Lịch sử Quân sự Việt Nam
Tin tức: Lịch sử quân sự Việt Nam
 
*
Chào Khách. Bạn có thể đăng nhập hoặc đăng ký. 03 Tháng Mười Một, 2026, 06:18:16 am


Đăng nhập với Tên truy nhập, Mật khẩu và thời gian tự động thoát


Trang: « 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 »   Xuống
  In  
Tác giả Chủ đề: Huyền thoại Trường Sơn  (Đọc 116682 lần)
0 Thành viên và 2 Khách đang xem chủ đề.
Giangtvx
Thượng tá
*
Bài viết: 25560


« Trả lời #130 vào lúc: 04 Tháng Mười Hai, 2015, 12:41:09 am »


DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ TỈNH NGHỆ AN(tiếp)

STT───── Họ và tên liệt sĩ────Năm sinh──── Nguyên Quán───────Ngày hy sinh─Vị trí
501PHẠM ĐÌNH LÂN1951Lăng Thành, Yên Thành03-11-19724, Ng.An, c, 67
502ĐINH VĂN LÂNDiển Phú, Diễn Châu21-01-19714, Ng.An, c, 3
503LÊ ANH LÂN1953Diển Hải, Diễn Chắu31-10-19714, Ng.An, M, 32
504CAO VĂN LÂNDiển Thọ, Diễn Châu21-04-19684, Ng.An, M, 17
505NGUYỄN VĂN LÂULiên Sơn, Đô Lương24-01-19734, Ng.An, E, 66
506NGUYỄN ĐÌNH LẤM1951Quỳnh Lâm, Quỳnh Lưu     07-19724, Ng.An, L, 103
507THÁI ĐẮC LẬP1949Bài Sơn, Đô Lương25-10-19684, Ng.An, L, 125
508NGUYỄN HỮU LẬP1943Khai Sơn, Anh Sơn12-10-19724, Ng.An, c, 54
509NGUYỄN XUÂN LẬP1944Hùng Tiến, Nam Đàn10-09-19664, Ng.An, H, 63
510HOÀNG BÁ LỂ1948Bắc Sơn, Đô Lương23-03-19704, Ng.An, E, 99
511NGUYỄN XUÂN LỆ1942Thịnh Sơn, Đô Lương25-08-19664, Ng.An, N, 43
512LÊ VĂN LỆ1952Hiến Sơn, Đô Lương06-05-19714, Ng.An, E, 79
513TRẦN VĂN LAN1948Hưng Nhân, Hưng Nguyên24-04-19694, Ng.An, 0, 20
514HOÀNG XUÂN LAM1945Hưng Lĩnh, Hưng Nguyên06-09-19664, Ng.An, Đ, 117
515ĐỨC KIM LÂM1941Hưng Thịnh, Hưng Nguyên13-03-19694, Ng.An, E, 6
516NGUYỄN XUÂN LÂM1953Hưng Lợi, Hưng Nguyên09-03-19744, Ng.An, H, 81
517PHAN VĂN LIÊU1945Hưng Tiến, Hưng Nguyên26-12-19694. Ng.An, G. 111
518ĐẶNG XUÂN LỘCHưng Phú, Hưng Nguyên     10-19684, Ng.An, A, 33
519NGUYỄN HỮU LỢI1945Hưng Tiến, Hưng Nguyên22-12-19674, Ng.An, B, 99
520NGUYỄN VĂN LỢIHưng Tiến, Hưng Nguyên21-02-19684, Ng.An, Đ, 7
521ĐINH VĂN LỢI1952Hưng Phúc, Hưng Nguyên12-03-19744, Ng.An, L, 153
522ĐINH VĂN LỢIHưng Phú, Hưng Nguyên12-03-19744, Ng.An, N, 93
523TRẦN BÌNH LUẬN1945Hưng Đông, Hưng Nguyên01-12-19684, Ng.An, N, 50
524TRẦN VĂN LƯỢNG1946Hưng Thắng, Hưng Nguyên14-05-19654, Ng.An, L, 25
525PHẠM NGỌC LƯỢNG1948Hưng Tây, Hưng Nguyên10-10-19684, Ng.An, M, 27
526THÁI DOÃN LỆ1949Thanh Đức, Thanh Chương16-10-19734, Ng.An, 0, 95
527HOÀNG ĐÌNH LÊ1951Nghĩa Dũng, Tân Kỳ14-05-19704, Ng.An, N, 19
528HOÀNG VĂN LIÊM1945Thanh Long, Thanh Chương05-09-19724, Ng.An, L, 46
529LƯƠNG VĂN LIÊN1951Thông Thụ, Quế Phong05-01-19704, Ng.An, H, 73
530NGUYỄN HỮU LIÊN1950Thanh Tường, Thanh Chương23-02-19694, Ng.An, L, 83
531NGUYỄN MINH LIÊN1944Thanh Dương, Thanh Chương23-03-19704, Ng.An, M, 7
532PHẠM VIẾT LIÊN1946Thanh Lâm, Thanh Chương18-03-19704, Ng.An, B, 77
533LÒ VĂN LIÊN1951Châu Bính, Quỳ Châu03-05-19724, Ng.An, c, 44
534NGUYỄN HẢI LIÊNThanh Hưng, Thanh Chương02-01-19694, Ng.An, L, 38
535NGUYỄN VĂN LIÊN1946Mỹ Thành, Yên Thành09-07-19664, Ng.An, H, 107
536MÔNG VĂN LIÊN1950Luân Mai, Tương Đương19-09-19714, Ng.An, H, 31
537NGUYỄN BÁ LIÊN1953Quỳnh Thuận, Quỳnh Lưu     12-19724, Ng.An, L, 99
538NGUYỄN MINH LIÊN1944Thanh Lương, Thanh Chương09-06-19704, Ng.An, M, 3
539PHẠM VĂN LIÊN1951Minh Thành, Yên Thành28-05-19714, Ng.An, K, 77
540LÊ NGỌC LIỄUThanh Chí, Thanh Chương21-04-19684, Ng.An, K, 93
541BÙI ĐỨC LIỆUDiển Cát, Diễn Châu23-02-19714, Ng.An, A, 39
542TRẦN XUÂN LIỆU1942Thanh Lâm, Thanh Chương02-12-19674, Ng.An, M, 66
543NGUYỄN ĐÌNH LIỆU1946La Mạc, Thanh Chương15-03-19724, Ng.An, M, 77
544THÁI GIA LIỆUTường Sơn, Anh Sơn21-04-19684, Ng.An, K, 51
545NGUYỄN CẢNH LINH1943Lạc Sơn, Đô Lương20-01-19694, Ng.An, c, 33
546NGUYỄN ĐÌNH LINH1952Nghi Trường, Nghi Lộc08-12-19714, Ng.An, E, 45
547TRẦN NGỌC LINHQuỳnh Ngọc, Quỳnh Lưu21-04-19684, Ng.An, K, 55
548THÁI DOÃN LINH1941Hoà Sơn, Đô Lương11-04-19674, Ng.An, N, 10
549LÊ CÔNG LĨNH1945Quỳnh Lộc, Quỳnh Lưu22-11-19684, Ng.An, c, 15
550NGUYỄN THỊ LOAN1949Nghi Hoà, TX. Cửa Lò01-03-19734, Ng.An, Đ, 47
551NGUYỄN THẾ LOAN1939Thanh Cát, Thanh Chương05-04-19654, Ng.An, G, 18
552NGUYỄN ĐĂNG LOAN1956Thái Sơn, Đô Lương17-03-19754, Ng.An, E, 127
553HỒ XUÂN LOAN1935Quỳnh Nghĩa, Quỳnh Lưu10-01-19694, Ng.An, 0, 31
554NGUYỄN CẢNH LONG1949Thanh Liên, Thanh Chương10-07-19704, Ng.An, c, 115
555PHAN HOÀNG LONG1951Bảo Thành, Yên Thành11-12-19724, Ng.An, Đ, 8
556NGUYỄN QUANG LONG1949Nghi Hải, TX. Cửa Lò09-03-19714, Ng.An, L, 70
557LÊ VĂN LONG1948Cầu Giát, Quỳnh Lưu16-03-19714, Ng.An, E.111
558TRẦN QUANG LONG1940Diển Liên, Diễn Châu26-12-19694, Ng.An, Đ, 44
559HỒ NGỌC LONG1953Quỳnh Mỹ, Quỳnh Lưu05-04-19714, Ng.An, A, 56
560ĐỖ VĂN LONGThanh Chung, Thanh Chương03-02-19684, Ng.An, L, 51
561LÊ VĂN LONG1951Nghi Thu, Nghi Lộc,26-07-19704, Ng.An, L, 60
562TRẦN LONG1945Tăng Thành, Yên Thành18-12-19664, Ng.An, 0, 73
563NGUYỄN NGỌC LONG1944Diển Hoà, Diễn Châu19-03-19654, Ng.An, H, 25
564NGUYỄN CẢNH LONG1944Thượng Sơn, Đô Lương12-12-19684, Ng.An, L, 77
565TRƯƠNG QUỐC LỘC1944Nghi Thái, Nghi Lộc10-03-19714, Ng.An, c, 18
566NGUYỄN ĐÌNH LỘC1948Hùng Tiến, Nam Đàn26-12-19714, Ng.An, E, 48
567NGUYỄN VĂN LÔC1954Hợp Thành, Yên Thành07-01-19734, Ng.An, G, 52
568NGUYỄN SỸ LỘC1945Hưng Dũng, Vinh08-10-19654, Ng.An, E, 57
569NGUYỄN ĐÌNH LỘC1948Nghi Trường, Nghi Lộc05-05-19694, Ng.An, K, 107
570TRẦN HỮU Lồc1928Nghi Liên, Nghi Lộc16-01-19704, Ng.An, N, 55
571THÁI HỮU LỘC1947Xuân Thành, Yên Thành     05-19694, Ng.An, 0, 68
572ĐẬU XUÂN LỢI1946Nghĩa Đồng, Tân Kỳ29-10-19714, Ng.An, M, 4
573NGUYỄN CẢNH LỢI1951Xuân Thành, Yên Thành30-11-19724, Ng.An, K, 60
574TRẦN NGỌC LỢI1954Vinh Thành, Yên Thành26-12-19724, Ng.An, K, 78
575PHẠM CÔNG LỢI1947Nghi Diên, Nghi Lộc17-04-19704, Ng.An, K103
576PHẠM CÔNG LỢINghi Diên, Nghi Lộc21-04-19684, Ng.An, H, 91
577TRƯƠNG VĂN LỢI1945Khu Phố 2, Vinh07-12-19714, Ng.An, M, 155
578THÁI DOÃN LỢI1948Hoà Sơn, Đô Lương18-03-19674, Ng.An, L, 58
579ĐẬU VĂN LỢI1948Nghi Yên, Nghi Lộc19-05-19714, Ng.An, M, 85
580NGUYỄN LUÂN1944Diễn Lâm, Diễn Châu20-01-19714, Ng.An, B, 32
581TRẦN TRỌNG LUYỆN1938Thịnh Thành, Yên Thành     12-19684, Ng.An, B, 32
582NGUYỄN VĂN LỤC1945Nam Hoà, Nam Đàn25-04-19694, Ng.An, A, 77
583NGUYỄN ĐÌNH LỤC1948Nam Hưng, Nam Đàn07-02-19724, Ng.An, B, 105
584TRẦN VĂN LƯƠNG1946Thanh Đồng, Thanh Chương15-03-19684, Ng.An, E, 107
585VÕ VĂN LƯỢNG1950Thanh Chung, Thanh Chương02-08-19704, Ng.An, G, 16
586NGUYỄN NGỌC LƯỢNG1940Nam Lạc, Nam Đần20-03-19714, Ng.An, Đ, 26
587LÊ KHẮC LƯỢNG1932Quỳnh Thuận, Quỳnh Lưu03-11-19674, Ng.An, 0, 53
588NGUYỄN XUÂN LƯƠNG1948Quang Thành, Yên Thành12-10-19714, Ng.An, N, 24
589TRẲN KIM LƯƠNG1951Minh Thành, Yên Thành02-02-19714, Ng.An, E.54L20
590VÕ KHẮC LƯỢNG1945Diễn Liên, Diễn Châu04-06-19724, Ng.An, L, 20
591NGUYỄN THẾ LƯƠNG1950Nghi Văn, Nghi Lộc30-12-19694, Ng.An, A, 13
592TRẦN THỊ THANH LƯULưu Sơn, Đô Lương4, Ng.An, M, 99
593THÁI BÁ LỪNG1948Diễn Bích, Diễn Châu31-10-19684, Ng.An, M, 73
594PHẠM THẾ LỬ1952Diễn Lộc, Diễn Châu04-10-19724, Ng.An, M, 77A5
595NGUYỄN ĐÌNH LỮ1926Nghi Khánh, Nghi Lộc02-07-19684, Ng.An, A, 5,019
596NGUYỄN ĐÌNH LỰC12-08-19724, Ng.An, Đ, 19
597HỒ ĐÌNH LƯU1954Xuân Thành, Yên Thành21-05-19724, Ng.An, A, 57
598TRẦN HỮU LÝ1948Nghi Hưng, Nghi Lộc17-01-19694, Ng.An, B, 37
599NGỤ VĂN LÝ1937Thanh Tài, Thanh Chương21-11-19684, Ng.An, K, 38
600NGUYỄN VĂN LÝ1952Tràng Sơn, Đô Lương09-12-19724, Ng.An, N, 129
Logged

Giangtvx
Thượng tá
*
Bài viết: 25560


« Trả lời #131 vào lúc: 05 Tháng Mười Hai, 2015, 01:13:09 am »

 

DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ TỈNH NGHỆ AN(tiếp)

STT───── Họ và tên liệt sĩ────Năm sinh──── Nguyên Quán───────Ngày hy sinh─Vị trí
601NGUYỄN XUÂN MAI1945Quỳnh Thọ, Quỳnh Lưu21-04-19724, Ng.An, B, 25
602NGUYỄN HOÀNG MAINghi Lâm, Nghi Lộc27-01-19704, Ng.An, E, 23
603TRẦN HỮU MAI1950Phú Sơn, Tân Kỳ17-06-19724, Ng.An, H, 27
604DƯƠNG KIM MAI1948Thanh Tiên, Thanh Chương19-03-19654, Ng.An, G, 41
605ĐẶNG HỮU MAI1941Thuận Sơn, Đô Lương10-06-19664, Ng.An, 0/13
606PHAN SỸ MAI1935Nam Giang, Nam Đàn11-11-19694, Ng.An, 0, 78
607NGUYỄN QUÝ MAI1942Quỳnh Phương, Quỳnh Lưu05-03-19694, Ng.An, H, 95
608PHẠM VĂN MÃO1938Thanh Khai, Thanh Chương12-05-19694, Ng.An, G.103
609LÊ XUÂN MÃO1941Nam Thanh, Nam Đàn07-02-19694, Ng.An,C,81
610PHẠM VĂN MÃO1951Nam Mỹ, Nam Đàn02-12-19684, Ng.An,L,39
611VƯƠNG VĂN MÃO1951Nghi Ân, Nghi Lộc19-06-19724, Ng.An,M,151
612CAO DỰ MẠC1950Diễn Liên, Diễn Châu09-07-19704, Ng.An,M,67
613NGUYỄN VĂN MẠCH1949Hiến Sơn, Đô Lương09-01-19714, Ng.An,B,51
614NGUYỄN VĂN MẠNH1943Tân Kỳ12-12-19704, Ng.An,0,57
615TẠ QUỐC MÂN1945Phú Thành, Yên Thành07-01-19724, Ng.An,L,34
616VÕ XUÂN MẬU1947Thanh Phong, Thanh Chương11-04-19714, Ng.An,H,26
617PHẠM ĐỨC MẬU1940Diễn Phong, Diễn Châu26-12-19694, Ng.An,L,35
618PHÙNG VĂN MẬU1949Thanh Tường, Thanh Chương05-11-19724, Ng.An,G,58
619BÙI VĂN MẬU1938Quỳnh Nghĩa, Quỳnh Lưu15-07-19684, Ng.An,A,85
620NGUYỄN VĂN MÁN1949Đông Thành, Yên Thành08-02-19704, Ng.An,L,29
621NGUYỄN TRỌNG MÂU1948Tường Sơn, Anh Sơn21-04-19684, Ng.An,A,30
622TRẦN VĂN MINH1945Thanh Lâm, Thanh Chương15-08-19694, Ng.An,Đ,79
623LÊ ĐỨC MINH1949Nam Lạc, Nam Đần17-07-19694, Ng.An,K,143
624HÀ NGỌC MINH1940Hội Sơn, Anh Sơn29-12-19684, Ng.An,B,57
625VĂN ĐÌNH MINH1950Thanh Khai, Thanh Chương21-04-19684, Ng.An,M,131
626NGUYỄN QUANG MINHĐô Lương20-10-19704, Ng.An,L,135
627VÕ ĐÌNH MINH1942Thanh Hưng, Thanh Chương19-03-19654, Ng.An,L,t39
628LÊ VĂN MINH1950Diễn Thắng, Diễn Châu20-07-19704, Ng.An,N,22
629NGUYỄN HỮU MINH1947Nam Sơn, Đô Lương13-03-19694, Ng.An,M,153
630NGUYỄN VÕ MINH1951Nam Hưng, Nam Đàn09-06-19704, Ng.An,L,11
631NGUYỄN HỮU MINHĐô Lương4, Ng.An,M,83
632NGUYỄN ĐÌNH MINH1952Hưng Long, Hưng Nguyên15-12-19714, Ng.An,M,70
633TRẦN VĂN MINH1949Hưng Lợi, Hưng Nguyên20-02-19714, Ng.An,K,133
634VƯƠNG ĐÌNH MINH1947Thị Trấn, Nam Đàn24-08-19714, Ng.An,G,119
635TRẦN NGỌC MINH1946Nghi Quang, Nghi Lộc15-07-19684, Ng.An,A,79
636PHẠM THẾ MINH1948Nghi Phú, TP. Vinh09-10-19724, Ng.An,A,23
637NGUYỄN NGỌC MINH1946Hùng Sơn, Anh Sơn15-05-19684, Ng.An,H,26
638ĐỒNG VĂN MINH1950Long Thành, Yên Thành03-04-19714, Ng.An,C,36
639CAO VĂN MINH1949Diễn Liên, Diễn Châu03-07-19714, Ng.An,E,37
640PHẠM VĂM MINH1954Nghi Xuân, Nghi Lộc09-07-19724, Ng.An,B,18
641TRẦN ĐÌNH MINH1951Thanh Tùng, Thanh Chương06-01-19704, Ng.An,E,21
642NGUYỄN VĂN MINH1949Giang Sơn, Đô Lương31-11-19714, Ng.An, E, 56
643LÊ VĂN MINH1950Nghĩa Phú, Tân Kỳ20-07-19704, Ng.An, K, 6
644NGUYỄN VĂN MÔN1953Diễn Thọ, Diễn Châu27-05-19734, Ng.An, H, 59
645NGÔ MÔN1948Xuân Thành, Yên Thành06-02-19704,Ng.An,M,139
646CAO TIẾN MÔN1948Lam Sơn, Đô Lương04-10-19684, Ng.An, K, 131
647VŨ NHƯ MÔNG1954Quỳnh Châu, Quỳnh Lưu13-10-19734, Ng.An, 0, 87
648LÊ VĂN MƠ1939Quỳnh Yên, Quỳnh Lưu18-12-19664, Ng.An, M, 41
649LÊ ĐÌNH MỢI1937Nghi Thịnh, Nghi Lộc04-09-19704, Ng.An, L, 37
650NGUYỄN THẾ MƯU1951Quýnh Văn, Quỳnh Lưu25-05-19714,Ng.An,H,147
651NGUYỄN XUÂN MỸ1949Nghĩa Đồng, Tân Kỳ,21-03-19704, Ng.An, H, 2
652HÀ VĂN MẾN1943Thanh Tùng, Thanh Chương27-12-19714, Ng.An, K, 59
653HÀ NGỌC MỸ1949Quỳnh Thọ, Quỳnh Lưu25-03-19704, Ng.An, L, 68
654NGUYỄN TRỌNG NAMThanh Tường, Thanh Chương08-01-19694, Ng.An, B, 25
655BÙI ĐÌNH NAM4, Ng.An, E, 41
656PHẠM XUÂN NAM1942Nam Thái, Nam Đàn30-11-19684, NgM H, 117
657NGUYỄN VĂN NAM1950Nam Tân, Nam Đần17-06-19704,Ng.An,H,123
658NGUYỄN VĂN NAM1941Diển Hải, Diễn Châu15-11-19684, Ng.An, Đ, 83
659TRẦN VĂN NAM1945Nam Thanh, Nam Đàn04-05-19704, Ng.An, K, 105
660VŨ ĐÌNH NAM1953Đông Thành, Yên Thành15-10-19714, Ng.An, M, 24
661LÊ VĂN NAM1951Nghĩa Lợi, Nghĩa Đần30-08-19724, Ng.An, K, 79
662NGUYỄN XUÂN NAM1943Diễn Xuân, Diễn Châu29-12-19664, Ng.An, N, 64
663NGUYỄN ĐĂNG NĂMNhân Sơn, Đô Lương08-07-19724, Ng.An, A, 28
664LÊ VĂN NĂM1942Nghi Hợp, Nghi Lộc09-02-19734, Ng.An, G, 69
665NGUYỄN VĂN NÂM1935NghiThái, Nghi Lộc02-11-19704, Ng.An, H, 21
666ĐẶNG NGỌC NĂM1945Lạng Sơn, Anh Sơn20-03-19704, Ng.An, N, 21
667VÕ THÀNH NĂM1949Nghĩa An, Nghĩa Đàn07-01-19704, Ng.An, H.111
668NGUYỄN HỮU NĂNG1944Thanh Hoầ, Thanh Chương     07-19724, Ng.An, L, 105
669DOÃN HỒNG NGA1950Thanh Cát, Thanh Chương17-12-19744,Ng.An,N,105
670PHẠM VĂN NGA1952Nghi Đồng, Nghi Lộc06-03-19744,Ng.An,N,103
671PHẠM HỮU NAM1943Hưng Thắng, Hưng Nguyên20-12-19664, Ng.An, E, 91
672TRẦN VĂN NHÂM1943Hưng Mỹ, Hưng Nguyên18-02-19724, Ng.An, H, 46
673PHAN HỮU NHÂM1948Hưng Thắng, Hưng Nguyên13-01-19704, Ng.An, B, 17
674TRẦN VĂN NHƯỢNGHưng Thông, Hưng Nguyên13-04-19694, Ng.An, Đ, 37
675LÊ SỸ NGÃI1947Cao Sơn, Anh Sơn12-04-19704, Ng.An, B, 27
676TRẦN VĂN NGẠN1952Lăng Thành, Yên Thành15-02-19704, Ng.An, L, 9
677BÙI NGỌC NGÂN1952Quỳnh Tam, Quỳnh Lưu07-02-19734, Ng.An, E, 47
678NGUYỄN THỊ NGÂN1953Nghi Thuỷ, Nghi Lộc23-09-19714, Ng.An, B, 12
679NGUYỄN VĂN NGHIỆM1943Thanh Lâm, Thanh Chương16-03-19694,Ng.An,N,121
680VÕ ĐÌNH NHIỆM1944Nam Phú, Nam Đàn11-01-19734, Ng.An, H, 49
681HỒ XUÂN NGHIỆNQuỳnh Bảng, Quỳnh Lưu03-04-19724,Ng.An,N,139
682TRẦN QUAN NGHIỆP1954Nguyễn Hoan, Tân Kỳ11-03-19744, Ng.An, Đ, 18
683NGUYỄN BÁ NGHÌN1937Quỳnh Đôi, Quỳnh Lưu04-06-19684, Ng.An, A, 32
684VI XUÂN NGHĨA1949Luân Mai, Tương Dương13-04-19704, Ng.An, G, 57
685TRẦN VĂN NGHĨA1943Đức Sơn, Anh Sơn23-09-19724, Ng.An, A, 3
686PHẠM VĂN NGHỊ1946Linh Sơn, Anh Sơn01-01-19684, Ng.An, E, 87
687NGUYỄN XUÂN NGHI1947Văn Sơn, Đô Lương24-02-19674,Ng.An,M,125
688NGUYỄN XUÂN NGHỊ1945Thanh Mai, Thanh Chương05-11-19684, Ng.An, K, 137
689NGUYỄN DUY NGÂN1946Nam Sơn, Đô Lương30-10-19674, Ng.An, A, 75
690NGUYỄN NHÂN NGOÃN1941Thanh Dương, Thanh Chương29-12-19664, Ng.An, H, 80
691TRẦN VĂN NGỌ1951Thanh Đồng, Thanh Chương27-03-19704, Ng.An, L, 1
692TRẦN VĂN NGHỊ1940Diễn Phong, Diễn Châu25-02-19664, Ng.An, B, 47
693LÊ VĂN NGỌ1942Lĩnh Sơn, Anh Sơn     12-19694, Ng.An, G, 19
694LÂM VĂN NGỌ1951Thanh Giang,Thanh Chương09-07-19704,Ng.An,H,143
695THÁI DUY NGỌC1952NT Đông Hiếu, Nghiã Đàn13-12-19714,Ng.An,M,147
696VÕ VĂN NGÔ1943Nghi Phú, TP. Vinh16-08-19684, Ng.An, E, 39
697NGUYỄN NGỌC NGỢI1944Quỳnh Hoan, Quỳnh Lưu29-12-19684, Ng.An, L, 81
698BÙI ĐỨC NGUYÊN1954Phú Sơn, Anh Sơn     11-19724, Ng.An, B, 6
699NGUYỄN VĂN NGUYÊN1940Nghi Công, Nghi Lộc09-02-19724, Ng.An, H, 11
700NGUYỄN THỊ NGUYỆT1953Mỹ Sơn, Đô Lương19-10-19724, Ng.An, K, 27

« Sửa lần cuối: 05 Tháng Mười Hai, 2015, 01:19:32 am gửi bởi Giangtvx » Logged

Giangtvx
Thượng tá
*
Bài viết: 25560


« Trả lời #132 vào lúc: 06 Tháng Mười Hai, 2015, 01:17:14 am »


DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ TỈNH NGHỆ AN(tiếp)

STT───── Họ và tên liệt sĩ────Năm sinh──── Nguyên Quán───────Ngày hy sinh─Vị trí
701LÒ VĂN NGUYỆT1951Môn Sơn, Con Cuông28-12-19724, Ng.An, E, 20
702NGUYỄN BÁ NGUYỆT1943Thanh Hoầ, Thanh Chương03-06-19714, Ng.An, M, 10
703NGUYỄN VĂN NGUYỆT1939Quỳnh Hậu, Quỳnh Lưu26-6-19694, Ng.An, M, 141
704NGUYỄN VĂN NGŨ1944Nam Tân, Nam Đàn05-07-19664, Ng.An, G, 22
705NGUYỄN QUỐC NGŨ1944Thanh Bỉnh, Thanh Chương27-01-19664, Ng.An, M, 33
706TRẦN VĂN NGU1943Vĩnh Sơn, Anh Sơn12-04-19704, Ng.An, N, 7
707NGÔ NGỌC NGŨThanh Nho, Thanh Chương21-04-19684, Ng.An, L, 67
708TRẦN QUỐC NGỤ1946Trung Sơn, 00 Lương05-04-19654, Ng.An, B, 95
709NGUYỄN HỮU NHÀN1939Nam Yên, Nam Đàn12-12-19674, Ng.An, E, 12
710NGUYỄN CÔNG NHÃ1945Minh Sơn, Đô Lương,05-04-19654, Ng.An, N, 20
711PHAN VĂN NHÃDiển Hoà, Diễn Châu10-04-19714, Ng.An, G, 30
712NGÔ CÔNG NHA1951Nam Thanh, Nam Đàn30-11-19684, Ng.An, N, 46
713LÊ THANH NHẠN1945Nam Phúc, Nam Đần20-05-19654, Ng.An. Đ, 85
714NGUYỄN VĂN NHÀN1945Thanh Bỉnh, Thanh Chương21-04-19684, Ng.An, K, 81
715NGUYỄN THANH NHÀM1946Nam Hoành, Nam Đàn28-06-19684, Ng.An, N, 35
716TRẦN NGỌC NHÂN1946Quỳnh Lập, Quỳnh Lưu27-12-19684, Ng.An, B, 19
717NGÔ VAN NHÂN1949Xuân Thành, Yên Thành29-04-19704, Ng.An, H, 40
718VI VĂN NHÂN1951Mường Nọc, Quế Phong29-01-19704, Ng.An, K, 24
719PHAN QUỐC NHÂN1949Hậu Thành, Yên Thành31-12-19724, Ng.An, G.125
720NGUYỄN VĂN NHÂN1947Thanh Lương, Thanh Chương07-02-19704, Ng.An, K, 83
721HỒ KHẮC NHÂN1933Quỳnh Lâm, Quỳnh Lưu18-12-19664, Ng.An, 0,17
722HOÀNG KIM NHUẦN1945Thanh Tiêu, Thanh Chương30-03-19704, Ng.An, G, 3
723TRỊNH VĂN NHẬT1951Thanh Phong, Thanh Chương15-09-19704, Ng.An, G, 11
724NGUYỄN BÁ NHẬT1952Hiến Sơn, Đô Lương20-12-19714, Ng.An, E, 38
725MÃI VÂN NHẬT1949Quỳnh Hoa, Quỳnh Lưu12-04-19704, Ng.An, 0,107
726VŨ HỒNG NHIÊN1947Diển Mỹ, Diễn Châu27-10-19744, Ng.An, E, 37
727LÊ VĂN NHIỂP1943Thanh Bài, Thanh Chương17-03-19704, Ng.An, M, 13
728TÔ MINH NHIỆM1945Quỳnh Nghĩa, Quỳnh Lưu20-12-19694, Ng.An, B, 9
729TRẦN VĂN NHỊThanh Phong, Thanh Chương21-04-19684, Ng.An, M, 143
730ĐẬU BÁ NHƠN1948Tam Hợp, Quỳ Hợp4, Ng.An, c, 77
731NGUYỄN TRỌNG NHUẦN1942Nam Thanh, Nam Đàn08-10-19714, Ng.An, H, 66
732NGUYỄN VĂN NHUẦN1948Vân Diên, Nam Đàn22-01-19734, Ng.An, G, 4
733HOÀNG VĂN NHUẬN1950Xuân Sơn, Đô Lương30-05-19694,Ng.An,3M,17HT
734TRẦN KHẮC NHUNG1950Thanh Hà, Thanh Chương25-11-19704, Ng.An, 0, 35
735LÊ VĂN NHƯ1947Nam Lạc, Nam Đàn01-03-1971 ,4, Ng.An, 0, 65
736NGUYỄN ĐỨC NHƯ1949Hợp Thành, Yên Thành4, Ng.An, A, 99
737VÕ QUANG NHƯƠNG1928Thanh Chung, Thanh Chương11-12-19674, Ng.An, A, 47
738HỒ DUY NHƯỢNG1941Quỳnh Phương, Quỳnh Lưu18-31-19714, Ng.An, M, 109
739NGUYỄN VĂN NIỆM1947Nam Mỹ, Nam Đần03-05-19684, Ng.An, L, 3
740NGUYỄN VĂN NIỆM1944Thanh Chí, Thanh Chương25-11-19684, Ng.An, N, 48
741LƯU ĐÌNH NINH1940Nam Giang, Nam Đần16-08-19684, Ng.An, E, 61
742LƯƠNG ĐÌNH NINHVân Diên, Nam Đàn27-08-19714, Ng.An, E, 44
743NGUYỄN VĂN NINH1945Thanh Tiến, Thanh Chương19-03-19654, Ng.An, K, 13
744NGUYỄN VĂN NỘI1936Diễn Vạn. Diễn Châu28-01-19744, Ng.An, H, 77
745BÙI HỒNG NIỆMDiễn Liên, Diễn Châu24-12-19714, Ng.An, c, 59
746NGUYỄN NGỌC NUÔI1948Ngọc Sơn, Đô Lương26-12-19684, Ng.An, N, 58
747LÒ VĂN OANH1951Châu Thắng, Quỳ Châu19-06-19704, Ng.An, B, 75
748PHẠM NHƯ OÁNH1950Nghĩa Đức, Nghĩa Dàn08-01-19724, Ng.An, B, 7
749NGUYỄN NGỌC OANH1936Diễn Thái, Diễn Châu20-11-19684, Ng.An, 0, 40
750PHAN HUY ÔN1951Diễn Lộc, Diễn Châu18-06-19724, Ng.An, A, 73
751NGUYỄN DUY ỔN1945Hải Sơn, Anh Sơn28-07-19684, Ng.An, M, 46
752ĐINH VĂN PHAN1944Giang Sơn, Đô Lương17-04-19664, Ng.An, G, 97
753TRẦN VĂN PHẠN1925Nam Sơn, Đô Lương25-11-19714, Ng.An, B, 54
754NGUYỄN VĂN PHÁI1945Nam Trung, Nam Đàn26-01-19674, Ng.An, L, 56
755NGUYỄN VĂN PHI1953Tiên Sơn, Anh Sơn21-09-19724, Ng.An, Đ, 4;Ị
756NGUYỄN VĂN PHIỆTTường Sơn, Anh Sơn21-04-19684, Ng.An, 0,149
757HÀ VĂN PHÒNG1951Mường Hin, Quế Phong26-12-19704, Ng.An, M, 12
758SẦM VÃN PHÒNG1951Châu Hạnh, Quỳ Châu16-03-19714, Ng.An, Đ, 24
759HÀ VĂN PHÒNG1947Nghĩa Hưng, Nghĩa Đàn15-03-19654, Ng.An, K, 139
760NGUYỄN VĂN PHONG1952Thanh Dương, Thanh Chương16-11-19724, Ng.An, c, 69
761HÀ ĐÌNH PHÓNG1943Lục Dạ, Con Cuông14-01-19674, Ng.An, E, 16
762LANG QUẾ PHÔNG1952Đồng Thắng, Con Cuông20-12-19714, Ng.An, G, 32
763CAO XUÂN PHỒN1947Diển Minh, Diễn Châu08-02-19714, Ng.An, B, 60
764TRẤN MINH PHỐ1946Lưu Sơn, Đô Lương20-07-19704, Ng.An, Đ, 87
765NGUYỄN ĐÌNH PHỔ1950Nhân Thành, Yên Thành16-06-19714, Ng.An, Đ, 23
766NGUYỄN XUÂN PHỐI1949Diển Cát, Diễn Châu18-02-19674, Ng.An, c, 105
767LƯƠNG ĐÌNH PHÙNGMậu Đức, Con Cuông21-04-19684, Ng.An, 0,139
768NGUYỄN THẾ PHÙ1947Đông Thành, Yên Thành20-01-19734, Ng.An, E, 24
769LÊ SỸ PHÚ1950Nghi Kim, Nghi Lộc20-01-19724, Ng.An, E, 32
770THÁI DOÃN PHÚ1951Hoà Sơn, Đô Lương23-01-19704, Ng.An, B, 45
771NGUYỄN ĐẬU PHÚC1945Nam Liên, Nam Đàn29-04-19724, Ng.An, B, 91
772NGUYỄN THẾ PHÚC1947Thanh Bài, Thanh Chương08-07-19684, Ng.An, B, 56
773BÀNH TRỌNG PHÚC1947Xuân Lâm, Nam Đàn05-03-19724, Ng.An, c, 39
774PHAN MINH PHÚCNghĩa Phúc, Tân Ky07-01-19724, Ng.An, K, 10
775LÔ VĂN PHÚC1950Nam Giải, Quế Phong05-11-19704, Ng.An, H, 101
776NGUYỄN TIẾN PHÚC1947Thanh Lĩnh, Thanh Chương29-09-19664, Ng.An, L, 121
777TRÂN KHẮC PHÚC1941Vĩnh Sơn, Anh Sơn15-03-19664, Ng.An, K, 65
778HỐ MINH PHÚC1943Quỳnh Nghĩa, Quỳnh Lưu22-11-19684, Ng.An, H, 89
779LÊ ĐẶNG PHÚC1948Nam Yên, Nam Đần20-11-19684, Ng.An, L, 59
780LÊ VĂN PHÚC1946Kim Tiến, Tương Dương09-06-19704, Ng.An, K, 45
781HOÀNG VĂN PHỒN1950Xuân Sơn, Đô Lương30-08-19694, Ng.An, K, 30
782NGUYỄN TRÍ PHÙNG1950Hưng Xuân, Hưng Nguyên17-02-19744, Ng.An, N, 95
783LỂ HỒNG PHƯƠNG1950Hưng Xá, Hưng Nguyên09-12-19694, Ng.An, Đ, 34
784NGUYỄN NGHĨA PHƯƠNG1940Hưng Long, Hưng Nguyên12-12-19704, Ng.An, 0,49
785LƯƠNG VĂN PHƯƠNG1942Châu Bính, Quỳnh Châu19-12-19714, Ng.An, M, 26
786LƯƠNG XUÂN PHƯƠNG1951Mậu Đức, Con Cuông18-10-19714, Ng.An, Đ, 4
787NGUYỄN ĐÌNH PHƯƠNG1939Nghi Hoà, TX. Cửa Lò06-04-19664, Ng.An, N, 143
788PHAN VĂN PHƯỚCNam Phúc, Nam Đàn4, Ng.An, G, 135
789VŨ VĂN PHƯỚC1948Nhân Thành, Yên Thành01-05-19714, Ng.An, c, 31
790LÊ CẢNH PHƯƠNG1948Khai Sơn, Anh Sơn19-07-19704, Ng.An, Đ, 15
791CHẾ THỊ PHƯƠNG1953Nghi Thu, TX. Cửa Lò11-08-19724, Ng.An, Đ, 32
792ĐẬU ĐÌNH QUANG1944Thanh Giang, Thanh Chương28-05-19684, Ng.An, A, 8
793NGUYỄN HỒNG QUANG1954Đà Sơn, Đô Lương13-10-19724, Ng.An, N,115
794NGUYỄN VĂN QUANG1949Phúc Sơn, Anh Sơn02-03-19704, Ng.An, A, 44
795TẠ HỮU QUANG1948Diển Cát, Diễn Châu13-12-19724, Ng.An, K, 7
796PHAN QUỐC QUANG1954Văn Thành, Yên Thành26-12-19724, Ng.An, Đ, 52
797HỒ SỸ QUANG1949Thượng Sơn, Đô Lương12-08-19704, Ng.An, M, 74
798NGUYỄN NGỌC QUANG1952VănThành, Yên Thành     11-19704, Ng.An, c, 38
799TRẤN TÂN QUANG1930Hoá Thành, Yên Thành27-11-19664, Ng.An, 0,161
800ĐẬU TRỌNG QUANG1935Diển Ngọc, Diễn Châu25-02-19664, Ng.An, 0, 39
Logged

Giangtvx
Thượng tá
*
Bài viết: 25560


« Trả lời #133 vào lúc: 07 Tháng Mười Hai, 2015, 03:37:01 am »

 

DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ TỈNH NGHỆ AN(tiếp)

STT───── Họ và tên liệt sĩ────Năm sinh──── Nguyên Quán───────Ngày hy sinh─Vị trí
801ĐẶNG DUY QUANG1950Bắc Sơn, Đô Lương24-01-19704, NgM 3M,20-HT
802NGUYỄN NGỌC QUẢN1943Quỳnh Bá, Quỳnh Lưu25-05-19724, Ng.An, Đ, 62
803HOÀNG QUẢNG1940Xuân Thành, Yên Thành22-11-19694, Ng.An, c, 95
804NGUYỄN HỒNG QUẢNG1942Nam Tân, Nam Đàn11-08-19704, Ng.An, N, 73
805NGÔ XUÂN QUÁN1937Diển Nguyên, Diễn Châu06-12-19694, Ng.An, H, 119
806KHA NGỌC QUẾ1949Kim Tiến, Tương Dương30-11-19724, Ng.An, A, 35
807NGUYỄN XUÂN QUẾ1939Thanh Ngọc, Thanh Chương13-11-19694, Ng.An, A, 43
808NGUYỄN HỒNG QUẾ1948Thanh Lĩnh, Thanh Chương21-03-19704, Ng.An, B, 49
809NGUYỄN XUÂN QUẾ1951Diễn Thuỷ, Diễn Châu18-01-19704, Ng.An, c, 16
810NGUYỄN SỸ QUẾ1946Sơn Hải, Quỳnh Lưu02-04-19714, Ng.An, E, 19
811PHẠM VĂN QUẾ1947Khánh Sơn, Nam Đàn01-02-19734, Ng.An, E, 42
812NGUYỄN SỸ QUẾ1945Nghi Phú, TP. Vinh11-06-19684, Ng.An, K, 22
813BÁCH QUẾ1946Nghi Tân, TX. Cửa Lò30-11-19694, Ng.An, Đ, 89
814PHAN VIẾT QUẾ1941Nghi Trường, Nghi Lộc16-05-19714, Ng.An, 0,77
815HỒ NGỌC QUẾ1949Diễn Vạn, Diễn Châu18-09-19684, Ng.An, N, 41
816PHẠM VĂN QUẾ1950Nam Thanh, Nam Đàn16-04-19694, Ng.An, N, 84
817LÒ SỸ QUYẾT1946Nghĩa Đức, Nghĩa Đàn26-12-19694, Ng.An, Đ, 56
818TRẦN VIẾT QUY1950Cầu Giát, Quỳnh Lưu17-11-19714, Ng.An, E, 73
819THÁI DUY QUYỀN1943Xuân Thành, Yên Thành06-03-19744, Ng.An, E, 97
820LANG VÃN QUYỀN1950Đông Văn, Tân Kỳ,30-09-19704, Ng.An, M, 2
821CAO THẨM QUÂN1938Hưng Thái, Hưng Nguyên26-10-19704, Ng.An, G, 99
822NGUYỄN THÁI QUÝ1947Hưng Lâm, Hưng Nguyên30-05-19664, Ng.An, G, 113
823PHẠM THÁI QUÝ1947Hưng Lam, Hưng Nguyên08-02-19734, Ng.An, 0,167
824NGUYỄN KIM QUYỀN1952Mỹ Sơn, Đô Lương24-01-19734, Ng.An, G, 31
825NGUYỄN TRỌNG QUYỀN1950Khai Sơn, Anh Sơn14-02-19724, Ng.An, K, 125
826PHẠM VĂN QUYẾT1952Nghi Đồng, Nghi Lộc15-02-19734, Ng.An, G, 39
827LÊ THỊ QUYẾT1953Nghi Lâm, Nghi Lộc06-02-19724, Ng.An, B, 20
828LÊ BÁ QUỲ1948Hưng Dũng, TP Vinh05-11-19654, Ng.An, G, 14
829NGUYỄN ĐỨC QUỲNH1947Quỳnh Phượng, Quỳnh Lưu11-05-19714, Ng.An, L, 36
830LÊ VĂN QUỲNH1950Quang Sơn, Đố Lương03-06-19714, Ng.An, B, 24
831NGUYỄN ĐỨC QUỲNH1947Đặng Sơn, Đô Lương25-01-19694, Ng.An, L, 100
832ĐẶNG VĂN QUỲNH1944Diễn Lộc, Diễn Châu21-05-19694, Ng.An, Đ, 5
833CAO ĐĂNG QUỲNH1940NT Đông Hiếu, Nghĩa Đàn23-10-19704, Ng.An, K, 129
834CAO ĐĂNG QUỲ1940Quỳnh Ngọc, Quỳnh Lưu23-10-19704, Ng.An, L, 5
835LÊ DUY QUÝ1948Diễn Đồng, Diễn Châu13-12-19674, Ng.An, A, 89
836QUÁCH SỸ QUÝQuỳnh Hợp, Quỳnh Lưu22-11-19694, Ng.An, c, 35
837HOÀNG ĐÌNH QUÝ1948Thanh Bài, Thanh Chương24-03-19714, Ng.An, E, 7
838NGUYỄN VĂN QUÝ1927Nam Lạc, Nam Đàn     10-19724, Ng.An, E, 29
839LÊ VĂN QUÝ1954Diễn Đồng, Diễn Châu15-02-19734, Ng.An, E, 64
840LÊ NGỌC QUÝ1940Khu Phố Nam, Vinh16-08-19684, Ng.An, E, 61
841PHẠM VĂN QUÝ1951Nghĩa Dũng, Tân Kỳ01-03-19704, Ng.An, Đ, 77
842TRƯƠNG ĐĂNG QUÝ1942Nam Trung, Nam Đàn25-08-19664, Ng.An, N, 45
843NGUYỄN XUÂN QUÝ1947Minh Sơn, Đô Lương25-04-19684, Ng.An, 0, 54
844NGUYỄN CANH QUÝ1948Hoà Sơn, Đô Lương22-12-19674, Ng Ai, N, 30, N24
845ĐINH THỊ QUÝ1953Thanh Khê, Thanh Chương30-09-19724, Ng.An, c, 52
846LÊ MINH SAI1947Thanh Văn, Thanh Chương16-10-19684, Ng.An, M, 75
847ĐẶNG HUY SANG1943Nghi Trung, Nghi Lộc26-05-19694, Ng.An, K, 149
848PHAN VĂN SÁN1943Thanh Dương, Thanh Chương11-02-19664, Ng.An, B, 65
849NGUYỄN SỸ SÁU1934Thanh Dương, Thanh Chương20-04-19684, Ng.An, G, 135
850NGUYỄN SỸ SÁU1945Đức Sơn, Anh Sơn20-03-19704, Ng.An, B, 69
851NGUYỄN VĂN SẰNGThanh Tùng, Thanh Chương4, Ng.An, M, 137
852NGUYỄN HỒNG SÂM1951Viên Thành, Yên Thành23-01-19724, Ng.An, L, 76
853NGUYỄN HỒNG SÂM1932Văn Tràng, Anh Sơn30-01-19684, Ng.An, Đ.119
854NGUYỄN ĐẬU RỐN1945Kim Liên, Nam Đàn25-05-19694, Ng.An, 0,123
855NGUYỄN QUANG SEN1947Nam Nghĩa, Nam Đàn15-04-19694, Ng.An, 0,18
856ĐẶNG TRỌNG SƠN1945Diển Thọ, Diễn Châu20-01-19684, Ng.An, A, 81
857VÕ TRÍ SƠN1944Nam Cường, Nam Đàn29-03-19704, Ng.An, A, 70
858LÊ NGỌC SƠN1954Nghi Hải, Nghi Lộc14-07-19724, Ng.An, B, 93
859HỒ KIM SƠN1954Quỳnh Hậu, Quỳnh Lưu15-02-19734, Ng.An, E, 71
860NGUYỄN SỸ SAN1948Hưng Long, Hưng Nguyên30-03-19684, Ng.An, A, 38
861LÊ BÁ SINH1944Hưng Vĩnh, Hưng Nguyên     10-19694, Ng.An, G, 43
862LÊ DUY SONG1949Hưng Lộc, Hưng Nguyên4, Ng.An, G, 87
863LÊ VĂN SƠN1943Hưng Lam, Hưng Nguyên11-06-19704, Ng.An, G, 45
864BÙI VĂN SƠN1950Thị Trần, Đô Lương09-07-19714, Ng.An, A, 66
865NGUYỄN HỒNG SƠN1950Diển Mỹ, Diễn Châu24-11-19724, Ng.An, G, 53
866LÊ HỒNG SƠN1942Đức Sơn, Anh Sơn10-01-19714, Ng.An, Đ, 42
867ĐẶNG MINH SƠN1951Bồng Khê, Con Cuông07-01-19724, Ng.An, K, 8
868LƯƠNG NGỌC SƠN1949Thông Thụ, Quế Phong06-11-19704, Ng.An, H, 137
869NÔNG HỒNG SƠNLong Thành, Yên Thành21-04-19684, Ng.An, M, 133
870BÙI NGỌC SƠN1951Thanh Cát, Thanh Chương26-07-19684, Ng.An, M.135
871CAO TRƯỜNG SƠN1954Diễn Thành, Diễn Châu16-02-19754, Ng.An, K, 61
872NGUYỄN CÔNG SƠN1943Cao Sơn, Anh Sơn13-03-19664, Ng.An, K, 147
873NGUYỄN HỮU SƠN1952Nam Anh, Nam Đàn14-04-19744, Ng.An, N, 97
874TRƯƠNG NGỌC SƠN1954Nghi Long, Nghi Lộc26-02-19744, Ng.An, 0, 30
& 75NGUYỄN TRUNG SƠN1951Bồng Sơn, Đô Lương13-01-19714, Ng.An, L, 107
876TRẦN QUANG SỚN1947Quỳnh Long, Quỳnh Lưu14-01-19664, Ng.An, M, 129
877PHAN VĂN SƠN1948Thanh Xuân, Thanh Chương10-04-19684, Ng.An, 0, 50
878THÁI VĂN SUNG1951Quang Thành, Yên Thành11-01-19704, Ng.An, M, 159
879VÕ ĐÌNH SƯU1945Thanh Liên, Thanh Chương09-04-19654, Ng.An, N, 78
880HỒ ĐỨC SỬU1950Quỳnh Lương, Quynh Lưu19-10-19724, Ng.An E, 25
881VÕ VĂN SỬU1937Diễn Quảng, Diễn Châu25-02-19664, Ng.An, 0,165
882NGUYỄN TRỌNG SỬU1950Tràng Sơn, Đô Lương03-03-19704, Ng.An, M, 149
883BÙI VĂN SỰ1944Thanh Yên, Thanh Chương18-10-19674, Ng.An, c, 37
884ĐẶNG VĂN SỰ1947Nghĩa Khánh, Nghĩa Đàn20-05-19724, Ng.An, M, 78
885DƯƠNG SÚ1945Diễn Yên, Diễn Châu11-11-19694, Ng.An, N, 75
886PHẠM VĂN SỸ1947Nghi Ân, Nghi Lộc30-09-19714,Ng.An,N157
887THÁI NGÔ SỸ1952Yên Sơn, Đô Lương29-03-19704, Ng.An, H, 115
888NGUYỄN TRÍ TAM1952Nghĩa Dũng, Tân Kỳ08-02-19724, Ng.An, B, 1
889TRẦN VĂN TAM1947Nam Thanh, Nam Đàn29-11-19664, Ng.An, c, 83
890NGUYỄN ĐÌNH TAM1948Nam Thanh, Nam Đàn12-03-19714, Ng.An, c, 73
891NGUYỄN HỮU TAM1952Nam Xuân, Nam Đàn     01-19734, Ng.An, c, 26
892PHAN VIẾT TAM1951Nam Thanh, Nam Đàn22-03-19734, Ng.An, E, 46
893TRẦN TRƯỜNG TAMVĩnh Thành, Yên Thành21-04-19684, Ng.An, M, 119
894VÕ VĂN TAM1945Nam Thắng, Nam Đần20-11-19694, Ng.An, M, 63
895NGUYỄN CÔNG TÀINam Phúc, Nam Đàn04-04-19714, Ng.An.G, 13
896ĐINH TRỌNG TÀI1952Nam Liên, Nam Đàn15-09-19714, Ng.An, H, 65
897VIỀNG VĂN TẢI1944Lãng Khê, Con Cuông4, Ng.An, A, 41
898NGUYỄN HỮU TÁC1945Nam Thanh, Nam Đần30-04-19694, Ng.An, 0, 82
899NGUYỄN ĐÌNH TÁM1949Nghi Lâm, Nghi Lộc19-04-19714, Ng.An, H, 28
900NGUYỄN BÁ TẠO1950Kỳ Sơn, Tân Kỳ02-08-19694, NgM3M, 15-HT
Logged

Giangtvx
Thượng tá
*
Bài viết: 25560


« Trả lời #134 vào lúc: 08 Tháng Mười Hai, 2015, 07:19:48 am »


DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ TỈNH NGHỆ AN(tiếp)

STT───── Họ và tên liệt sĩ────Năm sinh──── Nguyên Quán───────Ngày hy sinh─Vị trí
901HỒ ĐÌNH TẠO1939Quỳnh Hoan, Quỳnh Lưu11-02-19684, Ng.An, Đ, 27
902TẠ ĐÌNH TẠODiễn Lộc, Diễn Châu29-01-19724, Ng.An, L, 66
903NGUYỄN VĂN TĂNG1950Thanh Xuân, Thanh Chương08-12-19714, Ng.An, E, 49
904NGUYỄN ĐỨC TÂM1953Diễn Lợi, Diễn Châu31-10-19714, Ng.An, M, 30
905NGUYỄN VĂN TÂM1942Tào Sơn, Anh Sơn18-01-19674, Ng.An, M, 49
906HỒ NGỌC TÂM1940Quỳnh Bảng, Quỳnh Lưu08-06-19684, Ng.An, Đ, 20
907HỒ VĂN TÂN1949Quỳnh Bảng, Quỳnh Lưu08-12-19724, Ng.An, B, 2
908NGUYỄN HỒNG TÂN1949Đô Thành, Yên Thành07-02-19714, Ng.An, L, 26
909HỒ SỸ TÂN1951Quỳnh Đôi, Quỳnh Lưu23-01-19724, Ng.An, L, 2
910NGUYỄN NHÃ TÂN1952Diễn Minh Diễn Châu31-10-19714, Ng.An, M, 20
911VÕ VĂN TẦN1949Quỳnh Châu, Quỳnh Lưu29-12-19694,Ng.An, N,171
912NGUYỄN VĂN TẤN1945Nam Vân, Nam Đàn21-11-19664,Ng.An,L,123
913LÊ VĂN TÂN1948Hùng Sơn, Anh Sơn17-11-19684,Ng.An,M,127
914CAO MINH TÂN1940Quỳnh Hợp, Quỳnh Lưu28-06-19694, Ng.An, 0,133
915BÙI VĂN TẲN1950Nghi Đồng, Nghi Lộc15-12-19724, Ng.An, K, 66
916ĐẬU KIM TẦN1954Ngọc Sơn, Đô Lương04-10-19724, Ng.An, B, 66
917LƯƠNG SỸ TẦN1947Nghĩa Lâm, Nghĩa Đàn27-11-19684, Ng.An, L, 73
918VÕ VĂN TẰNG1952Diễn Liên, Diễn Châu07-01-19734, Ng.An, L, 91
919PHAN VĂN TẤN1949Diễn Thái, Diễn Châu18-01-19734, Ng.An, E, 30
920ĐẶNG VĂN TẬP1946Đức Thành, Yên Thành11-03-19704, Ng.An, G, 6
921PHẠM VĂN TAM1954Hưng Phú, Hưng Nguyên15-02-19734, Ng.An, E, 59
922LÊ HỒNG THÀNH1950Hưng Châu, Hưng Nguyên09-01-19714, Ng.An, B, 46
923NGUYỄN NGỌC THÀNH1947Hưng Thái, Hưng Nguyên10-05-19674, Ng.An, K, 41
924TRẦN VĂN THẮNG1950Hưng Xuân, Hưng Nguyên22-02-19704,Ng.An, E,177
925PHAN VĂN THÌN1954Hưng Thắng, Hưng Nguyên06-10-19704, Ng.An, B, 52
926NGUYỄN XUÂN THÁI1948Quang Thành, Yên Thành28-12-19674, Ng.An, A, 68
927PHẠM HỒNG THẮNG1948Nghi Trung, Nghi Lộc16-04-19694, Ng.An, N, 80
928ĐẶNG THỌ THANH1946Nghi Lâm, Nghi Lộc03-10-19714,Ng.An, E,103
929TRẦN ĐÌNH THANH1943Nam Yên, Nam Đàn21-04-19684, Ng.An, A, 40
930HÀ VĂNTHANH1952Đỉnh Sơn, Anh Sơn14-01-19724, Ng.An, 0,103
931NGUYỄN HỒNG THANH1945Nghi Xuân, Nghi Lộc11-11-19684, Ng.An, L, 79
932HOÀNG VĂN THANH1951Nghĩa Hội, Nghĩa Đàn     09-19724,Ng.An,L,111
933NGUYỄN CÔNG THÀNHYên Thành, Đô Lương4, Ng.An, E, 83
934PHẠM CÔNG THÀNH1947Đông Thành, Yên Thành13-03-19724, Ng.An, K, 18
935NGUYỄN TRỌNG THÀNH1951Thanh Đồng, Thanh Chương23-09-19724, Ng.An, G, 10
936NGUYỄN VĂN THÀNH1944Thanh Tường, Thanh Chương20-12-19694, Ng.An, G, 7
937NGUYỄN TRUNG THÀNH           19704, Ng.An, H, 87
938NGUYỄN TRỌNG THÀNH1948Đà Sơn, Đô Lương20-12-19704, Ng.An, E.101
939NGUYỄN VĂN THANHThanh Chi, Thanh Chương03-03-19694, Ng.An, H, 51
940PHẠM VĂN THÀNH1952Diễn Kỷ, Diễn Châu17-10-19714, Ng.An, 0,43
941ĐOÀN VĂN THÀNH1948Lĩnh Sơn, Anh Sơn12-12-19694, Ng.An, N, 27
942NGUYỄN VĂN THÀNH1950Thanh Tường, Thanh Chương12-03-19694, Ng.An, L, 85
943TRẦN HỮU THÀNH1948Lĩnh Sơn, Anh Sơn18-02-19674, Ng.An, L, 42
944NGUYỄN ĐÌNH THÁO1949Tăng Thành, Yên Thành06-01-19704, Ng.An, H, 6
945LƯƠNG ĐÌNH THÁI1948Diễn Cát, Diễn Châu09-08-19724, Ng.An, A,18
946NGUYỄN DANH THÁI1945Đông Sơn, Đô Lương11-06-19704, Ng.An, Đ, 25
947NGUYỄN VĂN THÁI1953Tam Sơn, Anh Sơn01-10-19724, Ng.An, G, 21
948VÕ VĂN THÁI1954Diễn Liên, Diễn Châu18-01-19734, Ng.An, G, 60
949CHU CÔNG THÁI1949Diễn Phong, Diễn Châu16-02-19714, Ng.An, L.,115
950NGUYỄN VĂN THÁI1951Nghĩa Bình, Tân Kỳ20-07-19704, Ng.An, N.167
951HỒ XUÂN THẢO1934Tiên Sơn, Đô Lương18-12-19664, Ng.An, N, 18
952MỌC VĂN THẠCH1950Mường Nọc, Quế Phong14-03-19714, Ng.An, Đ, 22
953NGUYỄN VĂN THẠO1943Ngọc Sơn, Đô Lương29-04-19684, Ng.An, B, 83
954NGUYỄN ĐĂNG THÂN1945Yên Sơn, Đô Lương20-05-19694, Ng.An, B, 59
955VÕ VĂN THẮNG1952Diễn Xuân, Diễn Châu07-01-19734, Ng.An, K, 70
956ĐÀO VĂN THẮNGVăn Thành, Yên Thành17-03-19694, Ng.An, H, 22
957NGUYỄN ĐỨC THẮNG1953Diễn Lợi, Diễn Châu31-10-19714, Ng.An, H, 70
958LƯƠNG XUÂN THẮNG1951Châu Đình, Quỳ Hợp21-12-19724, Ng.An, K, 43
959TRẦN XUÂN THẮNG1952Quỳnh Giang, Quỳnh Lưu14-01-19714, Ng.An, 0,69
960NGUYỄN XUÂN THẮNG1950Nghĩa Tân, Nghĩa Đàn10-07-19724,Ng.An,G.117
961TRẦN MẠNH THẮNG1948Nghi Đồng, Nghi Lộc21-02-19714, Ng.An, 0,83
962NGUYỄN VĂN THÂN1944Hùng Sơn, Anh Sơn15-11-19704, Ng.An, L, 50
963TRẲN DOẢN THÂN1946Thuận Sơn, Đô Lương29-11-19684, Ng.An, L, 69
964NGUYỄN VAN THÂN1935Nghi Xuân, Nghi Lộc27-03-19694, Ng.An, 0, 21
965BÙI BÁ THẬN1947Toát Văn, Thanh Chương19-01-19694, Ng.An, 0,15
966NGUYỄN VĂN THỂ1949Quỳnh Hậu, Quỳnh Lưu28-11-19704, Ng.An, N.169
967NGUYỄN TRONG THỂ1950Diễn Minh, Diễn Châu25-04-19704, Ng.An, B, 71
968LÊ VĂN THỂ1930Nghĩa Lợi, Nghĩa Đàn04-06-19674,Ng.An,H,103
969PHẠM HỒNG THẾ1952Nghĩa Đồng, Tân Kỳ21-12-19724, Ng.An, A, 7
970TÔ MINH THẾ1949Quỳnh Phong ,Quỳnh Lưu08-07-19704, Ng.An, Đ, 66
971NGUYỄN CÔNG THẾ1950Minh Sơn, Đô Lương09-02-19724,Ng.An,K,125
972ĐẶNG XUÂN THỂ1950Minh Thành, Yên Thành09-06-19704, Ng.An, N, 49
973VI NGỌC THI1950Hồng Thực, Quế Phong04-11-19724, Ng.An, K, 1
974HỒ VĂN THI1939Quỳnh Tiến, Quỳnh Lưu10-01-19674, Ng.An, A, 83
975VĂN THINam Thanh, Nam Đàn4, Ng.An, G, 95
976LÊ VĂN THI1947Thanh Giám, Tương Dương18-12-19724, Ng.An, H, 75
977HỒ HUY THIÊM1951Nam Sơn, Đô Lương01-09-19714, Ng.An, G, 38
978VÕ ĐÌNH THIÊM194022-11-19714, Ng.An, A, 25
979NGUYỄN THẾ THẬN1944Quỳnh Dị, Quỳnh Lưu17-05-19724,Ng.An,N,109
980TƯƠNG VĂN THIỆN1940Diễn Sơn, Diễn Châu23-02-19694,Ng.An,N,165
981NGUYỄN VĂN THIỆU1951Nghĩa Yên, Nghĩa Đàn27-11-19714, Ng.An, 0, 67
982NGUYỄN VINH THIỀU1948Nam Xuân, Nam Đàn09-12-19714, Ng.An, E, 52
983THÁI BÌNH THIỂM1947Xuân Thành, Yên Thành26-09-19694, Ng.An, 0, 41
984NGUYỄN CÔNG THIẾP1948Hưng Dũng, Vinh24-04-19704, Ng.An, N, 51
985PHẠM NGỌC THIẾT1948Oièn Lộc, Diễn Châu27-01-19724,NgMN,71
986MẠC VĂN THIẾT1945Mường Nọc, Quế Phong12-03-19714, Ng.An, Đ, 28
987TRẦN BÁ THIẾT1935Trung Thành, Yên Thành24-06-19684, Ng.An, A, 2
988HÀ XUÂN THIỆN1951Tam Quang, Tương Dương19-05-19714, Ng.An, G, 24
989NGUYỄN VĂN THIỆN1944Nam Thắng, Nam Đàn11-06-19704, Ng.An, A,64
990 HOÀNG THIỆU1929 ịThanh Hà, Thanh Chương15-03-1966 I4, Ng.An, L, 95 I
991DOẢN HỮU THÌN1947Nghi Thái, Nghi Lộc16-06-19724, Ng.An, A, 50
992HOÀNG VĂN THÌNThanh Hà, Thanh Chương03-02-19724, Ng.An, G, 23
993ĐÌNH CÔNG THÌN1950Vân Diễn, Nam Đàn10-08-19724, Ng.An, c, 87
994PHAN SỸ THÌN1952Thanh Khê, Thanh Chương21-05-19714, Ng.An, c, 34
995PHAN VĂN THÌN1953Vĩnh Thành, Yên Thành01-10-19724, Ng.An, K, 52
996TĂNG VĂN THÍN1946Hồng Sơn, Đô Lứơng17-05-19704, Ng.An, Đ, 9
997TRẦN VĂN THÌN1945Thanh Đồng, Thanh Chương17-05-19724, Ng.An, Đ, 59
,998NGUYỄN CẢNH THÌNKhánh Sơn, Đô Lương4, Ng.An, M, 54
999NGUYỄN VĂN THÌN1940Thanh Cát, Thanh Chương03-02-19724, Ng.An, Đ, 46
1000LÊ VĂN THÌN1945Thịnh Sơn, Đô Lương27-03-19674, Ng.An, H, 67
« Sửa lần cuối: 08 Tháng Mười Hai, 2015, 07:27:18 am gửi bởi Giangtvx » Logged

Giangtvx
Thượng tá
*
Bài viết: 25560


« Trả lời #135 vào lúc: 09 Tháng Mười Hai, 2015, 01:53:33 am »


DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ TỈNH NGHỆ AN(tiếp)

STT───── Họ và tên liệt sĩ────Năm sinh──── Nguyên Quán───────Ngày hy sinh─Vị trí
1001NGUYỄN TÀI THÌN1940Thanh Văn, Thanh Chương01-02-19674, Ng.An, H, 13
1002HOÀNG VĂN THÌN1951Hồng Sơn, Đô Lương28-03-19744, Ng.An, 0, 97
1003HOÀNG CÔNG THÌN1948Nghi Công, Nghi Lộc16-02-19684, Ng.An, 0,44
1004NGUYỄN VĂN THÌN1949Nghi Xuân, Nghi Lộc25-02-19694,Ng.An,3M,19-HT
1005NGUYỄN THẾ THÍCH1942Thanh Tường, Thanh Chương29-11-19684, Ng.An, B, 4
1006NGUYỄN VĂN THÍNHNam Giang, Nam Đàn21-04-19684, Ng.An, N, 53
1007TRẤN TRỌNG THỊ1935Lưu Sơn, Đô Lương02-01-19714, Ng.An, G, 62
1008NGUYỄN ĐÌNH THỊ1938Hội Sơn, Anh Sơn15-03-19664, Ng.An, N, 62
1009HỒ XUÂN THỊNH1949Nam Cường, Nam Đàn04-11-19694, Ng.An, c, 22
1010NGUYỄN DOÃN THỊNH1954Liên Thành, Yên Thành03-03-19734, Ng.An, K, 56
1011ĐẶNG XUÂN THỊNH1954Diễn Quảng, Diễn Châu07-01-19734, Ng.An, M, 68
1012ĐẶNG HỮU THỊNH1948Diễn Đoài, Diễn Châu13-05-19684, Ng.An, Đ, 50
1013NGUYỄN SỸ THỊNH1943Thanh Nho, Thanh Chương11-12-19724, Ly.An, H, 14
1014PHẠM VĂN THỊNH1951Tân Xuân, Tân Kỳ15-09-19704, Ng.An, G, 9
1015NGÔ VĂN THỊNH1949Nghĩa Hưng, Nghĩa Đàn02-12-19694, Ng.An, G, 15
1016NGUYỄN CẢNH THỊNH1946Thanh Nam, Thanh Chương04-11-19684, Ng.An, Đ, 81
1017NGUYỄN THẾ THỊNH1942Thanh Dương, Thanh Chương15-04-19694, Ng.An, E, 125
1018HỒ BÁ THỊNH1944Quỳnh Yên, Quỳnh Lưu06-03-19694, Ng.An, c, 41
1019NGUYỄN BÁ THOẠI1940Lãng Thành, Yên Thành19-10-19674, Ng.An, K, 42
1020VŨ QUANG THOẠI1949Diễn Nho, Diễn Châu, Nghệ An26-08-19714, Ng.An, H, 7
1021PHẠM VĂN THỌ1947Diễn Yên, Diễn Châu, Nghệ An01-12-19724, Ng.An, L, 28
1022LÊ VĂN THỌ1940Thanh Long, Thanh Chương14-09-19664, Ng.An, M, 60
1023NGUYỄN HỮU THỌ1950Diễn Xuân, Diễn Châu20-06-19694, Ng.An, 0,129
1024NGUYỄN VĂN THO1948Võ Liệt, Thanh Chương28-10-19714, Ng.An, L, 113
1025ĐẬU NHÂN THỌ1948Thanh Nho, Thanh Chương17-01-19694, Ng.An, A, 105
1026CAO TIẾN THỐNG1951Lam Sơn, Đô Lương, Nghệ An13-04-19724, Ng.An, B, 101
1027HOÀNG VĂN THƠ1948Ngọc Sơn, Đô Lương, Nghệ An05-02-19704, Ng.An, H, 54
1028VÕ ANH THƠ1932Quỳnh Long, Quỳnh Lưu26-01-19704, Ng.An, B, 30
1029PHẠM VĂN THỜI1941Nghĩa Khánh, Nghĩa Đàn24-09-19714, Ng.An, L, 149
1030LƯƠNG VĂN THU1951Mường Nọc, Quế Phong26-03-19714, Ng.An, G, 105
1031PHAN VĂN THU1942Thanh Tùng, Thanh Chương13-11-19674, Ng.An, M, 56
1032TRẦN VĂN THU1952Nhân Thành, Yên Thành13-09-19704, Ng.An, H, 52
1033TRẦN ĐÌNH THỤThanh Khai, Thanh Chương21-04-19684, Ng.An, G, 123
1034NGUYỄN VĂN THU1956Nghi Phú, TP. Vinh26-01-19754, Ng.An, K, 145
1035NGUYỄN XUÂN THUẤN1947Diễn Liễn, Diễn Châu03-05-19694, Ng.An, 0, 86
1036NGUYỄN ĐÌNH THUẬN1944Thanh Long, Thanh Chương29-05-19684, Ng.An, E, 10
1037HOÀNG ĐÌNH THUẬN1947Quỳnh Hảl, Quỳnh Lưu10-06-19724, Ng.An, G, 37
1038LÊ VĂN THUẬN1945Lam Sơn, Đô Lương30-05-19694, Ng.An, 0,19
1039NGUYỄN THỊ THUẬNQuỹnh Dị, Quỳnh Lưu     02-19734, Ng.An, M, 53
1040HỒ VIẾT THUẬT1947Quỳnh Tam, Quỳnh Lưu06-02-19724, Ng.An, L, 64
1041NGUYỄN CÔNG THUNG1937Mỹ Thành, Yên Thành25-07-19724, Ng.An, K, 119
1042NGUYỄN VĂN THÙNG1951Sơn Thành, Yên Thành07-07-19724, Ng.An, M, 121
1043LÊ ĐÌNH THUYẾT1937Nga Mý, Tương Dương09-10-19724, Ng.An, A, 21
1044LÊ HỒNG THUYÊN1946Châu Cường, Quỳ Hợp13-05-19724, Ng.An, A, 10
1045NGUYỄN ĐÌNH THUYẾT1942Diễn Trường, Diễn Châu25-02-19664, Ng.An, H, 76
1046NGUYỄN LIÊN THƯ1951Nam Sơn, Đô Lương17-05-19744, Ng.An, N, 81
1047PHẠM VĂN THUỶ1953Nghi Thiết, Nghi Lộc13-05-19724, Ng.An, H, 5
1048NGUYỄN VĂN THUỶ1939Diễn Trung, Diễn Châu25-02-19664, Ng.An, M, 28
1049HỒ HỮU THÚC1940Quỳnh Nghĩa, Quỳnh Lưu18-05-19714, Ng.An, M, 113
1050PHAN VĂN THUÝ1945Tăng Thành, Yên Thành25-11-19674, Ng.An, H, 38
1051NGUYỄN XUÂN THÚY1949Diễn Minh, Diễn Châu28-12-19704, Ng.An, L, 52
1052NGUYỄN DƯƠNG THỤ1954Diễn Đồng, Diễn Châu15-02-19734, Ng.An, E, 68
1053NGUYỄN BÁ THỤCTrùng Sơn, Đô Lương03-08-19714, Ng.An, G, 36
1054TRẦN XUÂN THỤYMỹ Thành, Yên Thành     03-19724, Ng.An, L, 8
1055NGUYỄN QUANG TỤY1948Quỳnh Văn, Quýnh Lưu04-01-19694, Ng.An, M, 103
1056NGUYỄN MINH THU1942Diễn Hải, Diễn Châu08-09-19704, Ng.An, N, 69
1057TRẦN QUỐC THỬ1945Kim Liên, Nam Đàn01-11-19714, Ng.An, E, 123
1058TRƯƠNG CÔNG THỬ1951Xuân Thành, Yên Thành24-03-19724, Ng.An, L, 16
1059VÕ VĂN THƯ1951Lam Sơn, Đô Lương13-01-19714, Ng.An, Đ, 10
1060NGUYỄN CÔNG THƯỜNG1953Diễn Cát, Diễn Châu05-11-19714, Ng.An, G, 27
1061NGUYỄN VĂN THƯỜNG1951Thượng Sơn, Đô Lương09-07-19714, Ng.An, E, 75
1062CAO XUÂN THƯỞNG1941Nghĩa Đức, Nghĩa Đàn15-03-19664, Ng.An, G, 61
1063VI VĂN THƯỚC1951Nghĩa Mai, Nghĩa Đàn15-10-19714, Ng.An, M, 40
1064NGUYỄN VĂN THỨ1949Nghĩa Yên, Nghĩa Đàn05-11-19714, Ng.An,Đ, 107
1065TRẦN HỮU THỨC1942Hiến Sơn, Đô Lương18-03-19714, Ng.An, M, 107
1066TRẦN ĐÌNH THỰThanh Đồng, Thanh Chương21-04-19684, Ng.An, K, 99
1067ĐẬU THỊ THỌC1953Nam Thanh, Nam Đàn14-10-19724, Ng.An, E, 27
1068NGUYỄN VĂN THỰC1951Tăng Thành, Yên Thành24-11-19714, Ng.An, c, 1
1069HỒ VŨ TIÊM1938Quỳnh Hoan, Quỳnh Lưu11-02-19684, Ng.An, Đ, 29
1070CHU MINH TIÊU1945Diển Trường, Diễn Châu24-03-19714, Ng.An, B, 48
1071PHẠM SỸ TIẾNDiển Phú, Diễn Châu12-02-19704, Ng.An, B, 79
1072NGUYỄN VĂN TIẾN1951Nam Lạc, Nam Đàn01-09-19714, Ng.An, E, 34
1073PHẠM ĐÌNH TIẾN1947Hùng Tiến, Nam Đàn26-11-19724, Ng.An, G, 60
1074HOÀNG QUYẾT TIẾN1952Đô Thành, Yên Thành09-05-19724, Ng.An, Đ, 67
1075LẼ XUÂN TIẾN1950Đô Thành, Yên Thành04-11-19714, Ng.An, Đ, 1
1076NGUYỄN ĐÌNH TIẾN1943Thượng Sơn, Đô Lương11-12-19704, Ng.An, K, 14
1077NGUYỄN TRỌNG TIẾN1954Nghi Mỹ, Nghi Lộc17-02-19724, Ng.An, K, 20
1078VŨ HỒNG TIẾN1948Đô Thành, Yên Thành11-03-19714, Ng.An, L, 28
1079LÊ BÁ TIẾN1947Quỳnh Lập, Quỳnh Lưu26-05-19694, Ng.An, K, 97
1080LÊ VĂN TIẾN1953Quỳnh Văn, Quỳnh Lưu25-10-19734, Ng.An, 0,159
1081HỒ SỸ TIẾN1936Quỳnh Hải, Quỳnh Lưu11-07-19694, Ng.An, 0,135
1082NGUYỄN ĐÌNH TIẾN1948Quỳnh Hậu, Quỳnh Lưu29-07-19684, Ng.An, 0,10
1083NGUYỄN VĂN TIẾP1947Quỳnh Lập, Quỳnh Lưu26-05-19694, Ng.An, K, 16
1084NGUYỄN HỮU TIẾP1945Thượng Sơn, Đô Lương06-12-19724, Ng.An, N, 161
1085LỘC VĂN TIẾP1947Trí Lể, Quế Phong28-07-19734, Ng.An, 0, 79
1086LÊ VĂN TÌM1949Châu Bình, Quỳnh Châu18-03-19714, Ng.An, M.111
1087NGUYỄN ĐĂNG TÌNH1948Nghi Mỹ, Nghi Lộc29-11-19664, Ng.An, M, 115
1088NGUYỄN VĂN TÌNH1950Thanh Nho, Thanh Chương02-09-19694, Ng.An.M, 64
1089LÊ XUÂN TÌNH1945Thanh Tường, Thanh Chương29-11-19724, Ng.An, N, 159
1090NGUYỄN XUÂN TÌNH1943Diễn An, Diễn Châu25-02-19664, Ng.An, L, 159
1091NGUYỄN CẢNH TÌNH1940Thanh Phong, Thanh Chương22-10-19694, Ng.An.N, 25
1092HOÀNG HỮU TÌNH1942Quảng Sơn, Đô Lương14-12-19654, Ng.An, K, 19
1093LÊ ĐỨC TÌNHTào Sơn, Đô Lương15-01-19664, Ng.An, M, 69
1094LÊ TÝ TĨNH1951Nghi Kiêu, Nghi Lộc13-07-19704,NgAi,3M,10HT
1095NGUYỄN XUÂN TÍNH1945Cao Sơn, Anh Sơn, Nghệ An23-03-19724, Ng.An, c, 2
1096VŨ MINH TÍNH1945Quỳnh Bá, Quỳnh Lưu01-05-19724, Ng.An, c, 30
1097PHAN HUY TÌNH1952Diễn Yên, Diễn Châu, Nghệ An11-01-19724, Ng.An, 0, 37
1098NGUYỄN CÔN TÍNH1935Văn Thành, Yên Thành12-04-19674, Ng.An, M, 55
1099PHAM VĂN TỊCHDiễn Thành, Diễn Châu13-01-19684, Ng.An, G, 77
1100HỒ THẾ TOÀN1942Quỳnh Minh, Quỳnh Lưu31-03-19704, Ng.An, B, 61
Logged

Giangtvx
Thượng tá
*
Bài viết: 25560


« Trả lời #136 vào lúc: 10 Tháng Mười Hai, 2015, 01:57:48 am »


DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ TỈNH NGHỆ AN(tiếp)

STT───── Họ và tên liệt sĩ────Năm sinh──── Nguyên Quán───────Ngày hy sinh─Vị trí
1101NGUYỄN XUÂN TOÀN1936Nam Trung, Nam Đàn10-05-19704, Ng.An, c, 8
1102HOÀNG CẢNH TOÀN1950Thanh Tân, Thanh Chương16-09-19694, Ng.An, E, 119
1103HỒ NGỌC TOÀN1947Quỳnh Đôi, Quỳnh Lưu13-04-19704, Ng.An, N, 63
1104NGUYỄN QUỐC TOẢN1946Thanh Mai, Thanh Chương16-04-19694, Ng.An, N, 76
1105PHẠM ĐÌNH TOẢN1948Diễn Kỷ, Diễn Châu18-09-19684, Ng.An, G, 107
1106LĂNG VĂN TOẢN1949Châu Bỉnh, Quỳnh Châu12-03-19714, Ng.An, Đ, 6
1107DƯƠNG VĂN TOẢN1952Long Sơn, Anh Sơn01-09-19714, Ng.An, G,68
1108NGUYỄN VĂN TOẢN1950Thanh Liên, Thanh Chương21-04-19684, Ng.An, B, 16
1109NGUYỄN QUANG TOẢN1944Thái Sơn, Đô Lương15-09-19694, Ng.An, N, 68
1110LÂM VĂN TOÁN1949Châu Quang, Quỳ Hợp09-04-19714, Ng.An, L, 155
1111TẠ QUANG TÔN1954Diễn Minh, Diễn Châu21-05-19724, Ng.An, A, 61
1112HỔ SỸ TỒN1944Quỳnh Nghĩa, Quỳnh Lưu05-02-19674, Ng.An, M, 47
1113NGUYỄN ĐỨC THUẬN1951Hưng Long, Hưng Nguyên04-02-19714, Ng.An, G, 65
1114NGUYỄN NGỌC THƯ1942Hưng Thịnh, Hưng Nguyên05-11-19694, Ng.An, K, 103
1115ĐẬU CÔNG THƯỜNG1952Hưng Xâ, Hưng Nguyên15-02-19724, Ng.An, E, 53
1116NGUYỄN ĐÌNH THƯỞNG1948Hưng Châu, Hưng Nguyên25-05-19684, Ng.An, N, 33
1117NGUYỄN VĂN TIỀM1938Hưng Tân, Hưng Nguyên27-12-19704, Ng.An, B, 26
1118LÊ VĂN TIẾN1949Hưng Phủ, Hưng Nguyên4, Ng.An, E, 63
1119NGUYỄN VĂN TIẾNHưng Chính, Hưng Nguyên15-05-19694, Ng.An, E, 4
1120NGUYỄN XUÂN TIẾN1949Hưng Đạo, Hưng Nguyên24-04-19684, Ng.An, L.157
1121VÕ VĂN TIẾP1943Hưng Nhân, Hưng Nguyên29-09-19714, Ng.An, 0, 27
1122NGUYỄN ĐÌNH TỈNH1945Hưng Long, Hưng Nguyên19-05-19694, NgAn3M, 18-HT
1123NGUYỄN VĂN TRÂM1952Hưng Châu, Hưng Nguyên04-02-19714, Ng.An, G, 49
1124TRẦN XUÂN TRINH1951Hưng Hoà, TP. Vinh30-10-19704, Ng.An, A, 52
1125CHU QUANG TRUNG1939Hưng Hoà, TP. Vinh21-11-19694, Ng.An, 0,137
1126NGUYỄN XUÂN TRUNG1951Hưng Long, Hưng Nguyên30-08-19704, Ng.An,Đ, 105
1127NGUYỄN VĂN TRUNGHưng Xá, Hưng Nguyên19-05-19694, Ng.An,3M,14-HT
1128LÊ VĂN TRƯỜNG1951Hưng Châu, Hưng Nguyên25-01-19724, Ng.An, G, 59
1129NGUYỄN VĂN TUẾ1950Hưng Tiến, Hưng Nguyên28-11-19724, Ng.An, G, 51
1130HOÀNG KIM TÙNG1950Hưng Yên, Hưng Nguyên12-08-19724, Ng.An, B, 23
1131NGUYỄN VĂN TỨ1945Hưng Thái, Hưng Nguyên22-09-19694, Ng.An, E, 13
1132NGUYỄN ĐĂNG TỢI1947Văn Sơn, Đô Lương16-04-19694, Ng.An, 0,105
1133BÙI DUY TRANG1942Thanh Giang, Thanh Chương20-06-19684, Ng.An, c, 93
1134NGUYỄN TẤT TRẮC1945Tân Sơn, Đô Lương22-02-19694, Ng.An, M, 65
1135NGUYỄN HỮU TRÂN1949Lam Sơn, Đô Lương15-12-19684, Ng.An, Đ, 35
1136HOÀNG XUÂN TRIÊN1937Nghi Khánh, Nghi Lộc26-03-19704, Ng.An, N, 61
1137NGUYỄN DUY TRINH1952Nghi Công, Nghi Lộc12-09-19714, Ng.An, B, 44
1138PHẠM TRUNG TRÌNH1950Nghĩa Thịnh, Nghĩa Đàn01-12-19724, Ng.An, 0,153
1139ĐÀO TRUNG TRÌNHLâm Thành, Yên Thành12-11-19724, Ng.An, A, 26
1140NGUYỄN ĐĂNG TRINH1952Nghi Mỹ, Nghi Lộc12-09-19724, Ng.An, c, 79
1141LÊ HỮU TRINH1944Diển Trường, Diễn Châu20-06-19694, Ng.An, 0,125
1142NGUYỄN BÁ TRĨNgọc Sơn, Đô Lương04-03-19694, Ng.An, c, 55
1143NGUYỄN XUÂN TRÌ1946Quỳnh Minh, Quỷnh Lưu     03-19744, Ng.An, Đ, 68
1144NGUYỄN HỮU CHÍThanh Phong, Thanh Chương21-04-19684, Ng.An, N, 173
1145CAO TIẾN TRÍ1943Lam Sơn, Đô Lương,28-02-19704, Ng.An, M, 9
1146LÊ VĂN TRÍ1945Nam Sơn, Đô Lương04-12-19684, Ng.An, c, 13
1147LÊ QUANG TRÍ1939Thanh Ngọc, Thanh Chương16-04-19724, Ng.An, N, 141
1148BÙI KHẮC TRÍ1940Cao Sơn, Anh Sơn29-12-19664, Ng.An, K, 87
1149PHÙNG VĂN TRỊ1945Minh Sơn, Đô Lương09-04-19694, Ng.An, c, 89
1150BÙI ĐÌNH TRỊ1949Xuân Thành, Yên Thành22-06-19724, Ng.An, M, 52
1151BẠCH SỸ TRỊNH1946Thanh Yên, Thanh Chương10-01-19704, Ng.An, K, 54
1152TRẦN VĂN TRINH1942Thanh Hà, Thanh Chương17-12-19684, Ng.An, N, 74
1153VỖ KHẮC TRỌNG1954Phú Thành, Yên Thành21-05-19724, Ng.Aạ A, 59
1154NGUYỄN CHÍ TRỌNG1943Nam Tân, Nam Đàn13-02-19714, Ng.An, H, 30
1155NGUYỄN TRÍ TRỌNGGiang Sơn, Đô Lương29-10-19674, Ng.An, M, 45
1156PHẠM VIẾT TRỌNG1941Quỳnh Lập, Quỳnh Lưu„26-04*19694, Ng.An, B, 39
1157NGUYỄN VĂN TRÔNG1945Yên Sơn, Đô Lương29-10-19674, Ng.An, K, 29
1158TRẦN QUANG TRUNG1952Diễn Hải, Diễn Châu08-02-19734, Ng.An, G, 42
1159HOÀNG NGỌC TRUNG, 1950Bắc Thành, Yên Thành26-12-19724, Ng.An, Đ, 58
1160NGUYỄN ĐÌNH TRUNG1945Diễn Trung, Diễn Châu30-07-19704, Ng.An, L, 13
1161PHẠM VIẾT TRUNG1941Lĩnh Sơn, Anh Sơn15-03-19664, Ng.An, Đ, 93
1162TRẦN QUANG TRUNG1942Đà Sơn, Đô Lương21-12-19674, Ng.An, N, 12
1163CAO BÁ TRUYỀN1944Diễn Lộc, Diễn Châu25-02-19664, Ng.An, L, 133
1164PHẠM VĂN TRUYỀN1948Công Thành, Yên Thành30-03-19684, Ng.An, c, 66
1165VY VĂN TRUYỀN1951Châu Hội, Quỳ Châu24-03-19724, Ng.An, c, 58
1166TRẦN VĂN TRÚCĐà Sơn, Đô Lương11-04-19684, Ng.An, A, 93
1167CAO XUÂN TRÚC1945Lĩnh Sơn, Anh Sơn26-11-19674, Ng.An, L, 54
1168BÀNH TRỌNG TRƯỜNG1945Xuân Lâm, Nam Đàn27-12-19684, Ng.An, K, 80
1169NGUYỄN TUÂN TRƯỜNG1952Nghĩa Thái, Tân Kỳ21-01-19714, Ng.An, B, 34
1170LÊ KHẮC TRƯỜNG1945Bồi Sơn, Đô Lương17-11-19694, Ng.An, Đ, 30
1171NGUYỄN THỌ TRƯỜNG1951Nam Thành, Yên Thành10-01-19734, Ng.An, M, 58
1172LƯƠNG XUÂN TRƯỜNG1950Quảng Phong, Quế Phong11-12-19704, Ng.An, Đ, 101
1173NGUYỄN VĂN TRƯỜNG1933Thanh Tường,Thanh Chương06-03-19674, Ng.An, K, 47
1174LÊ VĂN TRỮ1932Thanh Lằm, Thanh Chương04-04-19694, Ng.An, M, 37
1175GIẢN TƯ TUÂN1953Thanh Văn, Thanh Chương     09-19724, Ng.An, c, 64
1176NGUYỄN TUẤN1922Nam Cát, Nam Đàn03-01-19704, Ng.An, K, 2
1177HOÀNG CHÂU TUẤN1947Quỳnh Thọ, Quỳnh Lưu24-03-19714, Ng.An, c, 12
1178NGUYỄN VĂN TUẾ1943Thanh Ngọc, Thanh Chương25-05-19684, Ng.An, 0, 56
1179NGUYỄN VIẾT TUỆ1945Lạc Sơn, Anh Sơn,03-02-19724, Ng.An, E, 69
1180TRẦN VĂN TUỆ1949Thanh Xuân, Thanh Chương23-07-19694, Ng.An, H, 65
1181NGUYỄN VĂN TUYÊN1943XN dược phẩm, Vinh, TP. Vinh16-03-19714, Ng.An, K, 65
1182ĐẶNG ĐÌNH TUYÊN1933Thanh Liên, Thanh Chương19-03-19674, Ng.An, M, 123
1183HỒ SỸ TUYÊN1948Quỳnh Lâm, Quỳnh Lưu17-06-19694, Ng.An, G, 89
1184NGUYỄN TRỌNG TUYÊN1950Kỳ Sơn, Tân Kỹ16-03-19714, Ng.An, Đ, 12
1185TRẦN XUÂN TUYỂN193316-04-19694, Ng.An, C.113
1186NGUYỄN VĂN TUYỆN1940Vĩnh Sơn, Anh Sơn05-04-19744, Ng.An, L, 129
1187PHÚC HỮU TUYẾN1953Thanh Khải, Thanh Chương08-11-19714, Ng.An, M, 38
1188NGUYỄN NGỌC TUYẾT1953Công Thành, Yên Thành11-01-19734, Ng.An, N, 163
1189BÙI VĂN TÙNG1954Ngọc Sơn, Đô Lương23-10-19724, Ng.An, A, 9
1190NGUYỄN HỮU TÙNG1951Nghĩa Hợp, Tân Kỳ29-01-19704, Ng.An, K, 12
1191NGUYỄN THẾ TƯ1945Thanh Minh, Thanh Chương19-03-19654, Ng.An, 0,109
1192PHẠM CÔNG TƯ1948Nam Trung, Nam Đàn25-03-19704, Ng.An, Đ, 54
1193NGUYỄN DOẢN TƯ1951Công Thành, Yên Thành27-07-19704, Ng.An, L, 10
1194NGUYỄN VĂN TƯThanh Hà, Thanh Chương08-06-19694, Ng.An, H, 36
1195THÁI HỮU TRÚ1943Tăng Thành, Yên Thành15-12-19664, Ng.An, A, 111
1196NGUYỄN VĂN TƯ1953Nam Thành, Nam Đàn30-01-19734, Ng.An, L, 47
1197CHU VÀN TƯ1952Đức Thành, Yên Thành30-01-19734, Ng.An, K, 73
1198TRINH NGỌC TƯƠNG1950Tiến Thuỷ, Quỳnh Lưu10-03-19734, Ng.An, Đ, 57
1199ĐẶNG THANH TƯỜNG1940Thanh Nam, Thanh Chương05-12-19674, Ng.An, N, 26
1200NGUYỄN NGHĨA TƯỜNG1945Văn Sơn, Đô Lương16-09-19704, Ng.An, N, 57

Logged

Giangtvx
Thượng tá
*
Bài viết: 25560


« Trả lời #137 vào lúc: 11 Tháng Mười Hai, 2015, 03:28:57 am »

 

DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ TỈNH NGHỆ AN(tiếp)

STT───── Họ và tên liệt sĩ────Năm sinh──── Nguyên Quán───────Ngày hy sinh─Vị trí
1201NGUYỄN GIA TƯỜNG1945Văn Sơn, Đô Lương16-08-19704, NgAn,3M,9HT
1202NGUYỄN VĂN TƯỞNG1949Lạng Sơn, Anh Sơn21-04-19684, Ng.An, L, 43
1203PHẠM VĂN TƯỞNG1948Thanh Mỹ, Thanh Chương     05-19724, Ng.An, L, 87
1204PHẠM VĂN TỪ1953Diễn Tạo, Diễn Châu12-09-19734, NgM N, 127
1205TRẦN HỮU TƯ1952Lĩnh Sơn, Anh Sơn21-04-19684, NgM N, 155
1206LÊ THỊ TỬU1953Bắc Sơn, Đô Lương12-01-19734, Ng.An, B, 64
1207BÙI VĂN TỬU1950Thanh Yên, Thanh Chương17-04-19714, Ng.An, K, 35
1208NGUYỄN ĐÌNH TỨ1945Nam Tân, Nam Đàn20-01-19704, Ng.An, H, 43
1209NGUYỄN SỸ TỨ1943Long Sơn, Anh Sơn26-05-19704, Ng.An, A, 17
1210NGUYỄN VĂN TỰ1942Hùng Sơn, Anh Sơn27-03-19704, Ng.An, H, 9
1211NGUYỄN VĂN TƯ1952Thanh Lĩnh, Thanh Chương25-07-19704, Ng.An, K, 75
1212HỒ VĂN TỰ1945Quỳnh Nghĩa, Quỳnh Lưu04-02-19694, Ng.An, M, 161
1213TRẦN ĐÌNH TỰ1947Thanh Luân, Thanh Chương21-04-19684, Ng.An, A, 36
1214CAO ĐỨC TƯ1941Diễn Thịnh, Diễn Châu16-12-19674, Ng.An.L, 72
1215TRẤN ĐÌNH TƯ1942Trung Lộc, Can Lộc13-12-19704, Ng.An, G, 26
1216HÀ HUY TỰ1948Thanh Tùng, Thanh Chương21-04-19684, Ng.An, H, 57
1217TRẲN MINH TY1953Diễn Hải, Diễn Châu15-07-19724, Ng.An, Đ, 69
1218NGUYỄN BÁ TÝ1937Quỳnh Đôi, Quỳnh Lưu04-06-19684, Ng.An, N, 123
1219PHẠM VĂN TÝ1948Nghi Phong, Nghi Lộc25-12-19714, Ng.An, B, 8
1220TRẦN VĂN TÝ1948Kim Liên, Nam Đàn04-08-19724, Ng.An, A, 51
1221TRẦN BÌNH TÝ1951Nam Hồng, Nam Đàn4, Ng.An, G, 85
1222TRẦN VĂN TÝ1951Thanh Đồng, Thanh Chương25-06-19694,NgAn,3M,13HT
1223NGUYỄN VĂN ÚT1943Hồng Long, Nam Đàn30-09-19664, Ng.An, L, 21
1224NGUYỄN ĐÌNH ỨNG1945Thanh Đức, Thanh Chương26-06-19704, Ng.An, M, 35
1225NGUYỄN ĐÌNH ỨNG1945Thanh Đức, Thanh Chương24-06-19704, Ng.An, H, 133
1226NGUYỄN HÀNH VANG1947Nghĩa Lĩnh, Tân Kỳ27-01-19714, Ng.An, M, 89
1227BÙI NGUYÊN VĂN1944Nghi Thu, TX. Cửa Lò29-09-19704, Ng.An, K, 28
1228NGUYỄN NGỌC VĂN1947Thanh Lĩnh, Thanh Chương09-05-19704, Ng.An, H, 47
1229NGUYỄN HỒNG VĂN1943Vĩnh Sơn, Anh Sơn14-06-19684, Ng.An, 0, 62
1230TRẤN BÁ VĂN1950Nam Thanh, Nam Đàn16-04-19694, Ng.An, 0,115
1231LÊ HỮU VĂN1945Quảng Sơn, Đô Lương08-12-19664, Ng.An, 0,11
1232PHẠM HỔNG VÂN1944Thanh Lâm, Thanh Chương08-01-19694, Ng.An, L, 17
1233NGUYỄN PHÙNG XÂN1947Thanh Thuỷ, Thanh Chương19-03-19654, Ng.An, 0,127
1234HOÀNG THỊ VÂN1954Nghi Trường, Nghi Lộc15-09-19724, Ng.An, M, 93
1235TRẦN THANH VÂN1950Hưng Đạo, Hưng Nguyên16-01-19724, Ng.An, A, 14
1236NGUYỄN THÀNH VÂN1945Hưng Xuân, Hưng Nguyên26-10-19724, Ng.An, Đ, 51
1237PHAN BÙI VIÊN1951Hưng Yên, Hưng Nguyên20-11-19724, Ng.An, A, 24
1238SẦM VĂN VIỆN1944Châu Thái, Quỳ Hợp09-08-19724, Ng.An, N, 125
1239TRẦN VĂN VIỆN1951Đặng Sơn, Đô Lương28-11-19724, Ng.An, H, 37
1240PHÙNG VĂN VIỆN1952Thịnh Sơn, Đô Lương10-05-19694, Ng.An, N, 82
1241ĐẶNG HỒNG VIỆNG1955Liên Thành, Yên Thành20-12-19724, Ng.An, N, 8
1242VÕ ĐÌNH VIỆT1948Thanh Hưng, Thanh Chương15-12-19674, Ng.An, M.163 B52
1243LÊ TRỌNG VIỆT03-06-19714, Ng.An, c, 57
1244NGUYỄN VĂN VIỆT1946Tào Sơn, Anh Sơn23-03-19714, Ng.An, L, 31
1245PHẠM XUÂN VINH1945Khu Phố 2 Vinh27-01-19684, Ng.An, A, 1
1246NGUYỄN QUANG VINH1948Môn Sơn, Con Cuông26-12-19694, Ng.An, G, 17
1247LƯU QUỐC VINH1951Nghi Kim, Nghi Lộc23-10-19714, Ng.An, 0,167
1248NGUYỄN QUANG VINH1947Nghi Thái, Nghi Lộc21-01-19694, Ng.An, H, 45
1249HỐ SỸ VIỆNG1944Quỳnh Dị, Quỳnh Lưu21-10-19694, Ng.An, B, 62
1250HOÀNG VĂN VINH1954Nghi Tân, Nghi Lộc20-05-19724, Ng.An, H, 41
1251LƯƠNG QUÝ VĨ1942Thanh Lương, Thanh Chương24-04-19704, Ng.An, B, 43
1252NGUYỄN TRONG VĨ1951Vân Diển, Nam Đàn09-06-19704, Ng.An, N, 47
1253NGÔ HỒNG VI1944Diển Kỹ, Diễn Châu14-03-19684, Ng.An, 0,48
1254NGUYỄN ĐÌNH VI1943Thanh Long, Thanh Chương06-11-19694, Ng.An, M, 62
1255NGUYỄN THỊ VỊ1953Hùng Tiến, Nam Đàn10-10-19724, Ng.An, c, 51
1256CHÂU ĐÌNH VI1953Binh Sơn, Anh Sơn02-03-19724, Ng.An, D, 55
1257LÊ VĂN VỊ1944Thạnh Thịnh, Thanh Chương31-12-19714, Ng.An, E, 5
1258NGUYỄN TRỌNG VỊ1947Hùng Sơn, Ạnh Sdn29-12-19664, Ng.An, 0, 80
1259NGUYỄN VĂN VINH1950Nam Hưng, Nam Đàn02-03-19714, Ng.An, B, 36
.1260NGUYỄN CẢNH VÕ1954Hùng Sơn, Đô Lương18-03-19754, Ng.An, N, 79
1261NGUYỄN VĂN VONG1942Nam Sơn, Đô Lương01-07-19744, Ng.An, 0, 93
1262NGUYỄN VŨQuỳnh Đôi, Quỳnh Lưu30-01-19684, Ng.An, K, 127
1263NGUYỄN THIỆN VƯỢNGNam Thành, Nam Đàn12-09-19684, Ng.An, A, 31
1264KHA ĐÔNG VƯỜNG1947Tam Đỉnh, Tương Dương21-04-19684, Ng.An, M, 19
1265HỘ NGỌC VƯỢNG1945Tiến Hưng, Quỳnh Lưu27-01-19714, Ng.An, M, 91
1266LỂ HỮU VƯỢNG1949Quỳnh Xuân, Quỳnh Lưu08-12-19714, Ng.An, N, 52
1267HỒ VĂN VY1939Nghĩa Quang, Nghĩa Đàn16-07-19684, Ng.An, B, 53
.1268PHAN VĂN VỸ1945Thanh Lương, Thanh Chương12-10-19724, Ng.An, c, 60
1269NGUYỄN THỌ XIN1949Đại Sơn, Đô Lương06-02-19704, Ng.An, M, 14
1270NGÔ XUÂN XOAN1952Diễn Mỹ, Diễn Châu04-10-19714, Ng.An, M, 42
1271NGÔ THẾ XOAN1948Ngọc Sơn, Thanh Chương21-12-19694, Ng.An, N.145
1272KHA ĐỨC XUÂN1950Tam Đình, Tương Dương08-01-19704, Ng.An, c, 11
1273TRỊNH THỊ XUÂN1953Đồng Thành, Yên Thành17-04-19724, Ng.An, H, 3
1274NGUYỄN VĂN XUÂN1950Tân Hợp, Tân Kỳ02-04-19704, Ng.An, 0, 34
1275THÁI BÁ XUÂN1949Diễn Bình, Diễn Châu13-03-19694, Ng.An, L, 89
1276TRẦN VĂN XUÂN1941Diễn Yên, Diễn Châu11-12-19674, Ng.An, N, 32
1277TĂNG VĂN ÝYên Sơn, Đô Lương09-05-19714, Ng.An, H, 72
1278PHẠM THỊ Ý1952Hưng Phú, Hưng Nguyên29-06-19724, Ng.An, L, 71
1279NGUYỄN VĂN YÊN1950Khánh Sơn, Nam Đàn16-03-19704, Ng.An, K, 32
1280NGUYỄN HỮU YÊN1942Hội Sơn, Anh Sơn19-03-19694, Ng.An, M, 72
1281NGUYỄN QUANG YÊN1945Thanh Xuân, Thanh Chương10-02-19684, Ng.An, G, 2
1282LÊ ĐÌNH YẾN1946Thanh Nho, Thanh Chương25-07-19674, Ng.An, A, 63
1283NGUYỄN NĂNG YẾN1944Nghi Trường, Nghi Lộc05-02-19674, Ng.An, M, 51
« Sửa lần cuối: 11 Tháng Mười Hai, 2015, 03:34:48 am gửi bởi Giangtvx » Logged

Giangtvx
Thượng tá
*
Bài viết: 25560


« Trả lời #138 vào lúc: 12 Tháng Mười Hai, 2015, 05:02:18 am »

       

DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ TỈNH HÀ TĨNH







STT───── Họ và tên liệt sĩ────Năm sinh──── Nguyên Quán───────Ngày hy sinh─Vị trí
1NGUYỄN AKỳ Anh, Hà Tĩnh04-06-19744,2H,23
2NGUYỄN ĐỨC ÁI1948Thạch Hạ, TX. Hà Tĩnh06-19694,c,24
3TRẦN ĐÌNH ÁI1952Xuân Lộc, Can Lộc14-09-19714.3L.24
4NGUYỄN THỊ AN1949Sơn Trung, Hương Sơn04-08-19724.K.25
5BÙI ĐỨC ANH1946Cẩm Mỹ, Cẩm Xuyên29-10-19684,G,30
6TÔ ĐÔNG ANH1925Đức Long, Đức Thọ14-06-19694,H,5
7TRẦN NGỌC ANH1951Sơn Mai, Hương Sơn14-01-19714,M,17
8HỐ BÁ ANH1954Thạch Phú, Thạch Hà10-04-19734,E,2
9HOÀNG VĂN ANH1950Cẩm Quang, cẩm Xuyên05-10-19694,0,26
10DƯƠNG THẾ ANH1937Hương Thọ, Vũ Quang30-10-19684.3E.23
11TRẦN QUỐC ANHThạch Quý, TX. Hà Tĩnh02-03-19654,M,28
12NGUYỄN QUỐC ÂN1945Sơn Tiến, Hương Sơn02-02-19704,2E,5
13NGUYỄN BÁ BA1950Thạch Việt, Thạch Hà05-05-19694,c,32
14NGUYỄN NHƯ BA1943Đại Lộc, Can Lộc25-04-19704,H,6
15TRẦN VĂN BANTrung Lộc, Can Lộc11-08-19704.B.32
16TRẦN VĂN BẢN1949Thiện Lộc, Can Lộc09-08-19704,3D,16
17NGUYỄN XUÂN BẢNG1945Xuân Yên, Nghi Xuân11-01-19724,3G,11
18HOÀNG TIẾN BÁO1940Cẩm Tiên, cẩm Xuyên15-07-19684,G,33
19NGUYỄN VĂN BẢY1945Thạch Trị, Thạch Hà25-01-19704,B,16
20PHẠM BẢY1940Sơn Long, Hương Sơn07-09-19694.C.19
21NGUYỄN SỸ BẢY1944Phú Lộc, Can Lộc11-03-19704,3A,12
22HOÀNG KIM BÁ1953Cẩm Phúc, Cẩm Xuyên07-19724.3C.4
23NGUYỄN VĂN BÁU1947Ký Phúc, Kỹ Anh26-03-19674.L.26
24NGUYỄN ĐẮC BÁU1952Thạch Kim, Thạch Hà30-11-19724,B,3
25PHẠM NGỌC BÁU1946Kim Lộc, Can Lộc26-01-19674,3G12
26PHAN VĂN BÁU1939Phù LƯU, Can Lộc26-01-19674,A,32
27ĐẶNG HẢI BẰNG1943Cẩm Long, cẩm Xuyên21-12-19684,2D,18
28PHẠM VĂN BẰNG1942Đức Phúc, Đức Thọ26-04-19674,2H,2
29NGUYỄN VĂN BẦN1944Xuân Hội, Nghi Xuân27-10-19674.K.15
30NGUYỄN BI1945Kỳ Bắc, Kỳ Anh06-10-19654.2G.21
31NGUYỄN NGỌC BIÊN1929Thạch Đồng, TX. Hà Tĩnh29-01-19704,3G,14
32NGUYỄN VĂN BIÊN1946Hương Long, Hương Khê16-03-19694.2E1
33NGUYỄN VĂN BIỄN1944Cẩm Hà, Cẩm Xuyên30-12-19694,L,3
34NGUYỄN VĂN BIỂU1946Thạch Tiến, Thạch Hà12-07-19694.C.18
35NGUYỄN ĐÌNH BIÊN1929Bình Lộc, Can Lộc01-09-19694,c,9
36LÊ THÁI BÌNH1946Thạch Đỉnh, Thạch Hà10-11-19694.H.11
37TRẦN THỊ BÌNH1953Thạch Hưng, TX. Hà Tĩnh24-07-19724,M,3
38TRẦN TỬ BÌNHThạch Đồng, TX. Hà Tĩnh19-06-19684.K.21
39HỒ NGỌC BÌNH1952Xuân Lam, Nghi Xuân06-03-19724,A,26
40NGUYỄN SỸ BÌNH1946Đức Trung, Đức Thọ15-06-19654,21,20
41TRẦN ĐÌNH BỈNH1947Thạch Bắc, Thạch Hà26-06-19684.3D18
42NGUYỄN XUÂN BÍNHThạch Kim, Thạch Hà08-10-19684,Đ,30
43NGUYỄN VĂN BÍNH1942Kỳ Ninh, Kỳ Anh20-07-19724,2A,4
44NGUYỄN BÍNH1938Thị trấn Đức Thọ, Hà Tĩnh12-11-19674.3A.10
45NGUYỄN THẾ BỒNG1948Thạch Kim, Thạch Hà07-19724,3H,7
46CÙ VĂN BỖNG1946Đức Anh, Đức Thọ06-04-19664.3E.16
47TRẦN VĂN BỐN1949Xuân Viên, Nghi Xuân08-11-19684,G,8
48DƯƠNG VĂN BỜ1947Cẩm Nhượng, cẩm Xuyên17-05-19724.A8
49NGUYỄN VĂN BÙI1950Thạch Lưu, Thạch Hà14-04-19684,3K,8
50PHẠM VĂN BÌNH1949Thạch Long, Thạch Hà27-03-19694,2B,5
51THÁI VĂN BƯỠNG1941Cẩm Lĩnh, cẩm Xuyên28-12-19664.H.9
52NGUYỄN THỊ CAM1953Lê Bình, Thị Xã Hà Tĩnh24-04-19714.2Đ.13
53LỄ SỸ CANH1951Phú Lộc, Can Lộc09-12-19724.3C13
54TRẦN ĐÌNH CẢNG1952Văn Lộc, Can Lộc12-19724,3A,8
55TRẦN VĂN CẢNH1945Xuân Lộc, Can Lộc13-02-19704,2A,25
56NGUYỄN HỒNG CẢNH1949Phố Lê Bình, Thị Xâ Hà Tĩnh18-05-19694,2D,20
57ĐOÀN ĐỨC CẢNH1946Sơn Long, Hương Sơn14-09-19674,D,27
58TRẦN VĂN CẢNH1944Đức Hòa, Đức Thọ10-07-19684.2H.10
59NGUYỄN XUÂN CÁNHThạch Môn, TX. Hà Tĩnh4,2H,25
60NGUYỄN HỮU CÁT1944Sơn Lộc, Can Lộc25-02-19704.H.22
61NGUYỄN BÁ CĂN1951Đồng Lộc, Can Lộc27-10-19724,2E,23
62NGUYỄN DUY CẲM1950Kỳ Thư, Kỳ Anh20-01-19734.D.15
63NGUYỄN VAN CẦN1949Trường Lộc, Can Lộc03-19714,0,33
64NGUYỄN TIỄN CẦM1951Thạch Sơn, Thạch Hà10-02-19684,L,25
65BÙI QUANG CẨM1951Thạch Tiến, Thạch Hà29-01-19734,3B,6
66NGUYỄN VĂN CẨN1944Thiện Lộc, Can Lộc16-08-19684.E.21
67LÊ VĂN CHÁU1949Cẩm Duệ, Cẩm Xuyên28-11-19714.2B.14
68LÊ XUÂN CHÁU1950Cẩm Duệ, Cẩm Xuyên28-11-19714.L.28
69TRƯƠNG THỊ CHÁU1953Cẩm Sơn, Cẩm Xuyên16-02-19724,2C,6
70NGUYỄN NHƯ CHẴN1936Cẩm Quang, cẩm Xuyên12-06-19724.3G.15
71PHAN TRỌNG CHẮT1950Hương Đô, Hương Khê07-02-19714,c,27
72LÊ TRỌNG CHÂU1949Thạch Hưng, TX. Hà Tĩnh29-07-19684,G,2
73TRẦN MINH CHÂU1949Cẩm Minh, cẩm Xuyên11-10-19684,2D,5
74PHẠM THỊ CHÂU1945Thạch Đién, Thạch Hà17-01-19674.2G.17
75TRẦN VĂN CHẤN1947Cẩm Long, cẩm Xuyên27-03-19714.3G.16
76BÙI ĐÌNH CHẤT1950Đức Yên, Đức Thọ08-19714,c,7
77PHẠM VĂN CHẤT1939Sơn Tiến, Hương Sơn28-01-19714.2C.1
78DƯƠNG SỸ CHẤTĐức Lĩnh, Vũ Quang26-05-19694.D.25
79BÙI ĐÌNH CHẤT1932Đức Nhân, Đức Thọ11-03-19744,2C,3
80PHẠM NGỌC CHẤT1946Thạch Mỹ, Thạch Hà27-07-19664,2E,20
81PHẠM VĂN CHÍ1946Hương Giang, Hương Khê22-11-19674,B,23
82PHẠM VĂN CHIXuân Mỹ, Nghi Xuân06-03-19724,D,2
83NGUYỄN XUÂN CHÍ1946Kỳ Hội, Kỳ An21-02-19724.M.1
84CÙ HUY CHIỂU1946Sơn Long, Hương Sơn05-05-19674,H,2
85NGUYỄN ĐÌNH CHIẾN1953Cẩm Hưng, cẩm Xuyên11-12-19714.2C.14
86NGUYỄN VĂN CHIÊU1945Sơn Lễ, Hương Sơn12-02-19714.L.19
87BÙI VÀN CHINH1951Kỳ Lạc, Kỳ Anh07-01-19734,2B,25
88NGUYỄN VĂN CHÍNHKý Văn, Kỳ Anh19-07-19704,3Đ,9
89HOÀNG VĂN CHÍN1948Kỳ Tân, Kỳ Anh07-02-1966 ,4.2G.13
90PHẠM VĂN CHOEN1942Cẩm Lĩnh, cẩm Xuyên20-12-19704,2D,1
91NGUYỄN VĂN CHUÂN1948Cẩm Trung, cẩm Xuyên11-12-19674.2A.10
92LÊ XUÂN CHUẨN1936Cẩm Hòa, Cẩm Xuyên23-11-19694,3K,4
93TRẦN ĐÌNH CHỦNG1944Kỳ Tiến, Kỳ Anh11-11-19704.3G.17
94NGUYỄN ĐÌNH CHƯƠNG1947Hương Xuân, Hương Khê16-02-19684.3G.18
95HOÀNG NGHĨA CHỬ1937Đức Châu, Đức Thọ18-12-19744.E.18
96PHAN DUY CHỨC1945Quang Lộc, Can Lộc06-19694.2B.7
97NGUYỄN VĂN CÔI1943Kỳ Tân, Kỳ Anh14-05-19654,30,6
98PHẠM HỒNG CÔNGVĩnh Lộc, Can Lộc20-04-19684,H,34
99PHAN ĐỨC CÔNG1950Tân Lộc, Can Lộc20-01-19734.C.11
100NGUYỄN VĂN CỔN1947Cẩm Nam, cẩm Xuyên02-11-19694,G,4
« Sửa lần cuối: 12 Tháng Mười Hai, 2015, 05:08:32 am gửi bởi Giangtvx » Logged

Giangtvx
Thượng tá
*
Bài viết: 25560


« Trả lời #139 vào lúc: 13 Tháng Mười Hai, 2015, 01:24:54 am »


DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ TỈNH HÀ TĨNH (tiếp)
STT───── Họ và tên liệt sĩ────Năm sinh──── Nguyên Quán───────Ngày hy sinh─Vị trí
101THÂN VĂN CƠ1943Sơn Lộc, Can Lộc28-02-19734,H33
102NGUYỄN VĂN CÚC1948Cẩm Hưng, cẩm Xuyên07-05-19684.3C.14
103PHẠM HÙNG CƯỜNG1949Trung Lôc, Can Lộc02-09-19674,2G,4
104NGUYỄN TRỌNG CƯỜNG1950Hương Vĩnh, Hương Khê05-02-19714,M,2
105NGUYỄN KINH CỪ1950Thạch Sơn, Thạch Hà26-12-19714.E.14
106PHẠM HỒNG CỪ1949Tiến Lộc, Can Lộc26-06-19724.2A.21
107TRẦN ĐỨC CỪ1943Đồng Lộc, Can Lộc11-04-19694,c,23
108PHẠM VĂN CỰ1950Kỳ Phú, Kỳ Anh07-05-19694,3D,24
109NGUYỄN VĂN ĐẬU1942Kỳ Thịnh, Kỳ Anh13-12-19704,2C,8
110 ,NGUYỄN ĐÌNH DIÊN1942Đức Yên, Đức Thọ     10-19674.2A.18
111NGUYỄN CHÍNH DIỂN1945Thạch Hưng, Thạch Hà25-10-19714,D,9
112MAI VĂN DỎNG1949Tân Lộc, Can Lộc15-02-19734.3B.16
113NGUYỄN TIẾN DÕKỳ Ninh, Kỳ Anh17-10-19684,3L,23
114NGUYỄN ĐÌNH DƠN1946Kỳ Ninh, Kỳ Anh18-02-19704,3G,20
115TRẦN ĐÌNH DUẨN1931Kỳ Bắc, Kỳ Anh01-12-19674.2G.18
116NGUYỄN VĂN DUNG1940Kỳ Phú, Kỳ Anh20-01-19724.E.19
117NGUYỄN TIẾN DUY1942Kỹ Tiến, Kỳ Anh23-10-19684.L.12
118LÊ VĂN DŨNG1948Kỳ Thọ, Kỳ Anh09-02-19714.3H.2
119NGUYỄN DUY DŨNG1943Tiểu khu Đông Lạc, Thị xã Hà Tĩnh04-09-19704.3K.2
120PHẠM TIẾN DŨNG1942Cẩm Thịnh, cẩm Xuyên06-08-19684,21,2
121PHẠM TIẾN DŨNG1947Thạch Kim, Thạch Hà13-06-19684,21,7
122TRẤN ĐÌNH DUC1946Hương Lâm, Hương Khê01-09-19714.C.18
123NGUYỄN VĂN DỤC1946Cẩm Phúc, Cẩm Xuyên31-12-19694,21,4
124NGUYỄN VĂN DƯ1950Sơn An, Hương Sơn11-04-19724,D,8
125NGUYỄN VĂN DƯ1946Cẩm Dương, cẩm Xuyên20-05-19654.3L.25
126NGUYỄN HẢI DƯƠNG1948Nhân Lộc, Can Lộc     02-19734.B.10
127NGUYỄN VĂN DƯƠNG1939Thạch Linh, TX. Hà Tĩnh05-02-19734,3E,20
128LÊ DƯƠNG1946Sơn Bình, Hương Sơn10-11-19674.E.4
129TRẦN QUỐC DƯỞNG1935Bùi Xá, Đức Thọ17-12-19724,K,5
130TRẦN VĂN DỴ1945Kỳ Sơn, Kỳ Anh15-04-19714,3D,4
131TRẦN VĂN ĐÀM1950Kỳ Phương, Kỳ Anh23-03-19724.3G.21
132LÊ XUÂN ĐÀM1938Sơn Diệm, Hương Sơn12-11-19664,2E,6
133NGUYỄN QUANG ĐÀN1951Kỹ Bắc, Kỳ Anh23-01-19724.H.18
134TRẦN THỊ ĐÀN1948Đức Xá, Đức Thọ14-06-19674,2C,23
135TRẦN ĐÌNH ĐÀO1945Sơn Thịnh, Hương Sơn25-05-19704.L.5
136HỒ VĂN ĐÁO1951Sơn Mỹ, Hương Sơn09-03-19724,3L,26
137TRƯƠNG VĂN ĐẢM1944Cẩm Long, cẩm Xuyên22-04-19714.3C.25
138BÙI VĂN ĐẢN1949Đức La, Đức Thọ28-03-19694,2G,24
139TRƯƠNG QUANG ĐÁNG1943Kỳ Thượng, Kỳ Anh22-06-19664.2Đ.8
140NGUYỄN VĂN ĐÁP1945Cẩm Thạch, cẩm Xuyên27-10-19674.Đ.24
141TRẦN VĂN ĐẠI1948Đức Lạng, Đức Thọ     02-19694.2C.12
142LÊ DUY ĐẠI1946Nam Hưng, Thạch Hà03-03-19694,c,29
143PHẠM VĂN ĐẠO1938Xuân An, Nghi Xuân26-04-19704,B,20
144HÀ THỊ ĐẤU1952Cẩm Duệ, Cẩm Xuyên07-05-19724.2C.16
145PHẠM XUÂN ĐỂ1950Cẩm Huy, cẩm Xuyên26-01-19724,2A,5
146PHẠM KHẮC ĐỆ1946Mỹ Lộc, Can Lộc09-02-19734,2A,6
147HOÀNG NGỌC ĐIỀN1948Kỳ Thịnh, Kỳ Anh15-02-19684.3G.4
148HOÀNG VĂN ĐIỂNKỳ Thư, Kỳ Anh23-08-19714.C.15
149NGUYỄN KHẮC ĐIỆP1938Kỳ Hải, Kỳ Anh25-11-19714,M,15
150PHẠM ĐIỆP1948Đức Hòa, Đức Thọ10-06-19674.2G.12
151TRƯƠNG CÔNG ĐỈNH1948Kỳ Phú, Kỳ Anh29-10-19674,2C,11
152PHAN VĂN ĐÍCHĐức Thuận, Đức Thọ01-12-19724,C,5
153HOÀNG TRỌNG ĐÍCH1949Thạch Thắng, Thạch Hà08-03-19744,3M,2
154NGUYỄN VĂN ĐINH1951Cẩm Trung, cẩm Xuyên08-08-19714,3C,24
155ĐẶNG QUỐC ĐỊNH1948Cẩm Bình, cẩm Xuyên20-02-19684.2E.11
156HOÀNG BÁ ĐÔN1947Cẩm Phúc, Cẩm Xuyên26-03-19704,30,11
157PHAN KIM ĐỒNG1942Đức Dũng, Đức Thọ30-09-19684.2B.19
158TRẦN VĂN ĐỔNG1949Hương Giang, Hương Khê08-10-19714.C.2
159NGUYỄN VIẾT ĐÔ1948Kỳ Châu, Kỳ Anh11-06-19684.3C.7
160MAI XUÂN ĐỘ1942Đức Long, Đức Thọ15-02-19724.2G.25
161MAI VĂN ĐƯƠNG1954Kỹ Hưng, Kỳ Anh18-12-19724.G.16
162NGUYỄN XUÂN ĐƯỜNG1949Hương Lạc, Hương Khê05-01-19694,3G,2
163NGUYỄN THỊ HẢI ĐƯỜNG1945Kỳ Phú, Kỳ Anh06-03-19684,3E,5
164HOÀNG THỌ ĐỨC1930Thạch Hương, Thạch Hà15-08-19724,E,33
165LÊ MINH ĐỨC1947Kỳ Lâm, Kỳ Anh20-01-19714,E,30
166LÊ XUÂN ĐỨC1944Đức Yên, Đức Thọ25-10-19684.3B.18
167TRẦN ANH ĐỨC1946Thạch Trương, Thạch Hà24-01-19674,2E,4
168DƯƠNG CÔNG ĐỨC1940Đức Lập, Đức Thọ12-10-19704,2Đ,9
169LÊ MINH ĐỨC1954Sơn Tân, Hương Sơn15-08-19734,3G,22
170TRẦN VĂN ĐỨCĐức Thành, Đức Thọ11-07-19714,3G,23
171NGUYỄN MINH ĐỨC1950Xuân Giang, Nghi Xuân30-12-19684,3Đ,3
172NGUYỄN ĐĂNG ĐỨCCẩm Quang, cẩm Xuyên     12-19724,2H,26
173HỒ VĂN EM1947Xuân Viên, Nghi Xuân10-06-19674,26,1-1
174NGUYỄN TRUỜNG GIANG1940Thạch Phú, Thạch Hà12-11-19694,B,24
175NGUYỄN BÁ GIANG1948Thạch Bàn, Thạch Hà01-07-19694,3K,5
176BÙI NGỌC GIAO1950Thạch Hóa, Thạch Hà19-12-19684.2C.19
177BIỆN VĂN GIAO1950Thạch Đỉnh, Thạch Hà19-12-19684.2C.15
178ĐẶNG GIẢNG1943Cẩm Bình, cẩm Xuyên20-05-19654,ậC,7
179TRẦN VĂN HAI1950Kỳ Lâm, Kỳ Anh06-01-19694,3K,7
180PHAN VĂN HAI1946Xuân Hoa, Nghi Xuân26-09-19654.2H.18
181NGÔ XUÂN HẠNH1943Kỳ Giang, Kỳ Anh05-04-19714.3E.19
182TRẦN ĐÌNH HÀ1953Đức Xả, Đức Thọ08-02-19724.L.34
183NGUYỄN VĂN HÀ1953Sơn Tây, Hương Sơn15-09-19724.3G.25
184NGUYỄN ĐỨC HÀ1944Thạch Thanh, Thạch Hà13-05-19664,2E,8
185PHAN HỮU HÀ1942Đại Lộc, Can Lộc23-03-19704,3G,9
186NGUYỄN ĐÌNH HÁNCẩm Nam, cẩm Xuyên04-05-19694,K,2
187ĐẶNG VĂN HÀNH1945Kỳ Phong, Kỳ Anh16-07-19654,21-1,19
188VÕ PHI HẢI1949Kỳ Hưng, Kỳ Anh26-01-19714,E,27
189TRẦN DOÃN HẢI1951Đức Trung, Đức Thọ08-03-19714,3G,26
190PHAN HỮU HẢO1944Thượng Lộc, Can Lộc01-02-19674,20,24
191NGUYỄN HỮU HẠ1939Thạch Hội, Thạch Hà18-06-19664,3K,24
192NGUYỄN SỸ HẠCH1944Cẩm Thạch, cẩm Xuyên14-06-19684.3H.13
193TRẦN BÁ HẠNH1937Hương Vinh, Hương Khê09-02-19714,M,33
194NGUYỄN VĂN HẠNH1942Xuân Hòa, Nghi Xuân05-06-19694.K.10
195ĐOÀN CÔNG HẠNH1938Đức Thủy, Đức Thọ08-09-19704,3H,6
196NGUYỄN VĂN HẬU1950Kỳ Bắc, Kỳ Anh03-08-19714.2B.17
197NGUYỄN QUỐC HẬU1937Đức Hương, Đức Thọ14-12-49664,K,23
198TRẦN XUÂN HIÊN1946Thạch Vĩnh, Thạch Hà10-08-19724.G.10
199NGUYỄN ĐÌNH HIÊNCẩm Hưng, cẩm Xuyên28-08-19654,3K,9
200NGUYỄN VIẾT HIỀN1952Sơn Lĩnh, Hương Sơn02-08-19724.2B.21
Logged

Trang: « 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 »   Lên
  In  
 
Chuyển tới:  

Powered by MySQL Powered by PHP Powered by SMF 1.1.21 | SMF © 2006-2008, Simple Machines

Valid XHTML 1.0! Valid CSS! Dilber MC Theme by HarzeM