daibangden
Trung tá

Bài viết: 14469
Чёрный Орёл
|
 |
« Trả lời #390 vào lúc: 06 Tháng Mười Một, 2010, 04:17:05 pm » |
|
QC: Quality Control: Kiểm tra chất lượng
QF: Quick Firing: Bắn nhanh
QM: Quartermaster: Quân nhu
QMC: Quartermaster Corps: Ngành quân nhu
QMCR: Quartermaster Corps Regulations: Quy định ngành quân nhu
QMG: Quartermaster General: Cục trưởng cục quân nhu
QMPCUSA: Quartermaster Petroleum Center, United States Army: Trung tâm hậu cần đảm bảo nhiên liệu cho tập đoàn quân [lục quân]
QMR: Qualitative Materiel Requirements: Đặc tính chất lượng đã định đối với thiết bị kỹ thuật được nghiên cứu
QMS: Quartermaster Sergeant: Trung sỹ quân nhu
Qr: Quick Reaction: Phản ứng nhanh
|
|
|
|
|
Logged
|
|
|
|
daibangden
Trung tá

Bài viết: 14469
Чёрный Орёл
|
 |
« Trả lời #391 vào lúc: 07 Tháng Mười Một, 2010, 02:32:31 pm » |
|
Qr Det: Quartering Detachment: Quân tiền trạm, quân tiên phong lập trại
QRCC: Quick Reaction Combat Capability: Khả năng chiến đấu phản ứng nhanh
QRS: Quarters: Doanh trại
QS: Quick Sweep: Quét nhanh
QSA: Quartermaster Service of the Army: Ngành quân nhu tập đoàn quân [lục quân]
QSTOL: Quiet Short Take-Off and Landing airliner: Máy bay cất cánh và hạ cánh trên đường băng ngắn và ít ồn
Qty: Quantity: Số lượng
Quad: Quadruplicate: Làm bốn bản
Qual: Qualification: Trình độ
Ques: Question: Câu hỏi
|
|
|
|
|
Logged
|
|
|
|
daibangden
Trung tá

Bài viết: 14469
Чёрный Орёл
|
 |
« Trả lời #392 vào lúc: 07 Tháng Mười Một, 2010, 02:35:53 pm » |
|
R: Royal: (thuộc) Hoàng gia (Anh); (thuộc) Vương Quốc Anh
R: Sigs Royal Signals: Bộ đội thông tin
R/r: Radius: Bán kính
R & D: Research and Development: Công tác nghiên cứu khoa học và thử nghiệm thiết kế
R & F: Rank and File: Đội ngũ chiến sỹ
R & R: Rest and Recuperation: Nghỉ an dưỡng
R display: Radar display: Màn hiển thị của ra đa, màn huỳnh quang của ra đa
R Gr: Reconnaissance Group: Nhóm trinh sát
R Plat(Sqd): Rifle platoon(squad): Trung đội [tiểu đội] súng trường
R: Railhead: Trạm đường sắt dỡ hàng, trạm cung cấp
|
|
|
|
« Sửa lần cuối: 07 Tháng Mười Một, 2010, 02:45:27 pm gửi bởi daibangden »
|
Logged
|
|
|
|
daibangden
Trung tá

Bài viết: 14469
Чёрный Орёл
|
 |
« Trả lời #393 vào lúc: 07 Tháng Mười Một, 2010, 02:37:57 pm » |
|
R: Railway: Đường sắt; (thuộc) đường sắt
R: Range: 1. cự ly, tầm xa 2. trường bắn 3. dải con
R: Reconnaissance aircraft: Máy bay trinh sát
R: Reconnaissance: Trinh sát; (thuộc) trinh sát
R: Regiment: Trung đoàn
R: Regulations: Điều lệ, quy chế, nội quy, bản hướng dẫn
R: Report: Báo cáo, thông báo
R: Reserve: Dự trữ, lực lượng dự bị; (thuộc) dự trữ, dự bị
R: Resistance: Kháng cự, phản kháng
R: Retired: Về hưu, về vườn
|
|
|
|
|
Logged
|
|
|
|
daibangden
Trung tá

Bài viết: 14469
Чёрный Орёл
|
 |
« Trả lời #394 vào lúc: 07 Tháng Mười Một, 2010, 02:40:16 pm » |
|
R: Rifle: Súng trường
R: Right: Bên phải
R: River: Sông, (thuộc) sông
R: Road: Đường; đường ô tô
R: Rocket: Tên lửa (không điều khiển), đạn phản lực; động cơ phản lực
R: Roenfgen: Tia rơnghen
R Traf O: Railway Traffic Officer: Sỹ quan phụ trách giao thông đường sắt
RAF: Royal Air Force: Lực lượng không quân Vương Quốc Anh
RAN: Royal Australian Navy: Hải quân Australia
RAuxAF: Royal Auxiliary Air Force: Lực lượng không quân hỗ trợ
|
|
|
|
|
Logged
|
|
|
|
daibangden
Trung tá

Bài viết: 14469
Чёрный Орёл
|
 |
« Trả lời #395 vào lúc: 07 Tháng Mười Một, 2010, 02:42:29 pm » |
|
RA: Rear Admiral: Thiếu tướng hải quân, chuẩn tướng hải quân
RAE: Royal Aircraft Establishment: Viện nghiên cứu khoa học không quân
RAOC: Royal Army Ordnance Corps: Ngành thiết bị kỹ thuật pháo binh và cung cấp vật dụng của lực lượng lục quân
RAPC: Royal Army Pay Corps: Ngành thủ quỹ lục quân
RAPC: Royal Army Police Corps: Ngành quân cảnh lục quân
RAR: Royal Army Reserve: Lực lượng dự bị của quân đội chính quy
RASC: Royal Army Service Corps: Ngành tiếp vận lục quân
RASC: Royal Army Signal Corps: Lực lượng thông tin tín hiệu lục quân
RAVC: Royal Army Veterinary Corps: Ngành thú y của lực lượng lục quân
RCOS: Royal Corps of Signals: Lực lượng thông tin tín hiệu
|
|
|
|
|
Logged
|
|
|
|
daibangden
Trung tá

Bài viết: 14469
Чёрный Орёл
|
 |
« Trả lời #396 vào lúc: 07 Tháng Mười Một, 2010, 02:52:50 pm » |
|
RCS: Royal Corps of Signals: Lực lượng thông tin tín hiệu
RFA: Radio Frequency Amplifier: Máy khuyếch đại tần số radio
RMA: Royal Military Academy: Trường trung cấp quân sự hoàng gia
RMC: Royal Marine Commandos: Đơn vị đổ bộ-biệt kích của lính thuỷ đánh bộ
RMC: Royal Military College: Trường cao đảng quân sự
RMCB: Royal Marine Commando Brigade: Lữ đoàn đổ bộ-biệt kích lính thuỷ đánh bộ
RMO: Royal Marine Office: Độ chỉ huy lính thuỷ đánh bộ
RMP: Royal Military Police: Quân cảnh, hiến binh, kiểm soát quân sự
RNC: Royal Naval College: Trường cao đẳng hải quân
RP: Rocsket Projectile: Tên lửa, đạn phản lực
|
|
|
|
|
Logged
|
|
|
|
daibangden
Trung tá

Bài viết: 14469
Чёрный Орёл
|
 |
« Trả lời #397 vào lúc: 07 Tháng Mười Một, 2010, 02:57:53 pm » |
|
RRA: Royal Regiment of Atillery: Trung đoàn pháo binh
RTR: Royal Tank Regiment: Trung đoàn xe tăng thiết giáp
R/A: Radius of Action: Bán kính tác dụng, tầm hoạt động
R/E: Re-Entry: Đi vào lớp khí quyển đặc
R/F: Reserve Forces: Lực lượng dự bị
R/hr: Roenlges per hour: Rơnghen trên giờ (rơnghen - đơn vị phóng xạ)
R/S: Report of Survey: Báo cáo thanh tra
R/V: Rendezvous: 1. chỗ hẹn, nơi hẹn gặp 2. nơi quy định gặp nhau theo kế hoạch
Ra: Radio: Rađio, vô tuyến
RA: Regular Army: Quân đội chính quy
|
|
|
|
|
Logged
|
|
|
|
daibangden
Trung tá

Bài viết: 14469
Чёрный Орёл
|
 |
« Trả lời #398 vào lúc: 07 Tháng Mười Một, 2010, 09:15:48 pm » |
|
RA: Royal Arsenal: Kho vũ khí quốc gia
RA: Royal Artillery: pháo binh Hoàng gia
Ra; r/a: Radioactive: Phóng xạ
RAA: Calculator Radar Aircraft Altitude calculator: Máy tính độ cao của máy bay bằng ra đa
RAA: Royal Australian Artillery: Pháo binh quân đội Australia
RAAF: Royal Australian Air Force: Không quân Australia
RAAMS: Remote Anti-Armor Mine System: Hệ thống mìn chống tăng điều khiển từ xa
RAC: Royal Armoured Corps: Lực lượng thiết giáp Hoàng gia
RACHD: Royal Army Chaplians Department: Cục văn hoá tôn giáo của lực lượng lục quân
RACPS: Royal Canadian Army Pay Corps: Ngành [cục] kho bạc quân đội Canada
|
|
|
|
|
Logged
|
|
|
|
daibangden
Trung tá

Bài viết: 14469
Чёрный Орёл
|
 |
« Trả lời #399 vào lúc: 07 Tháng Mười Một, 2010, 09:20:27 pm » |
|
Rad Int Co: Radio Intelligence Company: Đại đội tình báo vô tuyến
RAD: Return to Active Duty: Tái ngũ
RAD/ Hr: Rads per hour: Rad (đơn vị phóng xạ trên 1 giờ)
RADAG: Radar Area correlation Guidance: (sự) Điều khiển chính xác và khu vực mục tiêu bằng ra đa
Radar: Radio detection and ranging apparatus: Ra đa
Radar: Radio detection and ranging: Ra đa
RADC: Radiological control Center: Trung tâm trinh sát phóng xạ
RADCC: Rear Area Damage Control Center: Trung tâm khắc phục hậu quả đòn đánh (hạt nhân) vào khu vực hậu tuyến
RADCM: Radio Countermeasures: Trinh sát vô tuyến và chống hoạt động vô tuyến
Raddef; radaf: Radiological defense: Phòng chống phóng xạ, bảo vệ khỏi vũ khí phóng xạ
|
|
|
|
|
Logged
|
|
|
|
|