daibangden
Trung tá

Bài viết: 14469
Чёрный Орёл
|
 |
« Trả lời #460 vào lúc: 17 Tháng Mười Một, 2010, 08:48:56 pm » |
|
SGN: Standing Group, NATO: Nhóm cố định (của uỷ ban quân sự NATO)
SGREP: Standing Group Representative: Đại biểu nhóm thường trực (uỷ ban quân sự NATO)
SGS: Secretary General Staff: Văn phòng bộ tổng tham mưu
Sgt: Sergeant: Trung sỹ
Sgt Maj: Sergeant Major: Thượng sỹ
SGTS: Second-Generation Tank Sight: Máy ngắm trên xe tăng thế hệ thứ hai
SH: Shield: Tấm chắn
SHADOC: Supreme Headquarters, Allied Powers, Euruop. Air Defense Operations Center: Trung tâm phòng không chiến dịch thuộc bộ tham mưu tối cao lực lượng liên quân NATO ở Châu Âu
SHAEF: Supreme Headquarters, Allied Expeditionary Force: Tổng tư lệnh lực lượng viễn chinh liên minh
SHAM: Surgical Hospital, Army, Mobile: Quân y viện phẫu thuật lục quân cơ động
|
|
|
|
|
Logged
|
|
|
|
daibangden
Trung tá

Bài viết: 14469
Чёрный Орёл
|
 |
« Trả lời #461 vào lúc: 18 Tháng Mười Một, 2010, 04:21:23 pm » |
|
SHAPE: Supreme Headquarters, Allied Powers, Europe: Bộ chỉ huy tối cao các cường quốc đồng minh Châu Âu
SHELREP: Shelling report: Báo cáo về hoạt động pháo binh địch
SHF: Super-High Frequency: Siêu cao tần
SHOC: SHAPE Operations Center: Trung tâm chiến dịch của cơ quan tham mưu tổng tư lệnh liên quân NATO ở Châu Âu
SHORAD: Short-Range Air Defence System: Hệ thống phòng không tầm gần
SHORAD system: Short Range Air-Defence system: Hệ thống phòng không tầm ngắn
SHORAN: Short Range Navigation: Hành trình (đi biển) tầm ngắn
SHPGO: Shipping order: Lệnh gửi hàng
SHPIM: Ship immediately: Lệnh gửi ngay
SHPMT: Shipment: Sự gửi tàu
|
|
|
|
« Sửa lần cuối: 18 Tháng Mười Một, 2010, 10:23:22 pm gửi bởi daibangden »
|
Logged
|
|
|
|
daibangden
Trung tá

Bài viết: 14469
Чёрный Орёл
|
 |
« Trả lời #462 vào lúc: 18 Tháng Mười Một, 2010, 04:24:03 pm » |
|
SHPTARBY: Ship to arrive not later than: Tàu phải đến trước ngày
SI: (ou Sq in): Square inch: cm vuông Anh (bằng 6,45 cm2)
SI: Service Inspection: Kiểm tra kỹ thuật
SI: Site: Nơi, địa thế
SI: Standing Intruction: Chỉ lệnh thường xuyên
SIAR: Side-looking airborne radar: Ra đa trên máy bay quan sát bên
SIC: Satellite Information Center: Trung tâm xử lý thông tin nhận được từ vệ tinh
SiC: Second-in-Comamnd: Phó tư lệnh [chỉ huy]
SICBM: Super-Intercontinental Ballistics Missile: Tên lửa đạn đạo siêu xuyên lục địa
SICBM: Small Intercontinental Ballistic Missile: Tên lửa đạn đạo xuyên lục địa cỡ nhỏ
|
|
|
|
|
Logged
|
|
|
|
daibangden
Trung tá

Bài viết: 14469
Чёрный Орёл
|
 |
« Trả lời #463 vào lúc: 18 Tháng Mười Một, 2010, 04:27:06 pm » |
|
SICPS: Standard Integrated Command Post System: Hệ thống đài chỉ huy tiêu chuẩn
SID: Security and intelligence Department: Cục tình báo và an ninh
SID: Seismic Intrusion Detector: Máy dò địa chấn
SID: Strategic Intelligene Digests: Bản thông báo [tổng hợp] tình báo chiến lược
SIF: Selective Identification Feature: Vật định hướng [mốc định hướng, điểm định hướng] được chỉ báo
Sig: Signal: Thông tin tín hiệu
Sig Bn: Signal Battalion: Tiểu đoàn thông tin liên lạc
Sig C: Signal Corps: Ngành truyền tin
SIG: Signal: Tín hiệu, truyền tin, hiệu
Sig spt op co: Signal support operations company: Đại đội đảm bảo thông tin liên lạc của bộ chỉ huy hậu cần
|
|
|
|
|
Logged
|
|
|
|
daibangden
Trung tá

Bài viết: 14469
Чёрный Орёл
|
 |
« Trả lời #464 vào lúc: 18 Tháng Mười Một, 2010, 09:14:21 pm » |
|
Sigc: Signal Corps: Lực lượng thông tin liên lạc
SIGCEN: Signal Center: Trung tâm thông tin liên lạc
SIGINT: Signal intelligence: Tình báo tín hiệu
SigO: Signal Officer: Sỹ quan thông tin tín hiệu, người chỉ huy thông tin tín hiệu (binh đoàn)
SINS: Ship's Inertial Navigation System: Hệ thống dẫn đường quán tính của tàu chiến
SINS: Ship's Inertial Navigation System: Hệ thống dẫn đường quán tính của tàu, hệ thống đạo hàng quán tính của tàu thuỷ
SIO: Ship’s Information Officer: Sĩ quan thông tin của tàu
SIP: Standard Inspection Procedure: Quy tắc thanh tra
SIP: System Improvement Plan: Kế hoạch cải tiến hệ thống
SIRA: Strategic Intelligence Research and Analysis: Tổng hợp và phân tích tin tức tình báo chiến lược
|
|
|
|
|
Logged
|
|
|
|
daibangden
Trung tá

Bài viết: 14469
Чёрный Орёл
|
 |
« Trả lời #465 vào lúc: 19 Tháng Mười Một, 2010, 02:59:17 am » |
|
SIS: Secret Intelligence Service: Ngành tình báo mật
Sit: Situation: Tình hình, tình trạng
SITREP; sitrep; Situation report: Báo cáo vè tình hình, báo cáo chiến dịch
Sitsum: Situation summary: Tin tức tình báo về tình hình, báo cáo tổng hợp chiến tranh
SIW: Self-Inflicted Wounds: Cố ý làm bị thương, tự phá hại thân thể
SKOT: Sredni Kolowy Opancerzny Transporter (armoured personnel carrier): Xe vận tải bọc thép chở quân
SL: Squad Leader: Tiểu đội trưởng
SL: Sart Line: Tuyến tấn công, tuyến xuất phát
SL: Sea Level: Mực nước biển, trên mực nước biển
SL: Soft Landing: hạ cánh nhẹ nhàng, hạ cánh an toàn
|
|
|
|
|
Logged
|
|
|
|
daibangden
Trung tá

Bài viết: 14469
Чёрный Орёл
|
 |
« Trả lời #466 vào lúc: 19 Tháng Mười Một, 2010, 03:01:50 am » |
|
SL: Sound Locator: Thiết bị dò âm, máy tìm phương dùng âm
SL: Support Line: Tuyến chiến hào thứ 2, tuyến chi viện, đường yểm hộ
SL: Surface Launch: Phóng từ bề mặt (đất, nước)
SLAM: Supersonic Low-Altitude Missile: Tên lửa tầm thấp vượt âm
SLAR: Side-Looking Airborne Radar: Ra đa hàng không cảnh giới bên sườn
SLAR: Sidelooking-Airborne Radar: Ra đa quan trắc phía trên của máy bay
SLAR: Slant Range: Cự ly xiên đến mục tiêu, đường ngắm đến mục tiêu
SLAT: Special Logistics Actions, Thailand: Biện pháp hậu cần đặc biệt ở Thái Lan
SLBM: Submarine-Launched Ballistic Missile: Tên lửa đạn đạo phóng từ tàu ngầm
SLBM: Satellite-Launched Ballistic Missile: Tên lửa đạn đạo phóng từ vệ tinh
|
|
|
|
|
Logged
|
|
|
|
daibangden
Trung tá

Bài viết: 14469
Чёрный Орёл
|
 |
« Trả lời #467 vào lúc: 19 Tháng Mười Một, 2010, 11:59:28 am » |
|
SLBM: Sea-Launched Ballistic Missile: Tên lửa đạn đạo phóng từ bệ phóng trên biển
SLBM: Submarine-Launched Ballistic Missile: Tên lửa đạn đạo được phóng từ tàu ngầm
SLCM: Submarine-Launched Cruise Missile: Tên lửa có cánh của tàu ngầm
SLCM: Ship-Launched Cruise Missile: Tên lửa hành trình phóng từ tàu thuỷ
Sld: Sailed: Đã ra khơi
SLEP: Service Life Extension Program: Chương trình kéo dài thời hạn sử dụng của tàu sân bay, chương trình kéo dài tuổi thọ của phương tiện, vũ khí
SLEP: Service Life Extension Program (US): Chương trình kéo dài niên hạn phục vụ tại ngũ (Mỹ)
Slg O(Co): Signal Officer (company): Sỹ quan thông tin (đại đội thông tin)
SLICBM: Sea-Launched Intercontinenal Ballistic Missile: Tên lửa đạn đạo vượt đại châu phóng từ bệ phóng trên biển
|
|
|
|
|
Logged
|
|
|
|
daibangden
Trung tá

Bài viết: 14469
Чёрный Орёл
|
 |
« Trả lời #468 vào lúc: 19 Tháng Mười Một, 2010, 12:02:06 pm » |
|
SLM: Ship-Launches Missile: Tên lửa tàu có điều khiển
SLOE: Special List Of Equipment: Danh mục khí tài chuyên dụng
SLR: Side Looking Radar: Ra đa quan trắc phía trên
SLS: Strategic Lunar System: Hệ thống mặt trăng chiến lược, hệ thống chiến lược đặt trên mặt trăng
Slt: Searchlight: Đèn pha
SLV: Standardized Launch Vehicle: Tên lửa mang được chuẩn hoá
SM: Sergeant Major: Trung sỹ hành chính
SM: Service Module: Modun làm việc
SM: Simulator: Thiết bị mô phỏng, chương trình mô phỏng
SM: Situation Map: Bản đồ tình hình
|
|
|
|
|
Logged
|
|
|
|
daibangden
Trung tá

Bài viết: 14469
Чёрный Орёл
|
 |
« Trả lời #469 vào lúc: 20 Tháng Mười Một, 2010, 12:32:19 pm » |
|
SM: Soldier's Medal: Huy chương chiến sỹ (cho công lao không trực tiếp tham gia chiến đấu)
SM: Standad Missile: Tên lửa chuẩn [tên lửa đúng tiêu chuẩn]
SM: Strategic Missile: Tên lửa chiến lược
SM: Supply Manual: Bản hướng dẫn tiếp tế
SM: Surface Missile: Tên lửa phóng từ bề mặt (đất, nước)
Sm: Strategic missile: Tên lửa chiến lược
SM-68: (Atlas intercontinental ballistic missile (Martin): Ký hiệu tên lửa đạn đạo xuyên lục địa
SM-75: (thor intermediate-range ballistic missile (Douglas): Ký hiệu tên lửa đạn đạo tầm trung Thor SM-75, hãng Douglas chế tạo
SM-78: (Jupiter intermediate-range ballistic missile (Chrysler): Ký hiệu tên lửa đạn đạo tầm trung Jupiter SM-78, hãng Chrysler chế tạo
SM-80: (Minuteman intercontinental ballistic missile (Boeing): Ký hiệu tên lửa đạn đạo xuyên lục địa Minuteman SM-80, hãng Boeing chế tạo
|
|
|
|
|
Logged
|
|
|
|
|