Giangtvx
Thượng tá

Bài viết: 25560
|
 |
« Trả lời #140 vào lúc: 14 Tháng Mười Hai, 2015, 05:00:47 am » |
|
DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ TỈNH HÀ TĨNH (tiếp) | STT─ | ──── Họ và tên liệt sĩ──── | Năm sinh | ──── Nguyên Quán─────── | Ngày hy sinh─ | Vị trí | | 201 | NGUYỄN PHAN HIỀN | 1946 | Sơn Trà, Hương Sơn | 21-01-1971 | 4,30,32 | | 202 | NGUYỄN VIẾT HIỀN | 1944 | Hương Độ, Hương Khê | 18-03-1969 | 4.B.19 | | 203 | BIẾN VĂN HIỂN | 1947 | Thạch Trung, TX. Hà Tĩnh | 31-03-1969 | 4.K.8 | | 204 | ĐẬU XUÂN HIỂN | 1949 | Xuân Phố, Nghi Xuân | 17-02-1970 | 4.2Đ.10 | | 205 | NGUYỄN SỸ HIỂN | 1942 | Đửc Yên, Đức Thọ | 11-03-1971 | 4,3H,3 | | 206 | LÊ HỮU HIỂN | 1950 | Phú Phong, Hương Khê | 25-02-1972 | 4.2B.10 | | 207 | ĐINH VĂN HIẾN | 1950 | Hương Vĩnh, Hương Khê | 10-08-1972 | 4.G.11 | | 208 | TRƯƠNG ĐÌNH HIỂN | | Xuân Giang, Nghi Xuân | 19-05-1971 | 4,2A,23 | | 209 | NGUYỄN THẾ HIẾN | 1949 | Thạch Ngọc, Thạch Hà | 31-10-1968 | 4.2G.19 | | 210 | NGUYỄN VĂN HIẾN | 1948 | Thạch Môn, TX. Hà Tĩnh | 15-03-1966 | 4.2G.14 | | 211 | LÊ VĂN HIỆP | 1950 | Thạch Điển, Thạch Hà | 01-03-1968 | 4.2H.3 | | 212 | NGUYỄN ĐÌNH HIÊU | 1942 | Cẩm Hưng, cẩm Xuyên | 14-02-1973 | 4.C.9 | | 213 | TRẦN HỮU HIỆU | | Cẩm Huy, cẩm Xuyên | 06-09-1968 | 4,21,17 | | 214 | NGUYỄN VĂN HỊNH | 1945 | Phúc Lộc, Can Lộc | 08-01-1970 | 4,21,3 | | 215 | TRẦN VĂN HÒA | 1947 | Thạch Môn, TX. Hà Tĩnh | 01-10-1972 | 4,M,16 | | 216 | NGUYỄN THỊ HÒA | 1952 | Thạch Thắng, Thạch Hà | 19-05-1972 | 4.M.19 | | 217 | ĐẶNG XUÂN HÒA | 1952 | Hương Điến, Hương Khê | 08-02-1972 | 4,L,29 | | .218 | PHẠM VĂN HÒA | | Đức Liên, Đức Thọ | 15-08-1969 | 43,17 | | 219 | BÙI NHƯ HÒA | 1942 | Đức Yên, Đức Thọ | 04-06-1970 | 4.E.15 | | 220 | LÊ HỮU HÓA | 1952 | Hương Vĩnh, Hương Khê | 05-1972 | 4,A,4 | | 221 | HỒ TỐNG HÒA | 1948 | Sơn Trung, Hương Sơn | 16-01-1971 | 4,3E,9 | | 222 | NGUYỄN XUÂN HOÀI | | Xuân An, Nghi Xuân | 04-02-1972 | 4.Đ.29 | | 223 | VÕ XUÂN HOÀN | 1948 | Kỳ Thư, Kỳ Anh | 02-05-1969 | 4.L.11 | | 224 | PHAN VĂN HOÀN | 1946 | Đức Long, Đức Thọ | 11-07-1972 | 4.H.17 | | 225 | VŨ XUÂN HOÀN | 1947 | Kỳ Thư, Kỳ Anh | 01-05-1969 | 4,3H,9 | | 226 | ĐÀO XUÂN HÒE | 1945 | Đức Tùng, Đức Thọ | 15-05-1969 | 4.3H.11 | | 227 | NGUYỄN VĂN HỢI | 1944 | Kỳ Tân, Kỳ Anh | 18-02-1965 | 4,3E,8 | | ì 228 | BIỆN VĂN HỒ | 1946 | Hương Đô, Hương Khê | 24-03-1971 | 4,G,25 | | 229 | NGUYỄN DUY HỒ | 1949 | Đồng Phúc, Hương Khê | 06-02-1971 | 4,2A,9 | | 230 | VÕ CÔNG HỒNG | 1948 | Đức Thủy, Đức Thọ | 26-12-1969 | 4,M,25 | | 231 | PHẠM VĂN HỒNG | 1951 | Cẩm Nhượng, cẩm Xuyên | 07-1971 | 4.3B.1 | | 232 | NGUYỄN THỊ HỒNG | 1953 | Cẩm Thành, cẩm Xuyên | 22-06-1972 | 4,3C,23 | | 233 | NGUYỄN XUÂN HỒNG | 1942 | Thạch Hạ, Thạch Hà | 06-04-1969 | 4,21,1 | | 234 | ĐẶNG THANH HỒNG | 1941 | Kỳ Hưng, Kỳ Anh | 03-05-1965 | 4,3K,6 | | 235 | ĐINH VĂN HỘ | 1948 | Sơn Trường, Hương Sơn | 03-07-1968 | 4,21,16 | | 236 | LÊ VĂN HỢI | 1945 | Thịnh Lộc, Can Lộc | 08-02-1972 | 4.L.9 | | 237 | ĐINH HỮU HỘI | 1948 | Hương Lạc, Hương Khê | 20-12-1968 | 4,20,17 | | 238 | NGUYỄN HỢI | 1949 | Đức Tùng, Đức Thọ | 05-1972 | 4,3B,25 | | 239 | NGÔ XUÂN HỢI | 1950 | Hương Đô, Hương Khê | 19-03-1971 | 4.3H.16 | | 240 | PHẠM THANH HỢI | 1947 | Hương Thọ, Vũ Quang | 04-1971 | 4.2A.13 | | 241 | TRẦN VĂN HỢP | 1948 | Hương Lạc, Hương Khê | 23-12-1967 | 4,3E,3 | | 242 | TRẦN MINH HUẤN | 1951 | Cẩm Quang, cẩm Xuyên | 21-11-1973 | 4.3B.22 | | 243 | PHAN DUY HUẾ | 1948 | Thạch Mỹ, Thạch Hà | 16-04-1971 | 4.E.29 | | 244 | TRẦN DOANH HUỆ | 1948 | Thạch Bình, Thạch Hà | 12-01-1973 | 4,c,3 | | 245 | NGUYỄN TRỌNG HUỆ | 1949 | Bắc Sơn, Thạch Hà | 20-01-1973 | 4.D.17 | | 246 | HÀ VÂN HUỆ | 1946 | Đức Long, Đức Thọ | 04-02-1972 | 4.3C.1 | | 247 | LÊ VÀN HUẾ | 1946 | Hương Thủy, Hương Khê | 11-02-1967 | 4,3G,8 | | 248 | TRẤN VÂN HUÊ | 1952 | Thành Tiến, Can Lộc | 06-06-1972 | 4.2E.18 | | 249 | NGUYỄN THI HUỆ | 1946 | Cẩm Hòa, Cẩm Xuyên | 20-09-1967 | 4.2G.9 | | 250 | LÊ VĂN HUY | 1945 | Đức Sơn, Đức Thọ | 08-06-1971 | 4,B,33 | | 251 | PHẠM QUANG HUY | 1935 | Phú Lộc, Can Lộc | 16-11-1965 | 4.3H.18 | | 252 | VÕ VĂN HUYỀN | 1942 | Phú Lộc, Can Lộc | 28-03-1967 | 4,G,7 | | 253 | HOÀNG VĂN HUỲNH | 1950 | Kỳ Thịnh, Kỳ Anh | 31-05-1970 | 4,30,13 | | 254 | VŨ VĂN HÙNG | 1930 | Hương Xuân, Hương Khê | 17-12-1972 | 4,M,20 | | 255 | CHU VĂN HÙNG | 1944 | Cẩm Dương, cẩm Xuyên | 07-04-1968 | 4.K.34 | | 256 | TẠ VIẾT HÙNG | 1947 | Đức Liên, Vũ Quang | 16-01-1972 | 4.C.17 | | 257 | TRẦN HỮU HÙNG | 1943 | Thạch Quý, TX. Hà Tĩnh | 13-01-1973 | 4.3B.21 | | 258 | ĐÀO VIẾT HÙNG | 1945 | Sơn Phú, Hương Sơn | 02-02-1970 | 4.2C.21 | | 259 | NGUYỄN VĂN HÙNG | 1950 | Thạch Lĩnh, TX. Hà Tĩnh | 19-02-1972 | 4.3H.17 | | 260 | NGUYỄN VĂN HÙNG | 1952 | Xuân Đan, Nghi Xuân | 31-03-1971 | 4.3E.21 | | 261 | NGUYỄN QUỐC HƯNG | 1954 | Đức Quang, Đức Thọ | 08-02-1972 | 4,L,30 | | 262 | TRẦN VĂN HƯNG | 1944 | Xuân Mỹ, Nghi Xuân | 12-12-1967 | 4,2A,7 | | 263 | NGUYỄN VĂN HƯNG | 1950 | Kỳ Văn, Kỳ Anh | 26-11-1972 | 4.Đ.14 | | 264 | NGUYỄN XUÂN HƯƠNG | | Thạch Sơn, Thạch Hà | 21-04-1973 | 4,0,11 | | 265 | DƯƠNG ĐÌNH HƯƠNG | 1953 | Cẩm Hưng, cẩm Xuyên | 12-06-1972 | 4,B,21 | | 266 | NGUYỄN THỊ HƯỜNG | 1953 | Thạch Tân, Thạch Hà | 18-05-1972 | 4.A.29 | | 267 | NGUYỄN THỊ HƯỜNG | 1954 | Cẩm Long, cẩm Xuyên | 07-11-1972 | 4,A,28 | | 268 | TRƯƠNG THỊ HƯỜNG | 1953 | Thạch Quý, Thạch Hà | 30-08-1972 | 4.A.19 | | 269 | VÕ THỊ HƯƠNG | 1954 | Thạch Thanh, Thạch Hà | 30-08-1972 | 4.A.14 | | 270 | PHẠM XUÂN HƯỜNG | 1951 | Cẩm Dương, cẩm Xuyên | 20-07-1972 | 4,2C,9 | | 271 | NGUYỄN TRỌNG HƯỜNG | 1948 | An Lộc, Can Lộc | 09-03-1971 | 4,3,H,19 | | 272 | TRẦN VĂN HƯỜNG | 1945 | Đức Lập, Đức Thọ | 01-08-1971 | 4.2G.1 | | 273 | TRẦN VĂN HƯỜNG | | Phúc Phong, Hương Khê | 13-08-1969 | 4,21,13 | | 274 | NGUYỄN VĂN HƯỚNG | 1953 | Sơn Bằng. Hương Sơn | 08-02-1972 | 4.L.33 | | 275 | NGÔ ĐỨC HƯỞNG | 1948 | Cẩm Nhượng, cẩm Xuyên | 01-05-1970 | 4,3H,20 | | 276 | PHẠM HỮU KẾ | 1942 | Đại Lộc, Can Lộc, | 15-03-1966 | 4,3Đ,6 | | 277 | NGUYỄN HỮU KẾ | | Bỉnh Lộc, Can Lộc | 31-05-1974 | 4,2H,24 | | 278 | NGUYỄN VĂN KHANG | 1947 | Kỳ Thư, Kỳ Anh | 31-01-1970 | 4.3G.3 | | 279 | PHAN THANH KHÁN | 1942 | Tân Lộc, Can Lộc | 22-05-1972 | 4.3Đ.17 | | 280 | BÙI QUANG KHÁNH | 1945 | Kỳ Phong, Kỳ Anh | 16-04-1967 | 4,2C,20 | | 281 | LÊ HỮU KHIÊN | 1940 | Hương Xuân, Hương Khê | 24-11-1971 | 4.2A.3 | | 282 | TRẦN LƯƠNG KHIÊU | 1952 | Thạch Minh, Thạch Hà | 08-03-1972 | 4.3H.21 | | 283 | TRẮN VĂN KHIỂN | 1942 | Minh Lộc, Can Lộc | 19-09-1969 | 4,2C,2 | | 284 | HỒ VIẾT KHOA | 1949 | Cẩm Phú, Cẩm Xuyên | 02-04-1971 | 4,20,12 | | 285 | LÊ VĂN KHOA | 1942 | Trường Sơn, Đức Thọ | 28-02-1970 | 4,3B,7 | | 286 | NGUYỄN VĂN KHÓA | 1942 | Đức Hương, Đức Thọ | 27-03-1971 | 4.E.16 | | 287 | ĐINH VĂN KHOA | 1936 | Đức Thủy, Đức Thọ | 04-03-1968 | 4.3E.4 | | 288 | VỖ SĨ KHUÊ | 1949 | Cẩm Thịnh, cẩm Xuyên | 06-02-1971 | 4.H.29 | | 289 | NGUYỄN VĂN KHUNG | 1942 | Đức Thuận, Đức Thọ | 31-12-1971 | 4.A.16 | | 290 | ĐÀO VIẾT KHƯƠNG | 1940 | Sơn Phố, Hương Sơn | 15-03-1966 | 4,3E,2 | | 291 | HÀ VĂN KIẾN | 1945 | Đồng Lộc, Can Lộc | 26-01-1967 | 4.2A.19 | | 292 | TRẦN VĂN KIỀN | 1948 | Thạch Đồng, TX. Hà Tĩnh | 04-11-1970 | 4.H.16 | | 293 | PHAN VĂN KIỀN | 1938 | Tân Lộc, Can Lộc | 10-11-1968 | 4,3H,22 | | 294 | TRẦN HỮU KIỀU | 1944 | Bắc Sơn, Thạch Hà | 21-12-1969 | 4.B.30 | | 295 | NGUYỄN ĐÌNH KIỆP | 1944 | Kỳ Tân, Kỹ Anh | 16-08-1968 | 4.3A.1 | | 296 | LÊ ĐĂNG KIM | 1950 | Hương Bình, Hương Khê | 10-1973 | 4B.11 | | 297 | NGUYỄN TRỌNG KIM | 1947 | Thạch Tiến, Thạch Hà | 03-08-1974 | 4,2H,22 | | 298 | NGUYỄN ĐÌNH KÍNH | 1949 | Thạch Lạc, Thạch Hà | 23-01-1970 | 4.H.13 | | 299 | LÊ HỒNG KỲ | 1948 | Mỹ Lộc, Can Lộc | 30-10-1970 | 4,1,6 | | 300 | LÊ ĐÌNH KỲ | | Hào Kỳ, Nghi Xuân | 21-02-1973 | 4,Đ,1 |
|
|
|
|
« Sửa lần cuối: 14 Tháng Mười Hai, 2015, 05:08:52 am gửi bởi Giangtvx »
|
Logged
|
|
|
|
Giangtvx
Thượng tá

Bài viết: 25560
|
 |
« Trả lời #141 vào lúc: 15 Tháng Mười Hai, 2015, 02:21:01 am » |
|
DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ TỈNH HÀ TĨNH (tiếp) | STT─ | ──── Họ và tên liệt sĩ──── | Năm sinh | ──── Nguyên Quán─────── | Ngày hy sinh─ | Vị trí | | 301 | LÊ KHẮC KỲ | 1947 | Xuân Lam, Nghi Xuân | 08-01-1971 | 4.3E.10 | | 302 | PHAN VĂN KỲ | 1940 | Đức Bình, Đức Thọ | 19-11-1969 | 4.3G.5 | | 303 | NGUYỄN XUÂN KỲ | | Đức Bỉnh, Đức Thọ | 13-06-1968 | 4.2H.14 | | 304 | PHẠM XUÂN KỸ | 1947 | Thượng Lộc, Can Lộc | 10-06-1967 | 4.2G.10 | | 305 | PHẠM VĂN KỸ | 1945 | Cẩm Hòa, Cẩm Xuyên | 27-10-1967 | 4.2E.2 | | 306 | HỐ HỮU KỸ | 1940 | Sơn Hảm, Hương Sơn | 11-12-1970 | 4,6,19 | | 307 | HÀ HUY KỲ | 1947 | Sơn Bình, Hương Sơn | 15-05-1967 | 4,20,11 | | 308 | ĐINH LÊ KỸ | 1950 | Hương Thọ, Vũ Quang | 12-1972 | 4,0,20 | | 309 | HOÀNG XUÂN LAI | 1948 | Hương Xuân, Hương Khê | 04-10-1970 | 4,2Đ,22 | | 310 | NGUYỄN HỒNG LAM | 1949 | Thạch Sơn, Thạch Hà | 26-06-1969 | 4.3G.1 | | 311 | VÕ THỊ LAN | 1953 | Thạch Thanh, Thạch Hà | 30-08-1972 | 4,A,20 | | 312 | NGUYỄN VĂN LAN | 1943 | Sơn Trung, Hương Sơn | 08-06-1968 | 4.2H.7 | | 313 | HÀ THỊ LÀI | 1955 | Thạch LƯU, Thạch Hà | 28-07-1972 | 4.G.17 | | 314 | LÊ THỊ LÀI | 1953 | Đông Vinh, Thị xã Hà Tính | 02-04-1971 | 4.2B.18 | | 315 | NGUYỄN THỊ LÀI | 1946 | Sơn Ninh, Hương Sơn | 07-05-1968 | 4,2Đ,2 | | 316 | PHAN VĂN LÁCH | 1944 | Thạch Điền, Thạch Hà | 19-11-1969 | 4,3G,7 | | 317 | TRỊNH ĐÌNH LÂM | 1951 | Thạch Sơn, Thạch Hà | 09-11-1968 | 4.L.24 | | 318 | BÙI NGỌC LÂM | 1940 | Thạch Bàn, Thạch Hà | 05-10-1967 | 4,2G,5 | | 319 | HOÀNG TRỌNG LAN | | Cẩm Nhượng, cẩm Xuyên | | 4.A.15 | | 320 | ĐẶNG ĐỨC LÂN | 1939 | Đức Lĩnh, Vũ Quang | 12-12-1971 | 4.3C.12 | | 321 | TRẦN VĂN LÂN | 1947 | An Lộc, Can Lộc | 17-11-1972 | 4.G.13 | | 322 | PHẠM VĂN LÂM | 1951 | Song Lộc, Can Lộc | 23-11-1971 | 4,3A,6 | | 323 | PHẠM THANH LÊ | 1951 | Đức Dũng, Đức Thọ | 19-06-1970 | 4,3C,5 | | 324 | NGUYỄN XUÂN LỆ | 1948 | Kỳ Phong, Kỳ Anh | 10-1972 | 4,A,21 | | 325 | NGUYỄN ĐÌNH LIÊN | 1948 | Kỳ Trinh, Kỹ Anh | 09-12-1968 | 4.L.16 | | 326 | PHẠM ĐÌNH LIÊN | 1950 | Hương Trung, Hương Khê | 05-01-1973 | 4.A.6 | | 327 | LÊ TỰ LIÊN | 1940 | Trường Sơn, Đức Thọ | 29-12-1971 | 4,E,24 | | 328 | ĐOÀN THỊ LIÊN | | Đức Thuận, Đức Thọ | 30-08-1971 | 4A22 | | 329 | PHẠM VĂN LIÊN | 1947 | Thạch Mỹ, Thạch Hà | 03-06-1968 | 4.3H.8 | | 330 | PHẠM VĂN LIỄU | 1940 | Cẩm Trung, cẩm Xuyên | 05-02-1971 | 4.M.31 | | 331 | NGUYỄN CHÍ LIỄU | 1945 | Thạch Long, Thạch Hà | 01-11-1967 | 4,3A,25 | | 332 | NGUYỄN ĐĂNG LIỆU | 1940 | Quang Lộc, Can Lộc | 19-05-1971 | 4,K,4 | | 333 | NGUYỄN TRỌNG LIỆU | 1947 | Cẩm Duệ, Cẩm Xuyên | 02-04-1966 | 4.2E.14 | | 334 | HÀ VĂN LINH | | TX. Hà Tĩnh, Hà Tĩnh | 22-04-1971 | 4,M,11 | | 335 | NGUYỄN ĐÌNH LINH | 1951 | Hương Thọ, Vũ Quang | 05-09-1970 | 4.3A.16 | | 336 | NGUYỄN DOÃN LINH | 1951 | Thạch Thanh, Thạch Hà | 30-01-1972 | 4,3B,24 | | 337 | NGUYỄN BÁ LINH | 1945 | Đức Lĩnh, Vũ Quang | 11-12-1970 | 4,20,21 | | 338 i | NGUYỄN VĂN LĨNH | 1948 | Thạch Hội, Thạch Hà | 18-12-1968 | 4.G.1 | | 339 | VÕ TÁ LĨNH | 1949 | Cẩm Lộc, Cẩm Xuyên | 11-05-1968 | 4,3Đ,7 | | 340 | TRẦN VĂN LỊCH | 1968 | Kỳ Trinh, Kỳ Anh | 07-05-1969 | 4,3Đ,26 | | 341 | NGUYỄN VĂN LICH | 1944 | Kỳ Châu, Kỳ Anh | 10-06-1972 | 4,3H,24 | | 342 | BÙI VIẾT LOAN | 1949 | Thạch Liên, Thạch Hà | 18-01-1973 | 4,3A,7 | | 343 | ĐINH SỸ LOAN | 1945 | Đức Thanh, Đức Thọ | 11-01-1968 | 4,3A,9 | | 344 | PHẠM LOAN | 1953 | Đức Tùng, Đức Thọ | 08-02-1972 | 4.L.31 | | 345 | NGUYỄN TIẾN LOAN | 1949 | Kỳ Phú, Kỳ Anh | 02-05-1968 | 4,2H,5 | | 346 | PHẠM VĂN LONG | 1950 | Thạch Vịnh, Thạch Hà | 17-04-1971 | 4,H,26 | | 347 | HOẢNG NGỌC LONG | 1951 | Thạch Đién, Thạch Hà | 09-1970 | 4,2A,26 | | 348 | VÕ TÁ LONG | 1951 | Thạch Quý, TX. Hà Tĩnh | 06-07-1971 | 4.2A.1 | | 349 | NGUYỄN XUÂN LONG | 1944 | Thượng Lộc, Can Lộc | 15-03-1966 | 4,2B,23 | | 350 | HOÀNG PHI LONG | 1942 | Phố Lê Bỉnh, Thị xã Hà Tĩnh | 17-03-1967 | 4.2G.3 | | 351 | NGUYỄN XUÂN LỘC | 1953 | Đức Lĩnh, Đức Thọ | 08-11-1972 | 4,E,10 | | 352 | HOÀNG XUÂN LỘC | 1940 | Kỳ Sơn, Kỳ Anh | 19-02-1970 | 4,3A,26 | | 353 | VÕ THỊ LỘC | 1945 | Thạch Quý, TX. Hà Tĩnh | 05-07-1968 | 4.Đ.33 | | 354 | NGUYỄN VĂN LỘC | 1941 | Liên Minh, Đức Thọ | 27-02-1969 | 4.2Đ.6 | | 355 | NGUYỄN ĐĂNG LỢI | 1948 | Thạch Ngọc, Thạch Hà | 18-02-1970 | 4,3B,20 | | 356 | HOÀNG VĂN LUÂN | 1945 | Kỳ Bắc, Kỳ Anh | 26-05-1972 | 4,3H,25 | | 357 | TRẦN VĂN LUẬN | 1951 | Cẩm Huy, cẩm Xuyên | 20-11-1972 | 4.2C.17 | | 358 | PHẠM VĂN LUẬN | 1949 | Hậu Lộc. Can Lộc | 03-01-1972 | 4.M.12 | | 359 | TRẦN DOÃN LUẬN | 1944 | Tân Lộc, Can Lộc | 02-04-1968 | 4,2H,6 | | 360 | ĐẶNG ĐÌNH LUYẾN | 1946 | Kỳ Văn, Kỳ Anh | 10-11-1970 | 4,K,24 | | 361 | LÊ VĂN LUYẾN | 1948 | Kỳ Thọ, Kỳ Anh | 03-03-1970 | 4.L.10 | | 362 | PHAN VIẾT LUYỆN | 1941 | Cẩm Long, cẩm Xuyên | 04-12-1972 | 4.A.13 | | 363 | TRỊNH VĂN LỤC | 1943 | Thạch Quý, TX. Hà Tĩnh | 14-03-1970 | 4,M,7 | | 364 | BÙI KHẮC LỤC | 1941 | Thạch Đài, Thạch Hà | 10-12-1972 | 43,4 | | 365 | PHẠM XUÂN LỤC | 1950 | Hương Liên, Hương Khê | 19-01-1972 | 4,0,10 | | 366 | TRẦN VĂN LỤC | 1944 | Đức Phúc, Đức Thọ | 12-1967 | 4.B.13 | | 367 | NGUYỄN VĂN LỤC | 1946 | Hương Phúc, Hương Sơn | 08-10-1969 | 4.2A.17 | | 368 | TRẦN VĂN LỤC | 1940 | Thuận Lộc, Can Lộc | 22-02-1972 | 4,A,34 | | 369 | TRƯƠNG QUANG LỤC | 1948 | Thạch Phú, Thạch Hà | 12-11-1968 | 4,3A,5 | | 370 | NGUYỄN VĂN LỤC | 1942 | Thạch Châu, Thạch Hà | 13-03-1972 | 4.3H.26 | | 371 | PHAN THANH LỤC | 1943 | Đức Lạc, Đức Thọ | 29-12-1966 | 4.2G.8 | | 372 | NGUYỄN THỊ LƯ | 1952 | Cẩm Hòa, Cẩm Xuyên | 03-02-1972 | 4.G.22 | | 373 | NGUYỄN TIẾN LƯ | 1947 | Kỳ Văn, Kỳ Anh | 15-07-1968 | 4.3E.12 | | 374 | NGUYỄN KHẮC LƯƠNG | 1950 | Sơn Hà, Hương Sơn | 24-09-1967 | 4,K,31 | | 375 | LÊ VĂN LƯƠNG | 1945 | Đức Thuận, TX. Hồng Lĩnh | 31-01-1971 | 4.3A.19 | | 376 | NGUYỄN SỸ LƯƠNG | 1946 | Thạch Thượng, Thạch Hà | 28-10-1967 | 4.C.19 | | 377 | LÊ XUÂN LƯƠNG | 1951 | Kỳ Thịnh, Kỳ Anh | 04-12-1972 | 4.2E.19 | | 378 | HOÀNG TRỌNG LƯỢNG | 1946 | Thạch Thắng, Thạch Hà | 24-11-1968 | 4.3K.13 | | 379 | LƯƠNG CHÍ LƯỢNG | 1945 | Yên Lộc, Can Lộc | 27-03-1965 | 4.3E.11 | | 380 | LÊ PHÚC LƯU | 1951 | Thạch Châm, Thạch Hà | 04-04-1968 | 4,31-1,14 | | 381 | HỒ VĂN LƯU | 1947 | Kỳ Thọ, Kỳ Anh | 22-11-1968 | 4.L.14 | | 382 | TÔ XUÂN LƯU | 1938 | Thạch Bắc, Thạch Hà | 23-03-1970 | 4,M,23 | | 383 | PHAN VĂN LƯU | 1944 | Hương Bình, Hương Khê | 12-06-1970 | 4.3Đ.12 | | 384 | LÊ VĂN LƯU | 1954 | Cẩm Thạch, cẩm Xuyên | 08-10-1974 | 4,3C,22 | | 385 | HOÀNG VĂN LƯ | 1947 | Sơn Ninh, Hương Sơn | 19-01-1970 | 4,3A,23 | | 386 | NGUYỄN TRỌNG LÝ | 1951 | CẩmThăng, cẩm Xuyên | 21-01-1970 | 4.L.1 | | 387 | PHẠM THỊ HẢI LÝ | 1950 | Xuân Giang, Nghi Xuân | 09-03-1972 | 4.L.18 | | 388 | NGUYỄN THANH LÝ | 1947 | Sơn Lê, Hương Sơn | 18-01-1972 | 4.H.14 | | 389 | NGUYỄN XUÂN LÝ | 1950 | Thạch Đién, Thạch Hà | 16-12-1968 | 4.2E.12 | | 390 | TRẦN VĂN LÝ | 1947 | Thạch Yên, TX. Hà Tĩnh | 24-07-1968 | 4.2H.9 | | 391 | NGUYỄN VĂN MAI | 1944 | Thị xã Hà Tĩnh | 18-03-1970 | 4.L.2 | | 392 | BÙl ĐÌNH MẠI | 1943 | Cẩm Mỹ, Cẩm Xuyên | 26-12-1969 | 4,M,22 | | 393 | NGUYỄN XUÂN MAI | 1940 | Thạch Bằng, Thạch Hà | 15-03-1966 | 4,20,25 | | 394 | LÊ THỊ MAI | 1953 | Thạch Yên, TX. Hà Tinh | 07-12-1972 | 4,21,9 | | 395 | NGUYỄN TIẾN MẠNH | 1947 | Thanh Lộc, Can Lộc | 12-03-1972 | 4.3K.14 | | 396 | NGUYỄN VĂN MẠNH | 1949 | Kỳ Thượng, Kỳ Anh | 05-03-1972 | 4,2Đ,26 | | 397 | TRẦN XUÂN MẠNH | 1948 | Kỳ Lâm, Kỳ Anh | 04-12-1970 | 4.3K.15 | | 398 | PHẠM VĂN MẠNH | 1949 | Phúc Đồng, Hương Khẽ | 12-03-1971 | 4.3K.16 | | 399 | TRẦN NGỌC MẦU | | Cẩm Yên, cẩm Xuyên | 10-1970 | 4.2A.11 | | 400 | PHẠM VĂN MẪN | | Hương Hòa, Hương Sơn | 04-10-1967 | 4.2A.12 |
|
|
|
|
|
Logged
|
|
|
|
Giangtvx
Thượng tá

Bài viết: 25560
|
 |
« Trả lời #142 vào lúc: 16 Tháng Mười Hai, 2015, 02:22:13 am » |
|
DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ TỈNH HÀ TĨNH (tiếp) | STT─ | ──── Họ và tên liệt sĩ──── | Năm sinh | ──── Nguyên Quán─────── | Ngày hy sinh─ | Vị trí | | 401 | PHẠM CÔNG MẪN | 1945 | Kỳ Tân, Kỳ Anh | 27-05-1969 | 4.3K.17 | | 402 | NGÔ ĐỨC MẪN | 1946 | Đại Lộc, Can Lộc | 11-01-1971 | 4,3C,20 | | 403 | PHAN VĂN MẬN | 1952 | Thạch Hung, TX. Hà Tính | 11-1972 | 4,Đ,21 | | 404 | NGUYỄN VĂN MẬU | | | 06-02-1970 | 4,3A,4 | | 405 | VÕ VÀN MẬU | 1941 | Thạch Đồng, TX. Hà Tĩnh | 06-02-1970 | 4.3K.3 | | 406 | HOÀNG ĐÌNH MẬU | | Thạch Khê, Thạch Hà | 02-01-1971 | 4.K.27 | | 407 | TRẦN THẾ MẬU | 1945 | Mỹ Lộc, Can Lộc | 06-03-1969 | 4.3K.10 | | 408 | NGUYỄN TIẾN MẬU | 1949 | Kỳ Châu, Kỳ Anh | 03-09-1968 | 4.2H.13 | | 409 | NGUYỄN PHI MIÊN | 1951 | Thạch Lĩnh, Thạch Hà | 30-11-1972 | 4,2E,25 | | 410 | HÀ VĂN MIÊN | 1946 | Cẩm Thịnh, cẩm Xuyên | 05-02-1967 | 4,2B,26 | | 411 | NGUYỄN ĐỨC MIỀU | 1942 | Đức Thọ | 27-07-1972 | 4,G,24 | | 412 | PHẠM VĂN MIẾNG | 1942 | Cẩm Dương, cẩm Xuyên | 31-01-1972 | 4.E.34 | | 413 | HÀ QUANG MINH | 1945 | Thạch Vĩnh, Thạch Hà | 25-02-1968 | 4,K,22 | | 414 | NGUYỄN HẢI MINH | | Xuân Tiến, Nghi Xuân | | 4.C.14 | | 415 | LÊ ĐỨC MINH | | Kỳ Thượng, Kỳ Anh | 05-1973 | 4.2B.4 | | 416 | NGUYỄN ĐỒNG MINH | 1949 | Thạch Điền, Thạch Hà | 09-01-1971 | 4.C.22 | | 417 | TRẤN NGỌC NINH | 1944 | Thạch Quý, Thạch Hà | 13-05-1972 | 4.B.25 | | 418 | NGUYỄN ĐÌNH MINH | 1951 | Hương Thọ, Vũ Quang | 05-09-1970 | 4.3A.11 | | 419 | NGUYỄN XUÂN MINH | 1941 | Thạch Hưng, TX. Hà Tĩnh | 01-04-1970 | 4.3K.18 | | 420 | NGUYỄN VĂN MINH | 1951 | Thạch Hải, Thạch Hà | 20-11-1972 | 4.2E.7 | | 421 | LÊ DOÃN MỢI | 1949 | Thạch Nam, Thạch Hà | 12-12-1971 | 4,2G,6 | | 422 | NGUYỄN XUÂN MÙI | 1948 | Xuân Trường, Nghi Xuân | 10-08-1967 | 4,2L,18 | | 423 | PHẠM NHƯ MƯỜI | 1947 | Sơn Phúc, Hương Sơn | 23-02-1973 | 4.A.7 | | 424 | NGUYỄN PHI MƯU | | Thạch Lưu, Thạch Hà | 30-11-1972 | 43.2 | | 425 | LÊ VĂN MỸ | | Xuân Đan, Nghi Xuân | 30-11-1972 | 4.A.10 | | 426 | VÕ TRƯƠNG MỸ | 1949 | Hương Thủy, Hương Khê | 03-12-1968 | 4.2E.24 | | 427 | LÊ XUÂN NAM | 1949 | Cẩm Trung, cẩm Xuyên | 11-11-1968 | 4,H,1 | | 428 | NGUYỄN VĂN NĂM | | Thạch Bình, TX. Hà Tĩnh | 26-03-1970 | 4.3B.8 | | 429 | TRƯƠNG DUY NỆ | 1942 | Thạch Long, Thạch Hà | 31-05-1968 | 4,2L,19 | | 430 | NGUYỄN VĂN NGA | 1942 | Thạch Lưu, Thạch Hà | 04-01-1968 | 4,2B,9 | | 431 | TRẦN ĐÌNH NGA | 1949 | Hương Phố, Hương Khê | 19-02-1968 | 4,B,22 | | 432 | BÙl VĨNH NGHI | 1950 | Cẩm Dương, cẩm Xuyên | 01-08-1972 | 4.G.12 | | 433 | ĐẶNG VĂN NGHỊ | 1951 | Quang Lộc, Can Lộc | 30-11-1972 | 4.B.12 | | 434 | LÊ VĂN NGHỊ | 1944 | Thạch Quý, TX. Hà Tĩnh | 24-02-1966 | 4,M,30 | | 435 | ĐẶNG THỊ NGHIÊN | 1950 | Sơn Mỹ, Hương Sơn | 13-03-1968 | 4,2B,2 | | 436 | NGUYỄN BÁ NGHÌN | | Thạch Tân, Thạch Hà | 04-06-1968 | 4,3Đ,23 | | 437 | NGUYỄN THỊ NGHĨA | 1946 | Thạch Môn, TX. Hà Tĩnh | 01-10-1968 | 4.E.22 | | 438 | PHAN TRỌNG NGHĨA | 1947 | Thạch Mỹ, Thạch Hà | 07-02-1971 | 4.E.31 | | 439 | TRẦN LÊ NAM | 1923 | Tân Hương, Đức Thọ | 31-01-1968 | 4.2H.1 | | 440 | TRẦN VIẾT NGHĨA | 1936 | Sơn Trường, Hương Sơn | 05-12-1970 | 4,2K,20 | | 441 | TRẦN VĂN NGHĨA | 1948 | Hương Bình, Hương Khê | | 4.3E.14 | | 442 | NGUYỄN TRỌNG NGHĨA | 1942 | Xuân Phố, Nghi Xuân | 09-06-1970 | 4.3G.10 | | 443 | ĐOÀN VĂN NGHỊ | 1948 | Đức Giang, Vũ Quang | 29-07-1970 | 4.3K.19 | | 444 | LÊ THANH NGHỊ | 1945 | Kỳ Thịnh, Kỳ Anh | 15-09-1966 | 4.3Đ.10 | | 445 | TRẦN VĂN NGỌ | 1945 | Đức Châu, Đức Thọ | 19-02-1972 | 4.3K.21 | | 446 | HOÀNG VĂN NGỤ | 1944 | Kỳ Phong, Kỳ Anh | 24-01-1973 | 4.E.17 | | 447 | PHẠM VĂN NGỤ | 1945 | Sơn Trung, Hương Sơn | 17-02-1967 | 4.2E.16 | | 448 | PHAN VĂN NGỤ | | Song Lộc, Can Lộc | 13-03-1966 | 4.2E.9 | | 449 | PHẠM VĂN NGỮ | 1941 | Kỳ Thượng, Kỳ Anh | 20-05-1971 | 4.K.9 | | 450 | NGUYỄN BÁ NHẠC | 1938 | Thạch Bàn, Thạch Hà | 14-10-1971 | 4,A,23 | | 451 | TRẦN HỮU NHÂM | 1951 | Tiến Lộc, Can Lộc | 31-08-1971 | 4,3A,2 | | 452 | NGUYỄN ĐÌNH NHÂM | 1945 | Đức Bồng, Vũ Quang | 26-10-1968 | 4,2G,20 | | 453 | PHAN VĂN NHÂN | 1939 | Cẩm Trung, cẩm Xuyên | 04-09-1966 | 4.2A.16 | | 454 | ĐẶNG HỮU NHÂN | 1944 | Thạch Tiến, Thạch Hà | 24-01-1967 | 4,20,14 | | 455 | LÊ DOẢN NHUẬN | 1943 | Bắc Sơn, Thạch Hà | 17-08-1970 | 4,3K,23 | | 456 | PHAN VĂN NHẨN | 1953 | Thạch Mỹ, Thạch Hà | 22-01-1972 | 4,Đ,3 | | 457 | BÙI SỸ NHẬT | 1947 | | 03-05-1966 | 4,L,4 | | 458 | TRẦN SỶ NHẬT | 1946 | Kỳ Thịnh, Kỳ Anh | 01-1969 | 4,3E,26 | | 459 | PHAM VĂN NHỊ | 1941 | Đức Quang, Đức Thọ | 03-06-1969 | 4,2G,23 | | 460 | ĐÀO VĂN NHIÊN | 1947 | Đức An, Đức Thọ | 26-03-1972 | 4.K.33 | | 461 | VÕ VĂN NHIÊN | 1954 | Đức Hương, Vũ Quang | 08-02-1972 | 4.L.23 | | 462 | HOÀNG VĂN NHI | 1944 | Kỳ Trinh, Kỳ Anh | 28-05-1966 | 4.H.23 | | 463 | TRẦN BÁ NHỎ | 1947 | Hương Vịnh, Hương Khê | 19-09-1968 | 4.2H.12 | | 464 | NGUYỄN VĂN NHƠN | 1942 | Cẩm Thịnh, cẩm Xuyên | 20-11-1972 | 4,3K,22 | | 465 | VÕ QUANG NHUẬN | 1925 | Đức Phú, Đức Thọ | 20-02-1969 | 4.K.1 | | 466 | NGUYỄN VĂN NHUẬN | 1949 | Thạch Lạc, Thạch Hà | 18-12-1969 | 4.G.3 | | 467 | NGUYỄN VĂN NHUẬN | 1933 | Cẩm Quang, cẩm Xuyên | 26-02-1966 | 4,M,32 | | 468 | TRẦN VĂN NHƯỜNG | 1947 | Thạch Đồng, TX. Hà Tĩnh | 10-03-1971 | 4.2B.16 | | 469 | LƯƠNG VĂN NHƯỢNG | 1939 | Cẩm Sơn, Cẩm Xuyên | 26-06-1967 | 4,2A,20 | | 470 | ĐẶNG VIẾT NHỬ | 1945 | Cẩm Huy, cẩm Xuyên | 13-11-1970 | 4.2B.3 | | 471 | LÊ VĂN NIÊM | 1939 | Đức Nhân, Đức Thọ | 17-03-1967 | 4,2G,2 | | 472 | VÕ XUÂN NIÊN | 1945 | Kỳ Phú, Kỳ Anh | 15-11-1968 | 4,2Đ,4 | | 473 | PHAN XUÂN NIÊM | 1946 | Hương Giang, Hương Khê | 09-03-1972 | 4.3E.22 | | 474 | PHẠM XUÂN NIỆM | 1946 | Kỳ Phúc, Kỳ Anh | 09-02-1972 | 4.3A.14 | | 475 | PHAN VĂN NIỆM | 1944 | Đức Thuận, Đức Thọ | 10-01-1968 | 4.H.4 | | 476 | TRẦN KHẮC NHUNG | 1950 | Thạch Hương, Thạch Hà | 25-11-1970 | 4,3E,24 | | 477 | LẠI NGỌC NINH | 1949 | Đức Đồng, Đức Thọ | 05-11-1970 | 4,2C,22 | | 478 | NGUYỄN VĂN NÔNG | | Kỳ Thọ, Kỳ Anh | 01-08-1970 | 4,30,21 | | 479 | HOÀNG VĂN NÔNG | 1943 | Kỳ Thư, Kỳ Anh | 20-10-1965 | 4.3K.12 | | 480 | NGUYỄN THỊ NỒNG | 1953 | Cẩm Phúc, Cẩm Xuyên | 02-12-1971 | 4.2B.6 | | 481 | DƯƠNG DANH NUÔI | 1950 | Thạch Quý, Thạch Hà | 03-03-1969 | 4.2A.2 | | 482 | NGUYỄN VĂN NỰU | 1930 | Đức Lâm, Đức Thọ | 17-12-1968 | 4,H;31 | | 483 | ĐÀO DUY PHẢ | 1949 | Phú Lộc, Can Lộc | 18-03-1972 | 4.K.32 | | 484 | TRƯƠNG PHÁN | 1940 | Thạch Thượng, Thạch Hà | 10-05-1965 | 4,0,31 | | 485 | NGÔ CHÍ PHẨM | | Mỹ Lộc, Can Lộc | | 4,3B,9 | | 486 | NGUYỄN ĐỨC PHONG | 1930 | Đức Giang, Đức Thọ | 20-02-1969 | 4,K,3 | | 487 | NGUYỄN VĂN PHONG | 1950 | Thạch Thượng, Thạch Hà | 06-04-1968 | 4,1-1,10 | | 488 | DƯƠNG DANH PHONG | 1945 | Hương Bình, Hương Khê | 16-09-1970 | 4,3K,25 | | 489 | NGUYỄN VĂN PHÓNG | 1946 | Phúc Trạch, Hương Khê | 08-03-1972 | 4.3Đ.2 | | 490 | PHẠM HUY PHONG | 1949 | Hương Lạc, Hương Khê | 08-03-1971 | 4,3L,1 | | 491 | NGUYỀN THI MỸ PHÒNG | 1948 | Phan Đình Phùng, TX Hà Tĩnh | 31-08-1966 | 4.2E.10 | | 492 | PHẠM VĂN PHỐI | 1933 | Vĩnh Lộc, Can Lộc | 17-03-1968 | 4.3L.2 | | 493 | PHAN VĂN PHÚ | 1947 | Thạch Châu, Thạch Hà | 24-03-1968 | 4,3L,3 | | 494 | PHẠM THI PHƯƠNG | 1952 | Xuân Yên, Nghi Xuân | 05-06-1971 | 4.2H.17 | | 495 | LÊ NGỌC PHÚ | 1950 | Đức Bồng, Đức Thọ | 11-1972 | 4,B,5 | | 496 | NGUYỄN HỒNG PHÚC | 1943 | Cẩm Thịnh, cẩm Xuyên | 26-12-1969 | 4,M,26 | | 497 | PHẠM VĂN PHÚC | 1949 | Thạch Quý, TX. Hà Tĩnh | 11-1966 | 4.Đ.32 | | 498 | NGUYỄN VĂN PHÚC | 1948 | Kỳ Phú, Kỳ Anh | 07-05-1969 | 4.2E.17 | | 499 | NGUYỄN THỊ PHƯƠNG | 1954 | Thạch Lưu, Thạch Hà | 8-1972 | 4.E.32 | | 500 | NGUYỄN VĂN PHƯƠNG | 1944 | Thạch Khê, Thạch Hà | 07-08-1968 | 4.3C.16 |
|
|
|
|
« Sửa lần cuối: 16 Tháng Mười Hai, 2015, 02:31:01 am gửi bởi Giangtvx »
|
Logged
|
|
|
|
Giangtvx
Thượng tá

Bài viết: 25560
|
 |
« Trả lời #143 vào lúc: 17 Tháng Mười Hai, 2015, 02:47:46 am » |
|
DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ TỈNH HÀ TĨNH (tiếp) | STT─ | ──── Họ và tên liệt sĩ──── | Năm sinh | ──── Nguyên Quán─────── | Ngày hy sinh─ | Vị trí | | 501 | PHÙNG ĐÌNH PHƯƠNG | 1940 | Sơn Quang, Hương Sơn | 05-02-1967 | 4,2C,24 | | 502 | DƯƠNG BÁ PHƯỚC | 1952 | Thạch Đồng, Thạch Hà | 20-01-1972 | 4.C.8 | | 503 | PHẠM THỊ PHƯƠNG | 1952 | Xuân Yên, Nghi Xuân | 05-06-1971 | 4.Đ.22 | | 504 | HỒ XUÂN PHƯƠNG | 1944 | Phúc Lộc, Can Lộc | 07-03-1973 | 4.B.27 | | 505 | NGUYỄN VĂN QUẢN | 1951 | Hương Độ, Hương Khê | 06-03-1972 | 4,A,24 | | 506 | NGUYỄN MẬU QUÁN | 1948 | Thạch Lưu, Thạch Hà | 10-1971 | 4.C.12 | | 507 | LÊ KHẮC QUẾ | 1947 | Hương Long, Hương Khê | 30-11-1966 | 4,2A,24 | | 508 | NGUYỄN VĂN QUY | 1942 | Phúc Đồng, Hương Khê | 19-01-1969 | 4,G,34 | | 509 | ĐINH VĂN QUYÊN | 1948 | Sơn Tiến, Hương Khê | 15-05-1967 | 4,2Đ,7 | | 510 | TRẦN VĂN QUYỀN | 1951 | Hương Vĩnh, Hương Khê | 10-1971 | 4.C.6 | | 511 | HOÀNG VĂN QUYỀN | 1930 | Kỳ Phú, Kỳ Anh | 02-03-1972 | 4,E,25 | | 512 | NGUYỄN VIẾT QUYỀN | 1946 | Minh Lộc, Can Lộc | 02-05-1966 | 4,M,29 | | 513 | NGUYẾN QUỐC QUỲNH | | Cẩm Nan, cẩm Xuyên | 10-06-1967 | 4.2G.15 | | 514 | NGUYỄN ĐÌNH QUÝ | 1941 | Sơn Phố, Hương Sơn | 27-01-1968 | 4.3B.12 | | 515 | PHAN XUÂN QUỸ | 1951 | Sơn Lễ, Hương Sơn | 04-02-1971 | 4,2A,8 | | 516 | HỔ VÃN QUỲ | 1948 | Thạch Đỉnh, Thạch Hà | 30-12-1970 | 4.3B.14 | | 517 | TRẦN NGOC QUY | 1954 | Đức Lâm, Đức Thọ | 21-01-1972 | 4.K.17 | | 518 | NGUYỄN VĂN QUÝ | | Thạch Hải, Thạch Hà | 16-09-1971 | 4.Đ.19 | | 519 | ĐINH HỮU RO | 1948 | Trương Lao, Thạch Hà | 16-08-1968 | 4,H,15 | | 520 | NGUYỄN TIẾN SAN | 1945 | Kỳ Hoa, Kỳ Anh | 31-12-1971 | 4,31,4 | | 521 | DƯƠNG VĂN SAN | 1942 | Kỳ Văn, Kỳ Anh | 15-03-1966 | 4.3Đ.8 | | 522 | NGUYỄN VĂN SANH | 1954 | Kỳ Thượng, Kỳ Anh | 18-02-1973 | 4.A.33 | | 523 | CÙ HUY SANH | 1949 | Phương Đién, Hương Khê | 12-02-1972 | 4,30,15 | | 524 | TRẦN VĂN SÁNG | 1937 | Cẩm Thành, cẩm Xuyên | 26-02-1969 | 4.3C.3 | | 525 | MAI NHƯ SÁP | 1950 | Hương Long, Hương Khê | 26-01-1969 | 4.2Đ.16 | | 526 | MAI NHƯ SẮP | 1949 | Đức Lập, Đức Thọ | 13-10-1970 | 4,2C,25 | | 527 | NGUYỄN QUỐC SÂM | 1952 | Hương Bình, Hương Khê | 08-02-1972 | 4,M,4 | | 528 | VÕ TIẾN SÂN | 1947 | Kỳ Phong, Kỳ Anh | 26-01-1967 | 4.2Đ.23 | | 529 | NGUYỄN SEN | 1947 | Kỳ Bắc, Kỳ Anh | 29-04-1970 | 4.B.34 | | 530 | NGUYỄN TIẾN SINH | 1948 | Thạch Sơn, Thạch Hà | 25-10-1967 | 4.3L.5 | | 531 | LÊ VĂN SÁU | 1945 | Xuân Hội, Nghi Xuân | 13-05-1967 | 4,3G,24 | | 532 | NGUYỄN XUÂN SINH | 1951 | Thạch Đài, Thạch Hà | 13-08-1971 | 4.2B.1 | | 533 | THÁI VĂN SƠ | 1936 | Đức Lâm, Đức Thọ | 17-08-1968 | 4,H,32 | | 534 | PHẠM HỒNG SƠN | 1948 | Kỳ Châu, Kỳ Anh | 29-12-1970 | 4,E,26 | | 535 | NGUYỄN ĐÌNH SƠN | 1946 | Kỳ Minh, Kỳ Anh | 13-02-1970 | 4.E.3 | | 536 | NGUYỄN VĂN SƠN | | Thạch Hương, Thạch Hà | 07-08-1967 | 4,21,15 | | 537 | NGUYỄN ĐÌNH SUM | 1943 | Kỳ Giang, Kỳ Anh | 04-07-1972 | 4.2B.13 | | 538 | PHAN SUYỀN | 1945 | Xuân Đan, Nghi Xuân | 26-09-1965 | 4,21,11 | | 539 | LÊ THỊ SƯƠNG | 1954 | Cẩm Thịnh, cẩm Xuyên | 14-03-1972 | 4,3L,6 | | 540 | ĐẶNG VĂN SỬU | 1950 | Xuân Hội, Nghi Xuân | 18-09-1968 | 4,2D,15 | | 541 | NGUYỄN XUÂN SỬU | 1951 | Hương Lạc, Hương Khê | 05-09-1970 | 4,30,1 | | 542 | NGUYỄN THỊ SỬU | 1950 | Trung Lộc, Can Lộc | 14-04-1972 | 4.B.15 | | 543 | NGUYỄN THẾ SỸ | 1946 | Thượng Lộc, Can Lộc | 17-03-1967 | 4.2E.13 | | 544 | NGUYỄN VĂN SỸ | 1948 | Kỳ Khang, Kỳ Anh | 17-04-1971 | 4,M,14 | | 545 | NGUYỄN ĐÌNH TAM | 1941 | Xuân Lộc, Can Lộc | 11-01-1969 | 4.H.20 | | 546 | PHẠM TRỌNG TAM | 1943 | Xuân Liên, Nghi Xuân | 17-02-1972 | 4,L,8 | | 547 | DƯƠNG XUÂN TAM | 1949 | Thạch Tân, Thạch Hà | 02-04-1969 | 4.K.16 | | 548 | NGUYỄN HỮU TÁM | 1947 | Thạch Lạc, Thạch Hà | 12-11-1971 | 4,L,20 | | 549 | NGUYỄN XUÂN TÀI | 1942 | Sơn Trường, Hương Sơn | 10-04-1972 | 4,K,28 | | 550 | LỂ HỮU TÀI | 1952 | Kim Lộc, Can Lộc | 06-02-1972 | 4,M,8 | | 551 | NGUYỄN VĂN TÀI | 1944 | Hương Phố, Hương Khê | 08-08-1968 | 4,21,10 | | 552 | NGUYỄN VĂN TÁN | 1946 | Kỳ Sơn, Kỳ Anh | 28-11-1967 | 4,K,19 | | 553 | TẠ QUANG TÁO | 1951 | Bình Lộc, Can Lộc | 02-05-1971 | 4,3A,24 | | 554 | BÙI HOÀNG TẠO | | Đức Yên, Đức Thọ | 08-07-1968 | 4,G,5 | | 555 | KIỀU MINH TÂM | 1951 | Trường Lộc, Hương Khê | 28-05-1972 | 4,M,9 | | 556 | ĐOÀN THÀNH TÂM | 1935 | Đức Tân, Đức Thọ | 20-10-1972 | 4.E.9 | | 557 | LÊ VĂN TÂN | | Thanh Lộc, Can Lộc | 29-11-1967 | 4.K.18 | | 558 | NGUYỄN THÀNH TÂN | | Xuân An, Nghi Xuân | | 4.C.16 | | 559 | NGUYỄN VĂN TÂN | | Hương Luyện, Hương Khê | 01-02-1973 | 4.C.13 | | 560 | TRẦN HỮU TÂN | 1950 | Thạch Quý, TX. Hà Tĩnh | 09-11-1972 | 4.3A-.18 | | 561 | MAI VĂN TẾ | 1948 | Kỳ Khang, Kỳ Anh | 26-06-1972 | 4.2A.22 | | 562 | NGUYỄN HỒNG THANH | 1952 | Thạch Tân, Thạch Hà | 18-02-1971 | . 4.3C.2 | | 563 | NGUYỄN HỒNG THANH | 1952 | Kỳ Văn, Kỳ Anh | 16-05-1972 | 4.H.24 | | 564 | MAI XUÂN THANH | 1947 | Thượng Lộc, Can Lộc | 02-1973 | 4,A,9 | | 565 | LÊ VĂN THÀNH | | Hương Tân, Hương Khê | 28-08-1971 | 4.3A.15 | | 566 | NGUYỄN TIẾN THANH | 1947 | Cẩm Lộc, Cẩm Xuyên | 09-08-1972 | 4,c,25 | | 567 | NGUYỄN ĐÌNH THANH | 1939 | Tân Lộc, Can Lộc | 29-12-1969 | 4.B.31 | | 568 | NGUYỄN VĂN THANH | 1950 | Xuân Tiến, Nghi Xuân | 05-05-1971 | 4.3L.7 | | 569 | NGUYỄN VĂN THANH | 1943 | Thạch Ngọc, Thạch Hà | 03-01-1972 | 4,2B,8 | | 570 | NGUYỄN XUÂN THẠNH | 1950 | Xuân Tiến, Nghi Xuân | 21-11-1972 | 4.C.4 | | 571 | NGUYỄN VĂN THANH | 1945 | Hương Phố, Hương Khê | 14-01-1972 | 4.3L.8 | | 572 | ĐẶNG VĂN THANH | 1948 | Cẩm Mỹ, Cẩm Xuyên | 05-01-1969 | 4,31-1,12 | | 573 | TRẦN VĂN THANH | 1950 | Cẩm Sơn, Cẩm Xuyên | 08-04-1968 | 4.G.27 | | 574 | LÊ ĐÌNH THÀNH | 1950 | Cẩm Mỹ, Cẩm Xuyên | 17-11-1968 | 4.H.3 | | 575 | DƯƠNG KIM THÀNH | | Thạch Lạc, Thạch Hà | | 4.C.1 | | 576 | NGUYỄN ĐÌNH THÀNH | 1943 | Cẩm Bỉnh, cẩm Xuyên | 22-03-1969 | 4,3M,5 | | 577 | ĐÀO VĂN THẢO | 1951 | Thạch Kênh, Thạch Hà | 08-01-1971 | 4.3B.17 | | 578 | TRẦN VĂN THÁI | 1953 | Đức Lạng, Đức Thọ | 25-05-1972 | 4.K.7 | | 579 | NGUYỄN ĐÌNH THÁI | 1949 | Cẩm Hưng, cẩm Xuyên | 27-12-1970 | 4,M,10 | | 580 | PHAN VĂN THÁI | 1949 | Kỳ Sơn, Kỳ Anh | 26-12-1969 | 4,M,27 | | 581 | NGUYỄN VĂN THÁI | | Hương Xuân, Hương Khê | 19-09-1971 | 4,0,4 | | 582 | HỒ MẠCH THẠCH | 1945 | Sơn Bằng, Hương Sơn | 10-03-1972 | 4.K.6 | | 583 | NGUYỄN DUY THẠCH | 1950 | Thạch Đĩnh, Thạch Hà | 07-11-1968 | 4.3K.11 | | 584 | NGUYỄN VĂN THẠCH | 1947 | Kỳ Tân, Kỳ Anh | 31-01-1973 | 4.A.12 | | 585 | LÊ VĂN THĂN | 1947 | Phú Lộc, Can Lộc | 06-03-1966 | 4,21-1,16 | | 586 | NGUYỄN XUÂN THẮM | 1948 | Cẩm Nam, cẩm Xuyên | 24-11-1968 | 4.E.5 | | 587 | NGUYỄN TIẾN THẮNG | 1949 | Kỳ Khang, Kỳ Anh | 28-01-1969 | 4,c,28 | | 588 | NGUYỄN XUÂN THẮNG | 1953 | Đức Yên, Đức Thọ | 08-02-1972 | 4.L.22 | | 589 | DƯƠNG VĂN THẮNG | 1952 | Thịnh Lộc, Can Lộc | 10-12-1971 | 4,3B,23 | | 590 | NGUYỄN VÂN THẮNG | | Hương Đô, Hương Khê | 25-10-1968 | 4,3L,9 | | 591 | PHAN NGỌC THẮNG | 1945 | Trung Lộc, Can Lộc | 15-03-1966 | 4,2B,22 | | 592 | LÊ VĂN THÂM | 1947 | Phú Lộc, Can Lộc | 29-12-1966 | 4,2B,24 | | 593 | TRƯƠNG VĂN THÂN | 1947 | Thạch Quý, TX. Hà Tĩnh | 06-12-1969 | 4.L.15 | | 594 | VƯƠNG MINH THẨM | | Thạch Xuân, Thạch Hà | | 4,A,11 | | 595 | NGUYỄN XUÂN THẨM | 1950 | Thu Lộc, Can Lộc | 28-09-1971 | 4.3E.18 | | 596 | ĐÀO THẤT | 1947 | Song Lộc, Can Lộc | 15-03-1966 | 4,M,8 | | 597 | NGUYỄN VĂN THẤT | 1944 | Đức Yên, Đức Thọ | 19-10-1972 | 4,E,28 | | 598 | LÊ VĂN THẬN | 1947 | Thạch Yên, TX. Hà Tĩnh | 31-11-1972 | 4.3L.10 | | 599 | LÊ ĐÌNH THẤT | 1949 | Cẩm Khê, Cẩm Xuyên | 02-02-1970 | 4,2C,26 | | 600 | LÊ KHẮC THẸ | | Thuận Lộc, TX. Hồng Lĩnh | 08-05-1972 | 4.2B.11 |
|
|
|
|
|
Logged
|
|
|
|
Giangtvx
Thượng tá

Bài viết: 25560
|
 |
« Trả lời #144 vào lúc: 18 Tháng Mười Hai, 2015, 04:47:07 am » |
|
DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ TỈNH HÀ TĨNH (tiếp) | STT─ | ──── Họ và tên liệt sĩ──── | Năm sinh | ──── Nguyên Quán─────── | Ngày hy sinh─ | Vị trí | | 601 | NGUYỄN XUÂN THÊU | 1944 | Cẩm Tiến, Cẩm Xuyên | 30-07-1968 | 4.3L.11 | | 602 | HOÀNG MINH THỂ | 1947 | Kỳ Phương, Kỳ Anh | 24-07-1968 | 4.3E.13 | | 603 | NGUYỄN TIẾN THẮNG | 1949 | Kỳ Khang, Kỳ Anh | 28-11-1969 | 4,2G,22 | | 604 | HOÀNG VĂN THẾ | 1941 | Cẩm Duệ, Cẩm Xuyên | 14-07-1967 | 4.L.27 | | 605 | PHẠM VĂN THI | 1945 | Xuân Mỹ, Nghi Xuân | 06-03-1972 | 4,3E,6 | | 606 | ĐẶNG CÔNG THI | 1948 | Vượng Lộc, Can Lộc | 30-09-1972 | 4.B.26 | | 607 | NGUYỄN VÀN THIỀU | 1949 | Thạch Bình, TX. Hà Tĩnh | 28-05-1969 | 4.2Đ.3 | | 608 | LÊ VÂN THIẾU | | Hương Đô, Hương Khẽ | 14-04-1968 | 4.3H.1 | | 609 | HỒ VĂN THIỆN | 1951 | Thạch Định, Thạch Hà | 19-01-1972 | 4,Đ,7 | | 610 | NGUYỄN ĐỨC THIỆN | 1943 | Đức An, Đức Thọ | 02-07-1970 | 4,M,5 | | 611 | TRẦN QUỐC THIỆN | 1945 | Thạch Quý, TX. Hà Tĩnh | 04-1968 | 4.2A.14 | | 612 | NGUYỄN XUÂN THIỆN | 1947 | Hương Phố, Hương Khê | 24-03-1972 | 4.2B.12 | | 613 | NGUYỄN XUÂN THIỆN | 1942 | Thạch Linh, Thạch Hà | 20-06-1969 | 4,2C,5 | | 614 | NGÔ VĂN THÌN | | Đại Lộc, Can Lộc | 09-02-1973 | 4.Đ.16 | | 615 | NGUYỄN THỊ THÌN | 1948 | Sơn Bình, Hương Sơn | 12-1967 | 4.C.31 | | 616 | PHẠM VĂN THÌN | | Thạch Vĩnh, Thạch Hà | | 4.3.B.2 | | 617 | VÕ XUÂN THỈNH | 1944 | Kỳ Tân, Kỳ Anh | 17-05-1971 | 4,21,8 | | 618 | VỖ HỒNG THINH | 1952 | Thiện Lộc, Can Lộc | 19-01-1972 | 4,M,6 | | 619 | PHAN CÔNG THỎA | 1948 | Kỳ Thư, Kỳ Anh | 05-07-1969 | 4,21,5 | | 620 | BÙI QUỐC THOẠI | 1939 | Vĩnh Lộc, Can Lộc | 06-02-1970 | 4,B,28 | | 621 | NGUYỄN VĂN THỈU | | Kỳ Phú, Kỳ Anh | 07-01-1969 | 4.3C.21 | | 622 | NGUYỄN TIẾN THỌ | 1947 | Thạch Hòa, Thạch Hà | 09-12-1968 | 4,3H,4 | | 623 | THÁI KIM THỌ | | Đức Tân, Đức Thọ | 07-04-1971 | 4.M.13 | | 624 | TRẦN ĐÌNH THỌ | | Đức Trung, Đức Thọ | 24-01-1973 | 4.2A.15 | | 625 | NGUYỄN HỮU THỌ | 1943 | Đức Tùng, Đức Thọ | 04-1971 | 4,B,1 | | 626 | NGUYỄN TIỂN THỌ | 1947 | Cẩm Quang, cẩm Xuyên | 09-12-1968 | 4.L17 | | 627 | HOÀNG MINH THÔNG | 1939 | Kỳ Phúc, Kỳ Anh | 16-01-1968 | 4,20,19 | | 628 | LÊ TRỌNG THÔNG | 1948 | Hương Lộc, Can Lộc | 08-04-1966 | 4,3K,22 | | 629 | PHAN VĂN THỐNG | 1942 | Xuân Yên, Nghi Xuân | 21-10-1970 | 4,K,29 | | 630 | ĐẢO NGOC THƠ | 1949 | Thạch Bằng, Thạch Hà | 12-1970 | 4,G,20 | | 631 | ĐÀO NGOC THƠ | | Thạch Ngọc, Thạch Hà | 30-12-1970 | 4.3B.15 | | 632 | TRẦN HẬU THUẦN | 1952 | Thạch Hội, Thạch Hà | 03-1973 | 4.C.21 | | 633 | DƯƠNG ĐÌNH THUẬN | 1949 | Thạch Vĩnh, Thạch Hà | 13-10-1972 | 4.G.9 | | 634 | PHAN VĂN THUẬN | | Đại Lộc, Can Lộc | 04-01-1969 | 4.3L.12 | | 635 | NGUYỄN ĐÌNH THUẬN | 1945 | Thạch Hội, Thạch Hà | 15-04-1969 | 4,3Đ,5 | | 636 | LÊ VĂN THUẬN | 1947 | Thạch Yên.TX. Hà Tinh | 31-10-1972 | 4.2C.13 | | 637 | TRẦN VĂN THUẬN | 1949 | Cẩm Tiến, Cẩm Xuyên | 02-03-1971 | 4.3K.1 | | 638 | TRẦN HỮU THUẬT | 1946 | Kỳ Thịnh, Kỷ Anh | 01-1969 | 4,3K,26 | | 639 | TRƯƠNG MINH THUÁN | | Thạch Xuân, Thạch Hà | | 4,3B,10 | | 640 | DƯƠNG ĐÌNH THUẬN | 1951 | Thạch Vĩnh, Thạch Hà | 20-12-1973 | 4.3G.19 | | 641 | NGUYỄN ĐÌNH THUYÊN | 1944 | Cẩm Bỉnh, cẩm Xuyên | 31-05-1965 | 4,21-1,21 | | 642 | NGUYỄN THỊ THUYẾT | 1953 | Cẩm Quan, cẩm Xuyên | 12-06-1972 | 4,3Đ,25 | | 643 | THÁI VĂN THUYẾT | 1941 | Kỳ Hoa, Kỳ Anh | 26-08-1971 | 4,A,5 | | 644 | ĐẬU VĂN THUỲ | 1932 | Thạch Phú, Thạch Hà | 05-12-1967 | 4,K,11 | | 645 | TRẦN KHẮC THỤ | 1946 | Thạch Bằng, Thạch Hà | 28-12-1967 | 4.H.12 | | 646 | NGUYỄN VĂN THỤY | 1940 | Sơn Phú, Hương Sơn | | 4.K.20 | | 647 | VÕ ĐÌNH THƯỜNG | 1948 | Cẩm Mỹ, Cẩm Xuyên | 19-03-1969 | 4,M,24 | | 648 | PHẠM ĐÌNH TIỀNG | 1940 | Kỳ Thọ, Kỳ Anh | 29-05-1970 | 4.B.29 | | 649 | TRẦN VĂN TIỀU | 1945 | An Lộc, Can Lộc | 09-07-1968 | 4.3E.15 | | 650 | LÊ XUÂN TIẾN | 1950 | Cẩm Lộc, Cẩm Xuyên | 04-02-1971 | 4,H,30 | | 651 | TRẦN QUỐC TIẾN | 1945 | Sơn Lĩnh, Hương Sơn | 01-05-1970 | 4,H,7 | | 652 | LÊ TRỌNG TIẾN | | Đức Giang, Đức Thọ | 11-02-1971 | 4,A,17 | | 653 | TRẦN VĂN TIẾN | 1937 | Thạch Hạ, Thạch Hà | 04-05-1968 | 4.3B.13 | | 654 | CAO KIM TIÊN | 1943 | Kỳ Giang, Kỳ Anh | 05-03-1967 | 4,3B,5 | | 655 | BÙI VĂN TIẾN | | Thạch Quý, TX. Hà Tinh | 10-10-1972 | 4.3L.15 | | 656 | NGUYỄN VĂN TIỂN | 1945 | Cẩm Giang, cẩm Xuyên | 07-12-1970 | 4,3E,25 | | 657 | NGUYỄN NGỌC TIẾN | 1949 | Thạch Hạ, Thạch Hà | 27-08-1970 | 4,30,14 | | 658 | TRẦN HUY TIẾN | 1939 | Trường Lộc, Can Lộc | 13-02-1966 | 4.G.6 | | 659 | TRẦN TIU | 1937 | Liên Minh, Đức Thọ | 13-04-1972 | 4.K.14 | | 660 | NGUYỄN VĂN TÌNH | | Thạch Đài, Thạch Hà | 12-02-1971 | 4.A.18 | | 661 | ĐÀO XUÂN TÌNH | 1948 | Hương Huyện, Hương Khê | 22-01-1972 | 4,K,30 | | 662 | DƯƠNG VĂN TÌNH | 1948 | Kỳ Thượng, Kỳ Anh | 10-02-1971 | 4,M,34 | | 663 | PHẠM VĂN TỈNH | 1944 | Đức Giang, Đức Thọ | 03-04-1969 | 4,3B,26 | | 664 | TRẦN VĂN TĨU | 1932 | Xuân Phố, Nghi Xuân | 07-08-1967 | 4,21,14 | | 665 | VŨ TÁ TĨNH | 1949 | Cẩm Hậu, Cẩm Xuyên | 08-12-1967 | 4,G,29 | | 666 | HOÀNG VĂN TÍN | 1945 | Đức Long, Đức Thọ | 11-06-1973 | 4.G.15 | | 667 | DƯƠNG VĂN TÍNH | 1936 | Kỳ Văn, Kỳ Anh | 29-10-1967 | 4,3A,3 | | 668 | HOÀNG VĂN TỌA | 1951 | Cẩm Quan, cẩm Xuyên | 06-07-1974 | 4,B,7 | | 669 | NGUYỄN NGỌC TOÀN | 1950 | Hương Mai, Hương Khê | 29-04-1972 | 4.G.23 | | 670 | LÊ KẾ TOẠI | | Đức Hương, Vũ Quang | 01-05-1969 | 4.2C.18 | | 671 | NGUYỄN VĂN TỖNG | 1952 | Cẩm Thạch, cẩm Xuyên | 15-09-1971 | 4,E,8 | | 672 | NGUYỄN ĐỖ TỚI | | Xuân Trường, Nghi Xuân | 05-1972 | 4.B.8 | | 673 | PHẠM VĂN TÔI | 1946 | Kỳ Tân, Ky Anh | 16-08-1968 | 4.3B.19 | | 674 | NGUYỄN VĂN TỢI | 1949 | Cẩm Trung, cẩm Xuyên | 03-05-1972 | 4.3E.17 | | 675 | NGUYỄN MINH TRIÊM | | Cẩm Long, cẩm Xuyên | 20-01-1972 | 4.3B.15 | | 676 | LÊ TRỌNG TRINH | 1947 | Kỳ Lạc, Kỳ Anh | 20-04-1971 | 4,Đ,23 | | 677 | HÀ DUY TRÌ | 1947 | Sơn Bình, Hương Sơn | 07-09-1969 | 4,21,6 | | 678 | CAO VIỆT TRÍ | 1943 | Thạch Châu, Thạch Hà | 28-02-1970 | 4.3C.11 | | 679 | LÊ DUY TRÍ | 1951 | Minh Lộc, Can Lộc | 13-04-1971 | 4.Đ.34 | | 680 | NGUYỄN HUY TRỊ | 1949 | Trường Lọc, Can Lộc | 31-05-1969 | 4,c,30 | | 681 | THÁI HỮU TRỊ | 1950 | Sơn Lộc, Can Lộc | 29-03-1969 | 4.2G.26 | | 682 | PHẠM XUÂN TRỌNG | 1947 | Sơn Hòa, Hương Sơn | 20-11-1968 | 4,E,6 | | 683 | TRẦN HỮU TRỌNG | | Cẩm Nam, cẩm Xuyên | 04-07-1969 | 4,M,18 | | 684 | TRẦN ĐÌNH TRỌNG | 1933 | Thạch Khê Thạch Hà | 23-07-1970 | 4,A,27 | | 685 | PHẠM HỒNG TRỌNG | 1950 | Kỳ Bắc, Kỳ Anh | 24-10-1970 | 4.H.19 | | 686 | BÙI QUANG TRỌNG | 1951 | Phù Việt, Thạch Hà | 27-09-1970 | 4,3G,6 | | 687 | HOÀNG VĂN TRUNG | 1949 | Kỳ Châu, Kỳ Anh | 28-02-1969 | 4.M.21 | | 688 | NGUYỄN VĂN TRUNG | 1952 | Thạch Tiung, Thạch Hà | 23-10-1972 | 4 A3 | | 689 | LÊ TRÙNG | 1950 | Can Lộc, Hà Tĩnh | 05-01-1971 | 4.A.30 | | 690 | PHAN QUANG TRUNG | 1942 | Thạch Hưng, TX. Hà Tĩnh | 29-10-1967 | 4.2C.10 | | 691 | LÊ HỮU TRUNG | 1941 | Hương Long, Hương Khê | 19-09-1971 | 4.K.13 | | 692 | NGUYỄN ĐÌNH TRUNG | 1947 | Thạch Khê, Thạch Hà | 31-10-1966 | 4,2E,3 | | 693 | NGUYỄN VĂN TRUNG | 1953 | Thạch Thượng, Thạch Hà | 23-12-1972 | 4.3E.1 | | 694 | PHAN MINH TRƯỜNG | 1952 | Xuân Thành, Nghi Xuân | 05-1973 | 4.3E.1 | | 695 | THÁI ĐỨC TRƯƠNG | 1947 | Cẩm Nam, cẩm Xuyên | 14-04-1966 | 4.3M.1 | | 696 | NGUYỄN HỮU TRƯỚC | 1948 | Sơn Lê, Hương Sơn | 08-11-1968 | 4.3A.13 | | 697 | NGUYỄN VAN TUÂN | 1939 | Đức Đồng, Đức Thọ | 16-10-1972 | 4,3E,26 | | 698 | NGUYỄN TIẾN TUÂN | | Kỳ Tân, Kỳ Anh | 27-03-1972 | 4,A,31 | | 699 | NGUYỄN VĂN TUÂN | 1944 | Xuân Mỹ, Nghi Xuân | 21-05-1965 | 4,2,26 | | 700 | TRẦN VĂN TUẤN | 1945 | Cẩm Long, cẩm Xuyên | 26-01-1967 | 4.3L.16 |
|
|
|
|
« Sửa lần cuối: 18 Tháng Mười Hai, 2015, 04:55:05 am gửi bởi Giangtvx »
|
Logged
|
|
|
|
Giangtvx
Thượng tá

Bài viết: 25560
|
 |
« Trả lời #145 vào lúc: 19 Tháng Mười Hai, 2015, 08:00:13 am » |
|
DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ TỈNH HÀ TĨNH (tiếp) | STT─ | ──── Họ và tên liệt sĩ──── | Năm sinh | ──── Nguyên Quán─────── | Ngày hy sinh─ | Vị trí | | 701 | TRẦN VĂN TUẤT | 1947 | Thạch Ngọc, Thạch Hà | 28-03-1968 | 4,H,21 ị | | 702 | NGUYỄN VĂN TUỆ | 1947 | Kỳ Phú, Kỳ Anh | 07-05-1969 | 4,30,19 | | 703 | TRẦN VĂN TÙY | 1945 | An Lộc, Can Lộc | 09-07-1968 | 4,2H,8 | | 704 | NGUYỄN XUÂN TÚY | | Thạch Trị, Thạch Hà | 01-03-1972 | 4,H,27 | | 705 | NGUYỄN VĂN TUYÊN | 1947 | Sơn Hà, Hương Sơn | 08-08-1972 | 4,H,8 | | 706 | ĐẶNG TRUNG TUYẾN | 1947 | Thu Lộc, Can Lộc | 08-02-1972 | 4.L.32 | | 707 | NGUYỄN ĐÌNH TÙNG | 1949 | Thạch Bàn, Thạch Hà | 15-07-1968 | 4,G,28 | | 708 | DƯƠNG TÙNG | 1948 | Sơn Bỉnh, Hương Sơn | 11-11-1968 | 4.L.13 | | 709 | HOÀNG VĂN TÙNG | 1947 | Sơn Tân, Hương Sơn | 13-08-1965 | 4,2H,20 | | 710 | NGUYỄN TIẾN TƯ | | Kỳ Tây, Kỳ Anh | 12-1971 | 4.Đ.5 | | 711 | LÊ HỒNG TƯ | 1947 | Thạch Linh, TX. Hà Tĩnh | 10-06-1967 | 4.2E.21 | | 712 | NGUYỄN VĂN TƯƠNG | 1945 | Sơn Diệm, Hương Sơn | 13-04-1970 | 4.3A.21 | | 713 | TRẦN HẬU TƯỜNG | 1942 | Thạch Quý, Thạch Hà | 10-12-1972 | 4.A.1 | | 714 | NGUYỄN MẠNH TƯỜNG | | Kỳ Hải, Kỳ Anh | 02-1973 | 4.Đ.12 | | 715 | CAO TƯỜNG | 1941 | Xuân Mỹ, Nghi Xuân | 06-10-1965 | 4,21,12 | | 716 | TRẦN HẬU TỪ | 1940 | Thạch Xuân, Thạch Hà | 13-12-1967 | 4/E.7 | | 717 | LÊ NGỌC TỬU | 1940 | Cẩm Thịnh, cẩm Xuyên | 29-03-1971 | 4,3M,4 | | 718 | TRƯƠNG THỊ TỨ | 1949 | Thạch Lĩnh, Thạch Hà | 27-03-1969 | 4,3Đ,20 | | 719 | NGUYỄN KỲ TỨ | 1946 | Cẩm Bình, cẩm Xuyên | 01-06-1967 | 4,2E,22 | | 720 | LÊ ĐÌNH TƯ | 1931 | Thạch Trung, Thạch Hà | 27-03-1972 | 4,3M,3 | | 721 | CAO ĐỨC TÚ | 1941 | Hương Xuân, Hương Khê | | 4.3G.31 | | 722 | NGUYỄN VĂN TƯ | 1943 | Hương Trạch, Hương Khê | 05-05-1972 | 4.3E.7 | | 723 | PHẠM NGỌC TỰ | 1947 | Thạch Sơn, Thạch Hà | 13-05-1970 | 4.H.5 | | 724 | LÊ VĂN TY | 1940 | Trường Sơn, Đức Thọ | 09-02-1971 | 4,G,26 | | 725 | TRẦN ĐỨC TY | 1951 | Thạch Vịnh, Thạch Hà | 30-12-1972 | 4.B.6 | | 726 | TRẦN Y TỶ | 1946 | Thạch Thành, Thạch Hà | 30-12-1966 | 4.K.12 | | 727 | ĐOÀN TRONG TỶ | 1951 | Thạch Vĩnh, Thạch Hà | 30-11-1972 | 4.3L.17 | | 728 | TRẦN VĂN TỶ | 1936 | Thạch Hòa, Thạch Hà | 02-05-1968 | 4.2H.4 | | 729 | NGUYỄN VĂN TÝ | 1950 | Sơn Phố, Hương Sơn | 31-05-1970 | 4.B.18 | | 730 | NGUYỄN HỮU TÝ | | Đức Lập, Đức Thọ | 01-1973 | 4.3C.10 | | 731 | LÊ VĂN TÝ | 1951 | Kỳ Thịnh, Kỳ Anh | 15-06-1971 | 4.Đ.13 | | 732 | LÊ ĐÌNH TÝ | | Đức Tùng, Đức Thọ | 31-12-1972 | 4.3C.17 | | 733 | PHAN ĐỨC TÝ | 1950 | Sơn Bình, Hương Sơn | 30-12-1968 | 4.3G.13 | | 734 | PHAN CÔNG UẨN | 1945 | Kỳ Tân, Kỳ Anh | 27-05-1969 | 4.3H.23 | | 735 | NGUYỄN VĂN ÚT | 1941 | Cẩm Mỹ, Cẩm Xuyên | 29-10-1967 | 4,2G,7 | | 736 | TRƯƠNG VĂN UYỂN | 1950 | Thạch Hạ, Thạch Hà | 19-01-1970 | 4.C.20 | | 737 | NGUYỄN ĐÌNH VĂN | 1942 | Sơn Bình, Hương Sơn | 15-04-1967 | 4,3A,22 | | 738 | PHAN VĂN | 1947 | Hương Xuân, Hương Khê | 14-04-1966 | 4.3L.19 | | 739 | PHẠM BÁ VÂN | 1949 | Đức Bổng, Vũ Quang | 10-03-1971 | 4.3L.18 | | 740 | LÊ THỊ HỒNG VÂN | 1945 | Xuân Lộc, Can Lộc | 06-03-1968 | 4.3H.15 | | 741 | LÊ THẾ VẬN | 1947 | Đức Xuân, Đức Thọ | 02-1973 | 4.B.9 | | 742 | HỒ VĂN VẼ | | Cẩm Minh, cẩm Xuyên | | 4,D,6 | | 743 | THIỀU QUANG VỆ | 1940 | Cẩm Nam, cẩm Xuyên | 14-04-1966 | 4,3M,6 | | 744 | ĐỒNG XUÂN VỊ | 1952 | Thạch Khê, Thạch Hà | 04-01-1972 | 4.G.21 | | 745 | NGUYỄN TIẾN VI | 1943 | Cẩm Long, cẩm Xuyên | 06-03-1966 | 4,2B,20 | | 746 | NGUYỄN TỐNG VIÊM | 1951 | Sơn Tiến, Hương Sơn | 04-12-1970 | 4.3B.4 | | 747 | TRƯƠNG TỐ VĂN | | Kỳ Tân, Kỳ Anh | 20-04-1971 | 4,3A,22 | | 748 | NGUYỄN XUÂN VIÊN | 1937 | Kim Lộc, Can Lộc | 22-04-1971 | 4.3A.17 | | 749 | TRẦN ĐÌNH VIẾT | 1947 | Cẩm Thịnh, cẩm Xuyên | 06-02-1971 | 4.H.28 | | 750 | TRẦN VĂN VIẾT | 1943 | Cẩm Thanh, cẩm Xuyên | 11-10-1966 | 4,3L,20 | | 751 | NGUYỄN VĂN VIÊN | 1948 | Xuân Lộc, Can Lộc | 13-02-1973 | 4.D.18 | | 752 | ĐẶNG VĂN VIÊN | 1953 | Kỳ Tây, Kỳ Anh | 28-09-1972 | 4,3C,8 | | 753 | TRẦN VĂN VIỆT | 1950 | Thạch Lưu, Thạch Hà | 02-1973 | A,2 | | 754 | LÊ VĂN VIỆT | 1950 | Thạch Vịnh, Thạch Hà | 17-04-1971 | 4.H.25 | | 755 | DƯƠNG VĂN VIỆT | 1940 | Xuân Hải, Nghi Xuân | 26-03-1969 | 4.3B.11 | | 756 | LÊ THỊ VỊNH | 1953 | Cẩm Quang, cẩm Xuyên | 12-05-1972 | 4.K.26 | | 757 | NGUYỄN XUÂN VINH | 1943 | Xuân Lam, Nghi Xuân | 08-08-1965 | 4.2C.4 | | 758 | LÊ QUANG VINH | 1946 | Đức Hồng, Dức Thọ | 14-12-1966 | 4.E.20 | | 759 | LÊ HỮU VỊNH | 1926 | Trường Sơn, Đức Thọ | 08-02-1966 | 4.2E.15 | | 760 | NGUYỄN QUANG VINH | 1947 | Thạch Bỉnh, Thạch Hà | 21-04-1970 | 4,3D,15 | | 761 | HỐ SỸ VĨNH | 1944 | Hương Thu, Hương Khê | 10-02-1970 | 4,D,28 | | 762 | HÀ VĂN VINH | 1952 | Thạch Lưu. Thạch Hà | 16-07-1972 | 4.C.26 | | 763 | ĐOÀN MINH VOI | 1949 | Xuân Trường, Nghi Xuân | 03-1971 | 4,c,34 | | 764 | PHẠM THỊ VƯỢNG | 1953 | Cẩm Lĩnh, cẩm Xuyên | 07-11-1972 | 4,A,25 | | 765 | LÊ TRUNG VƯỜNG | 1950 | Thạch Tân, Thạch Hà | 27-12-1971 | 4.G.14 | | 766 | NGUYỄN TRỌNG VƯỢNG | 1942 | Thuận Lộc, Can Lộc | 10-10-1968 | 4,G,18 | | 767 | TRẦN KIM VỮNG | 1943 | Cẩm Nhượng, cẩm Xuyên | 15-01-1969 | 4.L.7 | | 768 | NGUYỄN THỊ XANH | | Hương Giang, Hương Khê | 11-1969 | 4.E.23 | | 769 | LÊ HỮU XIN | 1948 | Thạch Bình, Thạch Hà | 26-08-1969 | 4.3H.10 | | 770 | PHẠM XOÀN | 1953 | Đức Tùng, Đức Thọ | 08-02-1972 | 4.3L.21 | | 771 | NGUYỄN VIẾT XOAN | 1953 | Cẩm Lạc, cẩm Xuyên | 12-06-1972 | 4,3C,26 | | 772 | LÊ THỊ XUÂN | 1952 | Xuân Giang, Nghi Xuân | 23-03-1972 | 4.L.21 | | 773 | QUANG VĂN XUÂN | 1947 | Đức Ninh, Đức Thọ | 30-05-1965 | 4.B.14 | | 774 | TRẦN HẬU XUÂN | 1948 | Thạch Ngọc, Thạch Hà | 03-05-1968 | 4,21-1,11 | | 775 | LÊ VĂN XUÂN | 1945 | Thạch Tiến, Thạch Hà | 21-10-1969 | 4.2H.15 | | 776 | NGUYỄN VĂN YÊM | 1940 | Xuân Lộc, Can Lộc | 14-04-1966 | 4,3L,7 | | 777 | DƯƠNG ĐỨC YẾN | 1946 | Hương Long, Hương Khê | 18-12-1966 | 4,M,23 | | 778 | NGUYỄN GIA TƯỜNG | 1945 | Văn Sơn, Đô Lương | 16-08-1970 | 4,3M9 | | 779 | LÊ TÝ TĨNH | 1951 | Nghi Kiểu, Nghi Lộc | 13-07-1970 | 3.M.10 | | 780 | NGUYỄN CẢNH DẦN | 1951 | Giang Sơn, Đô Lương | 21-07-1970 | 3.M.11 | | 781 | TRẦN VĂN KÍNH | 1951 | Chậu Thôn, Quế Phong | 28-03-1970 | 3.M.12 | | 782 | NGUYỄN VĂN TRUNG | | Hưng Xá, Hưng Nguyên | 19-05-1969 | 3.M.14 | | 783 | NGUYỄN BÁ TẠO | 1950 | Kỹ Sơn, Tân Kỳ | 02-08-1969 | 3,M,15 | | 784 | TRẦN VĂN TÝ | 1951 | Thanh Đông, Thanh Chương | 25-06-1969 | 3.M.13 | | 785 | NGUYỄN TRUNG ÁNH | 1938 | Diễn Minh, Diễn Châu | 24-03-1970 | 3.M.16 | | 786 | HOÀNG VĂN NHUẬN | 1950 | Xuân Sơn, Đô Lương | 30-05-1969 | 3,M,17 | | 787 | NGUYỄN ĐÌNH TÍNH | 1945 | Hưng Long, Hưng Nguyên | 19-05-1969 | 3,M,18 | | 788 | NGUYỄN VĂN THÌN | 1949 | Nghi Xuân, Nghi Lộc | 25-02-1969 | 3.M.19 | | 789 | ĐẶNG DUY QUANG | 1950 | Bắc Sơn, Đô Lương | 24-01-1970 | 3,M,20 | | 790 | LÊ DOÃN HẬU | 1949 | Thanh Thuỷ, Thanh Chương | 05-03-1970 | 4.3M24 | | 791 | MỘ Vổ DANH | | | | 4.2G16 | | 792 | MỘ VÔ DANH | | | | 4.3L13 | | 793 | MỘ VÔ DANH | | | | 4.3M21 | | 794 | MỘ VÔ DANH | | | | 4.3M22 | | 795 | MỘ VÔ DANH | | | | 4.3M25 | | 796 | MỘ VÔ DANH | | | | 4.3M26 | | 797 | MỘ VÔ DANH | | | | 4,3B3 | | 798 | MỘ VÔ DANH | | | | 4.E11 |
|
|
|
|
« Sửa lần cuối: 20 Tháng Mười Hai, 2015, 03:13:24 am gửi bởi Giangtvx »
|
Logged
|
|
|
|
Giangtvx
Thượng tá

Bài viết: 25560
|
 |
« Trả lời #146 vào lúc: 20 Tháng Mười Hai, 2015, 03:18:53 am » |
|
DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ TỈNH THANH HÓA    | STT─ | ──── Họ và tên liệt sĩ──── | Năm sinh | ──── Nguyên Quán─────── | Ngày hy sinh─ | Vị trí | | 1 | TRỊNH XUÂN ÁI | 1944 | Nga Hải, Nga Sơn | 05-05-1969 | 4,A,20 | | 2 | LÊ HỮU AN | 1953 | MinhThọ, Nông Cống | | 4,3H,6 | | 3 | PHẠM VĂN AN | 1950 | Quảng Đức, Quảng Xương | 24-01-1973 | 4,36,7 | | 4 | MAI XUÂN AN | 1946 | Hưng Lộc, Hậu Lộc | 28-01-1968 | 4,2C,12 | | 5 | LÊ HỒNG ÂN | 1942 | Tân Ninh, Triệu Sơn | 15-05-1970 | 4,51,10 | | 6 | LÊ VĂN ÂN | 1942 | Tân Ninh, Triệu Sơn | 12-07-1967 | 4.3E.15 | | 7 | NGUYỄN VĂN ẤP | 1951 | Liên Lộc, Hậu Lộc | 25-07-1971 | 4.2E.16 | | 8 | HOÀNG TIẾN ẤT | 1942 | Thiệu Minh, Thiệu Hóa | 24-12-1970 | 4,2C,20 | | 9 | TRƯƠNG VĂN ÂU | 1950 | Đồng Hoàng, Đông Sơn | 22-03-1969 | 4.5C.17 | | 10 | LÊ DOÃN BA | 1949 | Đinh Hải, Tĩnh Gia | 19-03-1969 | 4.5M.11 | | 11 | HOÀNG VĂN BÀI | 1951 | Quảng Đại, Quảng Xương | 22-03-1969 | 4,5E,22 | | 12 | LÊ VĂN BÀNG | 1946 | Thành Hưng, Thạch Thành | 06-04-1970 | 4.2G.12 | | 13 | NGUYỄN XUÂN BÀO | 1946 | Thành Kim, Thạch Thanh | 06-09-1968 | . 4.5H.8 | | 14 | LÊ ĐÌNH BẢNG | 1952 | Đông Ninh, Đông Sơn | 02-11-1972 | 4.C.19 | | 15 | TRẦN ĐÌNH BẢNG | 1944 | Vĩnh Long, Vĩnh Lộc | 10-05-1969 | 4.A.18 | | 16 | LÊ ĐỨC BẢO | 1952 | Bắc Lương, Thọ Xuân | 19-02-1973 | 4,3G,2 | | 17 | ĐỖ MINH BẢO | 1952 | Tế Lợi, Nông Cống | 14-11-1971 | 4,21,1 | | 18 | PHẠM VĂN ÂN | 1946 | Thủy Sơn, Ngọc Lặc | 26-12-1968 | 4.2B.11 | | 19 | TRINH QUỐC BẢO | 1937 | Thiệu Hòa, Thiệu Hóa | 06-03-1970 | 4,5H,9 | | 20 | LÊ TIẾN BẢO | 1950 | Thiệu Vũ, Thiệu Hóa | 20-03-1973 | 4,51,9 | | 21 | PHẠM VĂN BẢO | 1948 | Ngọc Khê, Ngọc Lặc | 10-05-1969 1 | 4.4B.13 | | 22 | TRƯƠNG VĂN BÀI | 1940 | Dân Quyén, Triệu Sơn | 21-04-1966 | 4,5M,26 | | 23 | BÙI VĂN BÁU | 1940 | Thạch Tân, Thạch Thành | 16-05-1969 | 4.4E.22 | | 24 | NGUYỄN ĐĂNG BÁU | 1948 | Hoằng Phượng, Hoằng Hóa | 05-03-1972 | 4,2E,28 | | 25 | NGUYỄN VĂN BẠO | 1942 | Văn Lộc, Hậu Lộc | 19-04-1968 | 4,c,33 | | 26 | QUÁCH VĂN BẰNG | 1948 | Thạch Lâm, Thạch Thành | 19-02-1972 | 4.2H.15 | | 27 | THIẾU QUAN BẤC | 1944 | Yên Phú, Yên Định | 16-09-1974 | 4,21,13 | | 28 | LÊ HỮU BẨY | 1932 | Thọ Dân, Triệu Sơn | 29-12-1968 | 4,51,19 | | 29 | NGUYỄN BÁ BÂN | 1933 | Quảng Hòa, Quảng Xương | 22-03-1969 | 4,5E,8 | | 30 | LÃ ĐÌNH BÂT | 1946 | Nga Văn, Nga Sơn | 02-01-1971 | 4,c,25 | | 31 | LÊ VĂN BE | 1950 | Định Tăng, Yên Định | 31-07-1972 | 4.2E.18 | | 32 | NGUYỄN VĂN BÉ | 1945 | Định Tân, Yên Định | 06-12-1971 | 4,4A,4 | | 33 | ĐẶNG VĂN BÊ | 1953 | Thiệu Khánh, Thiệu Hóa | 04-03-1972 | 4,2E,29 | | 34 | NGÔ VĂN BÊ | 1944 | Văn Lộc, Hậu Lộc | 14-02-1969 | 4.3E.14 | | 35 | HOÀNG TRỌNG BIỀN | 1942 | Quảng Chính, Quảng Xương | 25-05-1970 | 4,5B,3 | | 36 | ĐẶNG XUÂN BÂN | 1940 | Thiệu Hợp, Thiệu Hóa | 11-02-1966 | 4,2G,2 | | 37 | BÙI VĂN BÌNH | 1947 | Thượng Ninh, Như Xuân | 25-07-1968 | 4,1,14 | | 38 | BÙI THANH BÌNH | 1950 | Thành Tiến, Thạch Thành | 06-09-1968 | 4,40,13 | | 39 | HOÀNG VĂN BÌNH | 1951 | Quảng Thịnh, Quảng Xương | 17-10-1972 | 4.B.17 | | 40 | LÊ VĂN BÌNH | | Thiệu Long, Thiệu Hóa | 26-09-1969 | 4.C.26 | | 41 | TRẦN VĂN BÌNH | 1937 | Thiệu Phong, Thiệu Hóa | 06-04-1972 | 4.2H.6 | | 42 | NGUYỄN VĂN BÍCH | 1945 | Lộc Sơn, Hậu Lộc | 10-12-1968 | 4,2B,1 | | 43 | NGUYỄN VĂN BỒNG | 1944 | Tượng Văn, Nông Cống | 22-03-1969 | 4,3Đ,6 | | 44 | NGUYỄN VĂN BỔNG | | Vĩnh An, Vĩnh Lộc | 12-04-1968 | 4,A, 17 | | 45 | NGUYỄN XUÂN BỒN | | Hoằng Phú, Hoằng Hóa | 17-05-1972 | 4.4E.1 | | 46 | TRƯƠNG XUÂN BỐN | 1946 | Thiết Ông, Bá Thước | 12-11-1969 | 4.Đ.17 | | 47 | LÊ VĂN BỔNG | | Thanh Hóa | | 4,2D,14 | | 48 | ĐẶNG NGỌC BÚT | 1935 | Thiệu Hợp,Thiệu Hóa | 05-05-1972 | 4.5G.1 | | 49 | PHẠM BÁ BƯỜNG | 1941 | Trung Thành, Quan Hóa | 16-03-1971 | 4,21,11 | | 50 | LÊ GIA BƯU | 1949 | Định Hoà, Thiệu Hóa | 18-04-1971 | 4.4A.3 | | 51 | NGUYỄN THỊ BỪNG | 1949 | Quảng Hùng, TP. Thanh Hóa | 20-12-1971 | 4.2B.16 | | 52 | LÊ NGỌC CA | 1944 | Tân Ninh, Triệu Sơn | 18-08-1967 | 4.3A.16 | | 53 | NGUYỄN QUANG CA | | Hoằng Cát, Hoằng Hóa | 10-02-1972 | 4,E,27 | | 54 | TRƯƠNG THỊ CA | 1952 | Thịnh Lộc, Hậu Lộc | 30-06-1971 | 4.2A.14 | | 55 | MAI VĂN CA | | Hoa Lộc, Hậu Lộc | 02-01-1969 | 4,3D,20 | | 56 | LƯU QUANG CAM | 1944 | Yên Thọ, Yên Định | 30-12-1969 | 4.2H.2 | | 57 | LÊ THỊ CAM | 1950 | Đinh Hải, Yên Định | 26-06-1972 | 4.A.13 | | 58 | PHẠM VĂN CAO | 1943 | Thiệu Ngọc, Thiệu Hóa | 18-07-1970 | 4.5C.3 | | 59 | CHU VĂN CÀN | 1949 | Tân Xuân, Hà Trung | 18-01-1973 | 4,5H,3 | | 60 | BÙI CHÍ CẢI | 1938 | Mỹ Tân, Ngọc Lặc | 28-12-1968 | 4.2A.11 | | 61 | ĐẬU VĂN CÀNH | 1949 | Tân Trường, Tĩnh Gia | 22-03-1969 | 4.5G.18 | | 62 | PHẠM VĂN CẢNH | 1947 | Ngọc Khê, Ngọc Lặc | 13-11-1972 | 4,1,35 | | 63 | LÊ SỸ CÁT | 1938 | Vĩnh Tiến, Vĩnh Lộc | 05-11-1967 | 4,Đ,29 | | 64 | LÊ THANH CÁT | 1947 | Quảng Ninh, Quảng Xương | 17-02-1972 | 4.2H.13 | | 65 | LÊ VĂN CÁY | 1948 | Hoằng Thắng, Hoằng Hóa | 09-03-1971 | 4.2E.20 | | 66 | NGUYỄN ĐÌNH CĂN | | Đông Yên, Đông Sơn | | 4,21,21 | | 67 | NGUYỄN VĂN CẦN | 1946 | Quảng Thịnh, Quảng Xương | 06-04-1966 | 4,2B,22 | | 68 | VŨ NGỌC CẦN | 1950 | Quảng Trường, Quảng Xương | 14-01-1973 | 4,5G,5 | | 69 | ĐẶNG VĂN CẦU | 1946 | Hoằng Thịnh, Hoằng Hóa | 01-04-1967 | 4.2C.19 | | 70 | PHẠM KHẮC CẨM | 1944 | Quảng Phú, Quảng Xương | 16-11-1970 | 4,4B,6 | | 71 | CHU VĂN CẨN | 1945 | Quảng Cát, Quảng Xương | 25-05-1971 | 4.3C.15 | | 72 | NGÔ VĂN CẨM | 1940 | Nga Thạch, Nga Sơn | 08-03-1971 | 4.B.15 | | 73 | NGUYỄN VĂN CẦN | 1948 | Hoằng Lộc, Hoằng Hóa | 07-02-1968 | 4.5A.12 | | 74 | ĐỖ VĂN CẨN | 1938 | Xuân Trường, Thọ Xuân | 21-11-1967 | 4.3H.17 | | 75 | LÊ NGỌC CẨN | 1949 | Xuân Quang, Thọ Xuân | 28-01-1971 | 4.2A.1 | | 76 | LÊ VĂN CẬN | 1942 | Thiệu Quang, Thiệu Hóa | 05-10-1970 | 4.4C.13 | | 77 | PHẠM ĐÌNH CÂY | 1943 | Thọ Vực, Triệu Sơn | 15-10-1970 | 4.3A.19 | | 78 | LÊ HUY CẬY | 1931 | Hợp Thắng, Triệu Sơn | 14-09-1972 | 4,A,21 | | 79 | MAI VĂN CẬY | 1943 | Đại Lộc, Hậu Lộc | 09-07-1970 | 4.E.24 | | 80 | PHẠM PHÚC CHANG | 1937 | Cẩm Bỉnh, cẩm Thủy | 04-12-1970 | 4.4B.12 | | 81 | NGUYỄN XUÂN CHANH | | Cẩm Bình, cẩm Thủy | 05-02-1974 | 4,2K,5 | | 82 | NGUYỄN VĂN CHÀM | 1938 | Vĩnh Long, Vĩnh Lộc | 18-11-1968 | 4,5K,26 | | 83 | HỒ ĐỨC CHÁNH | 1948 | Hoằng Quang, Hoằng Hóa | 14-01-1969 | 4,2B,7 | | 84 | NGUYỄN VĂN CHÂM | 1952 | Tân Kỳ, Bá Thước | 29-04-1973 | 4.5H.4 | | 85 | NGUYỄN ĐÌNH CHÂN | 1946 | Yên Lâm, Yên Định | 08-04-1969 | 4,2E,5 | | 86 | LÊ ANH CHÂU | 1949 | Đông Hoà, Đông Sơn | 26-07-1972 | 4,40,16 | | 87 | ĐỖ KIM CHẦU | 1945 | Thiệu Hợp, Thiệu Hóa | 08-03-1968 | 4,3B,8 | | 88 | TRỊNH NGỌC CHÂU | 1948 | Phú Yên, Thọ Xuân | 11-01-1969 | 4,2G,24 | | 89 | NGUYỄN VĂN CHÂU | 1953 | Hoằng Trung, Hoằng Hóa | 03-02-1973 | 4,3G,4 | | 90 | NGUYỄN VĂN CHÂU | 1952 | Định Hải, Tĩnh Gia | 01-08-1972 | 4,2E,25 | | 91 | PHÙNG VĂN CHÂU | 1932 | Thanh Kim, Thạch Thành | 27-02-1967 | 4,5B,26 | | 92 | PHẠM ĐÌNH CHƯỚC | 1945 | Hà Lan, Hà Trung | 16-07-1972 | 4,2E,8 | | 93 | VŨ HẢI CHẤN | | Chân Lộc, Hậu Lộc | 18-03-1970 | 4.4A.18 | | 94 | HOÀNG KIM CHẤT | | Hoằng Lương, Hoằng Hóa | 08-11-1968 | 4,5G,4 | | 95 | NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU | | Hoằng Thắng, Hoằng Hóa | 11-09-1967 | 4,3H,2 | | 96 | NGUYỄN ĐÌNH CHIÊU | 1953 | Định Hải, Tĩnh Gia | 18-01-1973 | 4.5A.19 | | 97 | NGUYỄN VĂN CHIẾN | 1939 | Hằng Xuân, Hoằng Hóa | 11-02-1966 | 4.2G.14 | | 98 | LÊ VĂN CHIỂU | 1941 | Hoằng Quy, Hoằng Hóa | 06-03-1970 | 4.H.11 | | 99 | VŨ VĂN CHINH | 1950 | Quảng Vọng, Quảng Xương | 04-04-1969 | 4,5Đ,24 | | 100 | BÙl VĂN CHÍ | 1945 | Cẩm Quý, Cẩm Thủy | 21-06-1973 | 4.5M.13 |
|
|
|
|
« Sửa lần cuối: 20 Tháng Mười Hai, 2015, 03:26:32 am gửi bởi Giangtvx »
|
Logged
|
|
|
|
Giangtvx
Thượng tá

Bài viết: 25560
|
 |
« Trả lời #147 vào lúc: 21 Tháng Mười Hai, 2015, 04:44:22 am » |
|
DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ TỈNH THANH HÓA (tiếp) | STT─ | ──── Họ và tên liệt sĩ──── | Năm sinh | ──── Nguyên Quán─────── | Ngày hy sinh─ | Vị trí | | 101 | BÙI VĂN CHÍNH | 1941 | Thạc Sơn, Thạch Thành | 14-09-1974 | 4,51,24 | | 102 | LÊ CÔNG CHÍNH | 1954 | Tế Nông, Nông Cống | 23-04-1972 | 4,51,20 | | 103 | LÊ XUÂN CHÍNH | 1940 | Hoằng Phú, Hoằng Hóa | 24-07-1970 | 4.B.34 | | 104 | NGUYỄN VIẾT CHO | 1943 | Quang Thành, Quảng Xương | 30-08-1969 | 4.Đ.31 | | 105 | LƯƠNG VĂN CHOI | | Sơn Điện, Quan Sơn | 08-02-1972 | 4,Đ,20 | | 106 | LÒ HỐNG CHƠN | | Yên Khương, Lang Chánh | | 4,21,24 | | 107 | PHẠM VĂN CHUẨN | 1944 | Vân Am, Ngọc Lặc | 22-04-1971 | 4,4Đ,7 | | 108 | LÊ HỮU CHUẤT | 1932 | Hải Yến, Tĩnh Gia | 07-04-1971 | 4.4A.14 | | 109 | LÊ ĐÌNH CHUYÊN | 1952 | Ngọc Khê, Ngọc Lặc | 06-03-1972 | 4,21,20 | | 110 | PHẠM VĂN CHỨC | 1947 | Ngọc Khê, Ngọc Lặc | 16-01-1968 | 4,4Đ,3 | | 111 | TRỊNH TRỌNG CHÍNH | 1950 | Yên Phong, Yên Định | 09-1968 | 4,1,21 | | 112 | NGUYỄN VIẾT CHƯƠNG | 1953 | Hoằng Long, Hoằng Hóa | 03-02-1973 | 4.D.1 | | 113 | HÀ THỌ CHỦNG | | Hợp Thành, Thọ Xuân | 20-02-1973 | 4.G.15 | | 114 | NGÔ THỊ CÔNG | 1952 | Quảng Nham, Quảng Xương | 04-10-1971 | 4,B,25 | | 115 | NGUYỄN VĂN CÔNG | | Vĩnh Yên, Vĩnh Lộc | 01-11-1968 | 4.3B.11 | | 116 | LÊ THANH CỐC | 1951 | Hoằng Vinh, Hoằng Hóa | 23-11-1972 | 4,1,28 | | 117 | LƯƠNG VĂN CÔI | 1948 | Sơn Điện, Quan Sơn | 10-03-1971 | 4.5.B.16 | | 118 | PHẠM VĂN CỘNG | 1947 | Quảng Bình, Quảng Xương | 18-10-1967 | 4.2B.21 | | 119 | LÊ VĂN CỜ | 1946 | Hoằng Trạch, Hoằng Hóa | 18-12-1966 | 4.G.7 | | 120 | VŨ XUÂN CÚC | 1942 | Hà Bắc, Hà Trung | 14-03-1971 | 4,1,11 | | 121 | ĐINH VĂN CƯ | 1954 | Thành Yên, Thạch Thành | 17-03-1973 | 4,2E,9 | | 122 | BÙI VĂN CỬ | 1947 | Thành Thọ, Thạch Thành | 16-12-1970 | 4.3B.7 | | 123 | LÊ VĂN CỬ | 1947 | Quảng Lĩnh, Quảng Xương | 04-11-1972 | 4,3B,20 | | 124 | CAO XUÂN CỬ | 1951 | Thiệu Phú, Thiệu Hóa | 03-04-1971 | 4.B.13 | | 125 | HOÀNG DUY CƯƠNG | 1948 | Thái Hòa, Triệu Sơn | 30-05-1968 | 4,6,14 | | 126 | TRỊNH ĐÌNH CƯỜNG | 1950 | Hà Phú, Hà Trung | 03-12-1972 | 4.5C.16 | | 127 | LƯƠNG HUY CƯỜNG | 1948 | Xuân Khao, Thường Xuân | 30-11-1968 | 4.5A.10 | | 128 | LÊ QUANG CƯỜNG | | Bình Lương, Như Xuân | 05-12-1968 | 4,51,21 | | 129 | NGUYỄN HỒNG CỔN | | Yên Trường, Yên Định | 10-02-1974 | 4.2K.7 | | 130 | HOÀNG VĂN CƯỜNG | 1946 | Quảng Chính, Quảng Xương | 04-02-1971 | 4.4E.16 | | 131 | TRỊNH VĂN CƯỜNG | 1949 | Nga Thủy, Nga Sơn | 06-02-1969 | 4.E.7 | | 132 | NGUYỄN VĂN CƯA | 1949 | Vạn Thiện, Nông Cống | 09-03-1968 | 4,3C,4 | | 133 | NGUYỄN VÀN DÃM | 1949 | Khuyến Nông, Triệu Sơn | 11-12-1969 | 4.4C.12 | | 134 | PHẠM BÁ DÁN | | Hoằng Phú, Hoằng Hóa | 09-01-1972 | 4.5M.16 | | 135 | NGUYỄN CÔNG DÂN | 1948 | Thiệu Vân, Thiệu Hóa | 13-12-1969 | 4.3G.15 | | 136 | PHẠM VĂN DÂY | 1946 | Quảng Đại, Quảng Xương | 07-12-1967 | 4.2C.27 | | 137 | ĐỖ VĂN DẦN | 1950 | Xuân Trường, Thọ Xuân | 08-09-1971 | 4,51,6 | | 138 | NGUYỄN VĂN DÂN | 1950 | Hoằng Xuyên, Hoằng Hóa | 28-02-1973 | 4,G,35 | | 139 | LƯƠNG VĂN DẦN | 1947 | Hải Ninh, Tĩnh Gia | 28-04-1970 | 4.E.6 | | 140 | HÀ VĂN DẬU | 1946 | Cẩm Long, cẩm Thủy | 20-04-1968 | 4,513,14 | | 141 | NGUYỄN VĂN DIÊN | 1951 | Quảng Lĩnh, Quảng Xương | 26-04-1971 | 4,1,33 | | 142 | NGUYỄN DUY DIỆU | 1950 | Thăng Bỉnh, Nông Cống | 23-11-1970 | 4,1,4 | | 143 | TRỊNH ĐỨC DIỆU | 1940 | Hoằng Giao, Hoằng Hóa | 27-02-1971 | 4,5C,9 | | 144 | TRẦN BÁ DINH | 1942 | Quảng Lộc, Quảng Xương | 19-05-1970 | 4.5C.10 | | 145 | PHẠM VĂN DINH | 1949 | Hà Đông, Hà Trung | 20-1-1970 | 4,51,1 | | 146 | TRỊNH ĐÌNH DO | 1952 | Hải Lĩnh, Tĩnh Gia | 20-11-1970 | 4.5Đ.2 | | 147 | NGUYỄN XUÂN DIỆN | 1953 | Quảng Trung, Quảng Xương | 17-07-1972 | 4.5H.11 | | 148 | MAI NGỌC DO | | Nga Thái, Nga Sơn | 19-12-1968 | 4,31-1,19 | | 149 | LÊ TRỌNG DO | 1952 | Quảng Nham, Quảng Xương | 26-07-1972 | 4,H,1 | | 150 | NGUYỄN VĂN DO | 1950 | Thọ Nguyên, Thọ Xuân | 06-04-1971 | 4,20,10 | | 151 | NGUYỄN THẾ DOÃN | 1950 | Hoằng Hợp, Hoằng Hóa | 21-04-1970 | 4.3E.17 | | 152 | LÊ ĐÁNG DỐC | 1945 | Thọ Nguyên, Thọ Xuân | 27-01-1970 | 4,2B,6 | | 153 | HÀ HUY DỐN | 1947 | Văn Nho, Bả Thước | 08-07-1968 | 4,2G,20 | | 154 | NGUYỄN XUÂN DU | 1945 | Các Sơn, Tĩnh Gia | 22-03-1968 | 4.4B.19 | | 155 | THIỀU SỸ DUẨN | | Định Bỉnh, Yên Định | 15-01-1972 | 4.4C.1 | | 156 | LÊ ĐĂNG DUNG | 1943 | Hoằng Sơn, Hoằng Hóa | 07-03-1971 | 4.2Đ.16 | | 157 | HOÀNG THẾ DUNG | 1950 | Tân Khang, Nông Cống | 26-12-1970 | 4,2G,6 | | 158 | ĐINH VĂN DUNG | 1942 | Nga Giáp, Nga Sơn | 17-11-1972 | 4,5K,4 | | 159 | DƯƠNG THỊ DUYÊN | 1953 | Nga Trung, Nga Sơn | 30-06-1971 | 4.2A.13 | | 160 | MAI SỸ DUYỆT | 1933 | Nga Hải, Nga Sơn | 11-11-1969 | 4,H,7 | | 161 | TRẦN ANH DŨNG | 1946 | Thành Mỹ, Thạch Thành | 11-04-1969 | 4,4C,7 | | 162 | NGUYỄN ĐỨC DŨNG | 1946 | Quảng Trung, Quảng Xương | 17-02-1972 | 4.2H.12 | | 163 | NGUYỄN HỮU DŨNG | 1952 | Anh Sơn, Tĩnh Gia | 16-01-1972 | 4.B.8 | | 164 | ĐỖ QUANG DŨNG | 1945 | Hợp Tiến, Triệu Sơn | 27-10-1969 | 4.4C.16 | | 165 | BÙI VĂN DŨNG | 1950 | Triệu Dương, Tĩnh Gia | 23-03-1970 | 4.H.10 | | 166 | MAI VĂN DŨNG | 1957 | Ngọc Trạo, Thạch Thành | 25-05-1975 | 4.5C.14 | | 167 | ĐOÀN LÊ DŨNG | 1950 | Quảng Thịnh, Quảng Xương | 22-03-1969 | 4.5G.13 | | 168 | CAO VĂN DŨNG | | Hải Lĩnh, Tĩnh Gia | 08-05-1969 | 4,3Đ,3 | | 169 | PHẠM ĐỨC DỤC | | Hà Ninh, Hà Trung | 27-01-1971 | 4,2Đ,29 | | 170 | NGUYỄN ĐÌNH DỤNG | 1947 | Thành Công, Thạch Thành | 25-11-1968 | 4.5K.12 | | 171 | NGUYỄN THÌN DƯƠNG | 1947 | Đông Hòa, Đông Sơn | 15-10-1967 | 4,Đ,30 | | 172 | NGUYỄN VĂN DƯỠNG | 1942 | Vĩnh Tân, Vĩnh Lộc | 22-01-1967 | 4,5C,6 | | 173 | TRẦN DUY DƯỠNG | 1948 | Đông Thắng, Triệu Sơn | 27-10-1970 | 4.5K.17 | | 174 | LÊ ĐÌNH DƯƠNG | 1938 | Đông Minh, Đông Sơn | 21-05-1968 | Đ 4,5K,20 f | | 175 | NGUYỄN TIẾN ĐƯƠNG | 1948 | Xuân Thọ, Triệu Sơn | 07-04-1971 | 4,2Đ,6 | | 176 | NGUYỄN VÀN DỰ | 1944 | Quảng Thành, TP. Thanh Hóa | 23-03-1969 | 4,30,10 | | 177 | LƯƠNG MẠNH ĐA | 1938 | Nguyệt Ấn, Ngọc Lặc | 16-04-1972 | 4.2E.11 | | 178 | HÀ MINH ĐÀO | 1939 | Thọ Nguyên, Thọ Xuân | 09-09-1971 | 4.4E.11 | | 179 | ĐỖ THỊ ĐÀO | 1954 | Xuân Trường, Thọ Xuân | 03-05-1973 | 4.4Đ.19 | | 180 | NGUYỄN XUÂN ĐÀO | 1939 | Thành Hưng, Thạch Thành | 07-11-1970 | 4,5E,4 | | 181 | MAI NGOC ĐÃM | 1946 | Nga Yên, Nga Sơn | 13-02-1970 | 4,2G,23 | | 182 | NGUYỄN VĂN ĐÁNG | 1947 | Thiệu Vân, Thiệu Hóa | 18-11-1970 | 4.4C.15 | | 183 | NGÔ HÙNG DƯƠNG | 1946 | Minh Thọ, Nông Cống | 14-12-1969 | 4,H,18 | | 184 | NGUYỄN VĂN ĐÁNG | 1950 | Thiệu Vân, Thiệu Hóa | 05-11-1970 | 4,5C,23 | | 185 | TRẦN BÁ ĐÁP | 1948 | Yên Thọ, Yên Định | 07-10-1972 | 4,1,31 | | 186 | NGUYỄN CAO ĐẠI | | Quảng Hợp, Quảng Xương | 30-01-1967 | 4,2E,22 | | 187 | NGUYỄN ĐẮC ĐẠI | 1948 | Ngọc Lĩnh, Tĩnh Gia | 30-02-1969 | 4.4E.2 | | 188 | HÀ NGOC ĐAI | 1950 | Nho Văn, Bá Thước | 20-03-1974 | 4,51,25 | | 189 | NGUYỄN QUANG ĐẠM | 1926 | Thiệu Chính, Thiệu Hóa | 14-04-1966 | 4,4Đ,4 | | 190 | TỐNG VĂN ĐẠO | 1941 | Thiệu Hòa, Thiệu Hóa | 05-04-1968 | ■ 4,5B,7 | | 191 | PHẠM QUANG ĐẠT | 1951 | Nga Thái, Nga Sơn | 25-08-1972 | 4.2A.29 | | 192 | NGUYỄN TIẾN ĐẠT | 1944 | Minh Khai, Thanh Hóa | 03-02-1973 | 4,21,25 | | 193 | NGUYỄN VĂN ĐẠT | 1946 | Thọ Vực, Triệu Sơn | 24-02-1968 | 4,51,5 | | 194 | NGUYỄN DƯƠNG ĐẠT | 1949 | Quảng Giảo, Quảng Xương | 18-03-1971 | 4,51,18 | | 195 | NGUYỄN TIẾN ĐẮC | 1944 | Quảng Ngọc, Quảng Xương | 24-05-1972 | 4,13,21 | | 196 | PHẠM TRỌNG ĐẮC | 1949 | Kiên Thọ, Ngọc Lặc | 13-09-1969 | 4,5,E9 | | 197 | NGUYỄN VĂN ĐỂ | 1937 | Hải Lĩnh, Tĩnh Gia | 21-01-1966 | 4,1,23 | | 198 | DOÃN HỒNG ĐỆ | 1937 | Tân Ninh, Triệu Sơn | 21-11-1970 | 4.B.25 | | 199 | ĐÀO XUÂN ĐIỀN | 1942 | Hưng Lộc, Hậu Lộc | 25-10-1968 | 4.2H.19 | | 200 | VŨ VĂN ĐIỀN | 1938 | Thạch Long, Thạch Thành | 16-04-1969 | 4.5M.19 |
|
|
|
|
|
Logged
|
|
|
|
Giangtvx
Thượng tá

Bài viết: 25560
|
 |
« Trả lời #148 vào lúc: 22 Tháng Mười Hai, 2015, 04:12:28 am » |
|
DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ TỈNH THANH HÓA (tiếp) | STT─ | ──── Họ và tên liệt sĩ──── | Năm sinh | ──── Nguyên Quán─────── | Ngày hy sinh─ | Vị trí | | 201 | ĐÀO HỔNG ĐIỀU | 1945 | Quảng Lĩnh, Quãng Xương | 25-07-1968 | 4,5E,5 | | 202 | NGUYỄN HỒNG ĐIỆC | 1948 | Hà Châu, Hà Trung | 05-02-1968 | 4.E.29 | | 203 | VŨ QUỐC ĐIỆT | 1947 | Nga Vịnh, Nga Sơn | 05-02-1973 | 4,Đ,2 | | 204 | LÊ BÁ ĐÍCH | 1945 | Đông Tiến, Đông Sơn | 11-12-1970 | 4.H.14 | | 205 | TÔ MINH ĐÍCH | 1944 | Quảng Khê, Quảng Xương | 04-06-1974 | 4,2K,8 | | 206 | DƯƠNG CÔNG ĐINH | 1946 | Thiệu Hợp, Thiệu Hóa | 11-02-1966 | 4.2G.11 | | 207 | VI VĂN ĐINH | | Xuân Thành, Thọ Xuân | 13-05-1973 | 4,51,22 | | 208 | MAI ĐÌNH ĐOAN | 1944 | Nga Thiện, Nga Sơn | 20-02-1972 | 4,Đ,35 | | 209 | HÀ VĂN ĐÔ | 1943 | Phú Xuân, Quan Hóa | 31-03-1970 | 4 A16 | | 21Q^ | TRƯƠNG NAM ĐÔN | 1941 | Thạch Tân, Thạch Thành | 08-12-1972 | 4,1,32 | | 211 | LÊ BÁ ĐỒNG | 1951 | Hoằng Giang, Hoằng Hóa | 23-10-1972 | 4,4A,6 | | 212 | TRẦN VĂN ĐÔNG | 1940 | Số 7 Phan Đình Phùng, TP. Thanh Hóa | 21-05-1972 | 4.2E.21 | | 213 | LÊ KHẮC ĐỒNG | 1947 | Yên Lễ, Như Xuân | 08-05-1969 | 4,2C,22 | | 214 | NGUYỄN THANH ĐỔNG | | Hoằng Hải, Hoằng Hóa | 26-08-1971 | 4,50,15 | | 215 | MAI VĂN ĐỒNG | 1940 | Hà Vinh, Hà Trung | 05-11-1970 | 4.4C.6 | | 216 | NGUYỄN NGỌC ĐỒNG | 1952 | Bình Minh, Tĩnh Gia | 23-01-1972 | 4.G.36 | | 217 | TRỊNH VĂN ĐỒNG | | Thịnh Lộc, Hậu Lộc | | 4,21,19 | | 218 | HOÀNG XUÂN ĐỢT | 1950 | Hà Lĩnh, Hà Trung | 28-11-1969 | 4,A,33 | | 219 | LÊ XUÂN ĐỢT | 1937 | Quảng Ngọc, Quảng Xương | 20-05-1972 | 4,B,22 | | 220 | LÊ KHÁNH ĐƯƠNG | 1948 | Quảng Bình, Quảng Xương | 09-02-1973 | 4,21,26 | | 221 | PHẠM HỮU ĐƯỜNG | 1945 | Trường Sơn, Nông Cống | 31-12-1972 | 4.3Đ.18 | | 222 | BÙI VĂN ĐƯỢC | 1950 | Hoằng Trung, Hoằng Hóa | 18-03-1970 | 4,1,13 | | 223 | BÙI VĂN ĐỨC | 1947 | Quảng Bình, Quảng Xương | 19-05-1968 | 4,5B,13 | | 224 | BÙI VĂN ĐỨC | 1944 | Định Đình, Yên Định | 10-10-1971 | 4.B.5 | | 225 | LÊ VĂN ĐỨC | 1949 | Yên Hùng, Yên Định | 26-06-1968 | 4,40,21 | | 226 | NGUYỄN VĂN ĐỨC | 1945 | Đỉnh Công, Yên Định | 27-03-1971 | 4.4A.21 | | 227 | TRỊNH XUÂN ĐỨC | 1946 | Vạn Thắng, Nông Cống | 09-09-1969 | 4,5Đ,1 | | 228 | LỬ VĂN E | 1945 | Trùng Xuân, Quan Hóa | 03-08-1971 | 4.G.23 | | 229 | HOÀNG VĂN ÊNH | 1947 | Hoằng Lương, Hoằng Hóa | 09-06-1970 | 4,5A,3 | | 230 | NGUYỄN TRỌNG GẶT | 1944 | Quảng Phú, Quảng Xương | 04-08-1970 | 4,3E,9 | | 231 | HÀ VĂN GIA | 1949 | Thiệu Tiến, Thiệu Hóa | 26-12-1969 | 4.4B.7 | | 232 | MẠC MẠNH GIANG | 1953 | Quảng Thành, Quảng Xương | 16-12-1972 | 4.2A.18 | | 233 | BÙI VĂN GIANG | 1953 | Thanh Vân, Thạch Thành | 01-02-1972 | 4.5B.18 | | 234 | LÊ VĂN GIANG | 1948 | Hợp Thành, Triệu Sơn | 05-02-1973 | 4.3G.9 | | 235 | HOÀNG NGỌC GIÁ | 1946 | Thiệu Phú, Thiệu Hóa | 02-12-1966 | 4,E,33 | | 236 | HOÀNG MINH GIÁO | 1942 | Nga Bạch, Nga Sơn | 15-01-1968 | 4,2Đ,4 | | 237 | TRẦN XUÂN GIÁO | 1951 | Ngư Lộc, Hậu Lộc | 04-09-1971 | 4,2Đ,28 | | 238 | PHẠM MINH GIÁP | 1950 | Cẩm Vân, cẩm Thủy | 01-01-1971 | 4,3C,5 | | 239 | NGUYỄN XUÂN GIÁC | 1937 | Tiến Lộc, Hậu Lộc | 21-06-1972 | 4,B,33 | | 240 | MAI THẾ HAI | 1953 | Hà Dương, Hà Trung | 05-11-1971 | 4.5L.2 | | 241 | LÊ ĐÌNH HAY | 1945 | Hải Ninh, Tĩnh Gia | 19-05-1969 | 4.5G.10 | | 242 | TRẦN ĐÌNH HÀ | | Thanh Hóa | 25-04-1969 | 4,5C,8 | | 243 | PHẠM VĂN HÀ | | Hà Hải, Hà Trung | 11-03-1972 | 4.G.28 | | 244 | HOÀNG VĂN HÀI | 1949 | Xuân Lộc, Hậu Lộc | 04-07-1968 | 4,3E,5 | | 245 | PHẠM VĂN HAN | | Quảng Định, Quảng Xương | 28-03-1969 | 4.5C.19 | | 246 | TRẦN THỊ HÀO | 1952 | Số 202 Hậu Giang Điện Biên Phủ, Thọ Xuân | 03-05-1972 | 4.3B.19 | | 247 | BÙI VĂN HÀO | 1951 | Cẩm Long, cẩm Thủy | 27-01-1971 | 4,5K,3 | | 248 | TRẦN ĐẠI HẢI | 1946 | Nga Mỹ, Nga Sơn | 16-09-1966 | 4,5C,24 | | 249 | LÊ PHÚ HẢI | 1951 | Đông Hòa, Đông Sơn | 01-02-1973 | 4.H.5 | | 250 | PHẠM THỊ HẢI | 1952 | Hòa Lộc, Hậu Lộc | 10-05-1973 | 4,5L,5 | | 251 | NGUYỄN VĂN HẢI | 1950 | Đông Ninh, Đông Sơn | 17-04-1973 | 4.C.16 | | 252 | NGUYỄN VĂN HẢI | 1947 | Thọ Diên, Thọ Xuân | 07-12-1968 | 4.E.12 | | 253 | LÊ DUY HẢO | 1943 | Đông Quang, Đông Sơn | 16-12-1972 | 4,0,22 | | 254 | TRẦN QUANG HẢI | 1942 | Xuân Châu, Thọ Xuân | 19-04-1970 | 4.5A.18 | | 255 | LƯƠNG VĂN HẢO | 1930 | Hoằng Long, Hoằng Hóa | 26-11-1968 | 4,2B,28 | | 256 | NGUYỄN XUÂN HẢO | | Ngũ Sơn, Hậu Lộc | 11-08-1968 | 4,1,3 | | 257 | NGUYỄN THỊ HẢO | 1954 | Vĩnh Thịnh, Vĩnh Lộc | 01-08-1973 | 4,3A,20 | | 258 | TRẦN VĂN HÁCH | 1934 | Thiệu Hòa, Thiệu Hóa | 25-11-1966 | 4.E.32 | | 259 | NGUYỄN TRỌNG HẠ | 1948 | Đinh Liên, Yên Định | 23-11-1966 | 4.3G.18 | | 260 | NGUYỄN KHẮC HẠNH | 1941 | Quảng Khê, Quảng Xương | 27-03-1969 | 4,50,23 | | 261 | NGUYỄN BÁ HẠT | 1945 | Trường Trung, Nông Cống | 15-07-1971 | 4.2E.1 | | 262 | QUÁCH VĂN HẠT | 1940 | Kiên Thọ, Ngọc Lặc | 14-04-1969 | 4.4C.10 | | 263 | NGUYỄN ĐỨC HÂN | | Quảng Lưu, Quảng Xương | | 4,21,18 | | 264 | NGUYỄN HỮU HÂN | 1945 | Yên Thịnh, Yên Định | 14-02-1969 | 4,Đ,37 | | 265 | MAI VĂN HẦN | 1935 | Nga An, Nga Sơn | 09-11-1968 | 4.2C.15 | | 266 | LÊ KHẮC HẬU | 1934 | Đông Thanh, Đông Sơn | 04-12-1967 | 4.H.34 | | 267 | LÊ MAI HIỂN | 1945 | Nguyệt Ấn, Ngọc Lặc | 08-04-1967 | 4.2B.19 | | 268 | TRỊNH ĐÌNH HIỂN | 1947 | Yên Lạc, Yên Định | 22-02-1967 | 4.2C.13 | | 269 | NGUYỄN VĂN HIỂN | | Trường Trung, Nông Cống | | 4,3H,13 | | 270 | LÊ HỒNG HIỂU | 1946 | Hoằng Yến, Hoằng Hóa | 18-03-1970 | 4,1,15 | | 271 | LÊ ĐÌNH HIẾN | 1950 | Xuân Hòa, Thọ Xuân | 18-01-1971 | 4.C.8 | | 272 | LÊ PHI HIẾM | 1947 | Tam Vẫn, Lang Chánh | 24-12-1969 | 4.2K.13 | | 273 | LÊ NGOC HIẾU | 1942 | Nga Thủy, Nga Sơn | 06-12-1967 | 4,5Đ,6 | | 274 | ĐÀO XUÂN HIẾU | 1942 | Liên Lộc, Hậu Lộc | 25-07-1972 | 4,2E,23 | | 275 | CAO SỸ HIỆN | 1950 | Quảng Trường, Quảng Xương | 11-02-1973 | 4.G.16 | | 276 | PHẠM VĂN HIỆP | 1945 | Đa Lộc, Hậu Lộc | 09-06-1971 | 4,5B,2 | | 277 | LÊ CÔNG HIÊU | | Thọ Vực, Thọ Xuân | 01-05-1970 | 4,c,2 | | 278 | LÝ VĂN HINH | 1948 | Yên Lâm, Yên Định | 18-11-1968 | 4,B,37 | | 279 | NGUYỄN VĂN HINH | 1950 | Yên Thọ, Yên Định | 03-04-1971 | 4,c,4 | | 280 | TRẦN NGỌC HOA | 1930 | Quảng Thành, TP. Thanh Hóa | 23-06-1967 | 4,1,8 | | 281 | LÊ ĐĂNG HOÀN | 1953 | Hoằng Thanh, Hoằng Hóa | 29-12-1972 | 4,21,27 | | 282 | TRẦN THỊ HOÀN | 1948 | Hoằng Anh, Hoằng Hóa | 10-12-1971 | 4,21,2 | | 283 | LÊ LONG HOÀN | 1954 | Thành Minh, Thạch Thành | 17-03-1973 | 4,2E,1Ơ | | 284 | TRƯƠNG VĂN HOÀN | 1953 | Hoằng Yến, Hoằng Hóa | 30-01-1973 | 4.Đ.7 | | 285 | LÊ VIẾT HOAN | 1938 | Phùng Giáo, Ngọc Lặc | 21-04-1971 | 4,51,17 | | 286 | NGUYỄN BÁ HOÀN | 1945 | Hoàng Sơn, Nông Cống | 15-08-1970 | 4,5L,6 | | 287 | TRỊNH VĂN HOÀNG | 1945 | Hoằng Kim, Hoằng Hóa | 09-07-1971 | 4.3G.14 | | 288 | LA MẠNH HOÀNG | 1950 | Đông Thanh, Đông Sơn | 23-03-1969 | 4,5C,20 | | 289 | LÊ KHẮC HOÀNG | 1952 | Quảng Ninh, Quảng Xương | 27-06-1971 | 4,51,14 | | 290 | TRƯƠNG ĐÌNH HOÀNH | | Hoằng Phong, Hoằng Hóa | 11-02-1971 | 4,c,11 | | 291 | NGUYỄN TRỌNG HOÀNH | 1945 | Trung Thành, Nông Cống | 19-04-1970 | 4,E,37 | | 292 | NGUYỄN THỊ HOẠT | 1953 | Hoằng Hà, Hoằng Hóa | 15-03-1973 | 4,5K,4 | | 293 | LÊ ĐỨC HOẲNG | 1942 | Trần Phú, TP. Thanh Hóa | 11-03-1970 | 4,E,4 | | 294 | LÊ VĂN HOẰNG | 1940 | Quảng Thọ, Quảng Xương | 11-02-1968 | 4,2B,23 | | 295 | LÊ KHẮC HÒA | 1946 | Đông Hóa, Đông Sơn | 12-11-1969 | 4,H,13 | | 296 | LÒ VĂN HÒA | 1947 | Nguyệt Ấn, Ngọc Lặc | 08-07-1968 | 4,4E,3 | | 297 | LÊ XUÂN HÒA | 1934 | Yên Quý, Yên Định | 20-09-1969 | 4,21-1,11 | | 298 | CAM BA HOA | 1949 | Vạn Xuân, Thường Xuân | 07-12-1968 | 4.C.36 | | 299 | TRỊNH VĂN HÒA | 1951 | Vĩnh Hùng, Vĩnh Lộc | 30-08-1971 | 4.3E.16 | | 300 | HOÀNG XUÂN HÒA | | Thiệu Phú, Thiệu Hóa | 17-11-1968 | 4,2A,24 |
|
|
|
|
|
Logged
|
|
|
|
Giangtvx
Thượng tá

Bài viết: 25560
|
 |
« Trả lời #149 vào lúc: 23 Tháng Mười Hai, 2015, 08:14:13 am » |
|
DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ TỈNH THANH HÓA (tiếp) | STT─ | ──── Họ và tên liệt sĩ──── | Năm sinh | ──── Nguyên Quán─────── | Ngày hy sinh─ | Vị trí | | 301 | HOÀNG THỊ HÒA | 1952 | Thịnh Lộc, Hậu Lộc | 13-08-1972 | 4.5L.13 | | 302 | LÊ VĂN HÓA | 1949 | Xuân Thọ, Triệu Sơn | 17-05-1971 | 4.5K.14 | | 303 | LÊ CHÍ HỌC | 1949 | Nga Nhân, Nga Sơn | 14-05-1971 | 4.5L.14 | | 304 | NGUYỄN VĂN HƠN | 1940 | Vạn Thiện, Nông Cống | 08-03-1968 | 4,1,17 | | 305 | NGUYỄN ĐĂNG HỒ | | Thọ Tiến, Triệu Sơn | 11-03-1969 | 4.E.2 | | 306 | TÔ ĐÌNH HỒNG | 1943 | Nga Mỹ, Nga Sơn | 05-02-1969 | 4,2H,22 | | 307 | BẠCH MAI HỒNG | 1948 | Vinh Thành, Vĩnh Lộc | 06-04-1971 | 4,0,6 | | 308 | MAI QUANG HỒNG | 1952 | Hà Thanh, Hà Trung | 02-12-1973 | 4,3H,20 | | 309 | ĐỖ TRỌNG HỒNG | 1945 | Thiệu Tâm, Thiệu Hóa | 22-03-1969 | 4,5Đ,25 | | 310 | LÊ VŨ HỒNG | 1944 | Đông Lương, Lang Chánh | 24-12-1969 | 4.2K.12 | | 311 | PHẠM VĂN HỘ | 1949 | Ngọc Khê, Ngọc Lặc | 11-06-1969 | 4.3B.16 | | 312 | ĐẶNG NGỌC HỘI | 1942 | Quảng Nhân, Quảng Xương | 27-01-1971 | 4,H,23 | | 313 | TRỊNH QUỐC HỢI | 1949 | Hà Thanh, Hà Trung | 03-07-1971 | 4.G.1 | | 314 | NGUYỄN SỸ HỘI | 1947 | Quảng Tiến, Quảng Xương | 01-07-1971 | 4.2B.15 | | 315 | TRẦN VĂN HỘI | 1942 | Nga An, Nga Sơn | 10-06-1969 | 4,2E,26 | | 316 | LƯƠNG NGỌC HƠ | 1949 | Hién Chung, Quan Hóa | 21-01-1973 | 4,5A,4 | | 317 | TRỊNH NGỌC HỞI | 1944 | Yên Công, Yên Định | 25-02-1971 | 4,c,2 | | 318 | HOÀNG VÀN HỞI | 1939 | Hoằng Lương, Hoằng Hóa | 20-04-1971 | 4,21,4 | | 319 | LÊ BÁ HƠI | 1950 | Thiệu Dương, Thiệu Hóa | 26-10-1972 | 4,0,9 | | 320 | ĐOÀN VÃN HƠI | 1947 | Quảng Phú, Quảng Xương | 23-11-1968 | 4.2E.2 | | 321 | LÊ VĂN HỢI | 1945 | Quảng Đức, Quảng Xương | 30-04-1970 | 4,1-1,37 | | 322 | LÊ VĂN HỘI | 1945 | Tân Thành, Thường Xuân | 08-04-1967 | 4.2B.17 | | 323 | PHẠM VĂN HỢI | 1946 | Cao Ngọc, Ngọc Lặc | 18-05-1968 | 4,5Đ,9 | | 324 | PHẠM VĂN HỢI | 1946 | Đông Ninh, Đông Sơn | 30-01-1968 | 4,3C,3 | | 325 | HÀ XUÂN HỢI | 1941 | Đông Thành, Đông Sơn | 31-05-1972 | 4,3Đ,2 | | 326 | NGUYỄN CHÍ HỢP | | Thiệu Nguyên, Thiệu Hóa | 03-08-1968 | 4.C.27 | | 327 | TRƯƠNG CÔNG HỢP | 1948 | Cẩm Yên, cẩm Thủy | 09-09-1968 | 4,2C,9 | | 328 | CAO ĐĂNG HUẤN | 1950 | Đông Lĩnh, Đông Sơn | 22-03-1969 | 4.5G.19 | | 329 | HOÀNG XUÂN HUÂY | 1948 | Hoằng Trinh, Hoằn Hóa | 05-11-1972 | 4,5G,23 | | 330 | LÊ KIM HUẤN | 1953 | Hoằng Long, Hoằng Hóa | 05-02-1972 | 4,4E,9 | | 331 | LÊ NGỌC HUẤN | 1949 | Triệu Dương, Tĩnh Gia | 10-02-1972 | 4.2H.1 | | 332 | LÊ TRỌNG HUẤN | 1948 | Thạch Cẩm, Thạch Thành | 25-12-1969 | 4,2H,27 | | 333 | BÙI VĂN HUẤN | 1949 | Yên Lâm, Yên Định | 21-11-1970 | 4.4B.2 | | 334 | LÊ XUÂN HUẤN | 1947 | Định Công, Yên Định | 25-01-1973 | 4.5G.19 | | 335 | NGUYỄN XUÂN HUẤN | | Thiệu Đô, Thiệu Hóa | 25-08-1968 | 4,5H,7 | | 336 | NGUYỄN THỊ HUỆ | 1953 | Đại Khương, Hoàng Đạo | 27-06-1973 | 4.5H.7 | | 337 | NGUYỄN MINH HUỆ | 1951 | Nga Hải, Nga Sơn | 29-12-1969 | 4.E.19 | | 338 | NGUYỄN THẾ HUỆ | 1947 | Quảng Trường, Quảng Xương | 29-11-1968 | 4,21,7 | | 339 | NGUYỄN THỊ HUỆ | 1953 | Quảng Thành, Quảng Xương | 29-09-1972 | 4.A.12 | | 340 | LÊ VĂN HUI | 1938 | Hải Nhân, Tĩnh Gia | 21-02-1970 | 4,5A,22 | | 341 | NGUYỄN KHẮC HUY | 1948 | Hà Châu, Hà Trung | 31-01-1972 | 4,5G,20 | | 342 | LÊ QUANG HUY | | Tân Tường, Tĩnh Gia | 14-04-1974 | 4.3H.15 | | 343 | HOÀNG VĂN HUYÊN | 1946 | Nga Phú, Nga Sơn | 22-05-1969 | 4.4E.8 | | 344 | ĐẶNG MINH HUYỀN | 1942 | Thăng Bình, Nông Cống | 21-03-1969 | 4.3C.8 | | 345 | ĐOÀN ĐINH HUYNH | | Định Tăng, Yên Định | 20-10-1966 | 4,2C,24 | | 346 | ĐỔ NGỌC HUỲNH | 1950 | Đông Hải, Đông Sơn | 22-03-1969 | 4.5E.16 | | 347 | NGUYỄN ANH HÙNG | 1952 | Tĩnh Hải, Tĩnh Gia | 22-11-1972 | 4.5L.1 | | 348 | NGUYỄN DUY HÙNG | 1947 | Thiệu Viên, Thiệu Hóa | 29-07-1968 | 4,2B,5 | | 349 | NGUYỄN DUY HÙNG | 1951 | Thiệu Vân, Thiệu Hóa | 17-06-1970 | 4,3Đ,9 | | 350 | LÊ ĐÌNH HÙNG | 1939 | Xuân Thiện, Thọ Xuân | 26-06-1966 | 4.2C.18 | | 351 | NGUYỄN MẠNH HÙNG | 1947 | Minh Dân, Triệu Sơn | 14-08-1971 | 4.3C.16 | | 352 | NGUYỄN PHI HÙNG | 1943 | Thọ Tiến, Triệu Sơn | 07-01-1967 | 4,4A,2 | | 353 | HÀ VĂN HÙNG | 1940 | Thiệu Minh, Thiệu Hóa | 15-01-1969 | 4,2A,2 | | 354 | PHẠM VĂN HÙNG | 1948 | Tế Nông, Nông Cống | 03-03-1972 | 4.A.5 | | 355 | NGUYỄN XUÂN HÙNG | | Xuân Du, Như Xuân | 19-02-1971 | 4,E,9 | | 356 | TRẦN XUÂN HÙNG | 1941 | Xuân Tân, Thọ Xuân | 10-04-1968 | 4,A,34 | | 357 | LÊ DUY HƯNG | 1948 | Hoằng Đức, Hoằng Hóa | 13-02-1971 | 4,5K,6 | | 358 | LÊ ĐÌNH HƯNG | 1948 | Quảng Cát, Quảng Xương | 28-02-1970 | 4.3E.19 | | 359 | HỒ ĐỨC HƯNG | 1952 | Sô' 255 Nam Bộ Tiểu khu Hòa Bình, TP. Thanh Hóa | 07-06-1971 | 4.5C.5 | | 360 | NGUYỄN XUÂN HƯNG | 1947 | Xuân Du, Như Xuân | 14-04-1970 | 4,4B,22 | | 361 | LƯƠNG NGỌC HƯNG | | Hoằng Phong, Hoằng Hóa | 05-03-1968 | 4.2E.24 | | 362 | NGUYỄN BÁ HƯƠNG | 1947 | Số 67B Minh Khai, Thanh Hóa | 13-08-1971 | 4,3A,9 | | 363 | PHẠM VĂN HƯƠNG | 1950 | Thạch Định, Thạch Thành | 02-02-1972 | 4,5G,22 | | 364 | MAI VIẾT HƯƠNG | 1949 | Thanh Thủy, Tĩnh Gia | 27-06-1969 | 4,5C,21 | | 365 | CAO VĂN HƯỜNG | 1950 | Cẩm Tú, Cẩm Thủy | 17-11-1969 | 4,B,27 | | 366 | NGUYỄN TỐ HỮU | 1944 | Xuân Châu, Thọ Xuân | 19-10-1972 | 4.B.18 | | 367 | PHẠM VĂN HỨA | 1927 | Thành Kim, Thạch Thành | 12-12-1969 | 4,5K,5 | | 368 | LÊ VĂN HỶ | 1944 | Hoằng Hà, Hoằng Hóa | 23-11-1972 | 4,G,25 | | 369 | PHẠM VĂN KÊNH | 1938 | Cai Chung, Ngọc Lặc | 01-02-1968 | 4.4A.15 | | 370 | TRỊNH VĂN KẾCH | 1938 | Định Tăng, Yên Định | 05-05-1967 | 4,2A,10 | | 371 | HÀ ĐOÀN KẾT | 1946 | Cẩm Ngọc, cẩm Thủy | 19-01-1972 | 4,G,20 | | 372 | HOÀNG CAO KHAI | 1946 | Vĩnh Thịnh, Vĩnh Lộc | 19-07-1966 | 4.G.4 | | 373 | NGUYỄN THỊ KHANG | 1952 | Quảng Vinh, Quảng Xương | 31-10-1971 | 4,3C,2 | | 374 | MAI VĂN KHANH | 1954 | Ba Đình, Nga Sơn | 30-01-1973 | 4.G.6 | | 375 | MAI VĂN KHÁ | 1949 | Nga Thiện, Nga Sơn | 29-10-1972 | 4,0,12 | | 376 | PHẠM VĂN KHÁNG | 1948 | Quảng Định, Quảng Xương | 14-12-1969 | 4.H.17 | | 377 | LÊ ĐẠI KHÁNH | 1940 | Thiệu Thịnh, Thiệu Hóa | 29-04-1966 | 4,2G,5 | | 378 | NGUYỄN QUỐC KẾT | 1950 | Tân Thảnh, Thường Xuân | 29-11-1968 | 4,H,29 | | 379 | BÙI VĂN KHÁNH | 1951 | Thạch Bình, Thạch Thành | 31-08-1968 | 4,40,11 | | 380 | TRẦN VĂN KHÁNH | 1952 | Quyết Tâm, Sông Mã | 04-04-1973 | 4,0,21 | | 381 | MAI VIẾT KHÁNH | 1946 | Thanh Thủy, Tĩnh Gia | 08-09-1966 | 4.4Đ.15 | | 382 | LÊ MINH KHÂM | | Trường Minh, Nông Cống | | 4,21,15 | | 383 | LÊ VĂN KHÂM | 1946 | Quảng Hợp, Quảng Xương | 22-10-1972 | 4,5M,9 | | 384 | LÊ VĂN KHÂM | 1947 | Đồng Thắng, Triệu Sơn | 03-02-1973 | 4,3G,5 | | 385 | NGUYỄN KHÂN | 1940 | Anh Sơn, Tỉnh Gia | 21-2-1969 | 4.3Đ.1 | | 386 | HOÀNG NGỌC KHÂN | | Hoằng Thanh, Hoằng Hóa | 23-03-1972 | 4,1,2 | | 387 | HÀ VĂN KHÉN | 1939 | Phượng Nghi, Như Thanh | 12-05-1971 | 4,51,12 | | 388 | LÊ ĐỨC KHIÊM | | Quảng Long, Quảng Xương | 21-03-1971 | 4.B.20 | | 389 | LÊ XUÂN KHIÊU | 1947 | Yên Lạc, Yên Định | 01-01-1970 | 4,Đ,25 | | 390 | TRƯƠNG NGỌC KHIẾU | 1937 | Cẩm Ngọc, cẩm Thủy | 22-10-1966 | 4,2B,2 | | 391 | LÊ ANH KHOA | 1951 | Hoằng Xuân, Hoằng Hóa | 17-05-1972 | 4.5A.25 | | 392 | NGUYỄN ĐĂNG KHOA | 1950 | Nga Lĩnh, Nga Sơn | 30-03-1970 | 4,2D,15 | | 393 | NGUYỄN ĐĂNG KHOA | 1950 | Thăng Bình, Nông Cống | 05-08-1971 | 4,21,1 | | 394 | LÊ THỊ KHOA | 1953 | Thăng Thọ, Nông Cống | 18-11-1972 | 4,1,36 | | 395 | LÊ DUY KHOÁT | 1942 | Minh Thọ, Nông Cống | 09-05-1970 | 4.E.20 | | 396 | TRƯƠNG ĐĂNG KHOÁT | 1933 | Định Hải, Yên Định | | 4.E.28 | | 397 | PHẠM VĂN KHOÁT | 1948 | Thắng Lộc, Thường Xuân | 24-03-1969 | 4,5M,25 | | 398 | LÊ ĐĂNG KHÔI | 1948 | Xuân Phúc, Như Thanh | 24-06-1974 | 4,21,26 | | 399 | PHẠM VĂN KHÔI | | Minh Dân, Triệu Sơn | 08-01-1972 | 4.5G.21 |
|
|
|
|
|
Logged
|
|
|
|
|