daibangden
Trung tá

Bài viết: 14469
Чёрный Орёл
|
 |
« Trả lời #270 vào lúc: 23 Tháng Mười, 2010, 09:10:27 pm » |
|
LSI: Landing Ship, Infantry: Tàu đổ bộ bộ binh
LSM: Landing Ship, Medium: Tàu đổ bộ xe tăng
LSOC: Logistical Support Operations Center: Trung tâm đảm bảo hậu cần cho chiến dịch
LSP: Landing Ship, Personnel: Tàu đổ bộ bộ binh
LSSL: Landing Ship, Support Large: Tàu lớn đổ bộ chi viện hoả lực
LST: Landing Ship, Tank: Tàu lớn đổ bộ xe tăng
LST: Laser Spot Tracker: Máy định vị mục tiêu bằng la de
LSV: Landing Ship, Vehicle: Tàu đổ bộ xe tăng
Lt Col: Lieutenant Colonel: Trung tá
LT: Landing Team: Nhóm đổ bộ
|
|
|
|
|
Logged
|
|
|
|
daibangden
Trung tá

Bài viết: 14469
Чёрный Орёл
|
 |
« Trả lời #271 vào lúc: 23 Tháng Mười, 2010, 09:15:15 pm » |
|
LT: Launch Tube: Ống phóng, ống phóng dẫn hướng
Lt: Lieutenant: Trung uý
LT: Low Tension: Hạ áp
LTA: Lighter Than Air: Nhẹ hơn không khí
LTA: Light Transport Aircraft: Máy bay vận tải hạng nhẹ
LTA: Lighter Than Air: Nhẹ hơn không khí
LTA: Lighter Than Air Aircraft: Thiết bị bay nhẹ hơn không khí
LTC; Lt Col: Lieutenant Colonel: Trung tá
LTD: Laser Target Designator: Máy dò mục tiêu bằng la de
LTDS: Laser Target Designation Set: Thiết bị tìm mục tiêu bằng laze
|
|
|
|
|
Logged
|
|
|
|
daibangden
Trung tá

Bài viết: 14469
Чёрный Орёл
|
 |
« Trả lời #272 vào lúc: 24 Tháng Mười, 2010, 04:08:29 pm » |
|
LTFCS: Laser Tank Fire Control System: Hệ thống điều khiển hoả lực xe tăng bằng la de
LTG; Lt Gen: Lieutenant General: Trung tướng
Ltge: Lighterage: Xếp hàng [bốc hàng] bằng thuyển nhỏ
LTH: Light Transporot Helicopter: Máy bay trực thăng vận tải hạng nhẹ
Ltjg: Lieutenant junior grade: Trung uý hải quân
Ltk: Light-gun tank: Xe tăng hạng nhẹ
LTL: Less Than Truckload: Dưới mức trọng tải của một xe cam nhông
Ltr nst: Letter of instruction: Chỉ thị, huấn thị, bảng hướng dẫn
Ltr O: Letter Order: Chỉ thị, huấn thị, chỉ thị bằng văn bản
Lub: Lubricate: Bôi trơn, bôi mỡ
|
|
|
|
|
Logged
|
|
|
|
daibangden
Trung tá

Bài viết: 14469
Чёрный Орёл
|
 |
« Trả lời #273 vào lúc: 25 Tháng Mười, 2010, 06:29:40 pm » |
|
Lv: Leave: Sự nghỉ phép, không có mặt (tại đơn vị)
LV: Launch Vehicle: Xe (tàu) bệ phóng
LV: Low Voltage: Hạ thế
LV: Landing Vehicle: Xe vận tải [ô tô] đổ bộ
LV; L/V: Launch Vehicle: phương tiện mang tên lửa
LVA: Landing Vehicle Assault (US): Xe (phương tiện) đổ bộ xung kích (Mỹ)
LVAA: Large Vertical Aperture Antenna: Anten dàn đứng lớn
LVs: Launch Vehicles: Xe (tàu) bệ phóng
LVT: Landing Vehicle Tracked (US): Xe đổ bổ bánh xích (Mỹ)
LVTC: Landing Vehicle Tracked Command (US): Bộ Tư lệnh xe đổ bộ bánh xích (Mỹ)
|
|
|
|
|
Logged
|
|
|
|
daibangden
Trung tá

Bài viết: 14469
Чёрный Орёл
|
 |
« Trả lời #274 vào lúc: 25 Tháng Mười, 2010, 06:36:00 pm » |
|
LVT: Landing Vehicle Tracked engineer (US): Xe đổ bộ công binh bánh xích
LVTH: Landing Vehicle Tracked Howitzer (US): Xe bánh xích đổ bộ chở lựu pháo (Mỹ)
LVTP: Landing Vehicle Tracked Personnel (US): Xe bánh xích chở quân đổ bổ (Mỹ)
LVTR: Landing Vehicle Tracked Recovery (US): Xe sửa chữa khôi phục bánh xích đổ bộ (Mỹ)
LW: Limited War: Chiến tranh bị hạn chế, chiến đấu có ý nghĩa cục bộ
LWA: Lightly Wounded in Action: Bị thương nhẹ trong trận đánh
Lwb: Long Wheelbase: Khung xe dài
LwC: Lightweight Concrete: Bê tông nhẹ
LWCS: Limited War Capabilities Study: Nghiên cứu khả năng tiến hành chiến tranh hạn chế
LW: Light Weapon infantryman: Lính bộ binh trang bị vũ khí hạng nhẹ
|
|
|
|
|
Logged
|
|
|
|
daibangden
Trung tá

Bài viết: 14469
Чёрный Орёл
|
 |
« Trả lời #275 vào lúc: 25 Tháng Mười, 2010, 06:40:22 pm » |
|
Lwic: Lightweight insulating concrete: Bê tông nhẹ cách điện
LWL: Length at Water Line: Chiều dài theo đường mực trước
LWL: Limited War Laboratory: Phòng thí nghiệm chiến tranh hạn chế
LWML: Light Weight Multiple Launcher: Giàn phóng hạng nhẹ
LWMS: Light Weight Modular Sight: Cơ cấu ngắm điều khiển hạng nhẹ
LWP: Limited War Plan: Kế hoạch tiến hành chiến tranh hạn chế
LWS: Laser Warning System: Hệ thống cảnh báo bằng la de
LWT: Light Weapon Turret: Tháp vũ khí nhẹ
LX: La Crosse: Tên lửa La Crosse
LZ: Landing Zone: Khu vực đổ quân, khu vực hạ cánh
LZCC: Landing Zone Control Center: Trung tâm điều khiển khu vực đổ quân (đổ bộ đường không)
|
|
|
|
|
Logged
|
|
|
|
daibangden
Trung tá

Bài viết: 14469
Чёрный Орёл
|
 |
« Trả lời #276 vào lúc: 25 Tháng Mười, 2010, 08:51:52 pm » |
|
M: Mach (mumber): Chỉ số Mc
M: Missile tên lửa
M & SC: Missile and Space Council: Hội đồng nghiên cứu không gian và tên lửa
M and S: Maintenance and Supply: Sửa chữa và cấp phát [cung ứng]
M and O: Maintenance and Operation: Bảo dưỡng kỹ thuật và khai thác sử dụng
M and R: Maintenance and Repair: Bảo dưỡng kỹ thuật và sửa chữa
M and S: Maintenance and Supply: Bảo dưỡng và tiếp tế
M dk: Main deck: Sàn tàu chính
M: Medium: Trung bình, giữa
M: Message: Báo cáo, điện văn
|
|
|
|
« Sửa lần cuối: 26 Tháng Mười, 2010, 12:00:46 pm gửi bởi daibangden »
|
Logged
|
|
|
|
daibangden
Trung tá

Bài viết: 14469
Чёрный Орёл
|
 |
« Trả lời #277 vào lúc: 25 Tháng Mười, 2010, 08:56:10 pm » |
|
M: Metre(s), Sunit of length: Mét (hệ đơn vị đo độ dài quốc tế)
M: Mile: Dặm Anh (bằng 1,609 km)
M: Military: (thuộc) Quân sự
M: Mine: Mìn
M: Missile: Tên lửa có điều khiển
M: Mobilization: Động viên
M: Model: Mẫu, mô hình
M Tk: Medium Tank: Xe tăng hạng trung
M.B.K: Missing, Believed Killed: Mất tích, có thể bị giết
M.E: Mean Effetive: Hiệu dụng trung bình
|
|
|
|
|
Logged
|
|
|
|
daibangden
Trung tá

Bài viết: 14469
Чёрный Орёл
|
 |
« Trả lời #278 vào lúc: 26 Tháng Mười, 2010, 12:00:09 pm » |
|
M.Ops: Military Operations: Tác chiến, chiến đấu
M/L: Missile Lift: Giàn nâng tên lửa
M/R: Memorandum Receipt: Biên nhận
M/R: Morning Report: Điểm danh buổi sáng
M/Sgt; MSgt: Master Sergeant: (Mỹ) Thượng sỹ
M/Y: Marshalling Yards: Nhà ga sắp đặt các toa xe lửa
M20 SLBM French: Submarine Launched Ballistic Missile: Tên lửa đạn đạo phóng từ tàu ngầm của Pháp M20
MA: Marshalling Area: Khu vực tập trung lực lượng (trước khi đưa lên tàu hay máy bay)
MA: Medium Artillery: Pháo cỡ trung; pháo nòng vừa
MA: Military Attache: Tuỳ viên quân sự
|
|
|
|
|
Logged
|
|
|
|
daibangden
Trung tá

Bài viết: 14469
Чёрный Орёл
|
 |
« Trả lời #279 vào lúc: 26 Tháng Mười, 2010, 12:03:45 pm » |
|
MA: Missile Assembly: Sự lắp ráp tên lửa có điều khiển
MA: Mountain Artillery: Sơn pháo
MAA: Missile Assembly Area: Bãi lắp ráp tên lửa, vị trí kỹ thuật
MAAF: Mediterranean Allied Air Force: Lực lượng không quân đồng minh ở Địa trung Hải
MAAF: Mediterranean Army Air Force: Lực lượng không quân của lục quân ở Địa Trung Hải
MAAG: Military Advisory Assistance Group: Phái đoàn cố vấn và viện trợ quân sự
MAAG: Military Assistance Advisory Group: Nhóm cố vấn quân sự
MAAM: Medium Antiaircraft Missile: Tên lửa cao xạ có điều khiển tầm trung
MAATC: Mobile Antiaircraft Training Center: Trung tâm huấn luyện phòng không cơ động
MAB: Marine Air Base: Căn cứ không quân của lính thuỷ đánh bộ
|
|
|
|
|
Logged
|
|
|
|
|