Lịch sử Quân sự Việt Nam
Tin tức: Lịch sử quân sự Việt Nam
 
*
Chào Khách. Bạn có thể đăng nhập hoặc đăng ký. 03 Tháng Mười Một, 2026, 06:07:33 am


Đăng nhập với Tên truy nhập, Mật khẩu và thời gian tự động thoát


Trang: « 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 »   Xuống
  In  
Tác giả Chủ đề: Huyền thoại Trường Sơn  (Đọc 116679 lần)
0 Thành viên và 2 Khách đang xem chủ đề.
Giangtvx
Thượng tá
*
Bài viết: 25560


« Trả lời #110 vào lúc: 12 Tháng Mười Một, 2015, 03:34:48 am »

 
DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ TỈNH HẢI DƯƠNG(tiếp)
STT───── Họ và tên liệt sĩ────Năm sinh──── Nguyên Quán───────Ngày hy sinh─Vị trí
101PHẠM XUÂN ĐI1938Vinh Lập, Thanh Hà11-05-19693,0,34
102PHẠM VĂN ĐIỀN1949Nam Đồng, Nam Sách16-01-19713,L,12
103VŨ ĐỨC ĐIỂM1946Thúc Kháng, Bình Giang01-03-19743,H,6
104NGUYỄN VĂN ĐIỂM1946Kim Anh, Kim Thành25-05-19703,T,23
105ĐÀO HỮU ĐIỂM1949Cẩm Đông, cẩm Giàng13-01-19723,A,33
106VŨ DUY ĐIỆU1948Bình Minh, Bỉnh Giang13-06-19693,Q,52
107PHẠM GIA ĐỊNH1950Hoàng Diệu, Gia Lộc14-01-19713,1,37
108ĐINH LONG ĐỈNH1947Kim Xuyên, Kim Thành29-05-19703,0,46
109ĐOÀN NGỌC ĐĨNH1950Phượng Kỳ, Tứ Kỳ24-12-19683,K,15
110PHẠM VĂN ĐỊNH1937Duy Tân, Kinh Môn02-04-19703,c,31
111PHẠM BÁ ĐOÀI1945Toàn Thắng, Gia Lộc20-11-19713,R,42
112NGUYỄN NGỌC ĐOÀN1952Ngọc Liên, cẩm Giàng06-02-19743,M,52
113BÙI TIẾN ĐỎ1945Tứ Xuyên, Tứ Kỳ07-11-19693,N,46
114PHẠM KIM ĐÓThống Nhất, Gia Lộc26-04-19683,E,35
115NGUYỄN HẢI ĐỘ1946Số 28 B Trần Binh Tnọng, TP Ha Duong08-09-19693,0,36
116NGUYỄN CÔNG ĐỒN1952Thái Học, Chí Linh10-01-19713,G,14
117ĐINH XUÂN ĐỒNG1951Đoàn Kết, Thanh Miện27-02-19713,s,5
118CAO XUÂN ĐUỐC1933Thanh Xá, Thanh Hà06-10-19683,s,41
119VŨ XUÂN ĐƯỜNG1941Tân Trào, Thanh Miện18-03-19713,p,28
120HOÀNG VĂN ĐỨC1947Hồng Phong, Nam Sách23-04-19693.L.1
121PHẠM MINH ĐỨC1947Cẩm La, Kim Thành23-12-19673,M,35
122BÙI VĂN ĐỨC3,0,25
123NGUYỄN VĂN GẦY1943Hồng Thái, Ninh Giang12-12-19693.0,38
124NGUYỄN VĂN GHI1946Tân Phong, Ninh Giang28-03-19713.8,21
125NGUYỄN HỮU GIANG1942Hồng Phúc, Ninh Giang30-03-19703,M,30
126NGUYỄN VĂN GUỒNG1943Thái Hòa, Bình Giang10-12-19673,M,44
127TRẦN VĂN HANH1945An Lưu, Kinh Môn20-07-19723,u,10
128NGUYỄN XUÂN HANH1949Thượng Quận, Kinh Môn02-12-19723,p,ll
129NGUYỄN VĂN HAY1936Ninh Hải, Ninh Giang03-05-19693,s,52
130ĐỖ MẠNH HÀ1947Phúc Thành, Kim Thành13-01-19683,Đ,29
131BÙI QUANG HÀN1943Kim Xuyên, Kim Thành04-11-19693,E,46
132HOÀNG HUY HẢI1948Cẩm Văn, cẩm Giàng17-01-19693,T,20
133ĐẶNG VĂN HẢI1950Phương Hưng, Gia Lộc     04-19713,0,12
134BÙI VIẾT HẢO1950Tứ Xuyên, Tứ Kỳ31-01-19723.K.ỈO
135PHẠM VĂN HÁT1945Cẩm Sơn, Cẩm Giàng09-12-19683,L,34
136PHẠM VĂN HẤN1948Quảng Minh, Gia Lộc19-04-19703,0,44
137ĐÀO XUÂN HẬU1946Đại Đức, Kim Thành11-05-19723.T.4
138PHẠM VĂN HIỂN1947Lê Hồng, Thanh Miện12-11-19693.G.17
139NGUYỄN XUÂN HIẾN1948Duy Tân, Kinh Môn11-11-19723,R,23
140PHẠM TRỌNG HIẾU1948An Lương, Thanh Hà23-12-19713,Q,15
141BÙI XUÂN HINHThượng Vũ, Kim Thành3,R,37
142BÙI ĐỨC HINH1952Cộng Hòa, Kim Thành26-12-19723X43
143NGUYỄN VĂN HÒA1941Tam Kỳ, Kim Thành24-08-19723,G,10
144BÙI THỊ HÒA1955Hiệp Lực, Ninh Giang07-04-19733,T,35
145VŨ NGỌC HÒA1949Số 64, Quang T rung, TP Hải Duong01-08-19713,Q,39
146NGUYỄN XUÂN HỒI1941Hợp Tiến, Nam Sách20-12-19663,M,19
147NGUYỄN VĂN HỒNG1951Ngọc Liên, cẩm Giàng01-04-19733,u,5
148ĐỖ MINH HỚI1948Liên Hòa, Kim Thành12-01-19703,E,28
149NGUYỄN VĂN HỢI1945Minh Đức, Tứ Kỳ18-06-19683,M,38
150NGUYỄN THANH HUÂNThái Dương, Bình Giang11-03-19693,E,19
151VŨ VĂN HUẤN1946Phạm Kha, Thanh Miện23-03-19713,u,32
152VŨ VIẾT HÙNG1950Tân Việt, Thanh Hà04-04-19693,L,32
153NGUYỄN VĂN HÙNG1943Nhật Tân, Gia Lộc18-03-19683,G,8
154NGUYỄN THẾ HƯNG1946Phượng Kỳ, Tứ Kỳ22-07-19703,1,35
155NGUYỄN XUÂN HƯƠNG1948Thạch Khôi, Gia Lộc27-01-19733,1,26
156TRẦN VĂN HƯỜNGMinh Đức, Tứ Kỳ01-08-19713,Q,17
157LÊ VĂN HƯỜNGĐoàn Tùng, Thanh Miện29-09-19683,E„2
158NGUYỄN VĂN HƯƠNG1948Nam Đồng, Nam Sách30-06-19683,D,19
159NGUYỄN VÃN HƯỚNG1947Duy Tân, Kinh Môn04-12-19693,K48
160ĐỖ TIẾN HỮU1938Hoàng Hanh, Ninh Giang06-07-19673,M,40
161NGUYỄN VĂN HÓA1940An Sinh, Kinh Môn12-06-19663,s,40
162NGUYỄN SONG HỶ1940Phố Chợ, Hải Dương20-05-19693,u,29
163VŨ VĂN KHAI1950Tân Việt, Bỉnh Giang13-05-19713,R,3
164NGUYỄN TRỌNG KHÁI1944Thái Thịnh, Kinh Môn23-12-19693,L,13
165NGUYỄN VĂN KHÁ1948Hồng Hưng, Gia Lộc08-01-19723,ư,42
166PHẠM VĂN KHÁNG1942Tráng Liệt, Bình Giang23-04-19713,N,30
167NGUYỄN VĂN KHÁNH1951Xuân Như, Tứ Kỳ01-03-19733,p,9
168NGUYỄN THÀNH KHIÊM1940Bình Dân, Kim Thành10-05-19693,p,43
169NGUYỄN ĐÌNH KHIÊM1946Hiệp Sơn, Kinh Môn20-06-19683,D,16
170NGUYỄN XUÂN KHOẢN1948Tam Kỳ, Kim Thành13-05-19703,G,7
171BÙI VĂN KHÓA1946Hưng Long, Ninh Giang19-01-19693,N34
172PHẠM NGỌC KHÔI1947Cao An, cẩm Giàng     04-19703,L,6
173PHẠM VĂN KHÔI1947Cao An, cẩm Giàng25-03-19693,N,36
174TRẦN ĐÌNH KHỞI1942Tuấn Hưng, Kim Thành13-01-19683,D,27
175NGUYỄN DUY KIÊN1945Bình Dân, Kim Thành28-03-19673,R,10
176VŨ VĂN KIỀU1945Thanh Tùng, Thanh Miện13-01-19713,Q,5
177HÀ VĂN KIẾN1951Vĩnh Hòa, Ninh Giang01-07-19723,1,24
178NGUYỄN THÀNH KIÊM1940Bình Dân, Kim Thành10-05-19693,K,8
179VŨ NGỌC KIM193710 Hoàng Hanh 1, Hải Dương09-08-19693,1,38
180NGUYỄN VĂN KÌNH1941Quang Phục, Tứ Kỳ06-02-19693,Q,22
181LÊ XUÂN KINH1941Cổ Bi, Bình Giang22-06-19713,L,21
182NGUYỄN NGỌC LAN1940Cổ Thành, Chí Linh03-04-19663,A,17
183PHẠM XUÂN LANGTái Sơn, Tứ Kỳ11-11-19693,K,25
184ĐỒNG VĂN LANH1940Nhân Huệ, Chí Linh14-04-19713.M.21
185ĐẶNG XUÂN LẠNG1945Tân Việt, Bỉnh Giang31-03-19703,1,48
186MẠC PHÚC LẢO1946Nam Tân, Nam Sách25-05-19703,Q,12
187ĐÀO HUY LẬMTứ Kỳ, Hải Dương16-12-19723,A,9
188PHẠM THANH LÂM1941! Thăng Long, Kinh Môn18-10-19703,D,14
189NGUYỄN VĂN LẬTPhạm Kha, Thanh Miện26-11-19713,1,31
190NGUYỄN VĂN LÊ1950An Lâm, Nam Sách06-12-19733.M.50
191MẠC VĂN LÊ1945Nam Tân, Nam Sách09-09-19713,K,24
192PHẠM VĂN LIÊN1942Hiệp Sơn, Kinh Môn12-02-19713,0.2
193NGUYỄN HỮU LIÊU1951Hưng Đạo, Tứ Kỳ12-06-19703,D,7
194NGUYỄN THANH LIỄN1946Thượng Quán, Kinh Môn20-02-19703,Q,44
195HOÀNG VĂN LINH1944Ngô Quyến, Thanh Miện04-10-19673,u,23
196NGUYỄN XUÂN LỊCH1945Đại Hợp, Tứ Kỳ21-03-19683,0,20
197ĐẢO BÁ LOAN1949Động Lạc, Chí Linh27-08-19673,R,12
198NGUYỄN VĂN LỘC1949Quang Phục, Tứ Kỳ05-04-19713,H, 8
199VŨ CHÍ LỚN1940Thanh Xuân, Thanh Hà06-10-19683,H, 9
200NGUYỄN VĂN LUÂN1954Ngô Quyến, Thanh Miện18-06-19713,N, 6
Logged

Giangtvx
Thượng tá
*
Bài viết: 25560


« Trả lời #111 vào lúc: 14 Tháng Mười Một, 2015, 04:27:52 am »

 
DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ TỈNH HẢI DƯƠNG(tiếp)
STT───── Họ và tên liệt sĩ────Năm sinh──── Nguyên Quán───────Ngày hy sinh─Vị trí
201NGUYỄN TIẾN LUẬT1953Tân Kỳ, Tứ Kỳ22-08-19713,H, 43
202ĐOÀN ĐẠI LUYỆN1953Gia Lương, Gia Lộc14-03-19723,D, 41
203NGUYỄN VĂN LÙ1940Cổ Dũng, Kim Thành07-11-1969. 3.A, 35
204NGUYỄN XUÂN LÚA1952Văn Tố, Tứ Kỳ02-04-19713,L, 19
205PHẠM VĂN LỤA1946Long Xuyên, Bình Giang01-06-19703,K, 44
206NGUYỄN VĂN LƯƠNG1952Đại Đức, Kim Thành07-02-19723,K, 23
207NGUYỄN ĐỨC LƯƠNG1948Bắc An, Chí Linh04-12-19693,c,5
208NGUYỄN THIÊN LƯƠNG1947Tứ Xuyên, Tứ Kỳ13-02-19693,c, 23
209BÙI VĂN LƯỢNG1943Quang Minh, Gia Lộc14-09-19693,u,46
210ĐỖ BÁ LƯU1938Phương Hưng, Gia Lộc12-09-19713,c,19
211TRẦN VĂN MAI1953Quốc Tuấn, Nam Sách02-05-19723,Q,36
212NGUYỄN XUÂN MAI1941Đức Hợp, Kim Động08-02-19663,s,24
213VŨ VĂN MÃN1942Cổ Thành, Chí Linh25-12-19693,N,48
214NGUYỄN VĂN MẠCH1948Bạch Đằng, Kinh Môn13-04-19703,1,9
215CHU MÂN1948Phúc Thành, Kim Thành23-02-19673,LAO
216BÙI ĐÚC MÂY1947Lê Hồng, Thanh Miện15-12-19663,L,30
217ĐẶNG VĂN NIÊN1941Đồng Lạc, Chí Linh12-04-19723,1,15
218VŨ NGỌC MINH1941Phạm Kha, Thanh Miện04-02-19723,s,20
219NGUYỄN ĐÌNH MINH1950Thanh Giang, Thanh Miện28-05-19703,G,50
220PHẠM VĂN MỊCH1944Gia Hòa, Gia Lộc19-03-19693,R,52
221NGUYỄN VĂN MỘC1945Tam Kỳ, Kim Thành09-05-19703,A,37
222NGUYỄN ĐINH MÙI1943Cộng Hòa, Nam Sâch29-11-19683,Q,26
223BÙI VĂN NAM1954Nhân Huệ, Chí Linh14-09-19723,G,52
224NGUYỄN XUÂN NÁP1945Tuấn Hưng, Kim Thành17-04-19713,K,42
225NGUYỄN VĂN NĂM1950Tứ Xuyên, Tứ Kỳ31-10-19713,Q,16
226PHẠM TRỌNG NĂNGNguyễn Giáp, Tứ Kỳ13-08-19713,T,41
227ĐỖ VĂN NẾP1940Số 8 Lý Thường Kiệt, TP Ha Duong21-05-19693,T,32
228NGUYỄN HỮU NGẠNBình Dân, Kim Thành06-03-19663,N,18
229NGUYỄN QUÝ NGÂNCộng Hòa, Chí Linh09-01-19703,Đ,3
230PHẠM VĂN NGÂN1934Toàn Thắng, Gia Lộc01-11-19673,u,18
231NGUYỄN VĂN NGÂN1933Nhân Huệ, Chí Linh06-02-19703,1,6
232VŨ NGUYÊN NGHIÊM1948Trùng Khánh, Gia Lộc16-01-19683,N,14
233NGUYỄN CAO NGHIÊMGia Xuyẽn, Gia Lộc     01-19693,N,16
234NGUYỄN VĂN NGHINH1945Đoàn Thượng, Gia Lộc10-01-19683,0,22
235NGUYỄN ĐỨC NGHĨ1933Thông Kênh, Gia Lộc29-09-19683,1,1
236NGUYỄN VĂN NGHĨNH1949Cẩm Hòang, cẩm Giàng18-04-19713,u,30
237PHẠM VĂN NGHĨA1942Tiên Tiến, Thanh Hà17-12-19683,G,41
238LÊ ĐẠI NGHĨA1943Thái Học, Binh Giang13-11-19683,Q,28
239NGUYỄN THẾ NGHĨA1937Thanh Giang, Thanh Miện21-02-19723,Q,30
240NGUYỄN XUÂN NGOẠN1950Thanh Lang, Thanh Hà06-10-19683,s,29
241PHẠM THANH NGOẠN1952Tái Sơn, Tứ Kỳ31-12-19723,u,12
242NGUYỄN VĂN NGUYÊN1942Cổ Bì, Bỉnh Giang17-11-19713,R,2
243NGUYỄN VĂN NGUYỆT1945Minh Đức, Tứ Kỳ23-01-19723,0,16
244NGÔ XUÂN NGŨ1945Tân Trào, Thanh Miện06-01-19703,c,25
245ĐOÀN VĂN NGƯU1942Thống Nhất, Gia Lộc06-05-19713,L,52
246HOÀNG ĐA NHÂM1946An Lương, Thanh Hà29-12-19683,u,6
247NGUYỄN VĂN NHẪN1948Cổ Bi, Bình Giang02-03-19713,s,31
248NGUYỄN DUY NHẤT1954Đức Chính, cẩm Giàng15-02-19743,E,14
249TRẦN DUY NHẬT1950Thanh Quang, Nam Sách26-01-19723,s,19
.250NGUYỄN CÔNG NHIÊM1946Cộng Lạc, Tứ Kỳ21-01-19713,Đ,22
251NGUYỄN VĂN NHIÊN1947Bình Xuyên, Bình Giang     08-19713,p,10
252VŨ THỊ NHIÊN1956Hoàng Tân, Chí Linh11-12-19733,Đ,24
253PHAN VĂN NHUẦN1938Thái Dương, Bình Giang22-12-19673,0,32
254BÙI VĂN NHUNG1947Lương Điẽn, cẩm Giàng10-04-19683,A,29
255PHẠM SỸ NHÚC1948Việt Hồng, Thanh Hà04-12-19723,A,3
256PHẠM VĂN NÔ1945Quang Minh, Gia Lộc13-02-19693,E,37
257NGUYỄN CÔNG NƯỚC1953Đoàn Tùng, Thanh Miện26-01-19723,K,17
258PHẠM VĂN NỨC1941Diên Hồng, Thanh Miện08-12-19673,M,42
259NGUYỄN VÂN Ơ1948Duy Tân, Kinh Môn21-02-19683,c,37
260VƯƠNG VĂN PHA1942Minh Tân, Nam Sách25-01-19693,L,46
261PHẠM ĐỨC PHAN1950Cẩm Văn, cẩm Giàng08-12-19683,T,15
262ĐẶNG VĂN PHÀN1937Gia Lương, Gia Lộc09-03-19693,p,8
263LƯƠNG NGỌC PHẢI1951An Phụ, Kinh Môn15-06-19723,L,41
264NGUYỄN VĂN PHÓNG1943Đồng Quang, Gia Lộc15-09-19663,M,29
265PHẠM VĂN PHÚ1951Cẩm Văn, cẩm Giàng18-10-19683,s,33
266NGHIÊM VIẾT PHÚC1944Bỉnh Hàn, TP Hải Dương08-01-19733,A,11
267TRẦN VĂN PHÚC1944Ninh Hải, Ninh Giang21-01-19693,0,18
268NGUYỄN VĂN PHỨCTiên Phong, Thanh Miện08-02-19683,E,41
269PHẠM ĐÌNH PHÚNG1947Cẩm Chế, Thanh Hà01-04-19673,G,37
270BÙI QUANG PHÚNG1937Hưng Thái, Ninh Giang23-05-19693,u,27
271LÊ QUANG PHỤ1944Đồng Lạc, Nam Sách01-02-19683,1,30
272NGUYỄN VĂN QUÂNCẩm Đông, cẩm Giàng07-06-19713,1,16
273TRƯƠNG VĂN QUÂY1954An Thanh, Tứ Kỳ23-01-19723,L,38
274NGUYỄN VĂN QUẾ1942Ngọc Liên, cẩm Giàng06-03-19713,0,27
275PHẠM VĂN QUYÊN1936Thanh Hải, Thanh Hà29-05-19723,R,24
276NGUYỄN DUYÊN QUYỀN1938Gia Khánh, Gia Lộc01-05-19693,R,14
277NGUYỄN VĂN QUYỀN1938Ngọc Liên, cẩm Giàng03-05-19703.U.15
278NGUYỄN DƯƠNG QUYẾN1948Bình Dân, Kim Thành05-03-19693,D,28
279LƯU VĂN QUỲNH1940Nghĩa An, Ninh Giang06-12-1968,3,H,13
280ĐỖ ĐỨC QUỲNH1946156 Trần Hưng Đạo, Ninh Giang26-01-19723,E,42
281BÙI XUÂN QUÝ1949An Bình, Nam Sách06-03-19723,K,7
282NGUYỄN VĂN QUÝ1951Hồng Quang, Thanh Miện28-04-19723,E,12
283NGUYỄN ĐÌNH QUY1944Gia Lộc12-02-19673,1,40
284NGUYỄN ĐỨC QUÝNH1946Kim Đính, Kim Thành10-04-19713.P.12
285NGUYỄN ĐỨC RỞNG1949Phú Thứ, Kinh Môn06-06-19703,1,50
286NGUYỄN DUY SÁCH1949Quốc Tuấn, Nam Sách22-09-19703,H,37
287NGUYỄN CHÍ SÁU1938Văn Đức, Chí Linh06-12-19713X24
288PHẠM NGỌC SỨNG1941Thanh Bính, Thanh Hà31-01-19683.L.33
289NGUYỄN VĂN SEN1943Tuấn Hưng, Kim Thành28-01-19713,R,17
290ĐỖ NGỌC SINH25 Quang Trung, TP Hải Dương02-02-19713,N,12
291NGUYỄN ĐÌNH SINH1950Thanh Hồng, Thanh Hà06-10-19683, S.35
292NGUYỄN PHÚC SÍNH1938Thanh Lang, Thanh Hà12-03-19693,R,48
293TRẦN DUY SÓC1932Thanh Giang, Thanh Miện03-02-19723,T,27
294VŨ ĐỨC SƠN1953Cẩm Hưng, cẩm Giàng31-08-19723,H,19
295ĐỖ NGỌC SƠN1951Cao Thắng, Thanh Miện04-01-19713,1,12
296NGUYỄN HỒNG SƠN1939Lai Cách, cẩm Giàng01-07-19743.H.2
297NGUYỄN ĐẮC SỞ1949An Châu, Gia Lộc28-02-19693X20
298BÙl VĂN SỸ1954Thăng Long, Kinh Môn22-06-19723.Q.7
299ĐÀO ĐÌNH TAM1942Lam Sơn, Thanh Miện18-03-19693.Ư.17
300NGUYỄN VĂN TÁC1950Hồng Hưng, Gia Lộc13-07-19713.H.27
Logged

Giangtvx
Thượng tá
*
Bài viết: 25560


« Trả lời #112 vào lúc: 15 Tháng Mười Một, 2015, 04:33:40 am »

 
DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ TỈNH HẢI DƯƠNG(tiếp)
STT───── Họ và tên liệt sĩ────Năm sinh──── Nguyên Quán───────Ngày hy sinh─Vị trí
301NGUYỄN VĂN TẠC1947Thúc Kháng, Bỉnh Giang31-05-19693.M.32
302ĐỖ VĂN TẶNG1940Gia Khánh, Gia Lộc28-05-19693JD.32
303TRẦN VĂN TẮM1952Hoành Sơn, Kinh Môn04-01-19723,p,33
304TRẦN VĂN TÂM1949Đức Chính, cẩm Giàng01-05-19713,R,5
305NGUYỄN VĂN TÂM1934Thanh Hải, Thanh Hà06-10-19683,s,37
306PHẠM VĂN TÂN1947Vĩnh Lập, Thanh Hà25-05-19703,K,18
307TRẦN MINH TÂN1946Lê Hồng, Thanh Miện05-01-19733,L,28
308NGUYỄN VĂN TẨM1938Đức Chính, cẩm Giàng17-06-19713,N,10
309TRƯƠNG VĂN TẨM1935Lam Sơn, Thanh Miện21-10-19693,T,52
310NGUYỄN HỒNG TẤN1940Kim Giang, cẩm Giàng09-02-19663,N,32
311VŨ QUANG TẤN1939Cẩm Hoàng, cẩm Giàng15-12-19693,M,27
312NHU ĐÌNH TẬPThái Hòa, Bỉnh Giang06-10-19683,s,23
313PHẠM TRUNG TẬP1946Trường Thanh, Thanh Hà02-02-19703.Đ.4
314NGUYỄN NHƯ TẾ1951Vĩnh Long, Khoái Châu18-09-19723.T.6
315ĐỖ VĂN THANH1951Lương Đién, cẩm Giàng01-03-19723.T.39
316NGUYỄN VĂN THANH1945Kim Lương, Kim Thành17-05-19683,Đ,43
317CAO VĂN THANH1950Kim Lương, Kim Thành29-01-19723.K.52
318TRẦN ĐỨC THÀNH1945Thanh Bính, Thanh Hà21-03-19723,E,52
319NGUYỄN MẠNH THẢNG1939Phượng Hoàng, Thanh Hà17-03-19693,G,2
320ĐINH THẢNH1944Nam Đồng, Nam Sách17-03-19673,T,1
321TRẦN VĂN THẢO1950Việt Hòa, TP Hải Dương01-05-19713,p,5
322NGUYỄN VĂN THẢO1941Bỉnh Lảng, Tứ Kỳ08-04-19683,s,10
323LÊ ĐỨC THÁI1938Thanh Bính, Thanh Hà11-04-19663,Q,3
324VŨ VĂN THẠO1951Chi Lăng Bắc, Thanh Miện20-07-19723.G.4
325NGUYỄN TRỌNG THẮNG1947Trường Thành, Thanh Hà11-11-19693,B,23
326NGUYỄN VĂN THẨM1945CỔ Dũng, Kim Thành20-02-19713,M,48
327NGUYỄN VĂN THẤU1933Minh Hòa, Kinh Môn06-10-19683.S.21
328NGUYỄN VĂN THÉP1936Ngô Quyển, Thanh Miện21-10-19693,u,44
329VŨ CÔNG THÊM1946Nhân Quyền, Bình Giang01-09-19663,M,24
330BÙI QUỐC THỂ1947Tân Phong, Ninh Giang08-02-19733.M.6
331TRẤN DUY THIẾT1943Ngũ Phúc, Kim Thành31-12-19683,K,35
332LÊ ĐỨC THIỆU1946Cẩm Phúc, Cẩm Giàng02-12-19673,Q,38
333NGUYỄN VĂN THIỆP1941Đại Tỉnh, Gia Lộc20-03-19703.M.25
334LƯU VĂN THIÊU1940Tứ Cường, Thanh Miện03-04-19663,N,22
335ĐẶNG NGỌC CHỈNH1954Đông Kỳ, Tứ Kỳ03-07-19723.L.2
336TRỊNH XUÂN THỊ1942Đoàn Kết, Thanh Miên12-06-19693,s,38
337PHẠM VÁN THỊNH1947Quang Hưng, Ninh Giang25-04-19683,L,18
338NGUYỄN VĂN THỊNH1948Đông Quang, Gia Lộc11-11-19683,T,37
339TĂNG BÁ THOA1948Thanh Hồng, Thanh Hà01-04-19673,u,13
340NGUYỄN VĂN THOAN1944Phạm Kha, Thanh Miện12-04-19673,K,5
341NGUYỄN DANH THOẢNG1943Phượng Hoàng, Thanh Hà17-03-19693,T,42
342HOÀNG VĂN THÓC1936Nghĩa Ân, Ninh Giang28-02-19693,T, 18
343TRẦN VĂN THÓPKim Tân, Kim Thành06-02-19713,G,18
344NGUYỄN VĂN THỌ1948Cộng Hòa, Nam Sách16-01-19723,H,17
345NGUYỄN ĐỨC THƠ1944Thanh Hồng, Thanh Hà06-10-19683X21
346NGUYỄN VĂN THÔNG1948Kim Lương, Kim Thành07-05-19683,c,43
347PHẠM TẤT THÔNG1935Tân Trào, Thanh Miện26-02-19683,0,7
348VŨ MINH THÔNG1938Thúc Kháng, Bỉnh Giang18-02-19693,p,50
349NGUYỄN ANH THƠ1948Minh Đức, Tứ Kỳ12-01-19733,u,7
350NGUYỄN VIẾT THƠM1934Đoan Tường, Thanh Miện04-12-19693,Đ,6
351NGUYỄN VĂN THỜI1951Nhân Huệ, Chí Linh06-10-19683.U.21
352VŨ ĐÌNH THU1952Cộng Hòa, Chí Linh12-04-19723,H,21
353NGUYỄN VĂN THU1937Tam Kỳ, Kim Thành25-11-19693,1,3
354NGUYỄN VĂN THUẬT1943Thanh Giang, Thanh Miện30-12-19693,p,25
355NGUYỄN ĐỨC THUỘC1952Tứ Cường, Thanh Miện26-09-19703,1,52
356NGUYỄN VĂN THUYẾT1950Tân Trường, cẩm Giàng09-12-19673,L,20
357VŨ VĂN THUYẾT1930Hùng Sơn, Thanh Miện03-06-19663,0,13
358LÊ TRỌNG THỦY1943Yên Sở, Thanh Hà29-04-19693.K.11
359PHẠM XUÂN THỦYDương Quang, TP Hải Dương11-01-19703,u,26
360PHẠM TRỌNG THỤY1941Hà Thành, Tứ Kỳ04-04-19693,u,l
361PHẠM TIẾN THÙY1945Vân Tố, Tứ Kỳ25-10-19683,G,26
362VŨ XUÂN THƯ1946Tân Trào, Thanh Miện10-04-19683,u,22
363BÙI XUÂN THƯỞNG1946Văn Tố, Tứ Kỳ21-05-19693,Đ,50
364TRẦN CÔNG THỨC1948Đức Chính, cẩm Giàng05-03-19733,c,39
365NGUYỄN VĂN THỨC1945Nhật Tân, Gia Lộc27-02-19683.T.45
366NGUYỄN ĐỨC THỨC1950Phương Hưng, Gia Lộc26-01-19723,H,1
367LÊ HUY THỰC1952Cẩm Điển, Cẩm Giàng27-08-19723,1,14
368PHẠM VĂN TIỂN1936Đức Xương, Gia Lộc22-05-19743,E,6
369NGUYỄN VĂN TIẾNPhạm Trấn, Gia Lộc13-05-19703,G,9
370NGUYỄN QUANG TIẾN1946Văn Giang, Ninh Giang03-08-19663,p,3
371NGUYỄN VĂN TIẾN1940Long Xuyên, Kinh Môn13-03-19693,u,38
372NGUYỄN XUÂN TIẾP1950Thanh Quang, Nam Sách08-11-19723,K,37
373BÙI VĂN TIẾP1934Chu Trinh, Ân Thi25-04-19693,T,29
374NGUYỄN VĂN TIỆM1948Hiến Thành, Kinh Môn14-12-19713,c,15
375NÔNG ĐỨC TÌNHVĩnh Hồng, Bình Giang04-01-19693,L,10
376TẠ NGỌC TỈNH1943ứng Hòe, Ninh Giang27-08-19663,T,34
377ĐỖ MINH TOÁN1935Thanh Xuân, Thanh Hà20-05-19663,s,28
378NGUYỄN ĐỨC TOÀN1950Tuy Hòa, Hải Dương04-09-19713,H,33
379NGUYỄN VĂN TOÀN1942Thái Sơn, Kinh Môn19-05-19683,B,31
380NGUYỄN VĂN TOÀN1947Nghĩa An, Ninh Giang01-09-19663,M,1
381TRẦN VĂN TOẢN1947Gia Khánh, Gia Lộc21-07-19663.S.30
382BÙI HUY TOẠI1930Tân An, Thanh Hà24-01-19713,L,35
383VŨ DUY TỐ1947Tân Việt, Bỉnh Giang19-09-19723,R,41
384MAI VĂN TỚI1943Thanh Quang, Nam Sách10-08-19673,p,48
385PHẠM ĐỨC TRÂMPhượng Kỳ, Tứ Kỳ15-03-19683,0,3
386VŨ VĂN TRỤ1942Gia Lương, Gia Lộc21-07-19723.H.15
387BÙI KHẮC TRIỆU1944Lai Vu, Kim Thành20-10-19723.S.14
388TRỊNH MINH TRÌNH1945Quảng Nghiệp, Tứ Kỳ23-02-19723.R.39
389NGUYỄN QUỔC CHÍ1945Ngũ Phúc, Kim Thành24-11-19703,1,33
390ĐÀO XUÂN TRONG1939Cẩm Vũ, Cẩm Giàng03-02-19703,Q,6
391ĐỖ VĂN TRỤ1944Toàn Thắng, Gia Lộc26-11-19693,c,33
392ĐỖ ĐÌNH TRUCổ Thành, Chí Linh10-10-19693,E,3
393VŨ VĂN TRỤCẩm Giàng21-01-19723,1,18
394ĐỖ DANH TRỨ1931Tân Trường, cẩm Giàng26-01-19723.R.15
395BÙI XUÂN TỪNG1946Cẩm La, Kim Thành24-03-19703,Đ,1
396LÊ HỮU CHỬ1947Hiến Nam, Kim Động11-03-19703,Đ,2
397NGUYỄN MINH TẤN1953Lê Hồng, Thanh Miện13-05-19713,0,10
398TRẦN XUÂN TUẤN1941An Thắng, cẩm Giàng05-10-19703.G.12
399NGUYỄN VĂN TUẤNThanh Giang, Thanh Miên25-02-19743,M,22
400PHẠM QUANG TUNG1951Cấp Tiến, Tiên Lữ24-08-19713,H,41
Logged

Giangtvx
Thượng tá
*
Bài viết: 25560


« Trả lời #113 vào lúc: 16 Tháng Mười Một, 2015, 04:36:03 am »

 
DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ TỈNH HẢI DƯƠNG(tiếp)
STT───── Họ và tên liệt sĩ────Năm sinh──── Nguyên Quán───────Ngày hy sinh─Vị trí
401NGUYỄN VĂN TUNG1949Ninh Hải, Ninh Giang03-05-19713.Q.11
402NGUYỄN ĐỨC TUYÊN1942Kim Định, Kim Thành23-06-19663,M,5
403NGUYỄN XUÂN TUYẾN1943Việt Hòa, TPHD15-02-19693,Đ,21
404NGUYỄN ĐỨC TUYỂN1948Thất Hùng, Kinh Môn11-02-19733.Q.29
405ĐÀO QUANG TUYẾN1943Tứ Ninh, Cẩm Giàng11-10-19683.T.19
406NGUYỄN VĂN TUYẾN1939Tân Trường, Cẩm Giàng03-10-19683,T,17
407NGUYỄN MINH TUYẾT1939Tiên Động, Tứ Kỳ05-04-19703,s,2
408BÙI XUÂN TÙNG1946Cẩm La, Kim Thành24-03-19703,T,28
409VŨ VĂN TÙY1943Nghĩa An, Ninh Giang18-05-19703,R,29
410NGUYỄN VĂN TƯ1936Cổ Bi, Bình Giang17-05-19703,u,43
411LÊ HỮU TƯ1947Đổng Lạc, Nam Sách08-12-19673,N,20
412ĐINH HỒNG TƯ1949Hồng Lạc, Thanh Hà04-12-19713,u,28
413ĐINH HUY TƯƠNGHiên Thành, Kinh Môn03-05-19683,0,4
414NGUYỄN XUÂN TƯỜNG1948Văn An, Chí Linh22-05-19693.S.17
415NGUYỄN ĐÌNH TƯỞNG1942Đại Hợp, Tứ Kỳ15-09-19713,Q,4l
416ĐÀO ĐỨC TRƯƠNG1944Nhân Quyén, Bình Giang14-03-19723,G,30
417PHẠM VĂN TƯỚC1946Lê Lợi, Gia Lộc14-05-19693,Q,50
418PHẠM BÁ TƯỚI1952Kim Xuyên, Kim Thành11-03-19713.C.17
419ĐỖ ĐÌNH TỨ1951Tân Việt, Bình Giang05-05-19713,p,7
420NGUYỄN NGỌC TƯ1942Đông Kỳ, Tứ Kỳ06-04-19663,R,30
421ĐỖ THANH TỨ1937Lê Lợi, Chí Linh03-11-19693,1,46
422LÊ VĂN TY1947Tân Phong, Ninh Giang14-06-19723,Q,21
423TRƯƠNG CÔNG TÝ1944Hiệp Sơn, Kinh Môn28-02-19703,p,13
424NGUYỄN NGỌC TÝTuấn Hưng, Kim Thành13-12-19713,H,23
425NGUYỄN XUÂN ƯỞNG1953Duy Tân, Kinh Môn09-02-19693,u,24
426NGUYỄN VĂN ƯỞNG1947Thanh Hải, Thanh Hả14-11-19683,u,8
427VŨ ĐÌNH VAY1938Tân Việt, Bỉnh Giang10-11-19673,p,19
428NGUYỄN ĐỨC VĂN1947Bỉnh Xuyên, Bình Giang05-02-19723,G,1
429BÙI VĂN VẾ1952Hưng Thái, Ninh Giang17-05-19723,G,34
430BÙI DUY VỆ1950Hưng Thái, Ninh Giang19-02-19723,K,38
431NGUYỄN VĂN VIÊM1948Thống Nhất, Gia Lộc19-04-19683,ư,20
432ĐẶNG NGỌC VINH1944Diên Hồng, Kinh Môn29-01-19683,u,14
433ĐOÀN THỊ VĨLê Hồng, Thanh Miện30-07-19703,K,12
434NGUYỄN VĂN VĨNH1942Gia Khánh, Gia Lộc29-04-19743,Đ,46
435ĐOÀN VĂN VỤ1952Toàn Thắng, Gia Lộc15-06-19723,0,33
436HOÀNG VĂN VƯỢNG1942Cộng Hòa, Chí Linh22-06-19663.M.39
437ĐÀO VĂN XAY1942Ngọc Hội, Gia Lộc01-05-19713,Q,13
438PHẠM VĂN XÍT1944Ngũ Hùng, Thanh Miện26-12-19693,s,48
439NGUYỄN ĐỨC XÔQuyết Thắng, Thanh Hà16-01-19683,Đ,44
440PHÙNG VĂN XUÂN1947Tân Hưng, Thanh Hà12-08-19673,Đ,20
441VŨ ĐỨC XUÂN1946Chi Lăng Nam, Thanh Miện05-12-19723,K,16
442NGUYỄN VĂN XUYỀN1950Kim Đính, Kim Thành01-05-19713,R,11
443PHẠM NGỌC XỨNG1941Thanh Bỉnh, Thanh Hà20-12-19683,L,33
444BÙI VĂN XỨNG1949Minh Hòa, Kinh Môn20-08-19693,Q,2
445PHẠM NGUYÊN XỨNG1941Thanh Binh, Thanh Hà31-01-19693,T,46
446VŨ VĂN Ý1939Liên Hồng, Gia Lộc13-02-19703,N,40
447BÙI VĂN Y1940Lê Hồng, Thanh Miện22-02-19693,M,34
Logged

Giangtvx
Thượng tá
*
Bài viết: 25560


« Trả lời #114 vào lúc: 17 Tháng Mười Một, 2015, 03:03:12 pm »

 
  DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ TỈNH HƯNG YÊN







STT───── Họ và tên liệt sĩ────Năm sinh──── Nguyên Quán───────Ngày hy sinh─Vị trí
1HOÀNG VĂN AN1945Hồng Nam, Tiên Lữ22-09-19693,T,12
2NGUYỄN XUÂN ÁNG1949Minh Khai, Tiên Lữ12-07-19713,K,20
3HOÀNG VĂN BẢO1951Quyết Chiến, Phù Cừ28-03-19713,K,2
4NGUYỄN XUÂN BẨY1949Dương Quang, Mỹ Hào22-10-19683,c,35
5NGUYỄN VĂN BÁCHSong Mai, Kim Động21-03-19703,Ci,44
6NGUYỄN VĂN BÁO1939Hồ Tùng Mậu, Ân Thi08-02-19663,Đ,23
7TRINH XUÂN BẰNG1943Tô Hiệu, Mỹ Hào13-04-19713.M.28
8NGUYỄN XUÂN BẰNG1947Tân Tiến, Văn Lâm06-02-19703,Q,48
9NGUYỄN VĂN BI1947Thúc Kháng, Mỹ Hào08-03-19723.P.29
10PHẠM THANH BÌNH1953Ái Quốc, Tiên Lữ01-07-19713,M,31
11NGUYỄN VĂN BÌNH1950Quang Trung, TX Hưng Yên09-06-19713.T.36
12NGUYỄN VĂN BÍNH1946Quảng Châu, Tiên Lữ, TX Hưng Yên27-07-19683X33
13NGUYỄN HỮU BÓNG1939Vĩnh Long, Khoái Châu29-11-19683,K, 50 .
14NGUYỄN VĂN BỐN1942Chiến Thắng, Ân Thi16-12-19683,L,48
15NGUYỄN ĐÌNH BÙI1936Minh Hoàng, Phù Cừ01-01-19673,p,l
16NGUYỄN THANH BÌNH1946Ái Quốc, Tiên Lữ22-10-19713,G,20
17NGUYỄN VĂN BÚT1948Việt Hưng, Văn Lâm19-11-19663,G,35
18HOÀNG VĂN CA1946Vĩnh Long, Khoái Châu01-09-19693,1,34
19NGUYỄN VĂN CANG1949Cộng Hòa, Yên Mỹ22-04-19703,p,4
20NGUYỄN MẠNH CĂN1936Đại Hưng, Khoái Châu10-05-19663.M.37
21LÊ XUÂN CẦUMinh Khai, TX Hưng Yên06-06-19723,p,22
22TRẦN VĂN CHẤP1937Mê Sở, Văn Giang26-06-19683,p,52
23PHẠM VĂN CHẾ1944Trung Kiên, Văn Lâm25-01-19703,1,2
24NGUYỄN NGỌC CHI1948Đại Hưng, Khoái Châu02-02-19733.Q.35
25NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU1947An Vỹ, Khoái Châu15-02-19733,L,22
26LÊ VĂN CHIẾNDuy Tân, Ân Thi16-08-19723,1,17
27LÊ CÔNG CHIẾN1935Đức Hợp, Kim Động04-02-19733,Q,33
28HOÀNG MINH CHIỀU1936Nghĩa Dân, Kim Động04-10-19693,c,21
29TẠ VĂN CHỈThọ Vinh, Kim Động28-11-19693,0,19
30TRẦN VĂN CHÌTrung Kiên, Văn Lâm31-01-19683,0,1
31NGUYỄN HỒNG CHÍNHĐức Hợp, Kim Động16-01-19733,0,31
32NGUYỄN TIẾN CHUNG1957Tiên Lữ09-04-19753,p,36
33ĐỖ QUANG CHUYÊN1945Long Hưng, Văn Giang08-01-19693,0,14
34ĐINH QUANG CHUYỀN1942Tân Quang,Văn Lâm12-09-19713,E,7
35HÀ GIA CHUYẾT1945Yên Hòa, Yên Mỹ08-02-19713,L,16
36PHAN VĂN CHƯỞNG1943Gia Xuyên, Gia Lộc20-04-19683.L.37
37HOÀNG ĐỨC CHỬ1940Phạm Trấn, Gia Lộc30-04-19703.S.32
38NGUYỄN ANH CƠ1937Việt Hòa, Khoái Châu05-02-19703.B.43
39NGUYỄN TRỌNG CÔI1933Quảng Tân, Ân Thi09-10-19683X11
40TRẦN VĂN CÔI1939Song Mai, Kim Động20-04-19683X13
41TRỊNH ĐÌNH CUNG1945Lương Bằng, Kim Động21-04-19703,G,39
42VƯƠNG QUỐC CƯ1946Việt Hưng, Văn Lâm27-05-19703,K,34
43NGUYỄN VĂN CƯỚC1946Long Hưng, Văn Giang20-04-19713,M,8
44HOÀNG VĂN CỪU1944Đức Thắng, Tiên Lữ03-12-19663,K,36
45LÊ THẾ CỪU1940Trung Dũng, Tiên Lữ28-08-19693,L,26
46NGUYỄN VÂN CỬ1947Hồng Thái, Ân Thi19-10-19723,T,25
47NGUYỄN VĂN CỬU1945Việt Hưng, Văn Lâm22-10-19663,E,4
48NGUYỄN VĂN GIÃ1945Diên Hồng, Kim Động20-04-19713.P.35
49NGUYỄN VĂN DẦN1947Hưng Đạo, Tiên Lữ11-05-19693,G,3
50NGÔ VĂN DẬU1939Tản Quang, Tiên Lữ05-05-19703,Q,14
51ĐOÀN VĂN DIỀMTân Hưng, Gia Lộc02-03-19713,H,39
52NGUYỄN HỮU DIỄNSong Mai, Kim Động23-12-19683,u,45
53NGUYỄN VĂN DINHĐộc Lập, Kim Động15-02-19693,M,41
54PHẠM ĐỨC DĨNH1948Lương Bằng, Kim Động19-10-19723,N,24
55NGUYỄN VAN DĨ1947Bình Minh, Khoái Châu08-03-19693,G,28
56ĐẶNG PHONG DOANH1933Xuân Quan, Văn Giang03-03-19713,Đ,17
57ĐOÀN VĂN DOÁNG1940Minh Khai, TX Hưng Yên08-05-19733,0,29
58PHẠM SỸ DUThống Nhất, Mỹ Hào14-12-19733,N,26
59ĐÀO XUÂN DŨNG1948Hạnh Phúc, Phù Cừ16-06-19693,1,36
60BÙI ĐÌNH DUY1952Tải Sơn, Tứ Kỳ18-08-19713,G,16
61PHẠM VĂN DUYÊN1950Da Trạch, Khoái Châu04-09-19683,E,40
62PHAN CHÍ DŨNG1951Lê Hồng Phong, Mỹ Hào11-11-19693,G,21
63DƯƠNG TIẾN DŨNG1949Trung Kiên, Văn Lâm16-08-19723,E,5
64NGUYỄN MINH ĐẢN1954Ngô Quyền, Tiên Lữ06-03-19723,0,23
65NGUYỄN BÁ ĐẢO1950Tùng Mậu, Ân Thi24-04-19693.G.31
66HOÀNG VĂN ĐÁO1946Hồng Thái, Ân Thi29-10-19693.B.17
67AN ĐÌNH ĐẠM1945Minh Khai, TX Hưng Yên12-11-19693,E,8
68CHU ĐỨC ĐẠT1950Bạch Đằng, ân Thi12-07-19703,0,30
69PHẠM VĂN ĐĂNG1945Đức Thắng, Tiên Lữ20-02-19733.H.25
70LƯƠNG XUÂN ĐĂNG1947Trung Dũng, Tiên Lữ09-02-19713,R,6
71ĐỖ QUANG ĐẨULạc Hồng, Văn Lâm06-06-19743,M,20
72NGUYỄN VĂN ĐÈN1941Thống Nhất, Mỹ Hào09-04-19713,p,26
73LÊ MĂNG ĐỆ1944Quang Trung, TX Hưng Yên11-01-19683,E,43
74ĐẶNG ĐỨC ĐIỀM1941Mai Động, Kim Động20-10-19703,E,16
75HOẢNG VĂN ĐỈNH1937Trung Kiên, Văn Lâm30-06-19713,L,42
76PHẠM ĐỨC ĐỐC1945Quang Hưng Phủ Cừ31-10-19673,0,23
77DƯƠNG ĐÌNH ĐÓN1945Hiệp Cường, Kim Động22-10-19693.S.25
78NGUYỄN XUÂN ĐỘTrường Chinh, Phù Cừ13-01-19723.A.31
79CAO XUÂN ĐÔNGTân Hưng, Tiên Lữ29-05-19723,1,19
80TRUƠNG CÔNG ĐƯỜNG1935Diên Hồng, Thanh Miện03-02-19673,u,40
81NGUYỄN THẾ ĐƯỢC1952Yên Phú, Yên Mỹ22-01-19723,E,27
82ĐỖ KHOA ĐỨC1947Liên Khê, Khoái Châu17-03-19683,0,21
83PHẠM TRỌNG ĐỨC1946Nguyên Trãi, Ân Thi01-09-19663.U.2
84VŨ VĂN GIÀNG1954Phùng Chí Kiên, Mỹ Hào06-09-19723,N,38
85LÊ VĂN GIÀNG1954Tô Hiệu, Mỹ Hào09-01-19723,H,3
86CHU VĂN GIỚI1950Dân Chủ, Yên Mỹ07-05-19723,s,42
87TRẦN VĂN HÀPhùng Hưng, Khoái Châu12-12-19723,G,25
88PHẠM NGỌC HÀ1936Hùng An, Kim Động03-04-19703,H,8
89PHẠM VĂN HÀNH1950Tân Dân, Khoái Châu28-03-19703,0,6
90VŨ VĂN HÀOHiến Nam, Kim Động29-01-19693,Q,4
91NGÔ ĐÌNH HẢI1948Thái Hòa, Khoái Châu28-01-19713.S.15
92PHẠM QUANG HẢO1948Ái Quốc, Tiên Lữ31-07-19713,s,4
93PHẠM VĂN HẠNH1938Minh Tiến, Phù Cừ07-12-19673.S.11
94NGUYỄN VĂN HẬUHòà Bỉnh, Ân Thi01-01-19703,1,11
95ĐOÀN THẾ HỆ1945Chính Nghĩa, Kim Động27-04-19703,A,39
96NGUYỄN VĂN HIỀNĐộc Lập, Kim Động31-12-19693,A,21
97TRẦN VĂN HIỂN1933Hùng Cường, Kim Động18-10-19713,E,1
98PHẠM XUÂN HIỂN1946Xuân Quang, Văn Giang08-12-19693,p,32
99NGUYỄN VĂN HIỂU1936Tiến Phong, Ân Thi18-11-19663,R,34
100NGUYỄN VĂN HIẾU1951Phùng Hưng, Khoái Châu12-11-19723,K,14
« Sửa lần cuối: 17 Tháng Mười Một, 2015, 03:31:50 pm gửi bởi Giangtvx » Logged

Giangtvx
Thượng tá
*
Bài viết: 25560


« Trả lời #115 vào lúc: 18 Tháng Mười Một, 2015, 09:30:19 am »

 
DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ TỈNH HƯNG YÊN(tiếp)

STT───── Họ và tên liệt sĩ────Năm sinh──── Nguyên Quán───────Ngày hy sinh─Vị trí
101NGUYỄN VĂN HIẾU1950Số 5 Tuy Hòa, TP Hải Dương30-03-19703,u,48
102BÙI QUANG HIỆP1950Hòa Bình, Ân Thi16-04-19713,Đ,39
103VŨ XUÂN HIỆU1947Tiền Tiến, Phù Cừ27-11-19723,Q,27
104NGUYỄN THANH HÒA09-12-19693,A,19
105ĐÀO VĂN HÒA1941Hồng Nam, TXHY20-02-19733,1,4
106NGUYỄN VĂN HÒA1950Trưng Trắc, Văn Lâm18-11-19723,M,11
107ĐỖ THÁI HÒA1952Vạn Xuân, Văn Lâm01-04-19733,M,13
108NGUYỄN MINH HOÀN1945Hiệp Hóa, Kim Động12-04-19703,p,20
109BÙI VĂN HOẠT1946Hưng Long, Ninh Giang19-01-19693X48
110TRẦN VĂN HỌC1939Ái Quốc, Tiên Lữ03-03-19693321
111VŨ XUÂN HỘNhật Tân, Tiên Lữ26-12-19693,R,33
112ĐỖ KHẮC HỢP1948Văn Phúc, Văn Giang11-04-19713,1,42
113DƯƠNG QUANG HUY1935Chính Nghĩa, Kim Động08-01-19723,u,9
114CHU XUÂN HUY1941Dân Chủ, Yên Mỹ01-07-19743,H,4
115HOÀNG QUANG HUYVăn Phú, Mỹ Hào19-12-19713,K,3
116AN HUYỀN1934Hưng Đạo, Tiên Lữ14-02-19693,K,41
117ĐỖ DUY HÙNG1941Ngọc Thanh, Kim Động27-04-19723,T,31
118NGUYỄN VĂN HÙNG1944Hoàn Long, Yên Mỹ23-10-19723,E,10
119ĐẶNG VIẾT HÙNG1944Nam Sơn, Kim Động18-06-19693,E,44
120NGUYỄN QUỐC HÙNG1946Đông Tiến, Khoái Châu26-07-19683,R,19
121ĐẶNG VĂN HƯU1937Hoàng Hanh, Tiên Lữ24-01-19673,1,40
122TRẦN VĂN ÍCH1949Chiến Thắng, Tiên Lữ15-04-19703,K,29
123VŨ VĂN KẾCH1942Hữu Nam, Yên Mỹ15-04-19703,Đ,5
124VŨ ĐỨC KHAMễ Sở, Văn Giang27-08-19713,u,36
125NGUYỄN MINH KHANGPhượng Hoàng, Thanh Miện15-05-1971Q,8
126NGUYỄN ĐÌNH KHẢI1943Trưng Trắc, Văn Lâm29-01-19693.L44
127ĐỖ XUÂN KHẢI1941Việt Hưng, Văn Lâm31-02-19693,L,5
128NGUYỄN VĂN KHÁI1937Thắng Lợi, Văn Giang03-02-19683,R,8
129BÙI VĂN KHÁI1946Vĩnh Khúc, Văn Giang27-11-19663,B,13
130NGÔ DUY KHÁNHTrưng Trắc, Văn Lâm16-01-19683,0,15
131VƯƠNG NHƯ KHOAPhan Đình Phùng, Mỹ Hào22-01-19733,R,1
132TRẦN NHƯ KHOA1945Quang Vinh, Ân Thi07-07-19703,H,12
133VŨ VĂN KHOANMễ Sở, Văn Giang16-09-19693,H,5
134NGUYỄN VĂN KHOÁI1952Dân Chủ, Yên Mỹ03-08-19733,p,17
135VŨ VĂN KHOÁTHoàng Văn Thụ, Ân Thi01-10-19723,1,13
136LÊ XUÂN KHỞI1942Thành Công, Khoái Châu24-03-19703,G,19
137ĐÀO XUÂN KHU1948ứng Hòa, Yên Mỹ12-05-19713,R,38
138ĐỖ ĐỨC KHUNG1940Vạn Xuân, Văn Lâm01-02-19733,Q,43
Í39NGUYỄN XUÂN KHU1947Hồ Tùng Mậu, Ân Thi02-04-19703,M,36
140ĐẶNG HỒNG KHUÊ1946Dân Quyến, Văn Lâm21-04-19663,T,5
141LÊ CAO KỲ1940Tân Trào, Ân Thi21-12-19663,T,3
142VŨ VĂN KỶHữu Nam, Yên Mỹ21-01-19703,u,35
143TRẦN VĂN KÝ1940Đông Ninh, Khoái Châu22-04-19683.T.7
144ĐỖ VĂN KÝ1948Tự Do, Kim Động03-02-19723X2
145LÊ VĂN LA1939Nghĩa Trụ, Văn Giang13-03-19693.Q.10
146NGUYỄN XUÂN AM1944Ngọc Lậm, Mỹ Hảo18-12-19723JE.15
147ĐÀO QUANG LANH1944Thực Sỹ, Tiên Lữ27-10-19693,Q,24
148KHÚC VĂN LÀN1932Tô Hiệu, Mỹ Hào18-04-19693,p,2
149ĐÀO CAO LAI1949Việt Hưng, Văn Lâm25-07-19683.U.11
150TRẦN CHI LĂNGTiến Phong, Ân Thi01-01-19733.K.22
151LÊ HỒNG LÂM1938Tân Hưng, Tiên Lữ23-01-19683,1,5
152PHẠM HUY LÂM1939Nhân Hòa, Mỹ Hào16-03-19723,D,12
153ĐỖ QUỐC LẬP1936Liên Khê, Khoái Châu16-02-19683,0,9
154VŨ ĐÌNH LÊ1943Tống Trân, Phù Cừ17-11-19723,c,27
155NGUYỄN HÒA LÊ1929Hoàng Văn Thụ, Ân Thi09-07-19703,1,44
156TRẦN VĂN LIÊN1950Ái Quốc, Tiên Lữ13-12-19703,M.33
157VÕ ĐÌNH LƯU1950Đức Hợp, Kim Động19-08-19703,K,32
158ĐÀO NGỌC LOAN1944Chiến Thắng, Tiên Lữ25-03-19703,0,48
159LÊ HỒNG LONG1947Việt Cường, Yên Mỹ22-04-19703,G,48
160DƯƠNG VĂN LONG1955Duy Tân, Kim Động26-06-19723,1,10
161NGUYỄN QUANG LỘC1949Phú Thịnh, Kim Động03-10-19693,E,26
162ĐẶNG VĂN LUẬN1940Da Trạch, Khoái Châu15-09-19673,R, 26
163ĐỒNG VĂN LỤCLiên Hồng, Gia Lộc07-08-19673,p, 46
164NGUYỄN VĂN LƯ1924Tân Trào, Ân Thi24-11-19723,G, 36
165NGUYỄN VĂN LƯ1933Đoàn Kết, Tiên Lữ02-02-19713,H, 31
166PHẠM VĂN LƯỠNG1933Hổ Tùng Mậu, Ân Thi25-04-19693,G, 33
167NGUYỄN HỮU LƯU1950Phú Cường, Kim Động25-03-19733,p,40
168VÕ ĐÌNH LƯU1950Đức Hợp, Kim Động19-08-19703,K,32
169NGUYỄN XUÂN MAI1935Tân Dân, Khoái Châu09-12-1970'3,0,39
170PHẠM VĂN MẬU1950Dân Tiến, Khoái Châu12-09-19683,E,34
171KIỀU VĂN MÃI1952Phú Cường, Kim Động03-07-19723,K,28
172HOÀNG VĂN MẠ1940Nhật Tân, Tiên Lữ10-02-19703,N,50
173TRẦN QUỐC MẠNH1949Trung Nghĩa, Tiên Lữ15-05-19743,L,36
174NGUYỄN VĂN MẬU1942Trần Phú, Ân Thi04-05-19683,L,24
175PHẠM QUÝ MINH1948131 Hoàng Thanh, Thị xã Hưng Yên23-03-19713,M,23
176TRINH THẾ MINH1949Đại Đồng, Văn Lâm30-01-19733,R,43
177TRẦN ANH MINH1940Việt Hòa, Khoái Châu19-05-19703,Q,18
178ĐỖ QUANG MINH1938Liên Khê, Khoái Châu22-05-19693,1,28
179TẠ VĂN MINH1937Tân Tiến, Vân Giang28-01-19713,0,42
180VŨ GIA MÔ1938Thọ Vinh, Kim Động12-09-19703.R.36
181HOÀNG VĂN MỞ1950Tân Tiến, Văn Giang11-01-19723.R,20
182MAI XUÂN MỸ1945Tự Do, Kim Động31-12-19713,Đ,13
183VŨ SĨ MỸ1953Tiền Phong, Thanh Miện26-01-19723,R,40
184NGUYỄN NGỌC NGÀ1945Tiền Tiến, Phù Cừ12-04-19683,M,14
185LÊ THANH NGÁT1950Đại Hưng, Khoái Châu05-12-19683,Đ,35
186PHẠM XUÂN NGHIỄM1940Trung Nghĩa, Tiên Lữ26-02-19683.K.13
187NGUYỄN VĂN NGHĨAĐào Dương, Ân Thi01-12-19733X22
188ĐỖ VIẾT NGỌAN1945Liên Khê, Khoái Châu22-03-19693,R,50
189CHU QUỐC NGỌ1954Tân Tiến, Văn Giang03-07-19723,0,35
190ĐẶNG ANH NGỌC1946Dân Chủ, Yên Mỹ03-03-19693,p,42
191VŨ HỮU NGUYÊN1942An Vĩ, Khoái Châu04-08-19693,G,27
192LÊ KHẮC NGỰ1943Yên Hòa, Yên Mỹ08-11-19713,G,40
193ĐỖ NGỌC NHA1947Mễ Sở, Văn Giang12-02-19713,E,18
194NGUYỄN VĂN NHA1942Ông Đỉnh, Khoải Châu13-04-19693.Q.31
195NGUYÊN XUÂN NHÃ1950Tân Tiến, Văn Giang22-04-1971-3.P.15
196NGUYỄN THANH NHÃ1950Đào Dương, Ân Thi11-11-19693.U.39
197VŨ ĐỨC NHẠC1940Lam Sơn, Kim Động23-04-19713,0,24
198PHẠM VĂN NHIÊN1942Trung Kiên, Văn Lâm25-10-19693,N,44
199LÊ QUÝ NHIẾP1944Hoàng Văn Thụ, Ân Thi23-10-19723,L,9
200NGUYỄN VĂN NHO1945Minh Tân, Phù Cừ06-11-19703,R,7
« Sửa lần cuối: 20 Tháng Mười Một, 2015, 03:32:56 am gửi bởi Giangtvx » Logged

Giangtvx
Thượng tá
*
Bài viết: 25560


« Trả lời #116 vào lúc: 19 Tháng Mười Một, 2015, 09:06:53 am »

 
DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ TỈNH HƯNG YÊN(tiếp)

STT───── Họ và tên liệt sĩ────Năm sinh──── Nguyên Quán───────Ngày hy sinh─Vị trí
201NGUYỄN VĂN NHO1941Tự Do, Kim Động12-05-19693.N.28
202LÊ Q. NHU1943Yên Hòa, Yên Mỹ14-06-19723,Q,20
203ĐỖ ĐỨC NHUẬN1946Hồng Nam, Tiên Lữ25-04-19683.U.19
204VŨ ĐỨC NHUẬN1946Mễ Sở, Văn Giang27-02-19713,Đ,52
205TRƯƠNG DUY NINH1947Liên Khê, Khoái Châu18-11-19683,B,15
206VŨ ĐỨC NINH1946Ồng Đỉnh, Khoái Châu05-10-19693,K,1
207NGUYỄN XUÂN PHÁT1938Bãi Sậy, Ân Thi17-05-19713,B,5
208PHẠM NHƯ PHỈ1935Hồ Tùng Mậu, Ân Thi09-12-19703,p,14
209BÙI NGỌC PHI1952Hưng Long, Mỹ Hào08-03-19693,G,22
210KHÚC TRỊ PHONG1950Tân Hưng, Vãn Lâm26-01-19723,K,40
211NGUYỄN VĂN PHONG1944Cộng Hòa, Kim Động18-11-19683,M,10
212NGUYỄN VĂN PHÓNG1951Văn Phú, Mỹ Hào05-04-19693.U.33
213NGUYỄN VĂN PHÓNG1946Việt Hưng, Văn Lâm11-09-19693,Q,34
214TRẦN VĂN PHÓNG1946Đức Hợp, Kim Động25-12-19683.L.4
215NGUYỄN QUANG PHÚCTân Quang, Văn Lâm13-05-19663,A,25
216NGUYỄN ĐÌNH PHỤNG1939Văn Phú, Văn Giang01-05-19703,u,37
217PHẠM VĂN PHƯƠNG1942Hùng An, Kim Động30-12-19683,E,32
218NGUYỄN Q.PHUỜNG1942Minh Khai, Tiên Lữ24-12-19683,u,16
219NGUYỄN VĂN PHƯƠNG1947Tân Tiến, Văn Giang12-09-19703,c,41
220NGUYỄN VIỆT PHUƠNG1935Kim Ngưu, Khoái Châu11-11-19693,E,22
221PHẠM HÙNG PHƯƠNG1942Hùng An, Kim Động30-12-19683,Đ,42
222ĐÀO THỊ THANH PHƯƠNG1942Song Mai, Kim Động08-02-19663,s,18
223PHẠM VĂN PHƯƠNG1944Chiến Thắng, Tiên Lữ13-07-19683,M,I2
224PHẠM VĂN QUANG1952Phụng Công, Văn Giang02-03-19723,s,22
225CAO XUÂN QUANGNghĩa An, Văn Giang25-02-19743,M,18
226NGUYỄN ĐÌNH QUẢNG1943Thái Hòa, Khoái Châu10-01-19693,R,32
227NGUYỄN VĂN QUẢNG1953Phú Thịnh, Kim Động06-07-19723,0,37
228NGUYỄN ĐỨC QUÂN1947Anh Dũng, Tiên Lữ15-11-19663,R,28
229NGUYỄN VĂN QUẤT1947Trường Chinh, Phù Cừ15-04-19683,E,39
230NGUYỄN VĂN QUY1946Phù Liệt, Văn Giang21-01-19703,Q,46
231VŨ VĨNH QUYỀN1948Hiên Nam, Kim Động26-11-19723,D,9
232THẠCH VĂN QUYẾT1944Ngô Quyến, Tiên Lữ07-05-19703,G,46
233TRẤN HỒNG QUÝ1950An Vỉ, Khoái Châu23-08-19683,L,7
234NGUYỄN SỸ QUÝNghĩa Dân, Kim Động13-05-19683,M,2
235ĐỖ XUÂN SANG1949Vạn Xuân, Văn Lâm22-06-19683.E.17
236ĐỖ VĂN SẢNG1933Đõng Ninh, Khoái Châu20-04-19713.T.16
237NGUYỄN VĂN SÁNG1945Tân Lâm, Vãn Lâm29-05-19703,N,52
238TRẦN VĂN SÁU1943Chiến Thắng, Tiên Lữ17-11-19693.F.16
239HOÀNG VĂN SẼ1940Binh Kiéu, Khoái Châu12-11-19693,L,29
240LÊ VĂN SOÁT1945Nhật Quang, Phù Cừ03-04-19673,H,7
241TRẦN VĂN SONG1940Trung Nghĩa, TXHY14-04-19673,s ,8
242NGUYỄN VĂN SƠN1953Nhật Tân, Tiên Lữ08-03-19753,c,3
243BÙI KIM SƠN1934Hồ Tùng Mậu, Ân Thi11-11-19673,B,9
244NGHIÊM VĂN SƠN1946Tân Dân, Khoái Châu25-04-19693,s,26
245ĐỖ ĐẮC SƠN1950Đại Hưng, Khoái Châu17-02-19723,R,44
246NGUYỄN VĂN SỰLý Thường Kiệt, Yên Mỹ09-01-19723,D,.l5
247VƯƠNG ĐÌNH TAM1949An Vĩ, Khoái Châu08-08-19683,B,25
248DƯƠNG VĂN TÁI1947Cộng Hòa, Yên Mỹ29-05-19673.S.13
249NGUYỄN VĂN TÀO1937Đại Tập, Khoái Châu03-04-19693,s,12
250ĐÀO NGỌC TÀU1951Đại Hưng, Khoái Châu05-12-19683.D.37
251PHẠM SỸ TẶNG1945Song Mai, Kim Động01-01-19713.K.6
252ĐẶNG VĂN TÂN1944Cư Định, Văn Lâm21-05-19703.L.15
253HÀ VĂN TÂN1944Ngọc Thanh, Kim Động08-07-19703.G.38
254PHẠM SỸ TẦNViệt Hòa, Khoái Châu05-03-19713,p,24
255NGUYỄN NHẬT TẤN1942Hồng Nam, TXHY06-06-19703,1,46
256HOÀNG VĂN TẸO1947Minh Tân, Phù Cừ21-03-19663.R.22
257BÙI ĐÌNH TỀ1943Dạ Trạch, Khoái Châu11-10-19683.K.21
258VŨ CÔNG THANH1947Ông Đỉnh, Khoái Châu01-04-19673.P.21
259VŨ THỊ THANH1946Quốc Trị, Tiên Lữ27-03-19683,0,29
260NGUYỄN XUÂN THÀNH1950Minh Hải, Văn Lâm17-02-19703,Đ,39
261NGUYỄN VĂN THÀNH1950Hưng Đạo, Tiên Lữ11-01-19703.K.19
262TRẦN VĂN THÀNHTân Tiến, Văn Giang31-10-19683.Đ.10
263NGUYỄN TRUNG THÀNH1948Tân Dân, Khoái Châu20-07-19723,L,8
264NGUYỄN ĐỨC THẮNG1950Thành Công, Khoái Châu14-11-19693.G.15
265NGUYỄN VĂN THẮNG1943Hồng Vân, Ân Thi26-02-19683,T,38
266ĐỖ VIẾT THẮNG1945Trung Hưng, Yên Mỹ07-07-19693,0,5
267NGUYỄN BÁ THÊM1939Tự Do, Kim Động08-02-19713,1,27
268TRẦN VĂN THÊM1949Tây Hồ, Tiên Lữ13-03-19703,N,8
269NGUYỄN VĂN THIỀU1946Quảng Châu, TXHY23-12-19693,L,11
270NGUYỄN VĂN THIÊN1942Hoàng Hanh, Tiên Lữ13-06-19703.Q.37
271CHU VĂN THIỆN1950Dân Chủ, Yên Mỹ08-02-19603,B,36
272ĐÀO XUÂN THIỆP1944Hoàng Hoa Thám, Ân Thi20-02-19733,E,36
273TRẦN VĂN THÓI1944Song Mai, Kim Động05-01-19683,s,27
274TRỊNH VĂN THÔNG1938Chỉ Đạo, Văn Lâm21-09-19713,E,9
275PHAM NGỌC THỤ1943Phụng Công, Văn Giang21-07-19683,R,25
276NGUYỄN XUÂN THUCộng Hòa, Yên Mỹ09-06-19713,B,37
277NGUYỄN VĂN THU1950Quang Trung, Ân Thi12-11-19713,1,41
278TRẦN NGỌC THUẬN1945Đức Hợp, Kim Động06-03-19683,K,43
279PHẠM ĐỨC THUẬN1949Yên Phú, Yên Mỹ20-12-19703JE,20
280TRẦN VIẾT THUẬT1949Trung Nghĩa, Tiên Lữ14-01-19723,1,29
281NGUYỄN VĂN THUỘCHùng Cường, Kim Động20-01-19703,u,41
282ĐÀO PHÚC THÙY1938Đại Hưng, Khoái Châu16-01-19713,M,15
283TRẦN NGỌC THƯ1948Chí Minh, Phù Cừ22-02-19673,B,33
284HOÀNG MINH TIẾNMinh Tân, Phú Cừ15-04-19703,p,39
285NGUYỄN ANH TIỀN1944Tống Trân, Phù Cừ19-12-19723.A.5
286NGUYỄN VĂN TIẾP1942Ngô Quyền, Tiên Lữ29-06-19663,M,3
287NGUYỄN VĂN TÍCH1948Đại Đồng, Văn Lâm05-03-19693,p,41
288PHẠM VĂN TỈNH1940Việt Yên, Khoái Châu10-01-19713,A,15
289LÃ VĂN TRÀQuảng Châu, TXHY29-04-19693,N,4
290LÊ QUANG TRẢI1947Tân Châu, Khoái Châu24-11-19693,0,17
291NGUYỄN VIẾT TRUYỀN1950Tân Tiến, Văn Giang25-05-19703,Đ,38
292VŨ NGỌC TRÚC1942Việt Hưng, Văn Lâm03-02-19723.K.9
293NGUYỄN VĂN TUÂN1949Phụng Công, Văn Giáng07-03-19723.E.13
294TẠ VĂN TUẤN1949Đại Đồng, Văn Lâm08-01-19673.S.7
295NGUYỄN MINH TUẤN1945Vạn Xuân, Văn Lâm08-04-19703.R.18
296LƯƠNG QUAN TUẬN1950Lý Thường Kiệt, Yên Mỹ21-12-19723,E,24
297VŨ ĐÌNH TỤNG1938Mễ Sở, Văn Giang22-07-19703,1,39
298PHAN VĂN TƯỞNG1951Tân Dản, Khoải Châu16-01-19693,s,44
299ĐỖ XUÂN TUYÊN1951Đông Kinh, Khoái Châu05-10-19703,E,30
300NGUYỄN DUY TUYÊN1950Hùng An, Kim Động20-10-19713,Q,42
   
« Sửa lần cuối: 20 Tháng Mười Một, 2015, 03:32:39 am gửi bởi Giangtvx » Logged

Giangtvx
Thượng tá
*
Bài viết: 25560


« Trả lời #117 vào lúc: 20 Tháng Mười Một, 2015, 03:31:21 am »

 
DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ TỈNH HƯNG YÊN(tiếp)

STT───── Họ và tên liệt sĩ────Năm sinh──── Nguyên Quán───────Ngày hy sinh─Vị trí
301ĐÀO MẠNH TUYỂN1940Chí Linh, Phù Cừ18-05-19683,K,30
302CAO VĂN TỤC1934Thắng Lợi, Văn Giang15-12-19693.K.31
303PHẠM VĂN TƯ1954Chiến Thắng, Tiên Lữ03-07-19723,0,41
304NINH VĂN TƯỜNG1937Chiến Thắng, Tiên Lữ06-04-19703,A,23
305NGUYỄN VĂN TƯỜNG1945Tây Hồ, Tiên Lữ28-12-19713.B.3
306PHẠM VĂN TƯỜNG1938Hưng Đạo, Tiên Lữ17-11-19693.L.14
307NGUYỄN THÀNH TY1950Đại Tập, Khoái Châu13-04-19713.K.27
308HOÀNG VĂN TÝ1947Nhân Hòa, Mỹ Hào21-05-19723,Q,23
309VŨ XUÂN VANG1940Tống Trân, Phù Cừ17-01-19713,L,31
310PHẠM THỊ VẠCH1954Quảng Lâng, Ân Thi04-08-19733,M,4
311NGUYỄN QUỐC VÂN1949Phú Cường, Kim Động27-06-19703,1,7
312LÊ QUANG VÂN1948Kim Ngưu, Khoái Châu16-05-19693,0,8
313PHẠM ĐÌNH VÂN1950Quốc Trị, Tiên Lữ25-03-19713,s,34
314NGUYỄN VĂN VẺ1951Hồng Lam, TXHY22-12-19713,K,33
315NGUYỄN V. VẼ1936Tân Dân, Khoái Châu02-02-19703.P.34
316ĐÀO XUÂN VITân Tiến, Văn Giang11-03-19713,p,30
317ĐỖ VÀN VIỄNTrưng Trắc, Văn Lâm19-10-19723,L,39
318NGUYỄN XUÂN VIÊN1945Nghĩa Dân, Kim Động31-07-19703,T,8
319NGUYỄN VĂN VIÊN1946Tân Tiến, Văn Giang29-11-19663JU3
320QUÁCH XUÂN VINH1943Nguyễn Trãi, Ân Thi01-11-19683,G,24
321PHẠM ĐÌNH VĨNH1949Tân Tiến, Văn Giang19-03-19693,T,30
322NGUYỄN XUÂN VỌNG1944Liên Nghĩa, Văn Giang17-03-19713,A,43
323NGUYỄN VĂN VƯỢNG1945Quốc Trị, Tiên Lữ23-12-19703,G,42
324BÙI XUÂN VỰC1940Cương Chính, Tiên Lữ03-02-19733,Q,25
325NGUYỄN ĐÌNH XÁ1942Tân Dân, Khoái Châu14-12-19683,B,35
326PHẠM VĂN XỂ1947Nam Sơn, Kim Động     03-19703,s,6
327ĐÀM VĂN XUÂN1943Xuân Quan, Văn Giang17-02-19723,1,43
328PHAN THANH XUÂN1941Quyết Tiến, Phù Cừ29-02-19663.Đ.34
329BIỆN ĐÌNH XUYẾN1945Thống Nhất, Mỹ Hào29-11-19673,u,25
330ĐÀO VĂN XƯƠNG1951Hoàng Văn Thụ, Ân Thi29-11-19723,R,31
331LÊ VĂN XUYẾN1951Kim Ngưu, Khoái Châu04-08-19713,c,l
332LÊ VĂN CHỨC1953Nghĩa Phu, Văn Giang     11-1972A,13
333LÊ HUY LẬP1946Bạch Đằng, Kinh Môn03-12-1972L,17
334NGUYỄN VĂN VIÊN1950Hồng Thái, Ân Thi19-10-1972T,27
335LƯU VĂN QUYỀNKim Trung, Duyên Hà27-02-1969Đ,48
336NGUYỄN VĂN THU1948Bình Dương, Đông Triều04-01-19721,22
337TRẦN VĂN VƯỢNG1947Cao Thắng, Thanh Miện14-07-1971Q,40
338MỘ VÔ DANHs,50
339MÔ VÔ DANHu,52
340MỘ VÔ DANHu,50
Logged

Giangtvx
Thượng tá
*
Bài viết: 25560


« Trả lời #118 vào lúc: 21 Tháng Mười Một, 2015, 03:49:26 am »

 
  DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ TỈNH BẮC NINH







STT───── Họ và tên liệt sĩ────Năm sinh──── Nguyên Quán───────Ngày hy sinh─Vị trí
1NGUYỄN VĂN ẤN1947Phú Hòa, Lương Tài09-01-19693,1,42
2NGUYỄN VĂN ÂN1945An Binh, Gia Lương03-04-19693,Đ,36
3LÊ XUÂN BÀOĐại Xuân, Quế Võ16-02-19733.C.12
4NGÔ QUÝ BÁT1934Phù Chấn, Từ Sơn01-07-19743,N,4
5NGUYỄN VĂN BẢY1938Đồng Nguyên, Từ Sơn27-06-19693,N,22
6TRẦN ĐÌNH BÁCH1949Việt Hùng, Quế Võ03-02-19733,M,2
7NGUYỄN VĂN BÁTViệt Thống, Quế Võ12-01-19693,B,40
8NGUYỄN ĐỨC BẨM1938Bằng An, Quê' Võ27-08-19713,Đ,37
9NGUYỄN VĂN BIẾU1945Đồng Thành, ThuậnThành13-01-19723,Đ,29
10NGUYỄN THANH BÌNH1949Trí Yên, Yên Dũng06-01-19723,0,10
11NGUYỄN ĐĂNG BÌNH1949Tương Giang, Từ Sơn17-02-19693.G.27
12NGUYỄN VĂN BÌNH1930Tân Hồng, Từ Sơn10-09-19663.A.21
13NGUYỄN VĂN BỐNG1944Bằng An, Quế Võ07-02-19693.C.19
14HOÀNG ĐỨC BỘI1945Liêm Bão, Tiên Du17-12-19693.H.43
15ĐỖ VĂN BÀO1940Ngọc Xá, Quê' Võ19-11-19673,0,15
16NGUYỄN XUÂN BA1939Đại Đồng, Từ Sơn05-06-19683,E,54
17LẠI HỮU CANH1946Phương Liễu, Quế Võ05-03-19683,A,23
18PHẠM CÔNG CÁN1949Đại Đồng Thành, Thuận Thành3,M,44
19NGUYỄN VĂN CÃN1950Hoàn Sơn, Tiên Sơn15-03-19693,E,48
20NGUYỄN VĂN CẦU1941Thắng Lợi, Gia Lương13-06-19673.2L.12
21NGUYỄN ĐĂNG CHÂU1946Hiên Vân, Tiên Du29-08-19723.N.18
22PHẠM CÔNG CHẦM1931Kim Châu, Quế Võ01-05-19713.L.43
23NGUYỄN ĐỨC CHẤN1939Bằng An, Quế Võ14-01-19723,Đ,35
24TRẦN VĂN CHẤN1945Việt Đoàn, Tiên Du     05-19723,0,52
25NGUYỄN BÁ CHẾ1952Mộ Đạo, Quế Võ20-02-19723,B,34
26NGÔ VĂN CHIỂU1944Trung Nghĩa, Yên Phong12-05-19693.A.41
27ĐÀO VĂN CHIẾNQuế Võ,01-03-19713.L.11
28ĐỖ CƯỜNG CHIẾN1952Đình Bảng, Từ Sơn02-02-19723,A,28
29TRẦN VĂN CHIẾNGia Lương13-08-19693,1,30
30NGÔ QUYẾT CHIỂN1943Dũng Liệt, Yên Phong13-04-19713.G.46
31BÙI VĂN CHIẾN1947Đại Phú, Quế Võ24-12-19653.2L.10
32NGUYỄN ĐỨC CHINH1947Long Châu, Yên Phong04-04-19703.M.31
33TRẦN QUAN CHÍNH1946Tam Giang, Yên Phong02-10-19723.L.19
34TRỊNH XUÂN CHỈ1947Từ Đức, Quế Võ02-05-19693.L.12
35NGUYỄN ĐÌNH CHÍ1947Việt Hùng, Quế Võ     07-19653.A.6
36NGUYỄN KHẮC CHÍNH1949Đình Bảng, Từ Sơn19-10-19723.K.42
37TRẦN TRUNG CHÍNH1949Đồng Nguyên, Từ Sơn05-10-19693,N,40
38LÊ DOẢN CHỊCH1950Sóng Hồ, Thuận Thành19-10-19723,0,11
39LƯU VĂN CHUNG1940Hòa Tiến, Yên Phong17-11-19723.B.19
40NGUYỄN VĂN CHƯ1946Đông Thọ, Yên Phong31-07-19663.C.14
41NGUYỄN VĂN CÓT1948Nhận Hòa, Quế Võ10-11-19683,K,29
42NGUYỄN NHƯ CÔNG1953An Thịnh, Lương Tài11-04-19733,A,31
43NGUYỄN THẾ CÙ1946Vũ Ninh, TP Bắc Ninh17-02-19703.K.33
44ĐOÀN PHÚ CƯ1948Tân Chi, Tiên Du20-04-19733,A,33
45NGUYỄN TIẾN CỬ1945Việt Thống, Quế Võ01-11-19673.K.52
46PHÙNG VĂN DẤN1944Mỹ Hương, Lương Tài19-01-19683,H,50
47NGUYỄN VĂN DIỂN1944Việt Hùng, Quế Võ20-02-19693,1,29
48NGUYỄN VĂN DIỆP1949Nhân Thắng, Gia Bình30-04-19703,N,42
49ĐINH VĂN DONG1943Tân Chi, Tiên Du05-03-19703,1,19
50NGUYỄN VĂN DONG1948Đại Phúc, Quê' Võ26-04-19673,Đ,42
51NGUYỄN TIẾN DUÂN1931Hoàn Sơn, Tiên Du10-02-19693,Đ,28
52PHẠM DUY DŨNG1954Phương Liễu, Quế Võ14-02-19723.B.12
53NGUYỄN THẾ DŨNG1939Đại Đồng Thành, Thuận Thành15-06-19693.K.31
54NGUYỄN VĂN DỰC1942Gia Đông, Thuận Thành25-07-19703,0,10
55PHẠM KHẮC ĐẠI1953Gia Đông, Thuận Thành29-11-19713.C.16
56NGUYỄN VĂN ĐÁI1953Đức Thành, Quế Võ03-04-19713,H,20
57NGUYỄN VĂN ĐẠM1952Khúc Xuyên, Yên Phong06-10-19713,H,56
58HOÀNG TẤT ĐẠT1948Bố Hạ, Yên Thế22-12-19693,M,37
59NGUYỄN TRỌNG ĐIỀM1942Cao Đức, Gia Bỉnh12-12-19673,0,29
60TRẦN VĂN ĐOAN1942Đồng Sơn, Yên Thế20-12-19703,N,46
61PHẠM VĂN ĐOÀNXN Ằn Uống, Thuận Thành17-03-19713.L.16
62NGUYỄN VĂN ĐỒNG0Lạc Vệ, Tiên Du07-10-19713.E.13
63NGUYỄN CÔNG ĐÔNG1949Lạc Vệ, Tiên Du08-10-19713,K,38
64TRẦN THẮNG ĐỒ1957Đông Cứu, Gia Bình07-04-19743.E.21
65NGUYỄN ĐÌNH ĐỒ1948Hầm Sơn, Yên Phong18-07-19703,N,22
66NGUYỄN VĂN ĐỘ1950Văn Dương, Quế Võ09-09-19703,G,44
67NGUYỄN VĂN ĐƯƠNG1930Vân Dương, Quế Võ     11-19693.N.15
68NGUYỄN HỮU ĐƯỜNG1950Hiên Văn, Tiên Du20-05-19713.M.41
69NGUYỄN ĐỨC ĐỦI1945Đại Xuân, Quế Võ10-04-19713.C.41
70NGÔ VĂN ĐỨC1953Tam Giang, Yên Phong29-04-19723,E,2
71NGUYỄN VĂN ĐỨC1948Thuận Phú, Thuận Thành01-06-19683,L,38
72TRẦN VĂN GIAI1943Lê Lợi, Quế Võ01-12-19693.E.22
73NGUYỄN VĂN GIAI1945Võ Cường, TXBN14-11-19683,1,23
74ĐỖ CƯỜNG GIANG1946Đình Bảng, Từ Sơn13-04-19663.C.15
75DƯƠNG ĐÌNH GIẢNG1937Hạnh Phúc, Thuận Thành20-09-19713.L.6
76NGUYỄN QUANG GIÁ1939Việt Hùng, Quế Võ22-11-19693.E.11
77NGUYỄN VĂN GIÁ1939Ninh Xá, Thuận Thành23-12-19673,0,31
78NGUYỄN XUÂN GOÒNG1935Phù Chân, Từ Sơn23-11-19723,E,31
79PHẠM ĐĂNG HÀI1941Bỉnh Định, Lương Tài05-03-19713,H,26
80NGHIÊM VĂN HÀO1947Thái Hỏa, Quế Võ17-11-19663,K,56
81NGUYỄN VÂN HẢI1947Đức Long, Quế Võ18-03-19703.L.27
82ĐỖ VIẾT HÀOYên Phụ, Yên Phong11-03-19743,1,50
83NGUYỄN VĂN HẠP1945Phong Khê, Yên Phong02-01-19693,1,27
84NGUYỄN ĐÌNH HIẾU1940Đại Xuân, Quế Võ01-11-19663,M,56
85NGUYỄN XUÂN HIỀN1934Trung Chính, Lương Tài28-09-19693.M.4
86ĐỖ TÁ HINH1952Đỉnh Bảng, Từ Sơn05-12-19703,G,48
87DƯƠNG VĂN HOÀNG1954Nam Sơn, Quế Võ03-02-19733,1,12
88ĐỖ KẾ HOẠCH1949Châu Khê, Từ Sơn02-07-19733.G.35
89NGUYỄN VĂN HÒE1931Đức Long, Quế Võ06-06-19683.C.7
90NGUYỄN VĂN HỆ1944Việt Hùng, Quế Võ27-04-19663,2L,54
91LÂM ĐĂNG HUY1945Hoàn Sơn, Tiên Du23-04-19693.L.31
92TRẦN VĂN HÙNG1950Khu 6Thị Cầu, Bắc Ninh07-06-19683.A.38
93NGUYỄN XUÂN HƯNG1947Đình Tổ, Thuận Thành23-03-19683,0,19
94ĐOÀN QUANG HƯNG1942Lạc Vè, Tiên Du19-05-19663,c,38
95NGUYỄN PHÚ HƯNG1952Việt Thống, Quế Võ07-01-19723.G.43
96NGUYỄN VĂN KHA1945Việt Hồng, Quê' Võ15-10-19723.G.19
97NGUYỄN KHẮC KHẢ1948Phú Hòa, Lương Tài18-12-19693,N,38
98HOÀNG QUANG KHẢI1939Xóm 10, Đại Phúc, Quế Võ24-03-19703,N,35
99HOÀNG DUY KHÁNH1947Song Giang, Gia Bỉnh12-05-19703.A.14
100LÝ VĂN KHITân Lãng, Lương Tài10-10-19713.E.17
« Sửa lần cuối: 21 Tháng Mười Một, 2015, 10:41:47 am gửi bởi Giangtvx » Logged

Giangtvx
Thượng tá
*
Bài viết: 25560


« Trả lời #119 vào lúc: 22 Tháng Mười Một, 2015, 03:53:00 am »

 
DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ TỈNH BẮC NINH (tiếp)

STT───── Họ và tên liệt sĩ────Năm sinh──── Nguyên Quán───────Ngày hy sinh─Vị trí
101NGUYỄN VĂN KHOÁI1944Nhân Hòa, Quế Võ12-02-19733,1,34
102NGUYỄN VĂN CHUÔNG1940Thanh Sơn, Bắc Ninh06-06-19683.2L.14
103NGUYỄN THỊ KHUYÊN1953Gia Đông, Thuận Thành30-01-19733,B,35
104NGUYỄN VĂN KHƯƠNG1944Võ Cường, TX Bắc Ninh05-12-19693,M,42
105NGUYỄN VĂN KIỂM1947Thắng Lợi, Gia Lương17-09-19683.K.2
106NGUYỄN VĂN KIM1954Vũ Ninh, TP Bắc Ninh03-05-19733,0,1
107CHU THẾ KỶ1945Tân Hồng, Tiên Sơn14-12-19713,M,13
108NGÔ LUYỆN KỶ1950Trạm Lộ, Thuận Thành16-08-19683,E,50
109NGUYỄN XUÂN LA1949Kim Chân, Quế Võ30-01-19733,1,14
110LÊ ĐĂNG LAM1949Lạc Vệ, Tiên Du18-10-19713,c,40
111NGUYỄN VĂN LÃMKim Chân, Quế Võ21-10-19673,Đ,50
112NGUYỄN TÀI LÂN1945Võ Cường, TP Bắc Ninh04-12-19673,c,54
113NGUYỄN VĂN LÀNH1954Việt Thống, Quế Võ09-10-19733.L.4
114ĐỖ TIẾN LẬP1950Đông Thọ, Yên Phong14-03-19713.K.12
115NGUYỄN ĐĂNG LÔC1944Tứ Đức, Quế Võ17-11-19663,B,52
116CHU QUÝ LƯƠNGGia Lương06-05-19693,c,3
117NGUYỄN BÁ LỰC1943Ngọc Xá, Quế Võ05-12-19673,E,39
118NGUYỄN VĂN LÝ1946Nội Duệ, Từ Sơn11-05-19743,2N,6
119VŨ HỒNG MÃO1945Cao Đức, Gia Bình05-02-19703,G,24
120NGUYỄN VĂN MÁY1947Đức Thành, Quế Võ17-03-19683,L,28
121NGUYỄN VĂN MÁCViệt Hùng, Quế Võ11-11-19713.K.19
122NGÔ VĂN MẠNH1950Trung Nghĩa, Yên Phong09-04-19713,1,26
123ĐÀO VĂN MẠNH1938Chi Lăng, Quế Võ26-04-19713,c,34
124TRẦN VĂN MẠNH1940Hán Quảng, Quế Võ16-02-19703,H,38
125ĐOÀN ĐÌNH MẨN1946Bình Định, Gia Tài07-05-19673.E.35
126HÀVĂN MẬP1933Trung Chính, Gia Tài26-11-19723.L.37
127NGUYỄN NHƯ MẬU1945Đại Phúc, TP Bắc Ninh21-01-19713.H.7
128NGUYỄN VĂN MỂ1946Hà Mãn, Thuận Thành26-06-19723,0,2
129NGUYỄN VĂN MỘ1949Văn Môn, Yên Phong17-02-19723,K,35
130HOÀNG VĂN MỸ1947Đại Phúc, TP Bắc Ninh26-04-19673,Đ,24
131NGUYỄN VĂN NĂM1947Tân Hồng, Từ Sơn10-02-19713,c,39
132VŨ CHÍ NAM1943Nam Sơn, Quế Võ23-04-19683.2L.20
133VŨ VĂN NGA1947Trung Kênh, Lương Tài04-01-19723,1,32
134NGUYỄN VĂN NHẠ1948Hàm Sơn, Yên Phong16-03-19683.N.14
135ĐỖ VĂN NHẮC1942Đức Thịnh, Quế Võ09-09-19693,0,37
136NGUYỄN VĂN NHỊ1954Việt Hùng, Quế Võ22-02-19733.H.14
137NGUYỄN XUÂN NAM1951Thắng Lợi, Gia Lương04-08-19713.N.7
138ĐỖ VĂN NHO1940Đại Đồng Thành, Thuận Thành22-02-19663,c,33
139NGUYỄN ĐÌNH NINH1950An Bỉnh, Gia Lương17-10-19683.N.13
140TRẦN TRỌNG ỔI1949Quế Tân, Quế Võ27-06-19713,1,41
141NGUYỄN NGỌC PHAN1945Vân Dương, Quế Võ27-02-19693,0,28
142VŨ HUY PHÁCH1952Vũ Ninh, TP Bắc Ninh28-01-19713,N,28
143BÙI TRỌNG PHÁN1950Võ Cường, TP Bắc Ninh10-05-19723,0,21
144NGUYỄN VĂN PHÁO1941Nha Chấn, Tiên Sơn09-11-19683,c,30
145PHẠM VĂN PHẦN1951Bình Định, Lương Tài26-06-19723.E.10
146NGUYỄN ĐÌNH PHIÊU1947Đại Xuân, Quế Võ02-09-19713,1,21
147NGUYỄN QUANG PHONG1944Đông Cứu, Gia Bình19-02-19683,K,32
148NGUYỄN VĂN PHƠ1951Minh Đạo, Tiên Du02-05-19713.M.8
149NGUYỄN QUANG PHỔ1945Thái Hòa, Quế Võ12-06-19703,0,27
150NGÔ ĐỨC PHÙNG1947Tương Giang, Từ Sơn19-02-19703.B.25
151NGUYỄN VĂN PHÚĐại Xuân, Quế Võ09-08-19713.E.19
152NGUYỄN VIẾT PHÚC1946Vạn Ninh, Gia Bỉnh17-02-19713,G,8
153NGUYỄN VĂN PHỤNG1939Thụy Hòa, Yên Phong19-04-19703.A.18
154NGUYỄN VĂN PHƯƠNGPhú Hòa, Yên Phong08-06-19693.K.16
155NGUYỄN THANH PHƯƠNG1945Quỳnh Phú, Gia Bỉnh28-11-19713,K,40
156TRẦN MẠNH QUANGLiên Bảo, Tiên Du12-03-19713.K.3
157ĐỖ ĐỨC QUẢN1948Liên Bảo, Tiên Du09-07-19683,B,22
158CAO BÁ QUÁT1945Tân Thành, Thuận Thành23-06-19723,A,34
159NGUYỄN VĂN QUẾ1946Đại Xuân, Quế Võ10-02-19673,N,34
160NGUYỄN VĂN QUẾ1949Liên Bão, Tiên Du11-05-19693,Đ,36
161ĐỖ QUỲNH1954Ngọc Xá, Quế Võ01-05-19713,M,21
162NGUYỄN BÁ QUÝ1945Hưng Đạo, Quế Võ25-08-19653.A.4
163NGUYỄN ĐỨC QUÝ1944Châu Phong, Quế Võ17-04-19713.K.9
164NGUYỄN KHÁ QUỶ1951Đại Đồng, Tiên Du18-01-19713,0,11
165NGUYỄN VĂN QUÝNH1944Thái Hoa, Quế Võ29-09-19713,N,30
166NGUYỄN ĐỨC SÁU1947Võ Cường, TP Bắc Ninh13-01-19703.G.14
167NGUYỄN VĂN SẦN1952Quỳnh Phú, Gia Bình07-02-19723.N.1
168LÊ DUY SINH1945Tam Giang, Yên Phong06-07-19713.N.19
169HOÀNG CÔNG SINH1946Thái Bảo, Gia Bỉnh01-08-19703.G.10
170NGUYỄN THANH SƠN1940Tân Chi, Tiên Du21-05-19693.E.37
171NGUYỄN VĂN SÊ1947Việt Thông, Quế Võ17-11-19663,L,50
172NGUYỄN SỸ TÀI1945Cộng Lạc, Quế Võ07-12-19673,0,39
173NGUYỄN VĂN TẠ1952Nam Sơn, Quế Võ15-05-19713,L,24
174NGUYỄN QUANG TẠI1951Thái Hòa, Quế Võ13-04-19713.M.18
175HOÀNG VĂN TẠO1952Nam Sơn, Quế Võ12-05-19713.H.8
176VŨ VĂN TẰM1953Phượng Mao, Quế Võ22-02-19733.H.16
177NGUYỄN NGỌC TÂM1948Số 44 Bắc Ninh16-02-19693,0,3
178KHƯƠNG VĂN TÂN1942Đại Đồng,Tiên Du19-10-19673.B.32
179NGÔ VĂN TÂN1953Phương Lai,Yên Phong20-11-19723.L.26
180LÊ ĐỨC TÂN1947Hán Quảng, Quế Võ01-09-19663,B,48
181NGUYỄN XUÂN TẤN1947Nhân Hòa, Quế Võ17-11-19663.L.52
182TRẦN THỊ THANH1954Hạp Lĩnh, Tiên Du22-02-19723,M,20
183NGUYỄN TIẾN THI1953Tri Phương, Tiên Du10-03-19723.B.11
184LÊ VĂN THÀNH1950Long Xuyên, Gia Lương17-04-19713.G.1
185ĐẶNG DUY THẠCH1945Tân Dân, Quế Võ12-04-19703,G,42
186VŨ ĐÌNH THẠNH1943Quỳnh Phú, Gia Bình12-02-19733.E.5
187ĐINH VĂN THẮNG1953Phù Lương, Quê' Võ16-02-19733,1,18
188NGUYỄN VĂN THẮNG1952Khắc Niệm, Tiên Du07-03-19723,G,36
189TRẦN VĂN THÀNH1940Châu Phong, Quế Võ15-10-19723,K,20
190ĐOÀN QUANG THẮNG1945Vân Dương, Quế Võ25-08-19653.B.6
191NGUYỄN VĂN THÂN1945Đại Phúc, TP Bắc Ninh17-11-19663,K,54
192BÙI NGỌC THẬN1944Đại Phúc, TP Bắc Ninh02-03-19693.B.2
193NGUYỄN VĂN THỂ1952Song Hồ, Thuận Thành12-11-19713.G.41
194NGUYỄN VĂN THẾ1950Bình Định, Lương Tài03-01-19713,1,38
195ĐẶNG BÁ THĨ1945Phượng Mao, Quế Võ06-03-19723,M,3
196NGUYỄN VĂN THI1936Kim Chân, Quế Võ26-04-19673,K,8
197ĐỖ DUY THI1939Nguyệt Đức, Thuận Thành15-04-19713.C.46
198LƯU VĂN THI1941Tiên Phong, Hiệp Hòa20-04-19673.G.52
199NGUYỄN ĐỨC THIỆP1945Việt Hùng, Quế Võ19-04-19703,A,20
200TRẦN VĂN THÔNGTừ Đức, Quế Võ11-12-19653.C.9
Logged

Trang: « 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 »   Lên
  In  
 
Chuyển tới:  

Powered by MySQL Powered by PHP Powered by SMF 1.1.21 | SMF © 2006-2008, Simple Machines

Valid XHTML 1.0! Valid CSS! Dilber MC Theme by HarzeM