TỔNG QUAN TÍNH NĂNG KĨ CHIẾN THUẬT CỦA T-50 PAK FA
Trang bị chiến đấu cho phi công - Bộ đồ khẩn nguy mang xách NAZ-8 (phần 3)
Bộ đồ khẩn nguy mang xách NAZ-8 được trang bị cho phi công tiêm kích Liên xô và Nga khi xuất kích thực hiện các nhiệm vụ chiến đấu sâu trong đất đối phương hoặc tại các khu vực hoang vu khó cứu hộ. Bộ đồ NAZ-8 trực tiếp cung cấp khả năng sinh tồn cho phi công trong thời gian tới 7 ngày và hỗ trợ sinh tồn sau đó cho phi công trong thời gian chờ lực lượng tìm cứu tới hiện trường, đồng thời thực hiện chức năng thông báo tìm cứu cho các lực lượng liên quan. Bộ NAZ-8 có khối lượng 18 kg và với các thông số kĩ chiến thuật tương tự bộ NAZ-7M.
Phần máy thông tin liên lạc và báo hiệu tìm cứu (Средства сигнализации и связи)
Thành phần:
1. Đài thu phát R-855UM/R-855A1 kèm pin nguồn "Priboy" (
Радиостанция Р-855УМ/Р-855А1 с батареей "Прибой")
2. Túi màu báo hiệu (
Сигнальный краситель)
3. Đèn pin (
Электрический фонарь)
4. Còi hiệu (
Сигнальный свисток)
5. Gương báo hiệu (
Сигнальное зеркало)
6. Pháo hiệu (
Сигнальный патрон ПСНД)
7. Súng bút bắn đạn báo hiệu 15 li (
15-мм сигнальные патроны со стреляющим механизмом)
8. Xuồng gấp cứu hộ loại nhỏ MLAS-1 (
Лодка МЛАС-1)
9. Tiêu báo tọa độ tự động "Komar-2M" (
Автоматический радиомаяк "Комар-2М")
Phần dự trữ đồ ăn và nước uống (Аварийный запас пищи и воды)
Thành phần:
1. Thịt hộp (
Мясные консервы)
2. Đường tinh (
Сахар-рафинад)
3. Muối tinh (
Соль)
4. Bình nước dung tích 1,9 lít (
Бачок с водой 1.9 л.)
5. Bình nước dung tích 0,6 lít (
Бачок с водой 0.6 л.)
6. Dao mở hộp (
Консервооткрыватель)
Phần thuốc men cấp cứu (Аварийная медицинская аптечка)
Thành phần:
1. Bông gạc (
Бинт)
2. Dung dịch sát trùng i-ốt (
Йод)
3. Viên khử trùng Pantocid (
Пантоцид)
4. Băng dán tiệt trùng (
Лейкопластырь бактерицидный)
5. Kem bôi da chống côn trùng (
Средство от комаров)
6. Thuốc chống trầm cảm Perkofen (
Перкофен)
7. Thuốc gây hưng phấn Kofein (
Кофеин)
8. Thuốc kháng sinh Levomicetin (
Левомицетин)
9. Thuốc chữa bệnh đường ruột Sulfadimizin (
Сульфадемизин)
10. Thuốc giảm đau dạng bột uống Promedol (
Промедол)
11. Thuốc chống say tàu xe Aeron (
Аэрон)
12. Khay đựng (
Упаковка-сковородка)
Phần dụng cụ sinh tồn (Лагерное снаряжение)
Thành phần:
1. Hộp đạn súng ngắn (
Запас патронов)
2. Dao chặt cành (
Нож-мачете)
3. Dao gấp dạng lưỡi cưa (
Нож-пила)
4. Diêm chịu gió (
Спички ветроустойчивые)
5. Cồn khô (
Сухое горючее)
6. Kính chống lóa (
Очки-светофильтры)
7. Chai nhựa chứa nước có nắp đậy (
Полиэтиленовая фляга для воды с чехлом)
8. La bàn (
Компас)
9. Mũ len (
Шерстяная шапочка)
10. Màn chống muỗi (
Сетка-накомарник)
11. Bộ dụng cụ đánh bắt cá (
Рыболовная снасть в упаковке) gồm:
- Cuộn dây câu (
леска)
- Bộ lưỡi câu (
крючки)
- Phao (
грузила)
- Bộ neo lưỡi câu (
блесны)
- Bộ dây câu chùm (
поводки)
- Bộ mồi giả (
искуственные приманки)