Vũ khí
Tên lửa chống ngầm
+ thiết bị phóng tên lửa chống ngầm điều khiển RPK-3 “Metel” hoặc YRK-5 “Rastrub-B”: 1x4
+ tên lửa chống ngầm điều khiển 85-P hoặc 85-RU (SS-N-14 “Silex”): 4
Tên lửa phòng không
+ thiết bị phóng ZiF-122 của tổ hợp tên lửa phòng không 4K33 “Osa-M”: 2x2
+ tên lửa phòng không điều khiển 9M33M (SA-N-4 “Gecko”): 40
Pháo
+ thiết bị pháo 76,2mm AK-726: 2x2
Ngư lôi
+ thiết bị ngư lôi 533mm ChTa-53-1135: 2x4
Chống ngầm
+ RBU-6000 “Smerch: 1x12
+ RGB-60: 96
Mìn
+ có thể mang theo mìn ở boong trên: 16…20.
Trang bị vô tuyến điện
Hệ thống kiểm soát thông tin chiến đấu: “Planshet-35”
Đài ra đa định vị phát hiện mục tiêu tổng hợp: 1xMR-310 “Angara-A” (Head Net C)
Đài ra đa định vị phát hiện mục tiêu tầm thấp: 1x”Volga” (Palm Frond) hoặc “Vaigach” (Don Key hoặc Don 2) hoặc (Spin Trough)
Đài thủy âm
+ MG-332 “Titan-2” (Bull Nose)
+ MG-325 “Vega” (Mare Tail) – lai hoặc
+ Tổ hợp thủy âm “Zvezda-MG” chỉ có trên “Zharki”
Các khí tài tác chiến điện tử
+ “Start” (2 Bell Shroud”; 2 Bell Squat)
+ BAT-1 đài bảo vệ thủy âm
Các tổ hợp bắn nhiễu: 4x16 thiết bị phóng PK-16 hoặc 8x10 thiết bị phóng PK-10 “Smelưi” trên 1 tàu
Đài phát hiện vết rẽ nước: 2xSOKS
Các khí tài quang điện: 2xMT-45 (Tee Plinth)
Đài ra đa định vị điều khiển hỏa lực
+ 2x”Musson” (Eye Bowl) cho tổ hợp tên lửa chống ngầm “Metel”
+ 1x4R33 (Pop Group) cho tổ hợp tên lửa phòng không “Osa-M”
+ 1xMR-105 “Turel” (Owl Screech) cho thiết bị pháo 76,2mm
Các khí tài thông tin liên lạc: tổ hợp các khí tài
Đài ra đa định vị hội thoại: “Nikel”/”Khrom” (High Pole B).