Lịch sử Quân sự Việt Nam
Tin tức: Lịch sử quân sự Việt Nam
 
*
Chào Khách. Bạn có thể đăng nhập hoặc đăng ký. 03 Tháng Mười Một, 2026, 06:33:58 am


Đăng nhập với Tên truy nhập, Mật khẩu và thời gian tự động thoát


Trang: « 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 43 44 45 46 47 48 49 50 51 52 53 54 55 56 57 58 59 60 61 »   Xuống
  In  
Tác giả Chủ đề: Thuật ngữ quân sự tiếng Anh (viết tắt)  (Đọc 401926 lần)
0 Thành viên và 2 Khách đang xem chủ đề.
daibangden
Trung tá
*
Bài viết: 14469


Чёрный Орёл


« Trả lời #100 vào lúc: 25 Tháng Chín, 2010, 06:27:47 pm »

Dow: Died of wounds: Chết vì vết thương, tử thương

DOW: Died of Wounds: Chết vì vết thương

DP (by): Direction of the President: (theo) Chỉ thị của tổng thống [chủ tịch nước]

DP: Debussing Point: Trạm dỡ hàng từ ô tô xuống

DP: Delivety Point: Trạm cung cấp, trạm giao hàng

DP: Direct Port: Cảng trực tiếp (không qua bến ghé)

DP: Dispersal Point: Trạm [điểm] phân tán

DP: Distributing Point: Trạm phân phối

DP: Dual Purpose (weapon): (vũ khí) Hai công dụng, vũ khí hai chức năng

DP: Dual-Purpose: Mục tiêu kép; hai công dụng
Logged
daibangden
Trung tá
*
Bài viết: 14469


Чёрный Орёл


« Trả lời #101 vào lúc: 26 Tháng Chín, 2010, 09:56:24 pm »

dP Maximum design differential pressure between pressurised cabin and ambient (outside atmosphere): Áp suất thiết kế (áp suất chênh lớn nhất giữa áp suất buồng lái và ngoài khí quyển)

dp trk: Dump truck: Ô tô tự đổ

Dp Trk: Dump Truck: Xe ben

DP: Dual Purpose (gun) for surface or AA use: Pháo công dụng kép (bắn trên mặt (đất, biển) hoặc dùng bắn mục tiêu trên không)

DPC: Defense Production Committee: Uỷ ban sản xuất quân sự

DPC: Distributing Post Office: Trạm phân phát quân bưu dã chiến

DPG: Date of Permanent Grade: Ngày phong quân hàm cho quân thường trực

DPO: Delayed-Pulse Oscillator: Máy phát xung trễ

DPOB: Date and Place of birth: Ngày và nơi sinh

DQ: Detention Quarters: Phòng giam, nhà hối cải (trong doanh trại)
Logged
daibangden
Trung tá
*
Bài viết: 14469


Чёрный Орёл


« Trả lời #102 vào lúc: 26 Tháng Chín, 2010, 10:00:12 pm »

Dr: Driver: Lái xe

DR: Dead Reckoning: Sự xác định vị trí (máy bay, tàu) bằng tính toán

Dr: Dragoon: Kỵ binh

DRA: Defence Research Agency: Cơ quan (cục) nghiên cứu Bộ Quốc phòng

DRA: Director of Royal Artillery: Chủ nhiệm pháo binh

DRA: Defence Research Agency (UK): Cục Nghiên cứu Bộ Quốc phòng (Anh)

DRB: Defence Research Board: Cơ quan nghiên cứu phòng ngự

Drl: Drill: Huấn luyện, tập luyện

DRO: Daily Routine Order: Mệnh lệnh hàng ngày cho đơn vị

Drone: Máy bay không người lái (thường bay theo chương trình lập sẵn)
Logged
daibangden
Trung tá
*
Bài viết: 14469


Чёрный Орёл


« Trả lời #103 vào lúc: 26 Tháng Chín, 2010, 10:05:17 pm »

DROS: Date of Return from Overseas: Ngày từ nước ngoài trở về

DRT: Defense Research Telecommunications stablisment: Viện nghiên cứu thông tin liên lạc đường dài [liên tỉnh]

DS: Danger Space: Vùng nguy hiểm

DS: Detached Service: Sự đi công tác

DS: Direct Support: Chi viện trực tiếp

DS: Directing Staff: Ban tham mưu chỉ huy (trong huấn luyện)

DS: Distance: Khoảng cách

DS: Distant Surveillance: Canh chừng từ xa

DS: Doppler Sonar: Máy định vị thuỷ âm Đốp -lơ

DS: Dressing Station: Trạm quân y [băng bó lại]
Logged
daibangden
Trung tá
*
Bài viết: 14469


Чёрный Орёл


« Trả lời #104 vào lúc: 26 Tháng Chín, 2010, 10:09:00 pm »

DS: Duty Status: Phục vụ tại ngũ, chấp hành nghĩa vụ quân sự

DS/T: Practice discarding Sabot/Tracer: Đạn vạch đường tách vỏ dùng trong luyện tập

DSA: Defense Supply Agency: Cục tiếp tế bộ quốc phòng

DSA: Division Service Area: Khu vực hậu cần sư đoàn

DSAT: Defensive Satellite: Vệ tinh phòng thủ, vệ tinh tự vệ

Dsb: Distribution: Sự phân phối, sự tản mát

DSB: Denfense Science Board: Uỷ ban khoa học bộ quốc phòng

DSC: Distinguished Service Cross: Cây thánh giá  công trạng

DSCP: Division Supply Control Point: Trạm phân phối hàng tiếp tế của sư đoàn

DSC: Defense Secretary: Bộ trưởng Bộ quốc phòng
Logged
daibangden
Trung tá
*
Bài viết: 14469


Чёрный Орёл


« Trả lời #105 vào lúc: 27 Tháng Chín, 2010, 11:54:57 pm »

DSM: Distinguished Service Medal: Huy chương [mề đay] vì công lao to lớn

DSO: Distinguished  Service Order: Huân chương phục vụ xuất sắc

DSO: Divisional Signal Officer: Chủ nhiệm thông tin liên lạc sư đoàn

DSP: Direct Support Party: Nhóm chi viện [yểm trợ] trực tiếp

DSRV: Deep Submergence Recovery Vessel: Tàu lặn sửa chữa ở vùng biển sâu

DSS: Defense Supply Service: Ngành cung ứng bộ quốc phòng

DSU: Direct Support Unit: Đơn vị [phân đội] chi viện  trực tiếp

DSWS: Division Support Weapon System: Hệ thống vũ khí chi viện sư đoàn

DT: Deep Tank: Thùng chứa nước ở dưới

DT: Double Tire: Bánh xe đôi
Logged
daibangden
Trung tá
*
Bài viết: 14469


Чёрный Орёл


« Trả lời #106 vào lúc: 27 Tháng Chín, 2010, 11:58:08 pm »

Dtd: Dated: (tt) Đề ngày

Dte: Date: Ngày

DTG: Date Time Group: Nhóm ngày giờ

DTS: Time Distance: Thời gian cần thiết để đi qua một khoảng cách nhất định

DTMS: Defense Traffic Management Service: Ngành điều hành chuyển quân (trực thuộc bộ quốc phòng)

DTOC: Division Tactical Operations Center: Trung tâm chỉ huy tác chiến của sư đoàn

DTST: Defense Technologies Study Team: Đội nghiên cứu các công nghệ phòng thủ

DTT: Driver Training Tank: Người lái xe tăng huấn luyện

Du / Sta: Duty Station: Nơi phục vụ, vị trí phục vụ

DUB: Distinguished Unit Badge: Huy hiệu đơn vị xuất sắc (được trao khi tổng thống khen lần 2)
Logged
daibangden
Trung tá
*
Bài viết: 14469


Чёрный Орёл


« Trả lời #107 vào lúc: 28 Tháng Chín, 2010, 10:00:28 pm »

DUDAT: Deadline, or Due date: Hạn cuối cùng

DUE: Distinguished Unit Emblem: Biểu tượng đơn vị xuất sắc

DUP: Duplicate: Bản sao

DUSA: Depuly Undersecretary of the Army: Thứ trưởng bộ lục quân

DV: Discharged Veteran: Được giải ngũ

DV: Driver's Vision Enhancer: Thiết bị nâng cao tầm nhìn của lái xe

Dvn: Division: Sư đoàn, phòng, cơ quan, cục

Dvr: Driver: Lái xe, tài xế

DVRP: Divisional Vehicle Recovery Point: Trạm tập trung xe bị hư hỏng của sư đoàn

DWAC Director, United States Women’s  Army Corps: Chủ nhiệm ngành phụ nữ trợ giúp lục quân Mỹ
Logged
daibangden
Trung tá
*
Bài viết: 14469


Чёрный Орёл


« Trả lời #108 vào lúc: 28 Tháng Chín, 2010, 10:03:48 pm »

Dwc: Dead-weight capacity: Dung lượng tàu không tải

DWFK: Deep Water Fording Kit: Đổ bộ vượt qua khu vực nước sâu (của xe tăng, xe bọc thép)

Dwg: Drawing: Bức hoạ

DWL: Displacement Waterline: Đường nước khi nổi (tàu ngầm)

DWT: Dead-weight: Trọng lượng tàu không tải

Dwt: Deadweight tonnage: Sức tải

Dx: Duplex: Đôi, kép

Dy: Duty: Trực (trực ban, trực nhật), đang làm nhiệm vụ

DZ: Drop Zone: Vùng nhảy dù

Engineering: Kỹ thuật, công nghệ
Logged
daibangden
Trung tá
*
Bài viết: 14469


Чёрный Орёл


« Trả lời #109 vào lúc: 29 Tháng Chín, 2010, 01:31:33 am »

E M: Electrical and Eechanical (Engineer Service): Ngành sửa chữa và phục hồi, điện và cơ khí (ngành động cơ)

East: Phương đông

Enemy: 1. Quân địch, đối phương, kẻ thù, kẻ địch, địch thủ, tàu địch, 2. Của địch, thù địch

Engineer: Kỹ sư; công binh

Fighter: Máy bay tiêm kích

EC: Engineer – Captain: Kỹ sư-thuyền trưởng

EM: Electromagnetic: Điện từ

EMF: Electromotive force: Sức điện động

EOT: Enemy Occupied Territory: Lãnh thổ bị quân địch chiếm đóng

ESV: Earth Satellite Vehicle: Tàu vệ tinh của trái đất
Logged
Trang: « 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 43 44 45 46 47 48 49 50 51 52 53 54 55 56 57 58 59 60 61 »   Lên
  In  
 
Chuyển tới:  

Powered by MySQL Powered by PHP Powered by SMF 1.1.21 | SMF © 2006-2008, Simple Machines

Valid XHTML 1.0! Valid CSS! Dilber MC Theme by HarzeM