Lịch sử Quân sự Việt Nam
Tin tức: Lịch sử quân sự Việt Nam
 
*
Chào Khách. Bạn có thể đăng nhập hoặc đăng ký. 04 Tháng Mười Một, 2026, 05:16:52 am


Đăng nhập với Tên truy nhập, Mật khẩu và thời gian tự động thoát


Trang: « 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 »   Xuống
  In  
Tác giả Chủ đề: Huyền thoại Trường Sơn  (Đọc 117146 lần)
0 Thành viên và 1 Khách đang xem chủ đề.
Giangtvx
Thượng tá
*
Bài viết: 25560


« Trả lời #120 vào lúc: 23 Tháng Mười Một, 2015, 12:10:12 pm »

 
 
DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ TỈNH BẮC NINH (tiếp)

STT───── Họ và tên liệt sĩ────Năm sinh──── Nguyên Quán───────Ngày hy sinh─Vị trí
201NGUYỄN VĂN THƠ1954Vân Dương, Quế Võ03-02-19733,M,16
202NGUYỄN VĂN THƠM1947Phú Lương, Lương Tài02-03-19733,N,33
203PHẠM XUÂN THU1941Hán Quảng, Quế Võ16-03-19693,0,26
204TRẦN VĂN THU1943Từ Đức, Quế Võ17-11-19663,B,50
205NGUYỄN VĂN THUẦN1938Khắc Niên, Tiên Du16-02-19693,L,4
206NGUYỄN MINH THƯ1952Kim Chân, Quế Võ29-03-19713,0,18
207ÔNG KHẮC THỰC1948Đại Đồng, Tiên Du05-09-19683,M,38
208NGUYỄN ĐỨC THỰ1938Thái Bảo, Gia Bình19-04-19693.C.23
209NGUYỄN VĂN THÊM1946Quê'Tân, Quế Võ26-04-19673,K,22
210ĐÀO ĐÌNH TIỆN1950Liên Bảo, Tiên Du01-03-19713.L.3
211HOÀNG TRỌNG TIỆN1940Khúc Hà, Yên Phong21-02-19683.C.25
212NGUYỄN TIẾN TÍCH1951Bỉnh Định, Lương Tài12-03-19713,M,25
213NGUYỄN HỮU TÌNH1950Đồng Nguyên, Từ Sơn26-07-19703,G,38
214LÊ QUANG TOẢN1949Lê Lợi, Quế Võ22-11-19713,H,39
215NGUYỄN VĂN TOÁN1942Nguyệt Đức, Thuận Thành17-04-19663,A,42
216TRƯƠNG ĐÌNH TOẠI1943Hà Mãn, Thuận Thành16-02-19673.L.5
217HOÀNG NGUYÊN TỜ1943Đại Đồng, Tiên Du07-02-19733.K.21
218NGUYỄN VĂN TỐ1950Tân Lập, Gia Lương23-12-19703,8,18
219ĐỖ ANH TỐ1945Phú Dân, Tiên Sơn06-11-19683,K,50
220NGUYỄN VĂN TRÀ1944Giang Sơn, Gia Bình11-12-19703,E,38
221NGUYỄN VĂN TRÀ1937Vũ Ninh, Bắc Ninh06-06-19683.2L.16
222NGUYỄN HỮU TRIỂNHữu Vang, Yên Phong11-11-19693,0,23
223NGÔ VĂN TRIỆU1952Việt Đoàn, Tiên Du11-04-19743,N,26
224ÔNG THẾ TRỊNH1937Đại Đồng, Tiên Du12-01-19673,N,48
225NGUYỄN ĐÌNH TRUYỀN1940Giạng Sơn, Gia Bình07-04-19703,1,13
226DƯƠNG CÔNG TRUYỀN1943Nhân Hòa, Quê' Võ05-11-19683,1,35
227NGUYỄN VĂN TRỤ1944Hòa Long, Yên Phong21-05-19703.N.6
228TRẦN VĂN TRƯỚC1946Nam Sơn, Quế Võ14-05-19683.L.22
229TÔ MINH TUÂN1947Vân Dương, Quế Võ     07-19733,2N,2
230NGUYỄN ANH TUẾ1943Nguyệt Đức, Thuận Thành19-03-19703,0,7
231NGUYỄN HUY TUỆ1944Phú Hòa, Lương Tài14-01-19693,G,40
232LÊ TUYĐức Long, Quế Võ05-06-19683,E,52
233NGUYỄN THANH TÙNG1940Thịnh Đức, Gia Bỉnh13-05-19683,1,10
234NGUYỄN VĂN TƯỜNG1943Việt Thắng, Quế Võ17-11-19663.L.2
235NGUYỄN VĂN TƯỞNGĐỉnh Tổ, Thuận Thành23-10-19693.C.35
236PHẠM ĐÌNH VĂN1944Từ Đức, Quế Võ19-03-19713,1,3
237KHÚC TƯỜNG VÂN1947Tân Dân, Quế Võ03-02-19733.E.23
238TRỊNH HIẾN VÂN1945Ninh Xá, Thuận Thành30-01-19733.Đ.31
239TÂN HUY VÂN1939Vạn An, Yên Phong20-05-19723,E,6
240LÊ VĂN VẦNG1952Minh Đức, Việt Yên14-03-19713,Đ,48
241HOÀNG CÔNG VẼ1947Song Giang, Gia Bỉnh23-09-19663,M,50
242NGUYỄN BÁ VIỆT1951Nhân Thắng, Gia Bình31-10-19723.L.52
243LÊ DOÃN TÚC1945Hoài Thương, Thuận Thành01-05-19683.L.10
244NGUYỄN PHƯƠNG VIÊT1948Số 118 Thị Cầu, Bắc Ninh05-03-19713,0,25
245NGUYỄN QUANG VINH1953Nhân Thắng, Gia Bỉnh15-07-19723.G.16
246NGUYỄN KIM VINH1947Thịnh Đức, Gia Lương27-03-19703.B.4
247NGUYỄN VĂN VĨNH1944Nghĩa Đạo, Thuận Thành01-04-19703,N,22
248TRƯƠNG CÔNG VỤ1951Đông Tiến, Yên Phong26-06-19723,E,20
249NGUYỄN VĂN VŨ1942Đại Xuân, Quế Võ12-09-19703,A,26
250NGUYỄN VĂN VƯỢNGĐại Đồng, Tiên Du29-10-19693,N,43
251PHẠM XUÂN XÁ1947An Thạch, Gia Lương01-08-19683.B.10
252TRẦN QUANG XÊ1940Đại Xuân, Quế Võ22-01-19693.B.16
253NGUYỄN MẠNH XUẤT1946Phương Liễu, Quế Võ04-04-19703.M.19
254NGUYỄN VĂN YẾN1945Thùỵ Hòa, Yên Phong15-08-19673,c,20
Logged

Giangtvx
Thượng tá
*
Bài viết: 25560


« Trả lời #121 vào lúc: 24 Tháng Mười Một, 2015, 03:24:00 am »

 
  DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ TỈNH BẮC GIANG

STT───── Họ và tên liệt sĩ────Năm sinh──── Nguyên Quán───────Ngày hy sinh─Vị trí
1NGUYỄN VĂN ÁNH1952Đông Sơn, Yên Thế15-07-19713.H.44
2NGUYỄN VĂN ÂN1941Việt Tiến, Việt Yên08-03-19713,0,48
3NGUYỄN THỊ BA1953Đoan Bái, Hiệp Hòa30-01-19733.B.31
4LÊ HƯƠNG BẢN1951Tam Dị, Lục Nam30-01-19713,6,9
5VŨ BẢN1943Bình Định, Lương Tài30-09-19723.E.1
6NGUYỄN VĂN BẢNĐại Lâm, Lạng Giang04-04-19733,c,8
7NGUYỄN VĂN BẢY1942Hợp Đức, Tân Yên16-04-19673,1,17
8PHẠM VĂN BẢY1939An Châu, Sơn Động08-06-19663,0,35
9HÀ VĂN BẪY1949Tân Thịnh, Lạng Giang11-12-19703,1,4
10VŨ XUÂN BẨY1945An Lập, Sơn Động04-01-19713.Đ.43
11HOÀNG NHẬT BÁO1942Quang Tiến, Tân Yên23-08-19663,H,24
12CHU THẾ BẰNGTân An, Yên Dũng26-03-19713.G.11
13NGUYỄN VĂN BẮC1952TT Thắng, Hiệp Hòa21-02-19733.E.32
14NGUYỄN VĂN BẨM1944Nghĩa Hòa, Lạng Giang24-10-19693.Đ.5
15HOÀNG VĂN BẨM1947Lảo Hệ, Yên Dũng08-05-19693,M,32
16HÀ VĂN BẬT1950Thái Sơn, Hiệp Hòa29-12-19733,A,44
17NGUYỄN QUANG BÈ1951Nghĩa Phương, Lục Nam27-12-19733,H,36
18NÔNG VĂN BÌA1947Phong Minh, Lục Ngạn15-01-19703,1,37
19NGUYỄN THÀNH BÌNH1950Quyết Tiến, Hiệp Hòa12-02-19693,A,39
20NGUYỄN NGỌC BÌNHHương Sơn, Lạng Giang13-08-19703.L.21
21NGUYỄN THANH BÌNH1955Bỉnh Sơn, Lục Nam03-02-19703.A.16
22LÊ QUANG BÌNH1944Phi Mô, Lạng Giang23-04-19683,2L,26
23NGUYỄN VĂN BÌNH1953Bích Sơn, Việt Yên28-07-19723.M.26
24NGUYÊN BÍCH1927Thọ Xương, TP Bắc Giang22-02-19753,N,25
25NGUYỄN THANH BÌNH1949Trí Yên, Yên Dũng06-01-19723,0,10
26HOA VĂN BỐN1945Tân Tiến, Yên Dũng17-03-19703,M,11
27NGUYỄN VĂN BỘT1952Chiến Thắng, Hiệp Hòa12-04-19713,K,26
28TÔ QUANG BƯỞNG1945Quang Tiến, Tân Yên04-11-19683,M,23
29HOÀNG VĂN CANH1940Thái Sơn, Hiệp Hòa30-08-19713,K,6
30HOÀNG VĂN CANH1931Song Khê, Yên Dũng23-07-19713.G.28
31NGUYỄN VĂN CÀ1942Dĩnh Trì, Lạng Giang17-04-19713,K,27
32TRẨN NGỌC CẢNH1930Việt Tiến, Yên Dũng11-08-19683,0,20
33NGUYỄN VĂN TRÁCHiệp Thành, Hiệp Hòa29-07-19663.Đ.32
34LOAN VĂN CHÁU1941Nghĩa Phương, Lục Nam29-10-19703.E.41
35NGUYỄN VĂN CHẮT1935Tiến Dũng, Yên Dũng23-03-19703,c,33
36NGUYỄN VĂN CHẤT1949Bảo Đài, Lục Nam19-10-19723.B.41
37NGUYỄN VĂN CHẤN1950Tam Tương, Lạng Giang26-12-19693.N.12
38HOÀNG CÔNG CHẤT1948Tiên Dũng, Yên Dũng23-03-19723,1,36
39THÂM VĂN CHIÊU1946Việt Tiến, Việt Yên26-04-19673,1,30
40NGUYỄN VĂN CHIẾN1954Tân Dĩnh, Lạng Giang26-12-19693,c,30
41NGUYỄN VĂN CHIẾN1948Hợp Đức, Tân Yên06-12-19673,G,50
42LÊ VĂN CHINVân An, Lục Ngạn23-01-19713.K.37
43NGUYỄN HIẾM CHÍNH1934Ngọc Sơn, Hiệp Hòa29-02-19683,B,8
44NGUYỄN VĂN CHÍNH1946Hợp Đức, Tân Yên13-08-19693.A.10
45BÙI HUY CHÍNH1952Số 101 Phố Mới, TP Bắc Giang23-02-19713.N.23
46NGUYỄN HỮU CHỈNH1947Yên Lư, Yên Dũng08-05-19713.L.22
47NGUYỄN VĂN CHÍN1947Mai Đỉnh, Hiệp Hòa14-03-19743.N2.14
48TRẦN CÔNG CHÍNH1950Việt Lập, Tân Yên06-10-19723.K.24
49ĐÀO XUÂN CHU1947Hòa Bình, Lục Ngạn14-10-19673,A,36
50NGUYỄN LÊ CHUNGYên Thành, Yên Dũng13-01-19683,G,32
51NGUYỄN MẠNH CHUNG1952Nham Sơn, Yên Dũng19-02-19713,H,48
52ĐÀO VĂN CHUYÊN1946Lục Nam     07-19693,2L,30
53NGUYỄN ĐÌNH CÒ1933Ngọc Thiện, Tân Yên16-02-19693,M,27
54DƯƠNG VIẾT CÔNG1939Lan Mẫn, Lục Nam02-07-19663,A,46
55NGUYỄN VĂN CƠ1950Hồng Quang, Lục Ngạn06-05-19713.G.12
56HOÀNG VIẾT CÚC1928Tiên Lục, Lạng Giang04-04-19713.C.1
57BÌNH XUÂN CÚC1947Dũng Hòa, Lạng Giang17-03-19703,2N,56
58BÙI VĂN CÚC1947Mỹ Hà, Lạng Giang21-01-19703,0,38
59NGUYỄN VĂN CƯỜNG1945Ngọc Thiện, Tân Yên04-04-19713,G,33
60 .NGUYỄN ĐỨC CƯỜNGPhúc Hòa, Tân Yên07-12-19663,M,39
61NGUYỄN VĂN CƯỜNG1947Minh Đức, Việt Yên27-03-19693,K,43
62NGUYỄN HẢI CƯỜNG1942Thắng Đức, Hiệp Hòa26-04-19713,2N,50
63NGUYỄN VĂN CỬ1937Dĩnh Kế, TP Bắc Giang24-04-19683,2L,36
64NGUYỄN VĂN CƯNgọc Sơn, Hiệp Hòa02-05-19713.H.18
65ÔNG XUÂN CỰ1957Đại Đồng, Yên Dũng18-07-19713.N.5
66CHU BÁ DOANH1945Tân Trung, Tân Yên10-04-19723,H,28
67PHẠM VĂN DI1932Cẩm Ly, Lục Nam26-06-19723,0,6
68NGUYỄN THẾ DŨNG1944Kiên Cao, Lục Ngạn15-06-19693,A,37
69TẠ VĂN DŨNG1942Nam Sơn, Lục Nam24-04-19683,2L,22
70PHẠM VĂN DỤKhám Lạng, Lục Nam07-05-19683,K,25
71TRẦN XUÂN DỤCĐồng Việt, Yên Dũng20-07-19713.A.32
72NGUYỄN XUÂN DỤC1941Đại Thành, Hiệp Hòa04-03-19693.L.18
73TRỊNH XUÂN DỤNG1945Quốc Tuấn, Hiệp Hòa14-12-19703,N,20
74TRẦN ĐỨC DỰA1946Đại Thành, Hiệp Hòa26-10-19713.G.37
75PHẠM TÙNG DƯƠNG1946Hương Vỹ, Yên Thế07-12-19673.C.4
76PHẠM ĐỨC DƯƠNG1945Thái Đào, Lạng Giang09-04-19683.H.52
77PHẠM VĂN DƯỞNG1932Tiên Sơn, Việt Yên31-07-19723.E.4
78NGÔ XUÂN ĐẠC1952Thượng Lan, Việt Yên01-03-19713,B,28
79ĐẶNG VĂN ĐÀN1947Tân Phú, Hiệp Hòa04-04-19693,c,29
80NGUYỄN XUÂN ĐÃI1946Hòa Bỉnh, Lục Nam01-01-19703.Q.4
81LÊ XUÂN ĐẠO1941Tiến Thịnh, Tân Yên22-12-19673,Đ,52
82TRẦN VĂN ĐEQuảng Minh, Việt Yên03-05-19713,N,36
83HOÀNG VĂN ĐỆ1946Lảo Hồi, Yên Dũng29-07-19663,2L,50
84VŨ CÁT ĐIẾT1942Tiến Thắng, Yên Thế26-04-19673,E,40
85NGUYỄN ĐÌNH ĐÍNH1938Đan Hội, Lục Nam28-07-19713.H.33
86NGUYỄN ĐÌNH ĐỈNH1949Quang Trung, Tân Yên27-03-19713.B.15
87ĐỖ VĂN ĐÍCHTrung Sơn, Việt Yên01-08-19713.E.15
88NGUYỄN VĂN ĐỊNH1945Huyền Sơn, Lục Nam13-01-19733,E,42
89THÂN VĂN ĐOÀN1950Tăng Chấn, Việt Yên12-08-19713,B,37
90PHẠM VĂN ĐOÀN1952Quỳnh Sơn06-06-19723.-N.54
91NGUYỄN VĂN ĐOẠT1950Mai Trung, Hiệp Hòa01-05-19713.N.16
92ĐOÀN MINH ĐOẠT1949Tân Thanh, Lạng Giang01-05-19723,M,14
93TRINH VĂN ĐÔ1950Dương Đức, Lạng Giang03-11-19723,Đ,25
94PHAN VĂN ĐÔNG1952Trù Hựu, Lục Ngạn26-01-19713,0,21
95NGUYỄN VĂN ĐỘ1945Lục Ngạn12-08-19673,2L,40
96ĐÀM VĂN ĐƯƠNG1949Trung Sơn, Việt Yên02-02-19723.C.44
97THÂN VĂN ĐƯỢC1949Tân Hưng, Lạng Giang11-07-19723.M.10
98TRẦN VĂN ĐƯỢCQuang Minh, Việt Yên08-03-19733.G.6
99NGUYỄN VĂN ĐƯỢC1949Nhã Nam, Tân Yên07-12-19723.B.30
100NGUYỄN XUÂN ĐỨC1945Dương Đức, Lạng Giang03-01-19703.M.30
Logged

Giangtvx
Thượng tá
*
Bài viết: 25560


« Trả lời #122 vào lúc: 25 Tháng Mười Một, 2015, 01:18:09 am »

 
DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ TỈNH BẮC GIANG(tiếp)

STT───── Họ và tên liệt sĩ────Năm sinh──── Nguyên Quán───────Ngày hy sinh─Vị trí
101TRẦN THẾ ĐỨC1947Quang Trung, Yên Dũng28-12-19673,N,10
102NGUYỄN ANH ĐỔNG1945Đồng Tiến, Yên Thiết29-12-19693,L,46
103LỌC VĂN ĐENGKim Ngọc, Tân Yên10-02-19673,A,17
104ĐỖ VĂN ĐỨC1945Phương Sơn, Lục Nam13-02-19693,2L,32
105ĐÀO XUÂN ĐỨC1946Quang Minh, Hiệp Hòa07-03-19723.L.44
106NGUYỄN VĂN ĐỨC1944Hợp Đức, Tân Yên03-11-19693,K,36
107PHẠM VĂN ĐỨC1949K3TT Thắng, Hiệp Hòa22-03-19723,4,40
108NGUYỄN VĂN GHI1938Quốc Tuấn, Hiệp Hòa09-06-19713,E,24
109NGHIÊM DUY GIANG1947Hòa Bình, Hiệp Hòa15-03-19703,c,32
110NGUYỄN HUY GIÁ1947Tăng Tiến, Việt Yên18-12-19693,M,44
111NGUYỄN VĂN GIỚI1946Tân Lập, Lục Ngạn07-06-19713.H.11
112NGUYỄN VIẾT GÒNGBồng Am, Sơn Động22-02-19733,1,20
113NGUYỄN ĐỨC GIANG1946Dĩnh Kế, TP Bắc Giang18-11-19683.C.21
114NGUYỄN VĂN GIẢNG1938Ngọc Lý, Tân Yên12-12-19683,E,33
115TRẦN QUÝ HAI1948Bồng Am, Sơn Động24-07-19713.H.1
116NGUYỄN VĂN HAI1950Bình Giang, Tân Yên02-02-19733,L,9
117LÊ ĐÌNH HAYBích Sơn, Việt Yên3,N,52
118NGUYỄN VĂN HAY1940Bích Sơn, Việt Yên28-01-19683,1,43
119NGUYỄN VĂN HÁI1950Yên Lư, Yên Dũng12-02-19703,c,42
120NGUYỄN VĂN HẢI1945Bích Sơn, Việt Yên18-01-19703,A,43
121NGUYỄN VĂN HẢITrường Sơn, Lục Nam18-12-19723.H.4
122NGÔ VĂN HẢI1952Tiến Dũng, Yên Dũng25-05-19743,2L,6
123NGUYỄN HỮU HẢO1945Hòa Bỉnh, Tân Yên22-05-19703,L,56
124NGUYỄN XUÂN HÁCH1945Nhan Sơn, Yên Dũng14-04-19713,K,44
125DƯƠNG VĂN HÁCH1950Bắc Sơn, Lục Nam10-02-19743,L,40
126NGUYỄN VĂN HOÁN1942Bảo Đài, Lục Nam23-07-19733.N.37
127NGÔ THẾ HẬU1939Việt Lập, Tân Yên15-09-19693,0,56
128DƯƠNG VĂN HỂ1934Đức Giang, Yên Dũng24-06-19693,0,34
129NGUYỄN HỒNG HIỀNXuân Cẩm, Hiệp Hòa12-12-19713.G.15
130NGUYỄN VĂN HIẾN1942Ninh Sơn, Việt Yên19-02-19733,H,22
131TRẦN VĂN HIỀN1942Tân Tiến, Yên Dũng05-07-19663,A,52
132HOÀNG N6ỌC HIẾN1944Việt Ngọc, Tân Yên26-04-19673,c,28
133DƯƠNG VĂN HỮU1954Thọ Xương, TP Bắc Giang22-02-19733.H.10
134HOÀNG VĂN HIỆP1942Hòa Bình, Việt Yên19-10-19723.Đ.7
135VI VĂN HÒA1952Cẩm Đơn, Lục Nam17-01-19723,L,25
136TRẦN VĂN HÒAThái Sơn, Hiệp Hòa25-02-19703,E,26
137GIÁP VĂN HÒA1945Việt Lập, Tân Yên12-02-19703.G.23
138.PHẠM MINH HÒA1949Cẩm Lý, Lục Nam16-09-19703,A,30
139NGUYỄN ĐỨC HÒA1951Xuản Phú, Yên Dũng04-08-19713,Đ,30
140PHẠM TIẾN HÒA1945Ngọc Thiện, Tân Yên20-05-19703,K,48
141HOÀNG VĂN HOẠT1947Ngọc Vân, Tân Yên17-06-19673.C.52
142LÊ XUÂN HỒNG1948Tiên Phong, Hiệp Hòa12-02-19703,E,46
143NGÔ VĂN HỘINgọc Sơn, Hiệp Hòa21-11-19733.K.18
144NGUYỄN VĂN HỒNG1950Phượng Sơn, Lục Ngạn18-09-19713.N.9
145NGÔ VĂN HỢI1948Quốc Tuấn, Hiệp Hòa20-05-19693.E.36
146NGUYỄN VĂN HỢP1934Đa Mai, TP Bắc Giang14-06-19673,c,36
147NGÔ VĂN HỢPĐào Mỹ, Lạng Giang27-03-19693.C.17
148ĐÀM ĐÌNH HỢP1947Minh Đức, Việt Yên26-09-19683,K,30
149TRẦN VĂN HUYỀNTân Tiến, Yên Dũng05-07-19673,G,29
150ĐÀM ĐỨC HUYNH1947Đại Đồng, Yên Dũng20-10-19663,1,1
151PHẠM TRUNG HUỲNH1942Đông Kỳ, Yên Thế20-12-19703.2N.54
152NGUYỄN NGỌC HUỲNH1929Quang Minh, Việt Yên20-07-19703,1,40
153ĐỖ ĐỨC HUỲNHĐại Đồng, Yên Dũng20-10-19663,B,4
154VƯƠNG CÔNG HÙNGĐông Sơn, Yên Thế12-01-19723,Đ,33
155BÀN HỮU HÙNG1945Huyền Sơn, Lục Nam13-12-19733,B,29
156NGUYỄN THANH HÙNGSố 105 Tiên An, TP Bắc Ninh19-02-19723,1,6
157NGUYÊN VĂN HƯƠNG1938Phúc Sơn, Tân Yên04-07-19703.H.41
158VŨ VĂN HƯƠNG1939Phúc Hòa, Tân Yên21-04-19723.K.15
159NGUYỄN VĂN HỮUTân An, Yên Dũng29-12-19683,A,35
160DƯƠNG VĂN KẾ1945Thái Sơn, Hiệp Hòa16-01-19713,1,9
161NGUYỄN VĂN KẾ1947Cường Lập, Tân Yên3.Đ.9
162NGUYỄN VĂN KẾT1951Châu Minh, Hiệp Hòa27-09-19733,G,26
163BÙI VĂN KÉT1945Hương Vĩ, Yên Thế05-07-19663,A,48
164NGUYỄN ĐỨC KHANH1952Tién Phong, Yên Dũng01-08-19723.Đ.3
165CHU BÁ KHOÁT1947Phúc Hòa, Tân Yên23-06-19723,B,26
166LÊ VĂN KHỌT1952Tam Tiến, Yên Thế19-12-19723.H.12
167HOÀNG XUÂN KIỂM1951Nham Sơn, Yên Dũng28-03-19713.C.18
168HOÀNG VĂN KÍNH1934Hương Lâm, Hiệp Hòa25-07-19683,M,43
169NGUYỄN NGỌC KỲMinh Đức, Việt Yên25-12-19733,1,48
170VŨ TIẾN LA1948Xương Lâm, Lạng Giang26-06-19723,D,20
171NGUYỄN VĂN KHÁNG1949Tân An, Yên Dũng21-03-19733.L.41
172LƯƠNG VĂN LA1952Đồng Lạc, Yên Thế10-02-19743.L.44
173LÊ HỒNG LAN1941Hòa Bỉnh, Việt Yên17-04-19713,M,7
174GIÁP VĂN LAN1938Chiến Thắng, Tân Yên     10-19703,M,35
175NGUYỄN NGỌC LAN1948Tiên Phong, Hiệp Hòa02-04-19683,E,9
176CHU ĐỨC LAN1950Thái Sơn, Hiệp Hòa07-03-19713,1,15
177NGUYỄN CHÂU LÂM1944Minh Đức, Việt Yên04-12-19673.H.6
178TRẨN QUANG LÁT1952Hổng Thái, Việt Yên27-12-19703.H.15
179TRẦN QUÝ LÂM1945Hợp Thịnh, Hiệp Hóa16-05-19723.B.21
180THÂN VĂN LÂM1952Tam Hiệp, Hiệp Hòa26-12-19723,0,4
181NGUYỄN BINH LẬM1953Thanh Vân, Hiệp Hòa30-11-19723,1,34
182ĐINH QUANG LÂM1949Đồng Sơn, Yên Dũng08-06-19723.G.17
183NGUYỄN VĂN LÂMPhú Hòa, Tân Yên18-09-19723.G.21
184NGÔ MINH LÂM1946Biển Động, Lục Ngạn06-04-19713.L.8
185PHẠM ĐÌNH LÂNMinh Khai, TP Bắc Giang12-05-19713,A,24
186ĐỖ VĂN LẬP1950Xương Lâm, Lạng Giang13-12-19713.H.3*
187ĐỖ THANH LIÊMThị Trấn Thắng, Hiệp Hòa03-05-19723.K.14
188PHẠM XUÂN LIÊN1939Cẩm Lý, Lục Nam01-01-19703,1,5
189ĐÀO VĂN LỐP1938Trí Yên,Yên Dũng11-04-19663,L,8
190GIÁP VĂN LUYỆNQuảng Thịnh, Lạng Giang15-06-19713.C.11
191NGUYỄN VĂN LUYỆN1948Hòa Sơn, Hiệp Hòa28-02-19743.L.42
192NGUYỄN QUANG LUYỆN1951Hàm Sơn, Yên Phong10-08-19713,c,48
193HOÀNG GIA LÙN1946Tân Sơn, Lục Ngạn02-02-19723,E,29
194NGUYỄN VĂN LÙM1949Thị trấn Lục Nam, Lục Ngạn28-09-19693.A.12
195PHẠM QUANG LỤC1950Nham Sơn, Yên Dũng02-12-19713,M,9
196DƯƠNG VĂN LƯƠNGBắc Dũng, Lục Nam05-08-19713.M.1
197NGUYỄN VĂN LƯỢC1946Minh Đức, Việt Yên06-04-19713.Đ.1
198TRẦN VĂN LƯỢC1948Cường Lập, Tân Yên15-07-19663.B.44
199NÔNG VĂN LƯU1945Canh Nậu, Yên Thế29-12-19703,0,16
200NGUYỄN TRƯỜNG LƯU1950Mai Trung, Hiệp Hòa04-02-19723.H.37
Logged

Giangtvx
Thượng tá
*
Bài viết: 25560


« Trả lời #123 vào lúc: 26 Tháng Mười Một, 2015, 06:51:21 am »


 
DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ TỈNH BẮC GIANG(tiếp)

STT───── Họ và tên liệt sĩ────Năm sinh──── Nguyên Quán───────Ngày hy sinh─Vị trí
201GIÁP TRONG LƯU1944Kép Hai, Lục Ngạn20-12-19703,N,46
202HOÀNG THẾ LY1952Tư Mại, Yên Dũng19-01-19733.A.13
203NGUYỄN MINH LÝ1948Quang Châu, Việt Yên21-01-19693,G,20
204TRẦN NGỌC MAI1943Đồng Việt, Yên Dũng01-11-19673,c,56
205NGUYỄN VĂN MẢOĐồng Kỳ, Yên Thế13-01-19713.H.19
206HOÀNG DŨNG MẠNH1952Phúc Hòa, Tân Yên12-07-19723,H,33
207TRẦN VĂN MINH1952Liên Sơn, Tân Yên04-03-19713,H,9
208NGUYỄN VĂN MỘC1943Cẩm Lý, Lục Nam23-01-19703.H.42
209DƯƠNG XUÂN NAM1950Nhã Nam, Tân Yên30-04-19713.L.15
210ĐOÀN VĂN NẨM1942Phương Nam, Lục Nam15-03-19673.2N.48
211PHẠM VĂN NGẠNH1950Yên Sơn, Lục Nam11-02-19713,Đ,26
212NGUYỄN BÁ NGÀ1945Tiến Thịnh, Tân Yên21-03-19703,K,46
213ĐẶNG VĂN NGOAN1950Trần Phú, Hiệp Hòa02-11-19683.N.4
214GIÁP VĂN NGÒI1942Song Vân, Tân Yên24-10-19703,E,28
215VŨ NGƠI1947Nham Sơn, Yên Dũng08-11-19673.M.17
216.NGUYỄN VĂN NGỌC1952Xuân Hương, Lạng Giang05-03-19713,0,5
217BÙI XUÂN NGỌC1946Bảo Sơn, Lục Nam28-11-19703,A,22
218VŨ NGỌC1923Số 15 Khu 3 Đáp Cầu, TP Bắc Ninh01-04-19673,N,48
219THÂN ĐỨC NGÔ1946Hương Mai, Việt Yên04-04-19703.L.14
220NGUYỄN THANH NGUYÊN1944Quảng Minh, Việt Yên30-08-19693,0,8
221LÊ THANH NGUYỆT1949Nham Sơn, Yên Dũng18-11-19683.B.24
222NGUYỄN ĐỨC NGŨ1941Vinh Quang, Tân Yên02-11-19683.K.11
223NGUYỄN XUÂN NHÂN1943Anh Sơn, Việt Yên14-08-19693.G.52
224NGUYỄN VĂN NHẬT1947Vĩnh Quang, Tân Yên19-11-19693.E.7
225ĐOÀN VĂN NHẬT1942Khám Lạng, Lục Nam07-11-19703,K,28
226CHU XUÂN NHIÊNKhai Sơn, Yên Dũng26-12-19663,G,34
227NGUYỄN THẾ NHỊ1936Cảnh Thụy, Yên Dũng20-05-19723.E.8
228HOÀNG VĂN NHỊ1949Tiền Phong, Yên Dũng26-01-19713,0,13
229HOÀNG XUÂN NHỊPhúc Thịnh, Lục Nam18-01-19703,1,39
230LÊ VĂN NÊN1942Việt Tiến, Yên Dũng01-10-19723 A19
231VŨ QUANG NIÊN1940Hồng Phong, Yên Dũng08-12-19713.B.17
232DƯƠNG ĐÌNH NÊNTân Lập, Lục Ngạn06-08-19713.N.31
233NGÔ VĂN MINH1950Quốc Tuấn, Hiệp Hòa11-11-19713.K.41
234NGUYỄN THẾ NÚI1942Trần Phủ, Hiệp Hòa22-07-19703,0,19
235NGUYỄN XUÂN NƯỚC1949Đồng Hiệp, Yên Dũng31-01-19723,c,43
236NGUYỄN VĂN PHA1952Tiên Hưng, Lục Nam16-10-19723,0,17
237ĐẶNG VĂN PHẨM1932Tiên Hưng, Lục Nam01-03-19703,K,39
238NGÔ VĂN PHI1936Phúc Sơn, Tân Yên27-02-19693,0,30
239NGUYỄN VĂN PHONG1950Ngọc Lý, Tân Yên07-06-19703.Đ.34
240NINH VĂN PHÒNG1946Kiên Lao, Lục Ngạn25-12-19693,K,23
241TRẦN VĂN PHÒNGPhúc Sơn, Tân Yên25-08-19693.N.18
242MẠC VĂN PHÙNG1953Dương Đức, Lạng Quang12-12-19723,G,5
243TRỊNH VĂN PHÚ1952Đồng Sơn, Yên Dũng01-02-19723,1,16
244ĐÀO VĂN PHÚ1940Chính Ninh, Yên Dũng17-04-19683,2L,24
245ĐẶNG VĂN PHÚC1943Quảng Châu, Việt Yên07-04-19693,Đ,17
246ĐỖ VĂN PHƯƠNG1949Bảo Đài, Lục Nam02-04-19723,0,22
247NGUYỄN HỮU PHƯỜNG1950Việt Ngọc, Tân Yên14-03-19693,N,29
248NGUYỄN VĂN PHƯỞNG1947Tân.Tiến, Yên Dũng23-02-19673,A,2
249TRƯƠNG HỮU PHƯỚC1946Bắc Lũng, Lục Nam08-12-19683,1,25
250PHÙNG ĐỨC QUANG1950Câm Lý, Lục Nam26-06-19723.E.16
251TRẦN VĂN QUANG1949Hợp Thịnh, Hiệp Hòa11-08-19723.B.43
252NGUYỄN HỒNG QUẬN1951Dương Đức, Lạng Giang07-03-19713,M,29
253NGUYỄN QUANG QUYẾT1950Phúc Sơn, Tân Yên14-07-19713,N,24
254NGUYỄN VĂN QUÝVĩnh Tuy, Bắc Giang19-04-19673,N2,52
255PHẠM TRUNG QUỲNHĐồng Kỳ, Yên Thế25-06-19713,0,15
256NGUYỄN ĐỨC RẬT1945Việt Hùng, Quế Võ16-05-19723.B.23
257CHU VĂN SAI1945Tiên Phong, Hiệp Hòa03-06-19663.1N.20
258THÂN CÔNG SAN1944Đan Hội, Lục Nam29-04-19703,1,33
259NGUYỄN VĂN SÁCH1938Đồng Tiến, Hiệp Hòa24-03-19693,0,32
260HOÀNG VĂN SÁNG1948Tiên Phong, Hiệp Hòa27-10-19673.N.8
261TRỊNH NGỌC SẠCH1951Tam Dị, Lục Nam31-01-19713.H.31
262NGUYỄN THANH SẮC1950Tiên Phong, Hiệp Hòa09-06-19733.L.38
263LÃ PHẠM SÂM1938Tân Hưng, Lạng Giang03-02-19713,M,54
264ĐOÀN HỮU LĨNH1943Trí Yên, Yên Dũng19-07-19663,A,50
265NGUYỄN VĂN SỔĐoan Bái, Hiệp Hòa20-02-19713.G.31
266NGUYỄN DUY SƠNTân Tiến, Yên Thế15-03-19713,1,31
267PHẠM HỒNG SƠN1947Hoàng Tiến, Tân Yên02-01-19693,M,40
268NGÔ VĂN SƯỚNGĐoan Bái, Hiệp Hòa31-01-19683.N.41
269TRẦN VĂN SƯƠNG1949Lê Viễn, Sơn Động07-06-19713,Đ,46
270LÊ VĂN SƯU1946Toàn Thắng, Hiệp Hòa01-01-19703.E.30
271TRẦN TUẤN SỬU1944Việt Lập, Tân Yên13-07-19663,B,46
272TRẲN MẠNH SỨC1944Đồng Việt, Yên Dũng18-11-19683.E.56
273TRẦN VĂN SỰ1942Hợp Thịnh, Hiệp Hòa26-06-19723.Đ.8
274TẠ QUANG SỰ1935Hợp Thịnh, Hiệp Hòa30-12-19713,N,27
275NGUYỄN MỊNH SỰ1943Toàn Thắng, Hiệp Hòa09-12-19663,A,29
276HÀ VĂN SỰ1942Thái Sơn, Hiệp Hòa17-03-19683,H,54
277NGUYỄN VĂN SỸKhu 3TT Thắng, Hiệp Hòa26-05-19703,N,3
278LÊ TRUNG SỸ1947Chiến Thắng, Hiệp Hòa30-08-19713.2L.46
279LIỆU VĂN TÀI1944Nam Dương, Lục Ngạn27-11-19723,E,27
280NGUYỄN TRUNG TÀI1949Chiến Thắng, Hiệp Hòa02-05-19713,1,2
281NGUYỄN VĂN TÀI1937Hướng Lạc, Lạng Giang04-05-19673,0,50
282LƯU VĂN TÀI1938Khám Lạng, Lục Nam03-10-19703,H,35
283NGUYỄN VĂN SƯỢC1939Đan Hội, Lục Nam11-03-19663,N,26
284NGUYỄN VĂN TẠO1939Mỹ Hà, Lạng Giang23-03-19703,0,41
285NGUYỄN VĂN TẠO1947Hoàng An, Hiệp Hòa14-01-19713,2L,48
286NGUYỄN QUỐC TÂM1940Vinh Quang, Tân Yên18-05-19713.A.15
287ĐẶNG MINH TÂM1950Nghĩa Hưng, Lạng Giang12-19723,A,8
288DƯƠNG VĂN TẤN1943Bắc Lũng, Lục Nam28-07-19703,H,29
289NGUYỄN XUÂN TẬP1948Dĩnh Kế, Lạng Giang23-04-19673,Đ,54
290TRẦN XUÂN TẾ1947Hoà Sơn, Hiệp Hòa29-06-19703,c,26
291VI VĂN TÉ1941Giáo Liêm, Sơn Động28-11-19713.B.13
292PHẠM XUÂN THANHSong Vân, Tân Yên03-10-19713.G.7
293HÀ VĂN THANHThọ Xương, TP Bắc Giang22-02-19733.G.4
294PHẠM XUÂN THÀNH1948Đồng Kỳ, Yên Thế26-01-19703,c,22
295LƯƠNG ĐỨC THÀNH1938Hòa Bỉnh, Tân Yên07-12-19693,0,40
296ĐOÀN VĂN THẢO1947Tiển Phong, Yên Dũng26-03-19693,H,44
297NGHIÊM ĐÌNH THÁI1935Ngọc Sơn, Hiệp Hòa27-03-19703,B,36
298NGUYỄN VĂN THẠC1950Tiến Dũng, Yên Dũng05-12-19723.C.50
299MAI XUÂN THẠCHHữu Xương, Yên Thế10-04-19703.L.29
300NGUYỄN VĂN THẠCHTrí Yên, Yên Dũng09-07-19703.E.44
Logged

Giangtvx
Thượng tá
*
Bài viết: 25560


« Trả lời #124 vào lúc: 27 Tháng Mười Một, 2015, 06:07:22 pm »

 
DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ TỈNH BẮC GIANG(tiếp)

STT───── Họ và tên liệt sĩ────Năm sinh──── Nguyên Quán───────Ngày hy sinh─Vị trí
301NGUYỄN VĂN THẠONgọc Vân, Tân Yên31-07-19713,0,2
302VŨ NGỌC THẮNG1950Tân Tiến, Tân Yên16-01-19713,1,7
303NGÔ VĂN THẮNG1950Triệu Sơn, Lục Ngạn26-06-19723,Đ,16
304TRẲN ĐỨC THẮNGQuảng Minh, Việt Yên12-01-19683,0,43
305MẠC ĐINH THANH1947Yên Định, Sơn Động10-11-19693.L.48
306NGUYỄN XUÂN THẮNG1946Bô' Hạ, Yên Thế03-08-19683,M,24
307NGUYỄN ĐĂNG THĂNG1932Tiên Sơn, Việt Yên03-07-19723,1,24
308LÊ QUANG THẬP1942Tiên Sơn, Việt Yên24-04-19683,1,52
309LÝ VĂN THÉPKiên Lao, Lục Ngạn20-01-19713,H,12
310NGUYỄN THỌ THEOThanh Sơn, Lục Nam26-04-19673,Đ,4
311NGUYỄN NGỌC THỂ1940Lục Ngạn3.L.7
312NGÔ VĂN THI1949Việt Lập, Việt Yên18-05-19713.C.10
313VŨ VĂN THIỆU1950Phố Lê Lợi, TP Bắc Giang01-02-19723,c,27
314LƯƠNG VĂN THI1944Tiên Phong, Yên Dũng10-12-19703,B,42
315NGUYỄN VĂN THIẾTTân Sỏi, Yên Thế23-07-19713,A,27
316LĂNG VĂN THIỆN1942Quang Thịnh, Lạng Giang23-11-19713.M.12
317HÀ VĂN THIỆN1951An Hà, Lạng Giang21-01-19723,0,46
318PHẠM VĂN THÌN1950Xuân Hương, Lạng Giang11-09-19703,M,6
319GIÁP VĂN THÌN1952Bảo Đài, Lục Nam28-02-19723,Đ,27
320TRẦN VĂN THÌN1952Tân Hưng, Lạng Giang14-11-19693,E,34
321TRẦN VĂN THÍ1946Đại Thành, Hiệp Hòa17-07-19683,0,6
322NGUYỄN QUỐC THÍCH1942Mỹ Thái, Lạng Giang19-01-19723.A.11
323BÙI ĐỨC THỊNHTrung Đồng, Hưng Đạo, Hiệp Hòa03-04-19713.K.1
324ĐÀO XUÂN THỊNH1952Tăng Tiến, Việt Yên     10-19723.H.2-
325NGUYỄN VĂN THOI1940Thanh Sơn, Sơn Động26-04-19673.G.18
326THÂN VĂN THỌ1944Minh Đức, Việt Yên16-06-19703,B,20
327ĐINH KIM THÔNG1946Tân Lập, Lục Ngạn27-02-19713,L,33
328TĂNG VĂN THỐN1944Yên Sơn, Lục Nam08-04-19713.E.25
329VI VĂN THƠGiáp Sơn, Lục Ngạn17-02-19693.2L.38
330NGUYỄN HỮU THỈNH1947Yên Lư, Yên Dũng08-05-19713.L.1
331PHẠM XUÂN THU1946Bố Hạ, Yên Thế23-10-19683.K.13
332NGUYỄN VĂN THUỢCHòa Bình, Tân Yên04-07-19693,K,4
333HOÀNG XUÂN THỦY1952Đại Thắng, Tân Yên18-05-19723,M,52
334NGUYỄN VĂN THỦY1942Hòa Bình, Lục Nam23-04-19683,2L,28
335NGUYỄN GIA THỤYBắc Lũng, Lục Nam02-05-19713,1,8
336LUYỆN VĂN THỦ1932Tân Trung, Tân Yên14-03-19713,0,54
337HOÀNG HỮU THU1945Xuân Lương, Yên Thế14-11-19693,B,27
338NGUYỄN GIA THỤ1945Ngọc Sơn, Hiệp Hòa13-08-19693.C.2
339NGÔ VĂN THƯ1950Mai Trung, Hiệp Hòa04-07-19693.L.23
340ĐÀO XUÂN THƯỞNG1937Xuân Hương, Lạng Giang26-03-19703,N,32
341NGUYỄN VĂN THỨCTiên Hưng, Lục Nam04-04-19703,M,33
342NGUYỄN VĂN THỰC1944Hoàng An, Hiệp Hòa06-04-19713.H.15
343HOÀNG THANH THỰC1952Cao Thượng, Tân Yên03-07-19713,0,12
344ĐỔNG THẾ THỨC1942Nghĩa Hòa, Lạng Giang24-07-19723,N,56
345ĐỖ MẠNH THỰC1950Nghĩa Hưng, Lạng Giang26-06-19723.Đ.14
346TRẦN VĂN THỰC1944Việt Tiến, Yên Dũng11-11-19683,M,34
347PHAM VĂN THƯC1937Quang Tiến, Tân Yên11-11-19683,1,54
348ĐỖ CƯỜNG TIẾN1940Đình Bảng, Từ Sơn31-12-19723.C.31
349HOÀNG VĂN TIẾN1949Phúc Thắng, Sơn Động04-07-19693.Đ.39
350NGUYỄN VĂN TIẾU1954Ninh Sơn, Việt Yên17-02-19733.M.5
351TRẤN ĐỨC TIẾN1947Toàn Thắng, Hiệp Hòa05-06-19683,Đ,22
352NGUYỄN MẠNH TIẾN1946Tân Liễu, Yên Dũng12-12-19683,M,36
353NGHIÊM XUÂN TIẾP1942Thanh Vân, Hiệp Hòa02-04-19683.C.5
354HOÀNG VĂN TIẾP1948Tiên Phong, Hiệp Hòa24-12-19703,G,22
355VŨ TRÍ TIỆN1950Đan Hội, Lục Nam04-07-19703,H,27
356HOÀNG VĂN TÌNH1948Hoà Sơn, Hiệp Hòa04-02-19713,N,28
357NGUYỄN VĂN TÍNHTân Tiến, Yên Thế12-01-19723.Đ.31
358NGUYỄN VĂN TRÁCHợp Thịnh, Hiệp Hòa29-07-19663.Đ.34
359GIÁP VĂN TỈNH1953Thượng Lan, Việt Yên16-02-19733,M,25
360NGUYỄN XUÂN TÍNH1949Lam Mầu, Lục Nam13-01-19723.Đ.41
361DƯƠNG NGỌC TỊCH1944Yên Sơn, Lục Nam05-12-19673,Đ,56
362NGUYỄN HỮU TOÀN1947Tân Liễu, Yên Dũng23-08-19663.L.54
363NGUYỄN VĂN TOÁN1942Đại Lâm, Lạng Giang25-01-19683,1,46
364NGUYỄN VĂN TỚI1954Xuân Phú, Yên Dũng27-05-19743.2L.2
365ĐẶNG THANH TRÀ1937Việt Tiến, Việt Yên26-06-19723.Đ.18
366VŨ ĐỨC TRÁNG1950Bảo Sơn, Lục Nam20-04-19713.N.21
367ĐOÀN VĂN TOONG1943Ngọc Vân, Tẳn Yên18-08-19683.L.13
368GIÁP NGHĨA TRẠCH1937Tiên Thịnh, Tân Yên20-05-19723,0,12
369NGUYỄN VĂN TRỊNH1949Thường Thắng, Hiệp Hòa14-09-19713.N.10
370TÔ XUÂN TRÌNH1940Nghĩa Trung, Việt Yên13-02-19683,G,54
371VƯƠNG CÔNG TRỌNG1951Tân Dĩnh, Lạng Giang26-06-19723.E.18
372LƯƠNG VĂN TRỌNG1952Tiền Phong, Yên Dũng14-03-19723,1,14
373NGUYỄN VIỂT TRUNG1950Tăng Tiến, Việt Yên17-04-19713.H.5
374LÊ XUÂN TRƯỜNG1943Tiến Dũng, Yên Dũng15-03-19673.C.6
375NGUYỄN HỮU TRƯỜNG1949Đào Mỹ, Lạng Giang05-11-19693,0,14
376LÊ VĂN TRƯỜNG1949Nghĩa Hưng, Lạng Giang20-08-19723,L,30
377NGÔ VĂN TRƯỜNG1952Quảng Minh, Hiệp Hòa     10-19723.N.12
378H -V- TUẤN1953Thị trấn Nhã Nam, Tân Yên20-09-19713.H.17
379NGUYỄN ANH TUẤNNinh Sơn, Việt Yên25-05-19723.G.3
380NGÔ THIỆN TUẤN1942Hữu Hương, Yên Thế27-07-19663,21,56
381NGUYỄN VĂN TUYÊN1950Thống Nhất, Lục Ngạn17-12-19723.E.3
382HOÀNG ĐỨC TUYÊN1952Hòa Sơn, Hiệp Hòa10-10-19703.H.21
383NGUYÊN DUY TUYẾN1947Hồng Phong, Tân Yên26-04-19673.K.10
384NGÔ VĂN TÚĐại Thành, Hiệp Hòa26-05-19703,N,39
385NGUYỄN VĂN TÚC1950Hương Lâm, Hiệp Hòa29-06-19713,B,38
386NGUYỄN VĂN TỨC1950Đại Thành, Hiệp Hòa09-05-19723.G.13
387DƯƠNG XUÂN TRƯỜNG1943Tiên Sơn, Việt Yên16-03-19723,1,22
388PHÙNG VĂN TƯỜNGQuốc Tuấn, Hiệp Hòa21-12-19733,1,56
389CHU VĂN TỬUHương Lạc, Lạng Giang     11-19693.N.17
390PHẠM VĂN TRỤ1944Bắc Lũng, Lục Nam01-03-19703.K.17
391TẠ HỒNG TỪ1945Nam Sơn, Lục Nam01-01-19713.K.7
392VI XUÂN TỨ1936Nghĩa Phương, Lục Nam25-07-19723,H,42
393ĐỖ VĂN TỴ1942Xuân Phú, Yên Dũng29-01-19703,G,39
394CÁP TRỌNG ÚY1953Đông Vương, Yên Thế15-01-19723.Đ.13
395TRẦN VĂN VẠN1951Quốc Tuấn, Sơn Động22-04-19713.N.11
396NGUYỄN VÂN VĂN1948Thanh Sơn, Lục Ngạn26-06-19723.E.12
397ĐOÀN TRẮC VÂN1950Cẩm Lý, Lục Nam13-05-19693.Đ.40
398VŨ QUỐC VẬN1945Phố Mới, TP Bắc Giang23-03-19723.N.16
399TRẦN VĂN VIÊN1946Tiên Phong, Yên Dũng17-08-19663,M,48
400VŨ THÁI VIỆT1946Tân Trung, Tân Yên25-06-19673,1,28
401HOÀNG XUÂN VIẾT1951An Hà, Lạng Giang23-05-19733,2N,8
402PHẠM VĂN VIỆT1950Lương Phong, Hiệp Hòa     04-19713,A,25
403NGUYỄN VĂN VIỆT1945Huyẽn Sơn, Lục Nam20-04-19683,G,30
404NGUYỄN XUÂN VIỆT1948Thường Thắng, Hiệp Hòa18-03-19723.L.17
405ĐẶNG ĐÌNH VINH1951Nghĩa Trang, Lạng Giang23-11-19693,0,24
406NGUYỄN ĐÌNH VINH1945Minh Đức, Việt Yên22-03-19713,H,46
407ĐỔNG HƯƠNG VỊNghĩa Hòa, Lạng Giang01-05-19713.L.20
408LEO VĂN VÒNG1955Nghĩa Hồ, Lục Ngạn06-09-19743.2L.18
409ĐẶNG NGỌC VUI1952Thái Sơn, Lục Ngạn16-02-19733.L.35
410TRẦN QUANG XASong Mai, TX Bắc Giang20-04-19713,K,5
411NGUYỄN HOA XUÂN1951Đông Sơn, Yên Thế19-12-19703.M.15
412VŨ ĐÌNH XUÂN1942Hữu Xương, YênThế03-10-19683.N.2
413TRẦN THẾ YÊN1947Thị Trấn Chũ, Lục Ngạn17-03-19683,Đ,23
414MAI NGỌC YÊN1946Nam Dương, Lục Ngạn18-02-19693,2L,34
Logged

Giangtvx
Thượng tá
*
Bài viết: 25560


« Trả lời #125 vào lúc: 28 Tháng Mười Một, 2015, 04:23:00 am »

 
  DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ TỈNH NGHỆ AN







STT───── Họ và tên liệt sĩ────Năm sinh──── Nguyên Quán───────Ngày hy sinh─Vị trí
1PHẠM CÔNG AN1932Thanh Nam, Thanh Chương        09-19714, A, 69
2NGUYỄN VĂN AN1948Châu Tiến, Châu Quỳ16-06-19704, Đ, 65
3TÔ VIẾT AN1946Minh Thành, Yên Thành29-10-19674, K, 31
4LÊ TUẤN ANH1947Diễn Hạnh, Diễn Châu24-10-19724, Đ, 95
5LÊ CẢNH ẢNH1942Thanh Lam, Thanh Chương15-09-19664, K, 64
6VŨ QUỐC ANH1945Nghĩa Mỹ, Nghĩa Đàn24-09-19684, N, 40
7NGUYỄN TRUNG ÁNH1938Diễn Minh, Diễn Châu24-03-19704,3M, 16-HT
8HOÀNG VĂN ÂN1945Thanh Hà, Thanh Chương04-08-19724, A, 45
9PHẠM VĂN AN1951Văn Thành, Yên Thành08-09-19714, L, 14
10NGUYỄN VĂN ÂN1948Nghi Lâm, Nghi Lộc11-10-19664, K, 115
11NGUYỄN QUỐC AN1948Nghi Thu, TX Cửa Lò13-07-19704; 0,101
12TRẦN VĂN ẤT1931Diễn Lợi, Diễn Châu12-12-19734, N, 101
13NGUYỄN VĂN BA1930Thanh Chi, Thanh Chương     07-19734, c, 71
14TRẦN TRỌNG BA1953Hưng Thịnh, Hưng Nguyên19-10-19724, E, 17
15TRẦN VĂN BA1949Thanh Cát, Thanh Chương25-10-19724, L, 32
16PHẠM ĐỨC BA1948Thanh Long, Thanh Chương27-01-19704, K, 50
17PHAN VIẾT BA1943Nghi Thượng, Nghi Lộc23-02-19664, H, 79
18PHẠM ĐỨC BA1950Nghĩa Quang, Nghĩa Đàn15-11-19694, H, 62
19NGUYỄN VĂN BAN1948Văn Thành, Yên Thành15-02-19724, K, 58
20BÙI XUÂN BÀNGThành Sơn, Anh Sơn21-04-19684, c, 21
21ĐẬU KHẮC BẢO1950Hương Yên, Hưng Nguyên31-01-19704, G, 55
22NGUYỄN HỮU BẢO1940Quang Thành, Yên Thành19-12-19714, H, 97
23NGUYỄN VĂN BẢN1951Diễn Xuân, Diễn Châu14-07-19714, A, 58
24CAO XUÂN BẢNG1948Diễn Hóa, Diễn Châu26-04-19724, A, 71
25TRẦN KHẮC BẢO1949Nghĩa Hoàn, Tân Kỳ13-05-19724,A, 12
26ĐINH HỮU BẢO1938Lãng Sơn, Anh Sơn27-05-19704, c. 50
27PHẠM VĂN BẢO1935Diễn Hoàng, Diễn Châu30-04-19664, M, 31
28ĐẬU VĂN BẢY1949Hồng Long, Nam Đàn14-11-19684, c, 9
29LANG VĂN BẢY1947Nghĩa Thắng, Nghĩa Đàn05-11-19704, H, 131
30NGUYỄN ĐÌNH BẢY1947Nam Lĩnh, Nam Đần01-11-19684, 0,16
31NGUYỄN HỒNG BÁ1938Đại Xuân, Diễn Châu29-09-19724, L, 127
32ĐOÀN KHẮC BÁ1946Quỳnh Giang, Quỳnh Lưu19-10-19684, H, 139
33NGUYỄN VĂN BÁU1950Hưng Nhân, Hưng Nguyên16-10-19714, E, 51
34NGUYỄN XUÂN BÌNH1948Hưng Thái, Hưng Nguyên15-06-19684, N, 34
35NG.V. BÍNHHưng Tân, Hưng Nguyên21-04-19684, N, 153
36PHẠN BÙI BÍCH1949Hưng Khánh, Hưng Nguyên01-02-19694, A, 97
37NGUYỄN ĐÌNH BẰNG1946Vĩnh Sơn, Anh Sơn13-05-19694, B, 35
38HÀ VĂN BẰNG1951Châu Phong, Quỳ Châu27-02-19714, B, 55
39TRẦN VĂN BIỂU1952Tào Sơn, Anh Sơn27-05-19734, A, 60
40NGUYỄN VĂN BIÊNThanh Tùng, Thanh Chương10-11-19684, B, 29
41TRƯƠNG CÔNG BAN1946Nghĩa Minh, Nghĩa Đàn30-11-19684, c, 53
42VƯƠNG ĐÌNH BÌNH1936Thanh Hà, Thanh Chương16-12-19684, c, 7
43PHAN VĂN BÌNH1954Diễn Thái, Diễn Châu07-01-19734, K, 72
44NGUYỄN XUÂN BINH1950Diễn Phúc, Diễn Châu08-12-19724, Đ, 53
45TĂNG VĂN BÌNH1945Yên Sơn, Đô Lương07-03-19704, M, 22
46LÊ THÁI BÌNH1950Châu Kim, Quế Phong01-03-19714, E, 129
47VŨ QUANG BÍNH1950Diễn Trường, Diễn Châu11-06-19714,0,21
48NGUYỄN VĂN BÌNH03-01-19704, G, 93
49NGUYỄN QUANG BÌNH (BỈNH)1951Thái Sơn, Đô Lương20-02-19704, L, 119
50NGUYỄN VĂN BÍNH1948Thanh Tiên, Thanh Chương12-05-19694, Đ, 103
51PHẠM NGỌC BÌNH1953Tiến Thủy, Quỳnh Lưu02-10-19714, 0,51
52CHU VĂN BÌNH1950Nghĩa Khánh, Nghĩa Đàn29-09-19714, A, 34
53TRẦN NGỌC BÍCH1953Diển Hanh, Diễn Châu18-12-19724, K, 11
54LÊ THỊ BÍNH1953Thanh Lâm, Thanh Chương04-07-19724, c, 40
55HỐ XUÂN BỒN1940Quỳnh Yên, Quỳnh Lưu17-12-19704, B, 33
56VÕ VĂN BỒNG1948Thành Sơn, Anh Sơn16-02-19674, M, 29
57TRẦN ĐỨC BỔNGHợp Thành, Yên Thành28-07-19654, c, 97
58NGUYỄN ĐÌNH BỐN1946Mỹ Thành, Yên Thành01-03-19664, N, 151
59NGUYỄN VĂN BỘ1954Diễn Vạn, Diễn Châu15-02-19734, E, 70
60NGÔ ĐỨC BƯỜNG1934Nghi Công, Nghi Lộc14-09-19694,N, 17
61LANG VĂN CA1942Châu Hội, Quỳ Châu31-03-19704, B, 67
62HOÀNG VĂN CANH1952Đông Sơn, Đô Lương03-11-19704, Đ, 40
63NGUYỄN ĐỨC CẢNH1951Tràng Sơn, Đô Lương24-01-19704,E, 121
64NGUYỄN DUY CẢNH1947Nghĩa Phú, Tân Kỳ14-02-19694, c, 42
65BÙl ĐỨC CẢNHLạng Sơn, Anh Sơn21-04-19684,0,119
66NGUYỄN VĂN CÁT1949Nam Vân, Nam Đàn23-10-19684, N, 44
67HOÀNG VIẾT CÁT1947Nam Xuân, Nam Đàn28-10-19724, K, 62
68HỒ XUÂN CẦM1944Quỳnh Nghĩa, Quỳnh Lưu30-11-19694, E, 85
69LÊ VĂN CANH1940Hưng Tiến, Hưng Nguyên09-02-19734, E, 55
70NGUYỄN THANH CÁT1945Hưng Tây, Hưng Nguyên22-02-19734, G, 29
71LÊ VĂN CẦM1943Quỳnh Châu, Quỳnh Lưu27-01-19684, H, 109
72HOÀNG NGHĨA CẨN1943Nam Tân, Nam Đần09-08-19694, 0, 76
73TRẦN VĂN CẦN1947Bắc Sơn, Đô Lương26-12-19694, c, 5
74HỨA MẠNH CẦU1948Vĩnh Sơn, Anh Sơn11-05-19694, 0, 24
75NGUYỄN ĐÌNH CẨN1945Nam Hoành, Nam Đàn23-12-19694, H, 20
76NGUYỄN VĂN CẦN1948Thanh Lâm, Thanh Chương03-02-19724, C.10
77NGUYỄN VĂN CẨNCao Sơn, Anh Sơn21-04-19684, L, 117
78VŨ HUY CẦN1948Quỳnh Hoa, Quỳnh Lưu28-11-19704, M, 71
79HỒ ĐÌNH CẨM1943Lưu Sơn, Đô Lương13-03-19694, Đ, 31
80LÊ VĂN CẨN1948Vân Diên, Nam Đàn08-03-19724, N, 149
81ĐOÀN VĂN CHẮT1944Nghi Thải, Nghi Lộc28-07-19694, M, 44
82PHAN BÁ CHÂU1948Nam Liên, Nam Đần24-02-19684, 0,141
83TÔ VIẾT CHÂU1953Minh Thành, Yên Thành01-10-19724, G, 25
84HỒ VĂN CHÂN1945Tăng Thành, Yên Thành08-04-19704, H, 42
85NGUYỄN HỮU CHÂUNghi Liên, Nghi Lộc25-11-19724, G, 47
86SẦM MAI CHÂU1943Châu Quang, Quỳ Hợp28-12-19724, L, 41
87TRẦN TÔN CHÂU1951Thịnh Thành, Yên Thành15-06-19704, K, 15
88NGUYỄN VĂN CHÂN1949Nam Cường, Nam Đàn18-10-19684,G, 127
89HOÀNG ĐÌNH CHÂU1945Thạch Sơn, Anh Sơn05-09-19684, H, 34
90NGÔ BÁ CHÂN1951Hưng Lĩnh, Hưng Nguyên08-10-19724.Đ.113
91NGUYỄN NGỌC CHÂN1947Hưng Châu, Hưng Nguyên04-02-19714, 0,151
92THÁI THỨC CHẤT1950Hưng Chính, Hưng Nguyên08-01-19744, N, 85
93CAO XUÂN CHUNG1949Hưng Thắng, Hưng Nguyên12-03-19684, E, 14
94CAO VÁN CHƯƠNG1933Hưng Nhân, Hưng Nguyên09-12-19674, N, 28
95NGUYỄN MINH CHÂU1944Khánh Sơn, Nam Đàn12-04-19704, H, 99
96NGUYÊN VĂN CHÂU1945Xuân Thành, Yên Thành19-01-19674, N, 60
97VŨ NGỌC CHÂUQuỳnh Hưng, Quỳnh Lưu18-12-19664, N, 66
98NGUYỄN VĂN CHÂU1950Thanh Tường, Thanh Chương19-03-19654, M, 79
99NGUYỄN HỮU CHÂN1949Lam Sơn, Đô Lương15-12-19684, 0, 42
100NGUYỄN VĂN CHẤP1941Quỳnh Hoa, Quỳnh Lưu08-04-19674, M, 76
« Sửa lần cuối: 28 Tháng Mười Một, 2015, 04:30:10 am gửi bởi Giangtvx » Logged

Giangtvx
Thượng tá
*
Bài viết: 25560


« Trả lời #126 vào lúc: 30 Tháng Mười Một, 2015, 01:19:42 pm »

 
DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ TỈNH NGHỆ AN(tiếp)

STT───── Họ và tên liệt sĩ────Năm sinh──── Nguyên Quán───────Ngày hy sinh─Vị trí
101MAI VĂN CHẤTNghi Xuân, Nghi Lộc     03-19714, c, 75
102NGUYỄN VĂN CHẤT1945Lạng Sơn, Anh Sơn29-10-19674, Ng.An, K, 33
103ĐẬU HUY CHẤT1944Diễn Tân, Diễn Châu13-04-19714, Ng.An, 0,47
104TRẦN VĂN CHÂU1948Bắc Sơn, Đô Lương23-04-19694, Ng.An, G, 129
105NGUYỄN ĐÌNH CHẾ1949Nghi Hoa, Nghi Lộc14-01-19724, Ng.An, G.101
106HOÀNG ĐÌNH CHI1954Hợp Thành, Yên Thành07-01-19734, Ng.An, E, 40
107LÊ VIẾT CHÍ1948Nghĩa Tiến, Nghĩa Đàn02-12-19704, Ng.An, K, 69
108VÕ ĐÌNH CHÍ1938Thanh Hưng, Thanh Chương11-08-19664, Ng.An, Đ, 3
109PHẠM VĂN CHIXuân Mỹ, Nghi Xuân06-03-19724, Ng.An, 0, 84
110LÊ VĂN CHIÊM1950Nghĩa Lâm, Nghĩa Đàn26-02-19694, Ng.An, Đ, 60
111LỮ VĂN CHIẾN1941Châu Quang, Quỳ Hợp09-08-19724, Ng.An, A, 22
112PHẠM CÔNG CHIỂN1954Diễn Hạnh, Diễn Châu09-01-19734, Ng.An, K, 68
113NGUYỄN HỒNG CHÌ1947Diển Bích, Diễn Châu4, Ng.An, G, 121
114NGUYỄN THỊ CHÍN1953Thanh Lương, Thanh Chương04-07-19724, Ng.An, c, 48
115TRẦN ĐỨC CHÍNH1938Quỳnh Hậu, Quỳnh Lưu17-04-19714, Ng.An, M, 87
116NGÔ TRÍ CHÍNH1951Lam Sơn, Đô Lương21-01-19734, Ng.An, c, 28
117PHẠM MINH CHÍNH1949Đô Thành, Yên Thành15-03-19704, Ng.An, H, 48
118VŨ DUY CHÍNH1930Diễn Ngọc, Diễn Châu07-06-19724, Ng.An, K, 23
119LÊ VĂN CHỔI1945Thanh Long, Thanh Chương05-12-19714, Ng.An, 0,147
120TRẦN DUY CHU1947Vĩnh Thành, Yên Thành08-07-19704, Ng.An, Đ, 64
121HỒ BÁ CHUNG1943Thanh Hòa, Thanh Chương19-03-19654, Ng.An, N, 65
122CHU KIM CHUNG1949Nghĩa Hòa, Nghĩa Đàn11-12-19704, Ng.An, c, 43
123TRẦN VĂN CHUNG1942Thanh Văn, Thanh Chương25-02-19714, Ng.An, 0, 81
124NGUYỄN NGỌC CHUYỄN1948Vĩnh Thành, Yên Thành23-01-19694, Ng.An, c, 99
125LƯU QUỐC CHƯƠNG1941Quỳnh Đôi, Quỳnh Lưu17-05-19684, Ng.An, A, 101
126NGUYỄN VĂN CHUƠNGNghi Văn, Nghi Lộc20-03-19694, Ng.An, B, 21
127NGUYỄN THANH CHƯƠNG1949Thanh Khai, Thanh Chương15-07-19684, Ng.An, Đ, 17
128CAO TIÊN CHƯU1945Lam Sơn, Đô Lương27-03-19684, Ng.An, 0,157
129BÙI NGỌC CHƯU1936Quỳnh Yên, Quỳnh Lưu     12-19664, NgAi, A, 107
130LƯƠNG THỊ CHỨC1953Cẩm Sơn, Anh Sơn16-05-19724, Ng.An, Đ, 38
131HỒ ĐÌNH CHƯỚC1934Quỳnh Hoa, Quỳnh Lưu     10-19674, Ng.An, A, 109
132LANG VĂN COI1944Thạch Ngàn, Con Cuông15-06-19684, Ng.An, N, 36
133NGUYỄN VĂN CỌT1949Nghĩa Khánh, Nghĩa Đàn06-10-19694, Ng.An, N, 13
134NGUYỄN HỒNG CÔNG1950Diễn Hồng, Diễn Châu27-01-19734, Ng.An, H, 68
135LÊ VĂN CÔNG1946Thanh Lâm, Thanh Chương10-12-19674, Ng.An, E, 89
136NGUYỄN ĐÌNH CÔNG1948Nhân Thành, Yên Thành26-05-19684, Ng.An, 0, 66
137NGUYỄN VĂN CỐT1945Nhân Thành, Yên Thành09-02-19714, Ng.An, N, 42
138VÕ KHẮC CŨNG1947Nhân Thành, Yên Thành23-10-19684, Ng.An, B, 11
139ĐẶNG NGỌC CỪ1950Xuân Sơn, Đô Lương15-02-19704, Ng.An, M, 157
140ĐẬU XUÂN CUNG1942Hưng Khánh, Hưng Nguyên07-07-19724, Ng.An, L, 4
141HỒ VÃN CƯỜNG1950Hưng Phú, Hưng Nguyên28-01-19694, Ng.An, 0, 38
142TRƯƠNG CÔNG CƯỜNG1946Hưng Long, Hưng Nguyên09-05-19694, Ng.An, H, 39
143PHẠM NGỌC CƯỜNG1946Thanh Minh, Thanh Chương29-12-19684, Ng.An, G, 131
144TRẦN NGỌC CƯỜNG1951Bảo Thành, Yên Thành04-03-19714, Ng.An, H, 83
145ĐINH VĂN CƯỜNG1949Nam Vân, Nam Đàn16-04-19694, Ng.An, 0,113
146VI ĐÌNH CƯƠNGMôn Sơn, Con Cuông19-06-19674, Ng.An, A, 37
147HÀ VĂN CƯỜNG1950Nghi Ân, Nghi Lộc27-04-19724, Ng.An, N, 20
148NGUYỄN CẢNH CƯỜNG1948Nghi Diên, Nghi Lộc23-01-19724, Ng.An, Đ, 75
149HỐ SỸ CƯỜNG1950Quỳnh Thắng, Quỳnh Lưu12-03-19714, Ng.An, H, 145
150CAO XUÂN CƯƠNGDiễn Thịnh, Diễn Châu24-07-19734, Ng.An, G, 64
151NGUYỄN TRỌNG CƯƠM1942Minh Sơn, Đô Lương11-01-19694, Ng.An, M, 1
152TRẦN VĂN CƯỜNGDiễn Thắng, Diễn Châu24-08-19714, Ng.An, M, 6
153LANG VĂN CƯỜNG1951Châu Hoàn, Quỳ Châu03-03-19704, Ng.An, B, 81
154NGUYỄN HỮU CƯƠNG1946Thanh Tiến, Thanh Chương19-03-19654, Ng.An, N, 119
155NGUYỄN ĐÌNH CỪ1945Nghi Hoài, Nghi Lộc03-11-19694, Ng.An, M, 145
156NGUYỄN VĂN CỬ1940Thanh Lĩnh, Thanh Chương06-03-19704, Ng.An, E, 109
157NGUYỄN NHƯ CỬU1950Nam Phúc, Nam Đàn28-04-19694, Ng.An, 0, 36
158NGUYỄN NGỌC CỨ1945Nam Tân, Nam Đần26-04-19704, Ng.An, H, 105
159NGUYỄN BÁ DADiễn Hùng, Diễn Châu05-04-19654, Ng.An, 0,155
160BÙI NGỌC DANH1948Nam Lâm, Nam Đàn02-05-19684, Ng.An, 0, 52
161PHAN TIẾN DANH1944Diễn Thành, Diễn Châu29-12-19694, Ng.An, c, 107
162TRẦN ĐÌNH DÂN1950Diễn Hạnh, Diễn Châu21-05-19724, Ng.An, A, 11
163BÙI VĂN DÂN1945Diễn Van, Diễn Châu18-03-19694, Ng.An, 0, 68
164NGUYỄN ĐÌNH DẲN1951Nam Thượng, Nam Đàn20-03-19724, Ng.An, G, 44
165TRẦN TRỌNG DẦN1942Thanh Hưng, Thanh Chương18-08-19714, Ng.An, G, 63
166NGUYỄN ANH DẦN1944Tràng Sơn, Đô Lương27-09-19724, Ng.An, L, 57
167LÊ ĐÌNH DẦN1947Tràng Sơn, Đô Lương26-12-19684, Ng.An, N, 70
168NGUYỄN CẢNH DẦN1951Giang Sơn, Đô Lương21-01-19704,NgAi, 3M,11-HĨ MộnằmởkhjHàTĩnh
169LA QUÝ DẬU1951Thạch Giám, Tương Dương13-12-19724, Ng.An, K, 3
170NGUYỄN CÔNG DOANH1949Hưng Hoà, TP. Vinh - Nghệ An28-09-19704, Ng.An, H, 60
171PHẠM VĂN DẦN1951Hưng Phúc, Hưng Nguyên06-12-19724, Ng.An, G, 83
172TRỊNH CÔNG DẦN1950Hưng Long, Hưng Nguyên02-10-19694, Ng.An, M, 59
173THÁI ĐÌNH DUYÊN1943Hưng Long, Hưng Nguyên03-04-19694, Ng.An, L, 131
174NGUYỄN VĂN DŨNG1941Hưng Đông, Hưng Nguyên05-09-19704, Ng.An, G, 71
175TRƯƠNG MINH DÍ1953Nghĩa Xuân, Quỳ Hợp09-06-19714, Ng.An, E, 9
176LÊ VĂN DI1948Diễn Liên, Diễn Châu11-01-19684, Ng.An, G, 5
177VŨ NGỌC DIÊN1940Quỳnh Thuận, Quỳnh Lưu03-07-19724, Ng.An, B, 50
178NGUYỄN VĂN DIỀN1953Quỳnh Diên, Quỳnh Lưu13-08-19724, Ng.An, Đ, 63
179NGUYỄN CÔNG DIỄM1946Quỳnh Thiên, Quỳnh Lưu11-06-19684, Ng.An, 0, 58
180PHẠM VĂN DIỆN1950Thanh Phong, Thanh Chương21-03-19704, Ng.An, N, 23
181PHAN BÁ DINH1935Thanh Tân, Thanh Chương12-07-19724, Ng.An, B, 14
182LÊ ĐĂNG DOANG1941Quỳnh Kim, Quỳnh Lưu18-12-19664, Ng.An, N, 14
183TRẦN VĂN DONG1951Đại Sơn, Đô Lương19-05-19704, Ng.An, N, 117
184NGÔ XUÂN DU1955Nhân Thành, Yên Thành27-01-19734, Ng.An, K, 74
185NGUYỄN THIỆN DU1942Vĩnh Sơn, Anh Sơn05-02-19704, Ng.An, Đ, 73
186TRẤN HỮU DU1945Ngọc Sơn, Đô Lương22-06-19694, Ng.An, 0, 22
187BIỆN VĂN DUẨN1946Nam Trung, Nam Đần01-12-19684, Ng.An, K, 109
188PHẠM THỊ DUNG1953HiếnSơn, Đô Lương21-03-19724 Ng.An, B, 10
189NGUYỄN ĐÌNH DUNG1948Nam Tân, Nam Đàn15-02-19724, Ng.An, B, 42
190LỮ VĂN DUNG1954Chiếu Lưu, Tương Dương17-12-19724, Ng.An, H, 135
191NGUYỄN VĂN DUNG1942Tăng Thành, Yên Thành18-12-19664, Ng.An, M, 61
192HỒ DIỆN DUÔNGQuỳnh Hưng, Quỳnh Lưu4, Ng.An, G, 87
193NGUYỄN TRỌNG DUYÊN1945Minh Sơn, Đô Lương20-03-19714, Ng.An, L, 62
194VÕ ĐỨC DUYỆT1947Diễn Tiến, Diễn Châu19-06-19704, Ng.An, K, 4
195NGUYỄN DUY DŨNG1943Nghi Công, Nghi Lộc14-09-19714, Ng.An, B, 40
196LÊ XUÂN DŨNG1946Nghi Phúc, Nghi Lộc03-02-19704, Ng.An, E, 35
197NGUYỄN VÀN DŨNG1950Tràng Sơn, Đô Lương06-05-19714, Ng.An, G, 73
198VÕ SỸ DŨNGViên Thành, Yên Thành08-19684, Ng.An, E, 113
199LÊ ĐÌNH DƯƠNG1947Thanh Đức, Thanh Chương19-03-19654, Ng.An, 0,143
200NGUYỄN HỒNG DƯƠNG1945Nghi Công, Nghi Lộc19-01-19674, Ng.An, K, 49
« Sửa lần cuối: 30 Tháng Mười Một, 2015, 01:24:50 pm gửi bởi Giangtvx » Logged

Giangtvx
Thượng tá
*
Bài viết: 25560


« Trả lời #127 vào lúc: 01 Tháng Mười Hai, 2015, 06:33:54 am »

 
DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ TỈNH NGHỆ AN(tiếp)
STT───── Họ và tên liệt sĩ────Năm sinh──── Nguyên Quán───────Ngày hy sinh─Vị trí
201NGUYỄN CÔNG DƯƠNG1948Đồng Văn, Thanh Chương27-06-19734, Ng.An, M, 79
202PHAN CÔNG DƯƠNG1946Thanh Mai, Thanh Chương21-04-19684, Ng.An, 0,145
203VŨ VĂN DỰ1949Quỳnh Hưng, Quỳnh Lưu01-04-19714, Ng.An, N, 135
204VƯƠNG THẾ DỰC1940Phú Thành, Yên Thành11-01-19714, Ng.An, Đ, 99
205LÊ ĐÌNH ĐÀO1951Phú Thành, Yên Thành24-01-19714, Ng.An, L, 18
206ĐẶNG TRỌNG ĐÀO1950Diển Thọ, Diễn Châu05-01-19734, Ng.An, K, 53
207CHU VĂN ĐẢN1947Hoa Thành, Yên Thành15-05-19694, Ng.An, M, 101
208LÊ VIẾT ĐẢNG1938Quỳnh Thuận, Quỳnh Lưu12-03-19714, Ng.An, Đ, 14
209PHẠM VĂN ĐẠI1945Hiển Sơn, Đô Lương25-07-19674, Ng.An, A, 65
210TRẦN HỮU ĐẠI1947Tiến Thành, Yên Thành02-04-19664, Ng.An, c, 25
211LÊ VĂN ĐẠM1939Diển Mỹ, Diễn Châu10-12-19674, Ng.An, A, 95
212HOÀNG TRUNG ĐẠO1950Thanh Tiên, Thanh Chương18-02-19744, Ng.An, N, 99
213NGUYỄN DOÃN ĐẠO1945Trung Sơn, Đô Lương03-10-19734, Ng.An, N, 83
214HOÀNG VĂN ĐẠT1953Diễn Minh, Diễn Châu31-10-19714, Ng.An, M, 16
215HOÀNG XUÂN ĐẶNG1954Diễn Thịnh, Diễn Châu17-01-19734, Ng.An, E, 28
216HOÀNG MINH ĐẮC1948Nghĩa Yên, Nghĩa Đàn21-02-19674, Ng.An, L, 30
217NGUYỄN BÁ ĐẶNG1939Quỳnh Thuận, Quỳnh Lưu18-12-19644, Ng.An, H, 17
218BIỆN VĂN ĐẶNG1949Nam Liên, Nam Đần23-01-19694, Ng.An, E, 93
219HOÀNG VĂN ĐẦM1951Cẩm Sơn, Anh Sơn07-12-19714, Ng.An, E, 26
220HOÀNG VĂN ĐẦUCẩm Sơn, Anh Sơn07-02-19714, Ng.An, L, 75
221NGUYỄN VĂN ĐẨU1942Trù Sơn, Đô Lương27-09-19724, Ng.An, G, 12
222NGUYỄN DANH ĐẦU1938Diễn Minh, Diễn Châu09-04-19714, Ng.An, E, 77
223LÊ QUỐC ĐẤU1954Diễn Hạnh, Diễn Châu21-05-19724, Ng.An, A, 55
224PHAN VĂN ĐẬU1943Thanh Tùng, Thanh Chương21-11-19674, Ng.An, M, 48
225TRINH VĂN ĐỀ1939Quỳnh Phương, Quỳnh Lưu18-03-19714, Ng.An, 0, 85
226PHAN CÔNG ĐIỀN1949Nghi Diên, Nghi Lộc09-12-19714, Ng.An, E, 50
227NGUYỄN CÔNG ĐIỆNGBai Sơn, Đô Lương26-12-19684, Ng.An, N, 56
228NGUYỄN VĂN ĐIỂN1948'Nghĩa Đức, Nghĩa Đàn21-06-19724, Ng.An, Đ, 49
229NGUYỄN LUẬN ĐIỆN1947Quỳnh Thiện, Quỳnh Lưu11-06-19684, Ng.An, B, 15
230NGUYỄN VĂN ĐỊNH1936Khai Sơn, Anh Sơn15-03-19664, Ng.An, H, 33
231TRẦN VĂN ĐÍNH1952Đà Sơn, Đô Lương29-06-19714, Ng.An, H, 93
232LÊ XUÂN ĐÌNH1948Thanh Phong, Thanh Chương16-10-19694, Ng.An, L, 24
233ĐẶNG VĂN ĐỈNH1938Diễn Lộc, Diễn Châu25-02-19664, Ng.An, H, 18
234HÀ VĂN ĐÌNH1950Nậm Giải, Quế Phong26-12-19704, Ng.An, K, 121
235HOÀNG MINH ĐỊNH1950Nghĩa Mai, Nghĩa Đàn26-12-19694, Ng.An, G, 109
236VEN VĂN ĐÌNH1949Luân Mai, Tương Dương14-01-19724, Ng.An, L, 61
237NGUYỄN TẤT ĐỊNH1947Mỹ Sơn, Đô Lương14-06-19704, Ng.An, H, 71
238LÊ VĂN ĐÌNHLam Sơn, Đô Lương17-03-19694, Ng.An, N, 72
239NGUYỄN VĂN ĐỊNH1947Bồi Sơn, Đô Lương09-12-19684, Ng.An, N, 133
240NGUYỄN PHÚ ĐOAN1938Tân Xuân, Hưng Dũng16-04-19714, Ng.An, G, 48
241NGUYỄN XUÂN ĐOÀN1954Diễn Lợi, Diễn Châu14-01-19734, Ng.An, G, 46
242NGUYỄN VĂN ĐOAN1951La Mạc, Thanh Chương21-04-19714, Ng.An, 0, 29
243NGUYỄN VĂN ĐOAN1954Nghi Phương, Nghi Lộc15-02-19694, Ng.An, L, 97
244LÊ TRỌNG ĐOÀN1952Xà Lường, Tương Dương19-01-19724, Ng.An, H, 24
245NGUYỄN HỮU ĐOÀI1947Vinh Thành, Yên Thành28-08-19704, Ng.An, E, 95
246NGUYỄN MINH ĐỘ1949Nam Thắng, Nam Đàn06-01-19714, Ng.An, c, 24
247TRẦN ĐÌNH ĐÔNG1950Thanh Nho,Thanh Chương21-04-19684, Ng.An, H, 113
248NGUYỄN VĂN ĐỒNG1945Nghi Công, Nghi Lộc     05-19654, Ng.An, M, 21
249HOÀNG NGỌC ĐÔNG1945Lý Thành, Yên Thành14-06-19684, Ng.An, 0, 60
250TRẦN ĐÔNG1949Nông Trường Cờ Đỏ, Nghĩa Đàn27-01-9734, Ng.An, M, 80
251PHẠM THÀNH ĐỒNG1945Vĩnh thành, Yên Thành29-11-19684, Ng.An, B, 13
252LÊ VĂN ĐỐNG1940Bắc Sơn, Đô Lương07-10-19714, Ng.An, G, 40
253TRẦN VẢN ĐỔNG1953Diễn Kỳ, Diễn Châu06-06-19724, Ng.An, N, 54
254LÊ VĂN ĐỒNG1940Bắc Sơn, Đô Lương22-11-19674, Ng.An, H, 29
255CHU VĂN ĐỔNG1950Nghĩa Thành, Nghĩa Đàn29-09-19714, Ng.An, 0, 55
256NGUYỄN ĐÌNH ĐỒNGNam Mỹ, Nam Đàn25-06-19684, Ng.An, N, 31
257NGUYỄN ĐÌNH ĐỒNG1944Nghi Khánh, Nghi Lộc18-09-19684, Ng.An, H, 78
258NGUYỄN XUÂN ĐỒNG1950Thanh Liên, Thanh Chương26-09-19724, Ng.An, c, 46
259LÊ XUÂN ĐỒNG1940Hưng Thông, Hưng Nguyên23-03-19704, Ng.An, E, 60
260LÊ XUÂN ĐỒNG1942Hưng Thông, Hưng Nguyên09-07-19714, Ng.An, G, 35
261NGUYỄN VĂN ĐƯỢCHưng Xuân, Hưng Nguyên09-11-19694, Ng.An, Đ, 11
262ĐINH ĐẠI ĐỔNG1950Nghĩa Mỹ, Nghĩa Đàn20-05-19724, Ng.An, K, 36
263HOÀNG MINH ĐỒNG1949Thịnh Sơn, Đô Lương09-02-19714, Ng.An, c, 20
264ĐẬU TRỌNG ĐỔNG1946Đại Thành, Yên Thành26-04-19684, Ng.An, H, 12
265NGUYỄN TRỌNG ĐỔNG1947Thanh Lương, Thanh Chương22-03-19704, Ng.An, K, 48
266NGUYỄN XUÂN ĐỒNG1941Thanh Mai, Thanh Chương16-08-19704, Ng.An, A, 42
267TRẦN VĂN ĐỒNG1953Diễn Kỳ, Diễn Châu06-06-19724, Ng.An, L, 93
268TRẦN BÁ ĐỒNG1946Nghi Quang, Nghi Lộc13-03-19714, Ng.An, L, 145
269NGUYỄN VĂN ĐỒNG1950Minh Thành, Yên Thành04-02-19734, Ng.An, c, 85
270TRẦN VĂN ĐỐI1950Thanh Nho, Thanh Chương16-08-19724, Ng.An, N, 113
271ĐÀO VĂN ĐỘ1944Bồi Sơn, Đô Lương25-02-19674, Ng.An, 0, 9
272VÕ VIỆT ĐÔ1951Nam Liên, Nam Đần25-09-19704, Ng.An, N, 67
273TRẦN XUÂN ĐỘ1951Phúc Thành, Yên Thành21-01-19704, Ng.An, c, 47
274NGUYỄN ĐỨC ĐỘ1948Quỳnh Sơn, Quỳnh Lưu10-02-19704, Ng.An, K, 91
275LÊ VĂN ĐỘ1950Quỳnh Yên, Quỳnh Lưu27-12-19714, Ng.An, E, 62
276LÊ CÔNG ĐUYỀN1942Đại Thành, Yên Thành10-03-19724, Ng.An, H, 127
277HỒ DIỂN ĐƯỜNG1950Quỳnh Hương, Quỳnh Lưu09-08-19714, Ng.An, 0, 23
278NGUYỄN VĂN ĐƯỜNG1947Nam Lộc, Nam Đàn27-01-19684, Ng.An, L, 71
279ĐINH TRỌNG ĐƯỢC1942Quỳnh Nghĩa, Quỳnh Lưu18-12-19664, Ng.An, 0, 75
280HOÀNG VĂN ĐỨC1949Thái Sơn, Đô Lương18-03-19704, Ng.An, c, 109
281NGUYỄN MINH ĐỨC1949Nghĩa Hưng, Nghĩa Đàn09-11-19724, Ng.An, K, 9
282TRẦN VĂN ĐỨC1950Diễn Quảng, Diễn Châu27-01-19734, Ng.An, H, 16
283CAO XUÂN ĐỨC1949Cao Sơn, Anh Sơn21-04-19684, Ng.An, L, 19
284NGUYỄN BÁ GIA1944Diễn Ngọc, Diễn Châu05-04-19654, Ng.An, G, 1
285BÙI TRỌNG GIẢI1950Quang Thành, Yên Thành11-01-19704, Ng.An, N, 15
286NGUYỄN ĐÌNH GIAI1941Hưng Yên, Hưng Nguyên29-12-19704, Ng.An, E, 22
287HỒ XUÂN GIÁP1935Hưng Mỹ, Hưng Nguyên19-07-19684, Ng.An, 0,14
288TRƯƠNG MINH GIÁNghĩa Đức, Nghĩa Đàn12-09-19714, Ng.An, A, 53
289NGUYỄN VĂN GIÁM1950Thanh Dương, Thanh Chương16-07-19684, Ng.An.Đ, 13
290LÊ VAN GIÁP1946Thanh Cát, Thanh Chương08-07-19684, Ng.An, A, 62
291LÊ VĂN GIÁP1933Quỳnh Lương, Quỳnh Lưu20-02-19664, Ng.An, K, 117
292TRẦN XUÂN GIÓNG4, Ng.An, B, 38
293HOÀNG VĂN HAI1950Yên Lương, Đô Lương04-09-19704, Ng.An, K, 17
294NGUYỄN VĂN HAI1945Nghi Phú, TP. Vinh03-06-19664, Ng.An, N, 11
295NGUYỄN THẾ HAI1951Nam Xuân, Nam Đàn09-06-19704, Ng.An, M, 5
296NGUYỄN BÁ HAI1954Quỳnh Quý, Quỳnh Lưu20-02-19734, Ng.An, B, 58
297NGUYỄN BÁ HAI1947Liên Thành, Yên Thành30-03-19704, Ng.An, L, 80
298NGÔ XUÂN HÀ1953Châu Quang, Quỳ Hợp06-05-19724, Ng.An, Đ, 61
299LÊ ĐỨC HÀ1952Diễn Yên, Diễn Châu31-10-19714, Ng.An, M, 34
300LANG VĂN HÀ1948Đồng Văn, Tân Kỳ09-08-19724, Ng.An, A, 16
Logged

Giangtvx
Thượng tá
*
Bài viết: 25560


« Trả lời #128 vào lúc: 02 Tháng Mười Hai, 2015, 02:30:04 am »


DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ TỈNH NGHỆ AN(tiếp)

STT───── Họ và tên liệt sĩ────Năm sinh──── Nguyên Quán───────Ngày hy sinh─Vị trí
301LUYỆN XUÂN HÀM1947Đô Thành, Yên Thành11-01-19744, Ng.An, E, 11
302NGUYỄN BÁ HÀM1952Lăng Thành, Yên Thành08-10-19714, Ng.An, L, 12
303NGỮ XUÂN HÀNH1950Trí Lễ, Quế Phong29-01-19704, Ng.An, K, 26
304BÙI QUANG HÀO1949Nam Giang, Nam Đàn27-02-19694, Ng.An, H, 1
305NGUYỄN DUY HÀO1950Thanh Hương, Thanh Chương21-04-19684, Ng.An, L, 23
306LÊ VĂN HÀO1933Thanh Mỹ, Thanh Chương24-05-19694, Ng.An, L, 27
307TRẦN THANH HẢI1945Ngọc Sơn, Đô Lương17-03-19684, Ng.An, c, 23
308VŨ XUÂN HẢI1954Quỳnh Tam, Quỳnh Lưu09-02-19734, Ng.An, G, 79
309NGUYỄN HỒ HẢI1945Xuân Lâm, Nam Đàn09-07-19714, Ng.An, G, 33
310NGUYỄN THẾ HẢI1953Diển Minh, Diễn Châu31-10-19714, Ng.An, M, 18
311TRẦN VĂN HẢI1946Nam Lĩnh, Nam Đàn22-03-19684, Ng.An, H, 69
312NGUYỄN XUÂN HẢI1944Quỳnh Nghĩa, Quỳnh Lưu17-06-19694, Ng.An, N, 77
313HỒ TỨ HẢOQuỷnh Lập, Quỳnh Lưu20-08-19674, Ng.An, A, 27
314VŨ CÔNG HẢO1954Diễn Đoài, Diễn Châu14-05-19734, Ng.An, c, 45
315TRẦN XUÂN HẢO1943Nghi Xá, Nghi Lộc19-03-19654, Ng.An, M, 57
316NGUYỄN SỸ HẢO1940Sơn Thành, Yên Thành10-02-19694, Ng.An, L, 137
317TÔ VĂN HÀODiễn Đoài, Diễn Châu14-05-19734, Ng.An, K, 54
318PHẠM VĂN HÁN1952Thanh Mai, Thanh Chương     10-19724, Ng.An, c, 65
319NGUYỄN ĐÀO HẠ1953Nghi Long, Nghi Lộc     10-19724, Ng.An, L, 6
320TRƯƠNG ĐÌNH HANH1942Nam Nghĩa, Nam Đàn16-05-19694, Ng.An, E, 116
321ĐẶNG VĂN HANH1953Ngọc, Sơn, Thanh Chương06-01-19724, Ng.An, Đ, 71
322NGUYỄN VĂN HẠNH1954Thanh Xuân, Thanh Chương24-01-19724, Ng.An, K.135
323HÀ QUANG HẠNH1950Nam Đồng, Nam Đàn02-03-19704, Ng.An, c, 111
324TRẦN VĂN HẢI1946Nam Lĩnh, Nam Đàn13-03-19694, Ng.An, E, 105
325PHẠM VĂN HAI1942Hưng Chính, Hưng Nguyên22-06-19664, Ng.An, A, 67
326NGÔ TRÍ HẢI1949Hưng Phú, Hưng Nguyên25-04-19704, Ng.An, H, 44
327NGUYỄN QUANG HOẠT1944Hưng Long, Hưng Nguyên04-01-19684, Ng.An, E, 2
328CAO XUÂN HÙNG1936Hưng Thắng, Hưng Nguyên20-01-19704, Ng.An, A, 29
329NGUYỄN VĂN HƯNG1947Hưng Châu, Hưng Nguyên09-11-19684, Ng.An,Đ, 115
330NGUYỄN ĐÌNH HƯƠNGHưng Tiến, Hưng Nguyên10-04-19724, Ng.An, E, 3
331LÊ VĂN HƯU1940Hưng Đông, Hưng Nguyên08-02-19724, Ng.An, L, 22
332TRẦN VĂN HOẠT1940Hưng Đạo, Hưng Nguyên26-11-19674, Ng.An, L, 48
333TRẦN SỸ HẠNH1945Thanh Giang,Thanh Chương21-04-19684, Ng.An, K, 89
334TRẦN CÔNG HẠNH1942Thanh Long, Thanh Chương09-06-19704, Ng.An, M, 11
335LÊ HẠNHLam Sơn , Đô Lương     10-19724, Ng.An, L, 147
336NGÔ THẾ HẬU1947Thanh Cát, Thanh Chương12-12-19684, Ng.An, A, 103
337CAO XUÂN HẬU1954Giai Xuân, Tân Kỳ, Nghệ An30-04-19724, Ng.An, B, 28
338NGUYỄN VĂN HẬUĐức Sơn, Anh Sơn, Nghệ An02-03-19704, Ng.An, E, 8
339LÊ DOÃN HẬU1949Thanh Thuỷ, Thanh Chương05-03-19704,Ng.An 3,M,24-HT
340NGUYỄN VĂN HỆ1942Quỳnh Dị, Quỳnh Lưu27-08-19694, Ng.An, K, 44
341NGUYỄN DUY HIỀN1941Sơn Hải, Quỳnh Lưu18-05-19694, Ng.An, 0, 61
342VŨ VIẾT HIỀN1944Tăng Thành, Yên Thành20-02-19704, Ng.An, B, 109
343NGUYỄN VĂN HIỀN1947Nghi Liên, Nghi Lộc26-04-19704, Ng.An, K, 141
344TRẦN QUỐC HIẾN1944Quỳnh Thuận, Quỳnh Lưu25-02-19664, Ng.An, H, 129
345TRƯƠNG QUANG HIỀN1945Quỳnh Vinh, Quỳnh Lưu25-07-19684, Ng.An, L, 151
346PHAN THANH HIỀN1941Quỳnh Bá, Quỳnh Lưu16-06-19704, Ng.An, N, 9
347ĐẶNG NGỌC HIỀNLạng Sơn, Anh Sơn21-04-19684, Ng.An, L, 55
348TÔ VAN HIỄU1947Nam Liên, Nam Đần03-05-19684, Ng.An, 0, 64
349TRẦN VĂN HIẾNSong Lộc, Nghi Lộc4, Ng.An, c, 61
350NGUYỄN ĐĂNG HIẾU1948Cao Sơn, Anh Sơn14-09-19704, Ng.An, N, 59
351LÊ VĂN HIỆN1942Nghi Liên, Nghi Lộc27-12-19674, Ng.An, N, 131
352NGUYỄN HỒNG HOAN1942Nghi Khánh, Nghi Lộc12-12-19724, Ng.An, A, 19
353TRẦN THỊ HOAN1950Thuận Sơn, Đô Lương27-01-19734, Ng.An, K, 37
354NGUYỄN ĐĂNG HOANThanh Tài, Thanh Chương09-09-19704, Ng.An, K, 21
355PHAN VĂN HOÁN1951Vân Diên, Nam Đàn17-09-19704, Ng.An, E, 65
356NGUYỄN VĂN HOAN1954Nghĩa Hợp, Tân Kỳ18-06-19734, Ng.An, N, 107
357ĐINH VĂN HOÀINam Hoành, Nam Đàn10-07-19714, Ng.An, E, 15
358NGUYỄN CẢNH HOÀILĩnh Sơn, Anh Sơn21-04-19684, Ng.An, K, 71
359TRẦN HUY HOÀI1953Nam Thanh, Nam Đàn12-02-19724, Ng.An, Đ, 36
360HOÀNG SỸ HOÀN1943Diển Lộc, Diễn Châu25-02-19664, Ng.An, G.115
361TĂNG TIẾN HOÀN1948Mã Thành, Yên Thành18-09-19704, Ng.An, 0,111
362ĐẶNG VĂN HOÀNG1947Nghi Long, Nghi Lộc29-12-19744, Ng.An, N, 87
363.TRẦN HOÀNG1925Diển Phong, Diễn Châu13-04-19724, Ng.An, B, 97
364NGUYỄN VĂN HOÀNG1947Long Thành, Yên Thành04-04-19714, Ng.An, B, 22
365TRƯƠNG VĂN HÒANghi Phong, Nghi Lộc21-11-19724, Ng.An, K, 5
366TRẦN VĂN HOÀ1949Hương Sơn, Tân Kỳ15-12-19684, Ng.An, Đ, 33
367NGUYỄN CÔNG HOÀ1953Thịnh Thành, Yên Thành20-02-19734, Ng.An, G, 28
368PHẠM VĂN HOÀ1947Đinh Sơn, Anh Sơn26-09-19714, Ng.An,E, 67
369LÊ THÁI HOÀ1946Lăng Khê, Con Cuông21-04-19684, Ng.An, H, 61
370NGUYỄN XUÂN HOÈ1949Nam Hồng, Nam Đàn08-04-19704, Ng.An, Đ, 39
371NGUYỄN SỸ HOÈ1948Khai Sơn, Anh Sơn18-10-19704, Ng.An, c, 6
372CHU VÃN HOÁ1944Lạng Sơn, Anh Sơn     12-19714, Ng.An, B, 41
373VÕ MINH HOÁ1947Vĩnh Thành, Yên Thành19-03-19654, Ng.An, N.111
374NGUYỄN TRỌNG HỒ1950Nghi Thạch, Nghi Lộc04-12-19734, Ng.An, 0, 91
375NGUYỄN DUY HỒNG1945Nghi Phong, Nghi Lộc01-09-19724, Ng.An, A, 48
376NGUYỄN BÁ HỒNG1944Giang Sơn, Đô Lương24-02-19674, Ng.An, B, 87
377NGUYỄN VĂN HỒNG1945Nghi Xuân, Nghi Lộc26-01-19734, Ng.An, Đ, 2
378NGUYỄN XUÂN HỒNG1947Nam Liên, Nam Đàn22-12-19694, Ng.An, K, 46
379NGUYỄN HOÀNG HỒNG1949Thịnh Sơn, Đô Lương24-02-19674, Ng.An, L, 7
380NGUYỄN SỸ HỒNG1950Khai Sơn, Anh Sơn22-05-19694, Ng.An, L, 141
381PHẠM VĂN HỒNG1947Lam Sơn, Đô Lương23-04-19694, Ng.An, 0, 45
382PHẠM VĂN HỒNG1950Trùng Sơn, Đô Lương16-06-19724, Ng.An,Đ, 109
383TRINH XUÂN HỒNG1947Nghi Long, Nghi Lộc04-01-19744, Ng.An, N, 91
384THÁI NGÔ HỒNG1950Yên Sơn, Đô Lương05-10-19734, Ng.An, 0, 89
385ĐẶNG VĂN HỘ1948Diển Thắng, Diễn Châu26-06-19694, Ng.An, 0, 25
386NGUYỄN VĂN HỘI1948Thanh Sơn, Đô Lương25-02-19684, Ng.An, 0, 46
387NGUYỄN DUY HỘI1946Thanh Phong, Thanh Chương25-04-19694, Ng.An, B, 107
388HOÀNG VĂN HỘI1946Văn Sơn, Đô Lương10-11-19684, Ng.An, B, 31
389LÊ QUANG HỢI1948Vân Diên, Nam Đàn21-04-19684, Ng.An, H, 23
390BÙI GIA HỢI1951Cát Văn, Thanh Chương07-02-19714, Ng.An, B, 73
391NGUYỄN VĂN HỢI1946Đình Sơn, Anh Sơn26-11-19724, Ng.An, G, 54
392NGUYỄN SỸ HỢP1952Nghi Trung,"Nghi Lộc25-07-19724, Ng.An, E, 33
393LÊ VĂN HỢP1943Chi Khê, Con Cuông05-09-19704, Ng.An, G, 67
394LÊ VĂN HỢP1934Quỳnh Văn, Quỳnh Lưu05-04-19664, Ng.An, K, 101
395PHẠM VĂN HUÂN1939Bảo Thành, Yên Thành05-04-19684, Ng.An, N, 39
396VŨ TRÍ HUỀ1947Diễn Hoàng, Diễn Châu07-04-19694, Ng.An, 0, 33
397PHAN VĂN HUỆ1951Phúc Thành, Yên Thành23-07-19704, Ng.An, 0,32
398HOÀNG XUÂN HUỆ1948Nam Cát, Nam Đàn01-07-19694, Ng.An, H, 55
399NGUYỄN QUỐC HUYNghi Khánh, Nghi Lộc08-09-19704, Ng.An, 0,131
400VĂN ĐÌNH HUYÊN1940Thanh Khai, Thanh Chương19-03-19654, Ng.An, N, 147
« Sửa lần cuối: 02 Tháng Mười Hai, 2015, 02:35:59 am gửi bởi Giangtvx » Logged

Giangtvx
Thượng tá
*
Bài viết: 25560


« Trả lời #129 vào lúc: 03 Tháng Mười Hai, 2015, 04:30:40 am »


DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ TỈNH NGHỆ AN(tiếp)

STT───── Họ và tên liệt sĩ────Năm sinh──── Nguyên Quán───────Ngày hy sinh─Vị trí
401NGUYỄN VĂN HUYÊN1945Thanh An, Thanh Chương09-02-19684, Ng.An, H, 32
402BÙI CÔNG HUYỀN1949Long Thành, Yên Thành21-04-19684, Ng.An, L, 33
403ĐẶNG NGỌC HUỲNH1950Nam Kim, Nam"Đàn29-11-19724, Ng.An, G, 75
404TÔ HUY HUỲNH1951Quỳnh Thuận, Quỳnh Lưu16-09-19724, Ng.An, L, 65
405NGUYỄN TẤT HÙNG1952Bảo Thành, Yên Thành04-03-19714, Ng.An, 0,121
406HỒ XUÂN HÙNG1949An Hoầ, Quỳnh Lưu04-06-19704, Ng.An, N, 29
407NGUYỄN SƠN HÙNG1959Nam Hoà, Nam Đàn07-07-19684, Ng.An.-.0,12
408VÕ VĂN HÙNG1949Nam Lạc, Nam Đần     05-19754, Ng.Án, K, 40
409TRẦN VĂN HÙNG1942Nam Lộc, Nam Đàn11-06-19704, Ng.An,A,6
410NGUYỄN HỮU HÙY1951Thanh Dương, Thanh Chương11-10-19724, Ng.An, C,"Ổ6
411THÁI MỘNG HÙNG1947Viên Thành, Yên Thành07-11-19684, Ng.An, c, 19
412VI TRẦN HÙNG1948Kim Tiến, Tương Dương16-12-19724, Ng.An, H, 50
413PHẠM SỸ HÙNG1949Diễn Thịnh, Diễn Châu11-10-19714, Ng.An, E, 58
414NGUYỄN XUÂN HÙNG1944Thanh Nho, Thanh Chương26-01-19714, Ng.An, M, 36
415VŨ MINH HÙNG1953Diễn Kỳ, Diễn Châu19-04-19724, Ng.An, Đ, 45
416NGUYỄN DUY HÙNG1953Bắc Thành, Yên Thành10-06-19714, Ng.An, M, 8
417PHẠM THẾ HÙNG1942Thanh Hương, Thanh Chương26-09-19744, Ng.An, G, 91
418NGUYỄN THẾ HÙNGThanh Tường, Thanh Chương21-04-19684, Ng.An, L, 45
419TRẦN ĐÌNH HƯNG1951Quỳnh Lộc, Quỳnh Lưu31-12-19724, Ng.An, H, 55
420NGUYỄN NGỌC HƯƠNG1958Nghĩa Dũng, Tân Kỳ16-01-19734, Ng.An, E, 36
421ĐẬU ĐỨC HỒNG1951Quỳnh Văn, Quỳnh Lưu19-07-19724, Ng.An, H, 125
422LÊ ĐỨC HƯỜNG1945Đô Thành, Yên Thành23-08-19714, Ng.An, A, 54
423TRƯƠNG VĂN HƯƠNG1939Quỳnh Nghĩa, Quỳ Lưu27-01-19714, Ng.An, M, 81
424HOÀNG NGỌC HƯƠNG1940Tam Hợp, Quỳnh Hợp09-08-19724, Ng.An, A, 20
425ĐÀO VĂN HỮU1944Lam Sơn, Đô Lương17-06-19684, Ng.An, H, 15
426VÕ VĂN HY1945Đức Thành, Yên Thành02-05-19714, Ng.An, Đ, 48
427TRẦN VĂN HỸ1941Hiến Sơn, Đô Lương13-02-19664, Ng.An, L, 49
428HỒ VĂN KẾ1952Quỳnh Hoa, Quỳnh Lưu09-04-19714, Ng.An,Đ, 111
429VƯƠNG VĂN KHAM1945Nghĩa Đồng, Tân Kỳ11-03-19704, Ng.An, c, 29
430NGUYỄN HỒNG KHANH1940Linh Sơn, Anh Sơn15-03-19664, Ng.An, L, 15
431HỒ VĂN KHÁNH1949Nam Anh, Nam Đàn28-10-19714, Ng.An, G, 66
432HỒ VĨNH KHANG1953An Hoầ, Quỳnh Lưu18-06-19734, Ng.An, 0, 63
433NGUYỄN VIẾT KHẢI1940Diễn Tiến, Diễn Châu26-06-19694, Ng.An, 0, 26
434NGUYỄN ĐÌNH KHA1944Vĩnh Sơn, Anh Sơn18-02-19674, Ng.An, C.103
435ĐẶNG QUAN KHANG1941Lạc Sơn, Đô Lương20-06-19684, Ng.An, c, 91
436ĐẶNG XUÂN KHÁNGAn Hoài, Quỳnh Lưu4, Ng.An, E, 43
437TRẦN VĂN KHANGNhân Thành, Yên Thành13-09-19704, Ng.An, K, 95
438TRẦN PHI KHÁNH1937Quỳnh Kim, Quỳnh Lưu15-07-19684, Ng.An, A, 87
439TRẦN TRỌNG KHÁNH1943Liên Sơn, Đô Lương05-11-19704, Ng.An, H, 141
440TRẦN NGỌC KHÁNH1949Hưng Đông, TP. Vinh12-12-19724, Ng.An, A, 91
441NGUYỄN HỮU KÍNH1949Hưng Trung, Hưng Nguyên29-11-19694, Ng.An, K, 113
442NGUYỄN VĂN KỶ1951Hưng Mỹ, Hưng Nguyên03-02-19724, Ng.An, G, 65
443ĐINH LOAN KHÁNH1948Cầu Giát, Quỳnh Lưu20-02-19704, Ng.An, H, 35
444VÕ VĂN KHÁNH1953Thọ Thành, Yên Thành17-10-19714, Ng.An, 0, 71
445NGUYỄN THỊ KHÁNH1953Lạc Sơn, Đô Lương04-09-19734, Ng.An, N, 137
446TRẦN VĂN KHIÊM1944Nghi Tiến, Nghi Lộc16-03-19714, Ng.An, c, 27
447CAO VĂN KHOA1935Diển Thọ, Diễn Châu21-03-19724, Ng.An, L, 143
448CHU PHƯƠNG KHOADiển Trường, Diễn Châu04-08-19724, Ng.An, c, 49
449TRẦN ĐĂNG KHOA1949Quỳnh Long, Quỳnh Lưu05-09-19724, Ng.An, 0, 99
450NGUYỄN ĐỨC KHOÁTMỹ Thành, Yên Thành18-05-19734, Ng.An, A, 49
451TRẦN VĂN KHỐI1943Nghi Xuân, Nghi Lộc24-12-19694, Ng.An, H, 8
452LƯƠNG ĐÌNH KHUÊ1952Mường Nọc, Quế Phong29-01-19704, Ng.An, K, 34
453NGUYỄN ĐỨC KHUÊ1949Hợp Thành, Yên Thành29-10-19684, Ng.An, M, 50
454DƯƠNG QUANG KHUÔNG1945Tiến Thành, Yên Thành29-08-19664, Ng.An, B, 89
455HOÀNG MINH KHUYẾN1933Yên Sơn, Đô Lương10-05-19694, Ng.An, c,101
456TRƯƠNG ĐÌNH KHƯƠNG1941Thanh Tân, Thanh Chương12-10-19654, Ng.An, H, 4
457NGUYỄN KHƯỚC1942Quỳnh Thọ, Quỳnh Lưu18-12-19664, Ng.An, K, 25
458HOÀNG VĂN KIÊN1948Nghi Phong, Nghi Lộc15-05-19714, Ng.An, H, 19
459NGUYỄN KHẮC KIỀU1954Tân Sơn, Đô Lương30-03-19734, Ng.An, M, 39
460NGUYỄN ĐĂNG KIÊM1948Nghi Công, Nghi Lộc24-03-19714, Ng.An, c, 14
461ĐẶNG VIẾT KIỆMPhúc Sơn, Anh Sơn06-06-19694, Ng.An, 0, 72
462NGUYỄN HỒNG KIM1942Diễn Đồng, Diễn Châu06-05-19714, Ng.An, c, 4
463HOÀNG VĂN KIMNghi Trung, Nghi Lộc08-12-19724, Ng.An, K, 78
464LANG VĂN KIM1946Nghĩa Dũng, Tân Kỳ18-09-19684, Ng.An, N, 38
465CHU BẮC KINH1953Diễn Trường, Diễn Châu31-10-19714, Ng.An, Đ, 97
466TRẦN VĂN KÍNH1951Châu Thôn, Quế Phong28-03-19704,Ng.An.3L.12-HT
467TRƯƠNG CÔNG KÌNH1944Tân Xuân, Tân Kỳ18-12-19664, Ng.An, 0, 28
468QUANG VĂN KÍNH1951Châu Thôn, Quế Phong28-03-19704, Ng.An, H, 121
469NGUYỄN SỸ KINH1944Trung Thành, Yên Thành15-07-19694, Ng.An, M, 105
470HỐ VĂN KỲ1944Thanh Văn, Thanh Chương16-05-19694, Ng.An, L, 53
471HỐ SỸ KỲ1950Công Thành, Yên Thành21-04-19714, Ng.An, 0, 59
472NGUYỄN QUỐC KỲ1943Hương Sơn, Tân Kỳ18-10-19674, Ng.An, N, 16
473TRỊNH XUÂN KỲ1948Thanh Phong, Thanh Chương11-12-19724, Ng.An, A, .15
474ĐẶNG HỒNG KỶ1935Nghi Thuận, Nghi Lộc16-02-19714, Ng.An.Đ, 18
475VÕ VÂN KỶ1947Diễn Xuân, Diễn Châu19-11-19694, Ng.An, K, 85
476LÊ VĂN KỲ1950Nghĩa Mai, Nghĩa Đàn01-06-19694, Ng.An, K, 111
477MAI XUÂN KÝ1942Bắc Sơn, Đô Lương     05-19724, Ng.An, c, 32
478TRẦN KIM LAI1940Thanh Cát, Thanh Chương06-04-19674, Ng.An, 0, 7
479BÙI CÔNG LAI1947Tường Sơn, Anh Sơn13-06-19694, Ng.An, 0,105
480NGUYỄN XUÂN LANThanh Bài, Thanh Chương21-04-19684, Ng.An, M, 15
481NGUYỄN CHÍ LANThanh Cát, Thanh Chương10-02-19704, Ng.An, M, 117
482PHAN THỊ LAN1952Nam Tân, Nam Đàn23-03-19724, Ng.An, B, 5
483NGUYỄN THẾ LAN1950Thanh Cát, Thanh Chương11-02-19714, Ng.An, c, 62
484NGUYỄN NGỌC LAN1942Thanh Nho, Thanh Chương14-03-19714, Ng.An, E, 1
485NGUYỄN VSEN LAN1946Lĩnh Sơn, Anh Sơn16-05-19694, Ng.An, L, 63
486PHẠM VĂN LAN1948Hùng Sơn, Anh Sơn20-10-19684, Ng.An, M, 23
487PHẠM NGỌC LAN1947Nam Lạc, Nam Đàn23-10-19684, Ng.An, M, 25
488HỒ NGỌC LAN1949Diển Nam, Diễn Châu12-11-19694, Ng.An, 0, 74
489TRẦN ĐÌNH LAN1946Thuận Sơn, Đô Lương28-11-19744, Ng.An, N, 89
490NGUYỄN XUÂN LANThanh Bài, Thanh Chương21-04-19684, Ng.An, M, 15
491LÊ TƯỜNG LẠC1944Nam Cát, Nam Đàn09-02-19724, Ng.An, Đ, 91
492ĐẶNG ĐÌNH LẠC1944Quỳnh Hồng, Quỳnh Lưu19-04-19714, Ng.An, L, 40
493BÙI GAI LẠC1951Thanh Cát, Thanh Chương18-06-19714, Ng.An, K, 39
494NGUYỄN ĐỨC LẠC1948Minh Thành, Yên Thành05-01-19704, Ng.An, A, 46
495MAI HỒNG LẠC1951Nghi Thuỷ, TX. Cửa Lò16-06-19724, Ng.An, M, 43
496NGUYỄN TRỌNG LÂMNghĩa Lâm, Nghĩa Đàn24-03-19694, Ng.An, c, 63
497PHẠM VĂN LÂM1944Liên Thành, Yên Thành19-12-19694, Ng.An, L, 44
498CAO THANH LÂM1947Diển Hoà, Diễn Châu05-02-19684, Ng.An, H, 10
499TRẦN KHẮC LÂM1950Nam Trung, Nam Đần10-03-19704, Ng.An, G, 8
500BÙI ĐĂNG LÂM1945Xuân Thành, Yên Thành16-04-19684, Ng.An, N, 37
Logged

Trang: « 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 »   Lên
  In  
 
Chuyển tới:  

Powered by MySQL Powered by PHP Powered by SMF 1.1.21 | SMF © 2006-2008, Simple Machines

Valid XHTML 1.0! Valid CSS! Dilber MC Theme by HarzeM