Lịch sử Quân sự Việt Nam
Tin tức: Lịch sử quân sự Việt Nam
 
*
Chào Khách. Bạn có thể đăng nhập hoặc đăng ký. 03 Tháng Mười Một, 2026, 06:57:50 am


Đăng nhập với Tên truy nhập, Mật khẩu và thời gian tự động thoát


Trang: « 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 43 44 45 46 47 48 49 50 51 52 53 54 55 56 57 58 59 60 61 »   Xuống
  In  
Tác giả Chủ đề: Thuật ngữ quân sự tiếng Anh (viết tắt)  (Đọc 401940 lần)
0 Thành viên và 2 Khách đang xem chủ đề.
daibangden
Trung tá
*
Bài viết: 14469


Чёрный Орёл


« Trả lời #500 vào lúc: 29 Tháng Mười Một, 2010, 01:06:19 pm »

TA: Target Area: Khu vực mục tiêu

TA: Technology Assessment: Sự đánh giá kỹ thuật

TA: Territorial Army: Bộ đội địa phương, quân địa phương

TAADC: Theater Army Air Defense Command: Bộ tư lệnh phòng không của lục quân ở chiến trường

TAAM: Tactical Antiaircraft Missile: Tên lửa phòng không chiến thuật

TAB: Target Acquisition Battalion: Tiểu đoàn pháo binh chỉ điểm mục tiêu

TABM: Tacstical Antiballistic Missile: Tên lửa chiến thuật chống tên lửa đạn đạo

Tac: Tactical: [thuộc] Chiến dịch, chiến thuật, chiến thuật- chiến dịch; chiến đấu

Tac: Tactic, tactical, tactician: Chiến thuật, về chiến thuật, nhà chiến thuật

TAC: Tactical Air Command: Bộ chỉ huy không quân chiến thuật
Logged
daibangden
Trung tá
*
Bài viết: 14469


Чёрный Орёл


« Trả lời #501 vào lúc: 30 Tháng Mười Một, 2010, 07:19:10 pm »

TAC FIRE: Tactical Fire Direction System: Hệ thống điều khiển hoả lực ở chiến trường

Tac Hq: Tactical Headquarters: Bộ chỉ huy chiến thuật

Tac Mar: Tactical March: Hành quân dự định trước trận đánh trực diện, hành quân chiến thuật

Tac R: Tactical Reconnaissance: Trinh sát chiến thuật

TAC: Tactic: Chiến thuật

TAC US: Air Force Tactical Air Command: Bộ Tư lệnh không quân chiến thuật của không quân Mỹ; lực lượng không quân chiến thuật của không quân Mỹ

TACA: Tactical Air Coordinator Airborne: Người chỉ huy trạm trên không dẫn đường máy bay chiến thuật tới mục tiêu mặt đất

TACAC: Theater Army Civit Affairs: Bộ tư lệnh công tác  dân vận của lực lượng  lục quân ở khu vực hoạt động quân sự

TACAN: Tactical Air navigation: Dẫn đường hàng không chiến thuật

TACC: Tactical Air Control System: Trung tâm điều phối không quân chiến thuật
Logged
daibangden
Trung tá
*
Bài viết: 14469


Чёрный Орёл


« Trả lời #502 vào lúc: 30 Tháng Mười Một, 2010, 07:22:12 pm »

TACC: Tactical Air Control Center: Trung tâm điều khiển không quân [máy bay] chiến thuật

TACCO: Tactical Commander, ASW aircraft: Tư lệnh trưởng lực lượng không quân chiến thuật có trang bị máy bay mang vũ khí chống ngầm

TACCTA: Tactical Commander's Terrain Analysis: Sự đánh giá địa hình của người chỉ huy đơn vị [binh đoàn]

TACG: Tactical Air Control Group: Nhóm điều khiển không quân chiến thuật

TACMS: Army Tactical Missile System (US): Hệ thống tên lửa chiến thuật lục quân

TACOMM: Tactical Communitions: Thông tin liên lạc chiến thuật

TACP: Tactical Air Control Party: Đội điều khiển không quân chiến thuật

TACRON: Tactical Air Control Squadron: Phi đội dẫn đường không quân yểm trợ (quân đổ bộ)

TACS: Tactical Air Control System: Hệ thống điều khiển không quân chiến thuật

TACS: Theater Area Communications System: Hệ thống thông tin liên lạc ở khu vực hoạt động quân sự
Logged
daibangden
Trung tá
*
Bài viết: 14469


Чёрный Орёл


« Trả lời #503 vào lúc: 01 Tháng Mười Hai, 2010, 03:30:51 pm »

TACTASS: Tactical Towed Acoustic Sensor System: Hệ thống cảm ứng âm thanh cấp chiến thuật có xe kéo

TACTASS: Tactical Towed Array Sonar System: Hệ thống định vị thuỷ âm giàn chiến thuật được tàu kéo

TACV: Tracked Air-Cushion Vehicle: Xe đầu kéo và lướt trên đệm không khí

TAD: Tactical Air Direction: Sự dẫn đường không quân chiến thuật

TAD: Temporary Additional: Kiêm chức tạm thời

TADC: Tactical Air Direction Center: Trung tâm chỉ huy không quân chiến thuật

TADM: Tactical Atomic Demolition Munitions: Liều nổ hạt nhân chiến thuật

TAF: Tactical Air Force: Không quân chiến thuật

TAF: Terminal Air Forcast: Trạm dự báo thời tiết của sân bay

TAG: The Adjutant General: Sỹ quan hành chính
Logged
daibangden
Trung tá
*
Bài viết: 14469


Чёрный Орёл


« Trả lời #504 vào lúc: 01 Tháng Mười Hai, 2010, 03:33:30 pm »

TAGBDUSA: The Adjutant General's Board, U.S. Army: Hội đồng sỹ quan  hành chính lục quân Mỹ

TAGO: The Adjutant General's Office: Cục sỹ quan hành chính

TAGRDCUSA: The Adjutant General's Research and Development Command, U.S. Army: Bộ tư lệnh nghiên cứu khoa học sỹ quan hành chínhtập đoàn quân [lục quân] Mĩ

Tagw: Take off gross weight: Tổng trọng lượng cất cánh

TAHQ: Theater Army Headquaters: Tổng hành dinh lục quân chiến trường

TALO: Tactical Air Liaison Officer: Sỹ quan thông tin liên lạc của không quân chiến thuật

TALOG: Theater Army Logistical Command: Bộ tư lệnh hậu cần lực lượng lục quân ở khu vực hoạt động quân sự

TAM: Tactical Air Missile: Tên lửa không kích chiến thuật

TAM: Tanque Argention Mediano (the lightest main battle tank): Xe tăng chiến đấu chủ lực siêu nhẹ

TANS: Tactical air navigation system: Hệ thống dẫn đường hàng không chiến thuật
Logged
daibangden
Trung tá
*
Bài viết: 14469


Чёрный Орёл


« Trả lời #505 vào lúc: 01 Tháng Mười Hai, 2010, 03:36:16 pm »

TANS: Territorial Army Nursing Service: Ngành y tá của quân địa phương

TAO: Tactical Air Command Overseas: Bộ chỉ huy không quân chiến thuật ở khu vực hoạt động quân sự nước ngoài

TAOC: The Army Operations Center: Trung tâm điều khiển tác chiến

TAOS: Tactical Air Operations System: Hệ thống điều khiển tác chiến của không quân chiến thuật

TARABS: Tactical Air Reconnaissance and Aerial Battlefield Surveillance: Trinh sát chiến thuật và quan sát chiến trường từ trên không

TARC: Tactical Air Reconnaissance Center: Trung tâm trinh sát đường không chiến thuật

TARC: Theater Army Replacement Command: Ban chỉ huy quân bổ sung của lực lượng lục quân ở khu vực hoạt động quân sự

Targ: Target: Mục tiêu

TARP: Test And Repair Processor: Bộ xử lý để thử nghiệm và sửa chữa

TARS: Theater Army Replacement System: Hệ thống bổ sung quân của lực lượng lục quân ở  khu vực hoạt động quân sự
Logged
daibangden
Trung tá
*
Bài viết: 14469


Чёрный Орёл


« Trả lời #506 vào lúc: 01 Tháng Mười Hai, 2010, 03:39:07 pm »

TARTC: Theater Army Replacement and Training Command: Bộ chỉ huy [ban chỉ huy] tân binh và huấn luyện chiến đấu của lực lượng lục quân ở  khu vực hoạt động quân sự

TAS: The Army Staff: Bộ chỉ huy lục quân

TAS: True Airspeed: Tốc độ thực của máy bay

TAS: Target Acquisition System: Hệ thống trinh sát mục tiêu

TASA: (The) Assistant Secretary of the Army: Trợ lý bộ trưởng lục quân, thứ trưởng bộ lục quân

TASE: Tactical Air Support Element: Nhóm điều khiển chi viện không quân chiến thuật

TASES: Tactical Airborne Signal Exploitation System: Hệ thống khai thác tín hiệu chiến thuật trên không

TASM: Tomahawk Anti-Ship Missile: Tên lửa chống tàu Tô-ma-hốc

TASS: Tactical Air Support Section: Bộ phận chi viện không quân chiến thuật

TASS: Towed Array Sonar System: Hệ thống định vị thuỷ âm giàn được tàu kéo
Logged
daibangden
Trung tá
*
Bài viết: 14469


Чёрный Орёл


« Trả lời #507 vào lúc: 02 Tháng Mười Hai, 2010, 11:34:35 am »

TASS: Towed Array Surveillance System: Hệ thống giám sát triển khai có xe kéo

TAT: To Accompany Troops: Quân trang quân dụng binh sỹ mang theo

TAW: Tactical Assault Weapon: Tên lửa tấn công chiến thuật

TAW: Tactical Atomics Weapon: Vũ khí hạt nhân chiến thuật

TAWC: Tactical Air Warfare Center: Trung tâm chiến tranh không quân chiến thuật

TB: Tank Battalion: Tiểu đoàn xe tăng

TB: Technical Bulletin: Bản thông báo [công báo] (thông tin) kỹ thuật

TBM: Tactical Ballistic Missile: Tên lửa đạn đạo chiến thuật

TBM: Theater Ballistic Missile: Tên lửa đạn đạo chiến dịch chiến thuật

TBMD: Theatre Ballistic Missile Defence: Phòng thủ tên lửa đạn đạo chiến trường
Logged
daibangden
Trung tá
*
Bài viết: 14469


Чёрный Орёл


« Trả lời #508 vào lúc: 02 Tháng Mười Hai, 2010, 11:37:13 am »

TBO: Time Between Overhauls: Thời gian giữa hai lần kiểm tra, thời gian giữa hai lần đại tu (máy bay)

TC: Tactical Control: Chỉ huy chiến đấu, điều khiển hoả lực

TC: Technical Charateristics: Tính năng kỹ thuật

TC: Training Center: Trung tâm huấn luyện

TC: Training Circular: Sự luân chuyển huấn luyện chiến đấu

TC: Transportation Corps: Ngành vận tải quân sự

TCA: Technical Cooperation Administration: Cơ quan chỉ đạo hợp tác kỹ thuật

TCBM: Transcontinental Ballistic Missile: Tên lửa đạm đạo vận tải xuyên lục địa

TCC: Tactical Control Center: Trung tâm điều khiển không quân chiến thuật

TCC: Transport Control Center: Trung tâm điều khiển giao thông vận tải
Logged
daibangden
Trung tá
*
Bài viết: 14469


Чёрный Орёл


« Trả lời #509 vào lúc: 02 Tháng Mười Hai, 2010, 11:40:59 am »

TCC: Troop-Carrier Command: Bộ chỉ huy không quân vận tải đổ bộ

TCF: Troop Carrier Force: Lực lượng không quân vận tải đổ bộ

TCI:Terrain Clearance Indicator: Thiết bị vô tuyến báo động vi phạm độ cao  an toàn bay

TCO: Tactical Control Officer: Sỹ quan điều khiển chiến thuật; sỹ quan điều khiển hoả lực đại đội pháo binh

TCO: Test Control Officer: Sỹ quan chỉ đạo thử nghiệm [kỹ thuật ]

TCO: Tactical Combat Operations: Tác chiến chiến thuật

TCP: Traffic Control Post: Trạm kiểm soát giao thông (do kiểm soát quân sự)

TCS: Temporary Change of Station: Biệt phái

TCTC: Transportation Corps Technical Committee: Uỷ ban kỹ thuật của ngành vận tải

Tctl: Tactical: Chiến thuật
Logged
Trang: « 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 43 44 45 46 47 48 49 50 51 52 53 54 55 56 57 58 59 60 61 »   Lên
  In  
 
Chuyển tới:  

Powered by MySQL Powered by PHP Powered by SMF 1.1.21 | SMF © 2006-2008, Simple Machines

Valid XHTML 1.0! Valid CSS! Dilber MC Theme by HarzeM