Lịch sử Quân sự Việt Nam
Tin tức: Lịch sử quân sự Việt Nam
 
*
Chào Khách. Bạn có thể đăng nhập hoặc đăng ký. 03 Tháng Mười Một, 2026, 06:04:15 am


Đăng nhập với Tên truy nhập, Mật khẩu và thời gian tự động thoát


Trang: « 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 43 44 45 46 47 48 49 50 51 52 53 54 55 56 57 58 59 60 61 »   Xuống
  In  
Tác giả Chủ đề: Thuật ngữ quân sự tiếng Anh (viết tắt)  (Đọc 401912 lần)
0 Thành viên và 6 Khách đang xem chủ đề.
daibangden
Trung tá
*
Bài viết: 14469


Чёрный Орёл


« Trả lời #190 vào lúc: 13 Tháng Mười, 2010, 10:27:19 pm »

HAMD: Helicopter Ambulance Medical Detachment: Đội máy bay trực thăng  tải thương

HAR: Harbor: Hải cảng

HAS: Helicopter Armament Subsystem: Tiểu hệ thống máy bay trực thăng quân sự

HAT: Height Above Touch – down: Độ cao so với tầm đáp xuống

HB: Hostile Battery: Đại đội pháo địch

HBC: Human Body Counter: Máy đo độ nhiễm phóng xạ ở người

H-bomb: Hydrogen Bomb: Bom khinh khí, bom H

HC: High Command: Bộ chỉ huy tối cao

HC: Home Command: Quân khu mẫu quốc; bộ tư lệnh không quân mẫu quốc, (Úc) bộ tư lệnh không quân lục
địa

HC: High Capacity: Uy lực mạnh
Logged
daibangden
Trung tá
*
Bài viết: 14469


Чёрный Орёл


« Trả lời #191 vào lúc: 13 Tháng Mười, 2010, 10:39:48 pm »

HCR: High – Capacity extended Range: Đạn bắn tầm xa có uy lực mạnh

HCH: High - Capacity High explosive: Đạn nổ phá có uy lực mạnh

HCPTR: Helicopter: Máy bay trực thăng

HCSA: House Committee of Science and Astronautics: Uỷ ban hạ nghị viện khoa học và vũ trụ

HD: Harbor Defense: Phòng vệ hải cảng

HD: High Definition: Độ rõ nét, độ phân giải cao

Hdg: Heading: Năng suất cao, công suất lớn, dùng cho chế độ làm việc nặng nhọc; hướng, hướng chuyển động

HDNSW: High Density Nuclear Shock Wave: Sóng xung kích hạt nhân có mật độ cao

HDE: Heavy Duty High Explosive: Liều nổ mạnh [phá mảnh]

HE: High Explosive: Nổ mạnh, công phá mạnh
Logged
daibangden
Trung tá
*
Bài viết: 14469


Чёрный Орёл


« Trả lời #192 vào lúc: 13 Tháng Mười, 2010, 11:20:50 pm »

H/PR:   High - explosive Practice: Đạn nổ phá dùng cho bắn tập

HEAA: High - Explosive Anti - Aircraft (shell): Đạn phòng không nổ mạnh

HAP: High explosive Armor – Piercing: Xuyên lõm, xuyên thép có liều nổ phá (đầu đạn)

H-APRS: High - explosive Anti – Personnel: Đạn nổ phá chống bộ binh

HAP-T: High - explosive Anti – Personnel – Tracer: Đạn vạch đường - nổ phá chống bộ binh

Heat: Heating: Đốt nóng

HEAT: High - Explosive Anti - Tank (projectile): Đạn chống tăng nổ mạnh

HAT: High Explosive Antitank: (đạn) xuyên lõm chống tăng

HAT-FS: High-explosive Anti - tank Fin – Stabilised: Đạn nổ phá chống tăng ổn định bằng cánh đuôi

HAT-MP: High-explosive Anti - Tank Multipurpose: Đạn nổ phá chống tăng đa năng
Logged
daibangden
Trung tá
*
Bài viết: 14469


Чёрный Орёл


« Trả lời #193 vào lúc: 14 Tháng Mười, 2010, 12:26:52 am »

HAT-MP(P): High - explosive Anti - Tank Multipurpose (Practice): Đạn nổ phá chống tăng (huấn luyện)

HAT-T: High - explosive Anti – Tank - Tracer: Đạn vạch đường nổ phá chống tăng

HAT-T-HV: High - explosive Anti – Tank – Tracer – Heavy: Đạn vạch đường nổ phá chống tăng cỡ lớn

HAT-T-MP: High – explosive Anti – Tank – Tracer – Multipurpose: Đạn vạch đường nổ phá chống tăng đa năng

HAT-TP-T: High - explosive Anti – Tank - Target Practice – Tracer: Đạn vạch đường nổ phá chống tăng tập bắn mục tiêu

HDCOM: Headquarters Command: Bộ chỉ huy lực lượng không quân

HDP: High - explosive Dual – Purpose: Đạn nổ công dụng kép

HDUSAF: Headquarters, United States Air Force in  Europe: Bộ chỉ huy không quân Mỹ ở Châu Âu

HR: High- Explosive Extended Range (US): Đạn nổ phá tầm xa (Mỹ)

H-FRAG: High - explosive Fragmentation: Đạn nổ phá mảnh
Logged
daibangden
Trung tá
*
Bài viết: 14469


Чёрный Орёл


« Trả lời #194 vào lúc: 14 Tháng Mười, 2010, 08:04:39 pm »

H-FRAG-FS: High-explosive fragmentation-fin-stabilised: Đạn nổ phá mảnh ổn định bằng cánh đuôi

H-FS: High – explosive – Fin – Stabilised: Đạn nổ ổn định bằng cánh đuôi

H-I: High - explosive Incendiary: Đạn nổ chiếu sáng

H-IT: High – explosive Incendiary Tracer: Đạn nổ chiếu sáng vạch đường

Hel: Helicopter: Máy bay trực thăng

HIL: Human Ingineering Laboratory (US): Phòng thí nghiệm kỹ thuật sử dụng yếu tố con người

HELP: Helicopter Electronic Landing Path: Đường hạ cánh có thiết bị điện tử dùng cho máy bay lên thẳng

HELP: Howitzer Extended Life Program (US): Chương trình nghiên cứu kéo dài tuổi thọ của lựu pháo

HelRon: Helicopter quadroon: Phi đội máy bay trực thăng

HEMAT: Heavy Expanded Mobility Ammunition Trailer (US): Xe moóc hạng nặng chở đạn cơ động đường dài
Logged
daibangden
Trung tá
*
Bài viết: 14469


Чёрный Орёл


« Trả lời #195 vào lúc: 14 Tháng Mười, 2010, 08:09:25 pm »

HMTT: Heavy Epanded Mobility Tactical Truck (US): Xe vận tải chiến thuật hạng nặng cơ động đường dài

Hep: High-explosive plastic: Chất nổ dẻo có uy lực lớn

HP-T: High explosive Plastic Tracer: Đầu đạn nổ phá sát thương vạch đường có liều nổ dẻo

HP-T: High-explosive Practice – Tracer: Đạn vạch đường nổ phá dùngtrong bắn tập

Herb: High - altitude bombing: Ném bom trên không, ném bom không cần bổ nhào

HRC: Nike Hercules: Tên lửa Hercules

H-S: High explosive with Spotting charge: Chất nổ mạnh có chỉnh liều thay đổi

H-S: High - explosive Spotting: Hiệu chỉnh bắn bằng đạn nổ

HSD: High explosive, Self – Destroying: Chất nổ mạnh tự nổ

HSH: High explosive, Squash Head (antitank projectile): Chất nổ mạnh đầu mềm (đạn chống tăng)
Logged
daibangden
Trung tá
*
Bài viết: 14469


Чёрный Орёл


« Trả lời #196 vào lúc: 14 Tháng Mười, 2010, 08:14:17 pm »

HSH-T: High - explosive Squash Head – Tracer: Đạn vạch sáng nổ phá ngòi chạm nổ

H-T SD: High - explosive Tracer – Self - Destruct: Đạn vạch đường nổ phá ngòi tự huỷ

H-T: High explosive Tracer: Đạn nổ phá vạch đường

HT-PF: High - explosive Tracer - Percussion Fuze: Đạn vạch đường nổ phá ngòi chạm nổ

HTSD: High explosive with Tracer, Self – Destroying: Chất nổ mạnh vạch sáng tự nổ

HF: Harassing Fire: Hoả lực quấy rối

HF: High Frequency: Cao tần; tần số cao

HF; H/F Human Factors: Yếu tố có liên quan tới con người

HFCC: Howitzer Fire-Control Computer (US): Máy tính điều khiển hoả lực của pháo

HFM: Heavy Force Modernisation (US): Hiện đại hoá lực lượng
Logged
daibangden
Trung tá
*
Bài viết: 14469


Чёрный Орёл


« Trả lời #197 vào lúc: 14 Tháng Mười, 2010, 08:18:19 pm »

HG: Home Guard: Lực lượng phòng ngự địa phương

HHB: Headquarters and Headquarters Battery: Bộ chỉ huy và đại đội chỉ huy pháo binh

HHC: Headquarters and Headquarters Company: Bộ chỉ huy  và đại đội chỉ huy

HHCL: Hour coordinating Line: Tuyến hiệp đồng cho giờ ũH

HHD: Headquarters and Headquarters Detachment: Bộ chỉ huy và đội chỉ huy

HHT: Headquarters and Headquarters Troop: Bộ chỉ huy và nhóm chỉ huy

HCAPCOM: High Capacity communications system: Hệ thống thông tin liên lạc hiệu suất cao

HMARS: High -Mobility Artillery Rocket System (US): Tổ hợp pháo tên lửa cơ động nhanh

HP: Howitzer Improvement Program (US): Chương trình cải tiến lựu pháo (Mỹ)

HJ: Honest John: Tên lửa Honets John
Logged
daibangden
Trung tá
*
Bài viết: 14469


Чёрный Орёл


« Trả lời #198 vào lúc: 14 Tháng Mười, 2010, 08:21:48 pm »

HLH: Heavy Lift Helicopter: Máy bay trực thăng vận tải hạng nặng

HLLV: Heavy Lift Launch Vehicle: Xe giàn phóng các thiết bị nặng vào không gian

HM Co: Heavy Maintenance Company: Đại đội đại tu; đại đội sửa chữa lớn

HMCN: Her Majesty’s Cannadian Navy: Hạm đội hải quân Canađa

HMCS: Her Majesty’s Canadian Ship: Tàu hải quân Canađa

HMD: Helmet – Mounted Display; hence HMS = sight: Màn hiển thị lắp trên mũ phi công; quan sát

HMD: Helmet - Mounted Display: Màn hiển thị gắn trên mũ sắt

HMG: Heavy Machine Gun: Súng đại liên (7, 62 mm có làm mát bằng nước)

HMLC: High - Mobility Load Carrier: Xe vận tải cơ động nhanh

HMMWV: High - Mobility Multi Purpose Wheeled Vehicle: Xe bánh lốp đa năng cơ động
Logged
daibangden
Trung tá
*
Bài viết: 14469


Чёрный Орёл


« Trả lời #199 vào lúc: 14 Tháng Mười, 2010, 10:27:26 pm »

HMS: Her Majesty’s Ship: Tàu hải quân Vương Quốc Anh

HO: Hydrographic Office: Sở thuỷ văn

HOB: Height Of Burst: Cao độ của nổ

Hogs: Hogshead: Hogshed (bằng 238, 48 lít)

Horsepower: (hp): Mã lực

Hosp Tr: Hospital Train: Đoàn xe quân y

Hovering ceiling: Ceiling of helicopter: Trần bay của máy bay trực thăng

How: Howitzer: Pháo nòng ngắn, đại bác ngắn nòng

How sec: Howitzer section: Bộ phận pháo nòng ngắn, bộ phận hoả lực của đại đội pháo nòng ngắn

Hp: Hospital: Quân y viện
Logged
Trang: « 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 43 44 45 46 47 48 49 50 51 52 53 54 55 56 57 58 59 60 61 »   Lên
  In  
 
Chuyển tới:  

Powered by MySQL Powered by PHP Powered by SMF 1.1.21 | SMF © 2006-2008, Simple Machines

Valid XHTML 1.0! Valid CSS! Dilber MC Theme by HarzeM