daibangden
Trung tá

Bài viết: 14469
Чёрный Орёл
|
 |
« Trả lời #530 vào lúc: 10 Tháng Mười Hai, 2010, 07:05:26 pm » |
|
Trk Dr Arty: Truck-Drawn Artillery: Pháo trên rơ moóc ô tô/bánh hơi/
Trkdr: Truck-drawn: Bằng ô tô kéo
Trkhd: Truck head: Trạm ô tô vận tải dỡ hàng cuối cùng, bến đầu cầu
Trl: Trailer: Rơ moóc
TRMT: Treatment: Sự điều trị (y); sự nghiên cứu
Trne: Trainee: Tân binh
TRO: Transportation Officer: Sỹ quan vận tải
TRO: Truck Route Order: Mệnh lệnh vận chuyển bằng ô tô
Trp: Troop: Đại đội; trung đội; đại đội pháo; đại đội kỵ binh
TRP: Traffic Regulation Point: Trạm điều hành giao thông
|
|
|
|
|
Logged
|
|
|
|
daibangden
Trung tá

Bài viết: 14469
Чёрный Орёл
|
 |
« Trả lời #531 vào lúc: 10 Tháng Mười Hai, 2010, 07:07:59 pm » |
|
TRSSGM: Tactical Range Surface-to-Surface Guided Missile: Tên lửa chiến thuật có điều khiển loại “đất [tàu]đối đất [tàu]”
TRSSM: Tactical Range surface-to-surface Missile: Tên lửa chiến thuật loại “đất [tàu]đối đất [tàu]”
Trt: Turret: Tháp pháo; thiết bị hoả lực
TRU: Transformer Rectifier Unit: Bộ tách sóng biến đổi
TRV: Tank Recovery Vehicle: Xe rơ moóc để chở xe tăng
TS: Top Secret: Tối mật; tuyệt mật
TS: Transit Storage: Hàng quá cảnh
TSC: Tactical Support Center: Trung tâm chi viện chiến thuật
TSCA: Top Secret Control Agency: Cơ quan kiểm soát tin tối mật
TSCO: Tops Secret Control Officer: Sĩ quan kiểm soát tin tối mật
|
|
|
|
|
Logged
|
|
|
|
daibangden
Trung tá

Bài viết: 14469
Чёрный Орёл
|
 |
« Trả lời #532 vào lúc: 11 Tháng Mười Hai, 2010, 03:54:57 pm » |
|
TSD: The Surgeon General: Y sỹ trưởng
TSD: Theatre Shipping Document: Tài liệu gửi tàu của chiến trường
TSFC: Thrust specific fuel consumption of jet engine (turbojet, turbofan, ducted propfan or ramjet): Sự tiêu thụ năng lượng đặc biệt của động cơ phản lực đẩy
TSFCS: Tank Simplified Fire-Control System: Hệ thống điều khiển hoả lực được đơn giản hoá trên xe tăng
TSG: The Surgeon General: Chủ nhiệm quân y
TSI: Technical Standardization Inspection: Kiểm tra sự chuẩn hoá kỹ thuật
TSIT: Technical Service Intelligence Team: Nhóm tình báo kỹ thuật
TSMC: Transportation Supply Maintenance Command: Ban chỉ huy đảm bảo và bảo dưỡng kỹ thuật của ngành vật tư
TSO: Technical Standard Order (FAA): Bản quy định tiêu chuẩn kỹ thuật
TSO: Target Selection Officer: Sỹ quan lựa chọn mục tiêu
|
|
|
|
|
Logged
|
|
|
|
daibangden
Trung tá

Bài viết: 14469
Чёрный Орёл
|
 |
« Trả lời #533 vào lúc: 11 Tháng Mười Hai, 2010, 03:57:35 pm » |
|
TSO: Transportation Supply Officer: Sỹ quan tiếp vận
TSOP: Tactical Standing Operating Procedure: Hướng dẫn về trình tự tác chiến có hiệu lực ổn định
TSS: Twin Screw Steamer: Tàu thuỷ hai chân vịt
TSU: Technical Service Unit: Đơn vị phục vụ kỹ thuật
TT: Technical Test: Thử nghiệm kỹ thuật
TT: Technical Training: Huấn luyện kỹ thuật
TT: Teletype: Máy điện báo in chữ
TT: Troop Test: Kiểm tra bộ đội; thử thách bộ đội
TTB: Tank TestBed (US): Bệ thử nghiệm xe tăng
T-time: Take off time: Thời điểm cất cánh
|
|
|
|
|
Logged
|
|
|
|
daibangden
Trung tá

Bài viết: 14469
Чёрный Орёл
|
 |
« Trả lời #534 vào lúc: 11 Tháng Mười Hai, 2010, 03:59:53 pm » |
|
TV: Television: Vô tuyến truyền hình
TV: Test Vehicle: Xe thử nghiệm
TV: Transport Vehicle: Xe vận tải
TV: Television: Vô tuyến truyền hình; [thuộc] vô tuyến truyền hình
TV: Terminal Velocity: Tốc độ cao; tốc độ tối đa
TV: Test Vehicle: Máy bay thử nghiệm
TV: Transport Vehicles: Phương tiện vận tải
TVC: Thrust Vector Control (rocket): Điều khiển hướng lực đẩy (tên lửa)
TVL: Travel: Du hành; vận tải; di chuyển
TVM: Track-Via-Missile: Điều khiển tên lửa theo vết mục tiêu
|
|
|
|
|
Logged
|
|
|
|
daibangden
Trung tá

Bài viết: 14469
Чёрный Орёл
|
 |
« Trả lời #535 vào lúc: 11 Tháng Mười Hai, 2010, 04:02:14 pm » |
|
TU: Task Unit: Đơn vị đặc nhiệm
TU: Training Unit: Đơn vị huấn luyện
TU: Travel Unit: Đơn vị dành riêng cho một cuộc vận tải
TU: Turkey: Thổ Nhĩ Kỳ
TUCR: Troop Unit Change Request: Đơn đề nghị thay quân
TUG U. S. Army: Towed Universal Glider: Tàu lượn thông dụng được kéo của quân đội Mỹ
TUR: Tieffliger-Uberwachungs-Radar (low level surveillance radar): Ra đa theo dõi tầm thấp
TUSAB: The United States Army Band: Quân nhạc lục quân Mỹ
TUSAC: The United States Army Chorus: Dàn đồng ca lục quân Mỹ
TUSLOG: The United States Army Logistics Group: Nhóm hậu cần lục quân Mỹ
|
|
|
|
|
Logged
|
|
|
|
daibangden
Trung tá

Bài viết: 14469
Чёрный Орёл
|
 |
« Trả lời #536 vào lúc: 14 Tháng Mười Hai, 2010, 01:53:22 pm » |
|
TVOR: Terminal Visual Omnirange: Pha vô tuyến rà mọi hướng quanh sân bay
TW: Traveling Wave: Sóng chạy
TW antenna: Anten sóng chạy
TWA: Travelling Wave Amplifier: Bộ khuyếch đại sóng chạy
TWD: Thermal Warning Device: Thiết bị cảnh báo
TWS: Tactical Weather Station: Trạm khí tượng ở khu vực tác chiến
TWS: Track-While-Scan: Khả năng trong lưu dấu (mục tiêu đặc biệt) trong khi dò tìm các mục tiêu khác của ra đa hoặc máy định vị thuỷ âm)
TWT: Travelling-Wave Tube: Ống súng chạy
TWX: Teletype-Writer Exchange: Tổng đài điện báo in chữ
TX: Experimental Bomb: Bom thử nghiệm
|
|
|
|
|
Logged
|
|
|
|
daibangden
Trung tá

Bài viết: 14469
Чёрный Орёл
|
 |
« Trả lời #537 vào lúc: 14 Tháng Mười Hai, 2010, 01:55:25 pm » |
|
TY: Total Yield: Tổng công suất (của biến nổ hạt nhân)
TYCOM: Typecommander: Tư lệnh lực lượng đồng minh của hạm đội
TYDP: Ten Year Defence Programme (Australia): Chương trình phòng thủ 10 năm
U: Umpire: Trọng tài quân sự
U: Unit: Đơn vị, phân đội, binh đoàn
U: Utility aircraft: Máy bay công dụng chung, máy bay thông dụng
USBS: United States Bureau of Standards: Cục tiêu chuẩn Mỹ
UTS: Ultimate Tensible Strength: Giới hạn bền kéo
U/I: Unidentified: Không bị nhận ra, tàng hình
U/I: Unit of: Đơn vị tính thiết bị vật tư được sản xuất ra; định mức sản xuất ra [đồ dùng tiếp tế]
|
|
|
|
|
Logged
|
|
|
|
daibangden
Trung tá

Bài viết: 14469
Чёрный Орёл
|
 |
« Trả lời #538 vào lúc: 14 Tháng Mười Hai, 2010, 01:58:02 pm » |
|
U/O: Unobserved: Không bị phát hiện, không ai thấy, không ai để ý
U/s: Unserviceable: Không phục được ; không sử dụng được
U/T: Under Traning: Qua huấn luyện chiến đấu
U/TD: Upper’Tween Deck: Cầu giữa ở tầng trên của tàu
UA: Uniform Allowance: Tiền quân trang , phụ cấp quân trang
UAM: Underwater-to-Air Missile: Tên lửa cao xạ tàu, tên lửa loại “ tàu ngầm đối không
UAV: Unmaned Air Vehicle: Máy bay không người lái
UCL: Upper Control Limit: Giới hạn kiểm soát phía trên
UCMJ: Uniform Code of Military Justice: Bộ luật quân sự
UDK: Upper Deck: Cầu trên
|
|
|
|
|
Logged
|
|
|
|
daibangden
Trung tá

Bài viết: 14469
Чёрный Орёл
|
 |
« Trả lời #539 vào lúc: 14 Tháng Mười Hai, 2010, 02:01:11 pm » |
|
UFN: Until Further Notice: Cho đến khi có thông báo tiếp
UFO: Unidentified Flyring Object: Mục tiêu bay không bị nhận ra, mục tiêu bay tàng hình
UFO: Unknown Flying Object: Vật bay chưa ai biết, đĩa bay
Ug: Underground: Ngầm (dưới đất)
Ugnd: Undergroup: [thuộc] Ngầm dưới đất
UGV: Unmanned Ground Vehicle: Xe không người lái
UHA: Ultrahigh Altitude: Cao độ cực lớn
UHF: Ultrahigh Frequency: Tần số siêu cao, siêu cao tần
Uhv: Ultrahigh Vacuum: Chân không siêu cao
UK: United Kingdom: Vương Quốc Anh
|
|
|
|
|
Logged
|
|
|
|
|