daibangden
Trung tá

Bài viết: 14469
Чёрный Орёл
|
 |
« Trả lời #240 vào lúc: 20 Tháng Mười, 2010, 07:11:03 pm » |
|
K: Killed: 1. bị giết chết, bị giết, 2. người bị chết, người bị thiệt mạng
K: Tanker: máy bay tiếp nhiên liệu
KA: Key Area: Khu vực chiến dịch, chiến lược, khu vực quan trọng
KAAV: Korean Armoured Amphibious Vehicle: Xe bọc thép lội nước Triều Tiên
KATUSA: Korean Army personnel attached To the United States Army units: Quân nhân Hàn Quốc đi biệt phái đến đơn vị lục quân Mỹ
KC: Kilocycles: Ki lô xích
KC/S: Kiloocycles per Second: Kiloxic trên giây (km/h)
KCAS: Knots Calibrated Air Speed: (đồng hồ) Tốc độ dòng khí đã hiệu chuẩn theo đơn vị knot
KD: Knocked Down: Tháo ra (để chở đi)
KE: Kinetic Energy: Đạn động năng
|
|
|
|
|
Logged
|
|
|
|
daibangden
Trung tá

Bài viết: 14469
Чёрный Орёл
|
 |
« Trả lời #241 vào lúc: 20 Tháng Mười, 2010, 07:16:43 pm » |
|
KEM: Kinetic Energy Missile (US): Tên lửa động năng (Mỹ)
Ki: Kitchen: Bếp ăn lưu động
KIA: Killed In Action: Hy sinh, tử trận trong chiến đấu
KIFV: Korean Infantry Fighting Vehicle: Xe chiến đấu bộ binh Triều Tiên
Km/h: Kilometers per hour: Kilômét trên giờ (km/h)
KMAG: Korean Miilitary Advisory Group: Nhóm cố vấn quân sỵ Mỹ ở Hàn Quốc
KN: KiloNewtons (theNewton is the Sunit of force; 1 bf = 4,448N): kilo Niutơn
KP: Kitchen Police: Tổ nhà bếp
KP: Key Point: Trạm quan trọng (về mặt chiến thuật)
KP: Kitchen Party: Đội nhà bếp
|
|
|
|
|
Logged
|
|
|
|
daibangden
Trung tá

Bài viết: 14469
Чёрный Орёл
|
 |
« Trả lời #242 vào lúc: 20 Tháng Mười, 2010, 07:20:50 pm » |
|
KPA: Korea People's Army: Quân đội nhân dân Triều Tiên
KSC: Korean Service Corps: Quân đoàn phục vụ Triều Tiên
KSM: Korean Service Medal: Huy chương vì sự phục vụ ở Triều Tiên
KT: Kiloton: Kilôtôn (đơn vị trọng lượng 1000 tấn)
KTAS: Knots True Airspeed: Tốc độ bay thực tính bằng hải lý /giờ
Kts: Knots: Dặm /giờ, hải lý
KVA: Kilovolt – Amperes: Kilôvôn -ampe
KW: Kilowatt: Ki lô oát
KWMS: Killed, Wounded, Missing, Sick: Bị giết, bị thương, bị mất tích, ốm
|
|
|
|
|
Logged
|
|
|
|
daibangden
Trung tá

Bài viết: 14469
Чёрный Орёл
|
 |
« Trả lời #243 vào lúc: 20 Tháng Mười, 2010, 07:23:50 pm » |
|
L: (days before) Launch: Số ngày trước khi phóng
L: Left: Bên trái
L & S: Launch and Service: Phóng và bảo dưỡng
L Br Tn: Light Bridge Train: Trạm cầu vượt sông hạng nhẹ
L: Lancers:Trung tâm Lancers (tên gọi truyền thống của một số đơn vị xe tăng bọc thép)
L: Landing: Hạ cánh, tiếp đất, đổ quân đổ bộ
L: Launcher: Bệ phóng, công sự phóng, vị trí phóng, tên lửa mang
L: Length: Độ dài, chiều dài
L: Letter: Bức thư
L: Lewisite Liuzit: Chất độc gây bỏng
|
|
|
|
|
Logged
|
|
|
|
daibangden
Trung tá

Bài viết: 14469
Чёрный Орёл
|
 |
« Trả lời #244 vào lúc: 20 Tháng Mười, 2010, 07:29:19 pm » |
|
L: Liaison: Liên lạc
L: Lieutenant: Trung uý
L: Line: Tuyến, đội hình, dây dẫn, cáp
L: Liquid oxygen: Chất lỏng oxygen
L of C: Line of Communications: Tuyến giao thông
L Tk: Light Tank: Xe tăng hạng nhẹ
L and B: Loss and Breakage: Thiếu hụt và hư hỏng
L.SGCM: Long Service and Good Conduct Medal: Huy chương vì phục vụ lâu năm và phục vụ tốt
Lw: Long wave(s): Sóng dài
L/T: Long Ton: Trường tấn (bằng 1016 kg)
|
|
|
|
|
Logged
|
|
|
|
daibangden
Trung tá

Bài viết: 14469
Чёрный Орёл
|
 |
« Trả lời #245 vào lúc: 20 Tháng Mười, 2010, 10:13:59 pm » |
|
L/TD: Lower Tween Deck: Sàn giữa bên dưới của tàu
L; l: Longitude: Độ lâu dài, kinh độ
La C: Lance Corporal: Cai ngũ cấp thấp
LA: Launch Area: Khu vực phóng, khu vực bố trí trận địa phóng, khu vực trận địa, sân bay vũ trụ
LA: Light Artillery: Pháo hạng nhẹ
LA: Low Altitude: Cao độ nhỏ, bay thấp, bay là là mặt đất
LA: Low Angle: Góc bắn thấp
LAA: Light Antiaircraft Artillery: Pháo cao xạ hạng nhẹ, pháo cao xạ cỡ nhỏ
LAAG: Light Anti - Aircraft Gun: Súng (pháo) phòng không hạng nhẹ
LAAM: Light Antiaircraft Missile: Tên lửa cao xạ [phòng không] hạng nhẹ, tên lửa phòng không hạng nhẹ
|
|
|
|
|
Logged
|
|
|
|
daibangden
Trung tá

Bài viết: 14469
Чёрный Орёл
|
 |
« Trả lời #246 vào lúc: 20 Tháng Mười, 2010, 10:20:57 pm » |
|
LAAMBN: Light Antiaircraft Missile Battalion: Tiểu đoàn tên lửa phòng không hạng nhẹ
Lab: Laboratory: Phòng thí nghiệm
LABS: Low - Altitude Bombing System: Hệ thống ném bom tầm thấp
LAC: Liquid Air Cycle engine: Động cơ (tên lửa) có tuần hoàn dòng khí lỏng
LACR: Low - Altitude Coverage Radar: Ra đa cảnh giới tầm thấp
LADA: Light Air Defense Artillery: Pháo cao xạ hạng nhẹ, pháo cao xạ cỡ nhỏ
LADAR: Laser Detection And Ranging: Máy phát hiện và đo xa bằng laser
LADS: Light Air Defense System (US): Hệ thống phòng không hạng nhẹ
LAH: Light Attack Helicopter: Máy bay trực thăng tấn công hạng nhẹ
LANS: Low Altitude Inertial, Navigation System: Hệ thống dẫn đường quán tính tầm thấp
|
|
|
|
|
Logged
|
|
|
|
daibangden
Trung tá

Bài viết: 14469
Чёрный Орёл
|
 |
« Trả lời #247 vào lúc: 20 Tháng Mười, 2010, 10:26:04 pm » |
|
Lais: Liaison: Liên lạc
LAMPS: Light Airborne Multipurpose System: Tổ hợp đa năng hạng nhẹ đặt trên máy bay
LAMS: Local Area Missile System: Hệ thống tên lửa nội bộ khu vực
LANA system: Low - Altitude Night Attack system: Hệ thống tấn công ban đêm ở tầm thấp
LANDCRAB: Landing Craft and Bases: Phương tiện vận tải có thiết bị đổ quân đổ bộ
LANTCOM: Đại Tây Dương Command: Bộ tư lệnh NATO ở Đại Tây Dương, bộ tư lệnh Mỹ ở Đại Tây Dương, lực lượng quân đội Mỹ ở khu vực biển Đại Tây Dương
LAR: Light Automatic Rifle: Súng trường tự động hạng nhẹ
LANTRN: Low Altitude Navigation and Targeting Infrared, Night: Thiết bị hồng ngoại dẫn đường và phát hiện mục tiêu ở độ cao thấp ban đêm
LAPES: Low Altitude Parachute Extraction System: Hệ thống bật dù ở tầm thấp
LARA: Light Armed Reconnaissance Aircraft: Máy bay trinh sát trang bị vũ khí hạng nhẹ
|
|
|
|
|
Logged
|
|
|
|
daibangden
Trung tá

Bài viết: 14469
Чёрный Орёл
|
 |
« Trả lời #248 vào lúc: 21 Tháng Mười, 2010, 07:00:13 pm » |
|
LARC: Lighter, Amphibious, Resupply Cargo: Xe lội nước vận tải hạng nhẹ
LARC: Low Altitude Ride Control: Điều khiển (bay) treo ở độ cao thấp
LARS: Light Artillery Rocket System: Hệ thống phản lực hạng nhẹ
LArty: Light Artillery: Pháo hạng nhẹ, pháo cỡ nhỏ
LASA: Large Aperture Seismic Array: Thiết bị đo địa chấn tầm xa (đặt ở Montana để phát hiện các vụ nổ hạt nhân)
LASP: Light Artillery System improvement Plan: Kế hoạch hoàn thiện hệ thống pháo binh hạng nhẹ
LASRM: Low Altitude Short Range Missile: Tên lửa tầm gần tác chiến tầm thấp
Lat: Latitude: Vĩ độ, song song
LAT: Light Artillery Tractor: Xe kéo pháo hạng nhẹ
LATS: Light Armoured Turret System: Hệ thống tháp pháo bọc thép
|
|
|
|
« Sửa lần cuối: 21 Tháng Mười, 2010, 07:07:04 pm gửi bởi daibangden »
|
Logged
|
|
|
|
daibangden
Trung tá

Bài viết: 14469
Чёрный Орёл
|
 |
« Trả lời #249 vào lúc: 21 Tháng Mười, 2010, 07:11:07 pm » |
|
LAU: Light Armoured Unit: Đơn vị (phân đội) xe bọc thép hạng nhẹ
LAV: Light Armored Vehicle: Xe bọc thép hạng nhẹ
LAV: Light Assault Vehicle (US): Phương tiện (xe) tiến công hạng nhẹ
LAV-AD: Light Armored Vehicle-Air Defense: Xe bọc thép phòng không hạng nhẹ
LASV: Low Altitude Supersonic Vehicle: Tàu vượt âm tầm thấp
LAVS: Low Altitude Surface Vehicle: Tàu quan sát mặt đất tầm thấp
LAW: Low Altitude Weapon: Vũ khí tầm thấp
LAW: Light Anti-tank Weapon: Vũ khí chống tăng hạng nhẹ, vũ khí chống tăng xách tay
LAW: Light Assault Weapon: Vũ khí tấn công hạng nhẹ
LB: Launch Bunker: Boong ke phóng, hầm bê tông ngầm dưới đất để điều khiển phóng (tên lửa)
|
|
|
|
|
Logged
|
|
|
|
|