Lịch sử Quân sự Việt Nam
Tin tức: Lịch sử quân sự Việt Nam
 
*
Chào Khách. Bạn có thể đăng nhập hoặc đăng ký. 02 Tháng Mười Một, 2026, 10:32:50 pm


Đăng nhập với Tên truy nhập, Mật khẩu và thời gian tự động thoát


Trang: « 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 43 44 45 46 47 48 49 50 51 52 53 54 55 56 57 58 59 60 61 »   Xuống
  In  
Tác giả Chủ đề: Thuật ngữ quân sự tiếng Anh (viết tắt)  (Đọc 401652 lần)
0 Thành viên và 1 Khách đang xem chủ đề.
daibangden
Trung tá
*
Bài viết: 14469


Чёрный Орёл


« Trả lời #460 vào lúc: 17 Tháng Mười Một, 2010, 08:48:56 pm »

SGN: Standing Group, NATO: Nhóm cố định (của uỷ ban quân sự NATO)

SGREP: Standing Group Representative: Đại biểu nhóm thường trực (uỷ ban quân sự NATO)

SGS: Secretary General Staff: Văn phòng bộ tổng tham mưu

Sgt: Sergeant: Trung sỹ

Sgt Maj: Sergeant Major: Thượng sỹ

SGTS: Second-Generation Tank Sight: Máy ngắm trên xe tăng thế hệ thứ hai

SH: Shield: Tấm chắn

SHADOC: Supreme Headquarters, Allied Powers, Euruop. Air Defense Operations Center: Trung tâm phòng không chiến dịch thuộc bộ tham mưu tối cao lực lượng liên quân NATO ở Châu Âu

SHAEF: Supreme Headquarters, Allied Expeditionary Force: Tổng tư lệnh lực lượng viễn chinh liên minh

SHAM: Surgical Hospital, Army, Mobile: Quân y viện phẫu thuật lục quân cơ động
Logged
daibangden
Trung tá
*
Bài viết: 14469


Чёрный Орёл


« Trả lời #461 vào lúc: 18 Tháng Mười Một, 2010, 04:21:23 pm »

SHAPE: Supreme Headquarters, Allied Powers, Europe: Bộ chỉ huy tối cao các cường quốc đồng minh Châu Âu

SHELREP: Shelling report: Báo cáo về hoạt động pháo binh địch

SHF: Super-High Frequency: Siêu cao tần

SHOC: SHAPE Operations Center: Trung tâm chiến dịch của cơ quan tham mưu tổng tư lệnh liên quân NATO ở Châu Âu

SHORAD: Short-Range Air Defence System: Hệ thống phòng không tầm gần

SHORAD system: Short Range Air-Defence system: Hệ thống phòng không tầm ngắn

SHORAN: Short Range Navigation: Hành trình (đi biển) tầm ngắn

SHPGO: Shipping order: Lệnh gửi hàng

SHPIM: Ship immediately: Lệnh gửi ngay

SHPMT: Shipment: Sự gửi tàu
« Sửa lần cuối: 18 Tháng Mười Một, 2010, 10:23:22 pm gửi bởi daibangden » Logged
daibangden
Trung tá
*
Bài viết: 14469


Чёрный Орёл


« Trả lời #462 vào lúc: 18 Tháng Mười Một, 2010, 04:24:03 pm »

SHPTARBY: Ship to arrive not later than: Tàu phải đến trước ngày

SI: (ou Sq in): Square inch: cm vuông Anh (bằng 6,45 cm2)

SI: Service Inspection: Kiểm tra kỹ thuật

SI: Site: Nơi, địa thế

SI: Standing Intruction: Chỉ lệnh thường xuyên

SIAR: Side-looking airborne radar: Ra đa trên máy bay quan sát bên

SIC: Satellite Information Center: Trung tâm xử lý thông tin nhận được từ vệ tinh

SiC: Second-in-Comamnd: Phó tư lệnh [chỉ huy]

SICBM: Super-Intercontinental Ballistics Missile: Tên lửa đạn đạo siêu xuyên lục địa

SICBM: Small Intercontinental Ballistic Missile: Tên lửa đạn đạo xuyên lục địa cỡ nhỏ
Logged
daibangden
Trung tá
*
Bài viết: 14469


Чёрный Орёл


« Trả lời #463 vào lúc: 18 Tháng Mười Một, 2010, 04:27:06 pm »

SICPS: Standard Integrated Command Post System: Hệ thống đài chỉ huy tiêu chuẩn

SID: Security and intelligence Department: Cục tình báo và an ninh

SID: Seismic Intrusion Detector: Máy dò địa chấn

SID: Strategic Intelligene Digests: Bản thông báo [tổng hợp] tình báo chiến lược

SIF: Selective Identification Feature: Vật định hướng [mốc định hướng, điểm định hướng] được chỉ báo

Sig: Signal: Thông tin tín hiệu

Sig Bn: Signal Battalion: Tiểu đoàn thông tin liên lạc

Sig C: Signal Corps: Ngành truyền tin

SIG: Signal: Tín hiệu, truyền tin, hiệu

Sig spt op co: Signal support operations company: Đại đội đảm bảo thông tin liên lạc của bộ chỉ huy hậu cần
Logged
daibangden
Trung tá
*
Bài viết: 14469


Чёрный Орёл


« Trả lời #464 vào lúc: 18 Tháng Mười Một, 2010, 09:14:21 pm »

Sigc: Signal Corps: Lực lượng thông tin liên lạc

SIGCEN: Signal Center: Trung tâm thông tin liên lạc

SIGINT: Signal intelligence: Tình báo tín hiệu

SigO: Signal Officer: Sỹ quan thông tin tín hiệu, người chỉ huy thông tin tín hiệu (binh đoàn)

SINS: Ship's Inertial Navigation System: Hệ thống dẫn đường quán tính của tàu chiến

SINS: Ship's Inertial Navigation System: Hệ thống dẫn đường quán tính của tàu, hệ thống đạo hàng quán tính của tàu thuỷ

SIO: Ship’s Information Officer: Sĩ quan thông tin của tàu

SIP: Standard Inspection Procedure: Quy tắc thanh tra

SIP: System Improvement Plan: Kế hoạch cải tiến hệ thống

SIRA: Strategic Intelligence Research and Analysis: Tổng hợp và phân tích tin tức tình báo chiến lược
Logged
daibangden
Trung tá
*
Bài viết: 14469


Чёрный Орёл


« Trả lời #465 vào lúc: 19 Tháng Mười Một, 2010, 02:59:17 am »

SIS: Secret Intelligence Service: Ngành tình báo mật

Sit: Situation: Tình hình, tình trạng

SITREP; sitrep; Situation report: Báo cáo vè tình hình, báo cáo chiến dịch

Sitsum: Situation summary: Tin tức tình báo về tình hình, báo cáo tổng hợp chiến tranh

SIW: Self-Inflicted Wounds: Cố ý làm bị thương, tự phá hại thân thể

SKOT: Sredni Kolowy Opancerzny Transporter (armoured personnel carrier): Xe vận tải bọc thép chở quân

SL: Squad Leader: Tiểu đội trưởng

SL: Sart Line: Tuyến tấn công, tuyến xuất phát

SL: Sea Level: Mực nước biển, trên mực nước biển

SL: Soft Landing: hạ cánh nhẹ nhàng, hạ cánh an toàn
Logged
daibangden
Trung tá
*
Bài viết: 14469


Чёрный Орёл


« Trả lời #466 vào lúc: 19 Tháng Mười Một, 2010, 03:01:50 am »

SL: Sound Locator: Thiết bị dò âm, máy tìm phương dùng âm

SL: Support Line: Tuyến chiến hào thứ 2, tuyến chi viện, đường yểm hộ

SL: Surface Launch: Phóng từ bề mặt (đất, nước)

SLAM: Supersonic Low-Altitude Missile: Tên lửa tầm thấp vượt âm

SLAR: Side-Looking Airborne Radar: Ra đa hàng không cảnh giới bên sườn

SLAR: Sidelooking-Airborne Radar: Ra đa quan trắc phía trên của máy bay

SLAR: Slant Range: Cự ly xiên đến mục tiêu, đường ngắm đến mục tiêu

SLAT: Special Logistics Actions, Thailand: Biện pháp hậu cần đặc biệt ở Thái Lan

SLBM: Submarine-Launched Ballistic Missile: Tên lửa đạn đạo phóng từ tàu ngầm

SLBM: Satellite-Launched Ballistic Missile: Tên lửa đạn đạo phóng từ vệ tinh
Logged
daibangden
Trung tá
*
Bài viết: 14469


Чёрный Орёл


« Trả lời #467 vào lúc: 19 Tháng Mười Một, 2010, 11:59:28 am »

SLBM: Sea-Launched Ballistic Missile: Tên lửa đạn đạo phóng từ bệ phóng trên biển

SLBM: Submarine-Launched Ballistic Missile: Tên lửa đạn đạo được phóng từ tàu ngầm

SLCM: Submarine-Launched Cruise Missile: Tên lửa có cánh của tàu ngầm

SLCM: Ship-Launched Cruise Missile: Tên lửa hành trình phóng từ tàu thuỷ

Sld: Sailed: Đã ra khơi

SLEP: Service Life Extension Program: Chương trình kéo dài thời hạn sử dụng của tàu sân bay, chương trình kéo dài tuổi thọ của phương tiện, vũ khí

SLEP: Service Life Extension Program (US): Chương trình kéo dài niên hạn phục vụ tại ngũ (Mỹ)

Slg O(Co): Signal Officer (company): Sỹ quan thông tin (đại đội thông tin)

SLICBM: Sea-Launched Intercontinenal Ballistic Missile: Tên lửa đạn đạo vượt đại châu phóng từ bệ phóng trên biển
Logged
daibangden
Trung tá
*
Bài viết: 14469


Чёрный Орёл


« Trả lời #468 vào lúc: 19 Tháng Mười Một, 2010, 12:02:06 pm »

SLM: Ship-Launches Missile: Tên lửa tàu có điều khiển

SLOE: Special List Of Equipment: Danh mục khí tài chuyên dụng

SLR: Side Looking Radar: Ra đa quan trắc phía trên

SLS: Strategic Lunar System: Hệ thống mặt trăng chiến lược, hệ thống chiến lược đặt trên mặt trăng

Slt: Searchlight: Đèn pha

SLV: Standardized Launch Vehicle: Tên lửa mang được chuẩn hoá

SM: Sergeant Major: Trung sỹ hành chính

SM: Service Module: Modun làm việc

SM: Simulator: Thiết bị mô phỏng, chương trình mô phỏng

SM: Situation Map: Bản đồ tình hình
Logged
daibangden
Trung tá
*
Bài viết: 14469


Чёрный Орёл


« Trả lời #469 vào lúc: 20 Tháng Mười Một, 2010, 12:32:19 pm »

SM: Soldier's Medal: Huy chương chiến sỹ (cho công lao không trực tiếp tham gia chiến đấu)

SM: Standad Missile: Tên lửa chuẩn [tên lửa đúng tiêu chuẩn]

SM: Strategic Missile: Tên lửa chiến lược

SM: Supply Manual: Bản hướng dẫn tiếp tế

SM: Surface Missile: Tên lửa phóng từ bề mặt (đất, nước)

Sm: Strategic missile: Tên lửa chiến lược

SM-68: (Atlas intercontinental ballistic missile (Martin): Ký hiệu tên lửa đạn đạo xuyên lục địa

SM-75: (thor intermediate-range ballistic missile (Douglas): Ký hiệu tên lửa đạn đạo tầm trung Thor SM-75, hãng Douglas chế tạo

SM-78: (Jupiter intermediate-range ballistic missile (Chrysler): Ký hiệu tên lửa đạn đạo tầm trung Jupiter SM-78, hãng Chrysler chế tạo

SM-80: (Minuteman intercontinental ballistic missile (Boeing): Ký hiệu tên lửa đạn đạo xuyên lục địa Minuteman SM-80, hãng Boeing chế tạo
Logged
Trang: « 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 43 44 45 46 47 48 49 50 51 52 53 54 55 56 57 58 59 60 61 »   Lên
  In  
 
Chuyển tới:  

Powered by MySQL Powered by PHP Powered by SMF 1.1.21 | SMF © 2006-2008, Simple Machines

Valid XHTML 1.0! Valid CSS! Dilber MC Theme by HarzeM