Lịch sử Quân sự Việt Nam
Tin tức: Lịch sử quân sự Việt Nam
 
*
Chào Khách. Bạn có thể đăng nhập hoặc đăng ký. 03 Tháng Mười Một, 2026, 01:46:57 am


Đăng nhập với Tên truy nhập, Mật khẩu và thời gian tự động thoát


Trang: « 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 »   Xuống
  In  
Tác giả Chủ đề: Catalogue vũ khí xuất khẩu của Nga 2009-2010  (Đọc 319786 lần)
0 Thành viên và 1 Khách đang xem chủ đề.
Triumf
Trung tá
*
Bài viết: 11033



« Trả lời #130 vào lúc: 17 Tháng Mười Một, 2009, 03:35:23 pm »

XE VẬN TẢI ĐA DỤNG KAMAZ 4326


Kết cấu bánh: 4x4
Chiều dài cơ sở (mm): 4.200
Trọng lượng và tải trọng (kg):
- Tải trọng: 4.000
- Tổng trọng tải: 12.300
- Sức kéo: 7.000
- Tổng trọng tải bao gồm cả sức kéo: 19.300
Động cơ:
- Kiểu: KAMAZ-740.31
- Tiêu chuẩn khí thải: EURO-2
- Loại: Diesel, tăng áp, V8
- Đường kính xi lanh / hành trình piston (mm): 120 / 120
- Dung tích làm việc của các xi lanh (lít): 10,85
- Tỷ số nén: 16,5
- Công suất danh định khi có tải (kW / mã lực): 176 / 240 ở 2.200 vòng/phút
- Mô men xoắn tối đa (Nm / kgfm): 912 / 93
Động cơ (lựa chọn):
- Kiểu: KAMAZ-740.11
- Tiêu chuẩn khí thải: EURO-1
- Loại: Diesel, tăng áp, V8
- Công suất danh định khi có tải (kW / mã lực): 176 / 240 ở 2.200 vòng/phút
- Mô men xoắn tối đa (Nm/kgfm): 814 / 83
Dung tích thùng nhiên liệu (lít): 170+125
Hộp số:
- Kiểu: KAMAZ 142 hoặc 152
- Điều khiển: Cơ khí, 5 số hoặc 10
Cabin:
- Kiểu: Phía trước, lắp trên động cơ, lật được ra phía trước
- Loại: Ngắn (dài)
- Giường ngủ: Không (1)
Lốp: 425/85 R21 hoặc 390/95 R20 tự điều chỉnh áp lực
Kích thước bên trong thùng xe (mm):
- Dài: 4.800
- Rộng: 2.320
Vận hành:
- Khả năng leo dốc cực đại khi đầy tải (độ / %): 31 / 60
- Vượt ngầm sâu (m): 1,75
- Vượt tường thẳng đứng cao (m): 0,55
- Vượt hào rộng (m): 0,6
- Tốc độ lớn nhất ở tay số cao nhất: 90km/h
Giá bán ước tính: US$ 42.000
« Sửa lần cuối: 04 Tháng Sáu, 2011, 09:58:10 am gửi bởi Triumf » Logged

Ô hay nhỉ! Tài nhỉ!
Triumf
Trung tá
*
Bài viết: 11033



« Trả lời #131 vào lúc: 17 Tháng Mười Một, 2009, 04:00:43 pm »

XE VẬN TẢI ĐA DỤNG KAMAZ 43114


Kết cấu bánh: 6x6
Chiều dài cơ sở (mm): 3.340 hoặc 3.690
Trọng lượng và tải trọng (kg):
- Tải trọng: 6.000
- Tổng trọng tải: 15.350
- Sức kéo: 12.000
- Tổng trọng tải bao gồm cả sức kéo: 27.350
Động cơ:
- Kiểu: KAMAZ-740.31
- Tiêu chuẩn khí thải: EURO-2
- Loại: Diesel, tăng áp, V8
- Đường kính xi lanh / hành trình piston (mm): 120 / 120
- Dung tích làm việc của các xi lanh (lít): 10,85
- Tỷ số nén: 16,5
- Công suất danh định khi có tải (kW / mã lực): 176 / 240 ở 2.200 vòng/phút
- Mô men xoắn tối đa (Nm / kgfm): 912 / 93
Động cơ (lựa chọn):
- Kiểu: KAMAZ-740.11
- Tiêu chuẩn khí thải: EURO-1
- Loại: Diesel, tăng áp, V8
- Công suất danh định khi có tải (kW / mã lực): 176 / 240 ở 2.200 vòng/phút
- Mô men xoắn tối đa (Nm/kgfm): 814 / 83
Dung tích thùng nhiên liệu (lít): 170+125
Hộp số:
- Kiểu: KAMAZ 142 hoặc 152
- Điều khiển: Cơ khí, 5 số hoặc 10
Cabin:
- Kiểu: Phía trước, lắp trên động cơ, lật được ra phía trước
- Loại: Ngắn (dài)
- Giường ngủ: Không (1)
Lốp: 425/85 R21 tự điều chỉnh áp lực
Kích thước bên trong thùng xe (mm):
- Dài: 5.200 hoặc 4.800
- Rộng: 2.320
Vận hành:
- Khả năng leo dốc cực đại khi đầy tải (độ / %): 31 / 60
- Vượt ngầm sâu (m): 1,75
- Vượt tường thẳng đứng cao (m): 0,55
- Vượt hào rộng (m): 0,6
- Tốc độ lớn nhất ở tay số cao nhất: 90km/h
Giá bán ước tính: US$ 55.000
« Sửa lần cuối: 04 Tháng Sáu, 2011, 09:58:23 am gửi bởi Triumf » Logged

Ô hay nhỉ! Tài nhỉ!
Triumf
Trung tá
*
Bài viết: 11033



« Trả lời #132 vào lúc: 18 Tháng Mười Một, 2009, 11:45:26 am »

XE VẬN TẢI ĐA DỤNG KAMAZ 43118


Kết cấu bánh: 6x6
Chiều dài cơ sở (mm): 3.690 hoặc 4.100 hoặc 4.400 hoặc 4.600
Trọng lượng và tải trọng (kg):
- Tải trọng: 10.000
- Tổng trọng tải: 20.800
- Sức kéo: 12.000
- Tổng trọng tải bao gồm cả sức kéo: 32.800
Động cơ:
- Kiểu: KAMAZ-740.30
- Tiêu chuẩn khí thải: EURO-2
- Loại: Diesel, tăng áp, V8
- Đường kính xi lanh / hành trình piston (mm): 120 / 120
- Dung tích làm việc của các xi lanh (lít): 10,85
- Tỷ số nén: 16,5
- Công suất danh định khi có tải (kW / mã lực): 191 / 260 ở 2.200 vòng/phút
- Mô men xoắn tối đa (Nm / kgfm): 1060 / 108
Động cơ (lựa chọn):
- Kiểu: KAMAZ-740.13
- Tiêu chuẩn khí thải: EURO-1
- Loại: Diesel, tăng áp, V8
- Công suất danh định khi có tải (kW / mã lực): 191 / 260 ở 2.200 vòng/phút
- Mô men xoắn tối đa (Nm/kgfm): 914 / 93
Dung tích thùng nhiên liệu (lít): 350 + 210
Hộp số:
- Kiểu: KAMAZ 152
- Điều khiển: Cơ khí, 10 số
Cabin:
- Kiểu: Phía trước, lắp trên động cơ, lật được ra phía trước
- Loại: Ngắn (dài)
- Giường ngủ: Không (1)
Lốp: 425/85 R21 tự điều chỉnh áp lực
Kích thước bên trong thùng xe (mm):
- Dài: 6.100 hoặc 5.200
- Rộng: 2.320
Vận hành:
- Khả năng leo dốc cực đại khi đầy tải (độ / %): 31 / 60
- Vượt ngầm sâu (m): 1,75
- Vượt tường thẳng đứng (m): 0,55
- Vượt hào rộng (m): 0,6
- Tốc độ lớn nhất ở tay số cao nhất: 90km/h
Giá bán ước tính: US$ 55.000
« Sửa lần cuối: 04 Tháng Sáu, 2011, 09:58:39 am gửi bởi Triumf » Logged

Ô hay nhỉ! Tài nhỉ!
Triumf
Trung tá
*
Bài viết: 11033



« Trả lời #133 vào lúc: 18 Tháng Mười Một, 2009, 11:56:36 am »

XE VẬN TẢI ĐA DỤNG KAMAZ 4911


Kết cấu bánh: 4x4
Chiều dài cơ sở (mm): 4.200
Trọng lượng và tải trọng (kg):
- Tải trọng: 5.000
- Tổng trọng tải: 15.600
Động cơ:
- Kiểu: YMZ-7E846
- Tiêu chuẩn khí thải: EURO-1
- Loại: Diesel, tăng áp, V8
- Đường kính xi lanh / hành trình piston (mm): 140 / 140
- Dung tích làm việc của các xi lanh (lít): 17,24
- Tỷ số nén: 15,2
- Công suất danh định khi có tải (kW / mã lực): 538 / 730 ở 2.500 vòng/phút
- Mô men xoắn tối đa (Nm / kgfm): 2700 / 275
Dung tích thùng nhiên liệu (lít): 400 + 400
Hộp số:
- Kiểu: ZF-16S251
- Điều khiển: Cơ khí, 16 số
Cabin:
- Kiểu: Phía trước, lắp trên động cơ, lật được ra phía trước
- Loại: Dài
- Giường ngủ: 1
Lốp: 425/85 R21 hoặc 14.00 R20 tự điều chỉnh áp lực
Kích thước bên trong thùng xe (mm):
- Dài: 4.200
- Rộng: 2.320
Vận hành:
- Khả năng leo dốc cực đại khi đầy tải (độ / %): 31 / 60
- Vượt ngầm sâu (m): 1,75
- Vượt tường thẳng đứng (m): 0,55
- Vượt hào rộng (m): 0,6
- Tốc độ lớn nhất ở tay số cao nhất: không dưới 165km/h
Giá bán ước tính: US$ 180.000

« Sửa lần cuối: 04 Tháng Sáu, 2011, 09:58:54 am gửi bởi Triumf » Logged

Ô hay nhỉ! Tài nhỉ!
Triumf
Trung tá
*
Bài viết: 11033



« Trả lời #134 vào lúc: 19 Tháng Mười Một, 2009, 03:21:22 pm »

XE VẬN TẢI ĐA DỤNG KAMAZ 63501
CHÚ NGỰA THẢO NGUYÊN


Thông tin chung:
Xe vận tải quân sự KAMAZ 63501 Mustang được lắp động cơ EURO-2 360hp, được trang bị bộ nạp turbo để làm mát bằng không khí và cho phép sử dụng xe tải ở độ cao 4500m so với mặt biển và tiết kiệm nhiên liệu từ 15% đến 20% so với các dòng xe tải cùng loại. Động cơ được trang bị những hệ thống đặc biệt để đảm bảo cho xe khởi động dễ dàng trong điều khiện nhiệt độ xung quanh xuống thấp đến -50°C.

Để cải thiện lực kéo của Mustang, hệ thống động cơ được trang bị hộp số 10 tốc độ ZF 16S151 được sử dụng trong tình trạng địa hình phức tạp. Với các lốp xe tự điều chỉnh áp suất đã trợ giúp cho xe có khả năng chạy trên các điều kiện địa hình rất đa dạng, có thể lội qua mức nước sâu đến 1,75m, vượt qua các mương rãnh rộng từ đến 1.4m và tường cao đến 0,6m.

Dòng xe Mustang được tổng hợp từ tất cả các tính năng kỹ thuật của các dòng xe tải khác cùng loại, ví dụ như bộ chốt khóa cầu chuyển động, hệ thống làm sạch không khí và hệ thống phanh chống bó cứng. Một bộ tời với 82m cáp giúp giải thoát xe trong tình trạng xa lầy.


Thông số kỹ thuật cơ bản:
Kết cấu bánh: 8x8
Chiều dài cơ sở (mm): 3.340 hoặc 3.690
Trọng lượng và tải trọng (kg):
- Tải trọng: 14.000
- Tổng trọng tải: 26.900
- Sức kéo: 11.000
- Tổng trọng tải bao gồm cả sức kéo: 37.900
Động cơ:
- Kiểu: KAMAZ-740.50
- Tiêu chuẩn khí thải: EURO-2
- Loại: Diesel, tăng áp, V8
- Công suất danh định khi có tải (kW / mã lực): 265 / 360 ở 2.200 vòng/phút
- Mô men xoắn tối đa (Nm / kgfm): 1450 / 148
Hộp số:
- Kiểu: ZF 16S151
- Điều khiển: Cơ khí, 16 số
Cabin:
- Kiểu: Phía trước, lắp trên động cơ, lật được ra phía trước
- Loại: Dài
- Giường ngủ: 1
Lốp: 425/85 R21 tự điều chỉnh áp lực
Kích thước bên trong thùng xe (mm):
- Dài: 6.600
- Rộng: 2.420
Vận hành:
- Khả năng leo dốc cực đại khi đầy tải (độ / %): 31 / 60
- Vượt ngầm sâu (m): 1,75
- Vượt tường thẳng đứng (m): 0,55
- Vượt hào rộng (m): 0,6
- Tốc độ lớn nhất ở tay số cao nhất: 95km/h
Giá bán ước tính: US$ 80.000
Logged

Ô hay nhỉ! Tài nhỉ!
Triumf
Trung tá
*
Bài viết: 11033



« Trả lời #135 vào lúc: 23 Tháng Mười Một, 2009, 12:05:49 pm »

XE VẬN TẢI ĐA DỤNG KAMAZ 65224



Thông số kỹ thuật cơ bản:
Kết cấu bánh: 6x6
Chiều dài cơ sở (mm): 4.200
Trọng lượng và tải trọng (kg):
- Tải trọng: 14.000
- Tổng trọng tải: 26.350
- Sức kéo: 12.000
- Tổng trọng tải bao gồm cả sức kéo: 38.350
Động cơ:
- Kiểu: KAMAZ-740.50
- Tiêu chuẩn khí thải: EURO-2
- Loại: Diesel, tăng áp, V8
- Công suất danh định khi có tải (kW / mã lực): 265 / 360 ở 2.200 vòng/phút
- Mô men xoắn tối đa (Nm / kgfm): 1450 / 148
Hộp số:
- Kiểu: ZF 16S151
- Điều khiển: Cơ khí, 16 số
Cabin:
- Kiểu: Phía trước, lắp trên động cơ, lật được ra phía trước
- Loại: Dài
- Giường ngủ: 1
Lốp: 16/00 R20 hoặc 385/95 R25 tự điều chỉnh áp lực
Kích thước bên trong thùng xe (mm):
- Dài: 6.112
- Rộng: 2.470
Vận hành:
- Khả năng leo dốc cực đại khi đầy tải (độ / %): 31 / 60
- Vượt ngầm sâu (m): 1,75
- Vượt tường thẳng đứng (m): 0,55
- Vượt hào rộng (m): 0,6
- Tốc độ lớn nhất ở tay số cao nhất: 95 km/h
Giá bán ước tính: US$ 85.000
« Sửa lần cuối: 04 Tháng Sáu, 2011, 09:59:28 am gửi bởi Triumf » Logged

Ô hay nhỉ! Tài nhỉ!
Triumf
Trung tá
*
Bài viết: 11033



« Trả lời #136 vào lúc: 23 Tháng Mười Một, 2009, 12:11:27 pm »

XE VẬN TẢI ĐA DỤNG KAMAZ 6560



Thông số kỹ thuật cơ bản:
Kết cấu bánh: 8x8
Chiều dài cơ sở (mm): 3.600
Trọng lượng và tải trọng (kg):
- Tải trọng: 22.900
- Tổng trọng tải: 38.000
- Sức kéo: 12.000
- Tổng trọng tải bao gồm cả sức kéo: 50.000
Động cơ:
- Kiểu: KAMAZ-740.35
- Tiêu chuẩn khí thải: EURO-2
- Loại: Diesel, tăng áp, V8
- Công suất danh định khi có tải (kW / mã lực): 294 / 400 ở 2.200 vòng/phút
- Mô men xoắn tối đa (Nm / kgfm): 1.539 / 157
Động cơ (lựa chọn):
- Kiểu: KAMAZ-740.63
- Tiêu chuẩn khí thải: EURO-2
- Loại: Diesel, tăng áp, V8
- Công suất danh định khi có tải (kW / mã lực): 294 / 400 ở 2.200 vòng/phút
- Mô men xoắn tối đa (Nm / kgfm): 1.764 / 180
Hộp số:
- Kiểu: ZF 6HP602
- Điều khiển: Tự động, 6 số
Cabin:
- Kiểu: Phía trước, lắp trên động cơ, lật được ra phía trước
- Loại: Dài
- Giường ngủ: 1
Lốp: 14.00 R20 hoặc 385/95 R25 hoặc 16.00 R20 tự điều chỉnh áp lực
Kích thước bên trong thùng xe (mm):
- Dài: 6.112
- Rộng: 2.470
Vận hành:
- Khả năng leo dốc cực đại khi đầy tải (độ / %): 31 / 60
- Vượt ngầm sâu (m): 1,75
- Vượt tường thẳng đứng (m): 0,55
- Vượt hào rộng (m): 1,4
- Tốc độ lớn nhất ở tay số cao nhất: 95 km/h
Giá bán ước tính: US$ 125.000
« Sửa lần cuối: 04 Tháng Sáu, 2011, 09:59:43 am gửi bởi Triumf » Logged

Ô hay nhỉ! Tài nhỉ!
Triumf
Trung tá
*
Bài viết: 11033



« Trả lời #137 vào lúc: 23 Tháng Mười Một, 2009, 12:18:59 pm »

XE PHÁ MÌN BỌC THÉP BMR-3M


Nhiệm vụ
Xe phá mìn bọc thép BMR-3M được thiết kế để dò phá mìn mở đường cho đoàn xe vận tải quân sự hành quân.

Đặc điểm
Xe BRM-3M có lớp giáp bảo vệ đáy xe dày nhờ sử dụng khung thân loại tăng chiến đấu chủ lực T-90 và trang bị bộ lăn cào chống mìn liên hợp KMT-7 có khả năng tích hợp thiết bị kích ứng điện từ trường để phá các loại mìn dùng ngòi nổ cảm ứng. Ngoài ra, xe còn gá được các trang thiết bị công binh chuyên dụng rà phá mìn và phát hiện cáp ngầm, đồng thời được trang bị các thiết bị phòng hộ tháo gỡ mìn cá nhân.

Trang thiết bị
Xe được trang bị súng phòng không ổ kín 12.7mm NSVT gắn trên nóc trước xe. Phần hông và phía sau khoang công tác của xe có thiết kế các ổ bắn vũ khí cá nhân cho kíp xe. Phần thân xe BMR-3M được gắn lớp giáp phản ứng nổ và thiết bị phòng chống tác nhân xạ - sinh - hóa nhằm bảo vệ kíp xe và trang thiết bị bên trong.

Xe được gắn thiết bị đào hào và vượt ngầm, được trang bị ống phóng đạn khói và ống xả khói từ động cơ để tạo màn khói ngụy trang, đồng thời có thiết bị chữa cháy cả ở trong lẫn ngoài xe. Ngoài ra, xe còn được lắp máy phát sòng chèn băng rộng RP-377IV nhằm vô hiệu hoá ngòi nổ kích ứng của mìn.

BMR-3M có khoang chứa riêng và cần trục quay tay dùng vào việc triển khai/thu hồi bộ lăn cào chống mìn liên hợp KMT-7. Kíp xe gồm 5 người, bao gồm: trưởng xe, lái xe và 3 chiến sĩ công binh.

BMR-3M có 2 khoang riêng dành cho kíp xe và động cơ.

BMR-3M (phía trước bên phải) thao tác phá mìn bên cạnh xe rải mìn bánh xích GMZ-3

Thông số kỹ thuật cơ bản:
Trong lượng (tấn):
- Xe không: 43
- Xe kèm lăn cào chống mìn liên hợp KMT-7: 51
Kíp xe (người): 2+3
Vũ khí: Súng máy phòng không 12.7mm điều khiển điện
Kính ngắm: PZU-7M
Động cơ: đa nhiên liệu 12 xi-lanh bố trí hình chữ V, công suất 618kW (840 mã lực).
Áp lực riêng lên mặt đất (kg/cm2): 0,97
Tốc độ (km/h):
- Phá mìn: 5-12
- Đào hào: 8-12
- Trên đường nhựa: 60
Dự trữ hành trình theo nhiên liệu (km): 550
Giá bán ước tính: US$ 2.500.000

Triumf tổng hợp, hiệu đính bởi bác OldBuff
Logged

Ô hay nhỉ! Tài nhỉ!
Triumf
Trung tá
*
Bài viết: 11033



« Trả lời #138 vào lúc: 24 Tháng Mười Một, 2009, 02:09:37 pm »

XE CÔNG TRÌNH IMR-2MA


Nhiệm vụ
Xe công trình IMR-2MA được thiết kế để phục vụ công tác thông đường vận chuyển dã chiến và các nhiệm vụ công binh khác. Hiện nay, IMR-2MA được đánh giá là một trong những loại xe công trình công binh hiệu quả và tin cậy nhất, với khả năng và thực tế đã được kiểm chứng khi thực thi nhiệm vụ cứu trợ thiên tai và nhiệm vụ chiến đấu trong tầm hỏa lực khống chế của địch, kể cả trong môi trường nhiễm độc xạ - sinh – hóa, khói, bụi. Xe công trình IMR-2MA được sử dụng hiệu quả cho các nhiệm vụ công trình công binh cũng như nhiệm vụ cứu hộ cứu nạn khẩn cấp.

Đặc điểm:
Xe IMR-2MA được gắn loại dao gạt và lô cào mìn đa năng có thể tháo lắp trên cánh tay máy đa năng thay cho bộ lưỡi kẹp của cánh tay này. Khi sử dụng bộ lưỡi kẹp, cánh tay máy đa năng có khả năng nhặt và giữ vật thể nhỏ cỡ bao diêm (ví dụ như mảnh chất phóng xạ), đồng thời thực hiện được các thao tác của các loại gầu ngoạm, gầu xúc, gầu múc và tay gạt.


Khả năng
IMR-2MA có khả năng mở đường dã chiến trên các địa hình gập ghềnh, rừng thấp, băng tuyết chưa tan và địa hình có độ dốc lớn, địa hình vướng gốc rễ cây và có cây đổ, địa hình có xà bần, hào rãnh, bãi mìn và các loại chướng ngại vật khác. Xe có khả năng dọn dẹp các tòa nhà và các cấu trúc nổ nát, đào hầm, hào, san lấp các hố, hào, hầm và mương, rãnh; hỗ trợ lắp đặt mố cầu và đường lên xuống bãi vượt sông.


Thông số kỹ thuật cơ bản:
Trọng lượng (tấn): 48
Công suất động cơ (kW/ mã lực): 618/840
Tốc độ tối đa trên đường nhựa (km/h): 60
Dự trữ nhiên liệu theo hành trình (km): tới 500
Tốc độ dọn đường hành quân dã chiến (km/h):
- qua địa hình nhiều cây cối đổ ngã: 0,35-0,4
- qua địa hình đất đá bị cày xới: 0,28-0,35
- qua bãi mìn: 5-12
Tốc độ thông đường dã chiến cho đoàn xe vận tải (km/h): tới 12
Năng suất lấp mương rãnh và chuẩn bị đường lên xuống (m3/h): 350-360
Năng suất đào hầm (m3/h): 200-250
Năng xuất chuẩn bị bến vượt có dốc xiên cao tới 6m (m3/h): 350-400
Năng suất bốc xúc, di chuyển đất đá (m3/h): 15-20
Sức cẩu (kgf): 2.000
Bán kính cẩu tối đa (m): 8
Giá bán ước tính: US$ 1.600.000

Triumf tổng hợp, hiệu đính bởi bác OldBuff
« Sửa lần cuối: 25 Tháng Mười Một, 2009, 04:12:26 pm gửi bởi Triumf » Logged

Ô hay nhỉ! Tài nhỉ!
Triumf
Trung tá
*
Bài viết: 11033



« Trả lời #139 vào lúc: 25 Tháng Mười Một, 2009, 04:10:52 pm »

XE RẢI MÌN BÁNH XÍCH GMZ-3


Nhiệm vụ
Xe rải mìn bánh xích GMZ-3 được thiết kế để gài rải mìn chống tăng trên hoặc dưới mặt đất (tuyết).

Đặc điểm
Xe GMZ-3 được bọc giáp chống đạn nhọn và mảnh đạn, đồng thời được trang bị các loại mìn chống tăng ngòi đè nổ TM-57 và mìn chống tăng ngòi nổ kích ứng TM-62. Ở chế độ rải mìn, mìn được đưa vào khoang nạp rồi thông qua máng trượt lắp ở vách sau thân xe tới máy rải có gắn cò mở khóa quân giới trước khi rải trên mặt đất (tuyết). Ở chế độ gài mìn, mìn được cài chế độ tự động mở trễ khóa quân giới sau khi được vùi xuống rãnh cào do lưỡi cào của xe tạo ra trên mặt đất (tuyết) và được lưỡi gạt lấp đất ngụy trang.
 
Thông số kỹ thuật cơ bản:
Kíp xe (người): 3
Sức chứa của giá mìn (quả): 208
Tốc độ rải mìn (km/h): 6-16
Tốc độ hành quân tối đa trên đường (km/h): 63
Dự trữ hành trình theo nhiên liệu (km): tới 500
Thời gian nạp mìn vào giá mìn (phút): 20
Vũ khí tự vệ: Súng máy 7.62mm
Chiều dài bãi mìn theo hàng đơn (m):
- Mìn có ngòi đè nổ: 1.000
- Mìn có ngòi nổ kích ứng: 2.000
Giá bán ước tính: US$ 1.200.000

Triumf tổng hợp, hiệu đính bởi bác OldBuff
Logged

Ô hay nhỉ! Tài nhỉ!
Trang: « 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 »   Lên
  In  
 
Chuyển tới:  

Powered by MySQL Powered by PHP Powered by SMF 1.1.21 | SMF © 2006-2008, Simple Machines

Valid XHTML 1.0! Valid CSS! Dilber MC Theme by HarzeM