Minh họa bản vẽ bố trí tàu hộ vệ săn ngầm xuất khẩu đề án 11661:
1- khoang chứa thùng kéo và giá nâng hạ thùng ăng ten kéo ngầm của đài ra đa thủy âm “Zarnitsa” (ангар рабочего тела и ПОУ буксируемой антенны ГАК “Зарница”);
2- bệ phóng tên lửa phòng không “Osa-MA2” (ПУ ЗРК “Оса-МА2”);
3- pháo tự động 30mm “AK-630M” (30-мм АУ “АК-630М”);
4- cột ngắm máy chỉ huy bắn tự động “Vympel-A” (визирная колонка СУАО “Вымпел-А”);
5- khối ăng ten đài điều khiển tên lửa phòng không “4R-33MA” (АП РЛС СУО “4Р-ЗЗМА”);
6- thùng phóng đạn phản lực của tổ hợp gây nhiễu “PK-16” (ПУ НУРС СППП “ПК-16”);
7- thùng phóng đạn phản lực của tổ hợp gây nhiễu “PK-10” (ПУ НУРС СППП “ПК-10”);
8- khối thùng phóng của tổ hợp tên lửa chống tàu “Uran” (ТПК ПКРК “Уран”);
9- khối ăng ten của đài ra đa “Positiv” (АП РЛС “Позитив”);
10- khối ăng ten kênh thu phần tử bắn từ hệ thống chỉ huy tác chiến hiệp đồng hải quân của đài ra đa ngắm bắn tên lửa chống tàu “Monolit” (АП канала приема целеуказания УСБД РЛК “Монолит”);
11- khối ăng ten của đài ra đa đạo hàng “Don-2” (АП РЛС “Дон-2”);
12- khối ăng ten phát nhiễu của tổ hợp đài gây nhiễu điện tử “Start” (передающие антенны комплекса средств РЭБ “Старт”);
13- khối ăng ten tích hợp chính của đài ra đa ngắm bắn tên lửa chống tàu “Monolit” (основной комплексный АП РЛК “Монолит”);
14- khối ăng ten ra đa của máy chỉ huy bắn tự động “Vympel-A” (АП РЛС СУАО “Вымпел-А”);
15- kính quan sát từ nóc buồng lái (оптический перископический визир ходовой рубки)
16- pháo tự động 76mm AK-176 (76-мм АУ “АК-176”);
17- khối phóng bom chìm phản lực chống ngầm “RBU-6000” (“РБУ-6000”);
18- khoang ăng ten dưới sống đáy tàu của đài ra đa thủy âm “Zarnitsa” (обтекатель подкильной антенны ГАК “Зарница”);
19- boong hoa tiêu (ходовой мостик);
20- khối ăng ten thu mẫu tín hiệu của tổ hợp đài gây nhiễu điện tử “Start” (АП приемной антенны комплекса средств “Старт”);
21- xuồng cứu sinh (грузовой катер);
22- khối ống phóng lôi 533mm “PTA-53-1166” (533-мм ТА “ПТА-53-1166”);
23- xuồng chỉ huy (командирский катер)
----
Minh họa bản vẽ bố trí tàu hộ vệ săn ngầm xuất khẩu đề án 11661 và tàu hộ vệ tên lửa nội địa hóa đề án 11661K:

1- khoang chứa thùng kéo và giá nâng hạ thùng ăng ten kéo ngầm của đài ra đa thủy âm “Zarnitsa” (ангар рабочего тела и ПОУ буксируемой антенны ГАК “Зарница”);
2- bệ phóng tên lửa phòng không “Osa-MA-2” (ПУ ЗРК “Оса-МА-2”);
3- pháo tự động 30mm “AK-630M” (30-мм АУ “АК-630М”);
4- khối ống phóng lôi 533mm “DTA-53-1166” (533-мм ТА “ДТА-53-1166”);
5- cột ngắm máy chỉ huy bắn tự động “Vympel-A” (визирная колонка СУАО “Вымпел-А”);
6- khối ăng ten đài điều khiển tên lửa phòng không “Osa-MA-2” (АП РЛС СУО “Оса-МА-2”);
7- thùng phóng đạn phản lực của tổ hợp gây nhiễu “PK-16” (ПУ НУРС СППП “ПК-16”);
8- thùng phóng đạn phản lực của tổ hợp gây nhiễu “PK-10” (ПУ НУРС СППП “ПК-10”);
9- khối thùng phóng của tổ hợp tên lửa chống tàu “Uran” (ТПК ПКРК “Уран”);
10- khối ăng ten của đài ra đa “Positiv” (АП РЛС “Позитив”);
11- khối ăng ten kênh thu phần tử bắn từ hệ thống chỉ huy tác chiến hiệp đồng hải quân của đài ra đa ngắm bắn tên lửa chống tàu “Monolit” (АП канала приема целеуказания УСБД РЛК “Монолит”);
12- khối ăng ten của đài ra đa đạo hàng “Kivatch” (АП РЛС “Кивач”);
13- khối ăng ten phát nhiễu của tổ hợp đài gây nhiễu điện tử “Start” (передающие антенны комплекса средств РЭБ “Старт”);
14- khối ăng ten tích hợp chính của đài ra đa ngắm bắn tên lửa chống tàu “Monolit” (основной комплексный АП РЛК “Монолит”);
15- khối ăng ten ra đa của máy chỉ huy bắn tự động “Vympel-A” (АП РЛС СУАО “Вымпел-А”);
16- boong hoa tiêu (ходовой мостик);
17- buồng lái (ходовая рубка);
18- đại liên 7,62mm Kalashnikov (7,62-мм пулемет ПКТ);
19- pháo tự động 76mm AK-176 (76-мм АУ “АК-176”);
20- khối phóng bom chìm phản lực chống ngầm “RBU-6000” (“РБУ-6000”);
21- khoang ăng ten dưới sống đáy tàu của đài ra đa thủy âm “Zarnitsa” (обтекатель подкильной антенны ГАК “Зарница”);
22- trọng liên 14,5mm Vladimirov (14,5-мм пулемет КПВТ);
23- pháo hiệu 45mm (45-мм салютная пушка);
24- chân vịt mũi dạng ống (подруливающее устройство туннельного типа)