daibangden
Trung tá

Bài viết: 14469
Чёрный Орёл
|
 |
« Trả lời #160 vào lúc: 08 Tháng Mười, 2010, 10:55:21 pm » |
|
Fqcy: Frequency: Tần số
FQS: Fuel Quantity indicating System: Hệ thống chỉ thị lượng dẫn
FR: Frame: Khung tàu
FR: France: Pháp, nước Pháp
FRAC: Full-tracked vehicle: Xe xích
Frag: Fragment: Mảnh, mảnh vỡ, vỡ vụn
FRAG: Fragmentation: Sự nổ phá mảnh, sự tạo mảnh
FRAGO: Fragmentory Order: Mệnh lệnh riêng
FRAS: Free rocket, Anti – Submarine: Tên lửa không điều khiển chống ngầm
FRC: Flight Reseach Center: Trung tâm nghiên cứu kỹ thuật bay (của NASA)
|
|
|
|
|
Logged
|
|
|
|
daibangden
Trung tá

Bài viết: 14469
Чёрный Орёл
|
 |
« Trả lời #161 vào lúc: 10 Tháng Mười, 2010, 07:40:27 pm » |
|
Frd: Friendly: (tt) (quân) mình, thân mật, thân thiện, thuận tiện, tiện lợi
Fred m: Frequency meter: Máy đo tần số
Freq: Frequency: Tần số
FRS: Future Rapid effect System: Hệ thống tác động nhanh trong tương lai
FRP: Flight Release Point: Trạm bố trí máy bay
FS & TC: Foreign Science and Technology Center [US Army]: Trung tâm khoa học kỹ thuật nước ngoài (quân đội Mỹ)
FS: Film Strip: Đoạn phim
FS: Fire Support: Khu vực chi viện hoả lực, khu vực đỗ tàu chi viện pháo binh cho lực lượng đổ bộ
FSA: Federal Security Agency: Cục an ninh liên bang (Mỹ)
FSB: Floating Supply Base: Trạm cung ứng nổi
|
|
|
|
|
Logged
|
|
|
|
daibangden
Trung tá

Bài viết: 14469
Чёрный Орёл
|
 |
« Trả lời #162 vào lúc: 10 Tháng Mười, 2010, 07:44:16 pm » |
|
FSC: Fire Support Coordination: Hiệp đồng chi viện hoả lực
FSCC: Fire Support Coordination Center: Trung tâm phối hợp chi viện hoả lực
FSCL: Fire Support Soordination Line: Tuyến phối hợp chi viện hoả lực
FSCOORD: Fire Support Coordinator: sỹ quan phối hợp chi viện hoả lực
FSCP: Flap and Slat Control Processor: Bộ điều khiển cánh tà và cánh chớp (máy bay)
FSCS: Fire Support Coordination Section: Bộ phận phối hợp chi viện hoả lực
FSD: Fuel Supply Depot: Kho cung cấp nhiên liệu
FSD: Full - Scale Development: Sự hiệu chỉnh nguyên cỡ
FS: Field Support Equipment: (bổ sung) Trang thiết bị bảo đảm chiến đấu trong điều kiện dã chiến
FS: Fire Support Element: Phân đội chi viện hoả lực
|
|
|
|
|
Logged
|
|
|
|
daibangden
Trung tá

Bài viết: 14469
Чёрный Орёл
|
 |
« Trả lời #163 vào lúc: 10 Tháng Mười, 2010, 07:48:35 pm » |
|
FSM: Field Service Manual: Điều lệnh dã chiến
FSO: Fuel Supply Office: Phòng cung cấp nhiên liệu
FSR: Field Service Regulations: Điều lệnh dã chiến
FSR: Frequency Scan Radar: Ra đa lắc tần số
FSS: Fire Support Ship: Tàu chi viện hoả lực
FST: Future Soviet Tank/Follow-on Soviet Tank: Xe tăng Xô Viết thế hệ tiếp theo và xe tăng Xô Viết thế hệ tương lai
FSU: Field Storage Unit kho dã chiến (đặt phân tán) đạn dược
FSV: Fire Suppor Vehicle: Phương tiện chi viện hoả lực
FSV: Future Scout Vehicle (US): Phương tiện trinh sát tương lai
FSW: Forward – Swept Wing: Cánh cụp về phía trước
|
|
|
|
|
Logged
|
|
|
|
daibangden
Trung tá

Bài viết: 14469
Чёрный Орёл
|
 |
« Trả lời #164 vào lúc: 10 Tháng Mười, 2010, 07:52:20 pm » |
|
Ft: Foot: Bộ (bằng 30, 48 cm)
FT: Firing Table: Bảng bắn, bãi để phương tiện hoả lực (trong công sự) bệ súng máy, bàn phóng
FT: Flame Thrower: Súng phun lửa
FTAF: Flying Training Air Force: Lực lượng không quân huấn luyện bay
FTE: Field Training Exercise: huấn luyện dã chiến bộ đội; diễn tập
FTMA: Future Tank Main Armament: Vũ khí chủ yếu trên tăng tương lai
Ftn: Fortifications: Công sự phòng ngự
FTNS: Field Trains: Đoàn xe phụ chiến của trung đoàn
FTR: Fighter: Máy bay khu trục, máy bay chiến đấu
FTR: Filter Fixed Target Rejection Filter: Bộ lọc để khử những tiếng vọng từ các mục tiêu
|
|
|
|
|
Logged
|
|
|
|
daibangden
Trung tá

Bài viết: 14469
Чёрный Орёл
|
 |
« Trả lời #165 vào lúc: 10 Tháng Mười, 2010, 09:54:31 pm » |
|
FTS: Future Tank Study: Nghiên cứu phát triển xe tăng tương lai
FTX: Field Training Exercise: Huấn luyện dã chiến bộ đội, diễn tập
FU: Fire Unit: Phân đội hoả lực
FUE: Fist Unit Equipped: Đơn vị đầu tiên được trang bị
FUL: Forming - Up Line: Vị trí xuất phát tấn công
FUP: Forming - Up Place: Vị trí xuất phát tấn công; khu vực xuất phát để vượt (qua)
FUPOSAT: Follow - Up On Supply Action Taken: Biện pháp theo dõi các đơn vị tiếp tế
Fur: Furlong: Fut long + 201 mét
Fur Sol: Soldier on Furlough (travelling at his own expense): Quân nhân đi du hành tự túc
FV: Fighting Vehicle: Xe chiến đấu
|
|
|
|
|
Logged
|
|
|
|
daibangden
Trung tá

Bài viết: 14469
Чёрный Орёл
|
 |
« Trả lời #166 vào lúc: 10 Tháng Mười, 2010, 10:00:01 pm » |
|
FV: Fighting Vehicle: Se chiến đấu bọc thép
FV/GCE: Fighting Vehicle Gun Control equipment: Thiết bị điều khiển pháo trên xe chiến đấu bọc thép
FVDD: Fighting Vehicle Development Division: Sư đoàn phát triển xe chiến đấu bọc thép
FVRD: Fighting Vehicle Research and Development stablishment (UK): Tổ chức nghiên cứu phát triển xe chiến đấu bọc thép
FVS: Fighting Vehicle System (US): Hệ thống xe chiến đấu bọc thép
FW: Fighter Wing: Cánh (quân) [đội] không quân cường kích
FW: Fresh Water: Nước ngọt
FWA: Future Weapons Agency: Cơ quan nghiên cứu vũ khí tương lai
FWCL: Field Wire Command Link: Tuyến chỉ huy thông tin liên lạc hữu tuyến
Fwd: Forward: (tt) Tiền tuyến, phía trước
|
|
|
|
|
Logged
|
|
|
|
daibangden
Trung tá

Bài viết: 14469
Чёрный Орёл
|
 |
« Trả lời #167 vào lúc: 10 Tháng Mười, 2010, 10:04:44 pm » |
|
Fwd ch: Forward echelon: Thê đội tiên phong
FWDBL: Forward Bomb Line: Tiền tuyến ném bom, tuyến đầu ném bom
FWT: Fair Wear and Tear: Sự hư mòn thông thường (quân trang)
Fxd: Fixed: (tt) Cố định, không di chuyển được
FY: Fiscal Year: năm tài chính
G: Gravity: Trọng lực, sự kéo
G: Garrison: Đơn vị đồn trú (tại một thành phố hay một nơi nào đó)
G: General staff: Bộ tổng tham mưu
G: Gun: Súng, đại bác, pháo
G/A: Ground - to – Air: Đất đối không
|
|
|
|
|
Logged
|
|
|
|
daibangden
Trung tá

Bài viết: 14469
Чёрный Орёл
|
 |
« Trả lời #168 vào lúc: 11 Tháng Mười, 2010, 08:41:08 pm » |
|
G/A: General Average: Hư hại chung (tổng cộng)
G/A/G: Ground - Air – Ground: Đất - không - đất
G/S: General Support: Tổng yểm trợ
G1: Ban nhân sự phòng tham mưu binh đoàn, trưởng ban quân lực phòng tham mưu binh đoàn; ban tổ chức cán bộ
G2: Ban trinh sát phòng tham mưu binh đoàn, trưởng ban trinh sát phòng tham mưu binh đoàn; sự (tính) nhanh trí, sáng tạo, phân tích tình hình
G2 officer intelligence: Người chỉ huy tình báo
G2 sec: intelligence section: Ban tình báo (của cơ quan tham mưu sư đoàn)
G3: Ban chiến dịch phòng tham mưu binh đoàn, trưởng ban chiến dịch phòng tham mưu binh đoàn, phòng tham mưu binh đoàn
G4: Ban hậu cần phòng tham mưu binh đoàn, trưởng ban hậu cần phòng tham mưu binh đoàn
G5: Ban hành chính quân sự [quân chính] phòng tham mưu binh đoàn, trưởng ban quân chính phòng tham mưu binh đoàn
|
|
|
|
|
Logged
|
|
|
|
daibangden
Trung tá

Bài viết: 14469
Чёрный Орёл
|
 |
« Trả lời #169 vào lúc: 11 Tháng Mười, 2010, 08:44:40 pm » |
|
G6: Ban thông tin bên ngoài và chiến tranh tâm lý phòng tham mưu binh đoàn, trưởng ban thông tin bên ngoài và chiến tranh tâm lý phòng tham mưu binh đoàn
GA: Ground to Air: Đất đối không
GA: General of the Air Force: Tướng lĩnh lực lượng không quân
GA: General of the Army: Tướng lĩnh quân đội
GA tabun: Chất độc tabun
GADR: Guided Air Defense Rocket: Tên lửa cao xạ [phòng không] có điều khiển
Gal: Gallon: galon (1 galon Anh = 4, 54 lít; 1 galon Mỹ = 3,78 lít)
GAM: Guided - Aircraft Missile: Tên lửa hàng không có điều khiển
GAM: Ground-to-Air Missile: Tên lửa đất đối không, tên lửa cao xạ có điều khiển
GAM: Guided Aircraft Missile: Tên lửa không kích có điều khiển
|
|
|
|
|
Logged
|
|
|
|
|