Lịch sử Quân sự Việt Nam
Tin tức: Lịch sử quân sự Việt Nam
 
*
Chào Khách. Bạn có thể đăng nhập hoặc đăng ký. 03 Tháng Mười Một, 2026, 05:09:40 am


Đăng nhập với Tên truy nhập, Mật khẩu và thời gian tự động thoát


Trang: « 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 43 44 45 46 47 48 49 50 51 52 53 54 55 56 57 58 59 60 61 »   Xuống
  In  
Tác giả Chủ đề: Thuật ngữ quân sự tiếng Anh (viết tắt)  (Đọc 401892 lần)
0 Thành viên và 1 Khách đang xem chủ đề.
daibangden
Trung tá
*
Bài viết: 14469


Чёрный Орёл


« Trả lời #580 vào lúc: 27 Tháng Mười Hai, 2010, 02:40:14 pm »

Ves: Vesset: Tàu, hạm

Vet: Veteran: Cựu chiến binh, người tham gia chiến tranh

VEWS: Very Early Warning System: Hệ thống phát hiện từ xa mục tiêu trên không

VFCT: Voice Frequency Carrier Telegraphy: Thuật điện báo bằng sóng mang tần số tiếng nói

VFID: Veterinary Food Inspection Detachment: Đội (của ngành) kiểm tra thực phẩm [thịt gia súc]

VFR: Visual Flight Rules: Luật lệ bay khi người lái theo dõi bằng mắt

VFT: Voice Frequency Telegraphy: Thuật điện báo dùng tần số tiếng nói

VG plane: Variable Geometry plane: Máy bay có hình dạng thay đổi, máy bay cánh cụp cánh xoè

V-guide: Sống trượt dẫn hướng có dạng chữ V ngược

VH: Very Heavy: Siêu nặng

VHA: Very High Altitude: Độ cao cực lớn
Logged
daibangden
Trung tá
*
Bài viết: 14469


Чёрный Орёл


« Trả lời #581 vào lúc: 27 Tháng Mười Hai, 2010, 02:46:27 pm »

VHB: Very Heavy Bombardment: Sự ném bom dữ dội

VHF: Very High Frequency: Siêu tần

VHSIC: Very High-Speed Integrated Circuits: Chu kỳ truy cập tốc độ rất cao

VIC: Vicinity: Ở giữa; ở cạnh

Vic: Vicinity: Khu vực

VIDS: Vehicle Intergrated Defence System: Hệ thống phòng thủ hợp nhất trên xe

VINACS: Vehicle Intergrated Navigation and Command System: Hệ thống chỉ huy và dẫn đường hợp nhất trên xe

VIP: Very Important Person: Người rất quan trọng

VIP: Visual Information Projection: Sự phát hiện bằng hình ảnh

Vis: Visibility: Tầm nhìn xa, thị giác
Logged
daibangden
Trung tá
*
Bài viết: 14469


Чёрный Орёл


« Trả lời #582 vào lúc: 28 Tháng Mười Hai, 2010, 08:46:39 pm »

VISTOL: Vertical Short Take-Off and Landing aircraft: Máy bay hạ cất cánh thẳng đứng và đường băng ngắn

VITS: Video  Image Tracking Systems: Tổ hợp theo dõi mục tiêu bằng hình ảnh video

VLA: Very Low Altitude: Cao độ rất nhỏ

VLAP: Velocity-enhanced Long-range Artillery Projectile: Đạn pháo tầm xa tăng tốc

VLB: Very Long Baseline: Đường đáy rất dài (trong lưới tam giác đạc)

VLC: Véhicule Léger de Combat: (light armoured car): Ô tô bọc thép hạng nhẹ

VLF: Vertical Launch Facility: Thiết bị để phóng thẳng đứng

VLF: Vertical-Lift Fighter: Máy bay chiến đấu lên thẳng

VLF: Very Low Frequency: Tần số rất thấp

VLR: Very Long-Range: Tầm rất xa
Logged
daibangden
Trung tá
*
Bài viết: 14469


Чёрный Орёл


« Trả lời #583 vào lúc: 28 Tháng Mười Hai, 2010, 08:50:47 pm »

VLS: Vertical Launch System: Hệ thống phóng thẳng đứng, cơ cấu phóng thẳng đứng

VLSI: Very Large Scale Integration: Sự hợp nhất trên quy mô rất lớn

VLSMS: Vehicle-Launched Scatterable Mine System: Hệ thống rải được mìn từ  trên xe

VMBT: Vickers Main Battle Tank: Xe tăng chiến đấu chủ lực

VMC: Minimum control speed: Tốc độ điều khiển nhỏ nhất, tốc độ lái tối thiểu

VMO: Maximum permitted operating flight speed: Tốc độ bay lớn nhất cho phép, tốc độ bay tối đa cho phép

VMS: Vehicle Management System: Hệ thống quản lý phương tiện bay

VMS: Vehicle Motion Sensor: Sen-sơ định hướng vận động trên xe

VNAS: Vehicle Navigation Air System: Hệ thống dẫn đường hàng không

VNE: Never-exceed speed (aerodynamic or structural limit): Tốc độ cực hạn, tốc độ cấm vượt (giới hạn khí động hoặc cấu trúc)
Logged
daibangden
Trung tá
*
Bài viết: 14469


Чёрный Орёл


« Trả lời #584 vào lúc: 28 Tháng Mười Hai, 2010, 08:54:19 pm »

VO: Verbal Orders: Mệnh lệnh miệng

VOCG: Verbal Orders of Commanding General: Mệnh lệnh miệng của người chỉ huy [tư lệnh] (quân hàm tướng)

VOCO: Verbal Orders of Commanding Officer: Khẩu lệnh của chỉ huy  trưởng

VOCS: Verbal Orders of the Chief of Staff: Khẩu lệnh của tham mưu trưởng

VODP: Verbal Orders by Direction of the President: Khẩu lệnh theo chỉ thị của tổng thống [chủ tịch nước]

Vol: Volume: Thể tích

Vol: Volunteer: Quân tình nguyện

VOL: Volunteer Officer: Sỹ quan tình nguyện

VOM: Volt-Ohm-Miliammeter: Đồng hồ vạn năng, đồng hồ đo vôn-ôm-miliampe

VOQ: Visiting Officers' Quarters: Nhà ở sỹ quan
Logged
daibangden
Trung tá
*
Bài viết: 14469


Чёрный Орёл


« Trả lời #585 vào lúc: 29 Tháng Mười Hai, 2010, 08:14:06 pm »

VOR: VHF: Omnidirectional Range: Pha tín hiệu vô tuyến dùng tần số rất cao

VORTAC system: Hệ thống đạo hàng hàng không chiến thuật dùng pha tín hiệu VHF

VOSA: Verbal Orders of Secretary of the Army: Khẩu lệnh của bộ trưởng lục quân

VOTAG: Verbal Orders of the Adjutant General: Khẩu lệnh của sỹ quan hành chính

VOU: Voucher: Giấy biên nhận, chứng thư

VP: Vital Point: Trạm quan trọng

VP: Vulnerabale Point: Điểm dễ bị thương tổn

VPM: Vechicles Per Mile: Số lượng xe trên một dặm (khi xác định mật độ giao thông vận tải)

VPMOS: Verified Primary Military Occupational Speciality: Ngành chuyên nghiệp quân sự chính đã được phê duyệt

VR: Volunteer Reserve: Lực lượng quân tình nguyện dự bị
Logged
daibangden
Trung tá
*
Bài viết: 14469


Чёрный Орёл


« Trả lời #586 vào lúc: 29 Tháng Mười Hai, 2010, 08:17:13 pm »

VRBM: Variable Range Ballistic Missile: Tên lửa đạn đạo có tầm bắn thay đổi

VRFWS: Vehicle Rapid  Fire Weapon System: Hệ thống vũ khí có tốc độ bắn cao được đặt trên phương tiện vận tải

VRL: Véhicule Reconnaissance Léger (light reconnaissance vehicle): Máy bay trinh sát hạng nhẹ

VSD: Vendor’s  Shipping Document: Giấy gửi tàu của người bán hàng

VSI: Vertical Speed (climb/desvent) Indicator: Đồng hồ (khí cụ) chỉ tốc độ cất, hạ cánh thẳng đứng

VSMOS: Verified Secondary Military Occupational Speciality: Ngành chuyên nghiệp bổ sung đã được phê duyệt

VSR: Very Short Range: Tầm rất ngắn

VSRBM: Very Short Range Ballistic Missile: Tên lửa đạn đạo có tầm bắn cực ngắn

VSTOL plane: Very Short Take-Off and Landing plane: Máy bay cất và hạ cánh trên đường băng rất ngắn

VSTOL: Vertical/Short Takeoff and Landing: Hạ và cất cánh hầu như thẳng đứng [ngắn]; máy bay cất cánh và hạ cánh thẳng đứng [ngắn]
Logged
daibangden
Trung tá
*
Bài viết: 14469


Чёрный Орёл


« Trả lời #587 vào lúc: 01 Tháng Giêng, 2011, 06:32:42 pm »

VSTOL: Vertical or short take-off/landing: Cất hạ cánh thẳng đứng hoặc trên đường băng ngắn

VT: Variable-Time: Chậm thay đổi [ngòi nổ]; thay đổi chậm

VT: Volunteer Training: Huấn luyện chiến đấu quân tình nguyện

VT: Variable Time: Thời gian hay thay đổi, thời gian biến thiên

VTA: Voenno-Transportnaua Aviasiya (military transport aviation): Ngành hàng không vận tải quân sự

VTM: Vehicle To the Mile: Số lượng xe trên 1 dặm (khi xác định mật độ giao thông vận tải); xe/dặm

VTOL: Vehicle Takeoff and Landing: Cất và hạ cánh thẳng đứng; máy bay cất cánh và hạ cánh thẳng đứng

VTOL: Vertical Take off/landing: Cất, hạ cánh thẳng đứng

VTP: Véhicule Transpost de Personnel (personnel carrier): Hãng vận tải tư nhân

VTT: Véhicule Transport de Troupe (troop transporter): Tàu chở quân

VVSS: Vertical Volute Spring Suspension: Hệ treo bằng lò xo xoắn thẳng đứng

VXB: Véhicule Blindé à Vocations Multiples (multipurpose armoured car): Ô tô bọc thép vạn năng
Logged
daibangden
Trung tá
*
Bài viết: 14469


Чёрный Орёл


« Trả lời #588 vào lúc: 01 Tháng Giêng, 2011, 06:35:30 pm »

W Sup: Water Supply: Tiếp tế nước

W Tk Bn: Water Tank Battalion: Tiểu đoàn trữ nước

W: West: Phương tây; phía tây; (thuộc) phía tây

W: Wire Guidance: Điều khiển [dẫn] theo dây dẫn

W: With: Với

W: Wounded: Bị thương, thương binh

W.R.N.S: Women's Royal Naval Service: Ngành nữ trợ tá hải quân

W/C: Wing Commander: Không đoàn trưởng

W/Dy at: With Duty at: Đi công tác

W/E: Wireless Exercise: Huấn luyện phát tin, phát tin học tập
Logged
daibangden
Trung tá
*
Bài viết: 14469


Чёрный Орёл


« Trả lời #589 vào lúc: 02 Tháng Giêng, 2011, 05:49:41 pm »

W/in: Within: Trong giới hạn, trong quá trình, bên trong

W/o: Without: Không có, thiếu, vắng, ngoài khuôn khổ, ở ngoài

W/O: Without: Không có

W/O: WN: Without winch: (xe) Không trục

W/W: Waterway: Đường thuỷ

W/WN: With winch: (xe) Có trục kéo

WAAPM: Wide-Area Antipersonnel Mine: Mìn chống bộ binh khu vực rộng

WAC: Weapon-Aiming Computer: Máy tính xác định hoả điểm của địch

WAC: Womens’Army Corps: Ngành nữ quân nhân trợ giúp lực lượng lục quân

WACRES: Women's Army Corps Reserve: Lực lượng dự bị ngành nữ trợ tá
Logged
Trang: « 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 43 44 45 46 47 48 49 50 51 52 53 54 55 56 57 58 59 60 61 »   Lên
  In  
 
Chuyển tới:  

Powered by MySQL Powered by PHP Powered by SMF 1.1.21 | SMF © 2006-2008, Simple Machines

Valid XHTML 1.0! Valid CSS! Dilber MC Theme by HarzeM