Cấu tạo kĩ thuật của tổ hợp 9K72 Elbrus - Scud BTổ hợp tên lửa mặt đất chiến thuật-chiến dịch 9K72 Elbrus - Scud B (
Оперативно-тактический ракетный комплекс 9К72 "Эльбрус" - Скад-Б) gồm 2 cấu phần là xe phóng 9P117M và đạn tên lửa đường đạn 8K14. Đây là tổ hợp tên lửa mặt đất có tính cơ động cao, được thiết kế phục vụ chiến thuật
phóng-lủi (
ударил-отступил) phù hợp với điều kiện tác chiến trên chiến trường.
Hình minh họa tổ hợp tên lửa mặt đất chiến thuật-chiến dịch 9K72 Elbrus (hình minh họa dùng lại từ militaryrussia.ru của Zaloga Steven J. lấy từ sách Scud Ballistic Missile and Launch Systems 1955-2005, NXB Osprey 2006)
Chú thích minh hoạ:
1- Tấm chắn luồng bệ phóng (
Отражатель стартового стола)
2- Bệ phóng 9N117 (
Стартовый стол 9Н117)
3- Chân chống xe phóng (
Стабилизирующая опора СПУ)
4- Bảng điều khiển hệ thống chân chống và phóng đạn (
Контрольная панель системы стабилизации и запуска)
5- Bình chữa cháy (
Огнетушитель)
6- Bảng điều khiển nâng/hạ bệ phóng (
Контрольная панель подъема/опускания стола)
7- Hộp đựng dụng cụ (
Контейнер с инструментами)
8- Chỗ ngồi cho trắc thủ trong buồng điều khiển (
Места для персонала в кабине упраления)
9- Buồng điều khiển chuẩn bị phóng (
Кабина управления предстартовой подготовкой)
10- Lưới lọc quạt thông khí (
Решетка забора воздуха)
11- Chỗ ngồi của kíp pháo thủ (
Места экипажа)
12- Bình khí nén dùng để khởi động động cơ xe phóng (
Баллоны сжатого воздуха для запуска двигателя СПУ)
13- Bậc thang lên buồng lái (
Ступени для подъема в кабину)
14- Chỗ ngồi của lái xe (
Место водителя)
15- Đèn pha (
Фара)
16- Khoang động cơ (
Моторное отделение)
17- Phần trên của khung nâng đạn (
Верхняя часть подъемной рампы)
18- Cửa hút khí cho động cơ (
Воздухозаборник двигателя)
19- Ăng ten vô tuyến điện (
Антенна радиостанции)
20- Buồng lính thông tin và đài vô tuyến điện (
Отсек экипажа / радиостанция)
21- Ngàm giữ đạn của khung nâng - đang mở (
Захваты подъемной рампы ракеты - открыты)
22- Khung nâng đạn - đã hạ (
Подъемная рампа ракеты - опущена)
23- Buồng điều khiển bơm (
Кабина управления насосами)
24- Thùng chứa chất ô xi hoá (
Бак окислителя)
25- Thùng chứa nhiên liệu (
Бак горючего)
26- Ngăn chứa thiết bị điều khiển số 1 (
Отсек приборов системы управления 1)
27- Lượng nổ của đầu đạn (
Взрывчатое вещество БЧ)
28- Đầu đạn 8F44F (
БЧ 8Ф44Ф)
29- Ngòi nổ chạm (
Контактный взрыватель)
30- Ngòi đáy (
Донный взрыватель)
31- Ngăn chứa thiết bị điều khiển số 2 (
Отсек приборов системы управления 2)
32- Ống bọc cáp lệnh (
Кабельный канал)
33- Ống dẫn nhiên liệu xuống động cơ (
Шланг подачи горючего к двигателю)
34- Ống dẫn chất ô xi hoá (
Труба подачи окислителя)
35- Máy nén tuốc bin tăng áp của động cơ (
Турбокомпрессор двигателя)
36- Động cơ 9D21 (
Двигатель 9Д21)
37- Khí nén dùng khởi động hệ thống nhiên liệu (
Сжатый воздух для запуска топливной системы)