Em tạm dịch từ bài của bác thainhi_vn. Có chỗ nào không đúng, các bác thông cảm nhé
Командир звена, помощник командира отделения / Младший моторист = Chỉ huy biên đội, trợ lý chỉ huy tiểu đội (tiểu đội trưởng)/ Thợ máy sơ cấp
Командир отделения / Моторист = Tiểu đội trưởng/ Thợ máy
Помощник командира взвода / Старший моторист = Trợ lý trung đội trưởng/ Thợ máy cao cấp
Старшина = Chuẩn úy; Hạ - Trung - Thượng sĩ (Hải quân)
Командир взвода = Trung đội trưởng
Помощник командира роты, батареи, эскадрона / Младший летчик = Trợ lý đại đội trưởng (bộ binh), đại đội (xe tăng, pháo)/ khẩu đội, đại đội kỵ binh
Командир (hoặc Политрук) отделение роты, батареи, эскадрона / Командир авиазвена = Tiểu đội trưởng thuộc đại đội (bộ binh), đại đội (xe tăng, pháo), đại đội kỵ binh/ Phân đội trưởng (máy bay)
Командир и военком батальона или дивизиона / Командир авиаотряда = Chỉ huy và Chính ủy tiểu đoàn hoặc tiểu đoàn (pháo binh)/ Biên đội trưởng Không quân
Помощник командира полка, Командир отдельного батальона или дивизиона / Командир отдельного авиаотряда = Trợ lý trung đoàn trưởng, Chỉ huy tiểu đoàn hoặc tiểu đoàn (pháo binh) độc lập/ Chỉ huy biên đội Không quân độc lập
Командир и военком полка / Командир авиапарка = Trung đoàn trưởng và Chính ủy trung đoàn/ Chỉ huy đội máy bay (không rõ biên chế).
Помощник командира дивизии, Командир неотдельной бригады / Командир эскадрильи = Trợ lý sư đoàn trưởng, Tư lệnh lữ đoàn thiếu/ Phi đội trưởng (Không quân)
Командир и военком дивизии / Командир авиабригады = Tư lệnh và Chính ủy sư đoàn/ Tư lệnh lữ đoàn Không quân
Командир и военком корпуса / Помощник начальника ВВС РККА = Tư lệnh và Chính ủy quân/binh đoàn/ Trợ lý Tư lệnh Các lực lượng Không quân Hồng quân công nông
Командующий войсками военного округа, Члены РВС округа / Начальник ВВС РККА = Tư lệnh các lực lượng quân khu, Ủy viên Ủy ban quân sự cách mạng khu vực/ Tư lệnh Các lực lượng Không quân Hồng quân công nông.
Em chạy đi có việc một lúc, lát nữa về em dịch nốt
