguồn sách sử các đơn vị, tin bài của các báo đài… cho nên có thể có chỗ chưa chuẩn xác, mong các bác bổ sung thêm.