daibangden
Trung tá

Bài viết: 14469
Чёрный Орёл
|
 |
« Trả lời #90 vào lúc: 24 Tháng Chín, 2010, 01:20:51 pm » |
|
DF: Direction Finder: Máy tìm phương
DF: Direction Finding: Sự xác định phương vị, tìm phương vị (bằng vô tuyến)
DF: Direction of Fire: Hướng bắn, điều khiển hoả lực
DF: Direction-Finder: Bộ tìm hướng
DF radar: Direction Finding radar: Ra đa tìm phương
DFC: Distinguished Flying Cross: Cây thánh giá, công trạng chiến đấu
DFCS: Digital Fire-Control System: Hệ thống điều khiển hoả lực kỹ thuật số
DFM: Distinguished Flying Medal: Huy chương ũcông trạng chiến đấu
DFSV: Direct Fire Support Vehicle: Xe thiết giáp chi viện hoả lực trực tiếp
DFV: Desert Fighting Vehicle: Xe bọc thép tác chiến trên sa mạc
|
|
|
|
|
Logged
|
|
|
|
daibangden
Trung tá

Bài viết: 14469
Чёрный Орёл
|
 |
« Trả lời #91 vào lúc: 24 Tháng Chín, 2010, 01:25:06 pm » |
|
DG: Director General: Tổng giám đốc, tổng cục trưởng tổng cục
DG: Directorate General: Tổng cục trưởng, tổng giám đốc
DGZ: Desired Ground Zero: Chấn tâm ngoài của vụ nổ đã được dự kiến
DGZ: Drop Ground Zone: Khu vực ném bom
DH: Decision Height: Độ cao quyết định
DHQ: Division Headquarters: Sở chỉ huy sư đoàn
DA: Defense intelligence Agency: Cục tình báo quân đội (Mỹ)
Dibber bomb: Bom đào
Dihedral: Cánh vểnh; góc chữ V vểnh của cánh
DNS Digital inertial Navigation System: Hệ thống dẫn đường cố định kỹ thuật số
|
|
|
|
|
Logged
|
|
|
|
daibangden
Trung tá

Bài viết: 14469
Чёрный Орёл
|
 |
« Trả lời #92 vào lúc: 24 Tháng Chín, 2010, 01:29:31 pm » |
|
DO: Duty intelligence Officer: Sỹ quan trực tính báo
DR: Daily intelligence Report: Báo cáo tình báo hàng ngày
DR: Direct; Director: Trực tiếp; giám đốc
Dis: Discharge: Ra quân, dỡ tải, bắn, phóng
Dis: Dismount: 1. xuống (xe, ngựa cũ), 2. khuân xuống, hạ xuống, 3. tháo dỡ (máy móc)
Dis: Distant: Xa, cách, xa cách
Dis Com: District Commander: Tư lệnh quân khu
DS: Distant (ce): Khoảng cách, cự ly
Dis P: Dispersal Point: trạm [điểm] phân tán
Disab: Disability: Tàn phế
|
|
|
|
|
Logged
|
|
|
|
daibangden
Trung tá

Bài viết: 14469
Чёрный Орёл
|
 |
« Trả lời #93 vào lúc: 24 Tháng Chín, 2010, 01:35:52 pm » |
|
Disb: Disbanded: Bị giải tán
Disb: Disburse: Phát tiền
Disch Cert: Discharge Certificate: Giấy chứng nhận ra quân, giấy quyết định ra quân
DSCH: Discharge: Giải ngũ, ra quân
DSCMCP: Division Support Command Post: Trạm chỉ huy hậu cần sư đoàn
DSCM: Division Support Command: Bộ chỉ huy bảo đảm hậu cần sư đoàn
Dism: Dismissed: Bị sa thải, ra quân
Disp: Dispensary: 1. xuống (xe, ngựa), 2. khuân xuống, hạ xuống, 3. tháo dỡ (máy móc)
Disp: Dispersed: Được phân tán
Disp: Disposition: Thứ tự chiến đấu, khoảng cách, bố trí
|
|
|
|
|
Logged
|
|
|
|
daibangden
Trung tá

Bài viết: 14469
Чёрный Орёл
|
 |
« Trả lời #94 vào lúc: 25 Tháng Chín, 2010, 06:00:24 pm » |
|
Disposable Load: Tải có thể dỡ bỏ (gồm nhiên liệu, dầu nhờn và các thiết bị vũ khí)
Dist: District: Vùng, khu vực
Distr: Distribution: Sự phân chia, sự tản mát
Div: Division: Sư đoàn, phòng, cơ quan, cục
Div Arty: Division Artillery: Pháo sư đoàn
Div Arty HQ: Division Artillery Headquarters: Ban tham mưu sư đoàn pháo binh
Div C- off: Division Communication selectronics Officer: người chỉ huy thông tin liên lạc sư đoàn
Div OO: Division Ordnance Officer: Trưởng ban quân dụng sư đoàn
Div QM: Division Quartermaster: Trưởng ban quân nhu sư đoàn
DVAD: Divisional Air Defense system: Hệ thống phòng không sư đoàn
|
|
|
|
|
Logged
|
|
|
|
daibangden
Trung tá

Bài viết: 14469
Чёрный Орёл
|
 |
« Trả lời #95 vào lúc: 25 Tháng Chín, 2010, 06:04:32 pm » |
|
Divnl: Divisional: (thuộc) Sư đoàn
DL: Frigate: Tàu khu trục nhỏ
DLA: Dislocation Allowance: Tăng lương [phụ cấp]
DLC: Direct Lift Control: Điều khiển nâng trực tiếp
DLCC: Division Logistics Coordinating Center: Trung tâm hợp đồng hậu cần sư đoàn
DLGS: Doppler Landing Guidance System: Hệ thống hướng dẫn hạ cánh Doppler
DL:Defense Language institute: Trường đại học ngoại ngữ quân sự
DLC: Detachment Left in Contact: Phân đội bảo vệ rút lui (đụng độ với địch)
DLO: Division Liaison Officer: Sỹ quan thông tin liên lạc sư đoàn
DLOC: Division Logistical Operations Center: Trung tâm chiến dịch chỉ huy hậu cần sư đoàn
|
|
|
|
|
Logged
|
|
|
|
daibangden
Trung tá

Bài viết: 14469
Чёрный Орёл
|
 |
« Trả lời #96 vào lúc: 25 Tháng Chín, 2010, 06:08:10 pm » |
|
Dlvr; Dlvy; Dly: Delivery: Sự chở đến
DM: Adamsite: Chất độc ađamzit
DM: Driving and Maintenance: Sự lái và bảo dưỡng kỹ thuật xe
DMA: Director of Military Assistance: Cục trưởng cục trợ giúp quân sự
DMBL: Demobilize: giải ngũ
DM: Distance Measuring equipment: Thiết bị đo khoảng cách
DM UHF: Distance -measuring equipment: Thiết bị đo khoảng cách dải tần UHF
Dml: Demolition: Sự phá huỷ
DMLS: Doppler Microwave Landing System: Hệ thống hạ cánh vi ba Doppler
DMOL Director of Military Operations: Cục trưởng cục chiến dịch
|
|
|
|
|
Logged
|
|
|
|
daibangden
Trung tá

Bài viết: 14469
Чёрный Орёл
|
 |
« Trả lời #97 vào lúc: 25 Tháng Chín, 2010, 06:11:24 pm » |
|
DMT: Director of Missile intelligency: Trưởng phòng trinh sát kỹ thuật
DMZ: Demilitarized Zone: Khu vực phi quân sự
Dn: Done: Được làm xong, được hoàn thành
DN: Department of the Navy: Bộ hải quân Mỹ
DND: Department of National Defence: Bộ phòng thủ quốc gia
DNL: Do Not Load: Không được chất hàng
DNRS: Day/Night Range Sight: Tầm ngắm ban ngày và ban đêm
DNSS: Defense Navigation Satellite System: Hệ thống vệ tinh đạo hàng phòng thủ
DO: Defense Order: Mệnh lệnh phòng ngự
DO: Delivery Order: Lệnh chuyển phát (một tài liệu)
|
|
|
|
|
Logged
|
|
|
|
daibangden
Trung tá

Bài viết: 14469
Чёрный Орёл
|
 |
« Trả lời #98 vào lúc: 25 Tháng Chín, 2010, 06:20:02 pm » |
|
DO: Divisional Order: Mệnh lệnh cho sư đoàn
DO: Duty Officer: Sỹ quan trực [trực ban, trực chiến]
DOB: Date Of Birth: Ngày sinh
Doc: Documents: Tài liệu
Doc(s); Docus: Document(s): Tài liệut, giấy tờ
DOCA: Date Of Current Appointment: Ngày bổ nhiệm chức vụ
DOC: Date Of Current Enlistment: Ngày ký hiệp đồng tiếp tục phục vụ quân đội
DOCG: Date Of rank in Current Grade: Ngày phong quân hàm cuối cùng [gần đây nhất]
DOD: Department of Defence: Bộ quốc phòng
DODDAC: Department of Defense Damage Assessment Center: Trung tâm đánh giá thiệt hại trực thuộc bộ Quốc phòng
|
|
|
|
|
Logged
|
|
|
|
daibangden
Trung tá

Bài viết: 14469
Чёрный Орёл
|
 |
« Trả lời #99 vào lúc: 25 Tháng Chín, 2010, 06:24:48 pm » |
|
DODMPAC Department of Defense, Military Pay and Allowance Committee: Bộ quốc phòng, hội đồng bộ quốc phòng về tiền sinh hoạt phí hàng ngày (ăn, quân trang, sinh hoạt phí, phụ cấp lương) cho bộ đội
DO: Date of enlistment: Ngày ký hợp đồng phục vụ quân đội
DOFS: Day of Supply: Định mức cấp phát một ngày, tiêu chuẩn cấp phát một ngày
DOL: Detached Office’s Litst: Danh sách sỹ quan đang đi công tác
DOLOC: Demolition of Obstacles in Landing Operations Committee: Uỷ ban nghiên cứu các biện pháp huỷ diệt vật chướng ngại chống đổ bộ đường biển
DOP: Department of Personnel: Cục quân lực, cục cán bộ
DOR: Daily Operation Report: Báo cáo chiến dịch hàng ngày
DOR: Date of Rank: Ngày bắt đầu hết hạn phục vụ ở bậc quân hàm đang giữ
Dos: Dose: Liều lượng
DOS: Date of Separation: Ngày ra quân
|
|
|
|
|
Logged
|
|
|
|
|