Thông số kỹ thuật chính

Cỡ nòng: 45mm
Chiều dài nòng : 2,07 mét (gấp 46 lần cỡ nòng)
Khối lượng của hệ thống:
+ trong trạng thái chiến đấu: 560kg
+ trong trạng thái hành quân: 1200kg
Chiều dài pháo khi xếp càng pháo: 4020mm
Độ rộng khi xếp càng pháo: 1634mm
Góc hướng: -8 đến 25 độ
Góc tầm: 60 độ
Tốc độ bắn thực tế: 15 – 20 viên/phút
Tầm bắn: 4400 mét
Tầm bắn trực xạ theo mục tiêu cao 2 mét: 850 mét
Sơ tốc đầu nòng:
+ đạn xuyên giáp: 750m/s
+ đạn nổ mảnh: 335m/s
Khối lượng đạn:
+ đạn xuyên giáp: 1,43kg
+ đạn nổ mảnh: 2,14kg
Độ xuyên giáp với góc giao điểm 30 độ:
+ trên cự ly 500 mét: 40 mm
+ trên cự ly 1000 mét: 32 mm