daibangden
Trung tá

Bài viết: 14469
Чёрный Орёл
|
 |
« Trả lời #180 vào lúc: 12 Tháng Mười, 2010, 10:33:23 pm » |
|
GP: Gun Position: Trận địa pháo, vị trí hoả lực pháo
GP: General Purpose: Chức năng chung, đa năng
GPI: Ground Position Indicator: Khí cụ chỉ vị trí máy bay đối với mốc chuẩn trên mặt đất
GPMG: General Purpose Machine Gun: Súng đại liên nhiều tác dụng, súng đại liên đa năng
GPO: Gun Position Officer: Khẩu đội trưởng
GPS: Global Positioning System: Hệ thống định vị toàn cầu
GPS: Geographical Positioning System: Hệ thống định vị địa lý
GPS: Gunner's Primary Sight: Cơ cấu ngắm chỉnh của pháo thủ
GPSS: Gunner's Primary Sight Subsystem: Cơ cấu ngắm bổ trợ của pháo thủ
GPU: Ground Power Unit (not part of aircraft): Hệ thống nguồn điện mặt đất (không có trong cấu tạo máy bay)
|
|
|
|
|
Logged
|
|
|
|
daibangden
Trung tá

Bài viết: 14469
Чёрный Орёл
|
 |
« Trả lời #181 vào lúc: 12 Tháng Mười, 2010, 10:37:38 pm » |
|
GPVH: General Purpose Vehicle: Xe thường dùng
GPWS: Ground - Proximity Warning System: Hệ thống cảnh báo trạng thái gần mặt đất
GR: General Reserve: Lực lượng dự bị chung
GR: Gunnery Range: Trường bắn pháo binh
GRBM: Global - Range Ballistic Missile: Tên lửa đạn đạo xuyên lục địa (toàn cầu)
GRFO: Gun Range Finder Operator: Trắc thủ đo cự ly pháo
GRRG: Graves Registration: Vào sổ mộ
GRS: Graves Registration Service: Ngành vào sổ mộ, công tác vào sổ mộ
GTR:Gross Registered Tonnage: Tổng trọng tải đã đăng ký
GS: General Staff: Bộ tổng tham mưu
|
|
|
|
|
Logged
|
|
|
|
theanhph88
Thành viên

Bài viết: 19
|
 |
« Trả lời #182 vào lúc: 12 Tháng Mười, 2010, 11:42:54 pm » |
|
DL: Frigate: Tàu khu trục nhỏ [/quote] từ frigate này MTD2002 dịch sai cũng như rất nhiều từ khác , chỉ là tàu hộ tống thôi , chưa đủ đến lớp khu trục .
|
|
|
|
|
Logged
|
|
|
|
selene0802
Trung tá

Bài viết: 2783
...áo xanh, nón tai bèo, mưa đầu mùa...
|
 |
« Trả lời #183 vào lúc: 13 Tháng Mười, 2010, 12:12:49 am » |
|
DL: Frigate: Tàu khu trục nhỏ
từ frigate này MTD2002 dịch sai cũng như rất nhiều từ khác , chỉ là tàu hộ tống thôi , chưa đủ đến lớp khu trục . Từ frigate này không thể dịch cứng nhắc được, tùy theo quốc gia hay các thời kì mà nó mang nhiều nghĩa khác nhau, người Pháp dùng frigate cho tàu mang tên lửa ( có thể lên đến lớp tuần dương tên lửa), người anh dùng là hộ tống hạm, Mĩ dùng frigate cho các loại tàu mang tên lửa phòng không (một số tàu cỡ lớn dùng năng lượng hạt nhân cũng gọi là frigate như tàu Virginia, California...), Liên Xô dùng cho hải phòng hạm...v.v...
|
|
|
|
|
Logged
|
...thành phố đang nhớ nhung một dáng hình ai...
|
|
|
daibangden
Trung tá

Bài viết: 14469
Чёрный Орёл
|
 |
« Trả lời #184 vào lúc: 13 Tháng Mười, 2010, 08:16:57 pm » |
|
GS: General Support: Chi viện [yểm trợ] chung (của toàn binh đoàn)
GS: Glide slope, of LS: Đường tầm, đường lướt hạ cánh của hệ thống LS (chương trình hạ cánh bằng thiết bị)
GSC: General Staff Corps: Bộ tổng tham mưu
GSDFJ: Ground Self Defense Force Japan: Lực lượng mặt đất tự vệ Nhật Bản
GSE: Ground Support Equipment: Thiết bị đảm bảo mặt đất, vũ khí mặt đất chi viện
GSG: Genneral Support Group: Nhóm chi viện chung
GSR: General Staff Requirement (US): Yêu cầu của Bộ Tổng tham mưu
GSRS: General Support Rocket System: Hệ thống tên lửa chi viện chung
GSSF: Grouned Special Security Forces: Lực lượng đặc nhiệm mặt đất đảm bảo an ninh
GST: General Staff Target: Mục tiêu của Bộ Tổng tham mưu
|
|
|
|
|
Logged
|
|
|
|
daibangden
Trung tá

Bài viết: 14469
Чёрный Орёл
|
 |
« Trả lời #185 vào lúc: 13 Tháng Mười, 2010, 08:20:07 pm » |
|
G - suit antigravity suit whom during Supersonic flight: Áo kháng áp, mặc trong chuyến bay với tốc độ vượt âm
GSUSA: General Staff, United States Army: Bộ tổng tham mưu lục quân Mỹ
GSV: Ground to Surface Vessel radar: Ra đa trên mặt đất để phát hiện tàu thuỷ
GSWT: General Staff With Troops: Ban tham mưu đơn vị lớn
GTA: Graphic Training Aid: Sơ đồ [biểu đồ] huấn luyện
GTCS: Gun Test and Control System: Hệ thống kiểm tra và điều khiển pháo
GTI: German Tank Improvement: Sự cải tiến nâng cấp xe tăng Đức
GTOW: Gross Take - Off Weight: Trọng lượng toàn bộ khi cất cánh
GTS: Gas - Turbine Starter: Bộ khởi động bằng tua bin khí, động cơ khởi động bằng tua bin khí
GU: Guidance Unit: Hệ thống dẫn đường, khối có thiết bị dẫn đường
|
|
|
|
« Sửa lần cuối: 13 Tháng Mười, 2010, 08:44:42 pm gửi bởi daibangden »
|
Logged
|
|
|
|
daibangden
Trung tá

Bài viết: 14469
Чёрный Орёл
|
 |
« Trả lời #186 vào lúc: 13 Tháng Mười, 2010, 08:23:32 pm » |
|
Gunship Helicopter designed for battlefield attack: Máy bay trực thăng tiến công chiến trường
GUPPO: Greater Underwater Propulsion Orogram: Chưong trình động cơ chạy dưới nước lớn nhất
GVW: Gross Vehicle Weight: Tải trọng của xe
Gw: Guerrilla warfare: Chiến tranh du kích
GW Guerilla Warfare: Chiến tranh du kích, hoạt động đổ bộ, biệt kích
GW: Guided Weapon: Tên lửa có điều khiển, vũ khí tên lửa có điều khiển
GW: Guided Weapon: Vũ khí có điều khiển
GWS: Guided Weapon Station: Trạm tên lửa có điều khiển
GWS: Guided Weapon System: Tổ hợp vũ khí có điều khiển
GZ: Ground Zero: Chấn tâm ngoài của vụ nổ (hạt nhân)
|
|
|
|
|
Logged
|
|
|
|
daibangden
Trung tá

Bài viết: 14469
Чёрный Орёл
|
 |
« Trả lời #187 vào lúc: 13 Tháng Mười, 2010, 08:27:29 pm » |
|
H D: Hardened and Dispersed: Được bảo vệ khỏi tác động của vụ nổ hạt nhân và phân tán
H S Co: Headquarters and Service Company: Đại đội chỉ huy và phục vụ
H S: Headquarters and Service: Bộ chỉ huy và phục vụ
H and S: Headquarters and Service: Chỉ huy và phục vụ
H Bty RA: Heavy Battery, Royal Artillery: Đại đội pháo hạng nặng
H: Hard: Được bảo vệ khỏi tác động của vụ nổ hạt nhân
H: Headquarters: Bộ chỉ huy, bộ tư lệnh
H: Heavy: Hạng nặng
H: Height: Cao độ
H: Helicopter: Máy bay trực thăng, máy bay lên thẳng
H: Hill: Độ cao; quả đồi
|
|
|
|
|
Logged
|
|
|
|
daibangden
Trung tá

Bài viết: 14469
Чёрный Орёл
|
 |
« Trả lời #188 vào lúc: 13 Tháng Mười, 2010, 08:31:56 pm » |
|
H: Homing: Tự dẫn
H: Hospital: Quân y viện
H: Hour: Giờ
H: Howitzer: Pháo nòng ngắn
H: Hydrazine: Hidrozin H2N. NH2 ; RHN, NH2
H: Hydrogen: Hyđro
H.T: High Tension: Cao áp
HA: Heavy Artillery: Pháo hạng nặng
HA: Hour Angle: Góc giờ, thời giác
HAA: Heavy Antiaircraft Artillery: Pháo phòng không hạng nặng
|
|
|
|
|
Logged
|
|
|
|
daibangden
Trung tá

Bài viết: 14469
Чёрный Орёл
|
 |
« Trả lời #189 vào lúc: 13 Tháng Mười, 2010, 10:22:22 pm » |
|
HAA: Height Above Airport: Độ cao so với sân bay
HAAW: Heavy Anti - Tank Assault Weapon: Vũ khí chống tăng hạng nặng
HAB: Heavy Assault Bridge (US): Cầu
HADM: Heavy Atomic Demolition Munition: Liều nổ hạt nhân có công suất lớn
HAFC: Headquarters, Allied Forces, Central Europe: Bộ chỉ huy lực lượng liên quân NATO ở khu vực Trung Âu
HAFMD: Headquarters, Allied Forces, Mediterranean: Bộ chỉ huy lực lượng liên quân NATO ở khu vực Địa Trung Hải
HAFN: Headquarters, Allied Forces, Northern Europe: Bộ chỉ huy lực lượng liên quân NATO ở khu vực Bắc Âu
HAFS: Headquarters, Allied Forces, Southern Europe: Bộ chỉ huy lực lượng liên quân NATO ở khu vực Nam Âu
HAG: Heavy Artillery Group: Nhóm pháo hạng nặng
HAM: Heavy Automotive Maintenance: Sửa chữa xe tăng bọc thép cấp 4, 5
|
|
|
|
|
Logged
|
|
|
|
|