daibangden
Trung tá

Bài viết: 14469
Чёрный Орёл
|
 |
« Trả lời #380 vào lúc: 04 Tháng Mười Một, 2010, 09:44:02 pm » |
|
Poc: Port of call: Bến ghé
POD: Port of Debarkation: Cảng dỡ tải
POE: Port of Embarkation: Cảng xếp tải
POI: Program of Instruction: Chương trình huấn luyện
POL: Petroleum, Pil and Lubricants: Nhiên liệu và dầu mỡ
POL: Petrol, oil, and Lubricants: Xăng, dầu và mỡ bôi trơn
POL: Petroleum, Oil, and Lubricants: Nhiên liệu và dầu mỡ
POLAD: Political Advisor: Cố vấn chính trị, cố vấn các vấn đề chính trị
POLO: Pacific Command Operations Liaison Office: Phòng thông tin liên lạc hiệp đồng của bộ tư lệnh Thái Bình Dương Mỹ
PPI: Plan Position Indicator: Máy chỉ báo toàn cảnh
|
|
|
|
|
Logged
|
|
|
|
daibangden
Trung tá

Bài viết: 14469
Чёрный Орёл
|
 |
« Trả lời #381 vào lúc: 05 Tháng Mười Một, 2010, 08:11:06 pm » |
|
PPM: Periodic Preventive Maintenance service: Bảo dưỡng kỹ thuật dự phòng định kỳ
PPS: Periods Per Second: Chu kỳ trên giây, chu kỳ/s
PPSR: Periodic Personnel Strength Report: Báo cáo quân số định kỳ
PPWR: Prepositioned War Reserve: Dự trữ hiện có ở các địa điểm có thể có chiến sự
PR: Patrol Report: Báo cáo của đội tuần tra trinh sát
PR: Photoreconnaissance: Trinh sát chụp ảnh
PR: Procurement Regulations: Bản hướng dẫn chuẩn bị trước
PR: Photographic Reconnaissance: Trinh sát bằng ảnh chụp
PR: Primary Radar: Ra đa sơ cấp
PR; P/R: Photoreconnaissance: Trinh sát không ảnh
|
|
|
|
|
Logged
|
|
|
|
daibangden
Trung tá

Bài viết: 14469
Чёрный Орёл
|
 |
« Trả lời #382 vào lúc: 05 Tháng Mười Một, 2010, 08:14:58 pm » |
|
Prc: Reaction capability: Khả năng phản ứng nhanh
PRC: Permanent Regular Commission: Quân hàm sỹ quan chính thức
Prchst: Parachutist: Lính đổ bộ đường không
PRCHST: Parachutist: Lính dù, quân nhân nhảy dù
Prcht: Parachute: Dù; (thuộc) dù; đổ bộ dù
Prep: Preparation: Sự chuẩn bị, trận pháo kích dọn đường, pháo kích chuẩn bị, phát hoả chuẩn bị
Prev: Previous: Trước, chuẩn bị trước
PRGR: Proving Ground: Trường bắn (thử)
Pri: Private: Lính, chiến sỹ
PRI: Preliminary Rifle Instruction: Khoá nhập môn huấn luyện bắn
|
|
|
|
|
Logged
|
|
|
|
daibangden
Trung tá

Bài viết: 14469
Чёрный Орёл
|
 |
« Trả lời #383 vào lúc: 05 Tháng Mười Một, 2010, 08:17:28 pm » |
|
Prin: Principal: Chính, chủ yếu
Pris: Prisoner: Tù binh, tù nhân, người bị bắt
Prk: Park: khu, bãi
PRM: Personal Radiation Monitor: Thiết bị định lượng cá nhân
PRO: Public Relations Officer: Sỹ quan ngành thông tin xã hội
PRO: Protivoraketnyy Oborony (anti-missile defense force): Lực lượng phòng thủ tên lửa
Proc Dist: Procurement District: Khu vực mua dự trữ và giải quyết
PROC: Procure: Tạo cho, kiếm cho
PROG: Program: Chương trình
Proj: Projectile: Đạn, mìn, đạn (con)
|
|
|
|
|
Logged
|
|
|
|
daibangden
Trung tá

Bài viết: 14469
Чёрный Орёл
|
 |
« Trả lời #384 vào lúc: 05 Tháng Mười Một, 2010, 08:19:49 pm » |
|
PROJ: Projectile: Đạn
Prov: Provisional: Tạm thời, lâm thời
PRT: Personnel Research Test: Kiểm tra tâm lý bộ đội
PRU: Photographic Reconnaissance Unit: Đơn vị chụp ảnh thám không
Ps: Position: Vị trí, tuyến
PS: Personnel Strength: Tổng quân số
PSD: Personnel Service Division: Phòng tổ chức cán bộ
PSgt: Platoon Sergeant: Trung sỹ trung đội (quân hàm); trợ lý trung đội trưởng
Psn: Position: Vị trí, tuyến
PSP: Personal Survival Pack: Túi tư trang
|
|
|
|
|
Logged
|
|
|
|
daibangden
Trung tá

Bài viết: 14469
Чёрный Орёл
|
 |
« Trả lời #385 vào lúc: 05 Tháng Mười Một, 2010, 08:23:37 pm » |
|
Psr: Pressure: Áp lực
PSS: Primary Sight System: Hệ thống ngắm chỉnh
Psy: Psychological: (thuộc) Tâm lý
PSYOP: Psychological Pperations: Tiến hành chiến tranh tâm lý
PSYWAR: Psychological warfare: Chiến tranh tâm lý
Pt: Point: Điểm; trạm
PT: Physical Training: Đèn luyện thể lực
PT: Primary Target area: Khu vực những mục tiêu chính , dải hoả lực quan trọng
PTA: Primary: Mục tiêu chính
PTB: Patrol Torpedo Boat: tàu ngư lôi tuần tiễu
|
|
|
|
|
Logged
|
|
|
|
daibangden
Trung tá

Bài viết: 14469
Чёрный Орёл
|
 |
« Trả lời #386 vào lúc: 06 Tháng Mười Một, 2010, 04:05:34 pm » |
|
Ptbl: Portable: Xách tay, có thể mang
PT-boat: Patrol Torpedo boat: Tàu phóng lôi tuần tiễu
PTF: Provisional Task Force: Nhóm chiến dịch [chiến thuật] tạm thời
PTgt: Primary Target: Mục tiêu trước tiên, mục tiêu đầu tiên
PTGT: Primary Target: Mục tiêu chính, mục tiêu trước tiên, mục tiêu loạt đầu
Ptl: Patrol: Đội tuần phòng, đội tuần tra
PTL: Patrol: Đội tuần phòng
PTO: Pacific Theater of Operations: Khu vực hoạt động quân sự [tác chiến, chiến đấu] Thái Bình Dương
Pto: Power take off: Cất cánh có tăng lực
PTO: Power Take Off: Công suất cất cánh
|
|
|
|
|
Logged
|
|
|
|
daibangden
Trung tá

Bài viết: 14469
Чёрный Орёл
|
 |
« Trả lời #387 vào lúc: 06 Tháng Mười Một, 2010, 04:09:02 pm » |
|
PTO: Port Transportation Officer: Sỹ quan phụ trách vận tải ở cảng
Pty: Party: Đội, nhóm, toán
PU: Propulsion Unit: Thiết bị lực, động cơ
PU and D: Pick-Up and Delivery: Thu và giao tại nhà
PUC: Presidential Unit Citation: Sự khen ngợi (binh đoàn, tàu) trong mệnh lệnh của tổng thống
PUFCS: Passive Underwater Fire control System: Hệ thống điều khiển hoả lực bị động ngầm (dưới mặt nước)
PULHEEMS: Những cột để đánh giá tình trạng sức khoẻ của quân nhân
PULHES: Những cột để đánh giá tình trạng sức khoẻ của quân nhân
Pur: pursuit: Sự truy kích, sự săn đuổi
PVO: Abbreviation of (voyska) Protivovozdushnoy Pborony (air defense force): Lực lượng phòng không
|
|
|
|
|
Logged
|
|
|
|
daibangden
Trung tá

Bài viết: 14469
Чёрный Орёл
|
 |
« Trả lời #388 vào lúc: 06 Tháng Mười Một, 2010, 04:12:11 pm » |
|
Pvt: Private: Lính trơn, chiến sỹ, binh nhì , (Mỹ) binh nhất
PW: Prisoner of War: Tù binh chiến tranh
PW: Psychological Warfare: Chiến tranh tâm lý
PWC: Prisoner of War Camp: Trại tù binh
PWD: Psychological Warfare Division: Phòng chiến tranh tâm lý
PWE: Prisoner of War Enclosure: Trại tù binh dã chiến
PWG: Psychological Warfare Group: Nhóm chiến tranh tâm lý
PWO: Public Work Office: Phòng công tác xã hội
PWP: Plasticized While Phosphorus: Phốt pho trắng được hoá dẻo
PWRS: Prepositioned War Reserve Stock: Dự trữ được huy động
|
|
|
|
|
Logged
|
|
|
|
daibangden
Trung tá

Bài viết: 14469
Чёрный Орёл
|
 |
« Trả lời #389 vào lúc: 06 Tháng Mười Một, 2010, 04:14:26 pm » |
|
PWS: Proximity Warning System: Hệ thống cảnh báo gần
PX: Post exchange: Cửa hàng thương mại quân sự trong doanh trại
PY: Party: Đội, toán
Q: Quality: Chất lượng
Q: Quantity: Số lượng
Q: Quartermaster: Sỹ quan quân nhu
Q: Antenna: Anten hợp với trở kháng cao
Q: Band: Dải Q (tần số radio từ 26 đến 46 GHz, được sử dụng trong ra đa)
Q: Drone: Phương tiện không người lái; máy bay điều khiển từ xa
QA: Quick-Acting: Tác dụng nhanh, tác dụng tức thời
|
|
|
|
|
Logged
|
|
|
|
|