Lịch sử Quân sự Việt Nam
Tin tức: Lịch sử quân sự Việt Nam
 
*
Chào Khách. Bạn có thể đăng nhập hoặc đăng ký. 04 Tháng Mười Một, 2026, 12:02:07 am


Đăng nhập với Tên truy nhập, Mật khẩu và thời gian tự động thoát


Trang: « 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 43 44 45 46 47 48 49 50 51 52 53 54 55 56 57 58 59 60 61 »   Xuống
  In  
Tác giả Chủ đề: Thuật ngữ quân sự tiếng Anh (viết tắt)  (Đọc 402576 lần)
0 Thành viên và 2 Khách đang xem chủ đề.
daibangden
Trung tá
*
Bài viết: 14469


Чёрный Орёл


« Trả lời #510 vào lúc: 03 Tháng Mười Hai, 2010, 11:45:32 am »

TCU: Tactical Control Unit: Đơn vị điều khiển cấp chiến thuật

TCV: Troop Carrying Vehicle: Xe chở quân

TD: Tactics Directive: Chỉ thị về chiến thuật chiến đấu

TD: Tank Destroyer: Đại bác cơ động chống tăng, pháo cơ động chống tăng

TD: Telegraphe Department: Sở điện báo

TD: Telephone Department: Sở điện thoại

TD: Tractor-Drawn: Sức kéo cơ học

TD: Transmitter – Distributor: Máy dịch mã và truyền  mã xung đến các trạm (trong hệ thống điện báo in chữ)

TD: Tween Deck: Sàn giữa của tàu

TD: Tank Destroyer: Xạ thủ diệt tăng
Logged
daibangden
Trung tá
*
Bài viết: 14469


Чёрный Орёл


« Trả lời #511 vào lúc: 03 Tháng Mười Hai, 2010, 11:49:03 am »

TD; T/D: Table of Distribution: Bảng phân phối

TDA: Table of Distribution-augmentt Ation: Sự bổ sung vào tính toán gửi tài liệu

TDC: Top Dead Center: Điểm chết trên

TDC: Torpedo firing-data computer in a submarine: Dữ liệu máy tính trong tàu ngầm bắn ngư lôi

TDCS: Tank Driver Command System: Hệ thống điều khiển người lái xe tăng

TDP: Technical Development Plan: Kế hoạch phát triển kỹ thuật

TDP: Target Direction Post: Trạm dẫn đường không quân  chiến thuật tới mục tiêu

TDR: Target Data Receiver: Người thu nhận dữ liệu mục tiêu

TDS: Tacstical Data System: Hệ thống dữ liệu chiến thuật

TDWY: Treadway: Đường lăn bánh
Logged
daibangden
Trung tá
*
Bài viết: 14469


Чёрный Орёл


« Trả lời #512 vào lúc: 03 Tháng Mười Hai, 2010, 11:55:43 am »

TDY: Temporary Duty: Đi biệt phái một thời gian

TDZ: Touch Down Zone: Đoạn đường đáp xuống (3000 fut, tức 914 m đầu tiên khi máy bay hạ cánh)

TE: Task Element: Đơn vị  nhóm chiến dịch; thành phần chiến dịch [một bộ phận của đội chiến dịch] đặc nhiệm

TE; T-E; T/E: Transporter-Erector: (tên lửa) Thiết bị nâng tải

Tech: Technical: (thuộc) Kỹ thuật

TECH: Technical: Kỹ thuật

TECHINT: Technical Intelligence: Trinh sát kỹ thuật, tin tức tình báo kỹ thuật

TECOM: Test and Evaluation Command: Bộ chỉ huy thử nghiệm và đánh giá thiết bị kỹ thuật chiến đấu

TECSTAR: Technical Career Structure of the Army: Hệ thống huấn luyện và phục vụ của các chuyên gia  kỹ thuật lục quân

Tel: Telegram: Bức điện báo
Logged
daibangden
Trung tá
*
Bài viết: 14469


Чёрный Орёл


« Trả lời #513 vào lúc: 04 Tháng Mười Hai, 2010, 10:01:18 pm »

Tel: Telegraph: Máy điện báo

Tel: Telephone: Máy điện thoại

Telecom: Telecommunication: Viễn thông

TELECON: Telecommunication conference: Hội nghị bằng vô tuyến

TELERAN, Teleran Television and radar air navigation: Hệ thống hướng dẫn đường bay bằng ra đa và ti vi

Temp: Temporary: Tạm thời

TERCOM: Terrain Contour Matching: Đối chiếu so sánh theo biên dạng địa hình

TERCOM: Terrain Comparison and Matching Guidace: Sự điều khiển tên lửa bay bán và thích hợp với bề mặt của địa hình

TERCOM: Terrain Contiur Matching: Hệ thống dẫn đường tên lửa (bằng cách so sánh địa hình với không ảnh)

TEREC: Tacstical Electronic Reconnaissance: Trinh sát điện tử chiến thuật
Logged
daibangden
Trung tá
*
Bài viết: 14469


Чёрный Орёл


« Trả lời #514 vào lúc: 04 Tháng Mười Hai, 2010, 10:04:21 pm »

TERI: Torpedo Effective Range Indicator: Đồng hồ chỉ báo tầm hoạt động của ngư lôi

Term: Terminal: Bến [ga] tạm thời; kho tiếp nhận

Terr: Territory: Địa phận,vùng, khu vực

TEW: Tactical Early Warning: Sự phát hiện từ xa [ cảnh báo sớm] ở khu vực chiến trường

TEWS: Tactical Electronic Warfare System: Hệ thống chiến tranh điện tử chiến thuật

TEX: Telex: Điện báo in chữ, telec

TF: Task Force: Nhóm chiến dịch, lực lượng đặc nhiệm

TF: Training Facility: Tổ hợp huấn luyện, thiết bị tập luyện

TF: Training Film: Phim huấn luyện

Tfc: Traffic: Giao thông

Tfc vol: Traffic volume: Dung lượng thông tin được truyền
Logged
daibangden
Trung tá
*
Bài viết: 14469


Чёрный Орёл


« Trả lời #515 vào lúc: 04 Tháng Mười Hai, 2010, 10:08:00 pm »

TFR: Terrain - Following Radar (for low - level attack): Ra đa bám bề mặt địa hình (dùng trong tiến công ở độ cao thấp)

TFR: Terrain-Following Radar: Ra đa điều khiển bay theo địa hình

TFT: Tabular Firing Table: Bảng bắn

Tg: Telegraph: Máy điện báo; cục điện báo

TG: Task Group: Nhóm chiến dịch [ chiến thuật], nhóm đặc nhiệm

TG: Tracking and Guidance: Bám và dẫn đường

TGP: Terminally Guided Projectile: Đạn có điều khiển cuối đường bay

TGSM: Terminally Guided Submissile: Bom chống tăng điều khiển giai đoạn cuối

TGSM: Terminally Guided Submunition: Đạn dược cỡ nhỏ có điều khiển cuối đường bay

Tgt: Target: Mục tiêu
Logged
daibangden
Trung tá
*
Bài viết: 14469


Чёрный Орёл


« Trả lời #516 vào lúc: 05 Tháng Mười Hai, 2010, 05:25:56 pm »

TGW: Terminally Guided Warhead: Đầu đạn có điều khiển ở đoạn cuối

THQ: Theater Headquarters: Tổng hành dinh chiến trường, sở chỉ huy chiến trường

THTQ: Transportation Highway Transport Group: Liên đoàn vận tải đường bộ

Thtr: Theater: Khu vực hoạt động quân sự, chiến trận

TI: Technical Inspection: Kiểm tra kỹ thuật

TI: Technical Intelligence: Tình báo kỹ thuật

TI: Training Instruction: Bản hướng dẫn huấn luyện chiến đấu

TI: Troop Information: Giáo dục tư tưởng cho bộ đội

TI: Thermal Imaging: Hình ảnh thu qua thiết bị cảm nhiệt

TI: Technical Intelligence: Tình báo kỹ thuật
Logged
daibangden
Trung tá
*
Bài viết: 14469


Чёрный Орёл


« Trả lời #517 vào lúc: 05 Tháng Mười Hai, 2010, 05:28:50 pm »

TIC: Technical Information Center: Trung tâm thông tin kỹ thuật

TIC: Technical Intelligence Center: Trung tâm tình báo kỹ thuật

TID: Troop Information Division: Tiểu đội phục vụ thông tin trong đơn vị bộ đội

TIED: Troop Information and Education Division: Ngành tuyên huấn

TIG: The Inspector General: Tổng thanh tra

TIMIG: Time in Grade: Thời gian ở một bậc quân hàm; phục vụ ở một bậc quân hàm

TIMINT: Time Interval: Khoảng cách thời gian; khoảng cách về thời gian giữa các phân đội của đoàn hành quân

TIO: Troop Information Officer: Sỹ quan thông tin trong đơn vị bộ đội

TIOH: The Institute of Heraldry, United States Army: Viện Heraldry lục quân Mỹ

TIP: Tentative Instructional Precis: Nghiên cứu phương pháp
Logged
daibangden
Trung tá
*
Bài viết: 14469


Чёрный Орёл


« Trả lời #518 vào lúc: 06 Tháng Mười Hai, 2010, 08:40:45 pm »

TIP: Troop Information Program: Chương trình thông tin binh sỹ

TIR: Terminal Imaging Radar: Ra đa tạo ảnh giai đoạn cuối

TIU: Toxicologically Insignificant Usage: Sự sử dụng liều độc không đáng kể

Tj: Trajectory: Quỹ đạo, đạn đạo

TJ: Turbojet: Động cơ tuabin phản lực

TJAG: The Judge Advocate General: Chủ nhiệm ngành luật quân đội

TJC: Trajectory Chart: Sơ đồ quỹ đạo

TJD: Trajectory Diagram: Biểu đồ quỹ đạo

TJOC: Theater Joint Operations Center: Trung tâm hiệp đồng tác chiến ở chiến trận

Tk: Tank: 1. Xe tăng  2. Thùng, bể [chứa nước, dầu..], xitec
Logged
daibangden
Trung tá
*
Bài viết: 14469


Чёрный Орёл


« Trả lời #519 vào lúc: 06 Tháng Mười Hai, 2010, 08:44:17 pm »

Tk bn: Tank battalion: Tiểu đoàn xe tăng

TK Bn: Tank Battalion: Tiểu đoàn xe tăng

Tk co: Tank company: Đại đội xe tăng

Tk plat: Tank Platoon: Trung đội xe tăng

Tl: Truckload: Ô tô [như đơn vị trọng lượng]

TL: Team Leader: Nhóm trưởng

TL: Time Length: Độ sâu của đoàn về mặt thời gian

TL: Time Lengths: Thời gian lưu quá (của một đoàn xe)

TL: Truckload: Trọng tải hữu ích trên xe vận tải

TLO: Technical Liaison Officer: Sỹ quan liên lạc kỹ thuật
Logged
Trang: « 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 43 44 45 46 47 48 49 50 51 52 53 54 55 56 57 58 59 60 61 »   Lên
  In  
 
Chuyển tới:  

Powered by MySQL Powered by PHP Powered by SMF 1.1.21 | SMF © 2006-2008, Simple Machines

Valid XHTML 1.0! Valid CSS! Dilber MC Theme by HarzeM