Lịch sử Quân sự Việt Nam
Tin tức: Lịch sử quân sự Việt Nam
 
*
Chào Khách. Bạn có thể đăng nhập hoặc đăng ký. 03 Tháng Mười Một, 2026, 04:32:36 am


Đăng nhập với Tên truy nhập, Mật khẩu và thời gian tự động thoát


Trang: « 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 43 44 45 46 47 48 49 50 51 52 53 54 55 56 57 58 59 60 61 »   Xuống
  In  
Tác giả Chủ đề: Thuật ngữ quân sự tiếng Anh (viết tắt)  (Đọc 401862 lần)
0 Thành viên và 5 Khách đang xem chủ đề.
daibangden
Trung tá
*
Bài viết: 14469


Чёрный Орёл


« Trả lời #240 vào lúc: 20 Tháng Mười, 2010, 07:11:03 pm »

K: Killed: 1. bị giết chết, bị giết, 2. người bị chết, người bị thiệt mạng

K: Tanker: máy bay tiếp nhiên liệu

KA: Key Area: Khu vực chiến dịch, chiến lược, khu vực quan trọng

KAAV: Korean Armoured Amphibious Vehicle: Xe bọc thép lội nước Triều Tiên

KATUSA: Korean Army personnel attached To the United States Army units: Quân nhân Hàn Quốc đi biệt
phái đến đơn vị lục quân Mỹ

KC: Kilocycles: Ki lô xích

KC/S: Kiloocycles per Second: Kiloxic trên giây (km/h)

KCAS: Knots Calibrated Air Speed: (đồng hồ) Tốc độ dòng khí đã hiệu chuẩn theo đơn vị knot

KD: Knocked Down: Tháo ra (để chở đi)

KE: Kinetic Energy: Đạn động năng
Logged
daibangden
Trung tá
*
Bài viết: 14469


Чёрный Орёл


« Trả lời #241 vào lúc: 20 Tháng Mười, 2010, 07:16:43 pm »

KEM: Kinetic Energy Missile (US): Tên lửa động năng (Mỹ)

Ki: Kitchen: Bếp ăn lưu  động

KIA: Killed In Action: Hy sinh, tử trận trong chiến đấu

KIFV: Korean Infantry Fighting Vehicle: Xe chiến đấu bộ binh Triều Tiên

Km/h: Kilometers per hour: Kilômét trên giờ (km/h)

KMAG: Korean Miilitary Advisory Group: Nhóm cố vấn quân sỵ Mỹ ở Hàn Quốc

KN: KiloNewtons (theNewton is the Sunit of force; 1 bf = 4,448N): kilo Niutơn

KP: Kitchen Police: Tổ nhà bếp

KP: Key Point: Trạm quan trọng (về mặt chiến thuật)

KP: Kitchen Party: Đội nhà bếp
Logged
daibangden
Trung tá
*
Bài viết: 14469


Чёрный Орёл


« Trả lời #242 vào lúc: 20 Tháng Mười, 2010, 07:20:50 pm »

KPA: Korea People's Army: Quân đội nhân dân Triều Tiên

KSC: Korean Service Corps: Quân đoàn phục vụ Triều Tiên

KSM: Korean Service Medal: Huy chương vì sự phục vụ ở Triều Tiên

KT: Kiloton: Kilôtôn (đơn vị trọng lượng 1000 tấn)

KTAS: Knots True Airspeed: Tốc độ bay thực tính bằng hải lý /giờ

Kts: Knots: Dặm /giờ, hải lý

KVA: Kilovolt – Amperes: Kilôvôn -ampe

KW: Kilowatt: Ki lô oát

KWMS: Killed, Wounded, Missing, Sick: Bị giết, bị thương, bị mất tích, ốm
Logged
daibangden
Trung tá
*
Bài viết: 14469


Чёрный Орёл


« Trả lời #243 vào lúc: 20 Tháng Mười, 2010, 07:23:50 pm »

L: (days before) Launch: Số ngày trước khi phóng

L: Left: Bên trái

L & S: Launch and Service: Phóng và bảo dưỡng

L Br Tn: Light Bridge Train: Trạm cầu vượt sông hạng nhẹ

L: Lancers:Trung tâm Lancers (tên gọi truyền thống của một số đơn vị xe tăng bọc thép)

L: Landing: Hạ cánh, tiếp đất, đổ quân đổ bộ

L: Launcher: Bệ phóng, công sự phóng, vị trí phóng, tên lửa mang

L: Length: Độ dài, chiều dài

L: Letter: Bức thư

L: Lewisite Liuzit: Chất độc gây bỏng
Logged
daibangden
Trung tá
*
Bài viết: 14469


Чёрный Орёл


« Trả lời #244 vào lúc: 20 Tháng Mười, 2010, 07:29:19 pm »

L: Liaison: Liên lạc

L: Lieutenant: Trung uý

L: Line: Tuyến, đội hình, dây dẫn, cáp

L: Liquid oxygen: Chất lỏng oxygen

L of C: Line of Communications: Tuyến giao thông

L Tk: Light Tank: Xe tăng hạng nhẹ

L and B: Loss and Breakage: Thiếu hụt và hư hỏng

L.SGCM: Long Service and Good Conduct Medal: Huy chương vì phục vụ lâu năm và phục vụ tốt

Lw: Long wave(s): Sóng dài

L/T: Long Ton: Trường tấn (bằng 1016 kg)
Logged
daibangden
Trung tá
*
Bài viết: 14469


Чёрный Орёл


« Trả lời #245 vào lúc: 20 Tháng Mười, 2010, 10:13:59 pm »

L/TD: Lower Tween Deck: Sàn giữa bên dưới của tàu

L; l: Longitude: Độ lâu dài, kinh độ

La C: Lance Corporal: Cai ngũ cấp thấp

LA: Launch Area: Khu vực phóng, khu vực bố trí trận địa phóng, khu vực trận địa, sân bay vũ trụ

LA: Light Artillery: Pháo hạng nhẹ

LA: Low Altitude: Cao độ nhỏ, bay thấp, bay là là mặt đất

LA: Low Angle: Góc bắn thấp

LAA: Light Antiaircraft Artillery: Pháo cao xạ hạng nhẹ, pháo cao xạ cỡ nhỏ

LAAG: Light Anti - Aircraft Gun: Súng (pháo) phòng không hạng nhẹ

LAAM: Light Antiaircraft Missile: Tên lửa cao xạ [phòng không] hạng nhẹ, tên lửa phòng không hạng nhẹ
Logged
daibangden
Trung tá
*
Bài viết: 14469


Чёрный Орёл


« Trả lời #246 vào lúc: 20 Tháng Mười, 2010, 10:20:57 pm »

LAAMBN: Light Antiaircraft  Missile Battalion: Tiểu đoàn tên lửa phòng không hạng nhẹ

Lab: Laboratory: Phòng thí nghiệm

LABS: Low - Altitude Bombing System: Hệ thống ném bom tầm thấp

LAC: Liquid Air Cycle engine: Động cơ (tên lửa) có tuần hoàn dòng khí lỏng

LACR: Low - Altitude Coverage Radar: Ra đa cảnh giới tầm thấp

LADA: Light Air Defense Artillery: Pháo cao xạ hạng nhẹ, pháo cao xạ cỡ nhỏ

LADAR: Laser Detection And Ranging: Máy phát hiện và đo xa bằng laser

LADS: Light Air Defense System (US): Hệ thống phòng không hạng nhẹ

LAH: Light Attack Helicopter: Máy bay trực thăng tấn công hạng nhẹ

LANS: Low Altitude Inertial, Navigation System: Hệ thống dẫn đường quán tính tầm thấp
Logged
daibangden
Trung tá
*
Bài viết: 14469


Чёрный Орёл


« Trả lời #247 vào lúc: 20 Tháng Mười, 2010, 10:26:04 pm »

Lais: Liaison: Liên lạc

LAMPS: Light Airborne Multipurpose System: Tổ hợp đa năng hạng nhẹ đặt trên máy bay

LAMS: Local Area Missile System: Hệ thống tên lửa nội bộ khu vực

LANA system: Low - Altitude Night Attack system: Hệ thống tấn công ban đêm ở tầm thấp

LANDCRAB: Landing Craft and Bases: Phương tiện vận tải có thiết bị đổ quân đổ bộ

LANTCOM: Đại Tây Dương Command: Bộ tư lệnh NATO ở Đại Tây Dương, bộ tư lệnh Mỹ ở  Đại Tây Dương, lực lượng quân đội Mỹ ở khu vực biển Đại Tây Dương

LAR: Light Automatic Rifle: Súng trường tự động hạng nhẹ

LANTRN: Low Altitude Navigation and Targeting Infrared, Night: Thiết bị hồng ngoại dẫn đường và phát hiện mục tiêu ở độ cao thấp ban đêm

LAPES: Low Altitude Parachute Extraction System: Hệ thống bật dù ở tầm thấp

LARA: Light Armed Reconnaissance Aircraft: Máy bay trinh sát trang bị vũ khí hạng nhẹ
Logged
daibangden
Trung tá
*
Bài viết: 14469


Чёрный Орёл


« Trả lời #248 vào lúc: 21 Tháng Mười, 2010, 07:00:13 pm »

LARC: Lighter, Amphibious, Resupply Cargo: Xe lội nước vận tải hạng nhẹ

LARC: Low Altitude Ride Control: Điều khiển (bay) treo ở độ cao thấp

LARS: Light Artillery Rocket System: Hệ thống phản lực hạng nhẹ

LArty: Light Artillery: Pháo hạng nhẹ, pháo cỡ nhỏ

LASA: Large Aperture Seismic Array: Thiết bị đo địa chấn tầm xa (đặt ở Montana để phát hiện các vụ nổ hạt nhân)

LASP:   Light Artillery System improvement Plan: Kế hoạch hoàn thiện hệ thống pháo binh hạng nhẹ

LASRM: Low Altitude Short Range Missile: Tên lửa tầm gần tác chiến tầm thấp

Lat: Latitude: Vĩ độ, song song

LAT: Light Artillery Tractor: Xe kéo pháo hạng nhẹ

LATS: Light Armoured Turret System: Hệ thống tháp pháo bọc thép
« Sửa lần cuối: 21 Tháng Mười, 2010, 07:07:04 pm gửi bởi daibangden » Logged
daibangden
Trung tá
*
Bài viết: 14469


Чёрный Орёл


« Trả lời #249 vào lúc: 21 Tháng Mười, 2010, 07:11:07 pm »

LAU: Light Armoured Unit: Đơn vị (phân đội) xe bọc thép hạng nhẹ

LAV: Light Armored Vehicle: Xe bọc thép hạng nhẹ

LAV: Light Assault Vehicle (US): Phương tiện (xe) tiến công hạng nhẹ

LAV-AD: Light Armored Vehicle-Air Defense: Xe bọc thép phòng không hạng nhẹ

LASV: Low Altitude Supersonic Vehicle: Tàu vượt âm tầm thấp

LAVS: Low Altitude Surface Vehicle: Tàu quan sát mặt đất tầm thấp

LAW:  Low Altitude Weapon: Vũ khí tầm thấp

LAW: Light Anti-tank Weapon: Vũ khí chống tăng hạng nhẹ, vũ khí chống tăng xách tay

LAW: Light Assault Weapon: Vũ khí tấn công hạng nhẹ

LB: Launch Bunker: Boong ke phóng, hầm bê tông ngầm dưới đất để điều khiển phóng (tên lửa)
Logged
Trang: « 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 43 44 45 46 47 48 49 50 51 52 53 54 55 56 57 58 59 60 61 »   Lên
  In  
 
Chuyển tới:  

Powered by MySQL Powered by PHP Powered by SMF 1.1.21 | SMF © 2006-2008, Simple Machines

Valid XHTML 1.0! Valid CSS! Dilber MC Theme by HarzeM