Lịch sử Quân sự Việt Nam
Tin tức: Lịch sử quân sự Việt Nam
 
*
Chào Khách. Bạn có thể đăng nhập hoặc đăng ký. 03 Tháng Mười Một, 2026, 12:50:26 pm


Đăng nhập với Tên truy nhập, Mật khẩu và thời gian tự động thoát


Trang: « 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 43 44 45 46 47 48 49 50 51 52 53 54 55 56 57 58 59 60 61 »   Xuống
  In  
Tác giả Chủ đề: Thuật ngữ quân sự tiếng Anh (viết tắt)  (Đọc 402171 lần)
0 Thành viên và 1 Khách đang xem chủ đề.
daibangden
Trung tá
*
Bài viết: 14469


Чёрный Орёл


« Trả lời #180 vào lúc: 12 Tháng Mười, 2010, 10:33:23 pm »

GP: Gun Position: Trận địa pháo, vị trí hoả lực pháo

GP: General Purpose: Chức năng chung, đa năng

GPI: Ground Position Indicator: Khí cụ chỉ vị trí máy bay đối với mốc chuẩn trên mặt đất

GPMG: General Purpose Machine Gun: Súng đại liên nhiều tác dụng, súng đại liên đa năng

GPO: Gun Position Officer: Khẩu đội trưởng

GPS: Global Positioning System: Hệ thống định vị toàn cầu

GPS: Geographical Positioning System: Hệ thống định vị địa lý

GPS: Gunner's Primary Sight: Cơ cấu ngắm chỉnh của pháo thủ

GPSS: Gunner's Primary Sight Subsystem: Cơ cấu ngắm bổ trợ của pháo thủ

GPU: Ground Power Unit (not part of aircraft): Hệ thống nguồn điện mặt đất (không có trong cấu tạo máy bay)
Logged
daibangden
Trung tá
*
Bài viết: 14469


Чёрный Орёл


« Trả lời #181 vào lúc: 12 Tháng Mười, 2010, 10:37:38 pm »

GPVH: General Purpose Vehicle: Xe thường dùng

GPWS: Ground - Proximity Warning System: Hệ thống cảnh báo trạng thái gần mặt đất

GR: General Reserve: Lực lượng dự bị chung

GR: Gunnery Range: Trường bắn pháo binh

GRBM: Global - Range Ballistic Missile: Tên lửa đạn đạo xuyên lục địa (toàn cầu)

GRFO: Gun Range Finder Operator: Trắc thủ đo cự ly pháo

GRRG: Graves Registration: Vào sổ mộ

GRS: Graves Registration Service: Ngành vào sổ mộ, công tác vào sổ mộ

GTR:Gross Registered Tonnage: Tổng trọng tải đã đăng ký

GS: General Staff: Bộ tổng tham mưu
Logged
theanhph88
Thành viên
*
Bài viết: 19


« Trả lời #182 vào lúc: 12 Tháng Mười, 2010, 11:42:54 pm »

DL: Frigate: Tàu khu trục nhỏ
[/quote]
từ frigate này MTD2002 dịch sai cũng như rất nhiều từ khác , chỉ là tàu hộ tống thôi , chưa đủ đến lớp khu trục .
Logged
selene0802
Trung tá
*
Bài viết: 2783


...áo xanh, nón tai bèo, mưa đầu mùa...


« Trả lời #183 vào lúc: 13 Tháng Mười, 2010, 12:12:49 am »

Trích dẫn
DL: Frigate: Tàu khu trục nhỏ
từ frigate này MTD2002 dịch sai cũng như rất nhiều từ khác , chỉ là tàu hộ tống thôi , chưa đủ đến lớp khu trục .

Từ frigate này không thể dịch cứng nhắc được, tùy theo quốc gia hay các thời kì mà nó mang nhiều nghĩa khác nhau, người Pháp dùng frigate cho tàu mang tên lửa ( có thể lên đến lớp tuần dương tên lửa), người anh dùng là hộ tống hạm, Mĩ dùng frigate cho các loại tàu mang tên lửa phòng không (một số tàu cỡ lớn dùng năng lượng hạt nhân cũng gọi là frigate như tàu Virginia, California...), Liên Xô dùng cho hải phòng hạm...v.v...
Logged

...thành phố đang nhớ nhung một dáng hình ai...
daibangden
Trung tá
*
Bài viết: 14469


Чёрный Орёл


« Trả lời #184 vào lúc: 13 Tháng Mười, 2010, 08:16:57 pm »

GS: General Support: Chi viện [yểm trợ] chung (của toàn binh đoàn)

GS: Glide slope, of LS: Đường tầm, đường lướt hạ cánh của hệ thống LS (chương trình hạ cánh bằng thiết bị)

GSC: General Staff Corps: Bộ tổng tham mưu

GSDFJ: Ground Self Defense Force Japan: Lực lượng mặt đất tự vệ Nhật Bản

GSE: Ground Support Equipment: Thiết bị đảm bảo  mặt đất, vũ khí mặt đất chi viện

GSG: Genneral Support Group: Nhóm chi viện chung

GSR: General Staff Requirement (US): Yêu cầu của Bộ Tổng tham mưu

GSRS: General Support Rocket System: Hệ thống tên lửa chi viện chung

GSSF: Grouned Special Security Forces: Lực lượng đặc nhiệm  mặt đất đảm bảo an ninh

GST: General Staff Target: Mục tiêu của Bộ Tổng tham mưu
Logged
daibangden
Trung tá
*
Bài viết: 14469


Чёрный Орёл


« Trả lời #185 vào lúc: 13 Tháng Mười, 2010, 08:20:07 pm »

G - suit  antigravity suit whom during Supersonic flight: Áo kháng áp, mặc trong chuyến bay với tốc độ vượt âm

GSUSA: General Staff, United States Army: Bộ tổng tham mưu lục quân Mỹ

GSV: Ground to Surface Vessel radar: Ra đa trên mặt đất để phát hiện tàu thuỷ

GSWT: General Staff With Troops: Ban tham mưu đơn vị lớn

GTA: Graphic Training Aid: Sơ đồ [biểu đồ] huấn luyện

GTCS: Gun Test and Control System: Hệ thống kiểm tra và điều khiển pháo

GTI: German Tank Improvement: Sự cải tiến nâng cấp xe tăng Đức

GTOW: Gross Take - Off Weight: Trọng lượng toàn bộ khi cất cánh

GTS: Gas - Turbine Starter: Bộ khởi động bằng tua bin khí, động cơ khởi động bằng tua bin khí

GU: Guidance Unit: Hệ thống dẫn đường, khối có thiết bị dẫn đường
« Sửa lần cuối: 13 Tháng Mười, 2010, 08:44:42 pm gửi bởi daibangden » Logged
daibangden
Trung tá
*
Bài viết: 14469


Чёрный Орёл


« Trả lời #186 vào lúc: 13 Tháng Mười, 2010, 08:23:32 pm »

Gunship Helicopter designed for battlefield attack: Máy bay trực thăng tiến công chiến trường

GUPPO: Greater Underwater Propulsion Orogram: Chưong trình động cơ chạy dưới nước lớn nhất

GVW: Gross Vehicle Weight: Tải trọng của xe

Gw: Guerrilla warfare: Chiến tranh du kích

GW Guerilla Warfare: Chiến tranh du kích, hoạt động đổ bộ, biệt kích

GW: Guided Weapon: Tên lửa có điều khiển, vũ khí tên lửa có điều khiển

GW: Guided Weapon: Vũ khí có điều khiển

GWS: Guided Weapon Station: Trạm tên lửa có điều khiển

GWS: Guided Weapon System: Tổ hợp vũ khí có điều khiển

GZ: Ground Zero: Chấn tâm ngoài của vụ nổ (hạt nhân)
Logged
daibangden
Trung tá
*
Bài viết: 14469


Чёрный Орёл


« Trả lời #187 vào lúc: 13 Tháng Mười, 2010, 08:27:29 pm »

H D: Hardened and Dispersed: Được bảo vệ khỏi tác động của vụ nổ hạt nhân và phân tán

H  S Co: Headquarters and Service Company: Đại đội chỉ huy và phục vụ

H  S: Headquarters and Service: Bộ chỉ huy và phục vụ

H and S: Headquarters and Service: Chỉ huy và phục vụ

H Bty RA: Heavy Battery, Royal Artillery: Đại đội pháo hạng nặng

H: Hard: Được bảo vệ khỏi tác động của vụ nổ hạt nhân

H: Headquarters: Bộ chỉ huy, bộ tư lệnh

H: Heavy: Hạng nặng

H: Height: Cao độ

H: Helicopter: Máy bay trực thăng, máy bay lên thẳng

H: Hill: Độ cao; quả đồi
Logged
daibangden
Trung tá
*
Bài viết: 14469


Чёрный Орёл


« Trả lời #188 vào lúc: 13 Tháng Mười, 2010, 08:31:56 pm »

H: Homing: Tự dẫn

H: Hospital: Quân y viện

H: Hour: Giờ

H: Howitzer: Pháo nòng ngắn

H: Hydrazine: Hidrozin  H2N. NH2 ; RHN, NH2

H: Hydrogen: Hyđro

H.T: High Tension: Cao áp

HA: Heavy Artillery: Pháo hạng nặng

HA: Hour Angle: Góc giờ, thời giác

HAA: Heavy Antiaircraft Artillery: Pháo phòng không hạng nặng
Logged
daibangden
Trung tá
*
Bài viết: 14469


Чёрный Орёл


« Trả lời #189 vào lúc: 13 Tháng Mười, 2010, 10:22:22 pm »

HAA: Height Above Airport: Độ cao so với sân bay

HAAW: Heavy Anti - Tank Assault Weapon: Vũ khí chống tăng hạng nặng

HAB: Heavy Assault Bridge (US): Cầu

HADM: Heavy Atomic Demolition Munition: Liều nổ hạt nhân có công suất lớn

HAFC: Headquarters, Allied Forces, Central Europe: Bộ chỉ huy lực lượng liên quân NATO ở khu vực Trung Âu

HAFMD: Headquarters, Allied Forces, Mediterranean: Bộ chỉ huy lực lượng liên quân NATO ở khu vực Địa Trung Hải

HAFN: Headquarters, Allied Forces, Northern Europe: Bộ chỉ huy lực lượng liên quân NATO ở khu vực Bắc Âu

HAFS: Headquarters, Allied Forces, Southern Europe: Bộ chỉ huy lực lượng liên quân NATO ở khu vực Nam
Âu

HAG: Heavy Artillery Group: Nhóm pháo hạng nặng

HAM: Heavy Automotive Maintenance: Sửa chữa xe tăng bọc thép cấp 4, 5
Logged
Trang: « 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 43 44 45 46 47 48 49 50 51 52 53 54 55 56 57 58 59 60 61 »   Lên
  In  
 
Chuyển tới:  

Powered by MySQL Powered by PHP Powered by SMF 1.1.21 | SMF © 2006-2008, Simple Machines

Valid XHTML 1.0! Valid CSS! Dilber MC Theme by HarzeM