daibangden
Trung tá

Bài viết: 14469
Чёрный Орёл
|
 |
« Trả lời #190 vào lúc: 13 Tháng Mười, 2010, 10:27:19 pm » |
|
HAMD: Helicopter Ambulance Medical Detachment: Đội máy bay trực thăng tải thương
HAR: Harbor: Hải cảng
HAS: Helicopter Armament Subsystem: Tiểu hệ thống máy bay trực thăng quân sự
HAT: Height Above Touch – down: Độ cao so với tầm đáp xuống
HB: Hostile Battery: Đại đội pháo địch
HBC: Human Body Counter: Máy đo độ nhiễm phóng xạ ở người
H-bomb: Hydrogen Bomb: Bom khinh khí, bom H
HC: High Command: Bộ chỉ huy tối cao
HC: Home Command: Quân khu mẫu quốc; bộ tư lệnh không quân mẫu quốc, (Úc) bộ tư lệnh không quân lục địa
HC: High Capacity: Uy lực mạnh
|
|
|
|
|
Logged
|
|
|
|
daibangden
Trung tá

Bài viết: 14469
Чёрный Орёл
|
 |
« Trả lời #191 vào lúc: 13 Tháng Mười, 2010, 10:39:48 pm » |
|
HCR: High – Capacity extended Range: Đạn bắn tầm xa có uy lực mạnh
HCH: High - Capacity High explosive: Đạn nổ phá có uy lực mạnh
HCPTR: Helicopter: Máy bay trực thăng
HCSA: House Committee of Science and Astronautics: Uỷ ban hạ nghị viện khoa học và vũ trụ
HD: Harbor Defense: Phòng vệ hải cảng
HD: High Definition: Độ rõ nét, độ phân giải cao
Hdg: Heading: Năng suất cao, công suất lớn, dùng cho chế độ làm việc nặng nhọc; hướng, hướng chuyển động
HDNSW: High Density Nuclear Shock Wave: Sóng xung kích hạt nhân có mật độ cao
HDE: Heavy Duty High Explosive: Liều nổ mạnh [phá mảnh]
HE: High Explosive: Nổ mạnh, công phá mạnh
|
|
|
|
|
Logged
|
|
|
|
daibangden
Trung tá

Bài viết: 14469
Чёрный Орёл
|
 |
« Trả lời #192 vào lúc: 13 Tháng Mười, 2010, 11:20:50 pm » |
|
H/PR: High - explosive Practice: Đạn nổ phá dùng cho bắn tập
HEAA: High - Explosive Anti - Aircraft (shell): Đạn phòng không nổ mạnh
HAP: High explosive Armor – Piercing: Xuyên lõm, xuyên thép có liều nổ phá (đầu đạn)
H-APRS: High - explosive Anti – Personnel: Đạn nổ phá chống bộ binh
HAP-T: High - explosive Anti – Personnel – Tracer: Đạn vạch đường - nổ phá chống bộ binh
Heat: Heating: Đốt nóng
HEAT: High - Explosive Anti - Tank (projectile): Đạn chống tăng nổ mạnh
HAT: High Explosive Antitank: (đạn) xuyên lõm chống tăng
HAT-FS: High-explosive Anti - tank Fin – Stabilised: Đạn nổ phá chống tăng ổn định bằng cánh đuôi
HAT-MP: High-explosive Anti - Tank Multipurpose: Đạn nổ phá chống tăng đa năng
|
|
|
|
|
Logged
|
|
|
|
daibangden
Trung tá

Bài viết: 14469
Чёрный Орёл
|
 |
« Trả lời #193 vào lúc: 14 Tháng Mười, 2010, 12:26:52 am » |
|
HAT-MP(P): High - explosive Anti - Tank Multipurpose (Practice): Đạn nổ phá chống tăng (huấn luyện)
HAT-T: High - explosive Anti – Tank - Tracer: Đạn vạch đường nổ phá chống tăng
HAT-T-HV: High - explosive Anti – Tank – Tracer – Heavy: Đạn vạch đường nổ phá chống tăng cỡ lớn
HAT-T-MP: High – explosive Anti – Tank – Tracer – Multipurpose: Đạn vạch đường nổ phá chống tăng đa năng
HAT-TP-T: High - explosive Anti – Tank - Target Practice – Tracer: Đạn vạch đường nổ phá chống tăng tập bắn mục tiêu
HDCOM: Headquarters Command: Bộ chỉ huy lực lượng không quân
HDP: High - explosive Dual – Purpose: Đạn nổ công dụng kép
HDUSAF: Headquarters, United States Air Force in Europe: Bộ chỉ huy không quân Mỹ ở Châu Âu
HR: High- Explosive Extended Range (US): Đạn nổ phá tầm xa (Mỹ)
H-FRAG: High - explosive Fragmentation: Đạn nổ phá mảnh
|
|
|
|
|
Logged
|
|
|
|
daibangden
Trung tá

Bài viết: 14469
Чёрный Орёл
|
 |
« Trả lời #194 vào lúc: 14 Tháng Mười, 2010, 08:04:39 pm » |
|
H-FRAG-FS: High-explosive fragmentation-fin-stabilised: Đạn nổ phá mảnh ổn định bằng cánh đuôi
H-FS: High – explosive – Fin – Stabilised: Đạn nổ ổn định bằng cánh đuôi
H-I: High - explosive Incendiary: Đạn nổ chiếu sáng
H-IT: High – explosive Incendiary Tracer: Đạn nổ chiếu sáng vạch đường
Hel: Helicopter: Máy bay trực thăng
HIL: Human Ingineering Laboratory (US): Phòng thí nghiệm kỹ thuật sử dụng yếu tố con người
HELP: Helicopter Electronic Landing Path: Đường hạ cánh có thiết bị điện tử dùng cho máy bay lên thẳng
HELP: Howitzer Extended Life Program (US): Chương trình nghiên cứu kéo dài tuổi thọ của lựu pháo
HelRon: Helicopter quadroon: Phi đội máy bay trực thăng
HEMAT: Heavy Expanded Mobility Ammunition Trailer (US): Xe moóc hạng nặng chở đạn cơ động đường dài
|
|
|
|
|
Logged
|
|
|
|
daibangden
Trung tá

Bài viết: 14469
Чёрный Орёл
|
 |
« Trả lời #195 vào lúc: 14 Tháng Mười, 2010, 08:09:25 pm » |
|
HMTT: Heavy Epanded Mobility Tactical Truck (US): Xe vận tải chiến thuật hạng nặng cơ động đường dài
Hep: High-explosive plastic: Chất nổ dẻo có uy lực lớn
HP-T: High explosive Plastic Tracer: Đầu đạn nổ phá sát thương vạch đường có liều nổ dẻo
HP-T: High-explosive Practice – Tracer: Đạn vạch đường nổ phá dùngtrong bắn tập
Herb: High - altitude bombing: Ném bom trên không, ném bom không cần bổ nhào
HRC: Nike Hercules: Tên lửa Hercules
H-S: High explosive with Spotting charge: Chất nổ mạnh có chỉnh liều thay đổi
H-S: High - explosive Spotting: Hiệu chỉnh bắn bằng đạn nổ
HSD: High explosive, Self – Destroying: Chất nổ mạnh tự nổ
HSH: High explosive, Squash Head (antitank projectile): Chất nổ mạnh đầu mềm (đạn chống tăng)
|
|
|
|
|
Logged
|
|
|
|
daibangden
Trung tá

Bài viết: 14469
Чёрный Орёл
|
 |
« Trả lời #196 vào lúc: 14 Tháng Mười, 2010, 08:14:17 pm » |
|
HSH-T: High - explosive Squash Head – Tracer: Đạn vạch sáng nổ phá ngòi chạm nổ
H-T SD: High - explosive Tracer – Self - Destruct: Đạn vạch đường nổ phá ngòi tự huỷ
H-T: High explosive Tracer: Đạn nổ phá vạch đường
HT-PF: High - explosive Tracer - Percussion Fuze: Đạn vạch đường nổ phá ngòi chạm nổ
HTSD: High explosive with Tracer, Self – Destroying: Chất nổ mạnh vạch sáng tự nổ
HF: Harassing Fire: Hoả lực quấy rối
HF: High Frequency: Cao tần; tần số cao
HF; H/F Human Factors: Yếu tố có liên quan tới con người
HFCC: Howitzer Fire-Control Computer (US): Máy tính điều khiển hoả lực của pháo
HFM: Heavy Force Modernisation (US): Hiện đại hoá lực lượng
|
|
|
|
|
Logged
|
|
|
|
daibangden
Trung tá

Bài viết: 14469
Чёрный Орёл
|
 |
« Trả lời #197 vào lúc: 14 Tháng Mười, 2010, 08:18:19 pm » |
|
HG: Home Guard: Lực lượng phòng ngự địa phương
HHB: Headquarters and Headquarters Battery: Bộ chỉ huy và đại đội chỉ huy pháo binh
HHC: Headquarters and Headquarters Company: Bộ chỉ huy và đại đội chỉ huy
HHCL: Hour coordinating Line: Tuyến hiệp đồng cho giờ ũH
HHD: Headquarters and Headquarters Detachment: Bộ chỉ huy và đội chỉ huy
HHT: Headquarters and Headquarters Troop: Bộ chỉ huy và nhóm chỉ huy
HCAPCOM: High Capacity communications system: Hệ thống thông tin liên lạc hiệu suất cao
HMARS: High -Mobility Artillery Rocket System (US): Tổ hợp pháo tên lửa cơ động nhanh
HP: Howitzer Improvement Program (US): Chương trình cải tiến lựu pháo (Mỹ)
HJ: Honest John: Tên lửa Honets John
|
|
|
|
|
Logged
|
|
|
|
daibangden
Trung tá

Bài viết: 14469
Чёрный Орёл
|
 |
« Trả lời #198 vào lúc: 14 Tháng Mười, 2010, 08:21:48 pm » |
|
HLH: Heavy Lift Helicopter: Máy bay trực thăng vận tải hạng nặng
HLLV: Heavy Lift Launch Vehicle: Xe giàn phóng các thiết bị nặng vào không gian
HM Co: Heavy Maintenance Company: Đại đội đại tu; đại đội sửa chữa lớn
HMCN: Her Majesty’s Cannadian Navy: Hạm đội hải quân Canađa
HMCS: Her Majesty’s Canadian Ship: Tàu hải quân Canađa
HMD: Helmet – Mounted Display; hence HMS = sight: Màn hiển thị lắp trên mũ phi công; quan sát
HMD: Helmet - Mounted Display: Màn hiển thị gắn trên mũ sắt
HMG: Heavy Machine Gun: Súng đại liên (7, 62 mm có làm mát bằng nước)
HMLC: High - Mobility Load Carrier: Xe vận tải cơ động nhanh
HMMWV: High - Mobility Multi Purpose Wheeled Vehicle: Xe bánh lốp đa năng cơ động
|
|
|
|
|
Logged
|
|
|
|
daibangden
Trung tá

Bài viết: 14469
Чёрный Орёл
|
 |
« Trả lời #199 vào lúc: 14 Tháng Mười, 2010, 10:27:26 pm » |
|
HMS: Her Majesty’s Ship: Tàu hải quân Vương Quốc Anh
HO: Hydrographic Office: Sở thuỷ văn
HOB: Height Of Burst: Cao độ của nổ
Hogs: Hogshead: Hogshed (bằng 238, 48 lít)
Horsepower: (hp): Mã lực
Hosp Tr: Hospital Train: Đoàn xe quân y
Hovering ceiling: Ceiling of helicopter: Trần bay của máy bay trực thăng
How: Howitzer: Pháo nòng ngắn, đại bác ngắn nòng
How sec: Howitzer section: Bộ phận pháo nòng ngắn, bộ phận hoả lực của đại đội pháo nòng ngắn
Hp: Hospital: Quân y viện
|
|
|
|
|
Logged
|
|
|
|
|