Các thông số kỹ chiến thuật chính
Lượng choán nước, tấn
+ rỗng: 299
+ tiêu chuẩn: 342
+ hoàn toàn: 426
Các kích thước chính, mét
+ chiều dài không có cột bánh lái (theo vạch mớn nước thiết kế): 49,8 (43)
+ chiều dài với cột bánh lái: 56,5
+ chiều rộng nhất (theo vạch mớn nước thiết kế): 10,17 (9)
+ chiều rộng theo các cánh: 21,14
+ lượng mớn nước khi di chuyển với cánh ngầm/với cánh ngầm nâng/với cánh ngầm hạ: 2,2… 2,35/2,8/8,2
Thiết bị năng lượng chính: thiết bị tuabin khí – diesel
+ 2 tuabin khí M-10, tổng công suất, sức ngựa (kW): 36 000 (26 500)
+ 2 động cơ diesel tốc độ thấp M-401 (DRA-211), tổng công suất, sức ngựa (kW): 2200 (1620)
+ các máy phát điện tuabin khí GTG-100, công suất, kW: 3x100
+ các máy phát điện – diesel DG-100, công suất, kW: 2x100
4 bánh lái chân vịt trong 2 cột; 2 động cơ phụt nước tốc độ thấp
Tốc độ, hải lý
+ tối đa: 57…60
+ kéo dài trên cánh ngầm: 45…50
+ tiết kiệm năng lượng trên cánh ngầm: 36
+ kéo dài ở tốc độ thấp: 8,5
Tầm bơi xa, dặm (tốc độ, hải lý): 702 (60)/1250 (36)/1500 (8,5)
Thời gian hoạt động: 5 ngày
Thủy thủ đoàn, người (sỹ quan): 34 (7).