daibangden
Trung tá

Bài viết: 14469
Чёрный Орёл
|
 |
« Trả lời #320 vào lúc: 30 Tháng Mười, 2010, 03:09:27 pm » |
|
MTS: Missile Test Station: Trạm thử tên lửa
MTS: Maintenance Training Simulator: Mô hình huấn luyện bảo dưỡng
MTSQ: Mechanical Time and Super Quick: Thời gian cơ học và siêu nhanh
MTT: Mobile Training Team: Nhóm huấn luyện cơ động
MTTR: Mean Time To Repair: Thời gian sửa chữa trung bình
MTTS: Multi Task Training System: Hệ thống huấn luyện nhiều thuật bay, thiết bị mô phỏng để huấn luyện nhiều thuật bay
MTU: Missile Training Unit: Đơn vị [phân đội] huấn luyện tên lửa
MTU: Mobile Training Unit: Đơn vị [phân đội] huấn luyện cơ động
Mtz: Motorized: Cơ giới hoá
MU: Meritorious Unit Emblem: Biểu trưng đơn vị xuất sắc
|
|
|
|
|
Logged
|
|
|
|
daibangden
Trung tá

Bài viết: 14469
Чёрный Орёл
|
 |
« Trả lời #321 vào lúc: 30 Tháng Mười, 2010, 03:11:10 pm » |
|
MUF: Maximum Usable Frequency: Tần số sử dụng tối đa
MUL: Modular Universal Laser Equipment (US): Dụng cụ điều biến la de vạn năng (Mỹ)
MUN: Munitions: Đạn dược
MUSA: Multi Unit Steerable Antenna: Anten giàn chỉnh hướng
MUST: Manned Undersea Station: Trạm ngầm (dưới biển) có người điều khiển
MUST: Medical Unit, Self-Contained, Transportable: Đơn vị quân y vận chuyển ô tô nôm
Mv: Move: Sự chuyển chở, sự di chuyển; sự tiếp cận, sự đến gần
MV: Muzzle Velocity: Sơ tốc, vận tốc đầu nòng
MV: Muzzle Velocity: Tốc độ tại thời điểm ở miệng nòng súng, tốc độ tại điểm bay ra
Mvmt: Movement: Sự chuyển động, sự vận động, sự chạy, sự vận chuyển, sự điều động, di chuyển
|
|
|
|
|
Logged
|
|
|
|
daibangden
Trung tá

Bài viết: 14469
Чёрный Орёл
|
 |
« Trả lời #322 vào lúc: 30 Tháng Mười, 2010, 03:12:48 pm » |
|
Mvmt: Movement: Vận hành
Mvr: Maneuver: Vận động, cơ động
MVRS: Muzzle Velocity Radar System: Hệ thống ra đa xác định tốc độ đầu nóng
MW: Megawatt: Mê-ga-oát
MWD: Mutual Weapons Development program: Sự phát triển vũ khí chung; phối hợp phát triển vũ khí
MWDDA: Mutual Weapons Development Data exchange Agreement: Hiệp định trao đổi dữ kiện nghiên cứu vũ khí
MWDP: Mutual Weapons Development Program: Chương trình cùng (hợp tác) nghiên cứu vũ khí
MWP: Maximum Working Pressure: Áp suất làm việc tối đa
MWR: Missile Warning Receiver: Máy thu tín hiệu cảnh báo tên lửa
MWS: Manned Weapon Station (US): Trạm vũ khí có người điều khiển
MWV: Maximum Working Voltage: Thế hiệu làm việc tối đa
MX: Missile, experimental: Thử nghiệm tên lửa có điều khiển
Mxm: Maximum: Cực đại, tối đa
MZFW: Maximum Zero Fuel Weight: Trọng lượng tối đa không kể nhiên liệu, trọng lượng nhiên liệu rỗng
|
|
|
|
|
Logged
|
|
|
|
daibangden
Trung tá

Bài viết: 14469
Чёрный Орёл
|
 |
« Trả lời #323 vào lúc: 30 Tháng Mười, 2010, 08:52:05 pm » |
|
N: Navy Department: Bộ hải quân
N: North: Hướng bắc
N Hq: Navy Headquarters: Bộ tư lệnh Hải quân
N: Newton, SI unit of force: (=4,448 Ib f) Niu tơn (đơn vị chuẩn quốc tế về lực)
N.E: Non Effective: Vô hiệu
N.L: North Latitude: Vĩ độ bắc
N/A; N-A: Nike Ajax: Tên lửa phòng không “Nike Ajax”
N/C: No Change: Không thay đổi
N/H; N-H: Nike Herkules: Tên lửa phòng không “Nike Herkules”
N/m: No Mark (bill of lading): Không ghi trên vận đơn
|
|
|
|
|
Logged
|
|
|
|
daibangden
Trung tá

Bài viết: 14469
Чёрный Орёл
|
 |
« Trả lời #324 vào lúc: 30 Tháng Mười, 2010, 08:55:05 pm » |
|
N/O: Not Observed: Không bị phát hiện, không nhận thấy
NA: Naval Academy: Trường trung cấp hải quân; trường sỹ quan hải quân
NA: North Atlantic: Bắc Đại Tây Dương, (thuộc) Bắc Đại Tây Dương
NA: Not Applicable: 1. không có thể dùng được, không có thể áp dụng được; 2. không thích hợp
NA: Not Available: Không sẵn có để dùng, chưa sẵn sàng để dùng
NAA: Not Always Afloat: Không nổi trên mặt nước
NAAFI: Navy, Army and Air Force Institute: Ngành thương mại quân sự của hải quân, không quân và lục quân
NABS: Nuclear Armed Bombardment Satellite: Vệ tinh cường kích hạt nhân
NAC: North Atlantic Council: Hội đồng NATO
NACA: US National Advisory Committee for Aeronautics (now NASA): Uỷ ban cố vấn hàng không quốc gia Mỹ (nay là cơ quan NASA)
|
|
|
|
|
Logged
|
|
|
|
daibangden
Trung tá

Bài viết: 14469
Чёрный Орёл
|
 |
« Trả lời #325 vào lúc: 30 Tháng Mười, 2010, 08:59:10 pm » |
|
NACC: Rating National Automobile Chamber of Commerce rating: Năng lực một động cơ theo NACC
NACOM: Northern Area Command: Bộ tư lệnh lực lượng vũ trang Mỹ ở khu vực phía Bắc (Đức)
NAD: Not on Active Duty: Không phục vụ tại ngũ
NADAC: National Damage Assessment Center: Trung tâm quốc gia đánh giá mức độ thiệt hại (sau đòn đánh hạt nhân)
NADEFCCL; NaDefCol NATO Defense College: Trường cao đẳng quân sự khối NATO
NADGE: NATO Air Defense Ground Environment: Hệ thống phòng không NATO “Nadge”
NADTC: North Atlantic Air Defense Technical Center: Trung tâm kỹ thuật phòng không NATO
NAF: Naval Assault Force: Đội đổ bộ tấn công đường biển
NAFEC: North Atlantic Agency for Equipment Codification: Mã hoá vũ khí và thiết bị kỹ thuật NATO
NAG: Naval Advisory Group: Nhóm cố vấn hải quân
|
|
|
|
|
Logged
|
|
|
|
daibangden
Trung tá

Bài viết: 14469
Чёрный Орёл
|
 |
« Trả lời #326 vào lúc: 30 Tháng Mười, 2010, 09:03:43 pm » |
|
NAG: Northern Army Group: Nhóm quân đội phương bắc
NAICC: Nuclear Accident Incident Control Center: Trung tâm kiểm soát tai nạn và thảm hoạ vũ khí hạt nhân
NAICP: Nuclear Accident and Incident Control Plan: Kế hoạch kiểm soát tai nạn và thảm hoạ vũ khí hạt nhân
NALLA: National Long Lines Agency: Cục quốc gia thông tin liên lạc đường dài
NAMFI NATO: Missile-Firing Installations: Trung tâm huấn luyện và thử nghiệm tên lửa NATO
NAMILCOM; NAMilCom: North Atlantic Military Committee: Uỷ ban quân sự NATO
NAMILREPCOM; NAMilRepCom: North Atlantic Military Representatives Committee: Uỷ ban những người đại diện quân sự NATO
NAMISCEN: Naval Missile Center: Trung tâm tên lửa hải quân
NAR: National Association of Rocketry: Hiệp hội kỹ thuật tên lửa quốc gia
NAROCTESTSTA: Naval Air Rocket Test Station: Trạm thử tên lửa đối không của hải quân
|
|
|
|
|
Logged
|
|
|
|
daibangden
Trung tá

Bài viết: 14469
Чёрный Орёл
|
 |
« Trả lời #327 vào lúc: 30 Tháng Mười, 2010, 09:20:09 pm » |
|
NAS US: Naval Air Station: Trạm hàng không hải quân Mỹ
NASA: National Aeronautics and Space Administration: Cục dẫn đường hàng không và nghiên cứu khoảng không vũ trụ quốc gia
NASA: National Aeronautics and Space Administration: Cơ quan hàng không và vũ trụ quốc gia Mỹ
NASC NATO: Supply Center: Trung tâm tiếp tế NATO
NASC: North Atlantic Studies Committee: Uỷ ban nghiên cứu NATO
NASC: North Atlantic Supreme Command: Bộ tư lệnh tối cao NATO
NASC US: Naval Air Systems Command: Bộ Tư lệnh các hệ thống hàng không hải quân Mỹ
NASO: Non Acoustic Systems Operator: Người điều hành các hệ thống phi âm thanh (để giám sát vùng biển)
NATC US: Naval Air Training Command or Test Center: Bộ Tư lệnh huấn luyện không quân hoặc trung tâm thử nghiệm hải quân Mỹ
NATCS: National Air Traffic Control Service: Cơ quan kiểm soát không lưu quốc gia (Anh)
NATO: North Atlantic Treaty Organisation: Tổ chức Hiệp ước Bắc Đại Tây Dương
|
|
|
|
|
Logged
|
|
|
|
daibangden
Trung tá

Bài viết: 14469
Чёрный Орёл
|
 |
« Trả lời #328 vào lúc: 30 Tháng Mười, 2010, 09:26:01 pm » |
|
NATOSG: North Atlantic Treaty Organization Group: Nhóm thường trực NATO
Nav: Naval: (thuộc) Hải quân
Nav Opns: Naval Operations: Tác chiến [chiến đấu] trên biển
NAVAIRLANT: Naval Air Forces, Atlantic: Lực lượng không quân của hải quân, Đại Tây Dương
NAVAIRPAC: Naval Air Forces, Pacific: Lực lượng không quân của hải quân, Thái Bình Dương
NAVBALTAP: Allied Naval Forces, Baltic Approaches: Lực lượng liên quân hải quân của bộ tư lệnh Bantic NATO
NAVBASE: Naval Base: Căn cứ hải quân
NAVBMC: Naval Ballistic Missile Committee: Uỷ ban tên lửa đạn đạo hải quân NATO
NAVCAG: Allied Naval Forces, Central Army Group: Liên quân hải quân NATO ở nhóm quân đội trung tâm
NAVCENT; NavCent Allied Naval Forces, Central Europe: Liên quân hải quân NATO ở khu vực Trung Âu
|
|
|
|
|
Logged
|
|
|
|
daibangden
Trung tá

Bài viết: 14469
Чёрный Орёл
|
 |
« Trả lời #329 vào lúc: 30 Tháng Mười, 2010, 09:35:23 pm » |
|
NAVCOM officer: Navigation and Communication officer: Sỹ quan đạo hàng và truyền thông
NAVDAC: Navigation Data Assimilation Center: Trung tâm thu thập và xử lý thông tin dẫn đường
NAVEAM: Hệ thống cảnh báo hiểm nguy ở Đông Đại Tây Dương, Địa trung hải và Hồng hải
NAVEASTLANTMED; NavEastLanstMed: Naval Forces, Eastern Atlantic and Mediterranean: Lực lượng hải quân Mỹ ở Bắc Đại Tây Dương và Địa Trung Hải
NAVFE: Naval Forces, Far East: Lực lượng hải quân Viễn Đông
NAVFOR: Naval Forces: Lực lượng hải quân
NAVFOREASTLANT; NavForEastLant: Naval Forces, Eastern Atlantic: Hải quân Mỹ ở Bắc Đại Tây Dương
NAVFORFE; NavForFE: Naval Forces, Far East: Lực lượng hải quân Mỹ ở Viễn Đông
NAVFORJAP: Naval Force, Japan: Lực lượng hải quân Mỹ ở Nhật Bản
NavGer: Naval Forces in Germany: Lực lượng hải quân Mỹ ở Đức
|
|
|
|
|
Logged
|
|
|
|
|