daibangden
Trung tá

Bài viết: 14469
Чёрный Орёл
|
 |
« Trả lời #420 vào lúc: 11 Tháng Mười Một, 2010, 02:03:45 am » |
|
RH; rhd: Railhead: Trạm đường sắt dỡ tải (cuối cùng), trạm cấp phát
RHAW: Radar Homing and Warning receiver: Máy thu tín hiệu điều khiển và báo động bằng ra đa (lắp trên máy bay)
Rhd Det: Railhead Detachment: Phân đội [chi đội] ga tiếp tế
RHO: Railhead Officer: Sỹ quan ga tiếp tế
RHQ: Regimental Headquarters: Ban chỉ huy trung đoàn
RI: Radio Intelligence: Tình báo vô tuyến, sự bắt sóng vô tuyến
RIF: Reduction In Force: Sự cắt giảm quân số
RIO: Radar Intercept Officer: Sĩ quan điều hành tác chiến bằng ra đa, người dẫn đường bằng ra đa (trên máy bay)
RITA: Resistance in the Army: Sức chịu đựng [tính dẻo dai] trong quân đội
RJ: Road Juntion: Ngã ba, ngã tư đường, chỗ giao nhau của đường
|
|
|
|
|
Logged
|
|
|
|
daibangden
Trung tá

Bài viết: 14469
Чёрный Орёл
|
 |
« Trả lời #421 vào lúc: 11 Tháng Mười Một, 2010, 02:06:11 am » |
|
RJTV: Ramjet Test Vehicle: Máy bay thử nghiệm động cơ phản lực dòng phẳng
Rkt: Rocket: Tên lửa (không có điều khiển) đạn phản lực, hoả tiễn động cơ tên lửa
Rktr: Rocketeer: Bộ đội tên lửa, chuyên gia kỹ thuật tên lửa
RL: Rocket Launcher: Súng phóng lựu chống tăng
RL: Royal: (thuộc) Anh, Vương Quốc Anh
RLC: Royal Logistic Corps: Ngành hậu cần kỹ thuật Hoàng gia
RLD: Rijksluchtvaartdienst. Netherlands civil aviation Department: Cục hàng không dân dụng Hà Lan
RLT: Regimental Landing Team: Nhóm đổ bộ của trung đoàn
Rlwy: rly: Railway: Đường sắt; (thuộc) đường sắt
Rm: Room: Buồng, chỗ
|
|
|
|
|
Logged
|
|
|
|
daibangden
Trung tá

Bài viết: 14469
Чёрный Орёл
|
 |
« Trả lời #422 vào lúc: 11 Tháng Mười Một, 2010, 03:50:25 pm » |
|
RM: Royal Marine artillery: Pháo của lính thủy đánh bộ
RM: Royal Marines: Lính thuỷ đánh bộ
RMA: Radar Manoeuvering Area: Vùng kiểm soát của ra đa
RMI: Radio Magnetic Indicator: Định vị từ vô tuyến
RMICBM: Roadmobile Intercontinental Ballistic Missile: Tên lửa đạn đạo xuyên lục địa cơ động
RMM: Rifle Marksman: Thiện xạ cao cấp
RN: Royal Navy: Hải quân Vương Quốc Anh
RNAV, RNav system: Regional Navigation system: Hệ thống đạo hàng khu vực
RNG: Radio Range: Pha vô tuyến để định vị
Rnwy: runway: Đường băng cất-hạ cánh
|
|
|
|
|
Logged
|
|
|
|
daibangden
Trung tá

Bài viết: 14469
Чёрный Орёл
|
 |
« Trả lời #423 vào lúc: 11 Tháng Mười Một, 2010, 03:58:26 pm » |
|
RNZA: Royal New Zealand Artillery: Pháo binh của quân đội New Zealand
RNZA: Royal New Zealand Army: Lục quân New Zealand
RNZAF: Royal New Zealand Air Force: Không quân New Zealand
RNZN: Royal New Zealand Navy: Hải quân New Zealand
RO: Reserve Offcer: Sỹ quan dự bị
RO: Routine Order: Mệnh lệnh đội ngũ; điều lệnh đội ngũ, mệnh lệnh hàng ngày
ROA: Reserve Officers Association: Hiệp hội sỹ quan dự bị
Rob: Remaining on bord: Hàng hiện còn trên tàu
ROB: Radar Order of Battle: Thời gian biểu chiến đấu của ra đa
ROC: Required Operational Characteristtics: Tính năng chiến + kỹ thuật tác chiến yêu cầu
|
|
|
|
|
Logged
|
|
|
|
daibangden
Trung tá

Bài viết: 14469
Чёрный Орёл
|
 |
« Trả lời #424 vào lúc: 11 Tháng Mười Một, 2010, 04:02:09 pm » |
|
ROCAD: Reorganization of the Current Armored Division: Sư đoàn xe tăng bọc thép của tổ chức lại
ROCID: Reorganization of Combat Infantry Division: Sư đoàn bộ binh tổ chức mới
ROD: Remain on Duty: Ở lại phục vụ
RODAC: Reorganization Objectives Army Division, Army & Corps: Sư đoàn, tập đoàn quân và quân đoàn tổ chức lại
ROF: Royal Ordnance Factory: Nhà máy quân cụ Hoàng gia (Anh)
ROF: Rate of Fire: Tốc độ bắn
ROK: Republic of Korea Army: Quân đội Hàn Quốc
ROK: Republic of Korea: Hàn Quốc
ROKA: Republic of Korea Air Force: Không quân Hàn Quốc
ROKN: Republic of Korea Navy: Hải quân Hàn Quốc
|
|
|
|
« Sửa lần cuối: 12 Tháng Mười Một, 2010, 12:35:42 am gửi bởi daibangden »
|
Logged
|
|
|
|
daibangden
Trung tá

Bài viết: 14469
Чёрный Орёл
|
 |
« Trả lời #425 vào lúc: 11 Tháng Mười Một, 2010, 04:06:06 pm » |
|
RON: Research Octane Number: Chỉ số octan nghiên cứu
ROPA: Reserve Officer Personment Act: Luật sỹ quan dự bị
ROR: Range Only Radar: Ra đa đo tầm xa
Ro-ro: Roll-on/roll-off: Chạy tới chạy lui
ROTC: Reserve Officers Training Corps: Quân đoàn huấn luyện sỹ quan dự bị
ROTC unit: Reserve Officers training corps: Tiểu đội của ngành đào tạo sỹ quan dự bị (ở ngoài quân đội)
Rp: Round per piece: Số phát bắn mỗi khẩu
RP- I rocket-propellant type-I fuel [kerosene]: Loại nhiên liệu cho tên lửa, RP-1
RP: Reference Point: 1. mốc chuẩn 2. vật định hướng, mốc định hướng, điểm định hướng, điểm tính toán
RP: Refilling Point: Trạm tiếp nhiên liệu, trạm trao đổi
|
|
|
|
|
Logged
|
|
|
|
daibangden
Trung tá

Bài viết: 14469
Чёрный Орёл
|
 |
« Trả lời #426 vào lúc: 11 Tháng Mười Một, 2010, 08:30:01 pm » |
|
RP: Regulating Point: Trạm điều chỉnh
RP: Releasa Point: Trạm giải ngũ; điểm cắt bom
RP: Rocket Propellant: Nhiên liệu tên lửa; thành phần nhiên liệu tên lửa, chất sinh công của tên lửa hạt nhân
RP: Rocket-Propelled: Động cơ phản lực, động cơ tên lửa
RPA: Reserve Personnet, Army: Lực lượng dự bị của lục quân
RPC: Royal Pioneer Corps: Lực lượng công binh
Rpg: Rounds per gun: Số phát bắn trên một pháo, phát bắn/pháo
RPG-16 reaktivnyy protivotankovyy granatomet (rocket-propelled anti-tank grenade launcher): Súng chống tăng phản lực RPG-16 của Liên Xô
RPG-18: Reaktivnyy Protivotankovyy Granatomet (rocket- propelled anti-tank grenade launcher): Súng chống tăng phản lực RPG-18 của Liên Xô
Rpgpm: Rounds per gun per minute: số phát bắn của một pháo trong 1 phút
|
|
|
|
|
Logged
|
|
|
|
daibangden
Trung tá

Bài viết: 14469
Чёрный Орёл
|
 |
« Trả lời #427 vào lúc: 11 Tháng Mười Một, 2010, 08:33:23 pm » |
|
RPH: Remotely Piloted Helicopter: Trực thăng điều khiển từ xa (từ mặt đất)
RPK: Ruchnoy Pulemet Kalashnikova (light machine gun): Súng tiểu liên Ka-lat-snhi-cốp
RPL: Radar Procession Language: Ngôn ngữ xử lý của ra đa
RPL: Rocket Propulsion Laboratory: Phòng thí nghiệm sức đẩy tên lửa
Rpm: Revolutions per minute: Số vòng quay trong một phút
Rpm: Rounds per minute: Số phát bắn trong một phút
RPRV: Remotely Piloted Research Vehicle: Máy (bay) trinh sát điều khiển từ xa
Rps: Revolutions per second: Số vòng quay trong một giây
RPS, rps: Radiation Protection Standards: Tiêu chuẩn phòng chống bức xạ
RPS, rps: Range Positioning System: Phạm vi hệ thống định vị
|
|
|
|
|
Logged
|
|
|
|
thainhi_vn
Thành viên

Bài viết: 705
|
 |
« Trả lời #428 vào lúc: 11 Tháng Mười Một, 2010, 10:35:31 pm » |
|
ROK: Republic of Korea Army: Quân đội Triều Tiên
ROK: Republic of Korea: Triều Tiên
ROKA: Republic of Korea Air Force: Không quân Triều Tiên
ROKN: Republic of Korea Navy: Hải quân Triều Tiên
ROK: Republic of Korea: Hàn Quốc ROK Armed Forces: Quân đội Hàn Quốc ROKA: Republic of Korea Army: Lục quân Hàn Quốc ROKAF: Republic of Korea Air Force: Không quân Hàn Quốc ROKN: Republic of Korea Navy: Hải quân Hàn Quốc DPRK: Democratic People’s Republic of Korea: Triều Tiên KPA: Korean People's Army: Quân đội Triều Tiên KPA Ground Force: Korean People's Army Ground Force: Lục quân Triều Tiên KPAN: Korean People's Navy: Hải quân Triều Tiên KPAAF: Korean People's Air Force: Không quân Triều Tiên
|
|
|
|
« Sửa lần cuối: 11 Tháng Mười Một, 2010, 10:46:04 pm gửi bởi thainhi_vn »
|
Logged
|
|
|
|
daibangden
Trung tá

Bài viết: 14469
Чёрный Орёл
|
 |
« Trả lời #429 vào lúc: 12 Tháng Mười Một, 2010, 01:42:23 pm » |
|
Rpt: Repeat: Lặp lại
RPV: Remotely filoted vehicle (pilot in other aircraft or on ground): Máy bay được điều khiển từ xa (người lái ở dưới đất hoặc trên máy bay khác)
RPV: Remotely Piloted Vehicle: Máy bay [tên lửa] được điều khiển từ xa
RPV: Remotely Piloted Vehicle: Máy bay điều khiển từ xa, phương tiện điều khiển từ xa
RQMT: Requirement: Yêu sách; việc phải làm; nhu cầu
RQN: Requisition: Trưng thu, thỉnh cầu, đặc ân
Rqs: Requlrements: Yêu cầu, nhu cầu
RQST: Request: Têu cầu, thỉnh cầu
RQSTAD: Request advice to: Tham khảo ý kiến
RQSTCAN: Request cancellation: Yêu cầu huỷ bỏ
|
|
|
|
|
Logged
|
|
|
|
|