Lịch sử Quân sự Việt Nam
Tin tức: Lịch sử quân sự Việt Nam
 
*
Chào Khách. Bạn có thể đăng nhập hoặc đăng ký. 03 Tháng Mười Một, 2026, 04:20:10 am


Đăng nhập với Tên truy nhập, Mật khẩu và thời gian tự động thoát


Trang: « 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 43 44 45 46 47 48 49 50 51 52 53 54 55 56 57 58 59 60 61 »   Xuống
  In  
Tác giả Chủ đề: Thuật ngữ quân sự tiếng Anh (viết tắt)  (Đọc 401853 lần)
0 Thành viên và 4 Khách đang xem chủ đề.
daibangden
Trung tá
*
Bài viết: 14469


Чёрный Орёл


« Trả lời #270 vào lúc: 23 Tháng Mười, 2010, 09:10:27 pm »

LSI: Landing Ship, Infantry: Tàu đổ bộ bộ binh

LSM: Landing Ship, Medium: Tàu đổ bộ xe tăng

LSOC: Logistical Support Operations Center: Trung tâm đảm bảo hậu cần cho chiến dịch

LSP: Landing Ship, Personnel: Tàu đổ bộ bộ binh

LSSL: Landing Ship, Support Large: Tàu lớn đổ bộ chi viện hoả lực

LST: Landing Ship, Tank: Tàu lớn đổ bộ xe tăng

LST: Laser Spot Tracker: Máy định vị mục tiêu bằng la de

LSV: Landing Ship, Vehicle: Tàu đổ bộ xe tăng

Lt Col: Lieutenant Colonel: Trung tá

LT: Landing Team: Nhóm đổ bộ
Logged
daibangden
Trung tá
*
Bài viết: 14469


Чёрный Орёл


« Trả lời #271 vào lúc: 23 Tháng Mười, 2010, 09:15:15 pm »

LT: Launch Tube: Ống phóng, ống phóng dẫn hướng

Lt: Lieutenant: Trung uý

LT: Low Tension: Hạ áp

LTA: Lighter Than Air: Nhẹ hơn không khí

LTA: Light Transport Aircraft: Máy bay vận tải hạng nhẹ

LTA: Lighter Than Air: Nhẹ hơn không khí

LTA: Lighter Than Air Aircraft: Thiết bị bay nhẹ hơn không khí

LTC; Lt Col: Lieutenant Colonel: Trung tá

LTD: Laser Target Designator: Máy dò mục tiêu bằng la de

LTDS: Laser Target Designation Set: Thiết bị tìm mục tiêu bằng laze
Logged
daibangden
Trung tá
*
Bài viết: 14469


Чёрный Орёл


« Trả lời #272 vào lúc: 24 Tháng Mười, 2010, 04:08:29 pm »

LTFCS: Laser Tank Fire Control System: Hệ thống điều khiển hoả lực xe tăng bằng la de

LTG; Lt Gen: Lieutenant General: Trung tướng

Ltge: Lighterage: Xếp hàng [bốc hàng] bằng thuyển nhỏ

LTH: Light Transporot Helicopter: Máy bay trực thăng vận tải hạng nhẹ

Ltjg: Lieutenant junior grade: Trung uý hải quân

Ltk: Light-gun tank: Xe tăng hạng nhẹ

LTL: Less Than Truckload: Dưới mức trọng tải của một xe cam nhông

Ltr nst: Letter of instruction: Chỉ thị, huấn thị,  bảng hướng dẫn

Ltr O: Letter Order: Chỉ thị, huấn thị, chỉ thị bằng văn bản

Lub: Lubricate: Bôi trơn, bôi mỡ
Logged
daibangden
Trung tá
*
Bài viết: 14469


Чёрный Орёл


« Trả lời #273 vào lúc: 25 Tháng Mười, 2010, 06:29:40 pm »

Lv: Leave: Sự nghỉ phép, không có mặt (tại đơn vị)

LV: Launch Vehicle: Xe (tàu) bệ phóng

LV:  Low Voltage: Hạ thế

LV: Landing Vehicle: Xe vận tải [ô tô]  đổ bộ

LV; L/V: Launch Vehicle: phương tiện mang tên lửa

LVA: Landing Vehicle Assault (US): Xe (phương tiện) đổ bộ xung kích (Mỹ)

LVAA: Large Vertical Aperture Antenna: Anten dàn đứng lớn

LVs: Launch Vehicles: Xe (tàu) bệ phóng

LVT: Landing Vehicle Tracked (US): Xe đổ bổ bánh xích (Mỹ)

LVTC: Landing Vehicle Tracked Command (US): Bộ Tư lệnh xe đổ bộ bánh xích (Mỹ)
Logged
daibangden
Trung tá
*
Bài viết: 14469


Чёрный Орёл


« Trả lời #274 vào lúc: 25 Tháng Mười, 2010, 06:36:00 pm »

LVT: Landing Vehicle Tracked engineer (US): Xe đổ bộ công binh bánh xích

LVTH: Landing Vehicle Tracked Howitzer (US): Xe bánh xích đổ bộ chở lựu pháo (Mỹ)

LVTP: Landing Vehicle Tracked Personnel (US): Xe bánh xích chở quân đổ bổ (Mỹ)

LVTR: Landing Vehicle Tracked Recovery (US): Xe sửa chữa khôi phục bánh xích đổ bộ (Mỹ)

LW: Limited War: Chiến tranh bị hạn chế, chiến đấu có ý nghĩa cục bộ

LWA: Lightly Wounded in Action: Bị thương nhẹ trong trận đánh

Lwb: Long Wheelbase: Khung xe dài

LwC: Lightweight Concrete: Bê tông nhẹ

LWCS: Limited War Capabilities Study: Nghiên cứu khả năng tiến hành chiến tranh hạn chế

LW: Light Weapon infantryman: Lính bộ binh trang bị vũ khí hạng nhẹ
Logged
daibangden
Trung tá
*
Bài viết: 14469


Чёрный Орёл


« Trả lời #275 vào lúc: 25 Tháng Mười, 2010, 06:40:22 pm »

Lwic: Lightweight insulating concrete: Bê tông nhẹ cách điện

LWL: Length at Water Line: Chiều dài theo đường mực trước

LWL: Limited War Laboratory: Phòng thí nghiệm chiến tranh hạn chế

LWML: Light Weight Multiple Launcher: Giàn phóng hạng nhẹ

LWMS: Light Weight Modular Sight: Cơ cấu ngắm điều khiển hạng nhẹ

LWP: Limited War Plan: Kế hoạch tiến hành chiến tranh hạn chế

LWS: Laser Warning System: Hệ thống cảnh báo bằng la de

LWT: Light Weapon Turret: Tháp vũ khí nhẹ

LX: La Crosse: Tên lửa La Crosse

LZ: Landing Zone: Khu vực đổ quân, khu vực hạ cánh

LZCC: Landing Zone Control Center: Trung tâm điều khiển khu vực đổ quân (đổ bộ đường không)
Logged
daibangden
Trung tá
*
Bài viết: 14469


Чёрный Орёл


« Trả lời #276 vào lúc: 25 Tháng Mười, 2010, 08:51:52 pm »

M: Mach (mumber): Chỉ số Mc

M: Missile tên lửa

M & SC: Missile and Space Council: Hội đồng nghiên cứu không gian và tên lửa

M and S: Maintenance and Supply: Sửa chữa và cấp phát [cung ứng]

M and O: Maintenance and Operation: Bảo dưỡng kỹ thuật và khai thác sử dụng

M and R: Maintenance and Repair: Bảo dưỡng kỹ thuật và sửa chữa

M and S: Maintenance and Supply: Bảo dưỡng và tiếp tế

M dk: Main deck: Sàn tàu chính

M: Medium: Trung bình, giữa

M: Message: Báo cáo, điện văn
« Sửa lần cuối: 26 Tháng Mười, 2010, 12:00:46 pm gửi bởi daibangden » Logged
daibangden
Trung tá
*
Bài viết: 14469


Чёрный Орёл


« Trả lời #277 vào lúc: 25 Tháng Mười, 2010, 08:56:10 pm »

M: Metre(s), Sunit of length: Mét (hệ đơn vị đo độ dài quốc tế)

M: Mile: Dặm Anh (bằng 1,609 km)

M: Military: (thuộc) Quân sự

M: Mine: Mìn

M: Missile: Tên lửa có điều khiển

M: Mobilization: Động viên

M: Model: Mẫu, mô hình

M Tk: Medium Tank: Xe tăng hạng trung

M.B.K: Missing, Believed Killed: Mất tích, có thể bị giết

M.E: Mean Effetive: Hiệu dụng trung bình
Logged
daibangden
Trung tá
*
Bài viết: 14469


Чёрный Орёл


« Trả lời #278 vào lúc: 26 Tháng Mười, 2010, 12:00:09 pm »

M.Ops: Military Operations: Tác chiến, chiến đấu

M/L: Missile Lift: Giàn nâng tên lửa

M/R: Memorandum Receipt: Biên nhận

M/R: Morning Report: Điểm danh buổi sáng

M/Sgt; MSgt: Master Sergeant: (Mỹ) Thượng sỹ

M/Y: Marshalling Yards: Nhà ga sắp đặt các toa xe lửa

M20 SLBM French: Submarine Launched Ballistic Missile: Tên lửa đạn đạo phóng từ tàu ngầm của Pháp M20

MA: Marshalling Area: Khu vực tập trung lực lượng (trước khi đưa lên tàu hay máy bay)

MA: Medium Artillery: Pháo cỡ trung; pháo nòng vừa

MA: Military Attache: Tuỳ viên quân sự
Logged
daibangden
Trung tá
*
Bài viết: 14469


Чёрный Орёл


« Trả lời #279 vào lúc: 26 Tháng Mười, 2010, 12:03:45 pm »

MA: Missile Assembly: Sự lắp ráp tên lửa có điều khiển

MA: Mountain Artillery: Sơn pháo

MAA: Missile Assembly Area: Bãi lắp ráp tên lửa, vị trí kỹ thuật

MAAF: Mediterranean Allied Air Force: Lực lượng không quân đồng minh ở Địa trung Hải

MAAF: Mediterranean Army Air Force: Lực lượng không quân của lục quân ở  Địa Trung Hải

MAAG: Military Advisory Assistance Group: Phái đoàn cố vấn và viện trợ quân sự

MAAG: Military Assistance Advisory Group: Nhóm cố vấn quân sự

MAAM: Medium Antiaircraft Missile: Tên lửa cao xạ có điều khiển tầm trung

MAATC: Mobile Antiaircraft Training Center: Trung tâm huấn luyện phòng không cơ động

MAB: Marine Air Base: Căn cứ không quân của lính thuỷ đánh bộ
Logged
Trang: « 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 43 44 45 46 47 48 49 50 51 52 53 54 55 56 57 58 59 60 61 »   Lên
  In  
 
Chuyển tới:  

Powered by MySQL Powered by PHP Powered by SMF 1.1.21 | SMF © 2006-2008, Simple Machines

Valid XHTML 1.0! Valid CSS! Dilber MC Theme by HarzeM