daibangden
Trung tá

Bài viết: 14469
Чёрный Орёл
|
 |
« Trả lời #490 vào lúc: 27 Tháng Mười Một, 2010, 07:36:05 pm » |
|
STRAGL: Straggler Line: Tuyến các trạm tập hợp những người tụt lại sau đơn vị mình
STRAT: Strategic: (thuộc) Chiến lược
Strat: Strategic: [thuộc] Chiến lược
STRATCOM: Strategic Communications Command: Bộ tư lệnh thông tin liên lạc chiến lược
STRC: Science and Technology Research Center: Trung tâm nghiên cứu khoa học và kỹ thuật
STRICOM: Strike Command: Đội quân xung kích
STS: Space Transportation System: Hệ thống giao thông trên vũ trụ
STT: Short-Time Test: Thử nghiệm trong thời gian ngắn
STU: Special Training Unit: Đơn vị [phân đội] huấn luyện chuyên ngành [huấn luyện đặc biệt]
STU: Student: Học viên
|
|
|
|
|
Logged
|
|
|
|
daibangden
Trung tá

Bài viết: 14469
Чёрный Орёл
|
 |
« Trả lời #491 vào lúc: 27 Tháng Mười Một, 2010, 07:38:34 pm » |
|
SU: Senior Umpire: Trọng tài [quân sự] cấp trên
SU; S/U: Surface-to-Underwater: Loại “đất [tàu] đối mục tiêu ngầm dưới nước”
Sub: Submarine: Dưới biển; tàu ngầm
Sub ASP: Sub Ammo Supply Point: Kho đạn phụ
SUB: Submarine: Tàu ngầm
Subbase: Submarine base: Căn cứ tàu ngầm
SUBCAP: Rescue Bombat Air Patrol: Máy bay tuần phòng cứu nguy chiến đấu
Subor: Subordinate: (thuộc) Cấp dưới
SUBROC: Submarine rocket: Tên lửa được phóng từ tàu ngầm
Subroc: Submarine rocket: Tên lửa của tàu ngầm
|
|
|
|
|
Logged
|
|
|
|
daibangden
Trung tá

Bài viết: 14469
Чёрный Орёл
|
 |
« Trả lời #492 vào lúc: 28 Tháng Mười Một, 2010, 02:53:15 pm » |
|
SUBS: Subsistence: Đồ ăn
SUF: Sufficient: Vừa đủ
Sum: Summary: Báo cáo tổng kết
SUM: Surface-to-Underwater Missile: Tên lửa tàu chống tàu ngầm; tên lửa loại “tàu chống mục tiêu ngầm”; tên lửa ngư lôi
Sup: Supeme: Tối cao, cao nhất
Sup: Superior: Cao cấp
Sup Co: Supply Company: Đại đội tiếp tế
Sup pt: Supply point: Trạm tiếp tế
Sup: Supply: Sự tiếp tế; cung cấp; cấp phát, tiếp liệu
SUPCOM: Support Command: Ban chỉ huy hậu cần
|
|
|
|
|
Logged
|
|
|
|
daibangden
Trung tá

Bài viết: 14469
Чёрный Орёл
|
 |
« Trả lời #493 vào lúc: 28 Tháng Mười Một, 2010, 02:56:20 pm » |
|
SUPCOM: Support Command: Bộ chỉ huy hậu cần; binh đoàn chi viện
SUPV: Supervise: Trông nom; giám thị
Sur: Surface: Bề mặt [đất, nước]; [thuộc] mặt đất, mặt nước
SURG: Surgeon, surgical: Nhà giải phẫu; khoa giải phẫu
Surr: Surrender: Đầu hàng
SURR: Surrender: Sự đầu hàng
SURTASS: Surface Towed Array Surveillance System: Tổ hợp giám sát sự triển khai lực lượng trên mặt (đất, biển) có phương tiện kéo
Survl: Surveillance: Kiểm soát
Sv side valve (engine): (động cơ) Nắp hơi ở bên
SV; S/V: Space Vehicle: Thiết bị vận chuyển trong vũ trụ
|
|
|
|
|
Logged
|
|
|
|
daibangden
Trung tá

Bài viết: 14469
Чёрный Орёл
|
 |
« Trả lời #494 vào lúc: 28 Tháng Mười Một, 2010, 02:59:11 pm » |
|
Svc: Service: Ngành; vụ, sở; quân chủng; binh chủng
Svc Ammo: Service Ammuniton: Đạn dược chiến đấu
SVR: Slant Visual Range: Tầm ngắm chéo
SVTP instrument: Sound Velocity, Temperature, Pressure instrument: Khí cụ đo áp suất, nhiệt độ, tốc độ âm thanh
Svy: Survey: Sự đo vẽ địa hình
Sw: Special Weapon: Vũ khí đặc biệt
SW & M: Special Weapons and Munitions: Vũ khí và đạn dược đặc biệt
SW: Salt Water: Nước mặn
SW: Southwest: Tây nam
SW: Special Weapons: Các loại vũ khí đặc biệt; các loại vũ khí chuyên dụng
|
|
|
|
|
Logged
|
|
|
|
daibangden
Trung tá

Bài viết: 14469
Чёрный Орёл
|
 |
« Trả lời #495 vào lúc: 28 Tháng Mười Một, 2010, 08:28:25 pm » |
|
Sw: Switching: Bẻ ghi; hướng dẫn
SWA: Seriously Wounded in Action: Bị thương nặng trong chiến đấu
SWB: Short Wheel Base: Khuôn ngắm
Swbd: Switchboard: Bộ chuyển mạch, tổng đài
SWBD: Switchboard: Tổng đài điện thoại
SWC: Special Weapon Command: Bộ chỉ huy vũ khí đặc biệt
SWC: Supreme War Council: Hội đồng chiến tranh tối cao
SWDB: Special Weapons Development Board: Hội đồng nghiên cứu các loại vũ khí đặc biệt [ chuyên dụng]
|
|
|
|
|
Logged
|
|
|
|
daibangden
Trung tá

Bài viết: 14469
Чёрный Орёл
|
 |
« Trả lời #496 vào lúc: 28 Tháng Mười Một, 2010, 08:29:25 pm » |
|
SWEL: Special Weapons Equipment List: Danh mục các loại vũ khí đặc biệt [chuyên dụng]
SWL: Safe Working Load: Mức chở thông thường
SWM: Special Warface Mission: Nhiệm vụ được hoàn thành bằng phương pháp đặc biệt [tuyên truyền, chống tuyên truyền…]
SWO: Staff Weather Officer: Sỹ quan khí tượng ( trong ban tham mưu binh đoàn)
Swog: Special weapons overflight guide: Khí tài dẫn trên không cho vũ khí đặc biệt
SWS: Special Weapons System: Hệ thống vũ khí đặc biệt
SWS: Space Weapons System: Hệ thống vũ khí vũ trụ
Sys: System: Hệ thống; tổ hợp
SYSCON: Systems control: Kiểm tra tổ hợp [hệ thống]
|
|
|
|
|
Logged
|
|
|
|
daibangden
Trung tá

Bài viết: 14469
Чёрный Орёл
|
 |
« Trả lời #497 vào lúc: 28 Tháng Mười Một, 2010, 08:34:08 pm » |
|
T of Opns: Theater of Operations: Khu vực hoạt động quân sự, mặt trận, hướng chiến lược [chiến thuật]
T: Tactical: [thuộc] Chiến dịch, chiến thuật; chiến thuật – chiến dịch; chiến đấu
T: Tank: 1. xe tăng 2. thùng, két, bể [chứa nước, dầu…]
T: Target: Mục tiêu; bia; nhiệm vụ
T: Territory: 1. địa hình, địa hạt 2. khu vực, vùng, miền
T: Thời điểm phóng [tên lửa]
T: Time: Thời gian
T: Ton (2000 lbs): Tấn (một tấn (Mỹ) = 907 kg)
T: Trainer: Thiết bị tập luyện
T: Tranport: Phương tiện vận tải
T: True: Thực, đúng
|
|
|
|
|
Logged
|
|
|
|
daibangden
Trung tá

Bài viết: 14469
Чёрный Орёл
|
 |
« Trả lời #498 vào lúc: 29 Tháng Mười Một, 2010, 01:01:50 pm » |
|
T & G: Tracking and Guidance: Sự bám sát [đi hộ tống] và dẫn đường
TI: Technical Information: Thông tin kỹ thuật
TI: Time Interval: Khoảng thời gian
TO: Takeoff: Cất cánh [phóng] (tên lửa)
TU: Thermal Unit: Đơn vị nhiệt lượng
TU: Toxic Unit: Đơn vị độc
T/E: Tables of Equipment: Bảng quân dụng
T/o: Take off: Cất cánh
T/O and E: Tables of Organization and Equipment: Bảng cấp số; bảng biên chế và thiết bị
T/O: Table of Organization: Bản qui định tổ chức biên chế, bảng quân số
|
|
|
|
|
Logged
|
|
|
|
daibangden
Trung tá

Bài viết: 14469
Чёрный Орёл
|
 |
« Trả lời #499 vào lúc: 29 Tháng Mười Một, 2010, 01:03:54 pm » |
|
T/S: Target Seeker: Đầu [hệ thống] tự dẫn, máy xác định toạ độ mục tiêu
T/Sgt: Technical Sergeant: Trung sỹ kỹ thuật
T-34 Soviet medium tank: Xe tăng hạng trung T-34 của Liên Xô
T-54/55 family of Soviet main battle tanks: Họ xe tăng chiến đấu chủ lực T-54/55 của Liên Xô
T-64: Soviet main battle tank (1960): Tăng chiến đấu chủ lực T-64 của Liên Xô
T-72 late-model Soviet main battle tank: Xe tăng chiến đấu chủ lực hiện đại T-72 của Liên Xô
T-80 the latest Soviet main battle tank: Xe tăng chiến đấu chủ lực mới nhất T-80 của Liên Xô
Ta: Target area: Vùng mục tiêu
TA: Technical Assistance: Viện trợ kỹ thuật
TA: Table of Allowace: Bảng cấp phát
|
|
|
|
|
Logged
|
|
|
|
|