Lịch sử Quân sự Việt Nam
Tin tức: Lịch sử quân sự Việt Nam
 
*
Chào Khách. Bạn có thể đăng nhập hoặc đăng ký. 03 Tháng Mười Một, 2026, 09:48:40 pm


Đăng nhập với Tên truy nhập, Mật khẩu và thời gian tự động thoát


Trang: « 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 43 44 45 46 47 48 49 50 51 52 53 54 55 56 57 58 59 60 61 »   Xuống
  In  
Tác giả Chủ đề: Thuật ngữ quân sự tiếng Anh (viết tắt)  (Đọc 402441 lần)
0 Thành viên và 3 Khách đang xem chủ đề.
daibangden
Trung tá
*
Bài viết: 14469


Чёрный Орёл


« Trả lời #390 vào lúc: 06 Tháng Mười Một, 2010, 04:17:05 pm »

QC: Quality Control: Kiểm tra chất lượng

QF: Quick Firing: Bắn nhanh

QM: Quartermaster: Quân nhu

QMC: Quartermaster Corps: Ngành quân nhu

QMCR: Quartermaster Corps Regulations: Quy định ngành quân nhu

QMG: Quartermaster General: Cục trưởng cục quân nhu

QMPCUSA: Quartermaster Petroleum Center, United States Army: Trung tâm hậu cần đảm bảo nhiên liệu cho tập đoàn quân [lục quân]

QMR: Qualitative Materiel Requirements: Đặc tính chất lượng đã định đối với thiết bị kỹ thuật được nghiên cứu

QMS: Quartermaster Sergeant: Trung sỹ quân nhu

Qr: Quick Reaction: Phản ứng nhanh
Logged
daibangden
Trung tá
*
Bài viết: 14469


Чёрный Орёл


« Trả lời #391 vào lúc: 07 Tháng Mười Một, 2010, 02:32:31 pm »

Qr Det: Quartering Detachment: Quân tiền trạm, quân tiên phong lập trại

QRCC: Quick Reaction Combat Capability: Khả năng chiến đấu phản ứng nhanh

QRS: Quarters: Doanh trại

QS: Quick Sweep: Quét nhanh

QSA: Quartermaster Service of the Army: Ngành quân nhu tập đoàn quân [lục quân]

QSTOL: Quiet Short Take-Off and Landing airliner: Máy bay cất cánh và hạ cánh trên đường băng ngắn và ít ồn

Qty: Quantity: Số lượng

Quad: Quadruplicate: Làm bốn bản

Qual: Qualification: Trình độ

Ques: Question: Câu hỏi
Logged
daibangden
Trung tá
*
Bài viết: 14469


Чёрный Орёл


« Trả lời #392 vào lúc: 07 Tháng Mười Một, 2010, 02:35:53 pm »

R: Royal: (thuộc) Hoàng gia (Anh); (thuộc) Vương Quốc Anh

R: Sigs Royal Signals: Bộ đội thông tin

R/r: Radius: Bán kính

R & D: Research and Development: Công tác nghiên cứu khoa học và thử nghiệm thiết kế

R & F: Rank and File: Đội ngũ chiến sỹ

R & R: Rest and Recuperation: Nghỉ an dưỡng

R display: Radar display: Màn hiển thị của ra đa, màn huỳnh quang của ra đa

R Gr: Reconnaissance Group: Nhóm trinh sát

R Plat(Sqd): Rifle platoon(squad): Trung đội [tiểu đội] súng trường

R: Railhead: Trạm đường sắt dỡ hàng, trạm cung cấp
« Sửa lần cuối: 07 Tháng Mười Một, 2010, 02:45:27 pm gửi bởi daibangden » Logged
daibangden
Trung tá
*
Bài viết: 14469


Чёрный Орёл


« Trả lời #393 vào lúc: 07 Tháng Mười Một, 2010, 02:37:57 pm »

R: Railway: Đường sắt; (thuộc) đường sắt

R: Range: 1. cự ly, tầm xa 2. trường bắn 3. dải con

R: Reconnaissance aircraft: Máy bay trinh sát

R: Reconnaissance: Trinh sát; (thuộc) trinh sát

R: Regiment: Trung đoàn

R: Regulations: Điều lệ, quy chế, nội quy, bản hướng dẫn

R: Report: Báo cáo, thông báo

R: Reserve: Dự trữ, lực lượng dự bị; (thuộc) dự trữ, dự bị

R: Resistance: Kháng cự, phản kháng

R: Retired: Về hưu, về vườn
Logged
daibangden
Trung tá
*
Bài viết: 14469


Чёрный Орёл


« Trả lời #394 vào lúc: 07 Tháng Mười Một, 2010, 02:40:16 pm »

R: Rifle: Súng trường

R: Right: Bên phải

R: River: Sông, (thuộc) sông

R: Road: Đường; đường ô tô

R: Rocket: Tên lửa (không điều khiển), đạn phản lực; động cơ phản lực

R: Roenfgen: Tia rơnghen

R Traf O: Railway Traffic Officer: Sỹ quan phụ trách giao thông đường sắt

RAF: Royal Air Force: Lực lượng không quân Vương Quốc Anh

RAN: Royal Australian Navy: Hải quân Australia

RAuxAF: Royal Auxiliary Air Force: Lực lượng không quân hỗ trợ
Logged
daibangden
Trung tá
*
Bài viết: 14469


Чёрный Орёл


« Trả lời #395 vào lúc: 07 Tháng Mười Một, 2010, 02:42:29 pm »

RA: Rear Admiral: Thiếu tướng hải quân, chuẩn tướng hải quân

RAE: Royal Aircraft Establishment: Viện nghiên cứu khoa học không quân

RAOC: Royal Army Ordnance Corps: Ngành thiết bị kỹ thuật pháo binh và cung cấp vật dụng của lực lượng lục quân

RAPC: Royal Army Pay Corps: Ngành thủ quỹ lục quân

RAPC: Royal Army Police Corps: Ngành quân cảnh lục quân

RAR: Royal Army Reserve: Lực lượng dự bị của quân đội chính quy

RASC: Royal Army Service Corps: Ngành tiếp vận lục quân

RASC: Royal Army Signal Corps: Lực lượng thông tin tín hiệu lục quân

RAVC: Royal Army Veterinary Corps: Ngành thú y của lực lượng lục quân

RCOS: Royal Corps of Signals: Lực lượng thông tin tín hiệu
Logged
daibangden
Trung tá
*
Bài viết: 14469


Чёрный Орёл


« Trả lời #396 vào lúc: 07 Tháng Mười Một, 2010, 02:52:50 pm »

RCS: Royal Corps of Signals: Lực lượng thông tin tín hiệu

RFA: Radio Frequency Amplifier: Máy khuyếch đại tần số radio

RMA: Royal Military Academy: Trường trung cấp quân sự hoàng gia

RMC: Royal Marine Commandos: Đơn vị đổ bộ-biệt kích của lính thuỷ đánh bộ

RMC: Royal Military College: Trường cao đảng quân sự

RMCB: Royal Marine Commando Brigade: Lữ đoàn đổ bộ-biệt kích lính thuỷ đánh bộ

RMO: Royal Marine Office: Độ chỉ huy lính thuỷ đánh bộ

RMP: Royal Military Police: Quân cảnh, hiến binh, kiểm soát quân sự

RNC: Royal Naval College: Trường cao đẳng hải quân

RP: Rocsket Projectile: Tên lửa, đạn phản lực
Logged
daibangden
Trung tá
*
Bài viết: 14469


Чёрный Орёл


« Trả lời #397 vào lúc: 07 Tháng Mười Một, 2010, 02:57:53 pm »

RRA: Royal Regiment of Atillery: Trung đoàn pháo binh

RTR: Royal Tank Regiment: Trung đoàn xe tăng thiết giáp

R/A: Radius of Action: Bán kính tác dụng, tầm hoạt động

R/E: Re-Entry: Đi vào lớp khí quyển đặc

R/F: Reserve Forces: Lực lượng dự bị

R/hr: Roenlges per hour: Rơnghen trên giờ (rơnghen - đơn vị phóng xạ)

R/S: Report of Survey: Báo cáo thanh tra

R/V: Rendezvous: 1. chỗ hẹn, nơi hẹn gặp 2. nơi quy định gặp nhau theo kế hoạch

Ra: Radio: Rađio, vô tuyến

RA: Regular Army: Quân đội chính quy
Logged
daibangden
Trung tá
*
Bài viết: 14469


Чёрный Орёл


« Trả lời #398 vào lúc: 07 Tháng Mười Một, 2010, 09:15:48 pm »

RA: Royal Arsenal: Kho vũ khí quốc gia

RA: Royal Artillery: pháo binh Hoàng gia

Ra; r/a: Radioactive: Phóng xạ

RAA: Calculator Radar Aircraft Altitude calculator:  Máy tính độ cao của máy bay bằng ra đa

RAA: Royal Australian Artillery: Pháo binh quân đội Australia

RAAF: Royal Australian Air Force: Không quân Australia

RAAMS: Remote Anti-Armor Mine System: Hệ thống mìn chống tăng điều khiển từ xa

RAC: Royal Armoured Corps: Lực lượng thiết giáp Hoàng gia

RACHD: Royal Army Chaplians Department: Cục văn hoá tôn giáo của lực lượng lục quân

RACPS: Royal Canadian Army Pay Corps: Ngành [cục] kho bạc quân đội Canada
Logged
daibangden
Trung tá
*
Bài viết: 14469


Чёрный Орёл


« Trả lời #399 vào lúc: 07 Tháng Mười Một, 2010, 09:20:27 pm »

Rad Int Co: Radio Intelligence Company: Đại đội tình báo vô tuyến

RAD: Return to Active Duty: Tái ngũ

RAD/ Hr: Rads per hour: Rad (đơn vị phóng xạ trên 1 giờ)

RADAG: Radar Area correlation Guidance: (sự) Điều khiển chính xác và khu vực mục tiêu bằng ra đa

Radar: Radio detection and ranging apparatus: Ra đa

Radar: Radio detection and ranging: Ra đa

RADC: Radiological control Center: Trung tâm trinh sát phóng xạ

RADCC: Rear Area Damage Control Center: Trung tâm khắc phục hậu quả đòn đánh (hạt nhân) vào khu vực hậu tuyến

RADCM: Radio Countermeasures: Trinh sát vô tuyến và chống hoạt động vô tuyến

Raddef; radaf: Radiological defense: Phòng chống phóng xạ, bảo vệ khỏi vũ khí phóng xạ
Logged
Trang: « 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 43 44 45 46 47 48 49 50 51 52 53 54 55 56 57 58 59 60 61 »   Lên
  In  
 
Chuyển tới:  

Powered by MySQL Powered by PHP Powered by SMF 1.1.21 | SMF © 2006-2008, Simple Machines

Valid XHTML 1.0! Valid CSS! Dilber MC Theme by HarzeM