Lịch sử Quân sự Việt Nam
Tin tức: Lịch sử quân sự Việt Nam
 
*
Chào Khách. Bạn có thể đăng nhập hoặc đăng ký. 02 Tháng Mười Một, 2026, 10:53:53 pm


Đăng nhập với Tên truy nhập, Mật khẩu và thời gian tự động thoát


Trang: « 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 43 44 45 46 47 48 49 50 51 52 53 54 55 56 57 58 59 60 61 »   Xuống
  In  
Tác giả Chủ đề: Thuật ngữ quân sự tiếng Anh (viết tắt)  (Đọc 401665 lần)
0 Thành viên và 1 Khách đang xem chủ đề.
daibangden
Trung tá
*
Bài viết: 14469


Чёрный Орёл


« Trả lời #400 vào lúc: 07 Tháng Mười Một, 2010, 09:23:22 pm »

RADFO: Radiological Fallout: Sự rơi bụi phóng xạ, bụi phóng xạ

RADINT: Radio Intelligence: Tình báo vô tuyến

RADIRS: Rapid Deployment Multiple Rocsket System (US): Hệ thống tên lửa đa dạng triển khai nhanh (Mỹ)

Radl: Radiological: (thuộc) Phóng xạ

RADLFO: Radiological Fallout: Sự rơi bụi phóng xạ, bụi phóng xạ

RADLMON: Radiological Monitoring: Trinh sát phóng xạ, kiểm tra định lượng

RADLOP: Radiological Operations: Sử dụng vũ khí phóng xạ

RADLSAFA: Radiological Safety: Độ an toàn khỏi tác dụng của vũ khí phóng xạ, độ bảo vẹ chống phóng xạ

RADLSO: Radiological Survey Officer: Sỹ quan trinh sát phóng xạ

RADLSV: Radiological Survey: Trinh sát phóng xạ
Logged
daibangden
Trung tá
*
Bài viết: 14469


Чёрный Орёл


« Trả lời #401 vào lúc: 07 Tháng Mười Một, 2010, 09:26:13 pm »

RAdm: Rear Admiral: Thiếu tướng hải quân

RADO: Radiological Denfens Officer: Sỹ quan phòng chống phóng xạ

RADREL Facs: Radio Relay Facilities: Phương tiện máy điện báo in chữ vô tuyến

RADREL: Radio Relay: Thông tin liên lạc chuyển phát

Radwar: Radiological warfare: Chiến tranh phóng xạ; sử dụng vũ khí phóng xạ

RAE: Royal Australian Engineers: Lực lượng công binh Australia

RAEC: Royal Army Education Corps: Ngành giáo dục của lực lượng lục quân

RAM: Rolling Airframe Missile: Tên lửa khung máy bay di động

RAM: Radar Absorbing Material: Vật liệu hấp thụ sóng đo ra đa phát ra, vật liệu chống ra đa

RAM:   Radar Absorbent Material: Vật liệu hấp thụ sóng ra đa
Logged
daibangden
Trung tá
*
Bài viết: 14469


Чёрный Орёл


« Trả lời #402 vào lúc: 08 Tháng Mười Một, 2010, 06:46:37 pm »

RAMC: Royal Army Medical Corps: Ngành quân y lục quân

Ramp weight Maximum weight at start of flight (MTOGW plus taxi/run-up fuel): Trọng lượng cất cánh tối đa

RAMS: Regional Air Monitoring Station: Trạm đo mức độ nhiễm xạ không khí trong khu vực

RANSAC: Range Surveillance Aircraft: Máy bay do thám tầm xa

RAO: Rear Area Operations: Hoạt động khu vực phía sau, tác chiến hậu phương

Raob: Radar observation(s): Trinh sát ra đa

RAP: Rocket-Assisted Projectile: Đạn sử dụng động cơ phản lực, đạn phản lực

RAPS: Rocket Sssisted projectiles: Vật được phóng lên bằng tên lửa

RARDE:Royal Armament Research and Development Establishment (UK): Cơ sở nghiên cứu và phát triển trang bị Hoàng gia (Anh)

RARO: Regular Army Reserve of Officers: Sỹ quan dự bị của quân đội chính quy
Logged
daibangden
Trung tá
*
Bài viết: 14469


Чёрный Орёл


« Trả lời #403 vào lúc: 08 Tháng Mười Một, 2010, 06:49:35 pm »

RAS: Rear Area Securily: An ninh khu vực hậu tuyến

RAS: Rectified Airspeed: Tốc độ bay đã được hiệu chỉnh

RAS: Replenishment At Sea: Sự chi viện bổ sung ở ngoài khơi

RASADCC: Rear Area Security and Damage Control Center: Trung tâm bảo đảm an toàn và khắc phục hậu quả vụ nổ hạt nhân ở các khu vực hậu tuyến

Rasaph: Radar Signal Spectrograph: Phổ ký ra đa

RASC: Rear Area Security Controller: Sỹ quan an ninh khu vực hậu tuyến

RASCC: Rear Area Security Control Center: Trung tâm bảo đảm an ninh khu vực hậu tuyến

RASO: Radiological Survey Officer: Sỹ quan trinh sát phóng xạ

Rat: Rocket-assisted take off: Cất cánh bằng tên lửa đẩy

RAT: Ram Air Turbine: Tua bin nén khí
Logged
daibangden
Trung tá
*
Bài viết: 14469


Чёрный Орёл


« Trả lời #404 vào lúc: 08 Tháng Mười Một, 2010, 06:52:32 pm »

RAT: Rations: Lương thực, suất ăn, khẩu phần

Rat: Rocket-assisted torpedo: Tên lửa ngư lôi

RATAC: Radar de Tir pour L'Artillerie de Campagne (radar for field artillery fire): Ra đa điều khiển hoả lực pháo binh

RATAN radar:  Radar and television to navigation: Ra đa và vô tuyến truyền hình giúp cho hoa tiêu

RATCC: Radar Air Traffic Control Center: Trung tâm điều hành hàng không bằng ra đa

RATEL: Radiotelephone: Thông tin liên lạc điện thoại vô tuyến

RATG: Radiotelegraph: Thông tin liên lạc điện báo vô tuyến

RATO: Rocket Assisted Take-Off: Cất cánh nhờ tên lửa hỗ trợ

RATT: Radio Teletypewriter: Thông tin liên lạc điện báo in chữ vô tuyến

Rb: Road block: Sự tắc nghẽn giao thông
Logged
daibangden
Trung tá
*
Bài viết: 14469


Чёрный Орёл


« Trả lời #405 vào lúc: 08 Tháng Mười Một, 2010, 06:55:42 pm »

RB: Reconnaissance Bomber: Máy bay ném bom trinh sát

RB: Road Bend: Chỗ đường cong

RBE: Relative Biological Effectiveness: Tính hiệu quả sinh học tương đối

RBH: Regimental Beach-Head: Căn cứ đầu cầu đổ bộ của trung đoàn

Rbs: Radar bomb scoring: Ghi đếm bom rơi bằng ra đa

RBU: Anti-submarine rocket launcher: Bệ phóng tên lửa chống ngầm

RC: Radio Code: Mã vô tuyến

RC: Rate of climb: Tốc độ lấy độ cao (máy bay), tốc độ nổi lên (tàu ngầm)

RC: Reception Center: Trạm tiếp nhận; trạm tuyển quân

RC: Remote Control: Điều khiển từ xa, điều khiển bằng vô tuyến
Logged
daibangden
Trung tá
*
Bài viết: 14469


Чёрный Орёл


« Trả lời #406 vào lúc: 08 Tháng Mười Một, 2010, 06:59:46 pm »

RC: Research Command: Bộ tư lệnh nghiên cứu khoa học

RC system: Reaction Control system: Hệ thống  điều khiển phản lực

RC/MAS: Reserve Component/ Modified Armament System: Hệ thống sửa đổi vũ khí

Rca: radio-controlled mine: Mìn điều khiển bằng vô tuyến

RCA: Royal Canadian Army: Quân đội Hoàng gia Cananda

RCA Royal Canadian Artillery: Pháo binh của quân đội Canada

RCAAS: Remote-Controlled Anti-Armor System (US): Hệ thống mìn chống xe bọc thép điều khiển từ xa (Mỹ)

RCAF: Royal Canadian Air Force: Lực lượng không quân Canada

RCAMC: Royal Canadian Army Medical Corps: Ngành [cục] quân y Canada

RCASC: Royal Canadian Army Service Corps: Ngành [cục] tiếp vận của quân đội Canada
Logged
daibangden
Trung tá
*
Bài viết: 14469


Чёрный Орёл


« Trả lời #407 vào lúc: 09 Tháng Mười Một, 2010, 06:46:20 pm »

RCC: Reconnaissance Control Center: Trung tâm chỉ huy trinh sát chiến dịch

RCCS: Royal Canadian Corps of Signals: Lực lượng thông tin liên lạc quân đội Canada

Rcd: Received: Được tiếp nhận

RCDC: Royal Canadian Dental Corps: Ngành nha khoa của quân đội Canada

RCDU: Remote-Controlled Defence Unit: Đơn vị phòng thủ chỉ huy từ xa

RCE: Royal Canadian Engineers: Lực lượng công binh của quân đội Canada

RCEME: Royal Canadian Electrical and Mechanical Engineers: Ngành công binh khôi phục sửa chữa của quân đội Canada

Rcl: Recoilless: (tt) Không giật; không hỏng, không trục trặc, không câm (mìn)

RCM: Radar Countermeasure: Biện pháp đối phó ra đa

RCM: Radar Countermeasures: Chống hoạt động của ra đa, phản tác dụng ra đa
Logged
daibangden
Trung tá
*
Bài viết: 14469


Чёрный Орёл


« Trả lời #408 vào lúc: 09 Tháng Mười Một, 2010, 06:50:37 pm »

RCM: Radio Countermeasures: Biện pháp chống vô tuyến

RCN: Royal Canadian Navy: Hải quân Canada

RCN: Royal Canadian Ordnance Corps: Ngành [cục] cung ứng vật dụng và thiết bị kỹ thuật pháo binh của quân đội Canada

RCO: Remote Control Office: Trung tâm điều khiển từ xa

Rcrt: Recruit rekpyr: Lính mới, tân binh

RCS: Radar Cross Section: Tiết diện chống phản xạ ra đa, mặt chống phản xạ ra đa

RCS: Reaction Conrtol Cystem: Hệ thống điều khiển phản lực

RCT: Regimental Combat Team: Liên đoàn chiến thuật (bộ binh và pháo binh)

RCT: Royal Corps of Transport: Lực lượng vận tải Hoàng gia

RCU: Rocket Countermeasure Unit: Phân đội chống tên lửa
Logged
daibangden
Trung tá
*
Bài viết: 14469


Чёрный Орёл


« Trả lời #409 vào lúc: 09 Tháng Mười Một, 2010, 06:53:54 pm »

RCV: Remotely Controlled Vehicle: Con tàu được điều khiển từ xa

Rcvr: Receiver: Máy thu

RCZ: Rear Combat Zone: Khu vực hậu tuyến

Rd: Road: Đường bộ

Rd: Road: Đường, đường ô tô

Rd: Round: Phát bắn; bộ phát bắn, đạn con

Rd: Running day: Ngày thường

Rd Jt; Rd Junc: Road Junction: Ngã ba đường, ngã tư đường

RD: Radarman: Trắc thủ ra đa, chuyên gia định vị vô tuyến

RD: Readiness date cpok: Thời hạn sẵn sàng
Logged
Trang: « 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 43 44 45 46 47 48 49 50 51 52 53 54 55 56 57 58 59 60 61 »   Lên
  In  
 
Chuyển tới:  

Powered by MySQL Powered by PHP Powered by SMF 1.1.21 | SMF © 2006-2008, Simple Machines

Valid XHTML 1.0! Valid CSS! Dilber MC Theme by HarzeM