hatgiongdo
Thành viên

Bài viết: 14
|
 |
« Trả lời #341 vào lúc: 11 Tháng Mười, 2012, 05:41:47 am » |
|
Em có từ điển Viet-Kam biên soạn cập nhật liên tục từ xưa đến nay, dày 9 MB MS-Word. có gần như đầy đủ các từ. Ai muôn tra từ khó gì cứ liên hệ.
gỗ nống ឈើស្តឹង, gỗ phế liệu កំទេចឈើ, កាកសំណល់ឈើ, gỗ phế thải កំទេចឈើ, កាកសំណល់ឈើ, gỗ quý ឈើមានតម្លៃ, ឈើប្រណិត, gỗ sao ឈើគគីរ, gỗ sao sanh ឈើគគីរថ្ម, gỗ sấy ឈើចំហុយ, gỗ sấy khô ឈើឆ្អិន, gỗ seraya trắng White seraya . gỗ sồi quercu spp., fagus spp. . gỗ sơ chế ឈើកែច្នៃ, gỗ tạp ឈើធម្មតា, gỗ tấm xơ ép បន្ទះប៉ាណូ, gỗ tếch ម៉ៃសាក់, មៃស័ក, gỗ trắc ឈើក្រញូង, gỗ trầm hương ឈើខ្លឹមចន្ទន៍ក្រស្នា, ចន្ទន៍ក្រស្នា, ខ្លឹមចន្ទន៍, gỗ tròn ឈើមូល, ឈើហ៊ុប, gỗ tươi ឈើមិនទាន់ច្នៃ, ឈើឆៅ (ចំពោះឈើចំហុយ), gỗ ván ép ឈើប្រកកៅស៊ូ, ក្តារបន្ទះ, gỗ vạt ជំនៀ, gỗ vên vên ត្បែង, gỗ xẻ ឈើឡាំង, ឈើអារ, ឈើច្រៀក,(Gỗ xẻ loại I : ឈើអារកែច្នៃប្រភេទលេខ១), gỗ xẻ dọc ឈើអារតាមសាច់បណ្តោយ,gốc គល់, ឬសគល់, ដើម, (Tận gốc : ទាំងឬសទាំងគល់), gốc ប្រភពពី, ដើមកំណើត, ដើម,(Có gốc từ ... : មានប្រភពពី ...),(Tài liệu gốc : ឯកសារដើម), (Đĩa gốc : CDVCD ដើម), gốc (trồng tiêu) ជន្លង់, gốc (chân tóc) គល់, គល់សក់, gốc gác ទីលំនៅដើម, ដើមកំណើត, gốc ngọn ដើមទង, gốc rạ ជើងជ្រាំង, គល់ជព្រាំង, gốc rễ ឬសគល់,
|