Lịch sử Quân sự Việt Nam
Tin tức: Lịch sử quân sự Việt Nam
 
*
Chào Khách. Bạn có thể đăng nhập hoặc đăng ký. 03 Tháng Mười Một, 2026, 03:18:40 pm


Đăng nhập với Tên truy nhập, Mật khẩu và thời gian tự động thoát


Trang: « 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 43 44 45 46 47 48 49 50 51 52 53 54 55 56 57 58 59 60 61 »   Xuống
  In  
Tác giả Chủ đề: Thuật ngữ quân sự tiếng Anh (viết tắt)  (Đọc 402243 lần)
0 Thành viên và 2 Khách đang xem chủ đề.
daibangden
Trung tá
*
Bài viết: 14469


Чёрный Орёл


« Trả lời #470 vào lúc: 20 Tháng Mười Một, 2010, 12:36:56 pm »

SMA: Special Mission Aircraft: Máy bay đặc nhiệm

SMaj: Sergeant Major: Trung sỹ hành chính

SMART: Supersonic Missile and Rocket Track: Đường bay của tên lửa vượt âm

Smbl: Semimobile: Bán lưu động

SMEC: Strategic Missile Evaluation Committee: Uỷ ban đánh giá tên lửa chiến lược

Smg: Submachine gun: Súng tiểu liên

Smg: Submachine: Súng tiểu liên

Smg: Submachine gun: Súng tiểu liên

SMG: Submachine gun: Súng trung liên

SMG: Sub-machine gun: Trung liên (súng)
Logged
daibangden
Trung tá
*
Bài viết: 14469


Чёрный Орёл


« Trả lời #471 vào lúc: 21 Tháng Mười Một, 2010, 12:12:55 am »

SMGP: Trategic Missile Group: Nhóm tên lửa chiến lược

Smicbm: Semimobile intercontinental ballistic missile: Tên lửa đạn đạo xuyên lục địa bán cơ động

SMICBM: Semimobile Intercontinental Ballistic Missile: Tên lửa đạn đạo vượt đại châu bán cơ động

Smk: Smoke: Khói

Smkgen: Smoke generator: Máy tạo khói

Smkls: Smokeless: Không có khói

Sml: Missile: Tên lửa

SMLO: Senior Military Liaison Officer: Sỹ quan thông tin có thâm niên cao nhất

SMOS: Secondary Military Occupational Specialty: Chuyên nghiệp quân sự thứ 2

SMRB: Strategic Missile Review Board: Uỷ ban các vấn đề tên lửa chiến lược
Logged
daibangden
Trung tá
*
Bài viết: 14469


Чёрный Орёл


« Trả lời #472 vào lúc: 21 Tháng Mười Một, 2010, 12:17:55 am »

SMS: Strategic Missile Squadron: Đội tên lửa chiến lược

SMS: Strategic Missile System: Hệ thống tên lửa chiến lược

SMS: Surface Missile System: Hệ thống tên lửa mặt đất

SMSA: Strategic Missile Support Agency: Cơ quan đảm bảo tên lửa chiến lược

SMSA: Strategic Missile Support Area: Khu vực đảm bảo tên lửa chiến lược

SMSB: Strategic Missile Support Base: Căn cứ [cơ sở] đảm bảo vật tư kỹ thuật tên lửa chiến lược

SMSq: Strategic Missile Squadron: Đội tên lửa chiến lược

SN: Secretary of the Navy: Bộ trưởng hải quân

SN: Service number: Số hiệu quân nhân

Snd Lt: Second Lieutenant: Thiếu uý
Logged
daibangden
Trung tá
*
Bài viết: 14469


Чёрный Орёл


« Trả lời #473 vào lúc: 21 Tháng Mười Một, 2010, 09:50:09 pm »

SNL: Standar Nomenclature List: Bảng kê các bộ phận rời

SO: Senior Officer: Sỹ quan cấp cao, chỉ huy (binh đoàn)

SO: Special Order: Lệnh đặc biệt

SO: Standing Order: Mệnh lệnh thường xuyên

Soa: Speed of advance: Tốc độ tiến

Soa: Speed of approach: Tốc độ tiếp cận

SOA: Speed Of Advance: Tốc độ tiến quân

SOC: Special Operations Command: Bộ tư lệnh chiến dịch đặc biệt

SOC: SHAPE Operation Center: Trung tâm chiến dịch (của cơ quan tham mưu tổng tư lệnh liên quân NATO ở Châu Âu)

SOD: Special Operations Detachment: Đội chiến dịch đặc biệt
Logged
daibangden
Trung tá
*
Bài viết: 14469


Чёрный Орёл


« Trả lời #474 vào lúc: 21 Tháng Mười Một, 2010, 09:52:53 pm »

SOE: Status Of Equipment: Tình trạng kỹ thuật [khí tài]

SOF: Status of Forces Agreement: Hiệp định về quy chế lực lượng võ trang (ở lãnh thổ nước ngoài)

SOFAR: Sound Finding and Ranging: Định vị bằng sóng âm

SOFAR: Sound Fixing and Ranging: 1. phép xác định nguồn âm; phép đo bằng sóng âm 2. trinh sát âm thanh

SOFPAC: Special Operating Forces, Pacific: Lực lượng đặc biệt ở khu vực Thái Bình Dương

Soft target Not armoured or hardened: Mục tiêu rắn hoặc không bọc thép

SOG: Speed Over Ground: Tốc độ trên mặt đất

SOI: Signal Operation Instruction: Hướng dẫn điều hành truyền tin

SOI: Standing Orders and Instructions: Mệnh lệnh và chỉ dẫn thường xuyên

SOLOG: Standardization of Certain Aspects of Operations and Logistacs: Tiêu chuẩn hoá một số phương pháp tác chiến và tổ chức đảm bảo hậu cần
Logged
daibangden
Trung tá
*
Bài viết: 14469


Чёрный Орёл


« Trả lời #475 vào lúc: 22 Tháng Mười Một, 2010, 03:28:35 pm »

SONCM: Sonar Countermeasures and Deception: Chống hoạt động [phản tác dụng] các phương tiện thuỷ âm của địch

SONWEC: Senior Officers Nuclear Weapons Employment Counrse: Khoá sử dụng vũ khí hạt nhân cho sỹ quan cấp tá

SOOP: Submarine Oceanographic Observation Program: Chương trình khảo sát hải dương học dương biển

SOP: Senior Officer Present: Người chỉ huy cao nhất trong số các chỉ huy có mặt

SOP: Standing Operating Procedure: Bản hướng dẫn thường xuyên

SOPAC: South Pacific Area: Khu vực Nam Thái Bình Dương

SORNG: Sound Ranging: Phép xác định nguồn âm, phép đo bằng súng âm 2. trinh sát âm thanh

SORO: Special Operations Research Office: Phòng [cơ quan] nghiên cứu chiến dịch đặc biệt

SOS: Service of Supply: Công tác tiếp tế

SOSUS: Sound Surveillance System: Hệ thống trinh sát âm thanh
Logged
daibangden
Trung tá
*
Bài viết: 14469


Чёрный Орёл


« Trả lời #476 vào lúc: 22 Tháng Mười Một, 2010, 03:31:27 pm »

SOSUS: Sound Surveillance Undersea: Thăm dò dưới nước bằng âm thanh

SOTFE: Special Operations Task Force, Europe: Nhóm chiến dịch đặc biệt ở Châu Âu

SOUTHAG: Southern Army Group: Cụm tập đoàn quân miền Nam

Sp: Supply: Sự cung cấp, cung cấp, tiếp tế, đảm bảo

SP mortar: Self-Propelled mortar: Pháo tự hành

SP: Secret Publication: In ấn [phát hành] bí mật

SP: Self-Propelled: Tự hành

SP: Shore Party: Đội bờ biển (đảm bảo phục vụ đổ quân đổ bộ)

Sp: Special: 1. đặc biệt, riêng 2. chuyên môn; chuyên ngành

SP: Start Point: Trạm xuất phát, tuyến xuát phát
Logged
daibangden
Trung tá
*
Bài viết: 14469


Чёрный Орёл


« Trả lời #477 vào lúc: 22 Tháng Mười Một, 2010, 05:16:18 pm »

SP: Straggters' Post: Trạm tập hợp quân nhân tụt lại sau đơn vị mình, trạm tập hợp quân đào ngũ

SP: Supply Point: Trạm tiếp tế

SP tk: Special tank: Xe tăng đặc biệt / đặc chủng/

Sp Wpn: Special Weapons: Vũ khí đặc biệt, loại vũ khí đặc biệt (hạt nhân, hoá học, sinh học…)

SP: Self-Propelled: Tự hành

SPAAG: Self-Propelled Anti-Aircraft Gun: Pháo phòng không tự hành

SPAAM: Self-Propelled Anti-Aircraft Missile: Tên lửa phòng không tự hành

SPACECOM: Space Communication: Thông tin liên lạc vũ trụ; thông tin liên lạc nhờ thiết bị vũ trụ

SPACON: Space Control: Kiểm soát không lưu

SPADATS: Space Setection and Tracking System: Hệ thống phát hiện và bám sát mục tiêu vũ trụ
Logged
daibangden
Trung tá
*
Bài viết: 14469


Чёрный Орёл


« Trả lời #478 vào lúc: 22 Tháng Mười Một, 2010, 05:19:42 pm »

SPAG: Self-Propelled Assault Gun: Pháo xung kích tự hành

SPAPE: Supreme Headquarters Allied Powers in Europe: Tổng tư lệnh lực lượng liên quân NATO ở Châu Âu

SPARK: Soild Propellant Advanced Ramjet Kinetic Energy missile: Tên lửa động năng động cơ tên lửa thẳng dòng nhiên liệu rắn cải tiến

SPARS: Lực lượng dự bị canh gác bảo vệ hải phận

SPASUR: Space Surveillance: Hệ thống “SPASUR”để kiểm soát không lưu

SPATG: Self-Propelled Anti-tank Gun: Pháo chống tăng tự hành

SPAW: Self-Propelled Artillery Weapon: Pháo binh tự hành

Spd: Speed: Vận tốc, tốc độ   

SPE: Special Purpose Equipment: Thiết bị có chức năng đặc biệt

Spec: Specification: Quy phạm kỹ thuật
Logged
daibangden
Trung tá
*
Bài viết: 14469


Чёрный Орёл


« Trả lời #479 vào lúc: 23 Tháng Mười Một, 2010, 12:12:20 pm »

SPEC: Specify, Specification: Chỉ rõ, sự chỉ rõ

SPG: Sefl-Propelled Gun: Pháo tự hành, đại bác tự hành

SPH: Self-Propelled Howizer: Lựu pháo tự hành

SPIA: Solid Propellant Information Agency: Cở thông tin về nhiên liệu tên lửa rắn

SPICBM: Solid-Propellant Intercontinental Ballistic Missile: Tên lửa đạn đạo xuyên lục địa nhiên liệu rắn

SPIW: Special Purpose Individual Weapon: Vũ khí cá nhân có công dụng đặc biệt (loại SPIW), súng trường, phóng lựu SPIW

Spl: Special: Đặc biệt, chuyên dụng

SPL: Self-Propelled Launcher: Bệ phóng tên lửa tự hành

SPLL:   Self-Propelled Loader Launcher: bệ phóng trang bị máy nạp đạn tự hành

SPM: Sefl-Propelled Mount: Pháo tự hành, bệ tự hành, chân súng cơ động
Logged
Trang: « 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 43 44 45 46 47 48 49 50 51 52 53 54 55 56 57 58 59 60 61 »   Lên
  In  
 
Chuyển tới:  

Powered by MySQL Powered by PHP Powered by SMF 1.1.21 | SMF © 2006-2008, Simple Machines

Valid XHTML 1.0! Valid CSS! Dilber MC Theme by HarzeM