Lịch sử Quân sự Việt Nam
Tin tức: Lịch sử quân sự Việt Nam
 
*
Chào Khách. Bạn có thể đăng nhập hoặc đăng ký. 03 Tháng Mười Một, 2026, 01:14:46 am


Đăng nhập với Tên truy nhập, Mật khẩu và thời gian tự động thoát


Trang: « 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 43 44 45 46 47 48 49 50 51 52 53 54 55 56 57 58 59 60 61 »   Xuống
  In  
Tác giả Chủ đề: Thuật ngữ quân sự tiếng Anh (viết tắt)  (Đọc 401751 lần)
0 Thành viên và 3 Khách đang xem chủ đề.
dongadoan
Administrator
*
Bài viết: 7256


Cái thời hoa gạo cháy...


WWW
« Trả lời #60 vào lúc: 25 Tháng Giêng, 2009, 03:19:59 pm »

- Comb Z: combat zone: Khu vực tác chiến (từ tuyến mặt trận đến vùng giao thông).

- COMCENTAG: Commander, Central Army Group: Tư lệnh tập đoàn quân  trung ương.

- COMCENTLANT: Commander, Central Atlantic Subarea: Tư lệnh vùng trung tâm Đại Tây Dương.

- COMCM: communication countermeasures and deception: Biện pháp chống hoạt động liên lạc vô tuyến và đánh lừa vô tuyến.

- Comd Car: command car: Xe chỉ huy.

- comd op co: command operation company: Đại đội đảm bảo thông tin liên lạc chỉ huy.

- Comdt: commandant: Thiếu tá.

- COMEDCENT: Commander, Central Mediterranean: Tư lệnh liên quân NATO ở trung tâm Địa Trung Hải.

- COMEDEAST: Commander, Eastern Mediterranean: Tư lệnh liên quân NATO ở Đông Địa Trung Hải.

- COMEDNOREAST: Commander, Northeast Mediterranean: Tư lệnh liên quân NATO ở Đông Bắc Địa Trung Hải.

- COMEDOC: Commander, Western Mediterranean: Tư lệnh liên quân NATO ở Tây Địa Trung Hải.

- COMEDSOUEST: Commander, Southeast Mediterranean: Tư lệnh liên quân NATO ở Đông Nam Địa Trung Hải.

- COMFIVEATAF: Commander, Fifth Allied Tactical Air Force: Tư lệnh không quân chiến thuật liên quân số 5.

- COMFOURATAF: Commander, Fourth Allied Tactical Air Force: Tư lệnh không quân chiến thuật liên quân số 4.
 
- COMGIBMED: Commander, Gibraltar Mediterranean:  Tư lệnh liên quân NATO ở khu vực Gibraltar và Địa Trung Hải.

- COMICEDEFOR: Commander, United States Iceland Defense Force:  Tư lệnh lực lượng phòng thủ Mỹ ở Ailen.

Logged

Duyên ấy kiếp sau tình chưa nhạt, thà phụ trời xanh chẳng phụ nàng!
daibangden
Trung tá
*
Bài viết: 14469


Чёрный Орёл


« Trả lời #61 vào lúc: 19 Tháng Chín, 2010, 06:03:50 pm »

COMINT: communications intelligence: tình báo bằng các phương tiện thông tin liên lạc

COMJAM: communications jamming: chống hoạt động vô tuyến, nhiễu thông tin liên lạc

COMLANDCENT: Commander, Allied Land Forces, Central Europe: tư lệnh lục quân liên quân NATO ở khu vực Trung Du

COMLANDNORWAY: Commander, Allied Land Forces, Norway: tư lệnh lục quân liên quân NATO ở Na - Uy

COMLANDSOUTH: Commander, Allied Land Forces, Southern Europe: tư lệnh lục quân liên quân NATO ở  khu vực Nam Âu

COMLANDSOUTHEAST: Commander Auioed Land Forces, Southeastern Europe: tư lệnh lục quân  liên quân NATO ở khu vực Đông Nam Âu

COMLOGNET: communication logistical net: mạng thông tin liên lạc hậu cần

Comm: communications  thông tin liên lạc, đường giao thông [liên lạc]

Comm plat: communication platoon: trung đội thông tin liên lạc

COMMAIREASTLANT: Commander, Maritime Air, Eastern Atlantic Area: tư lệnh không quân liên quân NAT  ở khu vực  Nam Đại Tây Dương
Logged
daibangden
Trung tá
*
Bài viết: 14469


Чёрный Орёл


« Trả lời #62 vào lúc: 19 Tháng Chín, 2010, 06:11:50 pm »

COMMCEN: communications center: tổng đài [trung tâm] thông tin liên lạc

COMMEL: communications electronics: điện tử viễn thông

COMMZ: CommZ communication zone: vùng giao thông

COMNAVCENT: Commander, Allied Naval Forces, Central Europe: Tư lệnh hải quân liên quân NATO ở khu vực
Trung Âu

COMNAVEU: Comnander, United States Naval Forces in Europe: Tư lệnh hải quân Mỹ ở Châu  u

COMNAVFE: Commander, Naval Forces, Far East: Tư lệnh hải quân ở Viễn Đông

COMNAVGER: Commander, United States Naval Forces in Germany: Tư lệnh hải quân Mỹ ở Đức

COMNAVNORLANT: Commander, Allied Naval Forces, Northern Atlantic: Tư lệnh hải quân liên quân NAT  ở khu
vực phía Bắc Đại Tây Dương

COMNAVNORTH: Commande, Allied Naval Forces, Northern Europe: Tư lệnh hải quân liên quân NAT  ở khu vực Bắc Âu

COMNAVSOUTH: Commander, Allied Naval Forces, Southern Europe: Tư lệnh hải quân liên quân NAT  ở khu vực Nam Âu
« Sửa lần cuối: 19 Tháng Chín, 2010, 06:25:34 pm gửi bởi daibangden » Logged
daibangden
Trung tá
*
Bài viết: 14469


Чёрный Орёл


« Trả lời #63 vào lúc: 19 Tháng Chín, 2010, 06:27:41 pm »

COMNORASDEFLANT Commander: North American Anti-Submarine Defense Force, Atlantic: Tư lệnh lực lượng chống tàu ngầm Mỹ ở Đại Tây Dương

COMNORLANT Commander: Northern Atlantic Subarea: Tư lệnh khu vực Bắc Đại Tây Dương

COMNORTHAG Commander: Northern Army Group, Central Europe: Tư lệnh tập đoàn quân phía Bắc của NATO ở khu vực Trung Âu

Como: commissioned officer: Sỹ quan

Como: communications officer: chủ nhiệm thông tin, sỹ quan thông tin

Como: commisioned Officers: sỹ quan, đội ngũ sỹ quan

COMOCEANLANT: Commander, Ocean Atlantic Subarea: Tư lệnh khu vực Đại Tây Dương

Comp: composite: (tt) hợp lại, ghép lại, hỗn hợp, tổng hợp

Composite material: vật liệu composite

Comsat: communication satellite: vệ tinh thông tin liên lạc
« Sửa lần cuối: 19 Tháng Chín, 2010, 08:21:04 pm gửi bởi daibangden » Logged
smilingmen
Thành viên
*
Bài viết: 363


« Trả lời #64 vào lúc: 19 Tháng Chín, 2010, 07:34:25 pm »

COMNORASDEFLANT Commander: North American Anti-Submarine Defense Force, Atlantic: Tư lệnh phòng thủ chống tàu ngầm Mỹ ở Đại Tây Dương


Theo em nên dịch là "Tư lệnh lực lượng phòng thủ chống tàu ngầm khu vực Bắc Mỹ - Đại Tây Dương" thì chuẩn hơn. Theo như câu của bác thì thành ra 1 lực lượng chuyên chống (lại) tàu ngầm của Mỹ  Cry
Logged
daibangden
Trung tá
*
Bài viết: 14469


Чёрный Орёл


« Trả lời #65 vào lúc: 21 Tháng Chín, 2010, 12:23:25 pm »

COMSEC: communications security: An ninh thông tin  liên lạc

COMSIXATAF Commander: Sixth Allied Tactical Air Force: Tư lệnh không quân chiến thuật liên quân số 6

COMSTRIKFLTLANT: Commander Striking Fleet Atlantic: Tư lệnh hạm đội xung kích của NATO ở Đại Tây Dương

COMSTRIKFORSOUTH Commander: Naval Striking and Support Forces, Southern Europe: Tư lệnh lực lượng chi viện và hải quân xung kích  NATO ở khu vực Nam Âu

COMSUBEASTLANT Commander: Submarine Force Eastern Atlantic Area: Tư lệnh lực lượng tàu ngầm ở khu vực Đông Đại Tây Dương

COMSUBFOR Commander: Submarine Force: Tư lệnh lực lượng tàu ngầm

COMTASKFORNOR: Commander Allied Task Forces North Norway: Tư lệnh lực lượng đặc nhiệm  liên quân NATO ở Bắc Na Uy

COMTWOATAF: Commander Second Allied Tactical Air Force: Tư lệnh không quân chiến thuật liên quân số 2

COMUKADR: Commander United Kingdom Air Defense, Region: Tư lệnh khu vực phòng không Vương Quốc Anh

COMUSARSO: Commander United States Army Forces Southern Command: Tư lệnh lục quân Mỹ ở Phương Nam
Logged
daibangden
Trung tá
*
Bài viết: 14469


Чёрный Орёл


« Trả lời #66 vào lúc: 21 Tháng Chín, 2010, 12:28:52 pm »

COMUSFORAZ: Commander United States Forces Azores: Tư lệnh quân đội Mỹ ở quần đảo Azores

COMUSJAPAN: Commander United States Forces, Japan: Tư lệnh quân đội Mỹ ở Nhật Bản

COMUSKOREA: Commander United States Forces, Korea: Tư lệnh quân đội Mỹ ở Hàn Quốc

COMUSLANT: Commande United States Atlantic Subarea: Tư lệnh khu vực Mỹ ở tiểu khu Đại Tây Dương

COMUSMACTHAI: Commander United States Military Assistance Command Thailand: Tư lệnh quân Mỹ trợ giúp Thái Lan

COMUSMILGP: Commander United States Military Group: Chỉ huy nhóm quân đội Mỹ

COMUSTDC: Commander United States Taiwan Defense Command: Tư lệnh phòng vệ Mỹ ở Đài Loan

Comz: Communications zone: Vùng giao  thông [liên lạc]

COMZ:Communication zone: Khu thông tin liên lạc
Logged
daibangden
Trung tá
*
Bài viết: 14469


Чёрный Орёл


« Trả lời #67 vào lúc: 21 Tháng Chín, 2010, 12:35:38 pm »

Con: Control: Điều khiển, dẫn đường, kiểm tra, thanh tra

Con Py (ou CP): Contact party: Tiểu đội tìm địch

CONAC: Continental Air Command: Bộ tư lệnh không quân lục địa

CONAD: Continental Air Defense Command: Bộ tư lệnh phòng không lục địa Mỹ

CONARC: Contimental Army command: Bộ tư lệnh lục quân lục địa

CONAS: Combined nuclear and steam: Động cơ hơi nước và hạt nhân kết hợp

CONAS: Combination of nuclear and steam: Sự kết hợp giữa năng lượng hạt nhân và động cơ hơi nước

CONC: Concentration: Tập trung

COND: Condition: Điều kiện

CONF: Conference: Hội nghị
Logged
daibangden
Trung tá
*
Bài viết: 14469


Чёрный Орёл


« Trả lời #68 vào lúc: 21 Tháng Chín, 2010, 12:40:52 pm »

Cons Co: Construction Company: Đại đội kiến trúc

Constr: Construction: Cấu trúc, trang bị, xây dựng

Cont: Continued: Tiếp theo, tiếp tục

Contl: Controlled (by): Điều khiển bởi ũ

CONUS: Contimental United States: Phần lục địa Mỹ

Convertible Transport aircraft able to be equipped to carry passengers or cargo: Máy bay vận tải đa dụng (có thể được thiết bị để chở người hoặc chở hàng)

Coord: Coordination: Sự phối hợp, sự xếp sắp

COORD: Coordinate: Hiệp đồng, phối hợp

COP: Combat outpost: Đội cảnh giới tác chiến

COPL: Combat outpost line: Tuyến canh phòng bảo vệ chiến đấu
Logged
daibangden
Trung tá
*
Bài viết: 14469


Чёрный Орёл


« Trả lời #69 vào lúc: 21 Tháng Chín, 2010, 12:53:07 pm »

COR: Combat operations report: Báo cáo chiến đấu

CORC: Chief Office of Reserve Components: Cục trưởng cục lực lượng dự bị

Corpl: Corporal: 1. Cai, cai ngũ, ngũ trưởng, 2. Hạ sỹ

COS: Chief of staff: Tham mưu trưởng

COS: Civilian occupational speciality: Ngành dân sự

COS: Chief of Section: Trưởng xe

COSA: Corps service area: Khu vực hậu cần quân đoàn

COSCOM: Corps support command: Bộ chỉ huy hậu cần quân đoàn

COSMID: Chief Staff, Middle East: Tham mưu trưởng bộ tư lệnh ở Trung Cận Đông

COSSAC: Chief of Staff to the Supreme Allied Commander: Tham mưu trưởng của tổng tư lệnh tối cao quân đồng minh
« Sửa lần cuối: 21 Tháng Chín, 2010, 12:58:17 pm gửi bởi daibangden » Logged
Trang: « 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 43 44 45 46 47 48 49 50 51 52 53 54 55 56 57 58 59 60 61 »   Lên
  In  
 
Chuyển tới:  

Powered by MySQL Powered by PHP Powered by SMF 1.1.21 | SMF © 2006-2008, Simple Machines

Valid XHTML 1.0! Valid CSS! Dilber MC Theme by HarzeM