daibangden
Trung tá

Bài viết: 14469
Чёрный Орёл
|
 |
« Trả lời #100 vào lúc: 25 Tháng Chín, 2010, 06:27:47 pm » |
|
Dow: Died of wounds: Chết vì vết thương, tử thương
DOW: Died of Wounds: Chết vì vết thương
DP (by): Direction of the President: (theo) Chỉ thị của tổng thống [chủ tịch nước]
DP: Debussing Point: Trạm dỡ hàng từ ô tô xuống
DP: Delivety Point: Trạm cung cấp, trạm giao hàng
DP: Direct Port: Cảng trực tiếp (không qua bến ghé)
DP: Dispersal Point: Trạm [điểm] phân tán
DP: Distributing Point: Trạm phân phối
DP: Dual Purpose (weapon): (vũ khí) Hai công dụng, vũ khí hai chức năng
DP: Dual-Purpose: Mục tiêu kép; hai công dụng
|
|
|
|
|
Logged
|
|
|
|
daibangden
Trung tá

Bài viết: 14469
Чёрный Орёл
|
 |
« Trả lời #101 vào lúc: 26 Tháng Chín, 2010, 09:56:24 pm » |
|
dP Maximum design differential pressure between pressurised cabin and ambient (outside atmosphere): Áp suất thiết kế (áp suất chênh lớn nhất giữa áp suất buồng lái và ngoài khí quyển)
dp trk: Dump truck: Ô tô tự đổ
Dp Trk: Dump Truck: Xe ben
DP: Dual Purpose (gun) for surface or AA use: Pháo công dụng kép (bắn trên mặt (đất, biển) hoặc dùng bắn mục tiêu trên không)
DPC: Defense Production Committee: Uỷ ban sản xuất quân sự
DPC: Distributing Post Office: Trạm phân phát quân bưu dã chiến
DPG: Date of Permanent Grade: Ngày phong quân hàm cho quân thường trực
DPO: Delayed-Pulse Oscillator: Máy phát xung trễ
DPOB: Date and Place of birth: Ngày và nơi sinh
DQ: Detention Quarters: Phòng giam, nhà hối cải (trong doanh trại)
|
|
|
|
|
Logged
|
|
|
|
daibangden
Trung tá

Bài viết: 14469
Чёрный Орёл
|
 |
« Trả lời #102 vào lúc: 26 Tháng Chín, 2010, 10:00:12 pm » |
|
Dr: Driver: Lái xe
DR: Dead Reckoning: Sự xác định vị trí (máy bay, tàu) bằng tính toán
Dr: Dragoon: Kỵ binh
DRA: Defence Research Agency: Cơ quan (cục) nghiên cứu Bộ Quốc phòng
DRA: Director of Royal Artillery: Chủ nhiệm pháo binh
DRA: Defence Research Agency (UK): Cục Nghiên cứu Bộ Quốc phòng (Anh)
DRB: Defence Research Board: Cơ quan nghiên cứu phòng ngự
Drl: Drill: Huấn luyện, tập luyện
DRO: Daily Routine Order: Mệnh lệnh hàng ngày cho đơn vị
Drone: Máy bay không người lái (thường bay theo chương trình lập sẵn)
|
|
|
|
|
Logged
|
|
|
|
daibangden
Trung tá

Bài viết: 14469
Чёрный Орёл
|
 |
« Trả lời #103 vào lúc: 26 Tháng Chín, 2010, 10:05:17 pm » |
|
DROS: Date of Return from Overseas: Ngày từ nước ngoài trở về
DRT: Defense Research Telecommunications stablisment: Viện nghiên cứu thông tin liên lạc đường dài [liên tỉnh]
DS: Danger Space: Vùng nguy hiểm
DS: Detached Service: Sự đi công tác
DS: Direct Support: Chi viện trực tiếp
DS: Directing Staff: Ban tham mưu chỉ huy (trong huấn luyện)
DS: Distance: Khoảng cách
DS: Distant Surveillance: Canh chừng từ xa
DS: Doppler Sonar: Máy định vị thuỷ âm Đốp -lơ
DS: Dressing Station: Trạm quân y [băng bó lại]
|
|
|
|
|
Logged
|
|
|
|
daibangden
Trung tá

Bài viết: 14469
Чёрный Орёл
|
 |
« Trả lời #104 vào lúc: 26 Tháng Chín, 2010, 10:09:00 pm » |
|
DS: Duty Status: Phục vụ tại ngũ, chấp hành nghĩa vụ quân sự
DS/T: Practice discarding Sabot/Tracer: Đạn vạch đường tách vỏ dùng trong luyện tập
DSA: Defense Supply Agency: Cục tiếp tế bộ quốc phòng
DSA: Division Service Area: Khu vực hậu cần sư đoàn
DSAT: Defensive Satellite: Vệ tinh phòng thủ, vệ tinh tự vệ
Dsb: Distribution: Sự phân phối, sự tản mát
DSB: Denfense Science Board: Uỷ ban khoa học bộ quốc phòng
DSC: Distinguished Service Cross: Cây thánh giá công trạng
DSCP: Division Supply Control Point: Trạm phân phối hàng tiếp tế của sư đoàn
DSC: Defense Secretary: Bộ trưởng Bộ quốc phòng
|
|
|
|
|
Logged
|
|
|
|
daibangden
Trung tá

Bài viết: 14469
Чёрный Орёл
|
 |
« Trả lời #105 vào lúc: 27 Tháng Chín, 2010, 11:54:57 pm » |
|
DSM: Distinguished Service Medal: Huy chương [mề đay] vì công lao to lớn
DSO: Distinguished Service Order: Huân chương phục vụ xuất sắc
DSO: Divisional Signal Officer: Chủ nhiệm thông tin liên lạc sư đoàn
DSP: Direct Support Party: Nhóm chi viện [yểm trợ] trực tiếp
DSRV: Deep Submergence Recovery Vessel: Tàu lặn sửa chữa ở vùng biển sâu
DSS: Defense Supply Service: Ngành cung ứng bộ quốc phòng
DSU: Direct Support Unit: Đơn vị [phân đội] chi viện trực tiếp
DSWS: Division Support Weapon System: Hệ thống vũ khí chi viện sư đoàn
DT: Deep Tank: Thùng chứa nước ở dưới
DT: Double Tire: Bánh xe đôi
|
|
|
|
|
Logged
|
|
|
|
daibangden
Trung tá

Bài viết: 14469
Чёрный Орёл
|
 |
« Trả lời #106 vào lúc: 27 Tháng Chín, 2010, 11:58:08 pm » |
|
Dtd: Dated: (tt) Đề ngày
Dte: Date: Ngày
DTG: Date Time Group: Nhóm ngày giờ
DTS: Time Distance: Thời gian cần thiết để đi qua một khoảng cách nhất định
DTMS: Defense Traffic Management Service: Ngành điều hành chuyển quân (trực thuộc bộ quốc phòng)
DTOC: Division Tactical Operations Center: Trung tâm chỉ huy tác chiến của sư đoàn
DTST: Defense Technologies Study Team: Đội nghiên cứu các công nghệ phòng thủ
DTT: Driver Training Tank: Người lái xe tăng huấn luyện
Du / Sta: Duty Station: Nơi phục vụ, vị trí phục vụ
DUB: Distinguished Unit Badge: Huy hiệu đơn vị xuất sắc (được trao khi tổng thống khen lần 2)
|
|
|
|
|
Logged
|
|
|
|
daibangden
Trung tá

Bài viết: 14469
Чёрный Орёл
|
 |
« Trả lời #107 vào lúc: 28 Tháng Chín, 2010, 10:00:28 pm » |
|
DUDAT: Deadline, or Due date: Hạn cuối cùng
DUE: Distinguished Unit Emblem: Biểu tượng đơn vị xuất sắc
DUP: Duplicate: Bản sao
DUSA: Depuly Undersecretary of the Army: Thứ trưởng bộ lục quân
DV: Discharged Veteran: Được giải ngũ
DV: Driver's Vision Enhancer: Thiết bị nâng cao tầm nhìn của lái xe
Dvn: Division: Sư đoàn, phòng, cơ quan, cục
Dvr: Driver: Lái xe, tài xế
DVRP: Divisional Vehicle Recovery Point: Trạm tập trung xe bị hư hỏng của sư đoàn
DWAC Director, United States Women’s Army Corps: Chủ nhiệm ngành phụ nữ trợ giúp lục quân Mỹ
|
|
|
|
|
Logged
|
|
|
|
daibangden
Trung tá

Bài viết: 14469
Чёрный Орёл
|
 |
« Trả lời #108 vào lúc: 28 Tháng Chín, 2010, 10:03:48 pm » |
|
Dwc: Dead-weight capacity: Dung lượng tàu không tải
DWFK: Deep Water Fording Kit: Đổ bộ vượt qua khu vực nước sâu (của xe tăng, xe bọc thép)
Dwg: Drawing: Bức hoạ
DWL: Displacement Waterline: Đường nước khi nổi (tàu ngầm)
DWT: Dead-weight: Trọng lượng tàu không tải
Dwt: Deadweight tonnage: Sức tải
Dx: Duplex: Đôi, kép
Dy: Duty: Trực (trực ban, trực nhật), đang làm nhiệm vụ
DZ: Drop Zone: Vùng nhảy dù
Engineering: Kỹ thuật, công nghệ
|
|
|
|
|
Logged
|
|
|
|
daibangden
Trung tá

Bài viết: 14469
Чёрный Орёл
|
 |
« Trả lời #109 vào lúc: 29 Tháng Chín, 2010, 01:31:33 am » |
|
E M: Electrical and Eechanical (Engineer Service): Ngành sửa chữa và phục hồi, điện và cơ khí (ngành động cơ)
East: Phương đông
Enemy: 1. Quân địch, đối phương, kẻ thù, kẻ địch, địch thủ, tàu địch, 2. Của địch, thù địch
Engineer: Kỹ sư; công binh
Fighter: Máy bay tiêm kích
EC: Engineer – Captain: Kỹ sư-thuyền trưởng
EM: Electromagnetic: Điện từ
EMF: Electromotive force: Sức điện động
EOT: Enemy Occupied Territory: Lãnh thổ bị quân địch chiếm đóng
ESV: Earth Satellite Vehicle: Tàu vệ tinh của trái đất
|
|
|
|
|
Logged
|
|
|
|
|