daibangden
Trung tá

Bài viết: 14469
Чёрный Орёл
|
 |
« Trả lời #510 vào lúc: 03 Tháng Mười Hai, 2010, 11:45:32 am » |
|
TCU: Tactical Control Unit: Đơn vị điều khiển cấp chiến thuật
TCV: Troop Carrying Vehicle: Xe chở quân
TD: Tactics Directive: Chỉ thị về chiến thuật chiến đấu
TD: Tank Destroyer: Đại bác cơ động chống tăng, pháo cơ động chống tăng
TD: Telegraphe Department: Sở điện báo
TD: Telephone Department: Sở điện thoại
TD: Tractor-Drawn: Sức kéo cơ học
TD: Transmitter – Distributor: Máy dịch mã và truyền mã xung đến các trạm (trong hệ thống điện báo in chữ)
TD: Tween Deck: Sàn giữa của tàu
TD: Tank Destroyer: Xạ thủ diệt tăng
|
|
|
|
|
Logged
|
|
|
|
daibangden
Trung tá

Bài viết: 14469
Чёрный Орёл
|
 |
« Trả lời #511 vào lúc: 03 Tháng Mười Hai, 2010, 11:49:03 am » |
|
TD; T/D: Table of Distribution: Bảng phân phối
TDA: Table of Distribution-augmentt Ation: Sự bổ sung vào tính toán gửi tài liệu
TDC: Top Dead Center: Điểm chết trên
TDC: Torpedo firing-data computer in a submarine: Dữ liệu máy tính trong tàu ngầm bắn ngư lôi
TDCS: Tank Driver Command System: Hệ thống điều khiển người lái xe tăng
TDP: Technical Development Plan: Kế hoạch phát triển kỹ thuật
TDP: Target Direction Post: Trạm dẫn đường không quân chiến thuật tới mục tiêu
TDR: Target Data Receiver: Người thu nhận dữ liệu mục tiêu
TDS: Tacstical Data System: Hệ thống dữ liệu chiến thuật
TDWY: Treadway: Đường lăn bánh
|
|
|
|
|
Logged
|
|
|
|
daibangden
Trung tá

Bài viết: 14469
Чёрный Орёл
|
 |
« Trả lời #512 vào lúc: 03 Tháng Mười Hai, 2010, 11:55:43 am » |
|
TDY: Temporary Duty: Đi biệt phái một thời gian
TDZ: Touch Down Zone: Đoạn đường đáp xuống (3000 fut, tức 914 m đầu tiên khi máy bay hạ cánh)
TE: Task Element: Đơn vị nhóm chiến dịch; thành phần chiến dịch [một bộ phận của đội chiến dịch] đặc nhiệm
TE; T-E; T/E: Transporter-Erector: (tên lửa) Thiết bị nâng tải
Tech: Technical: (thuộc) Kỹ thuật
TECH: Technical: Kỹ thuật
TECHINT: Technical Intelligence: Trinh sát kỹ thuật, tin tức tình báo kỹ thuật
TECOM: Test and Evaluation Command: Bộ chỉ huy thử nghiệm và đánh giá thiết bị kỹ thuật chiến đấu
TECSTAR: Technical Career Structure of the Army: Hệ thống huấn luyện và phục vụ của các chuyên gia kỹ thuật lục quân
Tel: Telegram: Bức điện báo
|
|
|
|
|
Logged
|
|
|
|
daibangden
Trung tá

Bài viết: 14469
Чёрный Орёл
|
 |
« Trả lời #513 vào lúc: 04 Tháng Mười Hai, 2010, 10:01:18 pm » |
|
Tel: Telegraph: Máy điện báo
Tel: Telephone: Máy điện thoại
Telecom: Telecommunication: Viễn thông
TELECON: Telecommunication conference: Hội nghị bằng vô tuyến
TELERAN, Teleran Television and radar air navigation: Hệ thống hướng dẫn đường bay bằng ra đa và ti vi
Temp: Temporary: Tạm thời
TERCOM: Terrain Contour Matching: Đối chiếu so sánh theo biên dạng địa hình
TERCOM: Terrain Comparison and Matching Guidace: Sự điều khiển tên lửa bay bán và thích hợp với bề mặt của địa hình
TERCOM: Terrain Contiur Matching: Hệ thống dẫn đường tên lửa (bằng cách so sánh địa hình với không ảnh)
TEREC: Tacstical Electronic Reconnaissance: Trinh sát điện tử chiến thuật
|
|
|
|
|
Logged
|
|
|
|
daibangden
Trung tá

Bài viết: 14469
Чёрный Орёл
|
 |
« Trả lời #514 vào lúc: 04 Tháng Mười Hai, 2010, 10:04:21 pm » |
|
TERI: Torpedo Effective Range Indicator: Đồng hồ chỉ báo tầm hoạt động của ngư lôi
Term: Terminal: Bến [ga] tạm thời; kho tiếp nhận
Terr: Territory: Địa phận,vùng, khu vực
TEW: Tactical Early Warning: Sự phát hiện từ xa [ cảnh báo sớm] ở khu vực chiến trường
TEWS: Tactical Electronic Warfare System: Hệ thống chiến tranh điện tử chiến thuật
TEX: Telex: Điện báo in chữ, telec
TF: Task Force: Nhóm chiến dịch, lực lượng đặc nhiệm
TF: Training Facility: Tổ hợp huấn luyện, thiết bị tập luyện
TF: Training Film: Phim huấn luyện
Tfc: Traffic: Giao thông
Tfc vol: Traffic volume: Dung lượng thông tin được truyền
|
|
|
|
|
Logged
|
|
|
|
daibangden
Trung tá

Bài viết: 14469
Чёрный Орёл
|
 |
« Trả lời #515 vào lúc: 04 Tháng Mười Hai, 2010, 10:08:00 pm » |
|
TFR: Terrain - Following Radar (for low - level attack): Ra đa bám bề mặt địa hình (dùng trong tiến công ở độ cao thấp)
TFR: Terrain-Following Radar: Ra đa điều khiển bay theo địa hình
TFT: Tabular Firing Table: Bảng bắn
Tg: Telegraph: Máy điện báo; cục điện báo
TG: Task Group: Nhóm chiến dịch [ chiến thuật], nhóm đặc nhiệm
TG: Tracking and Guidance: Bám và dẫn đường
TGP: Terminally Guided Projectile: Đạn có điều khiển cuối đường bay
TGSM: Terminally Guided Submissile: Bom chống tăng điều khiển giai đoạn cuối
TGSM: Terminally Guided Submunition: Đạn dược cỡ nhỏ có điều khiển cuối đường bay
Tgt: Target: Mục tiêu
|
|
|
|
|
Logged
|
|
|
|
daibangden
Trung tá

Bài viết: 14469
Чёрный Орёл
|
 |
« Trả lời #516 vào lúc: 05 Tháng Mười Hai, 2010, 05:25:56 pm » |
|
TGW: Terminally Guided Warhead: Đầu đạn có điều khiển ở đoạn cuối
THQ: Theater Headquarters: Tổng hành dinh chiến trường, sở chỉ huy chiến trường
THTQ: Transportation Highway Transport Group: Liên đoàn vận tải đường bộ
Thtr: Theater: Khu vực hoạt động quân sự, chiến trận
TI: Technical Inspection: Kiểm tra kỹ thuật
TI: Technical Intelligence: Tình báo kỹ thuật
TI: Training Instruction: Bản hướng dẫn huấn luyện chiến đấu
TI: Troop Information: Giáo dục tư tưởng cho bộ đội
TI: Thermal Imaging: Hình ảnh thu qua thiết bị cảm nhiệt
TI: Technical Intelligence: Tình báo kỹ thuật
|
|
|
|
|
Logged
|
|
|
|
daibangden
Trung tá

Bài viết: 14469
Чёрный Орёл
|
 |
« Trả lời #517 vào lúc: 05 Tháng Mười Hai, 2010, 05:28:50 pm » |
|
TIC: Technical Information Center: Trung tâm thông tin kỹ thuật
TIC: Technical Intelligence Center: Trung tâm tình báo kỹ thuật
TID: Troop Information Division: Tiểu đội phục vụ thông tin trong đơn vị bộ đội
TIED: Troop Information and Education Division: Ngành tuyên huấn
TIG: The Inspector General: Tổng thanh tra
TIMIG: Time in Grade: Thời gian ở một bậc quân hàm; phục vụ ở một bậc quân hàm
TIMINT: Time Interval: Khoảng cách thời gian; khoảng cách về thời gian giữa các phân đội của đoàn hành quân
TIO: Troop Information Officer: Sỹ quan thông tin trong đơn vị bộ đội
TIOH: The Institute of Heraldry, United States Army: Viện Heraldry lục quân Mỹ
TIP: Tentative Instructional Precis: Nghiên cứu phương pháp
|
|
|
|
|
Logged
|
|
|
|
daibangden
Trung tá

Bài viết: 14469
Чёрный Орёл
|
 |
« Trả lời #518 vào lúc: 06 Tháng Mười Hai, 2010, 08:40:45 pm » |
|
TIP: Troop Information Program: Chương trình thông tin binh sỹ
TIR: Terminal Imaging Radar: Ra đa tạo ảnh giai đoạn cuối
TIU: Toxicologically Insignificant Usage: Sự sử dụng liều độc không đáng kể
Tj: Trajectory: Quỹ đạo, đạn đạo
TJ: Turbojet: Động cơ tuabin phản lực
TJAG: The Judge Advocate General: Chủ nhiệm ngành luật quân đội
TJC: Trajectory Chart: Sơ đồ quỹ đạo
TJD: Trajectory Diagram: Biểu đồ quỹ đạo
TJOC: Theater Joint Operations Center: Trung tâm hiệp đồng tác chiến ở chiến trận
Tk: Tank: 1. Xe tăng 2. Thùng, bể [chứa nước, dầu..], xitec
|
|
|
|
|
Logged
|
|
|
|
daibangden
Trung tá

Bài viết: 14469
Чёрный Орёл
|
 |
« Trả lời #519 vào lúc: 06 Tháng Mười Hai, 2010, 08:44:17 pm » |
|
Tk bn: Tank battalion: Tiểu đoàn xe tăng
TK Bn: Tank Battalion: Tiểu đoàn xe tăng
Tk co: Tank company: Đại đội xe tăng
Tk plat: Tank Platoon: Trung đội xe tăng
Tl: Truckload: Ô tô [như đơn vị trọng lượng]
TL: Team Leader: Nhóm trưởng
TL: Time Length: Độ sâu của đoàn về mặt thời gian
TL: Time Lengths: Thời gian lưu quá (của một đoàn xe)
TL: Truckload: Trọng tải hữu ích trên xe vận tải
TLO: Technical Liaison Officer: Sỹ quan liên lạc kỹ thuật
|
|
|
|
|
Logged
|
|
|
|
|