Giangtvx
Thượng tá

Bài viết: 25560
|
 |
« Trả lời #130 vào lúc: 04 Tháng Mười Hai, 2015, 12:41:09 am » |
|
DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ TỈNH NGHỆ AN(tiếp) | STT─ | ──── Họ và tên liệt sĩ──── | Năm sinh | ──── Nguyên Quán─────── | Ngày hy sinh─ | Vị trí | | 501 | PHẠM ĐÌNH LÂN | 1951 | Lăng Thành, Yên Thành | 03-11-1972 | 4, Ng.An, c, 67 | | 502 | ĐINH VĂN LÂN | | Diển Phú, Diễn Châu | 21-01-1971 | 4, Ng.An, c, 3 | | 503 | LÊ ANH LÂN | 1953 | Diển Hải, Diễn Chắu | 31-10-1971 | 4, Ng.An, M, 32 | | 504 | CAO VĂN LÂN | | Diển Thọ, Diễn Châu | 21-04-1968 | 4, Ng.An, M, 17 | | 505 | NGUYỄN VĂN LÂU | | Liên Sơn, Đô Lương | 24-01-1973 | 4, Ng.An, E, 66 | | 506 | NGUYỄN ĐÌNH LẤM | 1951 | Quỳnh Lâm, Quỳnh Lưu | 07-1972 | 4, Ng.An, L, 103 | | 507 | THÁI ĐẮC LẬP | 1949 | Bài Sơn, Đô Lương | 25-10-1968 | 4, Ng.An, L, 125 | | 508 | NGUYỄN HỮU LẬP | 1943 | Khai Sơn, Anh Sơn | 12-10-1972 | 4, Ng.An, c, 54 | | 509 | NGUYỄN XUÂN LẬP | 1944 | Hùng Tiến, Nam Đàn | 10-09-1966 | 4, Ng.An, H, 63 | | 510 | HOÀNG BÁ LỂ | 1948 | Bắc Sơn, Đô Lương | 23-03-1970 | 4, Ng.An, E, 99 | | 511 | NGUYỄN XUÂN LỆ | 1942 | Thịnh Sơn, Đô Lương | 25-08-1966 | 4, Ng.An, N, 43 | | 512 | LÊ VĂN LỆ | 1952 | Hiến Sơn, Đô Lương | 06-05-1971 | 4, Ng.An, E, 79 | | 513 | TRẦN VĂN LAN | 1948 | Hưng Nhân, Hưng Nguyên | 24-04-1969 | 4, Ng.An, 0, 20 | | 514 | HOÀNG XUÂN LAM | 1945 | Hưng Lĩnh, Hưng Nguyên | 06-09-1966 | 4, Ng.An, Đ, 117 | | 515 | ĐỨC KIM LÂM | 1941 | Hưng Thịnh, Hưng Nguyên | 13-03-1969 | 4, Ng.An, E, 6 | | 516 | NGUYỄN XUÂN LÂM | 1953 | Hưng Lợi, Hưng Nguyên | 09-03-1974 | 4, Ng.An, H, 81 | | 517 | PHAN VĂN LIÊU | 1945 | Hưng Tiến, Hưng Nguyên | 26-12-1969 | 4. Ng.An, G. 111 | | 518 | ĐẶNG XUÂN LỘC | | Hưng Phú, Hưng Nguyên | 10-1968 | 4, Ng.An, A, 33 | | 519 | NGUYỄN HỮU LỢI | 1945 | Hưng Tiến, Hưng Nguyên | 22-12-1967 | 4, Ng.An, B, 99 | | 520 | NGUYỄN VĂN LỢI | | Hưng Tiến, Hưng Nguyên | 21-02-1968 | 4, Ng.An, Đ, 7 | | 521 | ĐINH VĂN LỢI | 1952 | Hưng Phúc, Hưng Nguyên | 12-03-1974 | 4, Ng.An, L, 153 | | 522 | ĐINH VĂN LỢI | | Hưng Phú, Hưng Nguyên | 12-03-1974 | 4, Ng.An, N, 93 | | 523 | TRẦN BÌNH LUẬN | 1945 | Hưng Đông, Hưng Nguyên | 01-12-1968 | 4, Ng.An, N, 50 | | 524 | TRẦN VĂN LƯỢNG | 1946 | Hưng Thắng, Hưng Nguyên | 14-05-1965 | 4, Ng.An, L, 25 | | 525 | PHẠM NGỌC LƯỢNG | 1948 | Hưng Tây, Hưng Nguyên | 10-10-1968 | 4, Ng.An, M, 27 | | 526 | THÁI DOÃN LỆ | 1949 | Thanh Đức, Thanh Chương | 16-10-1973 | 4, Ng.An, 0, 95 | | 527 | HOÀNG ĐÌNH LÊ | 1951 | Nghĩa Dũng, Tân Kỳ | 14-05-1970 | 4, Ng.An, N, 19 | | 528 | HOÀNG VĂN LIÊM | 1945 | Thanh Long, Thanh Chương | 05-09-1972 | 4, Ng.An, L, 46 | | 529 | LƯƠNG VĂN LIÊN | 1951 | Thông Thụ, Quế Phong | 05-01-1970 | 4, Ng.An, H, 73 | | 530 | NGUYỄN HỮU LIÊN | 1950 | Thanh Tường, Thanh Chương | 23-02-1969 | 4, Ng.An, L, 83 | | 531 | NGUYỄN MINH LIÊN | 1944 | Thanh Dương, Thanh Chương | 23-03-1970 | 4, Ng.An, M, 7 | | 532 | PHẠM VIẾT LIÊN | 1946 | Thanh Lâm, Thanh Chương | 18-03-1970 | 4, Ng.An, B, 77 | | 533 | LÒ VĂN LIÊN | 1951 | Châu Bính, Quỳ Châu | 03-05-1972 | 4, Ng.An, c, 44 | | 534 | NGUYỄN HẢI LIÊN | | Thanh Hưng, Thanh Chương | 02-01-1969 | 4, Ng.An, L, 38 | | 535 | NGUYỄN VĂN LIÊN | 1946 | Mỹ Thành, Yên Thành | 09-07-1966 | 4, Ng.An, H, 107 | | 536 | MÔNG VĂN LIÊN | 1950 | Luân Mai, Tương Đương | 19-09-1971 | 4, Ng.An, H, 31 | | 537 | NGUYỄN BÁ LIÊN | 1953 | Quỳnh Thuận, Quỳnh Lưu | 12-1972 | 4, Ng.An, L, 99 | | 538 | NGUYỄN MINH LIÊN | 1944 | Thanh Lương, Thanh Chương | 09-06-1970 | 4, Ng.An, M, 3 | | 539 | PHẠM VĂN LIÊN | 1951 | Minh Thành, Yên Thành | 28-05-1971 | 4, Ng.An, K, 77 | | 540 | LÊ NGỌC LIỄU | | Thanh Chí, Thanh Chương | 21-04-1968 | 4, Ng.An, K, 93 | | 541 | BÙI ĐỨC LIỆU | | Diển Cát, Diễn Châu | 23-02-1971 | 4, Ng.An, A, 39 | | 542 | TRẦN XUÂN LIỆU | 1942 | Thanh Lâm, Thanh Chương | 02-12-1967 | 4, Ng.An, M, 66 | | 543 | NGUYỄN ĐÌNH LIỆU | 1946 | La Mạc, Thanh Chương | 15-03-1972 | 4, Ng.An, M, 77 | | 544 | THÁI GIA LIỆU | | Tường Sơn, Anh Sơn | 21-04-1968 | 4, Ng.An, K, 51 | | 545 | NGUYỄN CẢNH LINH | 1943 | Lạc Sơn, Đô Lương | 20-01-1969 | 4, Ng.An, c, 33 | | 546 | NGUYỄN ĐÌNH LINH | 1952 | Nghi Trường, Nghi Lộc | 08-12-1971 | 4, Ng.An, E, 45 | | 547 | TRẦN NGỌC LINH | | Quỳnh Ngọc, Quỳnh Lưu | 21-04-1968 | 4, Ng.An, K, 55 | | 548 | THÁI DOÃN LINH | 1941 | Hoà Sơn, Đô Lương | 11-04-1967 | 4, Ng.An, N, 10 | | 549 | LÊ CÔNG LĨNH | 1945 | Quỳnh Lộc, Quỳnh Lưu | 22-11-1968 | 4, Ng.An, c, 15 | | 550 | NGUYỄN THỊ LOAN | 1949 | Nghi Hoà, TX. Cửa Lò | 01-03-1973 | 4, Ng.An, Đ, 47 | | 551 | NGUYỄN THẾ LOAN | 1939 | Thanh Cát, Thanh Chương | 05-04-1965 | 4, Ng.An, G, 18 | | 552 | NGUYỄN ĐĂNG LOAN | 1956 | Thái Sơn, Đô Lương | 17-03-1975 | 4, Ng.An, E, 127 | | 553 | HỒ XUÂN LOAN | 1935 | Quỳnh Nghĩa, Quỳnh Lưu | 10-01-1969 | 4, Ng.An, 0, 31 | | 554 | NGUYỄN CẢNH LONG | 1949 | Thanh Liên, Thanh Chương | 10-07-1970 | 4, Ng.An, c, 115 | | 555 | PHAN HOÀNG LONG | 1951 | Bảo Thành, Yên Thành | 11-12-1972 | 4, Ng.An, Đ, 8 | | 556 | NGUYỄN QUANG LONG | 1949 | Nghi Hải, TX. Cửa Lò | 09-03-1971 | 4, Ng.An, L, 70 | | 557 | LÊ VĂN LONG | 1948 | Cầu Giát, Quỳnh Lưu | 16-03-1971 | 4, Ng.An, E.111 | | 558 | TRẦN QUANG LONG | 1940 | Diển Liên, Diễn Châu | 26-12-1969 | 4, Ng.An, Đ, 44 | | 559 | HỒ NGỌC LONG | 1953 | Quỳnh Mỹ, Quỳnh Lưu | 05-04-1971 | 4, Ng.An, A, 56 | | 560 | ĐỖ VĂN LONG | | Thanh Chung, Thanh Chương | 03-02-1968 | 4, Ng.An, L, 51 | | 561 | LÊ VĂN LONG | 1951 | Nghi Thu, Nghi Lộc, | 26-07-1970 | 4, Ng.An, L, 60 | | 562 | TRẦN LONG | 1945 | Tăng Thành, Yên Thành | 18-12-1966 | 4, Ng.An, 0, 73 | | 563 | NGUYỄN NGỌC LONG | 1944 | Diển Hoà, Diễn Châu | 19-03-1965 | 4, Ng.An, H, 25 | | 564 | NGUYỄN CẢNH LONG | 1944 | Thượng Sơn, Đô Lương | 12-12-1968 | 4, Ng.An, L, 77 | | 565 | TRƯƠNG QUỐC LỘC | 1944 | Nghi Thái, Nghi Lộc | 10-03-1971 | 4, Ng.An, c, 18 | | 566 | NGUYỄN ĐÌNH LỘC | 1948 | Hùng Tiến, Nam Đàn | 26-12-1971 | 4, Ng.An, E, 48 | | 567 | NGUYỄN VĂN LÔC | 1954 | Hợp Thành, Yên Thành | 07-01-1973 | 4, Ng.An, G, 52 | | 568 | NGUYỄN SỸ LỘC | 1945 | Hưng Dũng, Vinh | 08-10-1965 | 4, Ng.An, E, 57 | | 569 | NGUYỄN ĐÌNH LỘC | 1948 | Nghi Trường, Nghi Lộc | 05-05-1969 | 4, Ng.An, K, 107 | | 570 | TRẦN HỮU Lồc | 1928 | Nghi Liên, Nghi Lộc | 16-01-1970 | 4, Ng.An, N, 55 | | 571 | THÁI HỮU LỘC | 1947 | Xuân Thành, Yên Thành | 05-1969 | 4, Ng.An, 0, 68 | | 572 | ĐẬU XUÂN LỢI | 1946 | Nghĩa Đồng, Tân Kỳ | 29-10-1971 | 4, Ng.An, M, 4 | | 573 | NGUYỄN CẢNH LỢI | 1951 | Xuân Thành, Yên Thành | 30-11-1972 | 4, Ng.An, K, 60 | | 574 | TRẦN NGỌC LỢI | 1954 | Vinh Thành, Yên Thành | 26-12-1972 | 4, Ng.An, K, 78 | | 575 | PHẠM CÔNG LỢI | 1947 | Nghi Diên, Nghi Lộc | 17-04-1970 | 4, Ng.An, K103 | | 576 | PHẠM CÔNG LỢI | | Nghi Diên, Nghi Lộc | 21-04-1968 | 4, Ng.An, H, 91 | | 577 | TRƯƠNG VĂN LỢI | 1945 | Khu Phố 2, Vinh | 07-12-1971 | 4, Ng.An, M, 155 | | 578 | THÁI DOÃN LỢI | 1948 | Hoà Sơn, Đô Lương | 18-03-1967 | 4, Ng.An, L, 58 | | 579 | ĐẬU VĂN LỢI | 1948 | Nghi Yên, Nghi Lộc | 19-05-1971 | 4, Ng.An, M, 85 | | 580 | NGUYỄN LUÂN | 1944 | Diễn Lâm, Diễn Châu | 20-01-1971 | 4, Ng.An, B, 32 | | 581 | TRẦN TRỌNG LUYỆN | 1938 | Thịnh Thành, Yên Thành | 12-1968 | 4, Ng.An, B, 32 | | 582 | NGUYỄN VĂN LỤC | 1945 | Nam Hoà, Nam Đàn | 25-04-1969 | 4, Ng.An, A, 77 | | 583 | NGUYỄN ĐÌNH LỤC | 1948 | Nam Hưng, Nam Đàn | 07-02-1972 | 4, Ng.An, B, 105 | | 584 | TRẦN VĂN LƯƠNG | 1946 | Thanh Đồng, Thanh Chương | 15-03-1968 | 4, Ng.An, E, 107 | | 585 | VÕ VĂN LƯỢNG | 1950 | Thanh Chung, Thanh Chương | 02-08-1970 | 4, Ng.An, G, 16 | | 586 | NGUYỄN NGỌC LƯỢNG | 1940 | Nam Lạc, Nam Đần | 20-03-1971 | 4, Ng.An, Đ, 26 | | 587 | LÊ KHẮC LƯỢNG | 1932 | Quỳnh Thuận, Quỳnh Lưu | 03-11-1967 | 4, Ng.An, 0, 53 | | 588 | NGUYỄN XUÂN LƯƠNG | 1948 | Quang Thành, Yên Thành | 12-10-1971 | 4, Ng.An, N, 24 | | 589 | TRẲN KIM LƯƠNG | 1951 | Minh Thành, Yên Thành | 02-02-1971 | 4, Ng.An, E.54L20 | | 590 | VÕ KHẮC LƯỢNG | 1945 | Diễn Liên, Diễn Châu | 04-06-1972 | 4, Ng.An, L, 20 | | 591 | NGUYỄN THẾ LƯƠNG | 1950 | Nghi Văn, Nghi Lộc | 30-12-1969 | 4, Ng.An, A, 13 | | 592 | TRẦN THỊ THANH LƯU | | Lưu Sơn, Đô Lương | | 4, Ng.An, M, 99 | | 593 | THÁI BÁ LỪNG | 1948 | Diễn Bích, Diễn Châu | 31-10-1968 | 4, Ng.An, M, 73 | | 594 | PHẠM THẾ LỬ | 1952 | Diễn Lộc, Diễn Châu | 04-10-1972 | 4, Ng.An, M, 77A5 | | 595 | NGUYỄN ĐÌNH LỮ | 1926 | Nghi Khánh, Nghi Lộc | 02-07-1968 | 4, Ng.An, A, 5,019 | | 596 | NGUYỄN ĐÌNH LỰC | | | 12-08-1972 | 4, Ng.An, Đ, 19 | | 597 | HỒ ĐÌNH LƯU | 1954 | Xuân Thành, Yên Thành | 21-05-1972 | 4, Ng.An, A, 57 | | 598 | TRẦN HỮU LÝ | 1948 | Nghi Hưng, Nghi Lộc | 17-01-1969 | 4, Ng.An, B, 37 | | 599 | NGỤ VĂN LÝ | 1937 | Thanh Tài, Thanh Chương | 21-11-1968 | 4, Ng.An, K, 38 | | 600 | NGUYỄN VĂN LÝ | 1952 | Tràng Sơn, Đô Lương | 09-12-1972 | 4, Ng.An, N, 129 |
|
|
|
|
|
Logged
|
|
|
|
Giangtvx
Thượng tá

Bài viết: 25560
|
 |
« Trả lời #131 vào lúc: 05 Tháng Mười Hai, 2015, 01:13:09 am » |
|
DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ TỈNH NGHỆ AN(tiếp) | STT─ | ──── Họ và tên liệt sĩ──── | Năm sinh | ──── Nguyên Quán─────── | Ngày hy sinh─ | Vị trí | | 601 | NGUYỄN XUÂN MAI | 1945 | Quỳnh Thọ, Quỳnh Lưu | 21-04-1972 | 4, Ng.An, B, 25 | | 602 | NGUYỄN HOÀNG MAI | | Nghi Lâm, Nghi Lộc | 27-01-1970 | 4, Ng.An, E, 23 | | 603 | TRẦN HỮU MAI | 1950 | Phú Sơn, Tân Kỳ | 17-06-1972 | 4, Ng.An, H, 27 | | 604 | DƯƠNG KIM MAI | 1948 | Thanh Tiên, Thanh Chương | 19-03-1965 | 4, Ng.An, G, 41 | | 605 | ĐẶNG HỮU MAI | 1941 | Thuận Sơn, Đô Lương | 10-06-1966 | 4, Ng.An, 0/13 | | 606 | PHAN SỸ MAI | 1935 | Nam Giang, Nam Đàn | 11-11-1969 | 4, Ng.An, 0, 78 | | 607 | NGUYỄN QUÝ MAI | 1942 | Quỳnh Phương, Quỳnh Lưu | 05-03-1969 | 4, Ng.An, H, 95 | | 608 | PHẠM VĂN MÃO | 1938 | Thanh Khai, Thanh Chương | 12-05-1969 | 4, Ng.An, G.103 | | 609 | LÊ XUÂN MÃO | 1941 | Nam Thanh, Nam Đàn | 07-02-1969 | 4, Ng.An,C,81 | | 610 | PHẠM VĂN MÃO | 1951 | Nam Mỹ, Nam Đàn | 02-12-1968 | 4, Ng.An,L,39 | | 611 | VƯƠNG VĂN MÃO | 1951 | Nghi Ân, Nghi Lộc | 19-06-1972 | 4, Ng.An,M,151 | | 612 | CAO DỰ MẠC | 1950 | Diễn Liên, Diễn Châu | 09-07-1970 | 4, Ng.An,M,67 | | 613 | NGUYỄN VĂN MẠCH | 1949 | Hiến Sơn, Đô Lương | 09-01-1971 | 4, Ng.An,B,51 | | 614 | NGUYỄN VĂN MẠNH | 1943 | Tân Kỳ | 12-12-1970 | 4, Ng.An,0,57 | | 615 | TẠ QUỐC MÂN | 1945 | Phú Thành, Yên Thành | 07-01-1972 | 4, Ng.An,L,34 | | 616 | VÕ XUÂN MẬU | 1947 | Thanh Phong, Thanh Chương | 11-04-1971 | 4, Ng.An,H,26 | | 617 | PHẠM ĐỨC MẬU | 1940 | Diễn Phong, Diễn Châu | 26-12-1969 | 4, Ng.An,L,35 | | 618 | PHÙNG VĂN MẬU | 1949 | Thanh Tường, Thanh Chương | 05-11-1972 | 4, Ng.An,G,58 | | 619 | BÙI VĂN MẬU | 1938 | Quỳnh Nghĩa, Quỳnh Lưu | 15-07-1968 | 4, Ng.An,A,85 | | 620 | NGUYỄN VĂN MÁN | 1949 | Đông Thành, Yên Thành | 08-02-1970 | 4, Ng.An,L,29 | | 621 | NGUYỄN TRỌNG MÂU | 1948 | Tường Sơn, Anh Sơn | 21-04-1968 | 4, Ng.An,A,30 | | 622 | TRẦN VĂN MINH | 1945 | Thanh Lâm, Thanh Chương | 15-08-1969 | 4, Ng.An,Đ,79 | | 623 | LÊ ĐỨC MINH | 1949 | Nam Lạc, Nam Đần | 17-07-1969 | 4, Ng.An,K,143 | | 624 | HÀ NGỌC MINH | 1940 | Hội Sơn, Anh Sơn | 29-12-1968 | 4, Ng.An,B,57 | | 625 | VĂN ĐÌNH MINH | 1950 | Thanh Khai, Thanh Chương | 21-04-1968 | 4, Ng.An,M,131 | | 626 | NGUYỄN QUANG MINH | | Đô Lương | 20-10-1970 | 4, Ng.An,L,135 | | 627 | VÕ ĐÌNH MINH | 1942 | Thanh Hưng, Thanh Chương | 19-03-1965 | 4, Ng.An,L,t39 | | 628 | LÊ VĂN MINH | 1950 | Diễn Thắng, Diễn Châu | 20-07-1970 | 4, Ng.An,N,22 | | 629 | NGUYỄN HỮU MINH | 1947 | Nam Sơn, Đô Lương | 13-03-1969 | 4, Ng.An,M,153 | | 630 | NGUYỄN VÕ MINH | 1951 | Nam Hưng, Nam Đàn | 09-06-1970 | 4, Ng.An,L,11 | | 631 | NGUYỄN HỮU MINH | | Đô Lương | | 4, Ng.An,M,83 | | 632 | NGUYỄN ĐÌNH MINH | 1952 | Hưng Long, Hưng Nguyên | 15-12-1971 | 4, Ng.An,M,70 | | 633 | TRẦN VĂN MINH | 1949 | Hưng Lợi, Hưng Nguyên | 20-02-1971 | 4, Ng.An,K,133 | | 634 | VƯƠNG ĐÌNH MINH | 1947 | Thị Trấn, Nam Đàn | 24-08-1971 | 4, Ng.An,G,119 | | 635 | TRẦN NGỌC MINH | 1946 | Nghi Quang, Nghi Lộc | 15-07-1968 | 4, Ng.An,A,79 | | 636 | PHẠM THẾ MINH | 1948 | Nghi Phú, TP. Vinh | 09-10-1972 | 4, Ng.An,A,23 | | 637 | NGUYỄN NGỌC MINH | 1946 | Hùng Sơn, Anh Sơn | 15-05-1968 | 4, Ng.An,H,26 | | 638 | ĐỒNG VĂN MINH | 1950 | Long Thành, Yên Thành | 03-04-1971 | 4, Ng.An,C,36 | | 639 | CAO VĂN MINH | 1949 | Diễn Liên, Diễn Châu | 03-07-1971 | 4, Ng.An,E,37 | | 640 | PHẠM VĂM MINH | 1954 | Nghi Xuân, Nghi Lộc | 09-07-1972 | 4, Ng.An,B,18 | | 641 | TRẦN ĐÌNH MINH | 1951 | Thanh Tùng, Thanh Chương | 06-01-1970 | 4, Ng.An,E,21 | | 642 | NGUYỄN VĂN MINH | 1949 | Giang Sơn, Đô Lương | 31-11-1971 | 4, Ng.An, E, 56 | | 643 | LÊ VĂN MINH | 1950 | Nghĩa Phú, Tân Kỳ | 20-07-1970 | 4, Ng.An, K, 6 | | 644 | NGUYỄN VĂN MÔN | 1953 | Diễn Thọ, Diễn Châu | 27-05-1973 | 4, Ng.An, H, 59 | | 645 | NGÔ MÔN | 1948 | Xuân Thành, Yên Thành | 06-02-1970 | 4,Ng.An,M,139 | | 646 | CAO TIẾN MÔN | 1948 | Lam Sơn, Đô Lương | 04-10-1968 | 4, Ng.An, K, 131 | | 647 | VŨ NHƯ MÔNG | 1954 | Quỳnh Châu, Quỳnh Lưu | 13-10-1973 | 4, Ng.An, 0, 87 | | 648 | LÊ VĂN MƠ | 1939 | Quỳnh Yên, Quỳnh Lưu | 18-12-1966 | 4, Ng.An, M, 41 | | 649 | LÊ ĐÌNH MỢI | 1937 | Nghi Thịnh, Nghi Lộc | 04-09-1970 | 4, Ng.An, L, 37 | | 650 | NGUYỄN THẾ MƯU | 1951 | Quýnh Văn, Quỳnh Lưu | 25-05-1971 | 4,Ng.An,H,147 | | 651 | NGUYỄN XUÂN MỸ | 1949 | Nghĩa Đồng, Tân Kỳ, | 21-03-1970 | 4, Ng.An, H, 2 | | 652 | HÀ VĂN MẾN | 1943 | Thanh Tùng, Thanh Chương | 27-12-1971 | 4, Ng.An, K, 59 | | 653 | HÀ NGỌC MỸ | 1949 | Quỳnh Thọ, Quỳnh Lưu | 25-03-1970 | 4, Ng.An, L, 68 | | 654 | NGUYỄN TRỌNG NAM | | Thanh Tường, Thanh Chương | 08-01-1969 | 4, Ng.An, B, 25 | | 655 | BÙI ĐÌNH NAM | | | | 4, Ng.An, E, 41 | | 656 | PHẠM XUÂN NAM | 1942 | Nam Thái, Nam Đàn | 30-11-1968 | 4, NgM H, 117 | | 657 | NGUYỄN VĂN NAM | 1950 | Nam Tân, Nam Đần | 17-06-1970 | 4,Ng.An,H,123 | | 658 | NGUYỄN VĂN NAM | 1941 | Diển Hải, Diễn Châu | 15-11-1968 | 4, Ng.An, Đ, 83 | | 659 | TRẦN VĂN NAM | 1945 | Nam Thanh, Nam Đàn | 04-05-1970 | 4, Ng.An, K, 105 | | 660 | VŨ ĐÌNH NAM | 1953 | Đông Thành, Yên Thành | 15-10-1971 | 4, Ng.An, M, 24 | | 661 | LÊ VĂN NAM | 1951 | Nghĩa Lợi, Nghĩa Đần | 30-08-1972 | 4, Ng.An, K, 79 | | 662 | NGUYỄN XUÂN NAM | 1943 | Diễn Xuân, Diễn Châu | 29-12-1966 | 4, Ng.An, N, 64 | | 663 | NGUYỄN ĐĂNG NĂM | | Nhân Sơn, Đô Lương | 08-07-1972 | 4, Ng.An, A, 28 | | 664 | LÊ VĂN NĂM | 1942 | Nghi Hợp, Nghi Lộc | 09-02-1973 | 4, Ng.An, G, 69 | | 665 | NGUYỄN VĂN NÂM | 1935 | NghiThái, Nghi Lộc | 02-11-1970 | 4, Ng.An, H, 21 | | 666 | ĐẶNG NGỌC NĂM | 1945 | Lạng Sơn, Anh Sơn | 20-03-1970 | 4, Ng.An, N, 21 | | 667 | VÕ THÀNH NĂM | 1949 | Nghĩa An, Nghĩa Đàn | 07-01-1970 | 4, Ng.An, H.111 | | 668 | NGUYỄN HỮU NĂNG | 1944 | Thanh Hoầ, Thanh Chương | 07-1972 | 4, Ng.An, L, 105 | | 669 | DOÃN HỒNG NGA | 1950 | Thanh Cát, Thanh Chương | 17-12-1974 | 4,Ng.An,N,105 | | 670 | PHẠM VĂN NGA | 1952 | Nghi Đồng, Nghi Lộc | 06-03-1974 | 4,Ng.An,N,103 | | 671 | PHẠM HỮU NAM | 1943 | Hưng Thắng, Hưng Nguyên | 20-12-1966 | 4, Ng.An, E, 91 | | 672 | TRẦN VĂN NHÂM | 1943 | Hưng Mỹ, Hưng Nguyên | 18-02-1972 | 4, Ng.An, H, 46 | | 673 | PHAN HỮU NHÂM | 1948 | Hưng Thắng, Hưng Nguyên | 13-01-1970 | 4, Ng.An, B, 17 | | 674 | TRẦN VĂN NHƯỢNG | | Hưng Thông, Hưng Nguyên | 13-04-1969 | 4, Ng.An, Đ, 37 | | 675 | LÊ SỸ NGÃI | 1947 | Cao Sơn, Anh Sơn | 12-04-1970 | 4, Ng.An, B, 27 | | 676 | TRẦN VĂN NGẠN | 1952 | Lăng Thành, Yên Thành | 15-02-1970 | 4, Ng.An, L, 9 | | 677 | BÙI NGỌC NGÂN | 1952 | Quỳnh Tam, Quỳnh Lưu | 07-02-1973 | 4, Ng.An, E, 47 | | 678 | NGUYỄN THỊ NGÂN | 1953 | Nghi Thuỷ, Nghi Lộc | 23-09-1971 | 4, Ng.An, B, 12 | | 679 | NGUYỄN VĂN NGHIỆM | 1943 | Thanh Lâm, Thanh Chương | 16-03-1969 | 4,Ng.An,N,121 | | 680 | VÕ ĐÌNH NHIỆM | 1944 | Nam Phú, Nam Đàn | 11-01-1973 | 4, Ng.An, H, 49 | | 681 | HỒ XUÂN NGHIỆN | | Quỳnh Bảng, Quỳnh Lưu | 03-04-1972 | 4,Ng.An,N,139 | | 682 | TRẦN QUAN NGHIỆP | 1954 | Nguyễn Hoan, Tân Kỳ | 11-03-1974 | 4, Ng.An, Đ, 18 | | 683 | NGUYỄN BÁ NGHÌN | 1937 | Quỳnh Đôi, Quỳnh Lưu | 04-06-1968 | 4, Ng.An, A, 32 | | 684 | VI XUÂN NGHĨA | 1949 | Luân Mai, Tương Dương | 13-04-1970 | 4, Ng.An, G, 57 | | 685 | TRẦN VĂN NGHĨA | 1943 | Đức Sơn, Anh Sơn | 23-09-1972 | 4, Ng.An, A, 3 | | 686 | PHẠM VĂN NGHỊ | 1946 | Linh Sơn, Anh Sơn | 01-01-1968 | 4, Ng.An, E, 87 | | 687 | NGUYỄN XUÂN NGHI | 1947 | Văn Sơn, Đô Lương | 24-02-1967 | 4,Ng.An,M,125 | | 688 | NGUYỄN XUÂN NGHỊ | 1945 | Thanh Mai, Thanh Chương | 05-11-1968 | 4, Ng.An, K, 137 | | 689 | NGUYỄN DUY NGÂN | 1946 | Nam Sơn, Đô Lương | 30-10-1967 | 4, Ng.An, A, 75 | | 690 | NGUYỄN NHÂN NGOÃN | 1941 | Thanh Dương, Thanh Chương | 29-12-1966 | 4, Ng.An, H, 80 | | 691 | TRẦN VĂN NGỌ | 1951 | Thanh Đồng, Thanh Chương | 27-03-1970 | 4, Ng.An, L, 1 | | 692 | TRẦN VĂN NGHỊ | 1940 | Diễn Phong, Diễn Châu | 25-02-1966 | 4, Ng.An, B, 47 | | 693 | LÊ VĂN NGỌ | 1942 | Lĩnh Sơn, Anh Sơn | 12-1969 | 4, Ng.An, G, 19 | | 694 | LÂM VĂN NGỌ | 1951 | Thanh Giang,Thanh Chương | 09-07-1970 | 4,Ng.An,H,143 | | 695 | THÁI DUY NGỌC | 1952 | NT Đông Hiếu, Nghiã Đàn | 13-12-1971 | 4,Ng.An,M,147 | | 696 | VÕ VĂN NGÔ | 1943 | Nghi Phú, TP. Vinh | 16-08-1968 | 4, Ng.An, E, 39 | | 697 | NGUYỄN NGỌC NGỢI | 1944 | Quỳnh Hoan, Quỳnh Lưu | 29-12-1968 | 4, Ng.An, L, 81 | | 698 | BÙI ĐỨC NGUYÊN | 1954 | Phú Sơn, Anh Sơn | 11-1972 | 4, Ng.An, B, 6 | | 699 | NGUYỄN VĂN NGUYÊN | 1940 | Nghi Công, Nghi Lộc | 09-02-1972 | 4, Ng.An, H, 11 | | 700 | NGUYỄN THỊ NGUYỆT | 1953 | Mỹ Sơn, Đô Lương | 19-10-1972 | 4, Ng.An, K, 27 |
|
|
|
|
« Sửa lần cuối: 05 Tháng Mười Hai, 2015, 01:19:32 am gửi bởi Giangtvx »
|
Logged
|
|
|
|
Giangtvx
Thượng tá

Bài viết: 25560
|
 |
« Trả lời #132 vào lúc: 06 Tháng Mười Hai, 2015, 01:17:14 am » |
|
DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ TỈNH NGHỆ AN(tiếp) | STT─ | ──── Họ và tên liệt sĩ──── | Năm sinh | ──── Nguyên Quán─────── | Ngày hy sinh─ | Vị trí | | 701 | LÒ VĂN NGUYỆT | 1951 | Môn Sơn, Con Cuông | 28-12-1972 | 4, Ng.An, E, 20 | | 702 | NGUYỄN BÁ NGUYỆT | 1943 | Thanh Hoầ, Thanh Chương | 03-06-1971 | 4, Ng.An, M, 10 | | 703 | NGUYỄN VĂN NGUYỆT | 1939 | Quỳnh Hậu, Quỳnh Lưu | 26-6-1969 | 4, Ng.An, M, 141 | | 704 | NGUYỄN VĂN NGŨ | 1944 | Nam Tân, Nam Đàn | 05-07-1966 | 4, Ng.An, G, 22 | | 705 | NGUYỄN QUỐC NGŨ | 1944 | Thanh Bỉnh, Thanh Chương | 27-01-1966 | 4, Ng.An, M, 33 | | 706 | TRẦN VĂN NGU | 1943 | Vĩnh Sơn, Anh Sơn | 12-04-1970 | 4, Ng.An, N, 7 | | 707 | NGÔ NGỌC NGŨ | | Thanh Nho, Thanh Chương | 21-04-1968 | 4, Ng.An, L, 67 | | 708 | TRẦN QUỐC NGỤ | 1946 | Trung Sơn, 00 Lương | 05-04-1965 | 4, Ng.An, B, 95 | | 709 | NGUYỄN HỮU NHÀN | 1939 | Nam Yên, Nam Đàn | 12-12-1967 | 4, Ng.An, E, 12 | | 710 | NGUYỄN CÔNG NHÃ | 1945 | Minh Sơn, Đô Lương, | 05-04-1965 | 4, Ng.An, N, 20 | | 711 | PHAN VĂN NHÃ | | Diển Hoà, Diễn Châu | 10-04-1971 | 4, Ng.An, G, 30 | | 712 | NGÔ CÔNG NHA | 1951 | Nam Thanh, Nam Đàn | 30-11-1968 | 4, Ng.An, N, 46 | | 713 | LÊ THANH NHẠN | 1945 | Nam Phúc, Nam Đần | 20-05-1965 | 4, Ng.An. Đ, 85 | | 714 | NGUYỄN VĂN NHÀN | 1945 | Thanh Bỉnh, Thanh Chương | 21-04-1968 | 4, Ng.An, K, 81 | | 715 | NGUYỄN THANH NHÀM | 1946 | Nam Hoành, Nam Đàn | 28-06-1968 | 4, Ng.An, N, 35 | | 716 | TRẦN NGỌC NHÂN | 1946 | Quỳnh Lập, Quỳnh Lưu | 27-12-1968 | 4, Ng.An, B, 19 | | 717 | NGÔ VAN NHÂN | 1949 | Xuân Thành, Yên Thành | 29-04-1970 | 4, Ng.An, H, 40 | | 718 | VI VĂN NHÂN | 1951 | Mường Nọc, Quế Phong | 29-01-1970 | 4, Ng.An, K, 24 | | 719 | PHAN QUỐC NHÂN | 1949 | Hậu Thành, Yên Thành | 31-12-1972 | 4, Ng.An, G.125 | | 720 | NGUYỄN VĂN NHÂN | 1947 | Thanh Lương, Thanh Chương | 07-02-1970 | 4, Ng.An, K, 83 | | 721 | HỒ KHẮC NHÂN | 1933 | Quỳnh Lâm, Quỳnh Lưu | 18-12-1966 | 4, Ng.An, 0,17 | | 722 | HOÀNG KIM NHUẦN | 1945 | Thanh Tiêu, Thanh Chương | 30-03-1970 | 4, Ng.An, G, 3 | | 723 | TRỊNH VĂN NHẬT | 1951 | Thanh Phong, Thanh Chương | 15-09-1970 | 4, Ng.An, G, 11 | | 724 | NGUYỄN BÁ NHẬT | 1952 | Hiến Sơn, Đô Lương | 20-12-1971 | 4, Ng.An, E, 38 | | 725 | MÃI VÂN NHẬT | 1949 | Quỳnh Hoa, Quỳnh Lưu | 12-04-1970 | 4, Ng.An, 0,107 | | 726 | VŨ HỒNG NHIÊN | 1947 | Diển Mỹ, Diễn Châu | 27-10-1974 | 4, Ng.An, E, 37 | | 727 | LÊ VĂN NHIỂP | 1943 | Thanh Bài, Thanh Chương | 17-03-1970 | 4, Ng.An, M, 13 | | 728 | TÔ MINH NHIỆM | 1945 | Quỳnh Nghĩa, Quỳnh Lưu | 20-12-1969 | 4, Ng.An, B, 9 | | 729 | TRẦN VĂN NHỊ | | Thanh Phong, Thanh Chương | 21-04-1968 | 4, Ng.An, M, 143 | | 730 | ĐẬU BÁ NHƠN | 1948 | Tam Hợp, Quỳ Hợp | | 4, Ng.An, c, 77 | | 731 | NGUYỄN TRỌNG NHUẦN | 1942 | Nam Thanh, Nam Đàn | 08-10-1971 | 4, Ng.An, H, 66 | | 732 | NGUYỄN VĂN NHUẦN | 1948 | Vân Diên, Nam Đàn | 22-01-1973 | 4, Ng.An, G, 4 | | 733 | HOÀNG VĂN NHUẬN | 1950 | Xuân Sơn, Đô Lương | 30-05-1969 | 4,Ng.An,3M,17HT | | 734 | TRẦN KHẮC NHUNG | 1950 | Thanh Hà, Thanh Chương | 25-11-1970 | 4, Ng.An, 0, 35 | | 735 | LÊ VĂN NHƯ | 1947 | Nam Lạc, Nam Đàn | 01-03-1971 , | 4, Ng.An, 0, 65 | | 736 | NGUYỄN ĐỨC NHƯ | 1949 | Hợp Thành, Yên Thành | | 4, Ng.An, A, 99 | | 737 | VÕ QUANG NHƯƠNG | 1928 | Thanh Chung, Thanh Chương | 11-12-1967 | 4, Ng.An, A, 47 | | 738 | HỒ DUY NHƯỢNG | 1941 | Quỳnh Phương, Quỳnh Lưu | 18-31-1971 | 4, Ng.An, M, 109 | | 739 | NGUYỄN VĂN NIỆM | 1947 | Nam Mỹ, Nam Đần | 03-05-1968 | 4, Ng.An, L, 3 | | 740 | NGUYỄN VĂN NIỆM | 1944 | Thanh Chí, Thanh Chương | 25-11-1968 | 4, Ng.An, N, 48 | | 741 | LƯU ĐÌNH NINH | 1940 | Nam Giang, Nam Đần | 16-08-1968 | 4, Ng.An, E, 61 | | 742 | LƯƠNG ĐÌNH NINH | | Vân Diên, Nam Đàn | 27-08-1971 | 4, Ng.An, E, 44 | | 743 | NGUYỄN VĂN NINH | 1945 | Thanh Tiến, Thanh Chương | 19-03-1965 | 4, Ng.An, K, 13 | | 744 | NGUYỄN VĂN NỘI | 1936 | Diễn Vạn. Diễn Châu | 28-01-1974 | 4, Ng.An, H, 77 | | 745 | BÙI HỒNG NIỆM | | Diễn Liên, Diễn Châu | 24-12-1971 | 4, Ng.An, c, 59 | | 746 | NGUYỄN NGỌC NUÔI | 1948 | Ngọc Sơn, Đô Lương | 26-12-1968 | 4, Ng.An, N, 58 | | 747 | LÒ VĂN OANH | 1951 | Châu Thắng, Quỳ Châu | 19-06-1970 | 4, Ng.An, B, 75 | | 748 | PHẠM NHƯ OÁNH | 1950 | Nghĩa Đức, Nghĩa Dàn | 08-01-1972 | 4, Ng.An, B, 7 | | 749 | NGUYỄN NGỌC OANH | 1936 | Diễn Thái, Diễn Châu | 20-11-1968 | 4, Ng.An, 0, 40 | | 750 | PHAN HUY ÔN | 1951 | Diễn Lộc, Diễn Châu | 18-06-1972 | 4, Ng.An, A, 73 | | 751 | NGUYỄN DUY ỔN | 1945 | Hải Sơn, Anh Sơn | 28-07-1968 | 4, Ng.An, M, 46 | | 752 | ĐINH VĂN PHAN | 1944 | Giang Sơn, Đô Lương | 17-04-1966 | 4, Ng.An, G, 97 | | 753 | TRẦN VĂN PHẠN | 1925 | Nam Sơn, Đô Lương | 25-11-1971 | 4, Ng.An, B, 54 | | 754 | NGUYỄN VĂN PHÁI | 1945 | Nam Trung, Nam Đàn | 26-01-1967 | 4, Ng.An, L, 56 | | 755 | NGUYỄN VĂN PHI | 1953 | Tiên Sơn, Anh Sơn | 21-09-1972 | 4, Ng.An, Đ, 4;Ị | | 756 | NGUYỄN VĂN PHIỆT | | Tường Sơn, Anh Sơn | 21-04-1968 | 4, Ng.An, 0,149 | | 757 | HÀ VĂN PHÒNG | 1951 | Mường Hin, Quế Phong | 26-12-1970 | 4, Ng.An, M, 12 | | 758 | SẦM VÃN PHÒNG | 1951 | Châu Hạnh, Quỳ Châu | 16-03-1971 | 4, Ng.An, Đ, 24 | | 759 | HÀ VĂN PHÒNG | 1947 | Nghĩa Hưng, Nghĩa Đàn | 15-03-1965 | 4, Ng.An, K, 139 | | 760 | NGUYỄN VĂN PHONG | 1952 | Thanh Dương, Thanh Chương | 16-11-1972 | 4, Ng.An, c, 69 | | 761 | HÀ ĐÌNH PHÓNG | 1943 | Lục Dạ, Con Cuông | 14-01-1967 | 4, Ng.An, E, 16 | | 762 | LANG QUẾ PHÔNG | 1952 | Đồng Thắng, Con Cuông | 20-12-1971 | 4, Ng.An, G, 32 | | 763 | CAO XUÂN PHỒN | 1947 | Diển Minh, Diễn Châu | 08-02-1971 | 4, Ng.An, B, 60 | | 764 | TRẤN MINH PHỐ | 1946 | Lưu Sơn, Đô Lương | 20-07-1970 | 4, Ng.An, Đ, 87 | | 765 | NGUYỄN ĐÌNH PHỔ | 1950 | Nhân Thành, Yên Thành | 16-06-1971 | 4, Ng.An, Đ, 23 | | 766 | NGUYỄN XUÂN PHỐI | 1949 | Diển Cát, Diễn Châu | 18-02-1967 | 4, Ng.An, c, 105 | | 767 | LƯƠNG ĐÌNH PHÙNG | | Mậu Đức, Con Cuông | 21-04-1968 | 4, Ng.An, 0,139 | | 768 | NGUYỄN THẾ PHÙ | 1947 | Đông Thành, Yên Thành | 20-01-1973 | 4, Ng.An, E, 24 | | 769 | LÊ SỸ PHÚ | 1950 | Nghi Kim, Nghi Lộc | 20-01-1972 | 4, Ng.An, E, 32 | | 770 | THÁI DOÃN PHÚ | 1951 | Hoà Sơn, Đô Lương | 23-01-1970 | 4, Ng.An, B, 45 | | 771 | NGUYỄN ĐẬU PHÚC | 1945 | Nam Liên, Nam Đàn | 29-04-1972 | 4, Ng.An, B, 91 | | 772 | NGUYỄN THẾ PHÚC | 1947 | Thanh Bài, Thanh Chương | 08-07-1968 | 4, Ng.An, B, 56 | | 773 | BÀNH TRỌNG PHÚC | 1947 | Xuân Lâm, Nam Đàn | 05-03-1972 | 4, Ng.An, c, 39 | | 774 | PHAN MINH PHÚC | | Nghĩa Phúc, Tân Ky | 07-01-1972 | 4, Ng.An, K, 10 | | 775 | LÔ VĂN PHÚC | 1950 | Nam Giải, Quế Phong | 05-11-1970 | 4, Ng.An, H, 101 | | 776 | NGUYỄN TIẾN PHÚC | 1947 | Thanh Lĩnh, Thanh Chương | 29-09-1966 | 4, Ng.An, L, 121 | | 777 | TRÂN KHẮC PHÚC | 1941 | Vĩnh Sơn, Anh Sơn | 15-03-1966 | 4, Ng.An, K, 65 | | 778 | HỐ MINH PHÚC | 1943 | Quỳnh Nghĩa, Quỳnh Lưu | 22-11-1968 | 4, Ng.An, H, 89 | | 779 | LÊ ĐẶNG PHÚC | 1948 | Nam Yên, Nam Đần | 20-11-1968 | 4, Ng.An, L, 59 | | 780 | LÊ VĂN PHÚC | 1946 | Kim Tiến, Tương Dương | 09-06-1970 | 4, Ng.An, K, 45 | | 781 | HOÀNG VĂN PHỒN | 1950 | Xuân Sơn, Đô Lương | 30-08-1969 | 4, Ng.An, K, 30 | | 782 | NGUYỄN TRÍ PHÙNG | 1950 | Hưng Xuân, Hưng Nguyên | 17-02-1974 | 4, Ng.An, N, 95 | | 783 | LỂ HỒNG PHƯƠNG | 1950 | Hưng Xá, Hưng Nguyên | 09-12-1969 | 4, Ng.An, Đ, 34 | | 784 | NGUYỄN NGHĨA PHƯƠNG | 1940 | Hưng Long, Hưng Nguyên | 12-12-1970 | 4, Ng.An, 0,49 | | 785 | LƯƠNG VĂN PHƯƠNG | 1942 | Châu Bính, Quỳnh Châu | 19-12-1971 | 4, Ng.An, M, 26 | | 786 | LƯƠNG XUÂN PHƯƠNG | 1951 | Mậu Đức, Con Cuông | 18-10-1971 | 4, Ng.An, Đ, 4 | | 787 | NGUYỄN ĐÌNH PHƯƠNG | 1939 | Nghi Hoà, TX. Cửa Lò | 06-04-1966 | 4, Ng.An, N, 143 | | 788 | PHAN VĂN PHƯỚC | | Nam Phúc, Nam Đàn | | 4, Ng.An, G, 135 | | 789 | VŨ VĂN PHƯỚC | 1948 | Nhân Thành, Yên Thành | 01-05-1971 | 4, Ng.An, c, 31 | | 790 | LÊ CẢNH PHƯƠNG | 1948 | Khai Sơn, Anh Sơn | 19-07-1970 | 4, Ng.An, Đ, 15 | | 791 | CHẾ THỊ PHƯƠNG | 1953 | Nghi Thu, TX. Cửa Lò | 11-08-1972 | 4, Ng.An, Đ, 32 | | 792 | ĐẬU ĐÌNH QUANG | 1944 | Thanh Giang, Thanh Chương | 28-05-1968 | 4, Ng.An, A, 8 | | 793 | NGUYỄN HỒNG QUANG | 1954 | Đà Sơn, Đô Lương | 13-10-1972 | 4, Ng.An, N,115 | | 794 | NGUYỄN VĂN QUANG | 1949 | Phúc Sơn, Anh Sơn | 02-03-1970 | 4, Ng.An, A, 44 | | 795 | TẠ HỮU QUANG | 1948 | Diển Cát, Diễn Châu | 13-12-1972 | 4, Ng.An, K, 7 | | 796 | PHAN QUỐC QUANG | 1954 | Văn Thành, Yên Thành | 26-12-1972 | 4, Ng.An, Đ, 52 | | 797 | HỒ SỸ QUANG | 1949 | Thượng Sơn, Đô Lương | 12-08-1970 | 4, Ng.An, M, 74 | | 798 | NGUYỄN NGỌC QUANG | 1952 | VănThành, Yên Thành | 11-1970 | 4, Ng.An, c, 38 | | 799 | TRẤN TÂN QUANG | 1930 | Hoá Thành, Yên Thành | 27-11-1966 | 4, Ng.An, 0,161 | | 800 | ĐẬU TRỌNG QUANG | 1935 | Diển Ngọc, Diễn Châu | 25-02-1966 | 4, Ng.An, 0, 39 |
|
|
|
|
|
Logged
|
|
|
|
Giangtvx
Thượng tá

Bài viết: 25560
|
 |
« Trả lời #133 vào lúc: 07 Tháng Mười Hai, 2015, 03:37:01 am » |
|
DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ TỈNH NGHỆ AN(tiếp) | STT─ | ──── Họ và tên liệt sĩ──── | Năm sinh | ──── Nguyên Quán─────── | Ngày hy sinh─ | Vị trí | | 801 | ĐẶNG DUY QUANG | 1950 | Bắc Sơn, Đô Lương | 24-01-1970 | 4, NgM 3M,20-HT | | 802 | NGUYỄN NGỌC QUẢN | 1943 | Quỳnh Bá, Quỳnh Lưu | 25-05-1972 | 4, Ng.An, Đ, 62 | | 803 | HOÀNG QUẢNG | 1940 | Xuân Thành, Yên Thành | 22-11-1969 | 4, Ng.An, c, 95 | | 804 | NGUYỄN HỒNG QUẢNG | 1942 | Nam Tân, Nam Đàn | 11-08-1970 | 4, Ng.An, N, 73 | | 805 | NGÔ XUÂN QUÁN | 1937 | Diển Nguyên, Diễn Châu | 06-12-1969 | 4, Ng.An, H, 119 | | 806 | KHA NGỌC QUẾ | 1949 | Kim Tiến, Tương Dương | 30-11-1972 | 4, Ng.An, A, 35 | | 807 | NGUYỄN XUÂN QUẾ | 1939 | Thanh Ngọc, Thanh Chương | 13-11-1969 | 4, Ng.An, A, 43 | | 808 | NGUYỄN HỒNG QUẾ | 1948 | Thanh Lĩnh, Thanh Chương | 21-03-1970 | 4, Ng.An, B, 49 | | 809 | NGUYỄN XUÂN QUẾ | 1951 | Diễn Thuỷ, Diễn Châu | 18-01-1970 | 4, Ng.An, c, 16 | | 810 | NGUYỄN SỸ QUẾ | 1946 | Sơn Hải, Quỳnh Lưu | 02-04-1971 | 4, Ng.An, E, 19 | | 811 | PHẠM VĂN QUẾ | 1947 | Khánh Sơn, Nam Đàn | 01-02-1973 | 4, Ng.An, E, 42 | | 812 | NGUYỄN SỸ QUẾ | 1945 | Nghi Phú, TP. Vinh | 11-06-1968 | 4, Ng.An, K, 22 | | 813 | BÁCH QUẾ | 1946 | Nghi Tân, TX. Cửa Lò | 30-11-1969 | 4, Ng.An, Đ, 89 | | 814 | PHAN VIẾT QUẾ | 1941 | Nghi Trường, Nghi Lộc | 16-05-1971 | 4, Ng.An, 0,77 | | 815 | HỒ NGỌC QUẾ | 1949 | Diễn Vạn, Diễn Châu | 18-09-1968 | 4, Ng.An, N, 41 | | 816 | PHẠM VĂN QUẾ | 1950 | Nam Thanh, Nam Đàn | 16-04-1969 | 4, Ng.An, N, 84 | | 817 | LÒ SỸ QUYẾT | 1946 | Nghĩa Đức, Nghĩa Đàn | 26-12-1969 | 4, Ng.An, Đ, 56 | | 818 | TRẦN VIẾT QUY | 1950 | Cầu Giát, Quỳnh Lưu | 17-11-1971 | 4, Ng.An, E, 73 | | 819 | THÁI DUY QUYỀN | 1943 | Xuân Thành, Yên Thành | 06-03-1974 | 4, Ng.An, E, 97 | | 820 | LANG VÃN QUYỀN | 1950 | Đông Văn, Tân Kỳ, | 30-09-1970 | 4, Ng.An, M, 2 | | 821 | CAO THẨM QUÂN | 1938 | Hưng Thái, Hưng Nguyên | 26-10-1970 | 4, Ng.An, G, 99 | | 822 | NGUYỄN THÁI QUÝ | 1947 | Hưng Lâm, Hưng Nguyên | 30-05-1966 | 4, Ng.An, G, 113 | | 823 | PHẠM THÁI QUÝ | 1947 | Hưng Lam, Hưng Nguyên | 08-02-1973 | 4, Ng.An, 0,167 | | 824 | NGUYỄN KIM QUYỀN | 1952 | Mỹ Sơn, Đô Lương | 24-01-1973 | 4, Ng.An, G, 31 | | 825 | NGUYỄN TRỌNG QUYỀN | 1950 | Khai Sơn, Anh Sơn | 14-02-1972 | 4, Ng.An, K, 125 | | 826 | PHẠM VĂN QUYẾT | 1952 | Nghi Đồng, Nghi Lộc | 15-02-1973 | 4, Ng.An, G, 39 | | 827 | LÊ THỊ QUYẾT | 1953 | Nghi Lâm, Nghi Lộc | 06-02-1972 | 4, Ng.An, B, 20 | | 828 | LÊ BÁ QUỲ | 1948 | Hưng Dũng, TP Vinh | 05-11-1965 | 4, Ng.An, G, 14 | | 829 | NGUYỄN ĐỨC QUỲNH | 1947 | Quỳnh Phượng, Quỳnh Lưu | 11-05-1971 | 4, Ng.An, L, 36 | | 830 | LÊ VĂN QUỲNH | 1950 | Quang Sơn, Đố Lương | 03-06-1971 | 4, Ng.An, B, 24 | | 831 | NGUYỄN ĐỨC QUỲNH | 1947 | Đặng Sơn, Đô Lương | 25-01-1969 | 4, Ng.An, L, 100 | | 832 | ĐẶNG VĂN QUỲNH | 1944 | Diễn Lộc, Diễn Châu | 21-05-1969 | 4, Ng.An, Đ, 5 | | 833 | CAO ĐĂNG QUỲNH | 1940 | NT Đông Hiếu, Nghĩa Đàn | 23-10-1970 | 4, Ng.An, K, 129 | | 834 | CAO ĐĂNG QUỲ | 1940 | Quỳnh Ngọc, Quỳnh Lưu | 23-10-1970 | 4, Ng.An, L, 5 | | 835 | LÊ DUY QUÝ | 1948 | Diễn Đồng, Diễn Châu | 13-12-1967 | 4, Ng.An, A, 89 | | 836 | QUÁCH SỸ QUÝ | | Quỳnh Hợp, Quỳnh Lưu | 22-11-1969 | 4, Ng.An, c, 35 | | 837 | HOÀNG ĐÌNH QUÝ | 1948 | Thanh Bài, Thanh Chương | 24-03-1971 | 4, Ng.An, E, 7 | | 838 | NGUYỄN VĂN QUÝ | 1927 | Nam Lạc, Nam Đàn | 10-1972 | 4, Ng.An, E, 29 | | 839 | LÊ VĂN QUÝ | 1954 | Diễn Đồng, Diễn Châu | 15-02-1973 | 4, Ng.An, E, 64 | | 840 | LÊ NGỌC QUÝ | 1940 | Khu Phố Nam, Vinh | 16-08-1968 | 4, Ng.An, E, 61 | | 841 | PHẠM VĂN QUÝ | 1951 | Nghĩa Dũng, Tân Kỳ | 01-03-1970 | 4, Ng.An, Đ, 77 | | 842 | TRƯƠNG ĐĂNG QUÝ | 1942 | Nam Trung, Nam Đàn | 25-08-1966 | 4, Ng.An, N, 45 | | 843 | NGUYỄN XUÂN QUÝ | 1947 | Minh Sơn, Đô Lương | 25-04-1968 | 4, Ng.An, 0, 54 | | 844 | NGUYỄN CANH QUÝ | 1948 | Hoà Sơn, Đô Lương | 22-12-1967 | 4, Ng Ai, N, 30, N24 | | 845 | ĐINH THỊ QUÝ | 1953 | Thanh Khê, Thanh Chương | 30-09-1972 | 4, Ng.An, c, 52 | | 846 | LÊ MINH SAI | 1947 | Thanh Văn, Thanh Chương | 16-10-1968 | 4, Ng.An, M, 75 | | 847 | ĐẶNG HUY SANG | 1943 | Nghi Trung, Nghi Lộc | 26-05-1969 | 4, Ng.An, K, 149 | | 848 | PHAN VĂN SÁN | 1943 | Thanh Dương, Thanh Chương | 11-02-1966 | 4, Ng.An, B, 65 | | 849 | NGUYỄN SỸ SÁU | 1934 | Thanh Dương, Thanh Chương | 20-04-1968 | 4, Ng.An, G, 135 | | 850 | NGUYỄN SỸ SÁU | 1945 | Đức Sơn, Anh Sơn | 20-03-1970 | 4, Ng.An, B, 69 | | 851 | NGUYỄN VĂN SẰNG | | Thanh Tùng, Thanh Chương | | 4, Ng.An, M, 137 | | 852 | NGUYỄN HỒNG SÂM | 1951 | Viên Thành, Yên Thành | 23-01-1972 | 4, Ng.An, L, 76 | | 853 | NGUYỄN HỒNG SÂM | 1932 | Văn Tràng, Anh Sơn | 30-01-1968 | 4, Ng.An, Đ.119 | | 854 | NGUYỄN ĐẬU RỐN | 1945 | Kim Liên, Nam Đàn | 25-05-1969 | 4, Ng.An, 0,123 | | 855 | NGUYỄN QUANG SEN | 1947 | Nam Nghĩa, Nam Đàn | 15-04-1969 | 4, Ng.An, 0,18 | | 856 | ĐẶNG TRỌNG SƠN | 1945 | Diển Thọ, Diễn Châu | 20-01-1968 | 4, Ng.An, A, 81 | | 857 | VÕ TRÍ SƠN | 1944 | Nam Cường, Nam Đàn | 29-03-1970 | 4, Ng.An, A, 70 | | 858 | LÊ NGỌC SƠN | 1954 | Nghi Hải, Nghi Lộc | 14-07-1972 | 4, Ng.An, B, 93 | | 859 | HỒ KIM SƠN | 1954 | Quỳnh Hậu, Quỳnh Lưu | 15-02-1973 | 4, Ng.An, E, 71 | | 860 | NGUYỄN SỸ SAN | 1948 | Hưng Long, Hưng Nguyên | 30-03-1968 | 4, Ng.An, A, 38 | | 861 | LÊ BÁ SINH | 1944 | Hưng Vĩnh, Hưng Nguyên | 10-1969 | 4, Ng.An, G, 43 | | 862 | LÊ DUY SONG | 1949 | Hưng Lộc, Hưng Nguyên | | 4, Ng.An, G, 87 | | 863 | LÊ VĂN SƠN | 1943 | Hưng Lam, Hưng Nguyên | 11-06-1970 | 4, Ng.An, G, 45 | | 864 | BÙI VĂN SƠN | 1950 | Thị Trần, Đô Lương | 09-07-1971 | 4, Ng.An, A, 66 | | 865 | NGUYỄN HỒNG SƠN | 1950 | Diển Mỹ, Diễn Châu | 24-11-1972 | 4, Ng.An, G, 53 | | 866 | LÊ HỒNG SƠN | 1942 | Đức Sơn, Anh Sơn | 10-01-1971 | 4, Ng.An, Đ, 42 | | 867 | ĐẶNG MINH SƠN | 1951 | Bồng Khê, Con Cuông | 07-01-1972 | 4, Ng.An, K, 8 | | 868 | LƯƠNG NGỌC SƠN | 1949 | Thông Thụ, Quế Phong | 06-11-1970 | 4, Ng.An, H, 137 | | 869 | NÔNG HỒNG SƠN | | Long Thành, Yên Thành | 21-04-1968 | 4, Ng.An, M, 133 | | 870 | BÙI NGỌC SƠN | 1951 | Thanh Cát, Thanh Chương | 26-07-1968 | 4, Ng.An, M.135 | | 871 | CAO TRƯỜNG SƠN | 1954 | Diễn Thành, Diễn Châu | 16-02-1975 | 4, Ng.An, K, 61 | | 872 | NGUYỄN CÔNG SƠN | 1943 | Cao Sơn, Anh Sơn | 13-03-1966 | 4, Ng.An, K, 147 | | 873 | NGUYỄN HỮU SƠN | 1952 | Nam Anh, Nam Đàn | 14-04-1974 | 4, Ng.An, N, 97 | | 874 | TRƯƠNG NGỌC SƠN | 1954 | Nghi Long, Nghi Lộc | 26-02-1974 | 4, Ng.An, 0, 30 | | & 75 | NGUYỄN TRUNG SƠN | 1951 | Bồng Sơn, Đô Lương | 13-01-1971 | 4, Ng.An, L, 107 | | 876 | TRẦN QUANG SỚN | 1947 | Quỳnh Long, Quỳnh Lưu | 14-01-1966 | 4, Ng.An, M, 129 | | 877 | PHAN VĂN SƠN | 1948 | Thanh Xuân, Thanh Chương | 10-04-1968 | 4, Ng.An, 0, 50 | | 878 | THÁI VĂN SUNG | 1951 | Quang Thành, Yên Thành | 11-01-1970 | 4, Ng.An, M, 159 | | 879 | VÕ ĐÌNH SƯU | 1945 | Thanh Liên, Thanh Chương | 09-04-1965 | 4, Ng.An, N, 78 | | 880 | HỒ ĐỨC SỬU | 1950 | Quỳnh Lương, Quynh Lưu | 19-10-1972 | 4, Ng.An E, 25 | | 881 | VÕ VĂN SỬU | 1937 | Diễn Quảng, Diễn Châu | 25-02-1966 | 4, Ng.An, 0,165 | | 882 | NGUYỄN TRỌNG SỬU | 1950 | Tràng Sơn, Đô Lương | 03-03-1970 | 4, Ng.An, M, 149 | | 883 | BÙI VĂN SỰ | 1944 | Thanh Yên, Thanh Chương | 18-10-1967 | 4, Ng.An, c, 37 | | 884 | ĐẶNG VĂN SỰ | 1947 | Nghĩa Khánh, Nghĩa Đàn | 20-05-1972 | 4, Ng.An, M, 78 | | 885 | DƯƠNG SÚ | 1945 | Diễn Yên, Diễn Châu | 11-11-1969 | 4, Ng.An, N, 75 | | 886 | PHẠM VĂN SỸ | 1947 | Nghi Ân, Nghi Lộc | 30-09-1971 | 4,Ng.An,N157 | | 887 | THÁI NGÔ SỸ | 1952 | Yên Sơn, Đô Lương | 29-03-1970 | 4, Ng.An, H, 115 | | 888 | NGUYỄN TRÍ TAM | 1952 | Nghĩa Dũng, Tân Kỳ | 08-02-1972 | 4, Ng.An, B, 1 | | 889 | TRẦN VĂN TAM | 1947 | Nam Thanh, Nam Đàn | 29-11-1966 | 4, Ng.An, c, 83 | | 890 | NGUYỄN ĐÌNH TAM | 1948 | Nam Thanh, Nam Đàn | 12-03-1971 | 4, Ng.An, c, 73 | | 891 | NGUYỄN HỮU TAM | 1952 | Nam Xuân, Nam Đàn | 01-1973 | 4, Ng.An, c, 26 | | 892 | PHAN VIẾT TAM | 1951 | Nam Thanh, Nam Đàn | 22-03-1973 | 4, Ng.An, E, 46 | | 893 | TRẦN TRƯỜNG TAM | | Vĩnh Thành, Yên Thành | 21-04-1968 | 4, Ng.An, M, 119 | | 894 | VÕ VĂN TAM | 1945 | Nam Thắng, Nam Đần | 20-11-1969 | 4, Ng.An, M, 63 | | 895 | NGUYỄN CÔNG TÀI | | Nam Phúc, Nam Đàn | 04-04-1971 | 4, Ng.An.G, 13 | | 896 | ĐINH TRỌNG TÀI | 1952 | Nam Liên, Nam Đàn | 15-09-1971 | 4, Ng.An, H, 65 | | 897 | VIỀNG VĂN TẢI | 1944 | Lãng Khê, Con Cuông | | 4, Ng.An, A, 41 | | 898 | NGUYỄN HỮU TÁC | 1945 | Nam Thanh, Nam Đần | 30-04-1969 | 4, Ng.An, 0, 82 | | 899 | NGUYỄN ĐÌNH TÁM | 1949 | Nghi Lâm, Nghi Lộc | 19-04-1971 | 4, Ng.An, H, 28 | | 900 | NGUYỄN BÁ TẠO | 1950 | Kỳ Sơn, Tân Kỳ | 02-08-1969 | 4, NgM3M, 15-HT |
|
|
|
|
|
Logged
|
|
|
|
Giangtvx
Thượng tá

Bài viết: 25560
|
 |
« Trả lời #134 vào lúc: 08 Tháng Mười Hai, 2015, 07:19:48 am » |
|
DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ TỈNH NGHỆ AN(tiếp) | STT─ | ──── Họ và tên liệt sĩ──── | Năm sinh | ──── Nguyên Quán─────── | Ngày hy sinh─ | Vị trí | | 901 | HỒ ĐÌNH TẠO | 1939 | Quỳnh Hoan, Quỳnh Lưu | 11-02-1968 | 4, Ng.An, Đ, 27 | | 902 | TẠ ĐÌNH TẠO | | Diễn Lộc, Diễn Châu | 29-01-1972 | 4, Ng.An, L, 66 | | 903 | NGUYỄN VĂN TĂNG | 1950 | Thanh Xuân, Thanh Chương | 08-12-1971 | 4, Ng.An, E, 49 | | 904 | NGUYỄN ĐỨC TÂM | 1953 | Diễn Lợi, Diễn Châu | 31-10-1971 | 4, Ng.An, M, 30 | | 905 | NGUYỄN VĂN TÂM | 1942 | Tào Sơn, Anh Sơn | 18-01-1967 | 4, Ng.An, M, 49 | | 906 | HỒ NGỌC TÂM | 1940 | Quỳnh Bảng, Quỳnh Lưu | 08-06-1968 | 4, Ng.An, Đ, 20 | | 907 | HỒ VĂN TÂN | 1949 | Quỳnh Bảng, Quỳnh Lưu | 08-12-1972 | 4, Ng.An, B, 2 | | 908 | NGUYỄN HỒNG TÂN | 1949 | Đô Thành, Yên Thành | 07-02-1971 | 4, Ng.An, L, 26 | | 909 | HỒ SỸ TÂN | 1951 | Quỳnh Đôi, Quỳnh Lưu | 23-01-1972 | 4, Ng.An, L, 2 | | 910 | NGUYỄN NHÃ TÂN | 1952 | Diễn Minh Diễn Châu | 31-10-1971 | 4, Ng.An, M, 20 | | 911 | VÕ VĂN TẦN | 1949 | Quỳnh Châu, Quỳnh Lưu | 29-12-1969 | 4,Ng.An, N,171 | | 912 | NGUYỄN VĂN TẤN | 1945 | Nam Vân, Nam Đàn | 21-11-1966 | 4,Ng.An,L,123 | | 913 | LÊ VĂN TÂN | 1948 | Hùng Sơn, Anh Sơn | 17-11-1968 | 4,Ng.An,M,127 | | 914 | CAO MINH TÂN | 1940 | Quỳnh Hợp, Quỳnh Lưu | 28-06-1969 | 4, Ng.An, 0,133 | | 915 | BÙI VĂN TẲN | 1950 | Nghi Đồng, Nghi Lộc | 15-12-1972 | 4, Ng.An, K, 66 | | 916 | ĐẬU KIM TẦN | 1954 | Ngọc Sơn, Đô Lương | 04-10-1972 | 4, Ng.An, B, 66 | | 917 | LƯƠNG SỸ TẦN | 1947 | Nghĩa Lâm, Nghĩa Đàn | 27-11-1968 | 4, Ng.An, L, 73 | | 918 | VÕ VĂN TẰNG | 1952 | Diễn Liên, Diễn Châu | 07-01-1973 | 4, Ng.An, L, 91 | | 919 | PHAN VĂN TẤN | 1949 | Diễn Thái, Diễn Châu | 18-01-1973 | 4, Ng.An, E, 30 | | 920 | ĐẶNG VĂN TẬP | 1946 | Đức Thành, Yên Thành | 11-03-1970 | 4, Ng.An, G, 6 | | 921 | PHẠM VĂN TAM | 1954 | Hưng Phú, Hưng Nguyên | 15-02-1973 | 4, Ng.An, E, 59 | | 922 | LÊ HỒNG THÀNH | 1950 | Hưng Châu, Hưng Nguyên | 09-01-1971 | 4, Ng.An, B, 46 | | 923 | NGUYỄN NGỌC THÀNH | 1947 | Hưng Thái, Hưng Nguyên | 10-05-1967 | 4, Ng.An, K, 41 | | 924 | TRẦN VĂN THẮNG | 1950 | Hưng Xuân, Hưng Nguyên | 22-02-1970 | 4,Ng.An, E,177 | | 925 | PHAN VĂN THÌN | 1954 | Hưng Thắng, Hưng Nguyên | 06-10-1970 | 4, Ng.An, B, 52 | | 926 | NGUYỄN XUÂN THÁI | 1948 | Quang Thành, Yên Thành | 28-12-1967 | 4, Ng.An, A, 68 | | 927 | PHẠM HỒNG THẮNG | 1948 | Nghi Trung, Nghi Lộc | 16-04-1969 | 4, Ng.An, N, 80 | | 928 | ĐẶNG THỌ THANH | 1946 | Nghi Lâm, Nghi Lộc | 03-10-1971 | 4,Ng.An, E,103 | | 929 | TRẦN ĐÌNH THANH | 1943 | Nam Yên, Nam Đàn | 21-04-1968 | 4, Ng.An, A, 40 | | 930 | HÀ VĂNTHANH | 1952 | Đỉnh Sơn, Anh Sơn | 14-01-1972 | 4, Ng.An, 0,103 | | 931 | NGUYỄN HỒNG THANH | 1945 | Nghi Xuân, Nghi Lộc | 11-11-1968 | 4, Ng.An, L, 79 | | 932 | HOÀNG VĂN THANH | 1951 | Nghĩa Hội, Nghĩa Đàn | 09-1972 | 4,Ng.An,L,111 | | 933 | NGUYỄN CÔNG THÀNH | | Yên Thành, Đô Lương | | 4, Ng.An, E, 83 | | 934 | PHẠM CÔNG THÀNH | 1947 | Đông Thành, Yên Thành | 13-03-1972 | 4, Ng.An, K, 18 | | 935 | NGUYỄN TRỌNG THÀNH | 1951 | Thanh Đồng, Thanh Chương | 23-09-1972 | 4, Ng.An, G, 10 | | 936 | NGUYỄN VĂN THÀNH | 1944 | Thanh Tường, Thanh Chương | 20-12-1969 | 4, Ng.An, G, 7 | | 937 | NGUYỄN TRUNG THÀNH | | | 1970 | 4, Ng.An, H, 87 | | 938 | NGUYỄN TRỌNG THÀNH | 1948 | Đà Sơn, Đô Lương | 20-12-1970 | 4, Ng.An, E.101 | | 939 | NGUYỄN VĂN THANH | | Thanh Chi, Thanh Chương | 03-03-1969 | 4, Ng.An, H, 51 | | 940 | PHẠM VĂN THÀNH | 1952 | Diễn Kỷ, Diễn Châu | 17-10-1971 | 4, Ng.An, 0,43 | | 941 | ĐOÀN VĂN THÀNH | 1948 | Lĩnh Sơn, Anh Sơn | 12-12-1969 | 4, Ng.An, N, 27 | | 942 | NGUYỄN VĂN THÀNH | 1950 | Thanh Tường, Thanh Chương | 12-03-1969 | 4, Ng.An, L, 85 | | 943 | TRẦN HỮU THÀNH | 1948 | Lĩnh Sơn, Anh Sơn | 18-02-1967 | 4, Ng.An, L, 42 | | 944 | NGUYỄN ĐÌNH THÁO | 1949 | Tăng Thành, Yên Thành | 06-01-1970 | 4, Ng.An, H, 6 | | 945 | LƯƠNG ĐÌNH THÁI | 1948 | Diễn Cát, Diễn Châu | 09-08-1972 | 4, Ng.An, A,18 | | 946 | NGUYỄN DANH THÁI | 1945 | Đông Sơn, Đô Lương | 11-06-1970 | 4, Ng.An, Đ, 25 | | 947 | NGUYỄN VĂN THÁI | 1953 | Tam Sơn, Anh Sơn | 01-10-1972 | 4, Ng.An, G, 21 | | 948 | VÕ VĂN THÁI | 1954 | Diễn Liên, Diễn Châu | 18-01-1973 | 4, Ng.An, G, 60 | | 949 | CHU CÔNG THÁI | 1949 | Diễn Phong, Diễn Châu | 16-02-1971 | 4, Ng.An, L.,115 | | 950 | NGUYỄN VĂN THÁI | 1951 | Nghĩa Bình, Tân Kỳ | 20-07-1970 | 4, Ng.An, N.167 | | 951 | HỒ XUÂN THẢO | 1934 | Tiên Sơn, Đô Lương | 18-12-1966 | 4, Ng.An, N, 18 | | 952 | MỌC VĂN THẠCH | 1950 | Mường Nọc, Quế Phong | 14-03-1971 | 4, Ng.An, Đ, 22 | | 953 | NGUYỄN VĂN THẠO | 1943 | Ngọc Sơn, Đô Lương | 29-04-1968 | 4, Ng.An, B, 83 | | 954 | NGUYỄN ĐĂNG THÂN | 1945 | Yên Sơn, Đô Lương | 20-05-1969 | 4, Ng.An, B, 59 | | 955 | VÕ VĂN THẮNG | 1952 | Diễn Xuân, Diễn Châu | 07-01-1973 | 4, Ng.An, K, 70 | | 956 | ĐÀO VĂN THẮNG | | Văn Thành, Yên Thành | 17-03-1969 | 4, Ng.An, H, 22 | | 957 | NGUYỄN ĐỨC THẮNG | 1953 | Diễn Lợi, Diễn Châu | 31-10-1971 | 4, Ng.An, H, 70 | | 958 | LƯƠNG XUÂN THẮNG | 1951 | Châu Đình, Quỳ Hợp | 21-12-1972 | 4, Ng.An, K, 43 | | 959 | TRẦN XUÂN THẮNG | 1952 | Quỳnh Giang, Quỳnh Lưu | 14-01-1971 | 4, Ng.An, 0,69 | | 960 | NGUYỄN XUÂN THẮNG | 1950 | Nghĩa Tân, Nghĩa Đàn | 10-07-1972 | 4,Ng.An,G.117 | | 961 | TRẦN MẠNH THẮNG | 1948 | Nghi Đồng, Nghi Lộc | 21-02-1971 | 4, Ng.An, 0,83 | | 962 | NGUYỄN VĂN THÂN | 1944 | Hùng Sơn, Anh Sơn | 15-11-1970 | 4, Ng.An, L, 50 | | 963 | TRẲN DOẢN THÂN | 1946 | Thuận Sơn, Đô Lương | 29-11-1968 | 4, Ng.An, L, 69 | | 964 | NGUYỄN VAN THÂN | 1935 | Nghi Xuân, Nghi Lộc | 27-03-1969 | 4, Ng.An, 0, 21 | | 965 | BÙI BÁ THẬN | 1947 | Toát Văn, Thanh Chương | 19-01-1969 | 4, Ng.An, 0,15 | | 966 | NGUYỄN VĂN THỂ | 1949 | Quỳnh Hậu, Quỳnh Lưu | 28-11-1970 | 4, Ng.An, N.169 | | 967 | NGUYỄN TRONG THỂ | 1950 | Diễn Minh, Diễn Châu | 25-04-1970 | 4, Ng.An, B, 71 | | 968 | LÊ VĂN THỂ | 1930 | Nghĩa Lợi, Nghĩa Đàn | 04-06-1967 | 4,Ng.An,H,103 | | 969 | PHẠM HỒNG THẾ | 1952 | Nghĩa Đồng, Tân Kỳ | 21-12-1972 | 4, Ng.An, A, 7 | | 970 | TÔ MINH THẾ | 1949 | Quỳnh Phong ,Quỳnh Lưu | 08-07-1970 | 4, Ng.An, Đ, 66 | | 971 | NGUYỄN CÔNG THẾ | 1950 | Minh Sơn, Đô Lương | 09-02-1972 | 4,Ng.An,K,125 | | 972 | ĐẶNG XUÂN THỂ | 1950 | Minh Thành, Yên Thành | 09-06-1970 | 4, Ng.An, N, 49 | | 973 | VI NGỌC THI | 1950 | Hồng Thực, Quế Phong | 04-11-1972 | 4, Ng.An, K, 1 | | 974 | HỒ VĂN THI | 1939 | Quỳnh Tiến, Quỳnh Lưu | 10-01-1967 | 4, Ng.An, A, 83 | | 975 | VĂN THI | | Nam Thanh, Nam Đàn | | 4, Ng.An, G, 95 | | 976 | LÊ VĂN THI | 1947 | Thanh Giám, Tương Dương | 18-12-1972 | 4, Ng.An, H, 75 | | 977 | HỒ HUY THIÊM | 1951 | Nam Sơn, Đô Lương | 01-09-1971 | 4, Ng.An, G, 38 | | 978 | VÕ ĐÌNH THIÊM | 1940 | | 22-11-1971 | 4, Ng.An, A, 25 | | 979 | NGUYỄN THẾ THẬN | 1944 | Quỳnh Dị, Quỳnh Lưu | 17-05-1972 | 4,Ng.An,N,109 | | 980 | TƯƠNG VĂN THIỆN | 1940 | Diễn Sơn, Diễn Châu | 23-02-1969 | 4,Ng.An,N,165 | | 981 | NGUYỄN VĂN THIỆU | 1951 | Nghĩa Yên, Nghĩa Đàn | 27-11-1971 | 4, Ng.An, 0, 67 | | 982 | NGUYỄN VINH THIỀU | 1948 | Nam Xuân, Nam Đàn | 09-12-1971 | 4, Ng.An, E, 52 | | 983 | THÁI BÌNH THIỂM | 1947 | Xuân Thành, Yên Thành | 26-09-1969 | 4, Ng.An, 0, 41 | | 984 | NGUYỄN CÔNG THIẾP | 1948 | Hưng Dũng, Vinh | 24-04-1970 | 4, Ng.An, N, 51 | | 985 | PHẠM NGỌC THIẾT | 1948 | Oièn Lộc, Diễn Châu | 27-01-1972 | 4,NgMN,71 | | 986 | MẠC VĂN THIẾT | 1945 | Mường Nọc, Quế Phong | 12-03-1971 | 4, Ng.An, Đ, 28 | | 987 | TRẦN BÁ THIẾT | 1935 | Trung Thành, Yên Thành | 24-06-1968 | 4, Ng.An, A, 2 | | 988 | HÀ XUÂN THIỆN | 1951 | Tam Quang, Tương Dương | 19-05-1971 | 4, Ng.An, G, 24 | | 989 | NGUYỄN VĂN THIỆN | 1944 | Nam Thắng, Nam Đàn | 11-06-1970 | 4, Ng.An, A,64 | | 990 | HOÀNG THIỆU | 1929 ị | Thanh Hà, Thanh Chương | 15-03-1966 I | 4, Ng.An, L, 95 I | | 991 | DOẢN HỮU THÌN | 1947 | Nghi Thái, Nghi Lộc | 16-06-1972 | 4, Ng.An, A, 50 | | 992 | HOÀNG VĂN THÌN | | Thanh Hà, Thanh Chương | 03-02-1972 | 4, Ng.An, G, 23 | | 993 | ĐÌNH CÔNG THÌN | 1950 | Vân Diễn, Nam Đàn | 10-08-1972 | 4, Ng.An, c, 87 | | 994 | PHAN SỸ THÌN | 1952 | Thanh Khê, Thanh Chương | 21-05-1971 | 4, Ng.An, c, 34 | | 995 | PHAN VĂN THÌN | 1953 | Vĩnh Thành, Yên Thành | 01-10-1972 | 4, Ng.An, K, 52 | | 996 | TĂNG VĂN THÍN | 1946 | Hồng Sơn, Đô Lứơng | 17-05-1970 | 4, Ng.An, Đ, 9 | | 997 | TRẦN VĂN THÌN | 1945 | Thanh Đồng, Thanh Chương | 17-05-1972 | 4, Ng.An, Đ, 59 | | ,998 | NGUYỄN CẢNH THÌN | | Khánh Sơn, Đô Lương | | 4, Ng.An, M, 54 | | 999 | NGUYỄN VĂN THÌN | 1940 | Thanh Cát, Thanh Chương | 03-02-1972 | 4, Ng.An, Đ, 46 | | 1000 | LÊ VĂN THÌN | 1945 | Thịnh Sơn, Đô Lương | 27-03-1967 | 4, Ng.An, H, 67 |
|
|
|
|
« Sửa lần cuối: 08 Tháng Mười Hai, 2015, 07:27:18 am gửi bởi Giangtvx »
|
Logged
|
|
|
|
Giangtvx
Thượng tá

Bài viết: 25560
|
 |
« Trả lời #135 vào lúc: 09 Tháng Mười Hai, 2015, 01:53:33 am » |
|
DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ TỈNH NGHỆ AN(tiếp) | STT─ | ──── Họ và tên liệt sĩ──── | Năm sinh | ──── Nguyên Quán─────── | Ngày hy sinh─ | Vị trí | | 1001 | NGUYỄN TÀI THÌN | 1940 | Thanh Văn, Thanh Chương | 01-02-1967 | 4, Ng.An, H, 13 | | 1002 | HOÀNG VĂN THÌN | 1951 | Hồng Sơn, Đô Lương | 28-03-1974 | 4, Ng.An, 0, 97 | | 1003 | HOÀNG CÔNG THÌN | 1948 | Nghi Công, Nghi Lộc | 16-02-1968 | 4, Ng.An, 0,44 | | 1004 | NGUYỄN VĂN THÌN | 1949 | Nghi Xuân, Nghi Lộc | 25-02-1969 | 4,Ng.An,3M,19-HT | | 1005 | NGUYỄN THẾ THÍCH | 1942 | Thanh Tường, Thanh Chương | 29-11-1968 | 4, Ng.An, B, 4 | | 1006 | NGUYỄN VĂN THÍNH | | Nam Giang, Nam Đàn | 21-04-1968 | 4, Ng.An, N, 53 | | 1007 | TRẤN TRỌNG THỊ | 1935 | Lưu Sơn, Đô Lương | 02-01-1971 | 4, Ng.An, G, 62 | | 1008 | NGUYỄN ĐÌNH THỊ | 1938 | Hội Sơn, Anh Sơn | 15-03-1966 | 4, Ng.An, N, 62 | | 1009 | HỒ XUÂN THỊNH | 1949 | Nam Cường, Nam Đàn | 04-11-1969 | 4, Ng.An, c, 22 | | 1010 | NGUYỄN DOÃN THỊNH | 1954 | Liên Thành, Yên Thành | 03-03-1973 | 4, Ng.An, K, 56 | | 1011 | ĐẶNG XUÂN THỊNH | 1954 | Diễn Quảng, Diễn Châu | 07-01-1973 | 4, Ng.An, M, 68 | | 1012 | ĐẶNG HỮU THỊNH | 1948 | Diễn Đoài, Diễn Châu | 13-05-1968 | 4, Ng.An, Đ, 50 | | 1013 | NGUYỄN SỸ THỊNH | 1943 | Thanh Nho, Thanh Chương | 11-12-1972 | 4, Ly.An, H, 14 | | 1014 | PHẠM VĂN THỊNH | 1951 | Tân Xuân, Tân Kỳ | 15-09-1970 | 4, Ng.An, G, 9 | | 1015 | NGÔ VĂN THỊNH | 1949 | Nghĩa Hưng, Nghĩa Đàn | 02-12-1969 | 4, Ng.An, G, 15 | | 1016 | NGUYỄN CẢNH THỊNH | 1946 | Thanh Nam, Thanh Chương | 04-11-1968 | 4, Ng.An, Đ, 81 | | 1017 | NGUYỄN THẾ THỊNH | 1942 | Thanh Dương, Thanh Chương | 15-04-1969 | 4, Ng.An, E, 125 | | 1018 | HỒ BÁ THỊNH | 1944 | Quỳnh Yên, Quỳnh Lưu | 06-03-1969 | 4, Ng.An, c, 41 | | 1019 | NGUYỄN BÁ THOẠI | 1940 | Lãng Thành, Yên Thành | 19-10-1967 | 4, Ng.An, K, 42 | | 1020 | VŨ QUANG THOẠI | 1949 | Diễn Nho, Diễn Châu, Nghệ An | 26-08-1971 | 4, Ng.An, H, 7 | | 1021 | PHẠM VĂN THỌ | 1947 | Diễn Yên, Diễn Châu, Nghệ An | 01-12-1972 | 4, Ng.An, L, 28 | | 1022 | LÊ VĂN THỌ | 1940 | Thanh Long, Thanh Chương | 14-09-1966 | 4, Ng.An, M, 60 | | 1023 | NGUYỄN HỮU THỌ | 1950 | Diễn Xuân, Diễn Châu | 20-06-1969 | 4, Ng.An, 0,129 | | 1024 | NGUYỄN VĂN THO | 1948 | Võ Liệt, Thanh Chương | 28-10-1971 | 4, Ng.An, L, 113 | | 1025 | ĐẬU NHÂN THỌ | 1948 | Thanh Nho, Thanh Chương | 17-01-1969 | 4, Ng.An, A, 105 | | 1026 | CAO TIẾN THỐNG | 1951 | Lam Sơn, Đô Lương, Nghệ An | 13-04-1972 | 4, Ng.An, B, 101 | | 1027 | HOÀNG VĂN THƠ | 1948 | Ngọc Sơn, Đô Lương, Nghệ An | 05-02-1970 | 4, Ng.An, H, 54 | | 1028 | VÕ ANH THƠ | 1932 | Quỳnh Long, Quỳnh Lưu | 26-01-1970 | 4, Ng.An, B, 30 | | 1029 | PHẠM VĂN THỜI | 1941 | Nghĩa Khánh, Nghĩa Đàn | 24-09-1971 | 4, Ng.An, L, 149 | | 1030 | LƯƠNG VĂN THU | 1951 | Mường Nọc, Quế Phong | 26-03-1971 | 4, Ng.An, G, 105 | | 1031 | PHAN VĂN THU | 1942 | Thanh Tùng, Thanh Chương | 13-11-1967 | 4, Ng.An, M, 56 | | 1032 | TRẦN VĂN THU | 1952 | Nhân Thành, Yên Thành | 13-09-1970 | 4, Ng.An, H, 52 | | 1033 | TRẦN ĐÌNH THỤ | | Thanh Khai, Thanh Chương | 21-04-1968 | 4, Ng.An, G, 123 | | 1034 | NGUYỄN VĂN THU | 1956 | Nghi Phú, TP. Vinh | 26-01-1975 | 4, Ng.An, K, 145 | | 1035 | NGUYỄN XUÂN THUẤN | 1947 | Diễn Liễn, Diễn Châu | 03-05-1969 | 4, Ng.An, 0, 86 | | 1036 | NGUYỄN ĐÌNH THUẬN | 1944 | Thanh Long, Thanh Chương | 29-05-1968 | 4, Ng.An, E, 10 | | 1037 | HOÀNG ĐÌNH THUẬN | 1947 | Quỳnh Hảl, Quỳnh Lưu | 10-06-1972 | 4, Ng.An, G, 37 | | 1038 | LÊ VĂN THUẬN | 1945 | Lam Sơn, Đô Lương | 30-05-1969 | 4, Ng.An, 0,19 | | 1039 | NGUYỄN THỊ THUẬN | | Quỹnh Dị, Quỳnh Lưu | 02-1973 | 4, Ng.An, M, 53 | | 1040 | HỒ VIẾT THUẬT | 1947 | Quỳnh Tam, Quỳnh Lưu | 06-02-1972 | 4, Ng.An, L, 64 | | 1041 | NGUYỄN CÔNG THUNG | 1937 | Mỹ Thành, Yên Thành | 25-07-1972 | 4, Ng.An, K, 119 | | 1042 | NGUYỄN VĂN THÙNG | 1951 | Sơn Thành, Yên Thành | 07-07-1972 | 4, Ng.An, M, 121 | | 1043 | LÊ ĐÌNH THUYẾT | 1937 | Nga Mý, Tương Dương | 09-10-1972 | 4, Ng.An, A, 21 | | 1044 | LÊ HỒNG THUYÊN | 1946 | Châu Cường, Quỳ Hợp | 13-05-1972 | 4, Ng.An, A, 10 | | 1045 | NGUYỄN ĐÌNH THUYẾT | 1942 | Diễn Trường, Diễn Châu | 25-02-1966 | 4, Ng.An, H, 76 | | 1046 | NGUYỄN LIÊN THƯ | 1951 | Nam Sơn, Đô Lương | 17-05-1974 | 4, Ng.An, N, 81 | | 1047 | PHẠM VĂN THUỶ | 1953 | Nghi Thiết, Nghi Lộc | 13-05-1972 | 4, Ng.An, H, 5 | | 1048 | NGUYỄN VĂN THUỶ | 1939 | Diễn Trung, Diễn Châu | 25-02-1966 | 4, Ng.An, M, 28 | | 1049 | HỒ HỮU THÚC | 1940 | Quỳnh Nghĩa, Quỳnh Lưu | 18-05-1971 | 4, Ng.An, M, 113 | | 1050 | PHAN VĂN THUÝ | 1945 | Tăng Thành, Yên Thành | 25-11-1967 | 4, Ng.An, H, 38 | | 1051 | NGUYỄN XUÂN THÚY | 1949 | Diễn Minh, Diễn Châu | 28-12-1970 | 4, Ng.An, L, 52 | | 1052 | NGUYỄN DƯƠNG THỤ | 1954 | Diễn Đồng, Diễn Châu | 15-02-1973 | 4, Ng.An, E, 68 | | 1053 | NGUYỄN BÁ THỤC | | Trùng Sơn, Đô Lương | 03-08-1971 | 4, Ng.An, G, 36 | | 1054 | TRẦN XUÂN THỤY | | Mỹ Thành, Yên Thành | 03-1972 | 4, Ng.An, L, 8 | | 1055 | NGUYỄN QUANG TỤY | 1948 | Quỳnh Văn, Quýnh Lưu | 04-01-1969 | 4, Ng.An, M, 103 | | 1056 | NGUYỄN MINH THU | 1942 | Diễn Hải, Diễn Châu | 08-09-1970 | 4, Ng.An, N, 69 | | 1057 | TRẦN QUỐC THỬ | 1945 | Kim Liên, Nam Đàn | 01-11-1971 | 4, Ng.An, E, 123 | | 1058 | TRƯƠNG CÔNG THỬ | 1951 | Xuân Thành, Yên Thành | 24-03-1972 | 4, Ng.An, L, 16 | | 1059 | VÕ VĂN THƯ | 1951 | Lam Sơn, Đô Lương | 13-01-1971 | 4, Ng.An, Đ, 10 | | 1060 | NGUYỄN CÔNG THƯỜNG | 1953 | Diễn Cát, Diễn Châu | 05-11-1971 | 4, Ng.An, G, 27 | | 1061 | NGUYỄN VĂN THƯỜNG | 1951 | Thượng Sơn, Đô Lương | 09-07-1971 | 4, Ng.An, E, 75 | | 1062 | CAO XUÂN THƯỞNG | 1941 | Nghĩa Đức, Nghĩa Đàn | 15-03-1966 | 4, Ng.An, G, 61 | | 1063 | VI VĂN THƯỚC | 1951 | Nghĩa Mai, Nghĩa Đàn | 15-10-1971 | 4, Ng.An, M, 40 | | 1064 | NGUYỄN VĂN THỨ | 1949 | Nghĩa Yên, Nghĩa Đàn | 05-11-1971 | 4, Ng.An,Đ, 107 | | 1065 | TRẦN HỮU THỨC | 1942 | Hiến Sơn, Đô Lương | 18-03-1971 | 4, Ng.An, M, 107 | | 1066 | TRẦN ĐÌNH THỰ | | Thanh Đồng, Thanh Chương | 21-04-1968 | 4, Ng.An, K, 99 | | 1067 | ĐẬU THỊ THỌC | 1953 | Nam Thanh, Nam Đàn | 14-10-1972 | 4, Ng.An, E, 27 | | 1068 | NGUYỄN VĂN THỰC | 1951 | Tăng Thành, Yên Thành | 24-11-1971 | 4, Ng.An, c, 1 | | 1069 | HỒ VŨ TIÊM | 1938 | Quỳnh Hoan, Quỳnh Lưu | 11-02-1968 | 4, Ng.An, Đ, 29 | | 1070 | CHU MINH TIÊU | 1945 | Diển Trường, Diễn Châu | 24-03-1971 | 4, Ng.An, B, 48 | | 1071 | PHẠM SỸ TIẾN | | Diển Phú, Diễn Châu | 12-02-1970 | 4, Ng.An, B, 79 | | 1072 | NGUYỄN VĂN TIẾN | 1951 | Nam Lạc, Nam Đàn | 01-09-1971 | 4, Ng.An, E, 34 | | 1073 | PHẠM ĐÌNH TIẾN | 1947 | Hùng Tiến, Nam Đàn | 26-11-1972 | 4, Ng.An, G, 60 | | 1074 | HOÀNG QUYẾT TIẾN | 1952 | Đô Thành, Yên Thành | 09-05-1972 | 4, Ng.An, Đ, 67 | | 1075 | LẼ XUÂN TIẾN | 1950 | Đô Thành, Yên Thành | 04-11-1971 | 4, Ng.An, Đ, 1 | | 1076 | NGUYỄN ĐÌNH TIẾN | 1943 | Thượng Sơn, Đô Lương | 11-12-1970 | 4, Ng.An, K, 14 | | 1077 | NGUYỄN TRỌNG TIẾN | 1954 | Nghi Mỹ, Nghi Lộc | 17-02-1972 | 4, Ng.An, K, 20 | | 1078 | VŨ HỒNG TIẾN | 1948 | Đô Thành, Yên Thành | 11-03-1971 | 4, Ng.An, L, 28 | | 1079 | LÊ BÁ TIẾN | 1947 | Quỳnh Lập, Quỳnh Lưu | 26-05-1969 | 4, Ng.An, K, 97 | | 1080 | LÊ VĂN TIẾN | 1953 | Quỳnh Văn, Quỳnh Lưu | 25-10-1973 | 4, Ng.An, 0,159 | | 1081 | HỒ SỸ TIẾN | 1936 | Quỳnh Hải, Quỳnh Lưu | 11-07-1969 | 4, Ng.An, 0,135 | | 1082 | NGUYỄN ĐÌNH TIẾN | 1948 | Quỳnh Hậu, Quỳnh Lưu | 29-07-1968 | 4, Ng.An, 0,10 | | 1083 | NGUYỄN VĂN TIẾP | 1947 | Quỳnh Lập, Quỳnh Lưu | 26-05-1969 | 4, Ng.An, K, 16 | | 1084 | NGUYỄN HỮU TIẾP | 1945 | Thượng Sơn, Đô Lương | 06-12-1972 | 4, Ng.An, N, 161 | | 1085 | LỘC VĂN TIẾP | 1947 | Trí Lể, Quế Phong | 28-07-1973 | 4, Ng.An, 0, 79 | | 1086 | LÊ VĂN TÌM | 1949 | Châu Bình, Quỳnh Châu | 18-03-1971 | 4, Ng.An, M.111 | | 1087 | NGUYỄN ĐĂNG TÌNH | 1948 | Nghi Mỹ, Nghi Lộc | 29-11-1966 | 4, Ng.An, M, 115 | | 1088 | NGUYỄN VĂN TÌNH | 1950 | Thanh Nho, Thanh Chương | 02-09-1969 | 4, Ng.An.M, 64 | | 1089 | LÊ XUÂN TÌNH | 1945 | Thanh Tường, Thanh Chương | 29-11-1972 | 4, Ng.An, N, 159 | | 1090 | NGUYỄN XUÂN TÌNH | 1943 | Diễn An, Diễn Châu | 25-02-1966 | 4, Ng.An, L, 159 | | 1091 | NGUYỄN CẢNH TÌNH | 1940 | Thanh Phong, Thanh Chương | 22-10-1969 | 4, Ng.An.N, 25 | | 1092 | HOÀNG HỮU TÌNH | 1942 | Quảng Sơn, Đô Lương | 14-12-1965 | 4, Ng.An, K, 19 | | 1093 | LÊ ĐỨC TÌNH | | Tào Sơn, Đô Lương | 15-01-1966 | 4, Ng.An, M, 69 | | 1094 | LÊ TÝ TĨNH | 1951 | Nghi Kiêu, Nghi Lộc | 13-07-1970 | 4,NgAi,3M,10HT | | 1095 | NGUYỄN XUÂN TÍNH | 1945 | Cao Sơn, Anh Sơn, Nghệ An | 23-03-1972 | 4, Ng.An, c, 2 | | 1096 | VŨ MINH TÍNH | 1945 | Quỳnh Bá, Quỳnh Lưu | 01-05-1972 | 4, Ng.An, c, 30 | | 1097 | PHAN HUY TÌNH | 1952 | Diễn Yên, Diễn Châu, Nghệ An | 11-01-1972 | 4, Ng.An, 0, 37 | | 1098 | NGUYỄN CÔN TÍNH | 1935 | Văn Thành, Yên Thành | 12-04-1967 | 4, Ng.An, M, 55 | | 1099 | PHAM VĂN TỊCH | | Diễn Thành, Diễn Châu | 13-01-1968 | 4, Ng.An, G, 77 | | 1100 | HỒ THẾ TOÀN | 1942 | Quỳnh Minh, Quỳnh Lưu | 31-03-1970 | 4, Ng.An, B, 61 |
|
|
|
|
|
Logged
|
|
|
|
Giangtvx
Thượng tá

Bài viết: 25560
|
 |
« Trả lời #136 vào lúc: 10 Tháng Mười Hai, 2015, 01:57:48 am » |
|
DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ TỈNH NGHỆ AN(tiếp) | STT─ | ──── Họ và tên liệt sĩ──── | Năm sinh | ──── Nguyên Quán─────── | Ngày hy sinh─ | Vị trí | | 1101 | NGUYỄN XUÂN TOÀN | 1936 | Nam Trung, Nam Đàn | 10-05-1970 | 4, Ng.An, c, 8 | | 1102 | HOÀNG CẢNH TOÀN | 1950 | Thanh Tân, Thanh Chương | 16-09-1969 | 4, Ng.An, E, 119 | | 1103 | HỒ NGỌC TOÀN | 1947 | Quỳnh Đôi, Quỳnh Lưu | 13-04-1970 | 4, Ng.An, N, 63 | | 1104 | NGUYỄN QUỐC TOẢN | 1946 | Thanh Mai, Thanh Chương | 16-04-1969 | 4, Ng.An, N, 76 | | 1105 | PHẠM ĐÌNH TOẢN | 1948 | Diễn Kỷ, Diễn Châu | 18-09-1968 | 4, Ng.An, G, 107 | | 1106 | LĂNG VĂN TOẢN | 1949 | Châu Bỉnh, Quỳnh Châu | 12-03-1971 | 4, Ng.An, Đ, 6 | | 1107 | DƯƠNG VĂN TOẢN | 1952 | Long Sơn, Anh Sơn | 01-09-1971 | 4, Ng.An, G,68 | | 1108 | NGUYỄN VĂN TOẢN | 1950 | Thanh Liên, Thanh Chương | 21-04-1968 | 4, Ng.An, B, 16 | | 1109 | NGUYỄN QUANG TOẢN | 1944 | Thái Sơn, Đô Lương | 15-09-1969 | 4, Ng.An, N, 68 | | 1110 | LÂM VĂN TOÁN | 1949 | Châu Quang, Quỳ Hợp | 09-04-1971 | 4, Ng.An, L, 155 | | 1111 | TẠ QUANG TÔN | 1954 | Diễn Minh, Diễn Châu | 21-05-1972 | 4, Ng.An, A, 61 | | 1112 | HỔ SỸ TỒN | 1944 | Quỳnh Nghĩa, Quỳnh Lưu | 05-02-1967 | 4, Ng.An, M, 47 | | 1113 | NGUYỄN ĐỨC THUẬN | 1951 | Hưng Long, Hưng Nguyên | 04-02-1971 | 4, Ng.An, G, 65 | | 1114 | NGUYỄN NGỌC THƯ | 1942 | Hưng Thịnh, Hưng Nguyên | 05-11-1969 | 4, Ng.An, K, 103 | | 1115 | ĐẬU CÔNG THƯỜNG | 1952 | Hưng Xâ, Hưng Nguyên | 15-02-1972 | 4, Ng.An, E, 53 | | 1116 | NGUYỄN ĐÌNH THƯỞNG | 1948 | Hưng Châu, Hưng Nguyên | 25-05-1968 | 4, Ng.An, N, 33 | | 1117 | NGUYỄN VĂN TIỀM | 1938 | Hưng Tân, Hưng Nguyên | 27-12-1970 | 4, Ng.An, B, 26 | | 1118 | LÊ VĂN TIẾN | 1949 | Hưng Phủ, Hưng Nguyên | | 4, Ng.An, E, 63 | | 1119 | NGUYỄN VĂN TIẾN | | Hưng Chính, Hưng Nguyên | 15-05-1969 | 4, Ng.An, E, 4 | | 1120 | NGUYỄN XUÂN TIẾN | 1949 | Hưng Đạo, Hưng Nguyên | 24-04-1968 | 4, Ng.An, L.157 | | 1121 | VÕ VĂN TIẾP | 1943 | Hưng Nhân, Hưng Nguyên | 29-09-1971 | 4, Ng.An, 0, 27 | | 1122 | NGUYỄN ĐÌNH TỈNH | 1945 | Hưng Long, Hưng Nguyên | 19-05-1969 | 4, NgAn3M, 18-HT | | 1123 | NGUYỄN VĂN TRÂM | 1952 | Hưng Châu, Hưng Nguyên | 04-02-1971 | 4, Ng.An, G, 49 | | 1124 | TRẦN XUÂN TRINH | 1951 | Hưng Hoà, TP. Vinh | 30-10-1970 | 4, Ng.An, A, 52 | | 1125 | CHU QUANG TRUNG | 1939 | Hưng Hoà, TP. Vinh | 21-11-1969 | 4, Ng.An, 0,137 | | 1126 | NGUYỄN XUÂN TRUNG | 1951 | Hưng Long, Hưng Nguyên | 30-08-1970 | 4, Ng.An,Đ, 105 | | 1127 | NGUYỄN VĂN TRUNG | | Hưng Xá, Hưng Nguyên | 19-05-1969 | 4, Ng.An,3M,14-HT | | 1128 | LÊ VĂN TRƯỜNG | 1951 | Hưng Châu, Hưng Nguyên | 25-01-1972 | 4, Ng.An, G, 59 | | 1129 | NGUYỄN VĂN TUẾ | 1950 | Hưng Tiến, Hưng Nguyên | 28-11-1972 | 4, Ng.An, G, 51 | | 1130 | HOÀNG KIM TÙNG | 1950 | Hưng Yên, Hưng Nguyên | 12-08-1972 | 4, Ng.An, B, 23 | | 1131 | NGUYỄN VĂN TỨ | 1945 | Hưng Thái, Hưng Nguyên | 22-09-1969 | 4, Ng.An, E, 13 | | 1132 | NGUYỄN ĐĂNG TỢI | 1947 | Văn Sơn, Đô Lương | 16-04-1969 | 4, Ng.An, 0,105 | | 1133 | BÙI DUY TRANG | 1942 | Thanh Giang, Thanh Chương | 20-06-1968 | 4, Ng.An, c, 93 | | 1134 | NGUYỄN TẤT TRẮC | 1945 | Tân Sơn, Đô Lương | 22-02-1969 | 4, Ng.An, M, 65 | | 1135 | NGUYỄN HỮU TRÂN | 1949 | Lam Sơn, Đô Lương | 15-12-1968 | 4, Ng.An, Đ, 35 | | 1136 | HOÀNG XUÂN TRIÊN | 1937 | Nghi Khánh, Nghi Lộc | 26-03-1970 | 4, Ng.An, N, 61 | | 1137 | NGUYỄN DUY TRINH | 1952 | Nghi Công, Nghi Lộc | 12-09-1971 | 4, Ng.An, B, 44 | | 1138 | PHẠM TRUNG TRÌNH | 1950 | Nghĩa Thịnh, Nghĩa Đàn | 01-12-1972 | 4, Ng.An, 0,153 | | 1139 | ĐÀO TRUNG TRÌNH | | Lâm Thành, Yên Thành | 12-11-1972 | 4, Ng.An, A, 26 | | 1140 | NGUYỄN ĐĂNG TRINH | 1952 | Nghi Mỹ, Nghi Lộc | 12-09-1972 | 4, Ng.An, c, 79 | | 1141 | LÊ HỮU TRINH | 1944 | Diển Trường, Diễn Châu | 20-06-1969 | 4, Ng.An, 0,125 | | 1142 | NGUYỄN BÁ TRĨ | | Ngọc Sơn, Đô Lương | 04-03-1969 | 4, Ng.An, c, 55 | | 1143 | NGUYỄN XUÂN TRÌ | 1946 | Quỳnh Minh, Quỷnh Lưu | 03-1974 | 4, Ng.An, Đ, 68 | | 1144 | NGUYỄN HỮU CHÍ | | Thanh Phong, Thanh Chương | 21-04-1968 | 4, Ng.An, N, 173 | | 1145 | CAO TIẾN TRÍ | 1943 | Lam Sơn, Đô Lương, | 28-02-1970 | 4, Ng.An, M, 9 | | 1146 | LÊ VĂN TRÍ | 1945 | Nam Sơn, Đô Lương | 04-12-1968 | 4, Ng.An, c, 13 | | 1147 | LÊ QUANG TRÍ | 1939 | Thanh Ngọc, Thanh Chương | 16-04-1972 | 4, Ng.An, N, 141 | | 1148 | BÙI KHẮC TRÍ | 1940 | Cao Sơn, Anh Sơn | 29-12-1966 | 4, Ng.An, K, 87 | | 1149 | PHÙNG VĂN TRỊ | 1945 | Minh Sơn, Đô Lương | 09-04-1969 | 4, Ng.An, c, 89 | | 1150 | BÙI ĐÌNH TRỊ | 1949 | Xuân Thành, Yên Thành | 22-06-1972 | 4, Ng.An, M, 52 | | 1151 | BẠCH SỸ TRỊNH | 1946 | Thanh Yên, Thanh Chương | 10-01-1970 | 4, Ng.An, K, 54 | | 1152 | TRẦN VĂN TRINH | 1942 | Thanh Hà, Thanh Chương | 17-12-1968 | 4, Ng.An, N, 74 | | 1153 | VỖ KHẮC TRỌNG | 1954 | Phú Thành, Yên Thành | 21-05-1972 | 4, Ng.Aạ A, 59 | | 1154 | NGUYỄN CHÍ TRỌNG | 1943 | Nam Tân, Nam Đàn | 13-02-1971 | 4, Ng.An, H, 30 | | 1155 | NGUYỄN TRÍ TRỌNG | | Giang Sơn, Đô Lương | 29-10-1967 | 4, Ng.An, M, 45 | | 1156 | PHẠM VIẾT TRỌNG | 1941 | Quỳnh Lập, Quỳnh Lưu | „26-04*1969 | 4, Ng.An, B, 39 | | 1157 | NGUYỄN VĂN TRÔNG | 1945 | Yên Sơn, Đô Lương | 29-10-1967 | 4, Ng.An, K, 29 | | 1158 | TRẦN QUANG TRUNG | 1952 | Diễn Hải, Diễn Châu | 08-02-1973 | 4, Ng.An, G, 42 | | 1159 | HOÀNG NGỌC TRUNG | , 1950 | Bắc Thành, Yên Thành | 26-12-1972 | 4, Ng.An, Đ, 58 | | 1160 | NGUYỄN ĐÌNH TRUNG | 1945 | Diễn Trung, Diễn Châu | 30-07-1970 | 4, Ng.An, L, 13 | | 1161 | PHẠM VIẾT TRUNG | 1941 | Lĩnh Sơn, Anh Sơn | 15-03-1966 | 4, Ng.An, Đ, 93 | | 1162 | TRẦN QUANG TRUNG | 1942 | Đà Sơn, Đô Lương | 21-12-1967 | 4, Ng.An, N, 12 | | 1163 | CAO BÁ TRUYỀN | 1944 | Diễn Lộc, Diễn Châu | 25-02-1966 | 4, Ng.An, L, 133 | | 1164 | PHẠM VĂN TRUYỀN | 1948 | Công Thành, Yên Thành | 30-03-1968 | 4, Ng.An, c, 66 | | 1165 | VY VĂN TRUYỀN | 1951 | Châu Hội, Quỳ Châu | 24-03-1972 | 4, Ng.An, c, 58 | | 1166 | TRẦN VĂN TRÚC | | Đà Sơn, Đô Lương | 11-04-1968 | 4, Ng.An, A, 93 | | 1167 | CAO XUÂN TRÚC | 1945 | Lĩnh Sơn, Anh Sơn | 26-11-1967 | 4, Ng.An, L, 54 | | 1168 | BÀNH TRỌNG TRƯỜNG | 1945 | Xuân Lâm, Nam Đàn | 27-12-1968 | 4, Ng.An, K, 80 | | 1169 | NGUYỄN TUÂN TRƯỜNG | 1952 | Nghĩa Thái, Tân Kỳ | 21-01-1971 | 4, Ng.An, B, 34 | | 1170 | LÊ KHẮC TRƯỜNG | 1945 | Bồi Sơn, Đô Lương | 17-11-1969 | 4, Ng.An, Đ, 30 | | 1171 | NGUYỄN THỌ TRƯỜNG | 1951 | Nam Thành, Yên Thành | 10-01-1973 | 4, Ng.An, M, 58 | | 1172 | LƯƠNG XUÂN TRƯỜNG | 1950 | Quảng Phong, Quế Phong | 11-12-1970 | 4, Ng.An, Đ, 101 | | 1173 | NGUYỄN VĂN TRƯỜNG | 1933 | Thanh Tường,Thanh Chương | 06-03-1967 | 4, Ng.An, K, 47 | | 1174 | LÊ VĂN TRỮ | 1932 | Thanh Lằm, Thanh Chương | 04-04-1969 | 4, Ng.An, M, 37 | | 1175 | GIẢN TƯ TUÂN | 1953 | Thanh Văn, Thanh Chương | 09-1972 | 4, Ng.An, c, 64 | | 1176 | NGUYỄN TUẤN | 1922 | Nam Cát, Nam Đàn | 03-01-1970 | 4, Ng.An, K, 2 | | 1177 | HOÀNG CHÂU TUẤN | 1947 | Quỳnh Thọ, Quỳnh Lưu | 24-03-1971 | 4, Ng.An, c, 12 | | 1178 | NGUYỄN VĂN TUẾ | 1943 | Thanh Ngọc, Thanh Chương | 25-05-1968 | 4, Ng.An, 0, 56 | | 1179 | NGUYỄN VIẾT TUỆ | 1945 | Lạc Sơn, Anh Sơn, | 03-02-1972 | 4, Ng.An, E, 69 | | 1180 | TRẦN VĂN TUỆ | 1949 | Thanh Xuân, Thanh Chương | 23-07-1969 | 4, Ng.An, H, 65 | | 1181 | NGUYỄN VĂN TUYÊN | 1943 | XN dược phẩm, Vinh, TP. Vinh | 16-03-1971 | 4, Ng.An, K, 65 | | 1182 | ĐẶNG ĐÌNH TUYÊN | 1933 | Thanh Liên, Thanh Chương | 19-03-1967 | 4, Ng.An, M, 123 | | 1183 | HỒ SỸ TUYÊN | 1948 | Quỳnh Lâm, Quỳnh Lưu | 17-06-1969 | 4, Ng.An, G, 89 | | 1184 | NGUYỄN TRỌNG TUYÊN | 1950 | Kỳ Sơn, Tân Kỹ | 16-03-1971 | 4, Ng.An, Đ, 12 | | 1185 | TRẦN XUÂN TUYỂN | 1933 | | 16-04-1969 | 4, Ng.An, C.113 | | 1186 | NGUYỄN VĂN TUYỆN | 1940 | Vĩnh Sơn, Anh Sơn | 05-04-1974 | 4, Ng.An, L, 129 | | 1187 | PHÚC HỮU TUYẾN | 1953 | Thanh Khải, Thanh Chương | 08-11-1971 | 4, Ng.An, M, 38 | | 1188 | NGUYỄN NGỌC TUYẾT | 1953 | Công Thành, Yên Thành | 11-01-1973 | 4, Ng.An, N, 163 | | 1189 | BÙI VĂN TÙNG | 1954 | Ngọc Sơn, Đô Lương | 23-10-1972 | 4, Ng.An, A, 9 | | 1190 | NGUYỄN HỮU TÙNG | 1951 | Nghĩa Hợp, Tân Kỳ | 29-01-1970 | 4, Ng.An, K, 12 | | 1191 | NGUYỄN THẾ TƯ | 1945 | Thanh Minh, Thanh Chương | 19-03-1965 | 4, Ng.An, 0,109 | | 1192 | PHẠM CÔNG TƯ | 1948 | Nam Trung, Nam Đàn | 25-03-1970 | 4, Ng.An, Đ, 54 | | 1193 | NGUYỄN DOẢN TƯ | 1951 | Công Thành, Yên Thành | 27-07-1970 | 4, Ng.An, L, 10 | | 1194 | NGUYỄN VĂN TƯ | | Thanh Hà, Thanh Chương | 08-06-1969 | 4, Ng.An, H, 36 | | 1195 | THÁI HỮU TRÚ | 1943 | Tăng Thành, Yên Thành | 15-12-1966 | 4, Ng.An, A, 111 | | 1196 | NGUYỄN VĂN TƯ | 1953 | Nam Thành, Nam Đàn | 30-01-1973 | 4, Ng.An, L, 47 | | 1197 | CHU VÀN TƯ | 1952 | Đức Thành, Yên Thành | 30-01-1973 | 4, Ng.An, K, 73 | | 1198 | TRINH NGỌC TƯƠNG | 1950 | Tiến Thuỷ, Quỳnh Lưu | 10-03-1973 | 4, Ng.An, Đ, 57 | | 1199 | ĐẶNG THANH TƯỜNG | 1940 | Thanh Nam, Thanh Chương | 05-12-1967 | 4, Ng.An, N, 26 | | 1200 | NGUYỄN NGHĨA TƯỜNG | 1945 | Văn Sơn, Đô Lương | 16-09-1970 | 4, Ng.An, N, 57 |
|
|
|
|
|
Logged
|
|
|
|
Giangtvx
Thượng tá

Bài viết: 25560
|
 |
« Trả lời #137 vào lúc: 11 Tháng Mười Hai, 2015, 03:28:57 am » |
|
DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ TỈNH NGHỆ AN(tiếp) | STT─ | ──── Họ và tên liệt sĩ──── | Năm sinh | ──── Nguyên Quán─────── | Ngày hy sinh─ | Vị trí | | 1201 | NGUYỄN GIA TƯỜNG | 1945 | Văn Sơn, Đô Lương | 16-08-1970 | 4, NgAn,3M,9HT | | 1202 | NGUYỄN VĂN TƯỞNG | 1949 | Lạng Sơn, Anh Sơn | 21-04-1968 | 4, Ng.An, L, 43 | | 1203 | PHẠM VĂN TƯỞNG | 1948 | Thanh Mỹ, Thanh Chương | 05-1972 | 4, Ng.An, L, 87 | | 1204 | PHẠM VĂN TỪ | 1953 | Diễn Tạo, Diễn Châu | 12-09-1973 | 4, NgM N, 127 | | 1205 | TRẦN HỮU TƯ | 1952 | Lĩnh Sơn, Anh Sơn | 21-04-1968 | 4, NgM N, 155 | | 1206 | LÊ THỊ TỬU | 1953 | Bắc Sơn, Đô Lương | 12-01-1973 | 4, Ng.An, B, 64 | | 1207 | BÙI VĂN TỬU | 1950 | Thanh Yên, Thanh Chương | 17-04-1971 | 4, Ng.An, K, 35 | | 1208 | NGUYỄN ĐÌNH TỨ | 1945 | Nam Tân, Nam Đàn | 20-01-1970 | 4, Ng.An, H, 43 | | 1209 | NGUYỄN SỸ TỨ | 1943 | Long Sơn, Anh Sơn | 26-05-1970 | 4, Ng.An, A, 17 | | 1210 | NGUYỄN VĂN TỰ | 1942 | Hùng Sơn, Anh Sơn | 27-03-1970 | 4, Ng.An, H, 9 | | 1211 | NGUYỄN VĂN TƯ | 1952 | Thanh Lĩnh, Thanh Chương | 25-07-1970 | 4, Ng.An, K, 75 | | 1212 | HỒ VĂN TỰ | 1945 | Quỳnh Nghĩa, Quỳnh Lưu | 04-02-1969 | 4, Ng.An, M, 161 | | 1213 | TRẦN ĐÌNH TỰ | 1947 | Thanh Luân, Thanh Chương | 21-04-1968 | 4, Ng.An, A, 36 | | 1214 | CAO ĐỨC TƯ | 1941 | Diễn Thịnh, Diễn Châu | 16-12-1967 | 4, Ng.An.L, 72 | | 1215 | TRẤN ĐÌNH TƯ | 1942 | Trung Lộc, Can Lộc | 13-12-1970 | 4, Ng.An, G, 26 | | 1216 | HÀ HUY TỰ | 1948 | Thanh Tùng, Thanh Chương | 21-04-1968 | 4, Ng.An, H, 57 | | 1217 | TRẲN MINH TY | 1953 | Diễn Hải, Diễn Châu | 15-07-1972 | 4, Ng.An, Đ, 69 | | 1218 | NGUYỄN BÁ TÝ | 1937 | Quỳnh Đôi, Quỳnh Lưu | 04-06-1968 | 4, Ng.An, N, 123 | | 1219 | PHẠM VĂN TÝ | 1948 | Nghi Phong, Nghi Lộc | 25-12-1971 | 4, Ng.An, B, 8 | | 1220 | TRẦN VĂN TÝ | 1948 | Kim Liên, Nam Đàn | 04-08-1972 | 4, Ng.An, A, 51 | | 1221 | TRẦN BÌNH TÝ | 1951 | Nam Hồng, Nam Đàn | | 4, Ng.An, G, 85 | | 1222 | TRẦN VĂN TÝ | 1951 | Thanh Đồng, Thanh Chương | 25-06-1969 | 4,NgAn,3M,13HT | | 1223 | NGUYỄN VĂN ÚT | 1943 | Hồng Long, Nam Đàn | 30-09-1966 | 4, Ng.An, L, 21 | | 1224 | NGUYỄN ĐÌNH ỨNG | 1945 | Thanh Đức, Thanh Chương | 26-06-1970 | 4, Ng.An, M, 35 | | 1225 | NGUYỄN ĐÌNH ỨNG | 1945 | Thanh Đức, Thanh Chương | 24-06-1970 | 4, Ng.An, H, 133 | | 1226 | NGUYỄN HÀNH VANG | 1947 | Nghĩa Lĩnh, Tân Kỳ | 27-01-1971 | 4, Ng.An, M, 89 | | 1227 | BÙI NGUYÊN VĂN | 1944 | Nghi Thu, TX. Cửa Lò | 29-09-1970 | 4, Ng.An, K, 28 | | 1228 | NGUYỄN NGỌC VĂN | 1947 | Thanh Lĩnh, Thanh Chương | 09-05-1970 | 4, Ng.An, H, 47 | | 1229 | NGUYỄN HỒNG VĂN | 1943 | Vĩnh Sơn, Anh Sơn | 14-06-1968 | 4, Ng.An, 0, 62 | | 1230 | TRẤN BÁ VĂN | 1950 | Nam Thanh, Nam Đàn | 16-04-1969 | 4, Ng.An, 0,115 | | 1231 | LÊ HỮU VĂN | 1945 | Quảng Sơn, Đô Lương | 08-12-1966 | 4, Ng.An, 0,11 | | 1232 | PHẠM HỔNG VÂN | 1944 | Thanh Lâm, Thanh Chương | 08-01-1969 | 4, Ng.An, L, 17 | | 1233 | NGUYỄN PHÙNG XÂN | 1947 | Thanh Thuỷ, Thanh Chương | 19-03-1965 | 4, Ng.An, 0,127 | | 1234 | HOÀNG THỊ VÂN | 1954 | Nghi Trường, Nghi Lộc | 15-09-1972 | 4, Ng.An, M, 93 | | 1235 | TRẦN THANH VÂN | 1950 | Hưng Đạo, Hưng Nguyên | 16-01-1972 | 4, Ng.An, A, 14 | | 1236 | NGUYỄN THÀNH VÂN | 1945 | Hưng Xuân, Hưng Nguyên | 26-10-1972 | 4, Ng.An, Đ, 51 | | 1237 | PHAN BÙI VIÊN | 1951 | Hưng Yên, Hưng Nguyên | 20-11-1972 | 4, Ng.An, A, 24 | | 1238 | SẦM VĂN VIỆN | 1944 | Châu Thái, Quỳ Hợp | 09-08-1972 | 4, Ng.An, N, 125 | | 1239 | TRẦN VĂN VIỆN | 1951 | Đặng Sơn, Đô Lương | 28-11-1972 | 4, Ng.An, H, 37 | | 1240 | PHÙNG VĂN VIỆN | 1952 | Thịnh Sơn, Đô Lương | 10-05-1969 | 4, Ng.An, N, 82 | | 1241 | ĐẶNG HỒNG VIỆNG | 1955 | Liên Thành, Yên Thành | 20-12-1972 | 4, Ng.An, N, 8 | | 1242 | VÕ ĐÌNH VIỆT | 1948 | Thanh Hưng, Thanh Chương | 15-12-1967 | 4, Ng.An, M.163 B52 | | 1243 | LÊ TRỌNG VIỆT | | | 03-06-1971 | 4, Ng.An, c, 57 | | 1244 | NGUYỄN VĂN VIỆT | 1946 | Tào Sơn, Anh Sơn | 23-03-1971 | 4, Ng.An, L, 31 | | 1245 | PHẠM XUÂN VINH | 1945 | Khu Phố 2 Vinh | 27-01-1968 | 4, Ng.An, A, 1 | | 1246 | NGUYỄN QUANG VINH | 1948 | Môn Sơn, Con Cuông | 26-12-1969 | 4, Ng.An, G, 17 | | 1247 | LƯU QUỐC VINH | 1951 | Nghi Kim, Nghi Lộc | 23-10-1971 | 4, Ng.An, 0,167 | | 1248 | NGUYỄN QUANG VINH | 1947 | Nghi Thái, Nghi Lộc | 21-01-1969 | 4, Ng.An, H, 45 | | 1249 | HỐ SỸ VIỆNG | 1944 | Quỳnh Dị, Quỳnh Lưu | 21-10-1969 | 4, Ng.An, B, 62 | | 1250 | HOÀNG VĂN VINH | 1954 | Nghi Tân, Nghi Lộc | 20-05-1972 | 4, Ng.An, H, 41 | | 1251 | LƯƠNG QUÝ VĨ | 1942 | Thanh Lương, Thanh Chương | 24-04-1970 | 4, Ng.An, B, 43 | | 1252 | NGUYỄN TRONG VĨ | 1951 | Vân Diển, Nam Đàn | 09-06-1970 | 4, Ng.An, N, 47 | | 1253 | NGÔ HỒNG VI | 1944 | Diển Kỹ, Diễn Châu | 14-03-1968 | 4, Ng.An, 0,48 | | 1254 | NGUYỄN ĐÌNH VI | 1943 | Thanh Long, Thanh Chương | 06-11-1969 | 4, Ng.An, M, 62 | | 1255 | NGUYỄN THỊ VỊ | 1953 | Hùng Tiến, Nam Đàn | 10-10-1972 | 4, Ng.An, c, 51 | | 1256 | CHÂU ĐÌNH VI | 1953 | Binh Sơn, Anh Sơn | 02-03-1972 | 4, Ng.An, D, 55 | | 1257 | LÊ VĂN VỊ | 1944 | Thạnh Thịnh, Thanh Chương | 31-12-1971 | 4, Ng.An, E, 5 | | 1258 | NGUYỄN TRỌNG VỊ | 1947 | Hùng Sơn, Ạnh Sdn | 29-12-1966 | 4, Ng.An, 0, 80 | | 1259 | NGUYỄN VĂN VINH | 1950 | Nam Hưng, Nam Đàn | 02-03-1971 | 4, Ng.An, B, 36 | | .1260 | NGUYỄN CẢNH VÕ | 1954 | Hùng Sơn, Đô Lương | 18-03-1975 | 4, Ng.An, N, 79 | | 1261 | NGUYỄN VĂN VONG | 1942 | Nam Sơn, Đô Lương | 01-07-1974 | 4, Ng.An, 0, 93 | | 1262 | NGUYỄN VŨ | | Quỳnh Đôi, Quỳnh Lưu | 30-01-1968 | 4, Ng.An, K, 127 | | 1263 | NGUYỄN THIỆN VƯỢNG | | Nam Thành, Nam Đàn | 12-09-1968 | 4, Ng.An, A, 31 | | 1264 | KHA ĐÔNG VƯỜNG | 1947 | Tam Đỉnh, Tương Dương | 21-04-1968 | 4, Ng.An, M, 19 | | 1265 | HỘ NGỌC VƯỢNG | 1945 | Tiến Hưng, Quỳnh Lưu | 27-01-1971 | 4, Ng.An, M, 91 | | 1266 | LỂ HỮU VƯỢNG | 1949 | Quỳnh Xuân, Quỳnh Lưu | 08-12-1971 | 4, Ng.An, N, 52 | | 1267 | HỒ VĂN VY | 1939 | Nghĩa Quang, Nghĩa Đàn | 16-07-1968 | 4, Ng.An, B, 53 | | .1268 | PHAN VĂN VỸ | 1945 | Thanh Lương, Thanh Chương | 12-10-1972 | 4, Ng.An, c, 60 | | 1269 | NGUYỄN THỌ XIN | 1949 | Đại Sơn, Đô Lương | 06-02-1970 | 4, Ng.An, M, 14 | | 1270 | NGÔ XUÂN XOAN | 1952 | Diễn Mỹ, Diễn Châu | 04-10-1971 | 4, Ng.An, M, 42 | | 1271 | NGÔ THẾ XOAN | 1948 | Ngọc Sơn, Thanh Chương | 21-12-1969 | 4, Ng.An, N.145 | | 1272 | KHA ĐỨC XUÂN | 1950 | Tam Đình, Tương Dương | 08-01-1970 | 4, Ng.An, c, 11 | | 1273 | TRỊNH THỊ XUÂN | 1953 | Đồng Thành, Yên Thành | 17-04-1972 | 4, Ng.An, H, 3 | | 1274 | NGUYỄN VĂN XUÂN | 1950 | Tân Hợp, Tân Kỳ | 02-04-1970 | 4, Ng.An, 0, 34 | | 1275 | THÁI BÁ XUÂN | 1949 | Diễn Bình, Diễn Châu | 13-03-1969 | 4, Ng.An, L, 89 | | 1276 | TRẦN VĂN XUÂN | 1941 | Diễn Yên, Diễn Châu | 11-12-1967 | 4, Ng.An, N, 32 | | 1277 | TĂNG VĂN Ý | | Yên Sơn, Đô Lương | 09-05-1971 | 4, Ng.An, H, 72 | | 1278 | PHẠM THỊ Ý | 1952 | Hưng Phú, Hưng Nguyên | 29-06-1972 | 4, Ng.An, L, 71 | | 1279 | NGUYỄN VĂN YÊN | 1950 | Khánh Sơn, Nam Đàn | 16-03-1970 | 4, Ng.An, K, 32 | | 1280 | NGUYỄN HỮU YÊN | 1942 | Hội Sơn, Anh Sơn | 19-03-1969 | 4, Ng.An, M, 72 | | 1281 | NGUYỄN QUANG YÊN | 1945 | Thanh Xuân, Thanh Chương | 10-02-1968 | 4, Ng.An, G, 2 | | 1282 | LÊ ĐÌNH YẾN | 1946 | Thanh Nho, Thanh Chương | 25-07-1967 | 4, Ng.An, A, 63 | | 1283 | NGUYỄN NĂNG YẾN | 1944 | Nghi Trường, Nghi Lộc | 05-02-1967 | 4, Ng.An, M, 51 |
|
|
|
|
« Sửa lần cuối: 11 Tháng Mười Hai, 2015, 03:34:48 am gửi bởi Giangtvx »
|
Logged
|
|
|
|
Giangtvx
Thượng tá

Bài viết: 25560
|
 |
« Trả lời #138 vào lúc: 12 Tháng Mười Hai, 2015, 05:02:18 am » |
|
DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ TỈNH HÀ TĨNH    | STT─ | ──── Họ và tên liệt sĩ──── | Năm sinh | ──── Nguyên Quán─────── | Ngày hy sinh─ | Vị trí | | 1 | NGUYỄN A | | Kỳ Anh, Hà Tĩnh | 04-06-1974 | 4,2H,23 | | 2 | NGUYỄN ĐỨC ÁI | 1948 | Thạch Hạ, TX. Hà Tĩnh | 06-1969 | 4,c,24 | | 3 | TRẦN ĐÌNH ÁI | 1952 | Xuân Lộc, Can Lộc | 14-09-1971 | 4.3L.24 | | 4 | NGUYỄN THỊ AN | 1949 | Sơn Trung, Hương Sơn | 04-08-1972 | 4.K.25 | | 5 | BÙI ĐỨC ANH | 1946 | Cẩm Mỹ, Cẩm Xuyên | 29-10-1968 | 4,G,30 | | 6 | TÔ ĐÔNG ANH | 1925 | Đức Long, Đức Thọ | 14-06-1969 | 4,H,5 | | 7 | TRẦN NGỌC ANH | 1951 | Sơn Mai, Hương Sơn | 14-01-1971 | 4,M,17 | | 8 | HỐ BÁ ANH | 1954 | Thạch Phú, Thạch Hà | 10-04-1973 | 4,E,2 | | 9 | HOÀNG VĂN ANH | 1950 | Cẩm Quang, cẩm Xuyên | 05-10-1969 | 4,0,26 | | 10 | DƯƠNG THẾ ANH | 1937 | Hương Thọ, Vũ Quang | 30-10-1968 | 4.3E.23 | | 11 | TRẦN QUỐC ANH | | Thạch Quý, TX. Hà Tĩnh | 02-03-1965 | 4,M,28 | | 12 | NGUYỄN QUỐC ÂN | 1945 | Sơn Tiến, Hương Sơn | 02-02-1970 | 4,2E,5 | | 13 | NGUYỄN BÁ BA | 1950 | Thạch Việt, Thạch Hà | 05-05-1969 | 4,c,32 | | 14 | NGUYỄN NHƯ BA | 1943 | Đại Lộc, Can Lộc | 25-04-1970 | 4,H,6 | | 15 | TRẦN VĂN BAN | | Trung Lộc, Can Lộc | 11-08-1970 | 4.B.32 | | 16 | TRẦN VĂN BẢN | 1949 | Thiện Lộc, Can Lộc | 09-08-1970 | 4,3D,16 | | 17 | NGUYỄN XUÂN BẢNG | 1945 | Xuân Yên, Nghi Xuân | 11-01-1972 | 4,3G,11 | | 18 | HOÀNG TIẾN BÁO | 1940 | Cẩm Tiên, cẩm Xuyên | 15-07-1968 | 4,G,33 | | 19 | NGUYỄN VĂN BẢY | 1945 | Thạch Trị, Thạch Hà | 25-01-1970 | 4,B,16 | | 20 | PHẠM BẢY | 1940 | Sơn Long, Hương Sơn | 07-09-1969 | 4.C.19 | | 21 | NGUYỄN SỸ BẢY | 1944 | Phú Lộc, Can Lộc | 11-03-1970 | 4,3A,12 | | 22 | HOÀNG KIM BÁ | 1953 | Cẩm Phúc, Cẩm Xuyên | 07-1972 | 4.3C.4 | | 23 | NGUYỄN VĂN BÁU | 1947 | Ký Phúc, Kỹ Anh | 26-03-1967 | 4.L.26 | | 24 | NGUYỄN ĐẮC BÁU | 1952 | Thạch Kim, Thạch Hà | 30-11-1972 | 4,B,3 | | 25 | PHẠM NGỌC BÁU | 1946 | Kim Lộc, Can Lộc | 26-01-1967 | 4,3G12 | | 26 | PHAN VĂN BÁU | 1939 | Phù LƯU, Can Lộc | 26-01-1967 | 4,A,32 | | 27 | ĐẶNG HẢI BẰNG | 1943 | Cẩm Long, cẩm Xuyên | 21-12-1968 | 4,2D,18 | | 28 | PHẠM VĂN BẰNG | 1942 | Đức Phúc, Đức Thọ | 26-04-1967 | 4,2H,2 | | 29 | NGUYỄN VĂN BẦN | 1944 | Xuân Hội, Nghi Xuân | 27-10-1967 | 4.K.15 | | 30 | NGUYỄN BI | 1945 | Kỳ Bắc, Kỳ Anh | 06-10-1965 | 4.2G.21 | | 31 | NGUYỄN NGỌC BIÊN | 1929 | Thạch Đồng, TX. Hà Tĩnh | 29-01-1970 | 4,3G,14 | | 32 | NGUYỄN VĂN BIÊN | 1946 | Hương Long, Hương Khê | 16-03-1969 | 4.2E1 | | 33 | NGUYỄN VĂN BIỄN | 1944 | Cẩm Hà, Cẩm Xuyên | 30-12-1969 | 4,L,3 | | 34 | NGUYỄN VĂN BIỂU | 1946 | Thạch Tiến, Thạch Hà | 12-07-1969 | 4.C.18 | | 35 | NGUYỄN ĐÌNH BIÊN | 1929 | Bình Lộc, Can Lộc | 01-09-1969 | 4,c,9 | | 36 | LÊ THÁI BÌNH | 1946 | Thạch Đỉnh, Thạch Hà | 10-11-1969 | 4.H.11 | | 37 | TRẦN THỊ BÌNH | 1953 | Thạch Hưng, TX. Hà Tĩnh | 24-07-1972 | 4,M,3 | | 38 | TRẦN TỬ BÌNH | | Thạch Đồng, TX. Hà Tĩnh | 19-06-1968 | 4.K.21 | | 39 | HỒ NGỌC BÌNH | 1952 | Xuân Lam, Nghi Xuân | 06-03-1972 | 4,A,26 | | 40 | NGUYỄN SỸ BÌNH | 1946 | Đức Trung, Đức Thọ | 15-06-1965 | 4,21,20 | | 41 | TRẦN ĐÌNH BỈNH | 1947 | Thạch Bắc, Thạch Hà | 26-06-1968 | 4.3D18 | | 42 | NGUYỄN XUÂN BÍNH | | Thạch Kim, Thạch Hà | 08-10-1968 | 4,Đ,30 | | 43 | NGUYỄN VĂN BÍNH | 1942 | Kỳ Ninh, Kỳ Anh | 20-07-1972 | 4,2A,4 | | 44 | NGUYỄN BÍNH | 1938 | Thị trấn Đức Thọ, Hà Tĩnh | 12-11-1967 | 4.3A.10 | | 45 | NGUYỄN THẾ BỒNG | 1948 | Thạch Kim, Thạch Hà | 07-1972 | 4,3H,7 | | 46 | CÙ VĂN BỖNG | 1946 | Đức Anh, Đức Thọ | 06-04-1966 | 4.3E.16 | | 47 | TRẦN VĂN BỐN | 1949 | Xuân Viên, Nghi Xuân | 08-11-1968 | 4,G,8 | | 48 | DƯƠNG VĂN BỜ | 1947 | Cẩm Nhượng, cẩm Xuyên | 17-05-1972 | 4.A8 | | 49 | NGUYỄN VĂN BÙI | 1950 | Thạch Lưu, Thạch Hà | 14-04-1968 | 4,3K,8 | | 50 | PHẠM VĂN BÌNH | 1949 | Thạch Long, Thạch Hà | 27-03-1969 | 4,2B,5 | | 51 | THÁI VĂN BƯỠNG | 1941 | Cẩm Lĩnh, cẩm Xuyên | 28-12-1966 | 4.H.9 | | 52 | NGUYỄN THỊ CAM | 1953 | Lê Bình, Thị Xã Hà Tĩnh | 24-04-1971 | 4.2Đ.13 | | 53 | LỄ SỸ CANH | 1951 | Phú Lộc, Can Lộc | 09-12-1972 | 4.3C13 | | 54 | TRẦN ĐÌNH CẢNG | 1952 | Văn Lộc, Can Lộc | 12-1972 | 4,3A,8 | | 55 | TRẦN VĂN CẢNH | 1945 | Xuân Lộc, Can Lộc | 13-02-1970 | 4,2A,25 | | 56 | NGUYỄN HỒNG CẢNH | 1949 | Phố Lê Bình, Thị Xâ Hà Tĩnh | 18-05-1969 | 4,2D,20 | | 57 | ĐOÀN ĐỨC CẢNH | 1946 | Sơn Long, Hương Sơn | 14-09-1967 | 4,D,27 | | 58 | TRẦN VĂN CẢNH | 1944 | Đức Hòa, Đức Thọ | 10-07-1968 | 4.2H.10 | | 59 | NGUYỄN XUÂN CÁNH | | Thạch Môn, TX. Hà Tĩnh | | 4,2H,25 | | 60 | NGUYỄN HỮU CÁT | 1944 | Sơn Lộc, Can Lộc | 25-02-1970 | 4.H.22 | | 61 | NGUYỄN BÁ CĂN | 1951 | Đồng Lộc, Can Lộc | 27-10-1972 | 4,2E,23 | | 62 | NGUYỄN DUY CẲM | 1950 | Kỳ Thư, Kỳ Anh | 20-01-1973 | 4.D.15 | | 63 | NGUYỄN VAN CẦN | 1949 | Trường Lộc, Can Lộc | 03-1971 | 4,0,33 | | 64 | NGUYỄN TIỄN CẦM | 1951 | Thạch Sơn, Thạch Hà | 10-02-1968 | 4,L,25 | | 65 | BÙI QUANG CẨM | 1951 | Thạch Tiến, Thạch Hà | 29-01-1973 | 4,3B,6 | | 66 | NGUYỄN VĂN CẨN | 1944 | Thiện Lộc, Can Lộc | 16-08-1968 | 4.E.21 | | 67 | LÊ VĂN CHÁU | 1949 | Cẩm Duệ, Cẩm Xuyên | 28-11-1971 | 4.2B.14 | | 68 | LÊ XUÂN CHÁU | 1950 | Cẩm Duệ, Cẩm Xuyên | 28-11-1971 | 4.L.28 | | 69 | TRƯƠNG THỊ CHÁU | 1953 | Cẩm Sơn, Cẩm Xuyên | 16-02-1972 | 4,2C,6 | | 70 | NGUYỄN NHƯ CHẴN | 1936 | Cẩm Quang, cẩm Xuyên | 12-06-1972 | 4.3G.15 | | 71 | PHAN TRỌNG CHẮT | 1950 | Hương Đô, Hương Khê | 07-02-1971 | 4,c,27 | | 72 | LÊ TRỌNG CHÂU | 1949 | Thạch Hưng, TX. Hà Tĩnh | 29-07-1968 | 4,G,2 | | 73 | TRẦN MINH CHÂU | 1949 | Cẩm Minh, cẩm Xuyên | 11-10-1968 | 4,2D,5 | | 74 | PHẠM THỊ CHÂU | 1945 | Thạch Đién, Thạch Hà | 17-01-1967 | 4.2G.17 | | 75 | TRẦN VĂN CHẤN | 1947 | Cẩm Long, cẩm Xuyên | 27-03-1971 | 4.3G.16 | | 76 | BÙI ĐÌNH CHẤT | 1950 | Đức Yên, Đức Thọ | 08-1971 | 4,c,7 | | 77 | PHẠM VĂN CHẤT | 1939 | Sơn Tiến, Hương Sơn | 28-01-1971 | 4.2C.1 | | 78 | DƯƠNG SỸ CHẤT | | Đức Lĩnh, Vũ Quang | 26-05-1969 | 4.D.25 | | 79 | BÙI ĐÌNH CHẤT | 1932 | Đức Nhân, Đức Thọ | 11-03-1974 | 4,2C,3 | | 80 | PHẠM NGỌC CHẤT | 1946 | Thạch Mỹ, Thạch Hà | 27-07-1966 | 4,2E,20 | | 81 | PHẠM VĂN CHÍ | 1946 | Hương Giang, Hương Khê | 22-11-1967 | 4,B,23 | | 82 | PHẠM VĂN CHI | | Xuân Mỹ, Nghi Xuân | 06-03-1972 | 4,D,2 | | 83 | NGUYỄN XUÂN CHÍ | 1946 | Kỳ Hội, Kỳ An | 21-02-1972 | 4.M.1 | | 84 | CÙ HUY CHIỂU | 1946 | Sơn Long, Hương Sơn | 05-05-1967 | 4,H,2 | | 85 | NGUYỄN ĐÌNH CHIẾN | 1953 | Cẩm Hưng, cẩm Xuyên | 11-12-1971 | 4.2C.14 | | 86 | NGUYỄN VĂN CHIÊU | 1945 | Sơn Lễ, Hương Sơn | 12-02-1971 | 4.L.19 | | 87 | BÙI VÀN CHINH | 1951 | Kỳ Lạc, Kỳ Anh | 07-01-1973 | 4,2B,25 | | 88 | NGUYỄN VĂN CHÍNH | | Ký Văn, Kỳ Anh | 19-07-1970 | 4,3Đ,9 | | 89 | HOÀNG VĂN CHÍN | 1948 | Kỳ Tân, Kỳ Anh | 07-02-1966 , | 4.2G.13 | | 90 | PHẠM VĂN CHOEN | 1942 | Cẩm Lĩnh, cẩm Xuyên | 20-12-1970 | 4,2D,1 | | 91 | NGUYỄN VĂN CHUÂN | 1948 | Cẩm Trung, cẩm Xuyên | 11-12-1967 | 4.2A.10 | | 92 | LÊ XUÂN CHUẨN | 1936 | Cẩm Hòa, Cẩm Xuyên | 23-11-1969 | 4,3K,4 | | 93 | TRẦN ĐÌNH CHỦNG | 1944 | Kỳ Tiến, Kỳ Anh | 11-11-1970 | 4.3G.17 | | 94 | NGUYỄN ĐÌNH CHƯƠNG | 1947 | Hương Xuân, Hương Khê | 16-02-1968 | 4.3G.18 | | 95 | HOÀNG NGHĨA CHỬ | 1937 | Đức Châu, Đức Thọ | 18-12-1974 | 4.E.18 | | 96 | PHAN DUY CHỨC | 1945 | Quang Lộc, Can Lộc | 06-1969 | 4.2B.7 | | 97 | NGUYỄN VĂN CÔI | 1943 | Kỳ Tân, Kỳ Anh | 14-05-1965 | 4,30,6 | | 98 | PHẠM HỒNG CÔNG | | Vĩnh Lộc, Can Lộc | 20-04-1968 | 4,H,34 | | 99 | PHAN ĐỨC CÔNG | 1950 | Tân Lộc, Can Lộc | 20-01-1973 | 4.C.11 | | 100 | NGUYỄN VĂN CỔN | 1947 | Cẩm Nam, cẩm Xuyên | 02-11-1969 | 4,G,4 |
|
|
|
|
« Sửa lần cuối: 12 Tháng Mười Hai, 2015, 05:08:32 am gửi bởi Giangtvx »
|
Logged
|
|
|
|
Giangtvx
Thượng tá

Bài viết: 25560
|
 |
« Trả lời #139 vào lúc: 13 Tháng Mười Hai, 2015, 01:24:54 am » |
|
DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ TỈNH HÀ TĨNH (tiếp) | STT─ | ──── Họ và tên liệt sĩ──── | Năm sinh | ──── Nguyên Quán─────── | Ngày hy sinh─ | Vị trí | | 101 | THÂN VĂN CƠ | 1943 | Sơn Lộc, Can Lộc | 28-02-1973 | 4,H33 | | 102 | NGUYỄN VĂN CÚC | 1948 | Cẩm Hưng, cẩm Xuyên | 07-05-1968 | 4.3C.14 | | 103 | PHẠM HÙNG CƯỜNG | 1949 | Trung Lôc, Can Lộc | 02-09-1967 | 4,2G,4 | | 104 | NGUYỄN TRỌNG CƯỜNG | 1950 | Hương Vĩnh, Hương Khê | 05-02-1971 | 4,M,2 | | 105 | NGUYỄN KINH CỪ | 1950 | Thạch Sơn, Thạch Hà | 26-12-1971 | 4.E.14 | | 106 | PHẠM HỒNG CỪ | 1949 | Tiến Lộc, Can Lộc | 26-06-1972 | 4.2A.21 | | 107 | TRẦN ĐỨC CỪ | 1943 | Đồng Lộc, Can Lộc | 11-04-1969 | 4,c,23 | | 108 | PHẠM VĂN CỰ | 1950 | Kỳ Phú, Kỳ Anh | 07-05-1969 | 4,3D,24 | | 109 | NGUYỄN VĂN ĐẬU | 1942 | Kỳ Thịnh, Kỳ Anh | 13-12-1970 | 4,2C,8 | | 110 , | NGUYỄN ĐÌNH DIÊN | 1942 | Đức Yên, Đức Thọ | 10-1967 | 4.2A.18 | | 111 | NGUYỄN CHÍNH DIỂN | 1945 | Thạch Hưng, Thạch Hà | 25-10-1971 | 4,D,9 | | 112 | MAI VĂN DỎNG | 1949 | Tân Lộc, Can Lộc | 15-02-1973 | 4.3B.16 | | 113 | NGUYỄN TIẾN DÕ | | Kỳ Ninh, Kỳ Anh | 17-10-1968 | 4,3L,23 | | 114 | NGUYỄN ĐÌNH DƠN | 1946 | Kỳ Ninh, Kỳ Anh | 18-02-1970 | 4,3G,20 | | 115 | TRẦN ĐÌNH DUẨN | 1931 | Kỳ Bắc, Kỳ Anh | 01-12-1967 | 4.2G.18 | | 116 | NGUYỄN VĂN DUNG | 1940 | Kỳ Phú, Kỳ Anh | 20-01-1972 | 4.E.19 | | 117 | NGUYỄN TIẾN DUY | 1942 | Kỹ Tiến, Kỳ Anh | 23-10-1968 | 4.L.12 | | 118 | LÊ VĂN DŨNG | 1948 | Kỳ Thọ, Kỳ Anh | 09-02-1971 | 4.3H.2 | | 119 | NGUYỄN DUY DŨNG | 1943 | Tiểu khu Đông Lạc, Thị xã Hà Tĩnh | 04-09-1970 | 4.3K.2 | | 120 | PHẠM TIẾN DŨNG | 1942 | Cẩm Thịnh, cẩm Xuyên | 06-08-1968 | 4,21,2 | | 121 | PHẠM TIẾN DŨNG | 1947 | Thạch Kim, Thạch Hà | 13-06-1968 | 4,21,7 | | 122 | TRẤN ĐÌNH DUC | 1946 | Hương Lâm, Hương Khê | 01-09-1971 | 4.C.18 | | 123 | NGUYỄN VĂN DỤC | 1946 | Cẩm Phúc, Cẩm Xuyên | 31-12-1969 | 4,21,4 | | 124 | NGUYỄN VĂN DƯ | 1950 | Sơn An, Hương Sơn | 11-04-1972 | 4,D,8 | | 125 | NGUYỄN VĂN DƯ | 1946 | Cẩm Dương, cẩm Xuyên | 20-05-1965 | 4.3L.25 | | 126 | NGUYỄN HẢI DƯƠNG | 1948 | Nhân Lộc, Can Lộc | 02-1973 | 4.B.10 | | 127 | NGUYỄN VĂN DƯƠNG | 1939 | Thạch Linh, TX. Hà Tĩnh | 05-02-1973 | 4,3E,20 | | 128 | LÊ DƯƠNG | 1946 | Sơn Bình, Hương Sơn | 10-11-1967 | 4.E.4 | | 129 | TRẦN QUỐC DƯỞNG | 1935 | Bùi Xá, Đức Thọ | 17-12-1972 | 4,K,5 | | 130 | TRẦN VĂN DỴ | 1945 | Kỳ Sơn, Kỳ Anh | 15-04-1971 | 4,3D,4 | | 131 | TRẦN VĂN ĐÀM | 1950 | Kỳ Phương, Kỳ Anh | 23-03-1972 | 4.3G.21 | | 132 | LÊ XUÂN ĐÀM | 1938 | Sơn Diệm, Hương Sơn | 12-11-1966 | 4,2E,6 | | 133 | NGUYỄN QUANG ĐÀN | 1951 | Kỹ Bắc, Kỳ Anh | 23-01-1972 | 4.H.18 | | 134 | TRẦN THỊ ĐÀN | 1948 | Đức Xá, Đức Thọ | 14-06-1967 | 4,2C,23 | | 135 | TRẦN ĐÌNH ĐÀO | 1945 | Sơn Thịnh, Hương Sơn | 25-05-1970 | 4.L.5 | | 136 | HỒ VĂN ĐÁO | 1951 | Sơn Mỹ, Hương Sơn | 09-03-1972 | 4,3L,26 | | 137 | TRƯƠNG VĂN ĐẢM | 1944 | Cẩm Long, cẩm Xuyên | 22-04-1971 | 4.3C.25 | | 138 | BÙI VĂN ĐẢN | 1949 | Đức La, Đức Thọ | 28-03-1969 | 4,2G,24 | | 139 | TRƯƠNG QUANG ĐÁNG | 1943 | Kỳ Thượng, Kỳ Anh | 22-06-1966 | 4.2Đ.8 | | 140 | NGUYỄN VĂN ĐÁP | 1945 | Cẩm Thạch, cẩm Xuyên | 27-10-1967 | 4.Đ.24 | | 141 | TRẦN VĂN ĐẠI | 1948 | Đức Lạng, Đức Thọ | 02-1969 | 4.2C.12 | | 142 | LÊ DUY ĐẠI | 1946 | Nam Hưng, Thạch Hà | 03-03-1969 | 4,c,29 | | 143 | PHẠM VĂN ĐẠO | 1938 | Xuân An, Nghi Xuân | 26-04-1970 | 4,B,20 | | 144 | HÀ THỊ ĐẤU | 1952 | Cẩm Duệ, Cẩm Xuyên | 07-05-1972 | 4.2C.16 | | 145 | PHẠM XUÂN ĐỂ | 1950 | Cẩm Huy, cẩm Xuyên | 26-01-1972 | 4,2A,5 | | 146 | PHẠM KHẮC ĐỆ | 1946 | Mỹ Lộc, Can Lộc | 09-02-1973 | 4,2A,6 | | 147 | HOÀNG NGỌC ĐIỀN | 1948 | Kỳ Thịnh, Kỳ Anh | 15-02-1968 | 4.3G.4 | | 148 | HOÀNG VĂN ĐIỂN | | Kỳ Thư, Kỳ Anh | 23-08-1971 | 4.C.15 | | 149 | NGUYỄN KHẮC ĐIỆP | 1938 | Kỳ Hải, Kỳ Anh | 25-11-1971 | 4,M,15 | | 150 | PHẠM ĐIỆP | 1948 | Đức Hòa, Đức Thọ | 10-06-1967 | 4.2G.12 | | 151 | TRƯƠNG CÔNG ĐỈNH | 1948 | Kỳ Phú, Kỳ Anh | 29-10-1967 | 4,2C,11 | | 152 | PHAN VĂN ĐÍCH | | Đức Thuận, Đức Thọ | 01-12-1972 | 4,C,5 | | 153 | HOÀNG TRỌNG ĐÍCH | 1949 | Thạch Thắng, Thạch Hà | 08-03-1974 | 4,3M,2 | | 154 | NGUYỄN VĂN ĐINH | 1951 | Cẩm Trung, cẩm Xuyên | 08-08-1971 | 4,3C,24 | | 155 | ĐẶNG QUỐC ĐỊNH | 1948 | Cẩm Bình, cẩm Xuyên | 20-02-1968 | 4.2E.11 | | 156 | HOÀNG BÁ ĐÔN | 1947 | Cẩm Phúc, Cẩm Xuyên | 26-03-1970 | 4,30,11 | | 157 | PHAN KIM ĐỒNG | 1942 | Đức Dũng, Đức Thọ | 30-09-1968 | 4.2B.19 | | 158 | TRẦN VĂN ĐỔNG | 1949 | Hương Giang, Hương Khê | 08-10-1971 | 4.C.2 | | 159 | NGUYỄN VIẾT ĐÔ | 1948 | Kỳ Châu, Kỳ Anh | 11-06-1968 | 4.3C.7 | | 160 | MAI XUÂN ĐỘ | 1942 | Đức Long, Đức Thọ | 15-02-1972 | 4.2G.25 | | 161 | MAI VĂN ĐƯƠNG | 1954 | Kỹ Hưng, Kỳ Anh | 18-12-1972 | 4.G.16 | | 162 | NGUYỄN XUÂN ĐƯỜNG | 1949 | Hương Lạc, Hương Khê | 05-01-1969 | 4,3G,2 | | 163 | NGUYỄN THỊ HẢI ĐƯỜNG | 1945 | Kỳ Phú, Kỳ Anh | 06-03-1968 | 4,3E,5 | | 164 | HOÀNG THỌ ĐỨC | 1930 | Thạch Hương, Thạch Hà | 15-08-1972 | 4,E,33 | | 165 | LÊ MINH ĐỨC | 1947 | Kỳ Lâm, Kỳ Anh | 20-01-1971 | 4,E,30 | | 166 | LÊ XUÂN ĐỨC | 1944 | Đức Yên, Đức Thọ | 25-10-1968 | 4.3B.18 | | 167 | TRẦN ANH ĐỨC | 1946 | Thạch Trương, Thạch Hà | 24-01-1967 | 4,2E,4 | | 168 | DƯƠNG CÔNG ĐỨC | 1940 | Đức Lập, Đức Thọ | 12-10-1970 | 4,2Đ,9 | | 169 | LÊ MINH ĐỨC | 1954 | Sơn Tân, Hương Sơn | 15-08-1973 | 4,3G,22 | | 170 | TRẦN VĂN ĐỨC | | Đức Thành, Đức Thọ | 11-07-1971 | 4,3G,23 | | 171 | NGUYỄN MINH ĐỨC | 1950 | Xuân Giang, Nghi Xuân | 30-12-1968 | 4,3Đ,3 | | 172 | NGUYỄN ĐĂNG ĐỨC | | Cẩm Quang, cẩm Xuyên | 12-1972 | 4,2H,26 | | 173 | HỒ VĂN EM | 1947 | Xuân Viên, Nghi Xuân | 10-06-1967 | 4,26,1-1 | | 174 | NGUYỄN TRUỜNG GIANG | 1940 | Thạch Phú, Thạch Hà | 12-11-1969 | 4,B,24 | | 175 | NGUYỄN BÁ GIANG | 1948 | Thạch Bàn, Thạch Hà | 01-07-1969 | 4,3K,5 | | 176 | BÙI NGỌC GIAO | 1950 | Thạch Hóa, Thạch Hà | 19-12-1968 | 4.2C.19 | | 177 | BIỆN VĂN GIAO | 1950 | Thạch Đỉnh, Thạch Hà | 19-12-1968 | 4.2C.15 | | 178 | ĐẶNG GIẢNG | 1943 | Cẩm Bình, cẩm Xuyên | 20-05-1965 | 4,ậC,7 | | 179 | TRẦN VĂN HAI | 1950 | Kỳ Lâm, Kỳ Anh | 06-01-1969 | 4,3K,7 | | 180 | PHAN VĂN HAI | 1946 | Xuân Hoa, Nghi Xuân | 26-09-1965 | 4.2H.18 | | 181 | NGÔ XUÂN HẠNH | 1943 | Kỳ Giang, Kỳ Anh | 05-04-1971 | 4.3E.19 | | 182 | TRẦN ĐÌNH HÀ | 1953 | Đức Xả, Đức Thọ | 08-02-1972 | 4.L.34 | | 183 | NGUYỄN VĂN HÀ | 1953 | Sơn Tây, Hương Sơn | 15-09-1972 | 4.3G.25 | | 184 | NGUYỄN ĐỨC HÀ | 1944 | Thạch Thanh, Thạch Hà | 13-05-1966 | 4,2E,8 | | 185 | PHAN HỮU HÀ | 1942 | Đại Lộc, Can Lộc | 23-03-1970 | 4,3G,9 | | 186 | NGUYỄN ĐÌNH HÁN | | Cẩm Nam, cẩm Xuyên | 04-05-1969 | 4,K,2 | | 187 | ĐẶNG VĂN HÀNH | 1945 | Kỳ Phong, Kỳ Anh | 16-07-1965 | 4,21-1,19 | | 188 | VÕ PHI HẢI | 1949 | Kỳ Hưng, Kỳ Anh | 26-01-1971 | 4,E,27 | | 189 | TRẦN DOÃN HẢI | 1951 | Đức Trung, Đức Thọ | 08-03-1971 | 4,3G,26 | | 190 | PHAN HỮU HẢO | 1944 | Thượng Lộc, Can Lộc | 01-02-1967 | 4,20,24 | | 191 | NGUYỄN HỮU HẠ | 1939 | Thạch Hội, Thạch Hà | 18-06-1966 | 4,3K,24 | | 192 | NGUYỄN SỸ HẠCH | 1944 | Cẩm Thạch, cẩm Xuyên | 14-06-1968 | 4.3H.13 | | 193 | TRẦN BÁ HẠNH | 1937 | Hương Vinh, Hương Khê | 09-02-1971 | 4,M,33 | | 194 | NGUYỄN VĂN HẠNH | 1942 | Xuân Hòa, Nghi Xuân | 05-06-1969 | 4.K.10 | | 195 | ĐOÀN CÔNG HẠNH | 1938 | Đức Thủy, Đức Thọ | 08-09-1970 | 4,3H,6 | | 196 | NGUYỄN VĂN HẬU | 1950 | Kỳ Bắc, Kỳ Anh | 03-08-1971 | 4.2B.17 | | 197 | NGUYỄN QUỐC HẬU | 1937 | Đức Hương, Đức Thọ | 14-12-4966 | 4,K,23 | | 198 | TRẦN XUÂN HIÊN | 1946 | Thạch Vĩnh, Thạch Hà | 10-08-1972 | 4.G.10 | | 199 | NGUYỄN ĐÌNH HIÊN | | Cẩm Hưng, cẩm Xuyên | 28-08-1965 | 4,3K,9 | | 200 | NGUYỄN VIẾT HIỀN | 1952 | Sơn Lĩnh, Hương Sơn | 02-08-1972 | 4.2B.21 |
|
|
|
|
|
Logged
|
|
|
|
|