daibangden
Trung tá

Bài viết: 14469
Чёрный Орёл
|
 |
« Trả lời #500 vào lúc: 29 Tháng Mười Một, 2010, 01:06:19 pm » |
|
TA: Target Area: Khu vực mục tiêu
TA: Technology Assessment: Sự đánh giá kỹ thuật
TA: Territorial Army: Bộ đội địa phương, quân địa phương
TAADC: Theater Army Air Defense Command: Bộ tư lệnh phòng không của lục quân ở chiến trường
TAAM: Tactical Antiaircraft Missile: Tên lửa phòng không chiến thuật
TAB: Target Acquisition Battalion: Tiểu đoàn pháo binh chỉ điểm mục tiêu
TABM: Tacstical Antiballistic Missile: Tên lửa chiến thuật chống tên lửa đạn đạo
Tac: Tactical: [thuộc] Chiến dịch, chiến thuật, chiến thuật- chiến dịch; chiến đấu
Tac: Tactic, tactical, tactician: Chiến thuật, về chiến thuật, nhà chiến thuật
TAC: Tactical Air Command: Bộ chỉ huy không quân chiến thuật
|
|
|
|
|
Logged
|
|
|
|
daibangden
Trung tá

Bài viết: 14469
Чёрный Орёл
|
 |
« Trả lời #501 vào lúc: 30 Tháng Mười Một, 2010, 07:19:10 pm » |
|
TAC FIRE: Tactical Fire Direction System: Hệ thống điều khiển hoả lực ở chiến trường
Tac Hq: Tactical Headquarters: Bộ chỉ huy chiến thuật
Tac Mar: Tactical March: Hành quân dự định trước trận đánh trực diện, hành quân chiến thuật
Tac R: Tactical Reconnaissance: Trinh sát chiến thuật
TAC: Tactic: Chiến thuật
TAC US: Air Force Tactical Air Command: Bộ Tư lệnh không quân chiến thuật của không quân Mỹ; lực lượng không quân chiến thuật của không quân Mỹ
TACA: Tactical Air Coordinator Airborne: Người chỉ huy trạm trên không dẫn đường máy bay chiến thuật tới mục tiêu mặt đất
TACAC: Theater Army Civit Affairs: Bộ tư lệnh công tác dân vận của lực lượng lục quân ở khu vực hoạt động quân sự
TACAN: Tactical Air navigation: Dẫn đường hàng không chiến thuật
TACC: Tactical Air Control System: Trung tâm điều phối không quân chiến thuật
|
|
|
|
|
Logged
|
|
|
|
daibangden
Trung tá

Bài viết: 14469
Чёрный Орёл
|
 |
« Trả lời #502 vào lúc: 30 Tháng Mười Một, 2010, 07:22:12 pm » |
|
TACC: Tactical Air Control Center: Trung tâm điều khiển không quân [máy bay] chiến thuật
TACCO: Tactical Commander, ASW aircraft: Tư lệnh trưởng lực lượng không quân chiến thuật có trang bị máy bay mang vũ khí chống ngầm
TACCTA: Tactical Commander's Terrain Analysis: Sự đánh giá địa hình của người chỉ huy đơn vị [binh đoàn]
TACG: Tactical Air Control Group: Nhóm điều khiển không quân chiến thuật
TACMS: Army Tactical Missile System (US): Hệ thống tên lửa chiến thuật lục quân
TACOMM: Tactical Communitions: Thông tin liên lạc chiến thuật
TACP: Tactical Air Control Party: Đội điều khiển không quân chiến thuật
TACRON: Tactical Air Control Squadron: Phi đội dẫn đường không quân yểm trợ (quân đổ bộ)
TACS: Tactical Air Control System: Hệ thống điều khiển không quân chiến thuật
TACS: Theater Area Communications System: Hệ thống thông tin liên lạc ở khu vực hoạt động quân sự
|
|
|
|
|
Logged
|
|
|
|
daibangden
Trung tá

Bài viết: 14469
Чёрный Орёл
|
 |
« Trả lời #503 vào lúc: 01 Tháng Mười Hai, 2010, 03:30:51 pm » |
|
TACTASS: Tactical Towed Acoustic Sensor System: Hệ thống cảm ứng âm thanh cấp chiến thuật có xe kéo
TACTASS: Tactical Towed Array Sonar System: Hệ thống định vị thuỷ âm giàn chiến thuật được tàu kéo
TACV: Tracked Air-Cushion Vehicle: Xe đầu kéo và lướt trên đệm không khí
TAD: Tactical Air Direction: Sự dẫn đường không quân chiến thuật
TAD: Temporary Additional: Kiêm chức tạm thời
TADC: Tactical Air Direction Center: Trung tâm chỉ huy không quân chiến thuật
TADM: Tactical Atomic Demolition Munitions: Liều nổ hạt nhân chiến thuật
TAF: Tactical Air Force: Không quân chiến thuật
TAF: Terminal Air Forcast: Trạm dự báo thời tiết của sân bay
TAG: The Adjutant General: Sỹ quan hành chính
|
|
|
|
|
Logged
|
|
|
|
daibangden
Trung tá

Bài viết: 14469
Чёрный Орёл
|
 |
« Trả lời #504 vào lúc: 01 Tháng Mười Hai, 2010, 03:33:30 pm » |
|
TAGBDUSA: The Adjutant General's Board, U.S. Army: Hội đồng sỹ quan hành chính lục quân Mỹ
TAGO: The Adjutant General's Office: Cục sỹ quan hành chính
TAGRDCUSA: The Adjutant General's Research and Development Command, U.S. Army: Bộ tư lệnh nghiên cứu khoa học sỹ quan hành chínhtập đoàn quân [lục quân] Mĩ
Tagw: Take off gross weight: Tổng trọng lượng cất cánh
TAHQ: Theater Army Headquaters: Tổng hành dinh lục quân chiến trường
TALO: Tactical Air Liaison Officer: Sỹ quan thông tin liên lạc của không quân chiến thuật
TALOG: Theater Army Logistical Command: Bộ tư lệnh hậu cần lực lượng lục quân ở khu vực hoạt động quân sự
TAM: Tactical Air Missile: Tên lửa không kích chiến thuật
TAM: Tanque Argention Mediano (the lightest main battle tank): Xe tăng chiến đấu chủ lực siêu nhẹ
TANS: Tactical air navigation system: Hệ thống dẫn đường hàng không chiến thuật
|
|
|
|
|
Logged
|
|
|
|
daibangden
Trung tá

Bài viết: 14469
Чёрный Орёл
|
 |
« Trả lời #505 vào lúc: 01 Tháng Mười Hai, 2010, 03:36:16 pm » |
|
TANS: Territorial Army Nursing Service: Ngành y tá của quân địa phương
TAO: Tactical Air Command Overseas: Bộ chỉ huy không quân chiến thuật ở khu vực hoạt động quân sự nước ngoài
TAOC: The Army Operations Center: Trung tâm điều khiển tác chiến
TAOS: Tactical Air Operations System: Hệ thống điều khiển tác chiến của không quân chiến thuật
TARABS: Tactical Air Reconnaissance and Aerial Battlefield Surveillance: Trinh sát chiến thuật và quan sát chiến trường từ trên không
TARC: Tactical Air Reconnaissance Center: Trung tâm trinh sát đường không chiến thuật
TARC: Theater Army Replacement Command: Ban chỉ huy quân bổ sung của lực lượng lục quân ở khu vực hoạt động quân sự
Targ: Target: Mục tiêu
TARP: Test And Repair Processor: Bộ xử lý để thử nghiệm và sửa chữa
TARS: Theater Army Replacement System: Hệ thống bổ sung quân của lực lượng lục quân ở khu vực hoạt động quân sự
|
|
|
|
|
Logged
|
|
|
|
daibangden
Trung tá

Bài viết: 14469
Чёрный Орёл
|
 |
« Trả lời #506 vào lúc: 01 Tháng Mười Hai, 2010, 03:39:07 pm » |
|
TARTC: Theater Army Replacement and Training Command: Bộ chỉ huy [ban chỉ huy] tân binh và huấn luyện chiến đấu của lực lượng lục quân ở khu vực hoạt động quân sự
TAS: The Army Staff: Bộ chỉ huy lục quân
TAS: True Airspeed: Tốc độ thực của máy bay
TAS: Target Acquisition System: Hệ thống trinh sát mục tiêu
TASA: (The) Assistant Secretary of the Army: Trợ lý bộ trưởng lục quân, thứ trưởng bộ lục quân
TASE: Tactical Air Support Element: Nhóm điều khiển chi viện không quân chiến thuật
TASES: Tactical Airborne Signal Exploitation System: Hệ thống khai thác tín hiệu chiến thuật trên không
TASM: Tomahawk Anti-Ship Missile: Tên lửa chống tàu Tô-ma-hốc
TASS: Tactical Air Support Section: Bộ phận chi viện không quân chiến thuật
TASS: Towed Array Sonar System: Hệ thống định vị thuỷ âm giàn được tàu kéo
|
|
|
|
|
Logged
|
|
|
|
daibangden
Trung tá

Bài viết: 14469
Чёрный Орёл
|
 |
« Trả lời #507 vào lúc: 02 Tháng Mười Hai, 2010, 11:34:35 am » |
|
TASS: Towed Array Surveillance System: Hệ thống giám sát triển khai có xe kéo
TAT: To Accompany Troops: Quân trang quân dụng binh sỹ mang theo
TAW: Tactical Assault Weapon: Tên lửa tấn công chiến thuật
TAW: Tactical Atomics Weapon: Vũ khí hạt nhân chiến thuật
TAWC: Tactical Air Warfare Center: Trung tâm chiến tranh không quân chiến thuật
TB: Tank Battalion: Tiểu đoàn xe tăng
TB: Technical Bulletin: Bản thông báo [công báo] (thông tin) kỹ thuật
TBM: Tactical Ballistic Missile: Tên lửa đạn đạo chiến thuật
TBM: Theater Ballistic Missile: Tên lửa đạn đạo chiến dịch chiến thuật
TBMD: Theatre Ballistic Missile Defence: Phòng thủ tên lửa đạn đạo chiến trường
|
|
|
|
|
Logged
|
|
|
|
daibangden
Trung tá

Bài viết: 14469
Чёрный Орёл
|
 |
« Trả lời #508 vào lúc: 02 Tháng Mười Hai, 2010, 11:37:13 am » |
|
TBO: Time Between Overhauls: Thời gian giữa hai lần kiểm tra, thời gian giữa hai lần đại tu (máy bay)
TC: Tactical Control: Chỉ huy chiến đấu, điều khiển hoả lực
TC: Technical Charateristics: Tính năng kỹ thuật
TC: Training Center: Trung tâm huấn luyện
TC: Training Circular: Sự luân chuyển huấn luyện chiến đấu
TC: Transportation Corps: Ngành vận tải quân sự
TCA: Technical Cooperation Administration: Cơ quan chỉ đạo hợp tác kỹ thuật
TCBM: Transcontinental Ballistic Missile: Tên lửa đạm đạo vận tải xuyên lục địa
TCC: Tactical Control Center: Trung tâm điều khiển không quân chiến thuật
TCC: Transport Control Center: Trung tâm điều khiển giao thông vận tải
|
|
|
|
|
Logged
|
|
|
|
daibangden
Trung tá

Bài viết: 14469
Чёрный Орёл
|
 |
« Trả lời #509 vào lúc: 02 Tháng Mười Hai, 2010, 11:40:59 am » |
|
TCC: Troop-Carrier Command: Bộ chỉ huy không quân vận tải đổ bộ
TCF: Troop Carrier Force: Lực lượng không quân vận tải đổ bộ
TCI:Terrain Clearance Indicator: Thiết bị vô tuyến báo động vi phạm độ cao an toàn bay
TCO: Tactical Control Officer: Sỹ quan điều khiển chiến thuật; sỹ quan điều khiển hoả lực đại đội pháo binh
TCO: Test Control Officer: Sỹ quan chỉ đạo thử nghiệm [kỹ thuật ]
TCO: Tactical Combat Operations: Tác chiến chiến thuật
TCP: Traffic Control Post: Trạm kiểm soát giao thông (do kiểm soát quân sự)
TCS: Temporary Change of Station: Biệt phái
TCTC: Transportation Corps Technical Committee: Uỷ ban kỹ thuật của ngành vận tải
Tctl: Tactical: Chiến thuật
|
|
|
|
|
Logged
|
|
|
|
|