Lịch sử Quân sự Việt Nam
Tin tức: Lịch sử quân sự Việt Nam
 
*
Chào Khách. Bạn có thể đăng nhập hoặc đăng ký. 03 Tháng Mười Một, 2026, 07:22:32 pm


Đăng nhập với Tên truy nhập, Mật khẩu và thời gian tự động thoát


Trang: « 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 43 44 45 46 47 48 49 50 51 52 53 54 55 56 57 58 59 60 61 »   Xuống
  In  
Tác giả Chủ đề: Thuật ngữ quân sự tiếng Anh (viết tắt)  (Đọc 402356 lần)
0 Thành viên và 2 Khách đang xem chủ đề.
daibangden
Trung tá
*
Bài viết: 14469


Чёрный Орёл


« Trả lời #160 vào lúc: 08 Tháng Mười, 2010, 10:55:21 pm »

Fqcy: Frequency: Tần số

FQS: Fuel Quantity indicating System: Hệ thống chỉ thị lượng dẫn

FR: Frame: Khung tàu

FR: France: Pháp, nước Pháp

FRAC: Full-tracked vehicle: Xe xích

Frag: Fragment: Mảnh, mảnh vỡ, vỡ vụn

FRAG: Fragmentation: Sự nổ phá mảnh, sự tạo mảnh

FRAGO: Fragmentory Order: Mệnh lệnh riêng

FRAS: Free rocket, Anti – Submarine: Tên lửa không điều khiển chống ngầm

FRC: Flight Reseach Center: Trung tâm nghiên cứu kỹ thuật bay (của NASA)
Logged
daibangden
Trung tá
*
Bài viết: 14469


Чёрный Орёл


« Trả lời #161 vào lúc: 10 Tháng Mười, 2010, 07:40:27 pm »

Frd: Friendly: (tt) (quân) mình, thân mật, thân thiện, thuận tiện, tiện lợi

Fred m: Frequency meter: Máy đo tần số

Freq: Frequency: Tần số

FRS: Future Rapid effect System: Hệ thống tác động nhanh trong tương lai

FRP: Flight Release Point: Trạm bố trí máy bay

FS & TC: Foreign Science and Technology Center [US Army]: Trung tâm khoa học kỹ thuật nước ngoài (quân đội Mỹ)

FS: Film Strip: Đoạn phim

FS: Fire Support: Khu vực chi viện hoả lực, khu vực đỗ tàu chi viện pháo binh cho lực lượng đổ bộ

FSA: Federal Security Agency: Cục an ninh liên bang (Mỹ)

FSB: Floating Supply Base: Trạm cung ứng nổi
Logged
daibangden
Trung tá
*
Bài viết: 14469


Чёрный Орёл


« Trả lời #162 vào lúc: 10 Tháng Mười, 2010, 07:44:16 pm »

FSC: Fire Support Coordination: Hiệp đồng chi viện hoả lực

FSCC: Fire Support Coordination Center: Trung tâm phối hợp chi viện hoả lực

FSCL: Fire Support Soordination Line: Tuyến phối hợp chi viện hoả lực

FSCOORD: Fire Support Coordinator: sỹ quan phối hợp chi viện hoả lực

FSCP: Flap and Slat Control Processor: Bộ điều khiển cánh tà và cánh chớp (máy bay)

FSCS: Fire Support Coordination Section: Bộ phận phối hợp chi viện hoả lực

FSD: Fuel Supply Depot: Kho cung cấp nhiên liệu

FSD: Full - Scale Development: Sự hiệu chỉnh nguyên cỡ

FS: Field Support Equipment: (bổ sung) Trang thiết bị bảo đảm chiến đấu trong điều kiện dã chiến

FS: Fire Support Element: Phân đội chi viện hoả lực
Logged
daibangden
Trung tá
*
Bài viết: 14469


Чёрный Орёл


« Trả lời #163 vào lúc: 10 Tháng Mười, 2010, 07:48:35 pm »

FSM: Field Service Manual: Điều lệnh dã chiến

FSO: Fuel Supply Office: Phòng cung cấp nhiên liệu

FSR: Field Service Regulations: Điều lệnh dã chiến

FSR: Frequency Scan Radar: Ra đa lắc tần số

FSS: Fire Support Ship: Tàu chi viện hoả lực

FST: Future Soviet Tank/Follow-on Soviet Tank: Xe tăng Xô Viết thế hệ tiếp theo và xe tăng Xô Viết thế hệ tương lai

FSU: Field Storage Unit kho dã chiến (đặt phân tán) đạn dược

FSV: Fire Suppor Vehicle: Phương tiện chi viện hoả lực

FSV: Future Scout Vehicle (US): Phương tiện trinh sát tương lai

FSW: Forward – Swept Wing: Cánh cụp về phía trước
Logged
daibangden
Trung tá
*
Bài viết: 14469


Чёрный Орёл


« Trả lời #164 vào lúc: 10 Tháng Mười, 2010, 07:52:20 pm »

Ft: Foot: Bộ (bằng 30, 48 cm)

FT: Firing Table: Bảng bắn, bãi để phương tiện hoả lực (trong công sự) bệ súng máy, bàn phóng

FT: Flame Thrower: Súng phun lửa

FTAF: Flying Training Air Force: Lực lượng không quân huấn luyện bay

FTE: Field Training Exercise: huấn luyện dã chiến bộ đội; diễn tập

FTMA: Future Tank Main Armament: Vũ khí chủ yếu trên tăng tương lai

Ftn: Fortifications: Công sự phòng ngự

FTNS: Field Trains: Đoàn xe phụ chiến của trung đoàn

FTR: Fighter: Máy bay khu trục, máy bay chiến đấu

FTR: Filter  Fixed Target Rejection Filter: Bộ lọc để khử những tiếng vọng từ các mục tiêu
Logged
daibangden
Trung tá
*
Bài viết: 14469


Чёрный Орёл


« Trả lời #165 vào lúc: 10 Tháng Mười, 2010, 09:54:31 pm »

FTS: Future Tank Study: Nghiên cứu phát triển xe tăng tương lai

FTX: Field Training Exercise: Huấn luyện dã chiến bộ đội, diễn tập

FU: Fire Unit: Phân đội hoả lực

FUE: Fist Unit Equipped: Đơn vị đầu tiên được trang bị

FUL: Forming - Up Line: Vị trí xuất phát tấn công

FUP: Forming - Up Place: Vị trí xuất phát tấn công; khu vực xuất phát để vượt (qua)

FUPOSAT: Follow - Up On Supply Action Taken: Biện pháp theo dõi các đơn vị tiếp tế

Fur: Furlong: Fut long + 201 mét

Fur Sol: Soldier on Furlough (travelling at his own expense): Quân nhân đi du hành tự túc

FV: Fighting Vehicle: Xe chiến đấu
Logged
daibangden
Trung tá
*
Bài viết: 14469


Чёрный Орёл


« Trả lời #166 vào lúc: 10 Tháng Mười, 2010, 10:00:01 pm »

FV: Fighting Vehicle: Se chiến đấu bọc thép

FV/GCE: Fighting Vehicle Gun Control equipment: Thiết bị điều khiển pháo trên xe chiến đấu bọc thép

FVDD: Fighting Vehicle Development Division: Sư đoàn phát triển xe chiến đấu bọc thép

FVRD: Fighting Vehicle Research and Development stablishment (UK): Tổ chức nghiên cứu phát triển xe chiến đấu bọc thép

FVS: Fighting Vehicle System (US): Hệ thống xe chiến đấu bọc thép

FW: Fighter Wing: Cánh (quân) [đội] không quân  cường kích

FW: Fresh Water: Nước ngọt

FWA: Future Weapons Agency: Cơ quan nghiên cứu vũ khí tương lai

FWCL: Field Wire Command Link: Tuyến chỉ huy thông tin liên lạc hữu tuyến

Fwd: Forward: (tt) Tiền tuyến, phía trước
Logged
daibangden
Trung tá
*
Bài viết: 14469


Чёрный Орёл


« Trả lời #167 vào lúc: 10 Tháng Mười, 2010, 10:04:44 pm »

Fwd ch: Forward echelon: Thê đội tiên phong

FWDBL: Forward Bomb Line: Tiền tuyến ném bom, tuyến đầu ném bom

FWT: Fair Wear and Tear: Sự hư mòn thông thường (quân trang)

Fxd: Fixed: (tt) Cố định, không di chuyển được

FY: Fiscal Year: năm tài chính

G: Gravity: Trọng lực, sự kéo

G: Garrison: Đơn vị đồn trú (tại một thành phố hay một nơi nào đó)

G: General staff: Bộ tổng tham mưu

G: Gun: Súng, đại bác, pháo

G/A: Ground - to – Air: Đất đối không
Logged
daibangden
Trung tá
*
Bài viết: 14469


Чёрный Орёл


« Trả lời #168 vào lúc: 11 Tháng Mười, 2010, 08:41:08 pm »

G/A: General Average: Hư hại chung (tổng cộng)

G/A/G: Ground - Air – Ground: Đất - không - đất

G/S: General Support: Tổng yểm trợ

G1: Ban nhân sự phòng tham mưu binh đoàn, trưởng ban quân lực phòng tham mưu binh đoàn; ban tổ chức cán bộ

G2: Ban trinh sát phòng tham mưu binh đoàn, trưởng ban trinh sát phòng tham mưu binh đoàn; sự (tính) nhanh trí, sáng tạo, phân tích tình hình

G2 officer intelligence: Người chỉ huy tình báo

G2 sec: intelligence section: Ban tình báo (của cơ quan tham mưu sư đoàn)

G3: Ban chiến dịch phòng tham mưu binh đoàn, trưởng ban chiến dịch phòng tham mưu binh đoàn, phòng
tham mưu binh đoàn

G4: Ban hậu cần phòng tham mưu binh đoàn, trưởng ban hậu cần phòng tham mưu binh đoàn

G5: Ban hành chính quân sự [quân chính] phòng tham mưu binh đoàn, trưởng ban quân chính phòng tham mưu binh đoàn
Logged
daibangden
Trung tá
*
Bài viết: 14469


Чёрный Орёл


« Trả lời #169 vào lúc: 11 Tháng Mười, 2010, 08:44:40 pm »

G6: Ban thông tin bên ngoài và chiến tranh tâm lý phòng tham mưu binh đoàn, trưởng ban thông tin bên ngoài và chiến tranh tâm lý phòng tham mưu binh đoàn

GA: Ground to Air: Đất đối không

GA: General of the Air Force: Tướng lĩnh lực lượng không quân

GA: General of the Army: Tướng lĩnh quân đội

GA tabun: Chất độc tabun

GADR: Guided Air Defense Rocket: Tên lửa cao xạ [phòng không] có điều khiển

Gal: Gallon: galon (1 galon Anh  = 4, 54 lít; 1 galon Mỹ = 3,78 lít)

GAM: Guided - Aircraft Missile: Tên lửa hàng không có điều khiển

GAM: Ground-to-Air Missile: Tên lửa đất đối không, tên lửa cao xạ có điều khiển

GAM: Guided Aircraft Missile: Tên lửa không kích có điều khiển
Logged
Trang: « 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 43 44 45 46 47 48 49 50 51 52 53 54 55 56 57 58 59 60 61 »   Lên
  In  
 
Chuyển tới:  

Powered by MySQL Powered by PHP Powered by SMF 1.1.21 | SMF © 2006-2008, Simple Machines

Valid XHTML 1.0! Valid CSS! Dilber MC Theme by HarzeM