Lịch sử Quân sự Việt Nam
Tin tức: Lịch sử quân sự Việt Nam
 
*
Chào Khách. Bạn có thể đăng nhập hoặc đăng ký. 03 Tháng Mười Một, 2026, 03:56:44 am


Đăng nhập với Tên truy nhập, Mật khẩu và thời gian tự động thoát


Trang: « 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 43 44 45 46 47 48 49 50 51 52 53 54 55 56 57 58 59 60 61 »   Xuống
  In  
Tác giả Chủ đề: Thuật ngữ quân sự tiếng Anh (viết tắt)  (Đọc 401844 lần)
0 Thành viên và 1 Khách đang xem chủ đề.
dongadoan
Administrator
*
Bài viết: 7256


Cái thời hoa gạo cháy...


WWW
« Trả lời #20 vào lúc: 09 Tháng Tám, 2008, 08:57:50 pm »

- AMDS:
 + anti-missile discarding sabot: (đạn) ốp tự văng chống tên lửa.
 + automatic maneuvring device system: tổ hợp thiết bị tự hành (bảo dưỡng kỹ thuật).

- AMETS: artillery meteological system: hệ thống quan trắc khí tượng pháo binh (Anh).

- AMFCTS: artillery&mortar fire control training simulator: thiết bị mô phỏng huấn luyện chỉ huy (điều khiển) hỏa lực (pháo, cối).

- AMHS: automated message handling system: hệ thống tự động xử lý tin.

- AMIDARS: airborne minefield detection and reconnaissance system: máy bay (hệ thống đặt trên máy bay) trinh sát và phát hiện thủy lôi.

- AMIDS: airborne minefield detection system: máy bay (hệ thống đặt trên máy bay) phát hiện thủy lôi.

- AMIS:
 + anti-meteriel incendiary submunition: bom con (caxet) phá cháy.
 + anti-missile infrared: hồng ngoại chống tên lửa.

- AMM: anti-missile missile: tên lửa chống tên lửa (đường đạn).

Logged

Duyên ấy kiếp sau tình chưa nhạt, thà phụ trời xanh chẳng phụ nàng!
dongadoan
Administrator
*
Bài viết: 7256


Cái thời hoa gạo cháy...


WWW
« Trả lời #21 vào lúc: 10 Tháng Tám, 2008, 01:04:39 pm »

- AMTD: adaptive moving target detection: ra đa phát hiện mục tiêu di động.

- AMTI: airborne moving target indicator: bộ chỉ thị mục tiêu di động trên máy bay.

- AMV: armored maintenace vehicle: xe bọc thép (làm nhiệm vụ) bảo dưỡng kỹ thuật.

- ANG: Air National Guard: Không quân cảnh vệ quốc gia (Mỹ).

- ANP: aircraft nuclear propulsion: thiết bị động lực (động cơ) hạt nhân dùng cho máy bay.

- ANS:
 + airborne navigation system: hệ thống dẫn đường (đạo hàng) của máy bay.
 + automatic navigation system: hệ thống tự động dẫn đường.

- AO:
 + area of operations: khu vực tác chiến (Mỹ).
 + army order: mệnh lệnh quân sự (quân lệnh).
 + artillery observation: trinh sát pháo binh (sửa bắn).

- AOA: angle of attack: góc tấn (hàng không).
« Sửa lần cuối: 10 Tháng Tám, 2008, 08:06:35 pm gửi bởi dongadoan » Logged

Duyên ấy kiếp sau tình chưa nhạt, thà phụ trời xanh chẳng phụ nàng!
dongadoan
Administrator
*
Bài viết: 7256


Cái thời hoa gạo cháy...


WWW
« Trả lời #22 vào lúc: 10 Tháng Tám, 2008, 08:04:05 pm »

- AOB: air order of battle: thế trận không quân.

- AOC:
 + adaptive optical camouflage: ngụy trang tương thích (với môi trường) chống quan sát bằng quang học.
 + army operations center: trung tâm tác chiến lục quân (Mỹ).

- AOP: airborne observation post: máy bay (trạm đặt trên máy bay) quan sát.

- AOS: area of seperation: khu vực thoát ly (địch).

- AOV: artillery observation vehicle: xe trinh sát pháo binh.

- AP:
 + anti-personnel: chống bộ binh (sinh lực).
 + armor-piercing: xuyên giáp (thép).

- APA: amphibious transport: phương tiện vận tải (đổ bộ) thủy bộ.

- APC: armored personnel carrier: xe bọc thép chở quân.

- APC-T: armor-piercing capped-tracer: đạn xuyên giáp vạch đường, có chóp gió.

- APCT-BF: armor-piercing capped tracer-base fuze: đạn xuyên giáp vạch đường, ngòi nổ đáy, có chóp gió.

- APDS-T: armor-piercing discarding sabot-tracer: đạn xuyên giáp vạch đường, có ốp tự văng.
« Sửa lần cuối: 10 Tháng Tám, 2008, 09:56:01 pm gửi bởi dongadoan » Logged

Duyên ấy kiếp sau tình chưa nhạt, thà phụ trời xanh chẳng phụ nàng!
barcarra
Thành viên
*
Bài viết: 171


Họa sỹ của quansuvn.net


« Trả lời #23 vào lúc: 11 Tháng Tám, 2008, 02:52:35 pm »

Em nghĩ tiếng Việt khó có từ tương đương. Vả lại về quân sự thì em abc. Em thì giản dị theo bác Kiên: "xe lội nước AAAV" cho nó lành. 

Theo em dịch là "xe" cũng không ổn, "vehicle" là từ chỉ chung các phương tiện cơ mà (bao gồm cả xe).

@sếp Đoàn: về quê mà máy Celeron 1.1 lởm quá bác ạ  Grin
Logged
dongadoan
Administrator
*
Bài viết: 7256


Cái thời hoa gạo cháy...


WWW
« Trả lời #24 vào lúc: 11 Tháng Tám, 2008, 07:44:25 pm »

- APERS-T: anti-personnel tracer: đạn vạch đường chống bộ binh.

- APFC: airprotable fuel container: thùng nhiên liệu (dùng để) vận chuyển đường không.

- APFD: autopilot flight director: thiết bị định hướng trong hệ thống lái tự động.

- APFIDS: armor-piercing fragmentation incendiary discarding sabot: đạn xuyên giáp, phá mảnh, gây cháy có ốp tự văng.

- APFSDS: armor-piercing fin-stabilised discarding sabot: đạn xuyên giáp hình (mũi) tên có ốp tự văng.

- APGM: autonomus precision-guided munition: bom (đạn) tự hoạt có điều khiển chính xác.

- APHE: armor-piercing high explosive: đạn nổ lõm xuyên giáp.

- API:
 + air position indicator: thiết bị xác định (tư thế?) cân bằng của máy bay.
 + armor-piercing incendiary: đạn xuyên giáp gây cháy.

- APIT: armor-piercing incendiary tracer: đạn xuyên giáp vạch đường gây cháy.

- APM: anti-personnel mine: mìn chống bộ binh.

- APOBS: anti-personnel obstace breaching system: hệ thống khắc phục vật cản chống bộ binh.
Logged

Duyên ấy kiếp sau tình chưa nhạt, thà phụ trời xanh chẳng phụ nàng!
dongadoan
Administrator
*
Bài viết: 7256


Cái thời hoa gạo cháy...


WWW
« Trả lời #25 vào lúc: 11 Tháng Tám, 2008, 09:39:57 pm »

- APS:
 + aircraft position sensor: xen xơ định vị (của) máy bay.
 + artilllery pointing system: tổ hợp chỉ thị mục tiêu (cho) pháo binh.

- APSE: armor-piercing secondary effect: hiệu ứng xuyên giáp thứ cấp.

- APT: armor-piercing tracer: đạn xuyên giáp, vạch đường.

- APU: auxiliary power unit: hệ thống động lực phụ (pháo xe kéo).

- APV: armored patrol vehicle: xe bọc thép tuần tra.

- AR:
 + Army Regulation: Điều lệnh Lục quân (Mỹ).
 + assault rifle: súng trường tiến công (xung kích).

- AR/AAV: armored reconnaissance/airborne assault vehicle: xe bọc thép xung kích/trinh sát hạng nhẹ (không vận).

- ARCE: amphibious river-crossing equipment: xe máy (phục vụ) đổ bộ, vượt sông.

- ARCM: anti-radiation countermeasures: biện pháp (trang thiết bị) đối phó chống bức xạ (ra đa).

- ARCS: aerial rocket cotrol system: hệ thống điều khiển (bắn) rốc két trên máy bay.
« Sửa lần cuối: 12 Tháng Tám, 2008, 07:37:12 pm gửi bởi dongadoan » Logged

Duyên ấy kiếp sau tình chưa nhạt, thà phụ trời xanh chẳng phụ nàng!
dongadoan
Administrator
*
Bài viết: 7256


Cái thời hoa gạo cháy...


WWW
« Trả lời #26 vào lúc: 12 Tháng Tám, 2008, 05:20:50 pm »

- ARDEC: Armament Research Development&Engineering Center: Trung tâm nghiên cứu công nghệ và phát triển trang bị, vũ khí (Mỹ).

- ARES: active relief sensor: xen xơ chủ động (dạng ném, thả).

- ARETS: armor remote target system: hệ thống mục tiêu (bia) xe bọc thép điều khiển từ xa.

- ARH: anti-radar/radiation homing: đạn (tên lửa) tự dẫn chống bức xạ (ra đa).

- ARIC: airborne radio & intercom control system: hệ thống (điều khiển) thiết bị vô tuyến và truyền tin nội bộ (trên) máy bay.

- ARM:
 + anti-radar/radiation missile: tên lửa chống bức xạ (ra đa).
 + armament: vũ khí, trang bị.
 + artillery rearm module: mô đun nạp đạn (cho) pháo.
 + availability, reliability, maintainability: (khả năng trang, thiết bị) sẵn có, đáng tin cậy, dễ bảo dưỡng.

- ARMD: anti-radiation missile decoy: mồi bẫy (đánh lừa) tên lửa chống bức xạ (ra đa).

- ARMAD: armored&mechanised unit air defence: (lực lượng) phòng không của đơn vị bọc thép, cơ giới hóa.

- ARMS: armored resupply maintenance system: hệ thống bảo đảm hậu cần, kỹ thuật tăng-thiết giáp.
Logged

Duyên ấy kiếp sau tình chưa nhạt, thà phụ trời xanh chẳng phụ nàng!
dongadoan
Administrator
*
Bài viết: 7256


Cái thời hoa gạo cháy...


WWW
« Trả lời #27 vào lúc: 12 Tháng Tám, 2008, 07:58:27 pm »

- ARP:
 + air raid precautions: phòng tránh tập kích đường không.
 + anti-radiation projectile: đạn (pháo) chống bức xạ (ra đa).

- ARRV: armored recovery and repaire vehicle: xe bọc thép (chuyên dụng) cứu kéo và sửa chữa.

- ARS:
 + aerial radiac system: tổ hợp chỉ báo phóng xạ (đặt trên) máy bay.
 + air reinforcement squadron: tiểu đoàn (phi đội) không quân tăng cường.
 + automatic frequency selection: tự động chọn (điều biến) tần số.
 + automatic reporting system: hệ thống tự động báo cáo (hồi đáp).

- ARSR: air router surveillance radar: ra đa giám sát (lộ trình/hành lang) bay.

- ARSV: armored reconnaissance scout vehicle: xe bọc thép tuần tiễu/trinh sát (Mỹ).

- ART: air-refuelling transport: máy bay tiếp nhiên liệu (dầu) trên không.

- ARV: armored recovery vehicle: xe bọc thép (làm nhiệm vụ) cứu kéo.
Logged

Duyên ấy kiếp sau tình chưa nhạt, thà phụ trời xanh chẳng phụ nàng!
dongadoan
Administrator
*
Bài viết: 7256


Cái thời hoa gạo cháy...


WWW
« Trả lời #28 vào lúc: 14 Tháng Tám, 2008, 08:02:50 pm »

- A/S: anti-submarine: chống (tàu) ngầm.

- AS:
 + air-to-surface: không đối đất (hạm).
 + ammunition storage: kho đạn dược.

- ASAS: all source analysis system: hệ thống (tổng hợp) phân tích các nguồn thông tin (Mỹ).

- ASAT: anti-satellite: vũ khí (hệ thống) phòng chống vệ tinh.

- ASBCCC: Airborne Battlefield command Control Centre: Sở chỉ huy trên không (máy bay chỉ huy chiến trường).

- ASBM: air-to-surface ballistic missile: tên lửa đạn đạo không đối đất (hạm).

- ASCM: anti-ship cruise missile: tên lửa hành trình (có cánh) đối hạm.

- ASF: airsuperiority fighter: máy bay tiêm kích giành ưu thế trên không.

- ASMD: anti-ship missile defence: phòng chống tên lửa đối hạm.
Logged

Duyên ấy kiếp sau tình chưa nhạt, thà phụ trời xanh chẳng phụ nàng!
dongadoan
Administrator
*
Bài viết: 7256


Cái thời hoa gạo cháy...


WWW
« Trả lời #29 vào lúc: 15 Tháng Tám, 2008, 08:02:37 pm »

- ASOC: air support operations centre: trung tâm chi viện (tác chiến) không quân.

- ASP: ammunition supply point: điểm tiếp tế đạn dược.

- ASPJ: airborne self-protection jammer: máy gây nhiễu tự vệ (của) máy bay.

- ASR:
 + acoustic self-rangieng system: hệ thống tự định vị bằng thủy âm.
 + airfield surveillance radar: ra đa giám sát sân bay.

- ASRAP: acoustic sensor range and prediction: xen xơ âm thanh (dùng để) định tầm và bắn đón.

- ASROC: anti-submarine rocket: rốc két chống ngầm.

- ASRT: air support radar team: phân đội ra đa bảo đảm (cho) không quân.

- ASS: aviation support ship: tàu bảo đảm (hậu cần) cho tàu sân bay.

- ASSM: anti-ship supersonic missile: tên lửa đối hạm siêu vượt âm.

- ASSW: anti-surface ship wafare: tác chiến chống hạm (tàu) nổi.
Logged

Duyên ấy kiếp sau tình chưa nhạt, thà phụ trời xanh chẳng phụ nàng!
Trang: « 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 43 44 45 46 47 48 49 50 51 52 53 54 55 56 57 58 59 60 61 »   Lên
  In  
 
Chuyển tới:  

Powered by MySQL Powered by PHP Powered by SMF 1.1.21 | SMF © 2006-2008, Simple Machines

Valid XHTML 1.0! Valid CSS! Dilber MC Theme by HarzeM