Lịch sử Quân sự Việt Nam
Tin tức: Lịch sử quân sự Việt Nam
 
*
Chào Khách. Bạn có thể đăng nhập hoặc đăng ký. 03 Tháng Mười Một, 2026, 11:46:37 pm


Đăng nhập với Tên truy nhập, Mật khẩu và thời gian tự động thoát


Trang: « 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 43 44 45 46 47 48 49 50 51 52 53 54 55 56 57 58 59 60 61 »   Xuống
  In  
Tác giả Chủ đề: Thuật ngữ quân sự tiếng Anh (viết tắt)  (Đọc 402563 lần)
0 Thành viên và 2 Khách đang xem chủ đề.
daibangden
Trung tá
*
Bài viết: 14469


Чёрный Орёл


« Trả lời #380 vào lúc: 04 Tháng Mười Một, 2010, 09:44:02 pm »

Poc: Port of call: Bến ghé

POD: Port of Debarkation: Cảng dỡ tải

POE: Port of Embarkation: Cảng xếp tải

POI: Program of Instruction: Chương trình huấn luyện

POL: Petroleum, Pil and Lubricants: Nhiên liệu và dầu mỡ

POL: Petrol, oil, and Lubricants: Xăng, dầu và mỡ bôi trơn

POL: Petroleum, Oil, and Lubricants: Nhiên liệu và dầu mỡ

POLAD: Political Advisor: Cố vấn chính trị, cố vấn các vấn đề chính trị

POLO: Pacific Command Operations Liaison Office: Phòng thông tin liên lạc hiệp đồng của bộ tư lệnh Thái Bình Dương Mỹ

PPI: Plan Position Indicator: Máy chỉ báo toàn cảnh
Logged
daibangden
Trung tá
*
Bài viết: 14469


Чёрный Орёл


« Trả lời #381 vào lúc: 05 Tháng Mười Một, 2010, 08:11:06 pm »

PPM: Periodic Preventive Maintenance service: Bảo dưỡng kỹ thuật dự phòng định kỳ

PPS: Periods Per Second: Chu kỳ trên giây, chu kỳ/s

PPSR: Periodic Personnel Strength Report: Báo cáo quân số định kỳ

PPWR: Prepositioned War Reserve: Dự trữ hiện có ở các địa điểm có thể có chiến sự

PR: Patrol Report: Báo cáo của đội tuần tra trinh sát

PR: Photoreconnaissance: Trinh sát chụp ảnh

PR: Procurement Regulations: Bản hướng dẫn chuẩn bị trước

PR: Photographic Reconnaissance: Trinh sát bằng ảnh chụp

PR: Primary Radar: Ra đa sơ cấp

PR; P/R: Photoreconnaissance: Trinh sát không ảnh
Logged
daibangden
Trung tá
*
Bài viết: 14469


Чёрный Орёл


« Trả lời #382 vào lúc: 05 Tháng Mười Một, 2010, 08:14:58 pm »

Prc: Reaction capability: Khả năng phản ứng nhanh

PRC: Permanent Regular Commission: Quân hàm sỹ quan chính thức

Prchst: Parachutist: Lính đổ bộ đường không

PRCHST: Parachutist: Lính dù, quân nhân nhảy dù

Prcht: Parachute: Dù; (thuộc) dù; đổ bộ dù

Prep: Preparation: Sự chuẩn bị, trận pháo kích dọn đường, pháo kích chuẩn bị, phát hoả chuẩn bị

Prev: Previous: Trước, chuẩn bị trước   

PRGR: Proving Ground: Trường bắn (thử)

Pri: Private: Lính, chiến sỹ

PRI: Preliminary Rifle Instruction: Khoá nhập môn huấn luyện bắn
Logged
daibangden
Trung tá
*
Bài viết: 14469


Чёрный Орёл


« Trả lời #383 vào lúc: 05 Tháng Mười Một, 2010, 08:17:28 pm »

Prin: Principal: Chính, chủ yếu

Pris: Prisoner: Tù binh, tù nhân, người bị bắt

Prk: Park: khu, bãi

PRM: Personal Radiation Monitor: Thiết bị định lượng cá nhân

PRO: Public Relations Officer: Sỹ quan ngành thông tin xã hội

PRO: Protivoraketnyy Oborony (anti-missile defense force): Lực lượng phòng thủ tên lửa

Proc Dist: Procurement District: Khu vực mua dự trữ và giải quyết

PROC: Procure: Tạo cho, kiếm cho

PROG: Program: Chương trình

Proj: Projectile: Đạn, mìn, đạn (con)
Logged
daibangden
Trung tá
*
Bài viết: 14469


Чёрный Орёл


« Trả lời #384 vào lúc: 05 Tháng Mười Một, 2010, 08:19:49 pm »

PROJ: Projectile: Đạn

Prov: Provisional: Tạm thời, lâm thời

PRT: Personnel Research Test: Kiểm tra tâm lý bộ đội

PRU: Photographic Reconnaissance Unit: Đơn vị chụp ảnh thám không

Ps: Position: Vị trí, tuyến

PS: Personnel Strength: Tổng quân số

PSD: Personnel Service Division: Phòng tổ chức cán bộ

PSgt: Platoon Sergeant: Trung sỹ trung đội (quân hàm); trợ lý trung đội trưởng

Psn: Position: Vị trí, tuyến

PSP: Personal Survival Pack: Túi tư trang
Logged
daibangden
Trung tá
*
Bài viết: 14469


Чёрный Орёл


« Trả lời #385 vào lúc: 05 Tháng Mười Một, 2010, 08:23:37 pm »

Psr: Pressure: Áp lực

PSS: Primary Sight System: Hệ thống ngắm chỉnh

Psy: Psychological: (thuộc) Tâm lý

PSYOP: Psychological Pperations: Tiến hành chiến tranh tâm lý

PSYWAR:  Psychological warfare: Chiến tranh tâm lý

Pt: Point: Điểm; trạm

PT: Physical Training: Đèn luyện thể lực

PT: Primary Target area: Khu vực những mục tiêu chính , dải hoả lực quan trọng

PTA: Primary: Mục tiêu chính

PTB: Patrol Torpedo Boat: tàu ngư lôi tuần tiễu
Logged
daibangden
Trung tá
*
Bài viết: 14469


Чёрный Орёл


« Trả lời #386 vào lúc: 06 Tháng Mười Một, 2010, 04:05:34 pm »

Ptbl: Portable: Xách tay, có thể mang

PT-boat: Patrol Torpedo boat: Tàu phóng lôi tuần tiễu

PTF: Provisional Task Force: Nhóm chiến dịch [chiến thuật] tạm thời

PTgt: Primary Target: Mục tiêu trước tiên, mục tiêu đầu tiên

PTGT: Primary Target: Mục tiêu chính, mục tiêu trước tiên, mục tiêu loạt đầu

Ptl: Patrol: Đội tuần phòng, đội tuần tra

PTL: Patrol: Đội tuần phòng

PTO: Pacific Theater of Operations: Khu vực hoạt động quân sự [tác chiến, chiến đấu] Thái Bình Dương

Pto: Power take off: Cất cánh có tăng lực

PTO: Power Take Off: Công suất cất cánh
Logged
daibangden
Trung tá
*
Bài viết: 14469


Чёрный Орёл


« Trả lời #387 vào lúc: 06 Tháng Mười Một, 2010, 04:09:02 pm »

PTO: Port Transportation Officer: Sỹ quan phụ trách vận tải ở cảng

Pty: Party: Đội, nhóm, toán

PU: Propulsion Unit: Thiết bị lực, động cơ

PU and D: Pick-Up and Delivery: Thu và giao tại nhà

PUC: Presidential Unit Citation: Sự khen ngợi (binh đoàn, tàu) trong mệnh lệnh của tổng thống

PUFCS: Passive Underwater Fire control System: Hệ thống điều khiển hoả lực bị động ngầm (dưới mặt nước)

PULHEEMS: Những cột để đánh giá tình trạng sức khoẻ của quân nhân

PULHES: Những cột để đánh giá tình trạng sức khoẻ của quân nhân

Pur: pursuit: Sự truy kích, sự săn đuổi

PVO: Abbreviation of (voyska) Protivovozdushnoy Pborony (air defense force): Lực lượng phòng không
Logged
daibangden
Trung tá
*
Bài viết: 14469


Чёрный Орёл


« Trả lời #388 vào lúc: 06 Tháng Mười Một, 2010, 04:12:11 pm »

Pvt: Private: Lính trơn, chiến sỹ, binh nhì , (Mỹ) binh nhất

PW: Prisoner of War: Tù binh chiến tranh

PW: Psychological Warfare: Chiến tranh tâm lý

PWC: Prisoner of War Camp: Trại tù binh

PWD: Psychological Warfare Division: Phòng chiến tranh tâm lý

PWE: Prisoner of War Enclosure: Trại tù binh dã chiến

PWG: Psychological Warfare Group: Nhóm chiến tranh tâm lý

PWO: Public Work Office: Phòng công tác xã hội

PWP: Plasticized While Phosphorus: Phốt pho trắng được hoá dẻo

PWRS: Prepositioned War Reserve Stock: Dự trữ được huy động
Logged
daibangden
Trung tá
*
Bài viết: 14469


Чёрный Орёл


« Trả lời #389 vào lúc: 06 Tháng Mười Một, 2010, 04:14:26 pm »

PWS: Proximity Warning System: Hệ thống cảnh báo gần

PX: Post exchange: Cửa hàng thương mại quân sự trong doanh trại

PY: Party: Đội, toán

Q: Quality: Chất lượng

Q: Quantity: Số lượng

Q: Quartermaster: Sỹ quan quân nhu

Q: Antenna: Anten hợp với trở kháng cao

Q: Band: Dải Q (tần số radio từ 26 đến 46 GHz, được sử dụng trong ra đa)

Q: Drone: Phương tiện không người lái; máy bay điều khiển từ xa

QA: Quick-Acting: Tác dụng nhanh, tác dụng tức thời
Logged
Trang: « 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 43 44 45 46 47 48 49 50 51 52 53 54 55 56 57 58 59 60 61 »   Lên
  In  
 
Chuyển tới:  

Powered by MySQL Powered by PHP Powered by SMF 1.1.21 | SMF © 2006-2008, Simple Machines

Valid XHTML 1.0! Valid CSS! Dilber MC Theme by HarzeM