Lịch sử Quân sự Việt Nam
Tin tức: Lịch sử quân sự Việt Nam
 
*
Chào Khách. Bạn có thể đăng nhập hoặc đăng ký. 03 Tháng Mười Một, 2026, 04:41:17 am


Đăng nhập với Tên truy nhập, Mật khẩu và thời gian tự động thoát


Trang: « 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 43 44 45 46 47 48 49 50 51 52 53 54 55 56 57 58 59 60 61 »   Xuống
  In  
Tác giả Chủ đề: Thuật ngữ quân sự tiếng Anh (viết tắt)  (Đọc 401866 lần)
0 Thành viên và 1 Khách đang xem chủ đề.
daibangden
Trung tá
*
Bài viết: 14469


Чёрный Орёл


« Trả lời #320 vào lúc: 30 Tháng Mười, 2010, 03:09:27 pm »

MTS: Missile Test Station: Trạm thử tên lửa

MTS: Maintenance Training Simulator: Mô hình huấn luyện bảo dưỡng

MTSQ: Mechanical Time and Super Quick: Thời gian cơ học và siêu nhanh

MTT: Mobile Training Team: Nhóm huấn luyện cơ  động

MTTR: Mean Time To Repair: Thời gian sửa chữa trung bình

MTTS: Multi Task Training System: Hệ thống huấn luyện nhiều thuật bay, thiết bị mô phỏng để huấn luyện nhiều thuật bay

MTU: Missile Training Unit: Đơn vị [phân đội] huấn luyện tên lửa

MTU: Mobile Training Unit: Đơn vị [phân đội] huấn luyện cơ động

Mtz: Motorized: Cơ giới hoá

MU: Meritorious Unit Emblem: Biểu trưng đơn vị xuất sắc
Logged
daibangden
Trung tá
*
Bài viết: 14469


Чёрный Орёл


« Trả lời #321 vào lúc: 30 Tháng Mười, 2010, 03:11:10 pm »

MUF: Maximum Usable Frequency: Tần số sử dụng tối đa

MUL:   Modular Universal Laser Equipment (US): Dụng cụ điều biến la de vạn năng (Mỹ)

MUN: Munitions: Đạn dược

MUSA: Multi Unit Steerable Antenna: Anten giàn chỉnh hướng

MUST: Manned Undersea Station: Trạm ngầm (dưới biển) có người điều khiển

MUST: Medical Unit, Self-Contained, Transportable: Đơn vị quân y vận chuyển ô tô nôm

Mv: Move: Sự chuyển chở, sự  di chuyển; sự tiếp cận, sự đến gần

MV: Muzzle Velocity: Sơ tốc, vận tốc đầu nòng

MV: Muzzle Velocity: Tốc độ tại thời điểm ở miệng nòng súng, tốc độ tại điểm bay ra

Mvmt: Movement: Sự chuyển động, sự vận động, sự chạy, sự vận chuyển, sự điều động, di chuyển
Logged
daibangden
Trung tá
*
Bài viết: 14469


Чёрный Орёл


« Trả lời #322 vào lúc: 30 Tháng Mười, 2010, 03:12:48 pm »

Mvmt: Movement: Vận hành

Mvr: Maneuver: Vận động, cơ động

MVRS: Muzzle Velocity Radar System: Hệ thống ra đa xác định tốc độ đầu nóng

MW: Megawatt: Mê-ga-oát

MWD: Mutual Weapons Development program: Sự phát triển vũ khí chung; phối hợp phát triển vũ khí

MWDDA: Mutual Weapons Development Data exchange Agreement: Hiệp định trao đổi dữ kiện  nghiên cứu vũ khí

MWDP: Mutual Weapons Development Program: Chương trình cùng (hợp tác) nghiên cứu vũ khí

MWP: Maximum Working Pressure: Áp suất làm việc tối đa

MWR: Missile Warning Receiver: Máy thu tín hiệu cảnh báo tên lửa

MWS: Manned Weapon Station (US): Trạm vũ khí có người điều khiển

MWV: Maximum Working Voltage: Thế hiệu làm việc tối đa

MX: Missile, experimental: Thử nghiệm tên lửa có điều khiển

Mxm: Maximum: Cực đại, tối đa

MZFW: Maximum Zero Fuel Weight: Trọng lượng tối đa không kể nhiên liệu, trọng lượng nhiên liệu rỗng
Logged
daibangden
Trung tá
*
Bài viết: 14469


Чёрный Орёл


« Trả lời #323 vào lúc: 30 Tháng Mười, 2010, 08:52:05 pm »

N: Navy Department: Bộ hải quân

N: North: Hướng bắc

N Hq: Navy Headquarters: Bộ tư lệnh Hải quân

N: Newton, SI unit of force: (=4,448 Ib f) Niu tơn (đơn vị chuẩn quốc tế về lực)

N.E: Non Effective: Vô hiệu

N.L: North Latitude: Vĩ độ bắc

N/A; N-A: Nike Ajax: Tên lửa phòng không “Nike Ajax”

N/C: No Change: Không thay đổi

N/H; N-H: Nike Herkules: Tên lửa phòng không “Nike Herkules”

N/m: No Mark (bill of lading): Không ghi trên vận đơn
Logged
daibangden
Trung tá
*
Bài viết: 14469


Чёрный Орёл


« Trả lời #324 vào lúc: 30 Tháng Mười, 2010, 08:55:05 pm »

N/O: Not Observed: Không bị phát hiện, không nhận thấy

NA: Naval Academy: Trường trung cấp hải quân; trường sỹ quan hải quân

NA: North Atlantic: Bắc Đại Tây Dương, (thuộc) Bắc Đại Tây Dương

NA: Not Applicable: 1. không có thể dùng được, không có thể áp dụng được; 2. không thích hợp

NA: Not Available: Không sẵn có để dùng, chưa sẵn sàng để dùng

NAA: Not Always Afloat: Không nổi trên mặt nước

NAAFI: Navy, Army and Air Force Institute: Ngành thương mại quân sự của hải quân, không quân và lục quân

NABS: Nuclear Armed Bombardment Satellite: Vệ tinh cường kích hạt nhân

NAC: North Atlantic Council: Hội đồng NATO

NACA: US National Advisory Committee for Aeronautics (now NASA): Uỷ ban cố vấn hàng không quốc gia Mỹ (nay là cơ quan NASA)
Logged
daibangden
Trung tá
*
Bài viết: 14469


Чёрный Орёл


« Trả lời #325 vào lúc: 30 Tháng Mười, 2010, 08:59:10 pm »

NACC: Rating National Automobile Chamber of Commerce rating: Năng lực một động cơ theo NACC

NACOM: Northern Area Command: Bộ tư lệnh lực lượng vũ trang Mỹ ở khu vực phía Bắc (Đức)

NAD: Not on Active Duty: Không phục vụ tại ngũ

NADAC: National Damage Assessment Center: Trung tâm quốc gia đánh giá mức độ thiệt hại (sau đòn đánh hạt nhân)

NADEFCCL; NaDefCol NATO Defense College: Trường cao đẳng quân sự khối NATO

NADGE: NATO Air Defense Ground Environment: Hệ thống phòng không NATO “Nadge”

NADTC: North Atlantic Air Defense Technical Center: Trung tâm kỹ thuật phòng không NATO

NAF: Naval Assault Force: Đội đổ bộ tấn công đường biển

NAFEC: North Atlantic Agency for Equipment Codification: Mã hoá vũ khí và thiết bị kỹ thuật NATO

NAG: Naval Advisory Group: Nhóm cố vấn hải quân
Logged
daibangden
Trung tá
*
Bài viết: 14469


Чёрный Орёл


« Trả lời #326 vào lúc: 30 Tháng Mười, 2010, 09:03:43 pm »

NAG: Northern Army Group: Nhóm quân đội phương bắc

NAICC: Nuclear Accident Incident Control Center: Trung tâm kiểm soát tai nạn và thảm hoạ vũ khí hạt nhân

NAICP: Nuclear Accident and Incident Control Plan: Kế hoạch kiểm soát tai nạn và thảm hoạ vũ khí hạt nhân

NALLA: National Long Lines Agency: Cục quốc gia thông tin liên lạc đường dài

NAMFI NATO: Missile-Firing Installations: Trung tâm huấn luyện và thử nghiệm tên lửa NATO

NAMILCOM; NAMilCom: North Atlantic Military Committee: Uỷ ban quân sự NATO

NAMILREPCOM; NAMilRepCom: North Atlantic Military Representatives Committee: Uỷ ban những người đại diện quân sự NATO

NAMISCEN: Naval Missile Center: Trung tâm tên lửa hải quân

NAR: National Association of Rocketry: Hiệp hội kỹ thuật tên lửa quốc gia

NAROCTESTSTA: Naval Air Rocket Test Station: Trạm thử tên lửa đối không của hải quân
Logged
daibangden
Trung tá
*
Bài viết: 14469


Чёрный Орёл


« Trả lời #327 vào lúc: 30 Tháng Mười, 2010, 09:20:09 pm »

NAS US: Naval Air Station: Trạm hàng không hải quân Mỹ

NASA: National Aeronautics and Space Administration: Cục dẫn đường hàng không và nghiên cứu khoảng không vũ trụ quốc gia

NASA: National Aeronautics and Space Administration: Cơ quan hàng không và vũ trụ quốc gia Mỹ

NASC NATO: Supply Center: Trung tâm tiếp tế NATO

NASC: North Atlantic Studies Committee: Uỷ ban nghiên cứu NATO

NASC: North Atlantic Supreme Command: Bộ tư lệnh tối cao NATO

NASC US: Naval Air Systems Command: Bộ Tư lệnh các hệ thống hàng không hải quân Mỹ

NASO: Non Acoustic Systems Operator: Người điều hành các hệ thống phi âm thanh (để giám sát vùng biển)

NATC US: Naval Air Training Command or Test Center: Bộ Tư lệnh huấn luyện không quân hoặc trung tâm thử nghiệm hải quân Mỹ

NATCS: National Air Traffic Control Service: Cơ quan kiểm soát không lưu quốc gia (Anh)

NATO: North Atlantic Treaty Organisation: Tổ chức Hiệp ước Bắc Đại Tây Dương
Logged
daibangden
Trung tá
*
Bài viết: 14469


Чёрный Орёл


« Trả lời #328 vào lúc: 30 Tháng Mười, 2010, 09:26:01 pm »

NATOSG: North Atlantic Treaty Organization Group: Nhóm thường trực NATO

Nav: Naval: (thuộc) Hải quân

Nav Opns: Naval Operations: Tác chiến [chiến đấu] trên biển

NAVAIRLANT: Naval Air Forces, Atlantic: Lực lượng không quân của hải quân, Đại Tây Dương

NAVAIRPAC: Naval Air Forces, Pacific: Lực lượng không quân của hải quân, Thái Bình Dương

NAVBALTAP: Allied Naval Forces, Baltic Approaches: Lực lượng liên quân hải quân của bộ tư lệnh Bantic NATO

NAVBASE: Naval Base: Căn cứ hải quân

NAVBMC: Naval Ballistic Missile Committee: Uỷ ban tên lửa đạn đạo hải quân NATO

NAVCAG: Allied Naval Forces, Central Army Group: Liên quân hải quân NATO ở nhóm quân đội trung tâm

NAVCENT; NavCent Allied Naval Forces, Central Europe: Liên quân hải quân NATO ở khu vực Trung Âu
Logged
daibangden
Trung tá
*
Bài viết: 14469


Чёрный Орёл


« Trả lời #329 vào lúc: 30 Tháng Mười, 2010, 09:35:23 pm »

NAVCOM officer: Navigation and Communication officer: Sỹ quan đạo hàng và truyền thông

NAVDAC: Navigation Data Assimilation Center: Trung tâm thu thập và xử lý thông tin dẫn đường

NAVEAM: Hệ thống cảnh báo hiểm nguy ở Đông Đại Tây Dương, Địa trung hải và Hồng hải

NAVEASTLANTMED; NavEastLanstMed: Naval Forces, Eastern Atlantic and Mediterranean: Lực lượng hải quân Mỹ ở Bắc Đại Tây Dương và Địa Trung Hải

NAVFE: Naval Forces, Far East: Lực lượng hải quân Viễn Đông

NAVFOR: Naval Forces: Lực lượng hải quân

NAVFOREASTLANT; NavForEastLant: Naval Forces, Eastern Atlantic: Hải quân Mỹ ở Bắc Đại Tây Dương

NAVFORFE; NavForFE: Naval Forces, Far East: Lực lượng hải quân  Mỹ ở Viễn Đông

NAVFORJAP: Naval Force, Japan: Lực lượng hải quân Mỹ ở Nhật Bản

NavGer: Naval Forces in Germany: Lực lượng hải quân Mỹ ở Đức
Logged
Trang: « 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 43 44 45 46 47 48 49 50 51 52 53 54 55 56 57 58 59 60 61 »   Lên
  In  
 
Chuyển tới:  

Powered by MySQL Powered by PHP Powered by SMF 1.1.21 | SMF © 2006-2008, Simple Machines

Valid XHTML 1.0! Valid CSS! Dilber MC Theme by HarzeM